Tác dụng với oxit bazơ TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA OXIT... Oxit bazơ là những oxit tác dụng với dung dịch axit tạo thành muối và nước.. Oxit axit là những oxit tác dụng với dung dịch bazơ tạo
Trang 1ThS LƯU HUỲNH VẠN LONG (Giảng viên Trường ðH Thủ Dầu Một- Bình Dương) -1-
I TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA OXIT BAZƠ
1 Tác dụng với nước
Một số oxit bazơ tác dụng với nước tạo dung dịch bazơ (kiềm)
OXIT BAZƠ + H 2 O → DUNG DỊCH BAZƠ
Ví dụ: BaO + H2O → Ba(OH)2 CaO + H2O → Ca(OH)2
+ Dung dịch CuSO4, CuCl2, có màu xanh lam
3 Tác dụng với oxit axit
Một số oxit bazơ tác dụng với oxit axit tạo muối
OXIT BAZƠ + OXIT AXIT → MUỐI
Ví dụ: CaO + CO2 → CaCO3 BaO + SO2 → BaSO3
2 Tác dụng với dung dịch bazơ (kiềm)
OXIT AXIT + DUNG DỊCH BAZƠ → MUỐI + H 2 O
Ví dụ: CO2 + Ca(OH)2 → CaCO3 + H2O
SO2 + NaOH → Na2SO3 + H2O
SO3 + KOH → K2SO4 + H2O
3 Tác dụng với oxit bazơ
TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA OXIT
Trang 2OXIT AXIT + OXIT BAZƠ → MUỐI
Ví dụ: Xem tính chất số 3 của oxit bazơ (ở trên)
III PHÂN LOẠI OXIT
1 Oxit bazơ là những oxit tác dụng với dung dịch axit tạo thành muối và nước
2 Oxit axit là những oxit tác dụng với dung dịch bazơ tạo thành muối và nước
3 Oxit lưỡng tính là những oxit tác dụng với dung dịch bazơ và tác dụng với dung dịch axit tạo muối
4 Oxit trung tính (oxit không tạo muối) là những oxit không tác dụng với axit, bazơ, nước
Ví dụ: CO, NO,…
A CANXI OXIT (CaO)
+ Tên thường là vơi sống + Là một oxit bazơ
Trang 3ThS LƯU HUỲNH VẠN LONG (Giảng viên Trường ðH Thủ Dầu Một- Bình Dương) -3-
CaO + CO2 → CaCO3↓ (canxi cacbonat)CaO + SO2 → CaSO3↓ (canxi sunfit)
III ỨNG DỤNG
- CaO dùng trong công nghiệp luyện kim và làm nguyên liệu cho công nghiệp hóa học
- CaO dùng khử chua ñất, xử lí nước thải công nghiệp, sát trùng, diệt nấm,
IV SẢN XUẤT CANXI OXIT
B LƯU HUỲNH ðIOXIT (SO2)
+ SO2 còn ñược gọi là khí sunfurơ
CHÚ Ý: SO2 là chất gây ô nhiễm không khí, là một trong các nguyên nhân gây ra mưa axit
2 Tác dụng với dung dịch bazơ (kiềm)
2 Trong công nghiệp
+ ðốt lưu huỳnh trong không khí: S + O2 →to SO2↑
+ ðốt quặng pirit sắt (FeS2): 4FeS2 + 11O2
o
t
→ 2Fe2O3 + 8SO2↑
Trang 4I TÍNH CHẤT HÓA HỌC
1 Axit làm ñổi màu chất chỉ thị màu
Dung dịch axit làm quỳ tím chuyển sang màu ñỏ
CHÚ Ý: Tính chất này dùng ñể nhận biết dung dịch axit
2 Axit tác dụng với kim loại
