TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHỆ ĐHQG HN NV1 Chỉ tiêu NV2 Điểm xét NV2 TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC TỰ NHIÊN ĐHQG HN... Điểm chuẩn 2010 - Học viện Công nghệ Bưu chính viễn thông Học viện Công ng
Trang 1ĐIỂM CHUẨN CÁC TRƯỜNG ĐẠI HỌC NĂM 2010
WWW.VNMATH.COM
Trang 2TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHỆ (ĐHQG HN)
NV1
Chỉ tiêu NV2
Điểm xét NV2
TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC TỰ NHIÊN (ĐHQG HN)
Trang 3B 20.0
Điểm chuẩn 2010 - ĐH Khoa học Xã hội và nhân văn (ĐHQG Hà Nội)
Trang 4Điểm chuẩn 2010 - Trường ĐH Kinh tế, Khoa Luật,
Trường ĐH Giáo dục (ĐHQG HN) TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ (ĐHQG HÀ NỘI)
NV1
Chỉ tiêu NV2
Điểm xét NV2
Trang 5Điểm chuẩn 2010 - Trường ĐH Mỏ - địa chất
(KV3, HSPT)
Chỉ tiêu xét tuyển NV 2
Điểm chuẩn ĐH Ngoại thương năm 2010
Trang 6- Chuyên ngành Thuế và Hải quan 458 A,D 1 24 (A), 22 (D)
24 (A), 22 (D)
24 (A), 22 (D)
* Ngành Kinh doanh quốc tế 460 A,D 1 24 (A), 29 (D1)
Cơ sở phía nam
Trang 7* Ngành Tài chính – Ngân hàng
Điểm trúng tuyển Nguyện vọng 1 và điểm sàn nhận hồ sơ xét tuyển Nguyện vọng 2 vào hệ cao đẳng ngành Quản trị kinh doanh, chuyên ngành Kinh doanh quốc tế khóa 6 tại Cơ sở 1 Hà Nội: 19,0 trở lên đối với khối A và từ 18,0 trở lên đối với các khối D1,2,3,4,6 (môn
Trường cũng dành 100 chỉ tiêu xét tuyển NV2 vào hệ cao đẳng tại cơ sở 1 Hà Nội với điểm sàn nhận hồ sơ xét tuyển từ 19,0 trở lên đối với khối A và từ 18,0 trở lên đối với các khối D1,2,3,4,6 (môn ngoại ngữ tính hệ số 1)
Điểm chuẩn 2010 - ĐH Sư phạm Hà Nội
Trang 8Điểm chuẩn 2010 - Học viện Công nghệ Bưu chính viễn thông
Học viện Công nghệ Bưu chính viễn thông (cơ sở phía Bắc) - Mã trường BVH
Học viện Công nghệ Bưu chính viễn thông (cơ sở phía Nam) - Mã trường BVS
Điểm chuẩn đối với đối tượng học sinh đóng góp học phí theo nhu cầu:
Phía Bắc:
Phía Nam:
Trang 9Công nghệ thông tin 104 14,0
Điểm chuẩn 2010 - Học viện Kỹ thuật mật mã
NV1
Điểm nhận HS NV2
Chỉ tiêu NV2
Chuyên ngành An toàn thông tin) A 15,0 16,0 150 Học viện Kỹ thuật mật mã sẽ xét tuyển 150 chỉ tiêu nguyện vọng 2 với mức điểm nhận hồ sơ cao hơn điểm trúng tuyển nguyện vọng 1 là 1 điểm Hồ sơ gửi về Học viện Kỹ thuật mật mã, 141 Chiến Thắng, xã Tân Triều, huyện Thanh Trì, Hà Nội (Km9 đường Hà Nội đi Hà Đông); ĐT: (04) 35520575
Điểm chuẩn 2010 - Học viện Ngân hàng
Các thí sinh hưởng ưu tiên khu vực, đối tượng sẽ tính theo quy chế của Bộ GD&ĐT, mỗi khu vực giảm điểm chuẩn 0,5 điểm, mỗi đối
