Chương trình liên kết cấp bằng của trường ĐH Auckland University of Technology Quản trị kinh doanh A,D1 4... Điểm chuẩn năm 2007Công nghệ thông tin A 25,0 39 - Nhà trường đã gửi Giấy tr
Trang 1Điểm chuẩn năm 2007
H c vi n K thu t quân s ọc viện Kỹ thuật quân sự ện Kỹ thuật quân sự ỹ thuật quân sự ật quân sự ự
* Đối với nam:
H c vi n Quân y ọc viện Kỹ thuật quân sự ện Kỹ thuật quân sự
* Đối với nam:
H c vi n Khoa h c quân s ọc viện Kỹ thuật quân sự ện Kỹ thuật quân sự ọc viện Kỹ thuật quân sự ự
* Đào tạo trinh sát kỹ thuật:
* Đào tạo tiếng Anh:
* Đối với nam:
* Đào tạo tiếng Nga:
* Đối với nam:
* Đào tạo tiếng Pháp:
* Đối với nam:
* Đào tạo tiếng Trung
* Đối với nam:
H c vi n Biên phòng ọc viện Kỹ thuật quân sự ện Kỹ thuật quân sự
H c vi n H u c n ọc viện Kỹ thuật quân sự ện Kỹ thuật quân sự ật quân sự ần
H c vi n Phòng không - Không quân ọc viện Kỹ thuật quân sự ện Kỹ thuật quân sự
* Đào tạo sĩ quan chỉ huy phòng không:
H c vi n H i quân ọc viện Kỹ thuật quân sự ện Kỹ thuật quân sự ải quân
H c vi n Chính tr quân s ọc viện Kỹ thuật quân sự ện Kỹ thuật quân sự ị quân sự ự
Trường Sĩ quan Lục quân 1
Tr ường Sĩ quan Lục quân 2 ng S quan L c quân 2 ĩ quan Lục quân 2 ục quân 2
Trang 2Điểm chuẩn năm 2007
Tr ường Sĩ quan Lục quân 2 ng S quan T ng thi t giáp ĩ quan Lục quân 2 ăng thiết giáp ết giáp
Tr ường Sĩ quan Lục quân 2 ng S quan ĩ quan Lục quân 2 Đặc công c công
Trường Sĩ quan Phòng hóa
Tr ường Sĩ quan Lục quân 2 ng S quan Công binh ĩ quan Lục quân 2
Tr ường Sĩ quan Lục quân 2 ng S quan Thông tin ĩ quan Lục quân 2
C Kinh t Đ ết giáp đối ngoại i ngo i ạm Kỹ thuật Nam Định
Quản trị kinh doanh XNK A,D1 A: 27, D1: 23,5
Quản trị doanh nghiệp thương
Quản trị kinh doanh xăng dầu A,D1 A: 27, D1: 23,5
Marketing thương mại A,D1 A: 27, D1: 23,5
Hệ thống thông tin quản lý A,D1 A: 27, D1: 23,5
Tài chính - ngân hàng A,D1 A: 27, D1: 23,5
Tiếng Anh thương mại D1 23,5
H S ph m Ngh thu t Trung ng
Đ ư ạm Kỹ thuật Nam Định ện Kỹ thuật quân sự ật quân sự ương
Đ ư ạm Kỹ thuật Nam Định ể dục thể thao Hà Tây ục quân 2 ể dục thể thao Hà Tây à Tây
- Các ngành đào tạo ĐH giáo
- Các ngành đào tạo CĐ giáo
H Sân kh u i n nh
Đ ấu Điện ảnh Đ ện Kỹ thuật quân sự ải quân
Thiết kế trang phục nghệ
Diễn viên Sân khấu Điện ảnh S 19,5
Đạo diễn sân khấu: Sự kiện
Nhạc công (Cao đẳng C) S 20
Công nghệ kỹ thuật điện tử + Công nghệ điện ảnh truyền
H c vi n Y d ọc viện Kỹ thuật quân sự ện Kỹ thuật quân sự ược học cổ truyền c h c c truy n ọc viện Kỹ thuật quân sự ổ truyền ền
Trang 3Điểm chuẩn năm 2007
- Địa lý (chuyên ngành Tài