Dung dịch axit (HCl, H2SO4 loãng, ) tác dụng với nhiều kim loại tạo thành muối và giải
phóng khí H2
AXIT + KIM LOẠI → MUỐI + H2
Ví dụ: 2Al + 6HCl → 2AlCl3 + 3H2
Fe + H2SO4 → FeSO4 + H2
CHÚ Ý: + Kim loại có nhiều hóa trị sẽ tạo ra muối của kim loại có hóa trị thấp
+ Kim loại Cu, Ag, Hg, không tác dụng với dd HCl, H2 SO 4 loãng
+ Axit HNO3 và H 2 SO4ñặc tác dụng với nhiều kim loại nhưng không giải phóng khí H 2
3 Axit tác dụng với bazơ ( gọi là phản ứng trung hòa)
AXIT + BAZƠ → MUỐI + H2O
Ví dụ: H2SO4 + Cu(OH)2 → CuSO4 + 2H2O
HCl + NaOH → NaCl + H2O
4 Axit tác dụng với oxit bazơ
AXIT + OXIT BAZƠ → MUỐI + H2O
Ví dụ: 6HCl + Fe2O3 → 2FeCl3 + 3H2O
H2SO4 + CuO → CuSO4 + H2O
CHÚ Ý: Fe3O4 + 8HCl → 2FeCl3 + FeCl2 + 4H2O
5 Axit tác dụng với muối
AXIT + MUỐI → MUỐI MỚI + AXIT MỚI
ðiều kiện xảy ra: Sản phẩm sinh ra có kết tủa hoặc chất khí
Ví dụ: CaCO3 + 2HCl → CaCl2 + CO2↑ + H2O
AgNO3 + HCl → AgCl↓ + HNO3
II AXIT MẠNH VÀ AXIT YẾU
1 Axit mạnh: HCl, H2SO4, HNO3,
2 Axit yếu: H2S, H2CO3, H2SO3, CH3COOH,
TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA AXIT
Trang 5ThS LƯU HUỲNH VẠN LONG (Giảng viên Trường ðH Thủ Dầu Một- Bình Dương) -5-
A AXIT CLOHIðRIC (HCl)
I TÍNH CHẤT VẬT LÍ
- Khí hiñro clorua (HCl) tan trong nước tạo thành dung dịch axit clohiñric HCl
- Dung dịch axit clohiñric ñậm ñặc có nồng ñộ khoảng 37%
II TÍNH CHẤT HÓA HỌC
Dung dịch HCl có những tính hóa học của một axit mạnh
1 Làm quỳ tím chuyển sang màu ñỏ
2 Tác dụng với kim loại (Mg, Zn, Al, Fe, )
2Al + 6HCl → 2AlCl3 + 3H2↑
Fe + 2HCl → FeCl2 + H2↑
3 Tác dụng với bazơ
HCl + NaOH → NaCl + H2O 2HCl + Cu(OH)2 → CuCl2 + 2H2O
4 Tác dụng với oxit bazơ
6HCl + Fe2O3 → 2FeCl3 + 3H2O 2HCl + CuO → CuCl2 + H2O
Fe3O4 + 8HCl → 2FeCl3 + FeCl2 + 4H2O
5 Tác dụng với muối
CaCO3 + 2HCl → CaCl2 + CO2↑ + H2O AgNO3 + HCl → AgCl↓ + HNO3
II ỨNG DỤNG
Axit clohiñric dùng ñể:
- ðiều chế các muối clorua
- Làm sạch bề mặt kim loại trước khi hàn
- Tẩy gỉ kim loại trước khi sơn, tráng, mạ kim loại
- Chế biến thực phẩm, dược phẩm,
B AXIT SUNFURIC (H2SO4)
I TÍNH CHẤT VẬT LÍ
- Axit sunfuric là chất lỏng sánh, không màu, nặng hơn nước, không bay hơi
- Tan dễ dàng trong nước và tỏa rất nhiều nhiệt
CHÚ Ý: Muốn pha loãng axit sunfuric ñặc, phải rót từ từ axit ñặc vào nước rồi khuấy ñều Làm ngược lại sẽ gây nguy hiểm
II TÍNH CHẤT HÓA HỌC
Axit sunfuric loãng và axit sunfuric ñặc có một số tính chất hóa học khác nhau
MỘT SỐ AXIT QUAN TRỌNG
