1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Điểm chuẩn 2007

21 271 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Điểm chuẩn năm 2007
Trường học Học viện Kỹ thuật Quân sự
Chuyên ngành Thông tin tuyển sinh và điểm chuẩn
Thể loại Bảng điểm chuẩn
Năm xuất bản 2007
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 21
Dung lượng 1,6 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chương trình liên kết cấp bằng của trường ĐH Auckland University of Technology Quản trị kinh doanh A,D1 4... Điểm chuẩn năm 2007Công nghệ thông tin A 25,0 39 - Nhà trường đã gửi Giấy tr

Trang 1

Điểm chuẩn năm 2007

H c vi n K thu t quân s ọc viện Kỹ thuật quân sự ện Kỹ thuật quân sự ỹ thuật quân sự ật quân sự ự

* Đối với nam:

H c vi n Quân y ọc viện Kỹ thuật quân sự ện Kỹ thuật quân sự

* Đối với nam:

H c vi n Khoa h c quân s ọc viện Kỹ thuật quân sự ện Kỹ thuật quân sự ọc viện Kỹ thuật quân sự ự

* Đào tạo trinh sát kỹ thuật:

* Đào tạo tiếng Anh:

* Đối với nam:

* Đào tạo tiếng Nga:

* Đối với nam:

* Đào tạo tiếng Pháp:

* Đối với nam:

* Đào tạo tiếng Trung

* Đối với nam:

H c vi n Biên phòng ọc viện Kỹ thuật quân sự ện Kỹ thuật quân sự

H c vi n H u c n ọc viện Kỹ thuật quân sự ện Kỹ thuật quân sự ật quân sự ần

H c vi n Phòng không - Không quân ọc viện Kỹ thuật quân sự ện Kỹ thuật quân sự

* Đào tạo sĩ quan chỉ huy phòng không:

H c vi n H i quân ọc viện Kỹ thuật quân sự ện Kỹ thuật quân sự ải quân

H c vi n Chính tr quân s ọc viện Kỹ thuật quân sự ện Kỹ thuật quân sự ị quân sự ự

Trường Sĩ quan Lục quân 1

Tr ường Sĩ quan Lục quân 2 ng S quan L c quân 2 ĩ quan Lục quân 2 ục quân 2

Trang 2

Điểm chuẩn năm 2007

Tr ường Sĩ quan Lục quân 2 ng S quan T ng thi t giáp ĩ quan Lục quân 2 ăng thiết giáp ết giáp

Tr ường Sĩ quan Lục quân 2 ng S quan ĩ quan Lục quân 2 Đặc công c công

Trường Sĩ quan Phòng hóa

Tr ường Sĩ quan Lục quân 2 ng S quan Công binh ĩ quan Lục quân 2

Tr ường Sĩ quan Lục quân 2 ng S quan Thông tin ĩ quan Lục quân 2

C Kinh t Đ ết giáp đối ngoại i ngo i ạm Kỹ thuật Nam Định

Quản trị kinh doanh XNK A,D1 A: 27, D1: 23,5

Quản trị doanh nghiệp thương

Quản trị kinh doanh xăng dầu A,D1 A: 27, D1: 23,5

Marketing thương mại A,D1 A: 27, D1: 23,5

Hệ thống thông tin quản lý A,D1 A: 27, D1: 23,5

Tài chính - ngân hàng A,D1 A: 27, D1: 23,5

Tiếng Anh thương mại D1 23,5

H S ph m Ngh thu t Trung ng

Đ ư ạm Kỹ thuật Nam Định ện Kỹ thuật quân sự ật quân sự ương

Đ ư ạm Kỹ thuật Nam Định ể dục thể thao Hà Tây ục quân 2 ể dục thể thao Hà Tây à Tây

