TÁC DỤNG VỚI KIM LOẠI Dung dịch axit tác dụng với một số kim loại tạo thành muối và giải phóng hiđrô... TÁC DỤNG VỚI DUNG DỊCH MUỐI : dd muối tác dụng với dd muối tạo thành 2 muối mới...
Trang 1Phòng GD – ĐT Chợ Mới ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KỲ I Trường THCS Mỹ Hiệp Môn: Hóa Học 9 – Năm học 2010-2011
2/ Oxit axit + Bazơ → Muối + H 2 O
Oxit bazơ + Axit → Muối + H 2 O
3/ Oxit axit + Oxit bazơ → Muối
* Có 4 loại oxit : Oxit axit :
< B > AXIT
I TÍNH CHẤT HOÁ HỌC
1 TÁC DỤNG LÊN CHẤT CHỈ THỊ MÀU
Axit làm quỳ tím chuyển sang màu đỏ
(HCl, H2SO4) làm quỳ tím chuyển sang màu đỏ
2 TÁC DỤNG VỚI KIM LOẠI
Dung dịch axit tác dụng với một số kim loại tạo thành muối và giải phóng hiđrô
Axit loãng + Kim loại → Muối + H 2↑
Trang 23 TÁC DỤNG VỚI BAZƠ: Axit tác dụng với bazơ tạo thành muối và nước.
Axit + Bazơ → Muối + H 2 O
4.TÁC DỤNG VỚI OXIT BAZƠ: Axit tác dụng với oxit bazơ tạo thành muối và H2O
Axit + Oxit bazơ → Muối + H 2 O
5 TÁC DỤNG VỚI MUỐI : Axit tác dụng với muối tạo thành muối mới và axit mới.
Axit + Muối → Muối (mới) + Axit (mới)
II MỘT SỐ TÍNH CHẤT HỐ HỌC CỦA H 2 SO 4 ĐẶC
1 TÁC DỤNG VỚI KIM LOẠI
H 2 SO 4(đặc, nĩng) + Kim loại → Muối + Khí + H 2 O
2H2SO4(đặc, nĩng) + Cu → CuSO4 + SO2 ↑ + 2H2O
2 TÍNH HÁO NƯỚC
C12H22O11 → H SO (đặ 2 4 c) 11H2O + 12C
III SẢN XUẤT H 2 SO 4
1.NGUYÊN LIỆU : S hoặc quặng pirit sắt (FeS2)
2 SẢN XUẤT : Cĩ 3 giai đoạn
SO2hoặc FeS2 + 11
IV NHẬN BIẾT AXIT VÀ MUỐI
1 NHẬN BIẾT H 2 SO 4 VÀ MUỐI SUNFAT :
Trang 3H2SO4 + Ba(OH)2 → BaSO4↓ + 2H2O
2 NHẬN BIẾT HCl VÀ MUỐI CLORUA :
< C > BAZƠ
I TÍNH CHẤT HOÁ HỌC
1 LÀM ĐỔI MÀU CHỈ THỊ : dd bazơ kiềm (Ca(OH)2 và NaOH) làm quỳ tím chuyển sang màu
xanh, phenolphtalein chuyển sang màu đỏ
2 TÁC DỤNG VỚI OXIT AXIT : dd bazơ kiềm tác dụng với oxit axit tạo thành muối và H2O
Bazơ + Oxit axit → Muối + H 2 O
3 TÁC DỤNG VỚI AXIT : bazơ tác dụng với axit tạo thành muối và H2O
Bazơ + Axit → Muối + H 2 O
4 TÁC DỤNG VỚI DUNG DỊCH MUỐI : dd bazơ tác dụng với dd muối => muối mới và bazơ
mới
Bazơ + Muối → Muối (mới) + Bazơ (mới)
5 NHIỆT PHÂN HUỶ : bazơ không tan bị nhiệt phân huỷ.
Bazơ → t o Oxit bazơ + H 2 O
Trang 42Al(OH)3 →t Al2O3 + 3H2O
II SẢN XUẤT NaOH
1 NGUYÊN LIỆU : dd NaCl bão hồ.
2 SẢN XUẤT : điện phân dd NaCl bão hồ cĩ màng ngăn.
NaCl + H2O điệ n phâ n dung dịch
mà ng ngă n
→ NaOH + 1
2Cl2 ↑ + 1
2H2 ↑
III THANG pH : xác định độ axit, bazơ hay trung tính của mơi trường.