Trang 61 Axit sunfuric lỗng cĩ tính chất hĩa học của axit
a) Làm quỳ tím chuyển sang màu đỏ
b) Tác dụng với kim loại (Mg, Zn, Al, Fe, )
d) Tác dụng với oxit bazơ
6H2SO4 + 2Fe2O3 → 2Fe2(SO4)3 + 6H2O
H2SO4 + CuO → CuSO4 + H2O
e) Tác dụng với muối
CaCO3 + H2SO4→ CaSO4 + CO2↑ + H2O BaCl2 + H2SO4→ BaSO4↓ + 2HCl
2 Axit sunfuric đặc cĩ tính chất hĩa học riêng
a) Tác dụng với hầu hết các kim loại (trừ Au, Pt) → muối sunfat + khí SO2 + H2O
Cu + 2H2SO4(đặc, nĩng) →to CuSO4 + SO2↑ + 2H2O 2Fe + 6H2SO4 (đặc, nĩng)
o
t
→ Fe2(SO4)3 + 3SO2↑ + 6H2O
CHÚ Ý: + Muối sunfat của kim loại đạt hĩa trị cao nhất
+ Khí thốt ra thường là SO2, khơng tạo ta H2
+ Fe, Al, Cr thụ động đối với H2SO4 đặc nguội và HNO3 đặc nguội
b) Tính háo nước
Axit sunfuric đặc hút nước rất mạnh:
C12H22O11 H SO2 4đặc→12C + 11H2O Sau đĩ C tác dụng với H2SO4 đặc:
C + 2H2SO4 → CO2 + 2SO2 + 2H2O
III SẢN SUẤT AXIT SUNFURIC
Trong cơng nghiệp, axit sunfuric được sản xuất bằng phương pháp tiếp xúc, qua 3 cơng đoạn:
- Sản xuất SO 2 từ S (hoặc pirit sắt FeS2):
S + O2
o
t
→ SO24FeS2 + 11O2 →to 2Fe2O3 + 8SO2
IV NHẬN BIẾT AXIT SUNFURIC VÀ MUỐI SUNFAT
- Dùng thuốc thử là dung dịch muối BaCl2, Ba(NO3)2 hoặc Ba(OH)2
- Hiện tượng: xuất hiện kết tủa trắng BaSO4 khơng tan trong axit và nước
H2SO4 + BaCl2 → BaSO4↓ + 2HCl
Na2SO4 + BaCl2 → BaSO4↓ + 2NaCl
Trang 7ThS LƯU HUỲNH VẠN LONG (Giảng viên Trường ðH Thủ Dầu Một- Bình Dương) -7-
1 Tác dụng của dung dịch bazơ với chất chỉ thị màu
Các dung dịch bazơ (kiềm) là NaOH, KOH, Ba(OH)2, Ca(OH)2 làm ñổi màu chất chỉ thị:
+ Quỳ tím chuyển sang màu xanh
+ Phenolphtalein không màu thành màu ñỏ
2 Tác dụng của dung dịch bazơ với oxit axit
DUNG DỊCH BAZƠ + OXIT AXIT → MUỐI + H 2 O
Ví dụ: 2NaOH + CO2 → Na2CO3 + H2O
3Ba(OH)2 + P2O5 → Ba3(PO4)2↓ + 3H2O
3 Tác dụng của bazơ với axit
BAZƠ + AXIT → MUỐI + H 2 O
Ví dụ: KOH + HCl → KCl + H2O
Cu(OH)2 + H2SO4 → CuSO4 + 2H2O Fe(OH)3 + 3HNO3 → Fe(NO3)3 + 3H2O
4 Bazơ không tan bị nhiệt phân hủy
BAZƠ KHÔNG TAN →to OXIT BAZƠ + H 2 O
Ví dụ: Cu(OH)2 →to CuO + H2O
2Al(OH)3 →to Al2O3 + 3H2O
5 Tác dụng của dung dịch bazơ với dung dịch muối
DUNG DỊCH BAZƠ + MUỐI → BAZƠ MỚI + MUỐI MỚI
ðiều kiện: + Muối ñem tác dụng phải tan
+ Sản phẩm phải có chất kết tủa
Ví dụ: FeCl2 + 2NaOH → Fe(OH)2↓ + 2NaCl
Na2SO4 + Ba(OH)2 →BaSO4 ↓ + 2NaOH MgCl2 + Ca(OH)2 → Mg(OH)2 ↓ + CaCl2
TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA BAZƠ
Trang 8A NATRI HIðROXIT