nguyên và Môi trường) C 16,5
- Xây dựng cầu đường
(liên kết với ĐH Xây
Công nghệ thông tin A,D1 A: 15, D: 13
Kiến trúc - quy hoạch đô thị V 18
Mỹ thuật công nghiệp V,H V: 18, H: 18
Công nghệ sinh học A,B A: 15, D: 15
Khoa học môi trường A,B A: 15, D: 15
Quản trị kinh doanh A,D1 A: 15, D: 13
Quản trị kinh doanh - Ngoại
Du lịch khách sạn - nhà hàng C,D1 C: 14, D: 13
Quản trị lữ hành C,D1 C: 14, D: 13
Kế toán doanh nghiệp A,D1 A: 15, D: 13
Tài chính doanh nghiệp A,D1 A: 15, D: 13
Công nghệ dệt may và kinhdoanh thời trang
Sinh học môi trường A,B A: 15, B: 15
Thương mại quốc tế A,D1,3,
Quản trị lữ hành và hướng dẫn du lịch quốc tế A,D1,3, 4 A: 15, D: 13
Quản trị nhà bếp và nghệ thuật nấu ăn quốc tế A,D1,3, 4 A: 15, D: 13
Đồ họa và quảng cáo H,V H: 13, V: 13
Thiết kế và kinh doanh thời
Trang trí nội, ngoại thất H,V H: 13, V: 13
Tạo dáng công nghiệp H,V H: 13, V: 13
Hoạt hình Manga Nhật Bản H,V H: 13, V: 13
Mỹ thuật tạo hình H,V H: 13, V: 13
Khoa học xã hội C,D1,3, 4 C: 14, D: 13Việt Nam học C,D1,2, 3 C: 14, D: 13
Trang 4Điểm chuẩn năm 2007
Hệ cao đẳng
Quản lý đô thị C,D1,3,
4 C: 11, D: 10
Ngữ văn truyền thông đại
chúng
C,D1,3, 4 C: 11, D: 10
Hướng dẫn du lịch C,D1,3,
4 C: 11, D: 10
Quản trị kinh doanh A,D1,3,
4 A: 12, D: 10
Quản trị du lịch A,D1,3,
4 A: 12, D: 10
Kế toán – kiểm toán A,D1,3,
4 A: 12, D: 10
Xây dựng dân dụng và
công nghiệp
H c vi n H ng không VN ọc viện Kỹ thuật quân sự ện Kỹ thuật quân sự à Tây
Quản trị kinh doanh A,D1 A: 18,5, D1:
17,5
Công nghệ kỹ thuật điện tử
H c vi n Quan h qu c t ọc viện Kỹ thuật quân sự ện Kỹ thuật quân sự ện Kỹ thuật quân sự ối ngoại ết giáp
Quan hệ Quốc tế tiếng Anh D1 20,5
Quan hệ Quốc tế tiếng
An ninh điều tra A,C,D1 A: 22, C: 17,
D1: 18,5
H c vi n An ninh nhân dân ọc viện Kỹ thuật quân sự ện Kỹ thuật quân sự
An ninh điều tra A,C,D1 A: 23,5,
C: 19, D: 19
Tiếng Anh (thi tiếng Anh) D1 21,0
Tiếng Trung (thi tiếng
Gửi đào tạo tại Bộ Quốc
H c vi n C nh sát nhân dân ọc viện Kỹ thuật quân sự ện Kỹ thuật quân sự ải quân
Các ngành tuyển sinh khối
Đ đ ền ưỡng Nam Định Đị quân sự
Công nghệ thông tin với các chuyên ngành: Công nghệ phần mềm, Quản trị mạng máy tính, An toàn thông tin, Công nghệ viễn thông, Công nghệ điện tử số
Kiến trúc với các chuyên ngành: Kiến trúc phương Đông, Kiến trúc công trình
Xây dựng công trình với các chuyên ngành: Xây dựng công trình dân dụng -công nghiệp, Xây dựng công trình cầu - đường
Công nghệ sinh học A,B A: 15, B: 15
Công nghệ môi trường A,B A: 15, B: 15
Quản trị doanh nghiệp A,D1,2,
Trang 5Điểm chuẩn năm 2007
H K thu t Y t H i D ng (C K