pH < 7 : mơi trường axit
pH = 7 : mơi trường trung tính
pH > 7 : mơi trường bazơ
2 TÁC DỤNG VỚI AXIT : muối tác dụng với axit tạo thành muối mới và axit mới.
Muối + Axit → Muối (mới) + Axit (mới)
3 TÁC DỤNG VỚI BAZƠ : dd muối tác dụng với bazơ tạo thành muối mới và bazơ mới.
Muối + Bazơ → Muối (mới) + Bazơ (mới)
4 TÁC DỤNG VỚI DUNG DỊCH MUỐI : dd muối tác dụng với dd muối tạo thành 2 muối mới.
Muối + Muối → Muối (mới) + Muối (mới)
Trang 52AgNO3 + CaCl2 → Ca(NO3)2 + 2AgCl↓
5 PHÂN HUỶ MUỐI : một số muối phân huỷ ở nhiệt độ cao như KClO3, KMnO4, CaCO3
II PHẢN ỨNG TRAO ĐỔI
Điều kiện để phản ứng trao đổi xảy ra :
KIM LOẠI
I.TÍNH CHẤT HÓA HỌC
1 Tác dụng với phi kim : ( chữ in nghiên SGK )
1.1 Với oxi : KL + OXI OXIT BAZƠ
3Fe + 2O 2 Fe 3 O 4 ; 2Al + 3/2O 2 Al 2 O 3
1.2 Với phi kim khác : KL + PKim MUỐI
Fe + H 2 SO 4 FeSO 4 + H 2 ; 2Al + 3H 2 SO 4 Al 2 (SO 4 ) 3 + 3H 2
3 Tác dụng với muối : (Ghi chữ in nghiêng ) K L + MUỐI
M ’ + KL ’
Fe + CuSO 4 FeSO 4 + Cu ; Al + FeCl 3 AlCl 3 + Fe
4. Tác dụng với H 2 O
Kim Loại hoạt động mạnh (Na, K, Ca… ) Tác dụng với H2 O
dd Bazơ + H 2
Na + H 2 O NaOH + 1/2H 2 ; Ca + 2H 2 O Ca(OH) 2 + H 2
Trang 65. Tác dụng với dd NaOH : Chỉ có kim loại Al phản ứng :
Al + NaOH + H 2 O NaAlO 2 + 3/2 H 2
II SẢN XUẤT
1/ NHÔM
1.1 NGUYÊN LIỆU : Quặng bô xít (Al2 O 3 )
1.2 SẢN XUẤT : Oxi hóa kim loại, phi kim để loại ra khỏi
gang các nguyên tố :C, Si, Mn
3.1 NGUYÊN LIỆU : Gang, sắt , oxi
3.2 SÀN XUẤT :Oxi hóa kim loại, phi kim để koaịo ra khỏi gang các nguyên tố C, Si, Mn
PHI KIM
I.TÍNH CHẤT HÓA HỌC
1. Tác dụng với kim loại : nhiều pkim tác dụng với kim loại
tạo thành oxit bazơ hoặc muối.
Trang 72Al + 3/2O 2 Al 2 O 3
OXIT + KIM LOẠI OXIT BAZƠ
2Na + 1/2O 2 Na 2 O 3Fe + 2O 2 Fe 3 O 4
2Al + 3/2O 2 Al 2 O 3
2 Tác dụng với phi kim : phi kim có thể tác dụng với phi kim
2.1 Với oxi : 1/2O 2 + H 2 H 2 O
S + O 2 SO 2
2.2 Với phi kim khác : Cl 2 + H 2 2HCl
II TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA
* KHHH : Cl * CTHH : Cl 2
* NTK = 35,5 * HTRỊ : I
1 Tính chất hóa học :
1.1 Clo có tính chất của phi kim:
a Với kim loại : Clo phản ứng hầu hết kim loại
Trang 81.2 Tác dụng với nước : Cl2 + H 2 O HCl + HClo
B I Tính chất hóa học :
1 Với oxi : sản phẩm là oxit axit : C + O2
CO 2
2 Với oxit kim loại C + OB KL +
CO 2
CuO + C Cu + CO 2 ; ZnO + C Zn + CO 2
B II Các oxit của cacbon
Chất
1 Cacbon oxit 2 Cacbon đioxit
II B Cacbon
Trang 9T/chất
vật lí
Chất khí không màu, không mùi, ít tan trong H 2 O, nhẹ hơn không khí
Chất khí không màu, không mùi, nặng hơn không khí
* Phần Bài Tập
A PHẦN TRẮC NGHIỆM
I DẠNG 1: Khoanh trịn và câu trả lời a, b, c, d mà em cho là đúng nhất
Câu 1 Căn cứ vào tính chất hĩa học của oxit, thì oxit được phân thành mấy loại?