I TÍNH CHẤT VẬT LÍ
- Natri hiđroxit là chất rắn khơng màu, hút ẩm mạnh, tan nhiều trong nước và tỏa nhiệt
- Dung dịch NaOH cĩ tính nhờn, mục vải, giấy và ăn mịn da → sử dụng cẩn thận
II TÍNH CHẤT HĨA HỌC
NaOH cĩ những tính chất của bazơ tan (kiềm)
1 ðổi màu chất chỉ thị
Dung dịch NaOH làm đổi màu chất chỉ thị:
+ Quỳ tím chuyển sang màu xanh
+ Phenolphtalein khơng màu thành màu đỏ
2 Tác dụng với oxit axit
2NaOH + CO2 → Na2CO3 + H2O NaOH + CO2 → NaHCO3
2NaOH + SO2 → Na2SO3 + H2O
3 Tác dụng với axit
NaOH + HCl → NaCl + H2O 2NaOH + H2SO4 → Na2SO4 + 2H2O
4 Tác dụng với dung dịch muối
FeCl2 + 2NaOH → Fe(OH)2↓ + 2NaCl CuSO4 + 2NaOH → Cu(OH)2↓ + 2Na2SO4
III SẢN XUẤT NATRI HIðROXIT
Dùng phương pháp điện phân dung dịch NaCl bão hịa:
2NaCl + 2H2O có màng ngănđp → 2NaOH + H2↑ + Cl2↑
B CANXI HIðROXIT – THANG pH
I TÍNH CHẤT HĨA HỌC
Dung dịch Ca(OH) 2 cĩ những tính chất của bazo tan
1 ðổi màu chất chỉ thị
Dung dịch Ca(OH)2 làm đổi màu chất chỉ thị:
+ Quỳ tím chuyển sang màu xanh
+ Phenolphtalein khơng màu thành màu đỏ
2 Tác dụng với oxit axit
Ca(OH)2 + CO2 → CaCO3↓ + H2O Ca(OH)2 + SO2 → CaSO3 + H2O
MỘT SỐ BAZƠ QUAN TRỌNG
Trang 9ThS LƯU HUỲNH VẠN LONG (Giảng viên Trường ðH Thủ Dầu Một- Bình Dương) -9-
3 Tác dụng với axit
Ca(OH)2 + 2HCl → CaCl2 + 2H2O Ca(OH)2 + H2SO4 → CaSO4 + 2H2O
4 Tác dụng với dung dịch muối
FeCl2 + Ca(OH)2 → Fe(OH)2↓ + CaCl2CuSO4 + Ca(OH)2 → Cu(OH)2↓ + CaSO4
II THANG pH
Dùng thang pH ñể biểu thị ñộ axit hoặc ñộ bazơ của dung dịch:
+ Nếu pH = 7 thì dung dịch trung tính
+ Nếu pH > 7 thì dung dịch có tính bazơ, pH càng lớn ñộ bazơ càng lớn
+ Nếu pH < 7 thì dung dịch có tính axit, pH càng nhỏ ñộ axit của dung dịch càng lớn
I TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA MUỐI
1 Tác dụng với kim loại
MUỐI + KIM LOẠI → MUỐI MỚI + KIM LOẠI MỚI
ðiều kiện phản ứng:
+ Muối phản ứng phải tan
+ Kim loại phải ñứng trước kim loại của muối (thứ tự: Mg – Al – Zn – Fe – Pb – Cu – Ag )
Ví dụ: Cu + 2AgNO3 → Cu(NO3)2 + 2Ag
Fe + CuCl2 → FeCl2 + Cu
Mg + FeSO4 → MgSO4 + Fe
2 Tác dụng với axit
MUỐI + AXIT → MUỐI MỚI + AXIT MỚI
ðiều kiện phản ứng: Sản phẩm sinh ra có kết tủa hoặc chất khí
Ví dụ: CaCO3 + 2HCl →CaCl2 + CO2↑ + H2O
AgNO3 + HCl → AgCl↓ + HNO3
TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA MUỐI
Trang 10BaCl2 + H2SO4 → BaSO4↓ + 2HCl
3 Tác dụng với muối
MUỐI + MUỐI → 2 MUỐI MỚI
ðiều kiện phản ứng:
+ 2 muối phản ứng phải tan