Đ ỹ thuật quân sự ật quân sự ết giáp ải quân ương Đ ỹ thuật quân sự
thu t Y t 1 c ) ật quân sự ết giáp ũ)
Đ ư ạm Kỹ thuật Nam Định à Tây ộng
SP KT nông nghiệp - công
nghiệp - kinh tế gia đình B 16,0
Đ ỹ thuật quân sự ật quân sự
Trang 6Điểm chuẩn năm 2007
Thương mại quốc tế A, D1 A: 15, D1: 13
Kinh doanh quốc tế A, D1 A: 15, D1: 13
Kinh doanh chứng khoán A, D1 A: 15, D1: 13
Kế toán doanh nghiệp A, D1 A: 15, D1: 13
Thương mại quốc tế A, D1 A: 12, D1: 10
Kinh doanh quốc tế A, D1 A: 12, D1: 10
Tiếng Anh kinh doanh D1 10
H Qu c gia TPHCM - Khoa Kinh t
Kinh tế đối ngoại A,D1 20,5
Kinh tế công cộng A,D1 16
Tài chính – Ngân hàng A,D1 19
Kế toán – Kiểm toán A,D1 19
Hệ thống thông tin quản
Quản trị kinh doanh A/D1 19
Luật thương mại quốc tế A,D1 18
H Qu c gia TPHCM - H Qu c t
Đ ối ngoại Đ ối ngoại ết giáp
Hệ đại học
Công nghệ thông tin A 16
Quản trị kinh doanh A,D1 18
Công nghệ sinh học A,B 17
Điện tử - Viễn thông A 16
1 Chương trình liên kết
cấp bằng của trường
ĐH Nottingham (Anh):
Công nghệ thông tin A 15
Quản trị Kinh doanh A,D1 15,5
Công nghệ Sinh học A,B 15
Điện tử – Viễn thông A 15
2 Chương trình liên kết
cấp bằng của trường
ĐH West of England (Anh):
Công nghệ thông tin A 15
Quản trị Kinh doanh A ,D1 15,5
Công nghệ Sinh học A,B 15
3 Chương trình liên kết cấp bằng của trường
ĐH Auckland University
of Technology
Quản trị kinh doanh A,D1
4 Chương trình liên kết cấp bằng của trường
ĐH New South Wales (Australia):
Học viện Tài chính
Tài chính -Ngân hàng A,D1 A: 21,5, D: 18
Hệ thống thông tin kinh tế A 21,5
Tiếng Anh (chuyên ngànhtiếng Anh tài chính kế toán)
H V n hóa H N i
Đ ăng thiết giáp à Tây ộng
H Thái Nguyên - H Kinh t - Qu n tr
kinh doanh
H Thái Nguyên - H K thu t Công
Đ Đ ỹ thuật quân sự ật quân sự nghi p ện Kỹ thuật quân sự
- Nhóm ngành kỹ thuật cơ khí A 18
- Nhóm ngành kỹ thuật điện A 17
- Ngành Kỹ thuật điện tử A 17
- Kỹ thuật xây dựng công trình A 17
- Sư phạm kỹ thuật công A 15
Trang 7Điểm chuẩn năm 2007
nghiệp
H Thái Nguyên - H Nông Lâm
- SP song ngữ Trung - Anh
- Điện tử - Viễn thông A 16,5
- Công nghệ điều khiển tự động A 16,5
ĐH Thái Nguyên - Khoa Khoa học tự nhiên và xã
H Thái Nguyên - C Kinh t - K thu t
Đ Đ ết giáp ỹ thuật quân sự ật quân sự
- SP kỹ thuật công nghiệp A 12
Trang 8Điểm chuẩn năm 2007
- Công nghệ Kỹ thuật điện A 15
- Nuôi trồng thủy sản A,B A,B: 15
- Quản trị kinh doanh A,D1 A: 17,5; D1: 15,5
Đ ạm Kỹ thuật Nam Định ương à Tây ộng
Kinh tế đối ngoại thi
Kinh tế đối ngoại Thitiếng Anh học tiếng Anh
Kinh tế đối ngoại Thitiếng Nga học tiếng Nga
Kinh tế đối ngoại Thitiếng Pháp học tiếngPháp