Câu 2 Oxit bazơ cĩ những tính chất hĩa học nào?
Câu 3 Oxit axit cĩ những tính chất hĩa học nào?
Câu 4 Dãy các chất đều là oxit bazo là:
Câu 5 Dãy gồm các chất đều là oxit axit
Trang 10a Al2O3, NO, SiO2 b Mn2O7, NO, N2O5 c P 2 O 5 , N 2 O 5 , SO 2 d SiO2, CO, P2O5
Câu 6 Các chất là oxit lưỡng tính?
Câu 7 Các chất là oxit trung tính?
Câu 8 Lưu huỳnh đioxit được tạo thành từ cặp chất nào sau đây?
Câu 9.Hãy cho biết tỉ khối của những chất khí: CO2, H2, O2, SO2, N2, NH3 so với không khí?
b Tất cả khí trên đều năng hơn không khí
Câu 10 Khi cho CO có lẫn CO2, SO2 có thể làm sạch khí CO bằng những chất nào?
Câu 13 Dãy các chất đều phản ứng với dung dịch HCl là:
Câu 14 Dãy các chất đều phản ứng với dung dịch NaOH là:
c H 2 SO 4 , SO 2 , CuSO 4 , CO 2 , FeCl 3 , Al d CuSO4, CuO, FeCl3, SO2
Câu 15 Dãy gồm các chất phản ứng với nước ở điều kiện thường là:
Trang 11a SO2, NaOH, Na, K2O b CO 2 , N 2 O 5 , K 2 O, Na, K
Câu 16 Dung dịch HCl có thể tác dụng được với chất nào sau đây:
Câu 17.Tính chất hóa học chung của một axit?
bazo
Câu 18.Tại sao nói H2S, H2SO3, H2CO3 là những axit yếu?
a Phản ứng chậm với kim loại b Phản ứng chậm với muối cacbonnat
Câu 19.Tại sao nói HCl, HNO3, H2SO4 là những axit mạnh?
a Phản ứng nhanh với kim loại b Phản ứng nhanh với muối cacbonnat
Câu 20 Cặp chất nào sau đây cùng tồn tại trong dung dịch?
Câu 21 Một dung dịch có các tính chất sau:
- Tác dụng với bazơ hoặc oxit bazơ tạo thành muối và nước
Dung dịch đó là:
Câu 22 Dãy các kim loại nào sau đây được sắp xếp đúng theo chiều hoạt động hóa học
tăng dần?
c Cu, Fe, Zn, Al, Mg, K d Zn, K, Mg, Cu, Al, Fe
Trang 12Câu 23 Sắp xếp các kim loại Fe, Cu, Zn, Na, Ag, Sn, Pb, Al theo thứ tự tăng dần của
tính kim loại
c Ag, Cu, Pb, Sn, Fe, Zn, Al, Na d Ag, Cu, Sn, Pb, Fe, Zn, Al, Na
Câu 24 Cặp chất nào dưới đây phản ứng với nhau tạo thành muối và nước?
Câu 25 Cặp chất nào dưới đây phản ứng với nhau, sản phẩm tạo thành có hợp chất
khí?
Câu 26 Dãy các chất đều tác dụng được với dung dịch BaCl2
Câu 27 Có thể phân biệt dung dịch NaOH và Ca(OH)2 bằng chất khí nào sau đây?
Câu 28 Cặp kim loại đều phản ứng với nước ở nhiệt độ thường?