tượng giảm điểm chuẩn 1,0 điểm
Các ngành đào tạo đại học Mã
ngành
Khối Điểm
chuẩn NV1
Điểm chuẩn NV2 Ghi chú
- Tài chính - Ngân hàng (Gồm
các chuyên ngành: Ngân hàng
thương mại, Thanh toán quốc tế,
Kinh doanh Chứng khoán, Tài
- Kế toán (Chuyên ngành Kế toán
- Hệ thống thông tin kinh tế
(Chuyên ngành Tin học Quản lí
học của Học viện Ngân hàng nhưng không trúng tuyển và thí sinh thi khối A các trường đại học khác
Chỉ xét thí sinh thi tuyển sinh Đại học khối A năm 2010
Trang 10chung đề thi không trúng tuyển đại học nếu có nguyện vọng học hệ Cao đẳng của Học viện đều phải nộp hồ sơ xét tuyển NV2
- Tài chính - Ngân hàng (Chuyên
+ Đào tạo tại Phú Yên: 446
đường Nguyễn Huệ, TP Tuy
Hoà, Phú Yên
ĐT: (057) 3824744
Điểm chuẩn 2010 - Học viện Ngoại giao
Ngày 10-8, Học viện Ngoại giao đã công bố điểm chuẩn chính thức tuyển sinh hệ ĐH chính quy năm 2010
Đây là điểm trúng tuyển NV1, điểm dành cho HSPT-KV3, chưa tính điểm ưu tiên khu vực và đối tượng
Điểm chuẩn 2010 – Học viện Tài chính
Học viện Tài chính đã công bố điểm chuẩn Đây là điểm dành cho học sinh phổ thông - khu vực 3, mỗi khu
vực ưu tiên cách nhau 0,5 điểm, mỗi đối tượng ưu tiên cách nhau 1 điểm
Chiều 8/8, Trường ĐH Bách khoa Hà Nội chính thức công bố điểm chuẩn các khối Theo đó, nhóm ngành
Trang 11khối A có điểm chuẩn thấp nhất là 16, khối D (môn Ngoại ngữ nhân hệ số) là 24 và khối D không nhân hệ
số là 17
- Cơ khí chế tạo, Cơ khí động lực, Cơ điện tử, Kỹ thuật Hàng
không, Kỹ thuật Tàu thủy, Kỹ thuật Nhiệt-Lạnh 18
- Điện, Điều khiển & Tự động hóa, Điện tử-Viễn thông, Kỹ thuật
y sinh, Công nghệ thông tin, Toán-Tin ứng dụng 21
- Kỹ thuật hóa học, Hoá học, Kỹ thuật in, Kỹ thuật môi trường,
Kỹ thuật sinh học, Kỹ thuật thực phẩm 17
- Kỹ thuật Dệt-May, Kỹ thuật vật liệu, Sư phạm kỹ thuật 16
- Vật lý kỹ thuật, Kỹ thuật hạt nhân 17
* Cử nhân Tiếng Anh KHKT và Công nghệ (khối D) 24 điểm (môn Tiếng Anh nhân hệ số 2)
* Khối Cao đẳng kỹ thuật (khối A) 10 điểm cho tất cả các ngành, không tính
điểm ưu tiên và điểm khu vực
Điểm chuẩn 2010 – Trường ĐH Công đoàn
Dưới đây là điểm chuẩn cụ thể vào trường (Thí sinh lưu ý, mức điểm chuẩn công bố tính cho thí sinh ở KV3, chưa có ưu tiên Mỗi đối tượng ưu tiên kế tiếp giảm 1 điểm, khu vực ưu tiên kế tiếp giảm 0,5 điểm):
1 Điểm xét tuyển theo khối:
Chuẩn
Số lượng đạt Điểm chuẩn
2 Điểm xét tuyển theo ngành:
điểm chuẩn
Số lượng theo ngành
Trang 12A 101 Công nghệ kỹ thuật cơ khí 16,0
A 102 Công nghệ cơ điện tử 16,0
A 103 Công nghệ kỹ thuật ôtô 15,5