+ Muối mới sinh ra phải có kết tủa
Ví dụ: BaCl2 + CuSO4 → BaSO4↓ + CuCl2
AgNO3 + NaCl → AgCl↓ + NaNO3
CuCl2 + Na2S → CuS↓ + 2NaCl
4 Tác dụng với dung dịch bazơ
MUỐI + DD BAZƠ →MUỐI MỚI + BAZƠ MỚI
ðiều kiện phản ứng:
+ Muối phản ứng phải tan
+ Sản phẩm sinh ra phải có kết tủa
Ví dụ: CuCl2 + 2NaOH → Cu(OH)2↓ + 2NaCl
Na2CO3 + Ba(OH)2 → BaCO3↓ + Na(OH)2
5 Phản ứng phân hủy
Một số muối bị phân hủy ở nhiệt ñộ cao: KClO3, KMnO4, CaCO3, KNO3,…
2KClO3 →MnO , t C 2 o 2KCl + 3O2 2KMnO4 →to K2MnO4 + MnO2 + O2↑
CaCO3 →to CaO + CO2 2KNO3
2 ðịnh nghĩa
Phản ứng trao ñổi là phản ứng hóa học, trong ñó hai hợp chất tham gia phản ứng trao ñổi với nhau
những thành phần cấu tạo của chúng ñể tạo ra những hợp chất mới
3 ðiều kiện xảy ra phản ứng trao ñổi
Sản phẩm tạo thành có chất không tan hoặc chất khí
CHÚ Ý: Phản ứng trung hòa cũng thuộc phản ứng trao ñổi và luôn xảy ra
2NaOH + H2SO4 → Na2SO4 + H2O
Trang 11ThS LƯU HUỲNH VẠN LONG (Giảng viên Trường ðH Thủ Dầu Một- Bình Dương) -11-
I TÍNH DẺO
- Kim loại cĩ tính dẻo
- Kim loại khác nhau cĩ tính dẻo khác nhau
- Những kim loại cĩ tính dẻo cao: Au, Ag, Al, Cu,
- Do cĩ tính dẻo nên kim loại được rèn, kéo sợi, dát mỏng tạo nên các đồ vật khác nhau
II TÍNH DẪN ðIỆN
- Kim loại cĩ tính dẫn điện
- Nhiệt độ của kim loại càng cao thì tính dẫn điện của kim loại càng giảm
- Kim loại khác nhau cĩ tính dẫn điện khác nhau
- Tính dẫn điện của kim loại giảm dần từ: Ag > Cu > Al > Fe >…
- Do cĩ tính dẫn điện, một số kim loại được sử dụng làm dây dẫn điện (như Cu, Al, )
III TÍNH DẪN NHIỆT
- Kim loại cĩ tính dẫn điện
- Kim loại khác nhau cĩ tính dẫn nhiệt khác nhau
- Thường các kim loại dẫn điện tốt cũng dẫn nhiệt tốt: Ag > Cu > Al > Fe >…
- Do cĩ tính dẫn nhiệt và một số tính chất khác, nhơm, thép khơng gỉ (inox) được dùng làm dụng cụ nấu ăn
IV ÁNH KIM
- Kim loại cĩ ánh kim
- Nhờ tính chất này, một số kim loại được dùng làm đồ trang sức và đồ trang trí
KẾT LUẬN:
4 tính chất vật lí chung của kim loại là do sự có mặt của các electron tự do
trong kim loại gây ra
TÍNH CHẤT VẬT LÍ CỦA KIM LOẠI
Trang 12I TÁC DỤNG VỚI PHI KIM
1 Với oxi (trừ Au, Ag, Pt) tạo oxit
2 Với phi kim khác
+ Với khí Cl 2 : tạo muối clorua (kim loại có hóa trị cao nhất)
III TÁC DỤNG VỚI DUNG DỊCH MUỐI
Cu + 2AgNO3 → Cu(NO3)2 + 2Ag
Nhận xét: Cu hoạt ñộng hóa học mạnh hơn Ag
Fe + CuSO4 → FeSO4 + Cu
Nhận xét: Fe hoạt ñộng hóa học mạnh hơn Cu