- Các ngành đào tạo ĐH giáo

- Các ngành đào tạo CĐ giáo

H Sân kh u i n nh

Đ ấu Điện ảnh Đ ện Kỹ thuật quân sự ải quân

Thiết kế trang phục nghệ

Diễn viên Sân khấu Điện ảnh S 19,5

Đạo diễn sân khấu: Sự kiện

Nhạc công (Cao đẳng C) S 20

Công nghệ kỹ thuật điện tử + Công nghệ điện ảnh truyền

H c vi n Y d ọc viện Kỹ thuật quân sự ện Kỹ thuật quân sự ược học cổ truyền c h c c truy n ọc viện Kỹ thuật quân sự ổ truyền ền

Trang 3

Điểm chuẩn năm 2007

- Địa lý (chuyên ngành Tài

nguyên và Môi trường) C 16,5

- Xây dựng cầu đường

(liên kết với ĐH Xây

Công nghệ thông tin A,D1 A: 15, D: 13

Kiến trúc - quy hoạch đô thị V 18

Mỹ thuật công nghiệp V,H V: 18, H: 18

Công nghệ sinh học A,B A: 15, D: 15

Khoa học môi trường A,B A: 15, D: 15

Quản trị kinh doanh A,D1 A: 15, D: 13

Quản trị kinh doanh - Ngoại

Du lịch khách sạn - nhà hàng C,D1 C: 14, D: 13

Quản trị lữ hành C,D1 C: 14, D: 13

Kế toán doanh nghiệp A,D1 A: 15, D: 13

Tài chính doanh nghiệp A,D1 A: 15, D: 13

Công nghệ dệt may và kinhdoanh thời trang

Sinh học môi trường A,B A: 15, B: 15

Thương mại quốc tế A,D1,3,

Quản trị lữ hành và hướng dẫn du lịch quốc tế A,D1,3, 4 A: 15, D: 13

Quản trị nhà bếp và nghệ thuật nấu ăn quốc tế A,D1,3, 4 A: 15, D: 13

Đồ họa và quảng cáo H,V H: 13, V: 13

Thiết kế và kinh doanh thời

Trang trí nội, ngoại thất H,V H: 13, V: 13

Tạo dáng công nghiệp H,V H: 13, V: 13

Hoạt hình Manga Nhật Bản H,V H: 13, V: 13

Mỹ thuật tạo hình H,V H: 13, V: 13

Khoa học xã hội C,D1,3, 4 C: 14, D: 13Việt Nam học C,D1,2, 3 C: 14, D: 13

Trang 4

Điểm chuẩn năm 2007

Hệ cao đẳng

Quản lý đô thị C,D1,3,

4 C: 11, D: 10

Ngữ văn truyền thông đại

chúng

C,D1,3, 4 C: 11, D: 10

Hướng dẫn du lịch C,D1,3,

4 C: 11, D: 10

Quản trị kinh doanh A,D1,3,

4 A: 12, D: 10

Quản trị du lịch A,D1,3,

4 A: 12, D: 10

Kế toán – kiểm toán A,D1,3,

4 A: 12, D: 10

Xây dựng dân dụng và

công nghiệp

H c vi n H ng không VN ọc viện Kỹ thuật quân sự ện Kỹ thuật quân sự à Tây

Quản trị kinh doanh A,D1 A: 18,5, D1:

17,5

Công nghệ kỹ thuật điện tử

H c vi n Quan h qu c t ọc viện Kỹ thuật quân sự ện Kỹ thuật quân sự ện Kỹ thuật quân sự ối ngoại ết giáp