Trang 13a Cu b Zn c Mg d Fe
Câu 33 Dãy gồm các chất đều phản ứng với axit sunfuric loãng là:
Câu 34 Cho bột đồng qua dung dịch axit sunfuric đặc, đun nóng Chất khí sinh ra là:
Câu 35 Cho dung dịch X vào dung dịch Y thu được kết tủa trắng, kết tủa không tan trong
dung dịch axit HCl Dung dịch X và Y là của các chất:
c Ba(OH) 2 và Na 2 SO 4 d BaCO3 và K2SO4
Câu 36 Dung dịch AlCl3 lẫn tạp chất là CuCl2 Để làm sạch dung dịch muối nhôm có thể dùng chất:
Câu 37 Có hỗn hợp gồm bột nhôm oxit và bột sắt oxit, có thể tách được sắt oxit bằng
cách cho tác dụng với một lượng dư dung dịch:
Câu 38 Có thể dùng một hóa chất nào sau đây để nhận biết các lọ dung dịch không dán
Câu 39 Trong các bazo sau: NaOH, Cu(OH)2, Fe(OH)3, Ba(OH)2, bazo nào bị nhiệt phânhủy?
c Cu(OH) 2 , Fe(OH) 3 d Ba(OH)2, NaOH
Câu 40 Có thể pha loãng axit H2SO4 bằng cách:
a Cho từ từ axit vào nước b Cho từ từ nước vào axit
Câu 41 Cần điều chế một lượng muối đồng sunfat Phương pháp nào sau đây tiết kiệm
được axit sunfuric
Trang 14a H 2 SO 4 loãng tác dụng với CuO b H2SO4 đặc tác dụng với C
Câu 42 Axit nào tác dụng được với Mg tạo ra khí H2:
Câu 43 Đơn chất nào sau đây tác dụng được với dung dịch axit sunfuric loãng sinh ra
chất khí?
Câu 44 Dùng thuốc thử nào có thể phân biệt được các chất rắn sau: MgO, P2O5,
a Nước, giấy quỳ tím b Dung dịch NaOH, giấy quỳ tím
Câu 45 Hãy chọn thuốc thử để nhận biết các dung dịch sau: NaOH, H2SO4, HCl,
a dd BaCl 2 và quỳ tím b Phenolphtalein không nàu và dd AgNO3
Câu 46 Có các dung dịch: Na2CO3, BaCl2, Ca(NO3)2, H2SO4, NaOH Có mấy cặp chất có phản ứng?
Câu 47 Nhỏ từ từ dung dịch NaOH vào dung dịch CuCl2 đến khi kết tủa không tạo thêm
được nữa thì dừng Lọc lấy kết tủa đem nung thì chất rắn thu được là:
Câu 48 Kim loại X có những tính chất sau:
- Tỉ khối lớn hơn 1
- Phản ứng với Oxi khi nung nóng
Trang 15- Phản ứng với dung dịch H2SO4 loãng giải phóng khí H2 và muối của kim loại hóatrị II
Kim loại X là:
Câu 49 Dãy gồm các chất đều là bazơ tan là:
c NaOH, KOH, Ba(OH) 2 d NaOH, KOH, Al(OH)3
Câu 50.Dung dịch bazơ làm cho giấy quì tím chuyển thành:
Câu 51.Tính chất hóa học của dung dịch bazơ là?
Câu 52 Cho từ từ dung dịch NaOH vào dd FeCl3, lọc lấy kết tủa nung đến khối lượng
không đổi, chất rắn thu được là:
Câu 53 Nhỏ dung dịch NaOH vào ống nghiệm có sẵn dung dịch CuSO4 Hiện tượng xuất hiện là?
Câu 54 Cho phương trình phản ứng: H2SO4 + 2B → C + H2O B và C lần lượt là:
a NaOH, Na 2 SO 4 b Ba(OH)2, BaSO4 c BaCl2, BaSO4 d Cả a & b đúng
Câu 55 Cho các cặp chất sau, cặp chất nào phản ứng được với nhau?
Câu 56 Muối KNO3 phân hủy bởi nhiệt sinh ra các chất là?
Câu 57 Dãy gồm các muối không tan trong nước là:
Trang 16c Na2SO4, Ca3(PO4)2, CaCl2 d AgCl, BaCO 3 , BaSO 4
Câu 58 Nhỏ dung dịch NaOH vào ống nghiệm có sẵn dd BaCl2 Hiện tượng xuất hiện là?
Câu 59 Cho phương trình phản ứng: H2SO4 + B → C + 2H2O B và C lần lượt là:
Câu 60 Cho các cặp chất sau, cặp chất nào phản ứng được với nhau?
