1. Trang chủ
  2. » Ngoại Ngữ

1500 câu tiếng nhật học giao tiếp

84 221 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 84
Dung lượng 2,65 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

new bun 36Study online at quizlet.com/_1g4u33 10.過過過過過過過過 Tôi thích tiếp xúc với nhiều người 13.過過過過過過過過 tôi thấy việc được làm việc ở nước... 過過過過過過過過過 trong công việc, lúc được người..

Trang 2

1. 過過過過過過過過過過 nếu có cảm giác khó chịu みみみみみみみ

Trang 3

1. 過過過過過過過 có vẻ như không phải み

Trang 4

1. 過過過過過過過過過過過過過 dẫn đến cửa hàng 100 yen みみみ:

Trang 5

new bun 08

Study online at quizlet.com/_1df7n2

Trang 6

New bun 09

Study online at quizlet.com/_1dfpo4

Trang 7

New bun 10

Study online at quizlet.com/_1drvb3

Trang 8

New bun 11

Study online at quizlet.com/_1drsk4

Trang 9

New bun 12

Study online at quizlet.com/_1dfr63

Trang 10

New bun 13

Study online at quizlet.com/_1dy1og

keikaku shite ita

Trang 11

New bun 14

Study online at quizlet.com/_1e0pen

Trang 12

New bun 15

Study online at quizlet.com/_1e1m9j

sẽ không có cơ hội thứ 2

Trang 13

New bun 16

Study online at quizlet.com/_1e1nqa

Trang 14

New bun 17

Study online at quizlet.com/_1fvaqn

Trang 15

New bun 18

Study online at quizlet.com/_1fvayd

Trang 16

New bun 19

Study online at quizlet.com/_1fvb6f

Trang 17

new bun 20

Study online at quizlet.com/_1fvgwr

Trang 18

New bun 21

Study online at quizlet.com/_1fyk3k

Trang 20

New bun 23

Study online at quizlet.com/_1fykxy

Trang 21

25.過過過過過過過過 ở gần công xương chúng ta tới ngày

Trang 22

(tôi nhận được sự mượn sách từ bạn, bạn tặng tôi sự mượn sách)

Trang 23

New bun 25

Study online at quizlet.com/_1fykns

Trang 24

New bun 26

Study online at quizlet.com/_1fykgk

Trang 25

みみみみ みみ

過過過過過過過過 過過過

trước tôi đọc được

Trang 26

20.過過過過過過過過過 Ở những nơi khác trên thế giới

Trang 28

過過過過過過 過過過過

Trang 32

New bun 31

Study online at quizlet.com/_1g2nbh

Trang 33

New bun 32

Study online at quizlet.com/_1g2n2m

xin anh đừng

Trang 34

New bun 33

Study online at quizlet.com/_1g2mok

過過過

過過過過過

được

Trang 37

new bun 35

Study online at quizlet.com/_1g2v5a

Trang 38

過過過過過過過 tốt

Trang 39

new bun 36

Study online at quizlet.com/_1g4u33

10.過過過過過過過過 Tôi thích tiếp xúc với nhiều người

13.過過過過過過過過 tôi thấy việc được làm việc ở nước

Trang 40

17.過過過過過過過過 Kể cho mình nghe chuyện về công

Trang 41

New bun 37

Study online at quizlet.com/_1g2h6l

Trang 42

23.過過過過過過過過過過 điều quan trọng nhất là phải

Trang 43

New bun 38

Study online at quizlet.com/_1gepuq

1 過過過過過過過過過 trong công việc, lúc được người

Trang 44

22.過過過過過過過過過過 sau khi xác nhận với sếp

Trang 45

New bun 39

Study online at quizlet.com/_1g7ps1

過過過

hiểu được

Trang 46

New bun 40

Study online at quizlet.com/_1g7q5c

động của các anh chịkhóa

trên

過過過過過過過過 lành

Trang 47

過過過過過過 một thứ gì đó

Trang 48

みみ

Trang 49

24.過過過過過過過過過 (Trong công việc, ) みみ tôi luôn

過過過過

Trang 50

didn't): xin anh đừng

過過過過

Trang 53

mình

過過過過過過過過

Trang 56

New bun 45

Study online at quizlet.com/_1gkzhw

xong việc đấy

過過過過過過過過過 chen vào được

Trang 57

25.過過過過過過過過過 dù làm việc gì cũng đều thuận

Trang 58

24.過過過過過過過過過có gì mà trông vui vậy, có chuyện過過過過 過過過過過 vui gì phải không み

Trang 59

new bun 46

Study online at quizlet.com/_1gjjym

Trang 60

25.過過過過過過過過過 Khi bạn cảm thấy công việc có

Trang 61

new bun 47

Study online at quizlet.com/_1gbnj4

過過過過過

đúng phải là thiên tài

Trang 62

25.A 過過過過過過過過過過 Vì tôi không thấy ngài A

Trang 63

New bun 48

Study online at quizlet.com/_1gv4v0

Trang 64

23.過過過過過過過過過過過 bạn có điều gì cần hỏi tôi

Trang 65

hàng みみ

tôi nên gọi điện thoại

Trang 66

23.過過過過過過過過過過過 nếu là tôi tôi nghĩ sẽ bỏ qua

Trang 67

New bun 50

Study online at quizlet.com/_1grkkb

過過過過過過

sinh thôi nói chuyện

Trang 68

21.過過過過過過過過過過過 tôi gặp khó khăn trong việc

Trang 69

New bun 51

Study online at quizlet.com/_1g9rz2

Are we supposed to do that?