Quan hệ Quốc tế tiếng Anh D1 20,5

Quan hệ Quốc tế tiếng

An ninh điều tra A,C,D1 A: 22, C: 17,

D1: 18,5

H c vi n An ninh nhân dân ọc viện Kỹ thuật quân sự ện Kỹ thuật quân sự

An ninh điều tra A,C,D1 A: 23,5,

C: 19, D: 19

Tiếng Anh (thi tiếng Anh) D1 21,0

Tiếng Trung (thi tiếng

Gửi đào tạo tại Bộ Quốc

H c vi n C nh sát nhân dân ọc viện Kỹ thuật quân sự ện Kỹ thuật quân sự ải quân

Các ngành tuyển sinh khối

Đ đ ền ưỡng Nam Định Đị quân sự

Công nghệ thông tin với các chuyên ngành: Công nghệ phần mềm, Quản trị mạng máy tính, An toàn thông tin, Công nghệ viễn thông, Công nghệ điện tử số

Kiến trúc với các chuyên ngành: Kiến trúc phương Đông, Kiến trúc công trình

Xây dựng công trình với các chuyên ngành: Xây dựng công trình dân dụng -công nghiệp, Xây dựng công trình cầu - đường

Công nghệ sinh học A,B A: 15, B: 15

Công nghệ môi trường A,B A: 15, B: 15

Quản trị doanh nghiệp A,D1,2,

Trang 5

Điểm chuẩn năm 2007

H K thu t Y t H i D ng (C K

Đ ỹ thuật quân sự ật quân sự ết giáp ải quân ương Đ ỹ thuật quân sự

thu t Y t 1 c ) ật quân sự ết giáp ũ)

Đ ư ạm Kỹ thuật Nam Định à Tây ộng

SP KT nông nghiệp - công

nghiệp - kinh tế gia đình B 16,0

Đ ỹ thuật quân sự ật quân sự

Trang 6

Điểm chuẩn năm 2007

Thương mại quốc tế A, D1 A: 15, D1: 13

Kinh doanh quốc tế A, D1 A: 15, D1: 13

Kinh doanh chứng khoán A, D1 A: 15, D1: 13

Kế toán doanh nghiệp A, D1 A: 15, D1: 13

Thương mại quốc tế A, D1 A: 12, D1: 10

Kinh doanh quốc tế A, D1 A: 12, D1: 10

Tiếng Anh kinh doanh D1 10

H Qu c gia TPHCM - Khoa Kinh t

Kinh tế đối ngoại A,D1 20,5

Kinh tế công cộng A,D1 16

Tài chính – Ngân hàng A,D1 19

Kế toán – Kiểm toán A,D1 19

Hệ thống thông tin quản

Quản trị kinh doanh A/D1 19

Luật thương mại quốc tế A,D1 18

H Qu c gia TPHCM - H Qu c t

Đ ối ngoại Đ ối ngoại ết giáp

Hệ đại học

Công nghệ thông tin A 16

Quản trị kinh doanh A,D1 18

Công nghệ sinh học A,B 17

Điện tử - Viễn thông A 16

1 Chương trình liên kết

cấp bằng của trường

ĐH Nottingham (Anh):

Công nghệ thông tin A 15

Quản trị Kinh doanh A,D1 15,5

Công nghệ Sinh học A,B 15

Điện tử – Viễn thông A 15

2 Chương trình liên kết

cấp bằng của trường

ĐH West of England (Anh):

Công nghệ thông tin A 15

Quản trị Kinh doanh A ,D1 15,5

Công nghệ Sinh học A,B 15

3 Chương trình liên kết cấp bằng của trường

ĐH Auckland University

of Technology

Quản trị kinh doanh A,D1

4 Chương trình liên kết cấp bằng của trường

ĐH New South Wales (Australia):

Học viện Tài chính

Tài chính -Ngân hàng A,D1 A: 21,5, D: 18

Hệ thống thông tin kinh tế A 21,5

Tiếng Anh (chuyên ngànhtiếng Anh tài chính kế toán)