đúng
Câu 61 Trong các bazơ sau bazơ nào bị nhiệt phân hủy:
Câu 62 Khi điện phân nóng chảy muối natri clorua, sản phẩm thu dược là?
a Na và Cl 2 b Na và Cl c Chỉ thu được Na d Chỉ thu được Cl2
Câu 63 Phương pháp điện phân dung dịch NaCl bão hòa có màng ngăn xốp, thì thu
được?
Câu 64 Muối kali nitrat KNO3 được dùng để:
a Chế tạo thuốc nổ đen b Bảo quản thực phẩm trong công nghiệp
Câu 65 Để phân biệt kim loại nhôm và kim loại sắt, người ta dùng?
Câu 66 Tính chất hóa học của một số kim loại là?
Câu 67 Những yếu tố nào ảnh hưởng đến sự ăn mòn kim loại?
a Ảnh hưởng của các chât trong môi trường b Tự kim loại sinh ra sự ăn mòn
Trang 17c Ảnh hưởng của nhiệt độ d Cả a và c đều đúng
Câu 68 Axit sunfuric đặc, dư tác dụng với 10 gam hỗn hợp CuO và Cu thì thu được 2,24
lít khí (đktc) Khối lượng ( gam) của CuO và Cu trong hỗn hợp lần lượt là:
a 3,6 và 6,4 b 6,8 và 3,2 c 0,4 và 9,6 d 4,0 và 6,0
Câu 69 Cho 4 gam hỗn hợp Mg và MgO tác dụng hoàn toàn với lượng dư dung dịch axit
sunfuric loãng.Thể tích khí thu được là 2,24 lít khí (đktc) Khối lượng của Mg vàMgO trong hỗn hợp lần lượt là:
Câu 70 Cho 10,5 gam hỗn hợp hai kim loại Cu và Zn vào dung dịch H2SO4 loãng dư,
người ta thu được 2,24 lít khí (ở đktc) Thành phần phần trăm của hỗn hợp kimloại là:
a 38,1% và 61,9% b 39% và 61% c 40% và 60% d 35% và 65%
Câu 71 Cho 10 gam hỗn hợp bột các kim loại sắt và đồng vào dung dịch CuSO4 dư Sau
khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được chất rắn có khối lượng 11 gam Thànhphần phần trăm theo khối lượng của sắt và đồng trong hỗn hợp đầu là:
Câu 72 Cho lá kẽm có khối lượng 50 g vào dung dịch đồng sunfat Sau một thời gian
phản ứng kết thúc thì khối lượng lá kẽm là 49,82 g Khối lượng kẽm đã tác dụnglà:
Câu 73 Cho một lá sắt có khối lượng 50 gam vào dung dịch đồng sunfat Sau một thời
gian, nhấc lá sắt ra thì khối lượng lá sắt là 51g Số mol muối sắt tạo thành là:
Câu 74 Cho 1 gam hợp kim của Natri tác dụng với nước ta thu được kiềm; để trung hòa
kiềm đó cần phải dùng 50 ml dung dịch HCl 0,2 M Thành phần phần trăm củanatri trong hợp kim là:
Trang 18a 39,5% b 23% c 24% d 29%
Câu 75.Cho hỗn hợp Al và Fe tác dụng với hỗn hợp dung dịch chứa AgNO3 và Cu(NO3)2
thu được dung dịch B và chất rắn D gồm 3 kim loại Cho D tác dụng với dung dịchHCl dư có khí bay lên Thành phần chất rắn D là:
Câu 76 Nhúng một lá Nhôm vào dung dịch CuSO4 Sau một thời gian lấy lá Nhôm sau
phản ứng ra khỏi dung dịch thì thấy khối lượng dung dịch giảm 1,38 g Khối lượngnhôm đã phản ứng là:
Câu 77 Cho lá Sắt có khối lượng 8,4 gam vào dung dịch Đồng sunfat Sau một thời gian
nhấc lá Sắt ra, rửa nhẹ, làm khô, khối lượng lá Sắt là 18 g Khối lưọng muối sắttạo thành trong dung dịch là:
Câu 78 Cho 10 hỗn hợp bột các kim loại Kẽm và Đồng vào dung dịch CuSO4 dư Sau
phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được chất rắn có khối lượng 11 gam Thành phầnphần trăm theo khối lượng của kẽm và đồng trong hỗn hợp ban đầu là:
Câu 79 Cho 5,4 g một kim loại hóa trị (III) tác dụng với Clo có dư thu được 26,7g muối.
