Mệnh đề nào sau đây đúng?. Hàm số chỉ đồng biến trên khoảng 3;+∞.A. HÀM BẬC BỐN TRÙNG PHƯƠNGCâu 31... HÀM PHÂN THỨC Câu 43... Hàm số nào sau đây có bảng biến thiên như hình bên: A... HÀM
Trang 1HÀM BẬC BA
Câu 5 Cho hàm số y =x3 −3x2 −9x+5 Mệnh đề nào sau đây đúng?
A Hàm số đồng biến trên(−1;3)
B Hàm số nghịch biến trên khoảng (−∞;−1)
C Hàm số đồng biến trên mỗi khoảng (−∞;−1),(3;+∞)
D Hàm số chỉ đồng biến trên khoảng (3;+∞)
Hướng dẫn giải
Tập xác định: D = ¡
●y'=3x2 −6x−9
=
−
=
⇒
=
−
−
⇔
=
3
1 0
9 6 3 0
x
x x
x y
● Bảng biến thiên:
x −∞ −1 3 +∞
'
y + 0 − 0 +
y 10
−22
● Hàm số đồng biến trên mỗi khoảng (−∞;−1),(3;+∞); hàm số nghịch biến trên(−1;3)
⇒ Chọn đáp án C.
Câu 6 Hàm số y= − +x3 3x2+9x nghịch biến trên khoảng nào sau đây?
A ¡ B (- ¥ -; 1);(3;+¥ )
-Hướng dẫn giải
Tập xác định: D = ¡
Ta có y'= −3x2+6x+9, 1
' 0
3
x y
x
= −
= ⇔ =
Bảng biến thiên:
x −∞ −1 3 +∞
'
y − 0 + 0 −
y +∞ 27
−5 −∞
Hàm số đồng biến trên khoảng ( 1;3)− ; Hàm số nghịch biến trên khoảng (−∞ −; 1); (3;+∞)
⇒ Chọn đáp án B.
Câu 7 Hàm số
3 2 3
x
y= −x +x đồng biến trên khoảng nào?
A. ¡ B (−∞;1) C (1;+∞) D (−∞;1 và ) (1;+∞)
Hướng dẫn giải
Tập xác định: D = ¡
Trang 2Đạo hàm: y'=x2−2x+ =1 (x−1)2> ∀ ≠0 x 1.
Bảng biến thiên:
x −∞ 1 +∞
'
y + 0 +
y +∞
1
3
−∞
Vậy hàm số đồng biến trên toàn bộ ¡
⇒ Chọn đáp án A.
Câu 29 Cho hàm sốy x= 3+3x2−mx−4(1) Tìm tất cả các giá trị của tham số m để hàm số (1) đồng biến trên khoảng (−∞; 0)?
A m≤1 B m≤ −3 C m>3 D m≤3
Hướng dẫn giải
Ta có y′ =3x2+6x−m
Để hàm số đồng biến trên khoảng (−∞;0) thì y′ > ∀ <0 x 0
⇒3x2+6x− > ∀ <m 0 x 0 ⇔3x2+6x>m x∀ <0
Xét hàm số g x( ) =3x2+6x ⇒g x′( ) =6x 6 0+ = ⇔ = −x 1
Bảng biến thiên:
x −∞ −1 +∞
( ) '
g x − 0 +
( )
g x
−3
⇒ ≤ −m 3 ⇒ Chọn đáp án B.
Trang 3HÀM BẬC BỐN TRÙNG PHƯƠNG
Câu 31 Hàm số y x= 4−2x2+1 đồng biến trên các khoảng nào?
A. (−1;0) B (−1;0 và ) (1;+∞)
Hướng dẫn giải
Tập xác định: D = ¡
= ⇔ = ±
' 4 4 , ' 0 4 4 0
1
x
x
Bảng biến thiên:
x −∞ −1 0 1 +∞
'
y − 0 + 0 − 0 +
y +∞ 1 +∞
0 0
Vậy hàm số đồng biến trên các khoảng (−1;0 và ) (1;+∞).
