1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài 31 ptttklt

2 266 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Phương Trình Trạng Thái Của Khí Lý Tưởng
Trường học Trường Đại Học Sư Phạm
Chuyên ngành Vật Lý
Thể loại Bài Giảng
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 64,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kiến thức: + Từ các phơng trình của định luật Bôi Lơ - Ma Ri ốt và Sác Lơ xây dựng phơng trình trạng thái CLa Pê rôn và từ biểu thức của phơng trình này viết biểu thức đặc trng cho các đ

Trang 1

Tiết 50: Phơng trình trạng thái của khí lý tởng

A Mục tiêu:

1 Kiến thức:

+ Từ các phơng trình của định luật Bôi Lơ - Ma Ri ốt và Sác Lơ xây dựng phơng trình trạng thái CLa

Pê rôn và từ biểu thức của phơng trình này viết biểu thức đặc trng cho các đẳng quá trình

2 Kĩ năng :

+ Rèn luyện cho học sinh kĩ năng sử dụng phơng pháp nghiên cứu sự phụ thuộc của một đại lợng

đồng thời vào nhiều đại lợng khác Cụ thể là sự phụ thuộc của P đồng thời vào V, T

+ Rèn luyện kĩ năng vận dụng phơng trình trạng thái vào giải bài tập

B Chuẩn bị:

1 Giáo viên:

2 Học sinh: Ôn lại các kiến thức cũ tiết 49, 50.

C Thiết kế tiến trình dạy học

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Kiến thức cần đạt đ ợc

 Thế nào là khí lý tởng ?

 Khí lý tởng tuân theo đúng

các định luật về chất khí, còn

khí thực chỉ tuân theo một

cách gần đúng

 Yêu cầu học sinh đọc SGK

→ nhận xét : Trong trờng hợp

nào có thể coi gần đúng khí

thực là khí lý tởng ?

 Phát biểu và viết biểu thức

của định luật Sác Lơ và định

luật Bôi Lơ - Ma Ri ốt ? Nhận

xét : Các định luật này khảo

sát sự biến đổi mấy thông số

trạng thái của khí lý tởng ?

 Trong thực tế, khi trạng thái

của một lợng khí thay đổi thì

cả 3 thông số P, V, T đều thay

đổi

 Phơng trình nào có thể xác

định mối quan hệ giữa ba

thông số trạng thái này?

 Giả sử một khối khí biến

đổi trạng thái nh đồ thi hình

vẽ Hãy cho biết sự chuyển

trạng thái của khối lợng khí

theo những quá trình nào? Viết

biểu thức biểu diễn mối liên hệ

của các thông số giữa các

trạng thái đó?

Hoàn thành yêu cầu C1

 Khi chuyển trạng thái từ (1)

→ (1’) thì thông số nào không

 học sinh nhắc lại k/n khí

lý tởng

 Cá nhân đọc sách giáo khoa

 Thực hiện yêu cầu của giáo viên

 Học sinh nhắc lại nội dung và viết biểu thức của

2 định luật đã học và trả

lời: Các định luật này chỉ khảo sát sự biến đổi của 2/3 thông số trạng thái

 Cá nhân học sinh nhận thức vấn đề cần nghiên cứu

 Cá nhân học sinh thực hiện yêu cầu của giáo viên

+ Lợng khí chuyển từ TT

I- Khí thực và khí lý tởng:

- Khí lý tởng tuân theo đúng các định luật về chất khí đã học

- Khi không cần độ chính xác cao ( ở những nhiệt độ và áp suất thông thờng)

có thể áp dụng các định luật của khí lí t-ởng cho khí thực

II- Phơng trình trạng thái của khí lý t-ởng:

Xét một khối lợng khí m + ở trạng thái có: P1, V1, T1 + Chuyển sang trạng thái 2 có: P2, V2, T2, qua trạng thái trung gian 1’ có: P’,V2, T1

+ Khi chuyển từ TT (1) → TT (1’) ta có: 1

O

P’

P2

P1

P

(1)

(1’) (2)

Trang 2

đổi? Viết biểu thức của định

luật biểu diễn quá trình đó

 Tơng tự hãy cho biết khi

chuyển trạng thái từ (1’ ) →

(2) thì thông số nào không

đổi? Viết biểu thức của định

luật biểu diễn quá trình đó

 Từ các biểu thức trên, hãy

viết công thức biểu diễn mối

liên hệ giữa các thông số của

tTT (1) và TT (2) Rút ra nhận

xét về quan hệ giữa các thông

số ở các trạng thái khác nhau

 PT (4) đợc nhà Vật lý Cla -

Pê - rôn tìm ra năm 1834 gọi

là PT trạng thái của khí lí tởng

hay PT Cla - Pê - rôn

 Hằng số trong PT (4) phụ

thuộc vào yếu tố nào?

 Các PTTT áp dụng cho

khối lợng khí nh thế nào?

 Vận dụng kiến thức vừa học

làm bài tập thí dụ và giải bài

tập 7 SGK

 Hãy xác định rõ các thông

số của mỗi trạng thái đầu bài

đã cho và thông số đầu bài yêu

cầu tìm → sau đó vận dụng

biểu thức của PTTT giải bài

toán

Chú ý: Đổi đơn vị của các đại

lợng thống nhất

(1) → TT (1’) bằng quá

trình đẳng nhiệt T = T1 , biểu thức tuân theo định luật Bôi Lơ - Ma ri ốt

+ Lợng khí chuyển từ TT (1’ ) → TT (2) bằng quá

trình đẳng tích , biểu thức tuân theo định luật Sác Lơ

 Cá nhân học sinh thực hiện theo yêu cầu của giáo viên

 Đọc SGK, trả lời câu hỏi của Giáo viên

 PTTT áp dụng cho khối lợng khí không đổi

 Cá nhân tự lực giải bài tập và ví dụ

Gọi học sinh lên bảng giải bài tập

'

1 1 2

P V = P V → ' 1 1

2

P V P V

= (1)

+ Khi chuyển từ TT (1’) → TT (2) ta

có :

' 2

1 2

P P

T = T → ' 2 1

2

P T P T

= (2)

+ từ (1) (2) ta đợc : 1 1 2 2

P V P V

T = T (3) hay tổng quát : (4)

(4 ) là PTTT của khí lý tởng

Độ lớn của hằng số trong (4) phụ thuộc vào khối lợng khí ta xét

Ví dụ : Cho một khối lợng khí + ở TT (1) có : V1 = 100cm3 , t1 = 27oC P1 = 105 at

V2 = 20cm3 ; t2 = 390C → P2 = ?

Giải :

Theo đb ta có : T1 = 27 + 273 = 3000K T2 = 39 + 273 = 3120K

áp dụng PT (4) ta đợc :

5

5

1 1 2 2

2 1

P V T 10 100.312

P 5,2.10 Pa

V T 20.300

Tổng kết bài học :

- Giáo viên yêu cầu học sinh tự đọc phần ghi nhớ trong SGK

BTVN: Giải bài tập 6,7, 8 và các bài tập trong sách BTVL 10; Đọc trớc bài học giờ sau

2

PV HS

T =

Ngày đăng: 17/07/2013, 01:25

Xem thêm

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w