Xác định kim loại đem phản ứng Xác định kim loại đem phản ứng
Câu 80 Cho 45,5 gam hỗn hợp gồm Zn, Cu, Au vào dung dịch HCl có dư, còn lại 32,5
gam chất không tan Cũng lấy 45,5 gam hỗn hợp trên đem đốt thì khối lượng tăng51,9 gam Thành phần phần trăm của hỗn hợp trên lần lượt là:
Trang 19Câu 81 Cho 23,6 gam hỗn hợp Mg, Fe, Cu tác dụng hết 91,25 gam dung dịch HCl 20%
thu được dung dịch A và 12,8 gam chất không tan Khối lượng các kim loại tronghỗn hợp lần lượt là:
a 1,4g; 8,4g và 12,8g b 4g; 6,8g và 12,8g
Câu 82 Cho 4,6 g một kim loại X hóa trị I tác dụng hoàn toàn với nước cho 2,24 lít khí
Hiđro (đktc).Kim loại X là kim loại nào sau đây:
Câu 83 Cần bao nhiêu gam Na2SO3 cho vào nước để điều chế 5 lít ddịch có nồng độ 8%(D=1,075g/ml)
Câu 84 Cho 1,6 g CuO tác dụng với 100g dung dịch H2SO4 có nồng độ 20% Nồng độ
phần trăm các chất trong dung dịch sau khi phản ứng kết thúc là:
a ≈ 3,2% và ≈ 18% b ≈ 3,15% và ≈ 17,76% c 5% và 15% d Kết quả khác
Câu 85 Cho 2,24 lít khí CO2 (ở đktc) tác dụng vừa đủ với 100 ml dung dịch KOH tạo
Câu 86 Cho 2,24 lít khí CO2 (đktc) tác dụng vừa đủ với 200ml dung dịch Ca(OH)2 sinh ra
Câu 87 Trung hòa 20ml dung dịch H2SO4 1M bằng dung dịch NaOH 20% Khối lượng
dung dịch NaOH cần dùng là:
Câu 88 Cho 100ml dung dịch H2SO4 2M tác dụng với 100ml dung dịch Ba(NO3)2 1M
Nồng độ mol/l của dung dịch sau phản ứng lần lượt là:
Trang 20Câu 89 Cho 20g hỗn hợp CuO và Fe2O3 tan hoàn toàn trong 200ml dung dịch HCl
3,5M Thành phần phần trăm khối lượng các oxit lần lượt là:
Câu 90 Hòa tan hoàn toàn 10,2 g Al2O3 và 4g MgO trong 245 g dung dịch H2SO4 Để
trung hòa lượng axit còn dư phải dùng 400ml dung dịch NaOH 0,5M Nồng độ
Câu 91 Cho 12,7 gam muối sắt clorua vào dung dịch NaOH có dư trong bình kín thu
được 9g một chất kết tủa Công thức hóa học của muối là:
Câu 92 Tìm công thức của của hợp chất có thành phần : 28% Na; 33% Al; 39% O.
Câu 93 Có 10g hỗn hợp CuO và Cu tác dụng với dung dịch H2SO4 đậm đặc và nóng thu
lượt là:
a 68% và 32% b 60% và 40% c 65% và 35% d 70% và 30%
Câu 94 Dẫn toàn bộ 2,24 lít khí hiđro (đktc) đi qua ống đựng CuO nung nóng thì thu
được 5,76g Cu Hiệu suất của phản ứng là:
Câu 95 Người ta dùng 490 kg than để đốt lò chạy máy Sau khi lò nguội thấy còn 49 kg
than chưa cháy Hiệu suất của phản ứng là:
Câu 96 Đốt cháy 16g chất A cần 44,8 lít O2 thu được khí CO2 và hơi nước theo tỉ lệ số
a 44g và 36g b 22g và 18g c 50g và 90g d 40g và 50g
Câu 97 Nung hỗn hợp gồm hai muối CaCO3 và MgCO3 thu được 76 g hai oxit và 33,6 lít