A 104 Công nghệ kỹ thuật điện 15,0
A 105 Công nghệ kỹ thuật điện tử 15,0
A 108 Công nghệ kỹ thuật nhiệt - lạnh 14,0
A,D1 109 Quản trị kinh doanh 15,5
D1 139 Việt Nam học (hướng dẫn du lịch) 13,0
A,D1 C09 Quản trị kinh doanh 10,0
A,V,H C10 Công nghệ cắt may 10,0
A,V,H C11 Thiết kế thời trang 10,0
A C13 Công nghệ hóa hữu cơ 10,0
B C13 Công nghệ hóa hữu cơ 10,0
A C14 Công nghệ hóa phân tích 10,0
B C14 Công nghệ hóa phân tích 10,0
Trang 13Khu vực
Học sinh phổ thông 17,0 16,5 16,0 15,5
Ưu tiên 2 (đối tượng 05-07) 16,0 15,5 15,0 14,5
Ưu tiên 1 (đối tượng 01-04) 15,0 14,5 14,0 13,5
Điểm chuẩn 2010 - Trường ĐH Hà Nội
401 Kế toán (dạy bằng tiếng Anh) 120
D1: 28.5 A: 20.0
404 Tài chính - Ngân hàng (dạy bằng tiếng Anh) 120
D1: 28.5
608 Quốc tế học (dạy bằng tiếng Anh) 50 D1: 21.5
609 Du lịch (dạy bằng tiếng Anh) 50 D1: 20.5
D5: 23.5 D1: 26.5
Đại học Hà Nội không xét tuyển NV2
Điểm chuẩn 2010 – Trường ĐH Kinh tế Kỹ thuật Công nghiệp
Trang 14- Quản trị Kinh doanh 402 15,0 13,5
- Tài chính ngân hàng 403 16,0 14,5
- Công nghệ thông tin 105 14,5 13,0
- Công nghệ kỹ thuật điện tử 107 14,0 13,0
- Công nghệ kỹ thuật cơ khí 106 14,0 13,0
Điểm chuẩn 2010 – Trường ĐH Kinh tế Quốc dân
Đây là mức điểm tính theo đối tượng học sinh phổ thông khu vực 3, điểm ưu tiên giữa 2 nhóm đối tượng
liền kề cách nhau 1 điểm, giữa các khu vực tuyển sinh liền kề cách nhau 0,5 điểm
1 Ngành Tài chính - Ngân hàng (403) Điểm chung toàn ngành khối A: 24,5; khối D1: 23,5
- Ngành Ngân hàng (mã ngành 437), khối A: 25,5 điểm ; khối D1: 24,5 điểm
- Tài chính Doanh nghiệp (mã ngành 438), khối A: 25,5 điểm; khối D1: 24,5 điểm
2 Ngành Kế toán (404), điểm chung toàn ngành: Khối A: 23,5 điểm; khối D1: 22,5 điểm
- Ngành Kiểm toán (443), khối A: 26,0 điểm; khối D1: 25,0
3 Chuyên ngành Kinh tế đầu tư (418): 25,0 điểm
Trang 154 Chuyên ngành Kinh tế quốc tế (420), khối A: 24,0; khối D: 23,0
5 Chuyê ngành Kinh doanh quốc tế (426), khối A: 22,0; khối D: 21,0
6 Chuyên ngành Quản trị doanh nghiệp (433), khối A: 22,5, khối D1: 21,5
7 Chuyên ngành Quản trị kinh doanh tổng hợp (435), khối A: 22,5; khối D: 21,5
8 Các chuyên ngành: Công nghệ thông tin (146), Tin học Kinh tế (444), Hệ thống thông tin quản lý (453), Kinh tế Nông nghiệp và PTNN (417) Luật Kinh doanh (545), Luật Kinh doanh quốc tế (546), Thống kê kinh
tế xã hội (424), điểm chuẩn khối A: 18, khối D1: 18
9 Các chuyên ngành: Kinh tế lao động (421), QTKD lữ hành và hướng dẫn du lịch (445), Quản trị quảng
cáo (430), khối A: 19,0, khối D1: 18,0