⇒ Chọn đáp án B.
Câu 32 Khoảng đồng biến của y= - x4+2x2+4 là:
A (-∞; -1) B (3;4) C (0;1) D (-∞; -1) , (0; 1).
Hướng dẫn giải
1
x
x
é = ê
= - + + = - + = Û ê = ±ê
Bảng biến thiên:
x −1 0 1
'
y + 0 0 + 0
y 0 0
−1
Hàm số đồng biến trên ( ) ,
⇒ Chọn đáp án D.
Trang 4HÀM PHÂN THỨC Câu 43 Cho hàm số y x= −2
x Khoảng nghịch biến của hàm số là:
A. (−∞;0 và ) (0;+∞) B ( )1;0 C ¡ D Không có.
Hướng dẫn giải
Tập xác định: D = ¡ \ {0}
Đạo hàm: y' 1= + 22> ∀ ∈ ⇒0 x D
x hàm số luôn đồng biến.
Bảng biến thiên:
x −∞ 0 +∞
' y + +
y
1
⇒ Chọn đáp án D Câu 45 Cho hàm số y x= + 1 x Khoảng nghịch biến của hàm số là: A. (−∞ −; 1 và ) (1;+∞) B (−1;0 và ) ( )0;1 C ¡ D Không có Hướng dẫn giải Tập xác định: D = ¡ \ {0} Đạo hàm: y' 1= − 12, ' 0y = ⇔ −1 12 = ⇔ = ±0 x 1 x x Bảng biến thiên: x −∞ −1 0 1 +∞
' y + 0 − − 0 +
y -2
−∞ −∞
+∞ +∞
2
Vậy khoảng nghịch biến của hàm số là (−1;0 và ) ( )0;1
⇒ Chọn đáp án B.
Câu 51 Cho hàm số =
+
2 1
x y
x Khoảng đồng biến của hàm số là:
A. (−∞ −; 1) B (− +∞1; ) C ¡ D (−1;1)
Hướng dẫn giải
Tập xác định: D = ¡
Đạo hàm:
( − )
+
2 2 2
1
1
x
x
Bảng biến thiên:
Trang 5y − 0 + 0 −
y 0 1
2
1
2 − 0
Vậy khoảng đồng biến của hàm số là (−1;1 ) ⇒ Chọn đáp án D. Câu 53 Hàm số nào sau đây có bảng biến thiên như hình bên: A 2 3 1 x y x − = − B 2 3 1 x y x − = + C 2 3 1 x y x + = − D 3 2 x y x + = − Hướng dẫn giải x −∞ −1 +∞
' y + +
y +∞
2
2
−∞ ⇒ Chọn đáp án B. Câu 61 Các khoảng đơn điệu của hàm số = + − − 2 1 1 x x y x là: A Đồng biến trên các khoảng (−∞;0 và ) (2;+∞) Nghịch biến trên các khoảng ( )0;1 và ( )1;2 B Đồng biến trên khoảng (−∞;1 Nghịch biến trên khoảng ) ( )0;2 C Đồng biến trên khoảng (2;+∞) Nghịch biến trên khoảng ( )0;2 D.Đồng biến trên khoảng (2;+∞).Nghịch biến trên khoảng ( )0;1 Hướng dẫn giải Tập xác định: D = ¡ \ {1} Đạo hàm: ( ) ( ) = = − − 2 = ⇔ − 2= ⇔ = 0 1 ' 1 , ' 0 1 1 2 1 x y y x x x Bảng biến thiên: Từ bảng biến thiên ta có: Hàm số đồng biến trên các khoảng (−∞;0 và ) (2;+∞) Nghịch biến trên các khoảng ( )0;1 và ( )1;2 ⇒ Chọn đáp án A. x −∞ 0 1 2 +∞
' y + 0 − − 0 +
y 1
−∞ −∞
+∞ +∞
5
Trang 6HÀM BẬC HAI, CĂN, LƯỢNG GIÁC, LOGARIT
Câu 70 Tìm khoảng đồng biến của hàm số y x= 2−4x+2
A. (2;+∞) B (−∞;2) C (−∞;2 và ) (2;+∞) D ¡
Hướng dẫn giải
Tập xác định: D = ¡
Đạo hàm: y' 2= x− ⇒ = ⇔ =4 y' 0 x 2 và f( )2 =2
Bảng biến thiên:
x −∞ 2 +∞
'
y − 0 +
y +∞ +∞
−2
Vậy hàm số đồng biến trên khoảng (2;+∞)
⇒ Chọn đáp án A.