H V n hóa H N i

Đ ăng thiết giáp à Tây ộng

H Thái Nguyên - H Kinh t - Qu n tr

kinh doanh

H Thái Nguyên - H K thu t Công

Đ Đ ỹ thuật quân sự ật quân sự nghi p ện Kỹ thuật quân sự

- Nhóm ngành kỹ thuật cơ khí A 18

- Nhóm ngành kỹ thuật điện A 17

- Ngành Kỹ thuật điện tử A 17

- Kỹ thuật xây dựng công trình A 17

- Sư phạm kỹ thuật công A 15

Trang 7

Điểm chuẩn năm 2007

nghiệp

H Thái Nguyên - H Nông Lâm

- SP song ngữ Trung - Anh

- Điện tử - Viễn thông A 16,5

- Công nghệ điều khiển tự động A 16,5

ĐH Thái Nguyên - Khoa Khoa học tự nhiên và xã

H Thái Nguyên - C Kinh t - K thu t

Đ Đ ết giáp ỹ thuật quân sự ật quân sự

- SP kỹ thuật công nghiệp A 12

Trang 8

Điểm chuẩn năm 2007

- Công nghệ Kỹ thuật điện A 15

- Nuôi trồng thủy sản A,B A,B: 15

- Quản trị kinh doanh A,D1 A: 17,5; D1: 15,5

Đ ạm Kỹ thuật Nam Định ương à Tây ộng

Kinh tế đối ngoại thi

Kinh tế đối ngoại Thitiếng Anh học tiếng Anh

Kinh tế đối ngoại Thitiếng Nga học tiếng Nga

Kinh tế đối ngoại Thitiếng Pháp học tiếngPháp

Kinh tế đối ngoại Thitiếng Anh học tiếng Trung

Kinh tế đối ngoại Thitiếng Anh học tiếng Nhật

Kinh tế đối ngoại Thitiếng Trung học tiếng Trung

Thương mại quốc tế 457 A,D1 A: 26, D1: 23

Kinh doanh Quốc tế 402 A,D1 A: 26, D1: 23

Luật Kinh doanh quốc tế 403 A,D1 A: 26, D1: 23

Tiếng Trung thươngmại (Thi tiếng Anh học tiếng Trung, Thi tiếng Trung học tiếng Trung)

771 D1,D4 D1: 23, D4: 23

Tiếng Nhật thương mại (thi tiếng Anh học tiếng Nhật)

HV Báo chí Tuyên truy n ền

Trang 9

Điểm chuẩn năm 2007

- Khoa học máy tính A,D1 A: 18; D1: 22

- Quản trị kinh doanh A,D1 A: 19; D1: 26

- Sư phạm Hóa - Sinh A,B A,B: 12

- Sư phạm Địa - Giáo dục

Khoa học môi trường A

Trang 10

Điểm chuẩn năm 2007

Công nghệ thông tin A 25,0 39

- Nhà trường đã gửi Giấy triệu tập thí sinh trúng tuyển theo NV2 theo địa chỉ của thí sinh Thí sinh trúng tuyển sẽ nhập học vào sáng ngày 25.9 tại Phòng Hội thảo (P.212) nhà E3, Trường ĐH Công nghệ (ĐH Quốc gia Hà Nội) tại 144 Xuân Thủy, quận Cầu Giấy, Hà Nội

Đến ngày 20.9, nếu thí sinh có tên trong danh sách trúng tuyển vẫn chưa nhận được Giấy triệu tập thí sinh trúng tuyển thì đến Bộ phận tiếp sinh viên (P.211, nhà E3), Phòng Đào tạo ĐH của trường đề nghị cấp lại Giấy triệu tập thí sinh trúng tuyển (đem theo Chứng minh thư nhân dân và Thẻ dự thi ĐH năm 2007)

Các thí sinh trúng tuyển cần lưu ý:

- Nếu thí sinh nào sau khi đã nhận được Giấy triệu tập thí sinh trúng tuyển và khi đã có đủ giấy tờ theo yêu cầu thì có thể đến trường nhập học (trong giờ hành chính, tại Bộ phận Tiếp sinh viên) càng sớm càng tốt để có thể tham gia học tập ngay