Kinh tế đối ngoại Thitiếng Anh học tiếng Trung
Kinh tế đối ngoại Thitiếng Anh học tiếng Nhật
Kinh tế đối ngoại Thitiếng Trung học tiếng Trung
Thương mại quốc tế 457 A,D1 A: 26, D1: 23
Kinh doanh Quốc tế 402 A,D1 A: 26, D1: 23
Luật Kinh doanh quốc tế 403 A,D1 A: 26, D1: 23
Tiếng Trung thươngmại (Thi tiếng Anh học tiếng Trung, Thi tiếng Trung học tiếng Trung)
771 D1,D4 D1: 23, D4: 23
Tiếng Nhật thương mại (thi tiếng Anh học tiếng Nhật)
HV Báo chí Tuyên truy n ền
Trang 9Điểm chuẩn năm 2007
- Khoa học máy tính A,D1 A: 18; D1: 22
- Quản trị kinh doanh A,D1 A: 19; D1: 26
- Sư phạm Hóa - Sinh A,B A,B: 12
- Sư phạm Địa - Giáo dục
Khoa học môi trường A
Trang 10Điểm chuẩn năm 2007
Công nghệ thông tin A 25,0 39
- Nhà trường đã gửi Giấy triệu tập thí sinh trúng tuyển theo NV2 theo địa chỉ của thí sinh Thí sinh trúng tuyển sẽ nhập học vào sáng ngày 25.9 tại Phòng Hội thảo (P.212) nhà E3, Trường ĐH Công nghệ (ĐH Quốc gia Hà Nội) tại 144 Xuân Thủy, quận Cầu Giấy, Hà Nội
Đến ngày 20.9, nếu thí sinh có tên trong danh sách trúng tuyển vẫn chưa nhận được Giấy triệu tập thí sinh trúng tuyển thì đến Bộ phận tiếp sinh viên (P.211, nhà E3), Phòng Đào tạo ĐH của trường đề nghị cấp lại Giấy triệu tập thí sinh trúng tuyển (đem theo Chứng minh thư nhân dân và Thẻ dự thi ĐH năm 2007)
Các thí sinh trúng tuyển cần lưu ý:
- Nếu thí sinh nào sau khi đã nhận được Giấy triệu tập thí sinh trúng tuyển và khi đã có đủ giấy tờ theo yêu cầu thì có thể đến trường nhập học (trong giờ hành chính, tại Bộ phận Tiếp sinh viên) càng sớm càng tốt để có thể tham gia học tập ngay
- Theo Quy chế tuyển sinh, thí sinh đến trường nhập học chậm 15 ngày trở lên kể từ ngày nhập học ghi trong giấy triệu tập trúng tuyển, nếu không
Khai thác máy tàu thủy A 17,5
Kỹ thuật Điện (Điện công
Thiết kế thân tàu thủy A 19,5
Trang 11Điểm chuẩn năm 2007
Khai thác máy tàu thủy A 12,0
H N ng - H Kinh t
Đ Đà Tây ẵng - ĐH Kinh tế Đ ết giáp
Quản trị kinh doanh du lịch
Quản trị kinh doanh thương
Quản trị kinh doanh quốc tế A 20
Quản trị kinh doanh
Điện tử viễn thông A 22
Xây dựng dân dụng và công
Xây dựng công trình thủy A 19
Công nghệ Nhiệt - điện lạnh A 19
Sư phạm kỹ thuật công
Đ Đà Tây ẵng - ĐH Kinh tế Đ ạm Kỹ thuật Nam Định ữa cháy
Cử nhân tiếng Nga D1,2 D1:15,5
Đ Đà Tây ẵng - ĐH Kinh tế Đ ư ạm Kỹ thuật Nam Định
Cử nhân công nghệ thông
Cử nhân Sinh – Môi trường B 19
H N ng - C Công ngh
Đ Đà Tây ẵng - ĐH Kinh tế Đ ện Kỹ thuật quân sự
Công nghệ Cơ khí chế tạo A 12
Công nghệ Kỹ thuật điện A 12
Công nghệ Kỹ thuật điện tử -
Công nghệ Kỹ thuật hóa học A 12