10 Chuyên ngành tiếng Anh thương mại (701): 28,5 (Ngoại ngữ nhân hệ số 2)
11 Hai chuyên ngành theo chương trình POHE (454 và 455): 21,0 (Ngoại ngữ nhân hệ số 2)
12 Chuyên ngành QTKD bằng tiếng Anh (E - BBA) mã 457, khối A: 19,0, khối D1: 26,5 (Ngoại ngữ nhân hệ số 2)
13 Các chuyên ngành còn lại, khối A: 21,0 khối D1: 20,0 (Ngoại ngữ không nhân hệ số)
Những thí sinh không đủ điểm chuẩn vào ngành đã đăng ký nhưng đủ điểm sàn vào trường thì trường vẫn gửi giấy báo trúng tuyển và sau khi nhập học, thí sinh được đăng ký vào chuyên ngành còn chỉ tiêu, chi tiết cho từng đối tượng được ghi trên giấy báo trúng tuyển
Điểm chuẩn 2010 – Trường ĐH Kiến trúc Hà Nội
Các ngành đào tạo Mã ngành Khối thi Điểm
chuẩn
- Xây dựng dân dụng và công nghiệp 103 A 16
- Xây dựng công trình ngầm đô thị 107 A 16
- Kĩ thuật hạ tầng đô thị 105 A 16
- Kĩ thuật môi trường đô thị 106 A 16
- Quản lí xây dựng đô thị 108 A 16
- Vật liệu và cấu kiện xây dựng 109 A 16
Điểm chuẩn 2010 – Trường ĐH Lao động Xã hội
I ĐÀO TẠO TẠI HÀ NỘI - Mã trường DLX.
1- Hệ Đại học:
NV2
Trang 16Thi đề Cao đẳng
Thi đề Đại học
Thi đề Cao đẳng
Trang 17Thi đề Đại học
Thi đề Cao đẳng
Thi đề Đại học
Thi đề Cao đẳng
Điểm chuẩn 2010 - ĐH Lâm nghiệp Việt Nam
- Quản lý tài nguyên thiên nhiên 310 B 15,0
- Thiết kế, chế tạo đồ mộc và nội thất 104 V 17,0
- Chỉ tiêu nguyện vọng 2:
2 Thiết kế, chế tạo đồ mộc và nội thất 104 A, V 50
3 Kỹ thuật xây dựng công trình 105 A 50
5 Hệ thống thông tin (Công nghệ thông tin) 107 A 50
7 Quản lý tài nguyên rừng & môi trường 302 A, B 10
Điểm chuẩn 2010 - Trường ĐH Luật Hà Nội Trường ĐH Luật Hà Nội xác định điểm chuẩn theo khối thi
cho tất cả các ngành và không xét nguyện vọng 2
Trang 18Cá
c th Điểm chuẩn 2010 – Trường ĐH Thương mại
tuyển NV2
Điểm nhận hồ
sơ NV2
- Kế toán - Tài chính DN thương mại 19,5
- Quản trị thương mại điện tử 17 40 18
- Tài chính - Ngân hàng thương mại 20
- Quản trị hệ thống thông tin thị trường và
- Luật thương mại (cả khối A và D1) 16
- Quản trị nguồn nhân lực thương mại 16
- Quản trị thương hiệu (cả khối A và D1) 15 40 16
- Quản trị tổ chức dịch vụ y tế và chăm sóc sức
- Quản trị kinh doanh tổng hợp 18
- Tiếng Anh thương mại 25,5 - tiếng Anh
(không nhân hệ số)
Trang 19- Xây dựng Cảng - Đường thuỷ 107 A 19,0
- Xây dựng công trình Biển - Dầu khí (chuyên ngành Xây dựng Công trình ven biển và chuyên ngành Xây dựng công trình biển - dầu khí)
Viện ĐH Mở Hà Nội năm 2010 Các ngành đào tạo Mã ngành Khối Điểm
chuẩn NV1
Điểm chuẩn NV2 Chỉ tiêu