- Theo Quy chế tuyển sinh, thí sinh đến trường nhập học chậm 15 ngày trở lên kể từ ngày nhập học ghi trong giấy triệu tập trúng tuyển, nếu không

Khai thác máy tàu thủy A 17,5

Kỹ thuật Điện (Điện công

Thiết kế thân tàu thủy A 19,5

Trang 11

Điểm chuẩn năm 2007

Khai thác máy tàu thủy A 12,0

H N ng - H Kinh t

Đ Đà Tây ẵng - ĐH Kinh tế Đ ết giáp

Quản trị kinh doanh du lịch

Quản trị kinh doanh thương

Quản trị kinh doanh quốc tế A 20

Quản trị kinh doanh

Điện tử viễn thông A 22

Xây dựng dân dụng và công

Xây dựng công trình thủy A 19

Công nghệ Nhiệt - điện lạnh A 19

Sư phạm kỹ thuật công

Đ Đà Tây ẵng - ĐH Kinh tế Đ ạm Kỹ thuật Nam Định ữa cháy

Cử nhân tiếng Nga D1,2 D1:15,5

Đ Đà Tây ẵng - ĐH Kinh tế Đ ư ạm Kỹ thuật Nam Định

Cử nhân công nghệ thông

Cử nhân Sinh – Môi trường B 19

H N ng - C Công ngh

Đ Đà Tây ẵng - ĐH Kinh tế Đ ện Kỹ thuật quân sự

Công nghệ Cơ khí chế tạo A 12

Công nghệ Kỹ thuật điện A 12

Công nghệ Kỹ thuật điện tử -

Công nghệ Kỹ thuật hóa học A 12

Công nghệ Kỹ thuật môi

Công nghệ Kỹ thuật công A 12

Trang 12

Điểm chuẩn năm 2007

H N ng - C Công ngh thông tin

Đ Đà Tây ẵng - ĐH Kinh tế Đ ện Kỹ thuật quân sự

Công nghệ thông tin A,D1,V A: 12,D:10,V:12

Công nghệ phần

Công nghệ mạng và

truyền thông A,D1,V A: 12,D:10,V:12

Tin học - Kế toán A,D1,V A: 12,D:10,V:12

H N ng - Phân hi u

Đ Đà Tây ẵng - ĐH Kinh tế ện Kỹ thuật quân sự Kon Tum

Xây dựng công trình thủy A 15

C K thu t Lý T Tr ng TPHCM Đ ỹ thuật quân sự ật quân sự ự ọc viện Kỹ thuật quân sự

Công nghệ kỹ thuật Điện A 13,5

Công nghệ kỹ thuật Cơ

Đ ỏ địa chất đị quân sự ấu Điện ảnh

Kinh tế - Quản trị kinh doanh A 18

Tại Quảng Ninh đào tạo ngành

Tại Bà Rịa - Vũng Tầu đào tạo

Đ Đà Tây ạm Kỹ thuật Nam Định

Công nghệ sau thu hoạch B 15,0

Trang 13

Điểm chuẩn năm 2007

Tiếng Trung Quốc D1 D4 13,5 13,5

Thiết kế Nội - Ngoại thất H 20

Trung tâm đà Tây ạm Kỹ thuật Nam Định o t o B i d ồng Đức ưỡng Nam Định ng cán b Y ộng