Công nghệ Kỹ thuật môi
Công nghệ Kỹ thuật công A 12
Trang 12Điểm chuẩn năm 2007
H N ng - C Công ngh thông tin
Đ Đà Tây ẵng - ĐH Kinh tế Đ ện Kỹ thuật quân sự
Công nghệ thông tin A,D1,V A: 12,D:10,V:12
Công nghệ phần
Công nghệ mạng và
truyền thông A,D1,V A: 12,D:10,V:12
Tin học - Kế toán A,D1,V A: 12,D:10,V:12
H N ng - Phân hi u
Đ Đà Tây ẵng - ĐH Kinh tế ện Kỹ thuật quân sự Kon Tum
Xây dựng công trình thủy A 15
C K thu t Lý T Tr ng TPHCM Đ ỹ thuật quân sự ật quân sự ự ọc viện Kỹ thuật quân sự
Công nghệ kỹ thuật Điện A 13,5
Công nghệ kỹ thuật Cơ
Đ ỏ địa chất đị quân sự ấu Điện ảnh
Kinh tế - Quản trị kinh doanh A 18
Tại Quảng Ninh đào tạo ngành
Tại Bà Rịa - Vũng Tầu đào tạo
Đ Đà Tây ạm Kỹ thuật Nam Định
Công nghệ sau thu hoạch B 15,0
Trang 13Điểm chuẩn năm 2007
Tiếng Trung Quốc D1 D4 13,5 13,5
Thiết kế Nội - Ngoại thất H 20
Trung tâm đà Tây ạm Kỹ thuật Nam Định o t o B i d ồng Đức ưỡng Nam Định ng cán b Y ộng
Đ ạm Kỹ thuật Nam Định ữa cháy ọc viện Kỹ thuật quân sự
Công nghệ thông tin D1 A 15,0 13,0
Quản trị kinh doanh quốc tế D1 13,0
Nhóm ngành Nuôi trồng
Ngành Công nghệ thông tin
Nhóm ngành Kinh tế - Quản trị kinh doanh
H
Đ H ng h i à Tây ải quân
Các ngành đào tạo ĐH
Nhóm ngành Hàng hải
Bảo đảm an toàn hàng hải A 17,5
Nhóm ngành kỹ thuật - công nghệ
Điện tự động công nghiệp A 19,5
Thiết kế trang trí động lực và sửa chữa hệ thống động lực tàu thủy
Thiết kế thân tàu thủy (Vỉ tàu) A 23
Trang 14Điểm chuẩn năm 2007
Đóng mới và sửa chữa tàu thủy
Nhóm ngành Kinh tế - Quản trị
kinh doanh
Quản trị tài chính - kế toán A 21,5
Quản trị kinh doanh bảo hiểm A 20
Các ngành đào tạo CĐ
Quản trị tài chính - kế toán A 12
Vi n H M H N i ện Kỹ thuật quân sự Đ ở TPHCM à Tây ộng
HV H nh chính Qu c gia à Tây ối ngoại
Điện tử (Viễn thông, Kỹ thuật
Công nghệ thông tin (Hệ thống thông tin, Công nghệ phần mềm; Mạng Máy tính & truyền thông; Quản trị hệ thống thống tin)
Kế toán (Tổng hợp, Kiểm toán) A 18.0
Kế toán (Tổng hợp, Kiểm toán) D1 16.0
lịch, Markting, Thương mại) D1 16.0
KT Nông nghiệp (KTNông nghiệp, KTTài nguyên MT,
KT Nông nghiệp (KTNông nghiệp, KTTài nguyên MT, KTThuỷ sản)
Trang 15Điểm chuẩn năm 2007
Quản trị kinh doanh A,D1,3 A: 18, D1:16, D3: 16
Quản trị nguồn nhân lực A,D1,3 D1:16, D3: 16 A: 17,5,
Quản trị kinh doanh A,D1,3 A: 14, D1:12, D3: 12
Quản trị văn phòng A,C,D1,3 D1:12, D3: 12 A: 14,C: 13,
Ngoại thương A,D1,3 A: 14, D1:12, D3: 12
Kế toán A,D1,3 A: 14, D1:12, D3: 12
Quản trị du lịch và Khách sạn nhà hàng A,D1,3 A: 15, D1:13, D3: 13
Tiếng Anh (nhân hệ số 2) D1 16,0
H Kinh t TPHCM
Đ ết giáp
Điểm chung cho các ngành A 21,5