Trang 202 ƯT2 Điểm trúng tuyển 13.0 12.5 12.0 11.5
3 ƯT1 Điểm trúng tuyển 12.0 11.5 11.0 10.5
Trường ĐH Giao thông vận tải (cơ sở 2) thông báo xét tuyển 650 chỉ tiêu vào các chuyên ngành
Cụ thể:
Chỉ tiêu NV2
Kinh tế xây dựng Công trình GT 3 15 50 Xây dựng dân dụng & Công nghiệp 4 15 60
Trang 21Vận tải kinh tế đường bộ và TP 15 15 50
ĐH Ngoại thương năm 2010
24 (A), 22 (D)
24 (A), 22 (D)
Trang 22* Ngành Kinh doanh quốc tế 460 A,D 1 24 (A), 29 (D1)
Cơ sở phía nam
Điểm trúng tuyển Nguyện vọng 1 và điểm sàn nhận hồ sơ xét tuyển Nguyện vọng 2 vào hệ cao đẳng ngành Quản trị kinh doanh, chuyên ngành Kinh doanh quốc tế khóa 6 tại Cơ sở 1 Hà Nội: 19,0 trở lên đối với khối A và từ 18,0 trở lên đối với các khối D1,2,3,4,6 (môn
Xét tuyển NV 2 Xét tuyển NV3 Ngành đào tạo ngành Mã Khối thi Điểm chuẩn NV1
Chỉ tiêu Điểm chuẩn
NV2
Chỉ tiêu Điểm xét tuyển
Các ngành đào tạo đại học
Trang 23ĐHSP Sinh 301 B 15.0
ĐHSP Ngữ văn 601 C 14.5
ĐHSP Sử-GDCD 602 C 17.5
ĐH GD Mầm non 903 M 14.0
A 15.5
ĐH GD Tiểu học 904 C 19.5
ĐH Tin học 103 A 13.0 80 13.0 40 13 A 13.0 13.0 13 ĐH trồng trọt 304 B 14.0 30 14.0 20 14 A 13.0 13.0 13 ĐH Lâm nghiệp 305 B 14.0 30 14.0 20 14 A 13.0 13.0 13 ĐH Chăn nuôi-Thú y 306 B 14.0 40 14.0 20 14 ĐH Quản Trị- Kinh doanh 401 A 13.0 10 13.0
ĐH Kế toán 402 A 14.0 10 14.0
ĐH Tài chính – Ngân hàng 403 A 13.0 20 14.0
ĐH Việt Nam học 605 C 14.0 10 14.0
ĐH Tiếng Anh 701 D 1 17.5
D 1 15.0 ĐH Tiếng Trung Quốc 702 D 4 15.0 30 15.0
Các ngành đào tạo cao đẳng
A 10.0 13.0
- Sư phạm Hóa-Sinh C66 B 11.0 25 13.5
- Sư phạm Địa – GDCD C68 C 11.0 15 16.5
- SP Thể dục–CTĐ C70 T 17.0
ĐẠI HỌC NÔNG NGHIỆP HÀ NỘI Điểm trúng tuyển nguyện vọng 1
- Đối với học sinh phổ thông (HSPT), khu vực 3:
Bậc đào tạo Khối A (điểm) Khối B (điểm) Khối C (điểm)
Trang 24Cao đẳng 10,0 11,0
- Các đối tượng và khu vực khác, được cộng điểm ưu tiên như sau (áp dụng cho các khối thi, các ngành, các bậc đào tạo và các nguyện vọng 1, 2):
Đối tượng Khu vực
3(điểm) Khu vực 2 (điểm) 2NT(điểm) Khu vực Khu vực 1(điểm)
Điểm chuẩn nguyện vọng 2, bậc Đại học đối với HSPT, khu vực 3:
Điểm chuẩn nguyện vọng 2, bậc Cao đẳng đối với HSPT, khu vực 3:
STT Ngành tuyển Số lượng Khối thi
ĐẠI HỌC Y HẢI PHÒNG
- Trường ĐH Y Hải Phòng thông báo điểm chuẩn năm 2010 và điểm xét tuyển NV3 các ngành như sau:
Trang 25Chỉ tiêu NV3
- Bác sĩ Y học dự phòng (học 6 năm) 304 B 18,0 18,0 22
- Kĩ thuật Y học (4 năm) chuyên ngành xét
nghiệm
306 B 19,5 19,5 34