Đ ạm Kỹ thuật Nam Định ữa cháy ọc viện Kỹ thuật quân sự

Công nghệ thông tin D1 A 15,0 13,0

Quản trị kinh doanh quốc tế D1 13,0

Nhóm ngành Nuôi trồng

Ngành Công nghệ thông tin

Nhóm ngành Kinh tế - Quản trị kinh doanh

H

Đ H ng h i à Tây ải quân

Các ngành đào tạo ĐH

Nhóm ngành Hàng hải

Bảo đảm an toàn hàng hải A 17,5

Nhóm ngành kỹ thuật - công nghệ

Điện tự động công nghiệp A 19,5

Thiết kế trang trí động lực và sửa chữa hệ thống động lực tàu thủy

Thiết kế thân tàu thủy (Vỉ tàu) A 23

Trang 14

Điểm chuẩn năm 2007

Đóng mới và sửa chữa tàu thủy

Nhóm ngành Kinh tế - Quản trị

kinh doanh

Quản trị tài chính - kế toán A 21,5

Quản trị kinh doanh bảo hiểm A 20

Các ngành đào tạo CĐ

Quản trị tài chính - kế toán A 12

Vi n H M H N i ện Kỹ thuật quân sự Đ ở TPHCM à Tây ộng

HV H nh chính Qu c gia à Tây ối ngoại

Điện tử (Viễn thông, Kỹ thuật

Công nghệ thông tin (Hệ thống thông tin, Công nghệ phần mềm; Mạng Máy tính & truyền thông; Quản trị hệ thống thống tin)

Kế toán (Tổng hợp, Kiểm toán) A 18.0

Kế toán (Tổng hợp, Kiểm toán) D1 16.0

lịch, Markting, Thương mại) D1 16.0

KT Nông nghiệp (KTNông nghiệp, KTTài nguyên MT,

KT Nông nghiệp (KTNông nghiệp, KTTài nguyên MT, KTThuỷ sản)

Trang 15

Điểm chuẩn năm 2007

Quản trị kinh doanh A,D1,3 A: 18, D1:16, D3: 16

Quản trị nguồn nhân lực A,D1,3 D1:16, D3: 16 A: 17,5,

Quản trị kinh doanh A,D1,3 A: 14, D1:12, D3: 12

Quản trị văn phòng A,C,D1,3 D1:12, D3: 12 A: 14,C: 13,

Ngoại thương A,D1,3 A: 14, D1:12, D3: 12

Kế toán A,D1,3 A: 14, D1:12, D3: 12

Quản trị du lịch và Khách sạn nhà hàng A,D1,3 A: 15, D1:13, D3: 13

Tiếng Anh (nhân hệ số 2) D1 16,0

H Kinh t TPHCM

Đ ết giáp

Điểm chung cho các ngành A 21,5

Tr ường Sĩ quan Lục quân 2 ng H Lu t TPHCM Đ ật quân sự

Luật Thương mại A,C,D1 A: 21, C: 18, D1: 18

Luật dân sự A,C,D1 A: 18, C: 16, D1: 15,5

Luật hình sự A,C,D1 A: 18, C: 16, D1: 15,5

Luật hành chính A,C,D1 A: 18, C: 16, D1: 15,5

Luật quốc tế A,C,D1 A: 18, C: 16, D1: 15,5

Kh i A, H S ph m K thu t TPHCM: ối ngoại Đ ư ạm Kỹ thuật Nam Định ỹ thuật quân sự ật quân sự