Tr ường Sĩ quan Lục quân 2 ng H Lu t TPHCM Đ ật quân sự
Luật Thương mại A,C,D1 A: 21, C: 18, D1: 18
Luật dân sự A,C,D1 A: 18, C: 16, D1: 15,5
Luật hình sự A,C,D1 A: 18, C: 16, D1: 15,5
Luật hành chính A,C,D1 A: 18, C: 16, D1: 15,5
Luật quốc tế A,C,D1 A: 18, C: 16, D1: 15,5
Kh i A, H S ph m K thu t TPHCM: ối ngoại Đ ư ạm Kỹ thuật Nam Định ỹ thuật quân sự ật quân sự
Hệ Đại học
Kỹ thuật điện - điện tử A 20,5
Trang 16Điểm chuẩn năm 2007
Cơ khí động lực (Cơ khí ô tô) A 18,5
Kỹ thuật nhiệt - Điện lạnh A 16,0
Công nghệ Điện tử viễn
Kỹ thuật điện - điện tử A 12,0
Cơ khí động lực (Cơ khí ô tô) A 12,0
H Th ng m i
Đ ương ạm Kỹ thuật Nam Định
Kế toán - Tài chính DN
thương mại
22,5
Tài chính - Ngân hàng
H Lâm nghi p H N i
Đ ện Kỹ thuật quân sự à Tây ộng
Công nghiệp phát triển nông thôn A 15
Thiết kế chế tạo sản phẩm mộc và
Kỹ thuật xây dựng công trình A 15
Quản lý bảo vệ tài nguyên rừng và
Khoa học môi trường A,B A: 15, B: 17,5
Công nghệ sinh học A, B A: 15, B: 19
Khuyến nông và phát triển nông A,B 15
thôn
H Th y l i
Đ ủy lợi ợc học cổ truyền
Hệ ĐH
Kỹ thuật công trình (TLA) 21,5
Thủy văn và tài nguyên nước 17,5
Kỹ thuật Thủy điện và năng lực
Công nghệ kỹ thuật xây dựng 17,5
Kinh tế tài nguyên thiên nhiên 17,5
Hệ CĐ
Cơ sở tại TT ĐH2 (TLS) - Ninh
Trang 17Điểm chuẩn năm 2007
Công nghiệp và công
Đ ết giáp Đ ện Kỹ thuật quân sự ật quân sự
Đ ết giáp Đ ọc viện Kỹ thuật quân sự
Đ ết giáp Đ ư ạm Kỹ thuật Nam Định
Đ ết giáp Đ ược học cổ truyền
Đ ết giáp Đ ạm Kỹ thuật Nam Định ữa cháy
Trang 18Điểm chuẩn năm 2007
Đ ược học cổ truyền ần ơng
Đ ật quân sự ăng thiết giáp
Tài chính- Ngân hàng A,D1,3 A:15, D:14
Quản trị kinh doanh A,D1,3 A:15, D:14
H Giao thông v n t i (phía b c)
Đ ật quân sự ải quân ắc)
Xây dựng cầu đường A 19,5
Vô tuyến điện và thông tin
Điều khiển học kỹ thuật
Kỹ thuật điện - điện tử A 19,5
Kỹ thuật môi trường A 19,5
Kỹ thuật an toàn giao
Kinh tế và quản lý đô thị A 20
Học viện Công nghệ Bưu chính viễn thông (phía
b c) ắc)
Điện tử - Viễn thông
Công nghệ thông tin
H S ph m H N i
Đ ư ạm Kỹ thuật Nam Định à Tây ộng
Trang 19Điểm chuẩn năm 2007
H c vi n Ngân h ng ọc viện Kỹ thuật quân sự ện Kỹ thuật quân sự à Tây
Điện - Tự đông hoá A
Điện tử viễn thông A
Công nghệ thông tin A
Điện tử - Viễn thông A
Tự động hoá
H Qu c gia H N i - H Ngo i ng
Đ ối ngoại à Tây ộng Đ ạm Kỹ thuật Nam Định ữa cháy
Tiếng Nga phiên dịch D1,2 23
Tiếng Pháp phiên dịch D3 23
Tiếng Trung phiên dịch D1,4 23
Sư phạm tiếng Trung D1,4 23,5
C Kinh t K thu t Công nghi p II Đ ết giáp ỹ thuật quân sự ật quân sự ện Kỹ thuật quân sự