ĐH Tây Bắc năm 2010 Hội đồng tuyển sinh Trường Đại học Tây Bắc thông báo chỉ tiêu và điều kiện xét tuyển đại học đợt 2 (NV2) kỳ thi tuyển sinh đại học, cao đẳng hệ chính quy năm 2010 như sau:
Tên ngành Mã ngành Khối Điểm NV1 Điểm chuẩn NV2 Chỉ tiêu NV2
Trang 26Tài chính-Ngân hàng 106 A 14.0 14.0 30
ĐH Thủy lợi năm 2010 Trường ĐH Thủy lợi thông báo điểm chuẩn vào các ngành của trường như sau:
Điểm chuẩn chung vào Trường:
Đại học
Cao Đẳng
Điểm chuẩn vào các ngành:
Điểm chuẩn STT Ngành
Mã
Trường Đại học Thuỷ lợi thông báo xét tuyển nguyện vọng 2 vào trình độ Cao đẳng chính quy ngành Kỹ thuật công trình
CĐ Công nghiệp Phúc Yên năm 2010 (LĐO) - Trường CĐ Công nghiệp Phúc Yên đã công bố điểm chuẩn hệ CĐ chính quy năm 2010 và điểm sàn xét tuyển NV3:
Căn cứ quy định mức điểm sàn xét tuyển Cao đẳng chính quy năm 2010 của Bộ Giáo dục và Đào tạo và chỉ tiêu tuyển sinh Cao đẳng chính quy năm 2010, Hội đồng tuyển sinh trường CĐ Công nghiệp Phúc Yên kết luận điểm chuẩn các ngành như sau:
Điểm chuẩn áp dụng cho khối A và khối D1(tính theo đối tượng học sinh phổ thông khu vực 3 không ưu tiên):
Các ngành đào tạo cao đẳng
Mã ngành
Khối thi Điểm
chuẩn
Điểm xét tuyển NV3
Chỉ tiêu xét tuyển NV3
Mã Trường/ Cơ sở
Mã ngành Điểm chuẩn NV2 Chỉ tiêu
NV2
Trang 27- Kĩ thuật Địa chất (Địa chất công trình - Địa kĩ thuật) 12 A 10 10 15
ĐH Hàng hải năm 2010
Trang 2812 Công nghệ thông tin 114 14.5
ĐH Sư phạm kỹ thuật Hưng Yên năm 2010
ngành Khối
Điểm TT NV1
Chỉ tiêu NV2
Công nghệ thông tin (các chuyên ngành: Công
nghệ máy tính, Mạng máy tính và truyền thông,
Công nghệ kỹ thuật điện (các chuyên ngành: Tự
động hóa công nghiệp, Cung cấp điện, Đo lường
và điều khiển tự động)
102
3
Công nghệ kỹ thuật điện tử (các chuyên ngành:
Điện tử công nghiệp, Điện tử tin học, Điện tử -
Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Các chuyên ngành:
Công nghệ hàn, Tự động hóa thiết kế công nghệ
Công nghệ may (Các chuyên ngành: Công nghệ
may, Thiết kế thời trang, Kinh tế và quản trị
11
Công nghệ kỹ thuật hoá học (Các chuyên
ngành: Công nghệ điện hóa và các hợp chất vô
cơ, Công nghệ các hợp chất hữu cơ - cao su và
chất dẻo, Máy và Thiết bị công nghiệp hoá chất
- Dầu khí)
111
Trang 2912
Công nghệ kỹ thuật môi trường (Các chuyên
ngành: Công nghệ môi trường, Quản lý môi
VÀ QUẢN TRỊ KINH DOANH
Mã ngành
Khối thi Điểm trúng
tuyển NV1
Chỉ tiêu Điểm chuẩn NV2
- Ngành Kinh tế gồm các chuyên
ngành: Kinh tế đầu tư, Quản lý
kinh tế
- Ngành Quản trị kinh doanh gồm
các chuyên - ngành: Quản trị kinh
doanh tổng hợp, Quản trị doanh