Hệ Đại học

Kỹ thuật điện - điện tử A 20,5

Trang 16

Điểm chuẩn năm 2007

Cơ khí động lực (Cơ khí ô tô) A 18,5

Kỹ thuật nhiệt - Điện lạnh A 16,0

Công nghệ Điện tử viễn

Kỹ thuật điện - điện tử A 12,0

Cơ khí động lực (Cơ khí ô tô) A 12,0

H Th ng m i

Đ ương ạm Kỹ thuật Nam Định

Kế toán - Tài chính DN

thương mại

22,5

Tài chính - Ngân hàng

H Lâm nghi p H N i

Đ ện Kỹ thuật quân sự à Tây ộng

Công nghiệp phát triển nông thôn A 15

Thiết kế chế tạo sản phẩm mộc và

Kỹ thuật xây dựng công trình A 15

Quản lý bảo vệ tài nguyên rừng và

Khoa học môi trường A,B A: 15, B: 17,5

Công nghệ sinh học A, B A: 15, B: 19

Khuyến nông và phát triển nông A,B 15

thôn

H Th y l i

Đ ủy lợi ợc học cổ truyền

Hệ ĐH

Kỹ thuật công trình (TLA) 21,5

Thủy văn và tài nguyên nước 17,5

Kỹ thuật Thủy điện và năng lực

Công nghệ kỹ thuật xây dựng 17,5

Kinh tế tài nguyên thiên nhiên 17,5

Hệ CĐ

Cơ sở tại TT ĐH2 (TLS) - Ninh

Trang 17

Điểm chuẩn năm 2007

Công nghiệp và công

Đ ết giáp Đ ện Kỹ thuật quân sự ật quân sự

Đ ết giáp Đ ọc viện Kỹ thuật quân sự

Đ ết giáp Đ ư ạm Kỹ thuật Nam Định

Đ ết giáp Đ ược học cổ truyền

Đ ết giáp Đ ạm Kỹ thuật Nam Định ữa cháy

Trang 18

Điểm chuẩn năm 2007

Đ ược học cổ truyền ần ơng

Đ ật quân sự ăng thiết giáp

Tài chính- Ngân hàng A,D1,3 A:15, D:14

Quản trị kinh doanh A,D1,3 A:15, D:14

H Giao thông v n t i (phía b c)

Đ ật quân sự ải quân ắc)

Xây dựng cầu đường A 19,5

Vô tuyến điện và thông tin

Điều khiển học kỹ thuật

Kỹ thuật điện - điện tử A 19,5

Kỹ thuật môi trường A 19,5

Kỹ thuật an toàn giao

Kinh tế và quản lý đô thị A 20

Học viện Công nghệ Bưu chính viễn thông (phía

b c) ắc)

Điện tử - Viễn thông

Công nghệ thông tin

H S ph m H N i

Đ ư ạm Kỹ thuật Nam Định à Tây ộng

Trang 19

Điểm chuẩn năm 2007

H c vi n Ngân h ng ọc viện Kỹ thuật quân sự ện Kỹ thuật quân sự à Tây

Điện - Tự đông hoá A

Điện tử viễn thông A

Công nghệ thông tin A

Điện tử - Viễn thông A

Tự động hoá

H Qu c gia H N i - H Ngo i ng

Đ ối ngoại à Tây ộng Đ ạm Kỹ thuật Nam Định ữa cháy

Tiếng Nga phiên dịch D1,2 23

Tiếng Pháp phiên dịch D3 23

Tiếng Trung phiên dịch D1,4 23

Sư phạm tiếng Trung D1,4 23,5

C Kinh t K thu t Công nghi p II Đ ết giáp ỹ thuật quân sự ật quân sự ện Kỹ thuật quân sự

Ngày đăng: 17/07/2013, 01:25

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hoạt hình Manga Nhật Bản H,V H: 13, V: 13 - Điểm chuẩn 2007
o ạt hình Manga Nhật Bản H,V H: 13, V: 13 (Trang 3)
Kỹ thuật hình ảnh B 23,0 - Điểm chuẩn 2007
thu ật hình ảnh B 23,0 (Trang 4)
4 A: 12,D:10 ĐH Kỹ thuật Y tế Hải Dương (CĐ Kỹ thuật Y tế 1 cũ) - Điểm chuẩn 2007
4 A: 12,D:10 ĐH Kỹ thuật Y tế Hải Dương (CĐ Kỹ thuật Y tế 1 cũ) (Trang 4)
Truyền hình C 21,5 - Điểm chuẩn 2007
ruy ền hình C 21,5 (Trang 8)
403 A,D1 A: 26, D1: 23 - Điểm chuẩn 2007
403 A,D1 A: 26, D1: 23 (Trang 8)
Luật hình sự A,C,D1 A: 18, C: 16, D1:15,5 - Điểm chuẩn 2007
u ật hình sự A,C,D1 A: 18, C: 16, D1:15,5 (Trang 15)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w