→ hoạt ñộng hóa học của Fe > Cu > Ag
KẾT LUẬN: kim loại hoạt ñộng hóa học mạnh hơn (trừ Na, K, Ca, Ba, ) có thể ñẩy kim loại hoạt
ñộng yếu hơn ra khỏi dung dịch muối , tạo thành muối mới và kim loại mới
TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA KIM LOẠI
Trang 13ThS LƯU HUỲNH VẠN LONG (Giảng viên Trường ðH Thủ Dầu Một- Bình Dương) -13-
I DÃY HOẠT ðỘNG HÓA HỌC CỦA KIM LOẠI
K Ba Ca Na Mg Al Mn Zn Cr Fe Ni Sn Pb H Cu Hg Ag Pt Au
Kim loại mạnh, Kim loại trung bình, Kim loại yếu,
tan trong nước không tan trong nước không tan trong nước
CHÚ Ý: Nhẩm “câu thần chú” ñể học thuộc dãy:
Khi Ba Cô Nàng May Áo Màu Za Cam Fái Người Sang Phố Hỏi Cửa Hàng Á Phi Âu
II Ý NGHĨA CỦA DÃY HOẠT ðỘNG HÓA HỌC CỦA KIM LOẠI
1 Mức ñộ hoạt ñộng hóa học của các kim loại giảm dần từ trái sang phải
→ K là kim loại hoạt ñộng mạnh nhất và Au là kim loại kém hoạt ñộng nhất
2 Kim loại ñứng trước Mg (K, Ba, Ca, Na) phản ứng ñược với nước ở nhiệt ñộ thường
Cu + 2AgNO3 → Cu(NO3)2 + 2Ag
CHÚ Ý: Khi cho Na vào dung dịch CuCl2 thì:
+ Na phản ứng với nước trước: 2Na + 2H2O → 2NaOH + H2↑
+ Sau ñó xảy ra phản ứng: CuCl 2 + 2NaOH → Cu(OH) 2 ↓ + 2NaCl
DÃY HOẠT ðỘNG HÓA HỌC
CỦA KIM LOẠI
Trang 14Nhôm có những tính chất hóa học của kim loại
1 Tác dụng với phi kim
+ Với oxi : 4Al + 3O2
o
t C
→ 2Al2O3 (nhôm oxit)
+ Với khí Cl 2 : 2Al + 3Cl2 →t Co 2AlCl3 (nhôm clorua)
+ Với lưu huỳnh: 2Al + 3S →t Co Al2S3 (nhôm sunfua)
2 Tác dụng với dung dịch axit
+ Với dung dịch HCl, H 2 SO 4 loãng
2Al + 6HCl → 2AlCl3 + 3H2 2Al + 3H2SO4loãng→ Al2(SO4)3 + 3H2
+ Với dung dịch H 2 SO 4 ñặc, HNO3
2Al + 6H2SO4 (ñặc, nóng)
o
t
→ Al2(SO4)3 + 3SO2↑ + 6H2O
CHÚ Ý: Al thụ ñộng với axit H2 SO 4 ñặc nguội và HNO 3 ñặc nguội
3 Tác dụng với dung dịch muối
Nhôm phản ứng ñược với nhiều dung dịch muối của những kim loại hoạt ñộng hóa học yếu hơn tạo ra
muối nhôm và kim loại mới
Al + 3AgNO3 → Al(NO3)3 + 3Ag 2Al + 3CuCl2 → 2AlCl3 + 3Cu
4 Tác dụng với dung dịch kiềm như : NaOH, KOH, Ca(OH)2, Ba(OH)2
2Al + 2NaOH + 2H2O → 2NaAlO2 + 3H2↑
Natri aluminat
III ỨNG DỤNG
- Nhôm và hợp kim nhôm ñược sử dụng rộng rãi trong ñời sống như: ñồ dùng gia ñình, dây dẫn ñiện,
- Hợp kim ðuyra ( hợp kim của nhôm với Cu, Mn, Fe, Si) nhẹ và bền dùng chế tạo máy bay, tàu vũ trụ,
IV SẢN XUẤT
+ Nguyên liệu: Quặng boxit (thành phần chủ yếu là Al2O3)
+ Phương pháp: ñiện phân nóng chảy hỗn hợp Al2O3 và criolit
2Al2O3 ñpnc
criolit
→ 4Al + 3O2↑
NHÔM