Câu 71 Tìm khoảng nghịch biến của hàm số = −1 2− +3
A. (1;+∞) B (−∞ −; 1) C (− +∞1; ) D (−∞ −; 1 và)
(− +∞1; )
Hướng dẫn giải
Tập xác định: D = ¡
Đạo hàm: y'= − − ⇒ = ⇔ = −x 1 y' 0 x 1 và f( )− =1 2
Bảng biến thiên:
x −∞ −1 +∞
'
y + 0 −
y 2
−∞ −∞
Vậy hàm số nghịch biến trên khoảng (1;+∞)
⇒ Chọn đáp án C.
Câu 74 Khoảng đồng biến của hàm số y= 2x x là− 2
Hướng dẫn giải
Tập xác định: D = 0;2
Đạo hàm: = − ∀ ∈( ) ⇒ = ⇔ =
− 2
1
2
x
x x
Trang 7x 0 1 2
' y + 0 −
y 2
−∞ −∞
⇒ Chọn đáp án B. Câu 75 Cho hàm số y= 4−x Khoảng nghịch biến của hàm số là:2 A. ( )0;2 B (−2;0) C (−2;2) D ¡ Hướng dẫn giải Tập xác định: D = − 2;2 Đạo hàm: = − = − = ⇔ = − 2 − 2 2 ' , ' 0 0 2 4 4 x x y y x x x Bảng biến thiên: x −∞ −2 0 2 +∞
' y + 0 −
y 2
0 0
⇒ Chọn đáp án A Câu 78 Cho hàm số = ln x y x, f x đồng biến trong các khoảng nào sau đây?( ) A. ( )0;1 B ( )1;e C ( )0;e D (e;+∞) Hướng dẫn giải Tập xác định: D = ( ) ( 0;1 ∪ +∞ 1; ) Đạo hàm: = − ⇒ = ⇔ = ⇔ = 2 ln 1 ' ' 0 ln 1 ln x y y x x e x Bảng biến thiên: ⇒ Chọn đáp án D Câu 90 Tìm m để hàm số sin2 cos m x y x -= nghịch biến trên 0; 6 p æ ö÷ ç ÷ ç ÷ ç ÷ çè ø ? A 5 4 m £ B m ³ 1 C m £ 2 D m £ 0 x 0 1 e +∞
' y − − 0 +
y
Trang 8
Hướng dẫn giải
Ta có :
cos 2 sin 2sin 1 2 sin sin '
y
Để hàm số nghịch biến trên khoảng 0;
6
p
æ ö÷
ç ÷
ç ÷
ç ÷
çè ø thì y' 0, x 0;6
p
æ ö÷
ç ÷
£ " Î çç ÷÷
çè ø (*)
sin , 0;
2
t= x t Î çæ öçç ÷÷÷÷
çè ø Ta có :
2 1 (*)
2
t m
t
+
Xét hàm số :
2 1 1
t
t
æ ö + ç ÷÷
= Î çç ÷÷
çè ø
Ta có :
2 2
2 4
t
t
æ ö
= < Î çç ÷÷
çè ø Bảng biến thiên :
t 0 12
( ) '
f t +
( )
f t
+∞
5
4 Dựa vào bảng biến thiên ,ta có : 5
4
m £
⇒ Chọn đáp án A.