Trang 70

23.過過過過過過過 thì sẽ ra sao, thì sẽ

như thế nàoWhat IF

đồ đen

Trang 71

new bun 52

Study online at quizlet.com/_1gaple

gặp mặt

Trang 72

過過 quan trọng

tới cơ thể

Trang 73

chuyện với anh

過過過過 đấy nhưng mà không

bên tay trái

Trang 74

24.過過過過過過過過過過 nếu trúng sổ xố thì anh làm gì

過過過

Trang 75

New bun 54

Study online at quizlet.com/_1gbjkm

Nhật

bạn

này

đó là

Trang 76

24.過過過過過過過 bạn nên hỏi sự giúp đỡ từ ai đó

過過過過過

過過過過過

過過過

Trang 77

vào cuối tuần

ngoài bây giờ

thế này)

Trang 78

23.過過過過過過過過過過 tôi chưa từng nghĩ đến chuyện

過過

Trang 79

New bun 56

Study online at quizlet.com/_1glqhp

50 đô Tôi muốn bạn cho tôi mượn 50 đô

みみみみみみみみみみ

tập tài liệu này ngay みみみみみ

bạn dùng cái gì

cô ấy tới Tokyo

quan trọng của sức khỏe

thể nào nói những lời như vậy

thể nào bây giờ đang ở Tokyo được

thể nào công việc dễ thế mà bạn không làm được

không muốn kết hôn, nhưng bây giờ thì không thể みみみみみ

みみみみ

み N2 みみみみみみ

Bạn đỗ N2 tiếng Nhật, nhưng điều đó không có nghĩa là bạn

có thể nói chuyện bằng tiếng Nhật

không tiến triển theo kế hoạch みみみみみみ

bản thân mình thấy vui vì điều gì

Trang 80

New bun 57

Study online at quizlet.com/_1hd6e0

mới mẻ 3.過過過過過過過過過過過過: lần đầu tiên tôi nghe thấy điều đó đấy 4.過過過過過過過過過

過過過過:chảphải là yếu tốrất quan trọng hay saoみみみみみ 5.過過過過過過過過:trong môi

việc tốt 7.過過過過過過過過過過: nhờviệc đểlại mộtấn tượng tốt

過過過過過: trảlời điện thoại mạch lạc

: cho dù không biết điện thoại từai

過過過: cho dù chỉvới điều này thôi (Chỉcần làm được điều này)

: ứng đáp trên điện thoại

dụng tiếng Nhật trong công việc 23.過過過過過過過過過過過過:cái nhà hàng đối

tận nhà 25.過過過過過過過過過過過: khá là rắc rối, bất tiện nhỉみみみみみ 26.過過過過過過

ngoài

Trang 81

new bun 58

Study online at quizlet.com/_1grjk4

làm việc

công việc của anhấy 6.過過過過過過過過過過:みGiảđịnhみ: Nếu mà tôi

trởnên giàu có 7.過過過過過過過過過過:nếu có thêm một chút thời

gian thì

:nếu mà tôi biết điều đó

ngờkhi nghe tin đó

The news surprised me

đã gây cho tôi rắc rối lớn) 16.過過過過過過過過過: đã ăn xong bữa tối

hỏi nhấtởdoanh nghiệp nhật là gì 20.過過過過過過過過過過過過過: anhấy đã gây ra một sốlỗi

Một vài người thì

rất giỏiởviệc là

Trang 82

new bun 59

Study online at quizlet.com/_1g61yh

1.過過過過: sente-hissho - tiên thủthiết thắng

đổi không khí, đổi mới tâm hồn

13.過過過過: Dịp cuối năm cũ đầu năm mới 14.過過過過過過過: sự

thay đổi nhanh chóng của thành phố 15.過過過過: Lưu trú

dài hạn

過過過: ếch ngồi đáy giếngみChỉcó tiền là trên hết 18.過過過過過過過過過過過過過: Tùy cơ ứng biếnみCầm đèn

chạy trước ôtô 19.過過過過過過過過過過: : Người ninḥhótみIm lăng̣làvàng

みみみみみみみ

: "cái gì cũng muốn làm thử

Trang 83

new bun 60

Study online at quizlet.com/_1grlo6

people say

người đã từng giúp đỡmình 12.過過過過過過過過過過過過: tôi thích cả2

過過過: nhưkhông có gì xảy ra

過過過過: 2 giờtrước đó, 2 giờsau đó

tuy rằng bên trên cũng đã viết 21.過過過過過過過:nghĩ ra ý

tưởng 22.過過過過過過過過過過: cảtiếng anh lẫn tiếng Nhật

Trang 84

New bun 61

Study online at quizlet.com/_1hvft2

7.過過過過: Chính bản thân tôi

過過過:cái nút thứ2 đấy nhỉ 10.過過過過過過過過過過過過過過過:nếu mà sốđiện thoại đó sai 11.

過過過: hôm nay trời nhiều sao đẹp nhỉみみみ 13.過過過過過過過過過過過過: tôi cũng (đã) muốn

đi nhưngみみみみみ 14.過過過過過過過過過過過: sáng mai mấy giờtập trung vậy 15.過過過過過過過過:

mỏi chân quá

過過過: vấn đềkhách hàng đang gặp phải 22.過過過過過過過過過: sử

: mặt tốt và không tốt của ý tưởng sẽphụthuộc vào vấn đề

Ngày đăng: 29/09/2017, 13:08

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w