1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề cương môn học Luật đất đai 3TC

42 140 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 42
Dung lượng 355 KB
File đính kèm LuatDatdai3TC.rar (52 KB)

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

độ sở hữu đặc thù về đất đai, thể chế kinh tế thị trường theo định hướng xã hội chủ nghĩa và xu thế hội nhập quốc tế. Môn học cũng cung cấp những vấn đề pháp lý về quản lý và sử dụng đối từng loại đất cụ thể, đặc biệt quan tâm, chú trọng tới những loại đất có giá trị kinh tế cao, có tầm quan trọng chiến lược và những loại đất có chế độ sử dụng đặc thù. Đảm bảo trật tự và nâng cao hiệu quả trong quản lý và sử dụng đất đai, trên tinh thần thượng tôn pháp luật, tăng cường pháp chế xã hội chủ nghĩa, vấn đề thanh tra, giám sát, giải quyết tranh chấp, khiếu nại, tố cáo và xử lý các vi phạm pháp luật đất đai cũng là những nội dung trọng tâm của môn học này

Trang 1

sTrờng đại học luật hà nội Khoa pháp luật kinh tế

Bộ môn luật đất đai

Hà nội - 2017

Trang 2

bảng từ viết tắt

CAND Công an nhân dânCTQG Chính trị quốc gia

GVC Giảng viên chínhKTĐG Kiểm tra đánh giá

Trang 3

Trờng đại học luật hà nội Khoa pháp luật kinh tế

Bộ môn luật đất đai

Hệ đào tạo: Chính quy - Cử nhân Luật chất lượng caoTên môn học: Luật đất đai

Số tín chỉ: 03

1 Thông tin về giảng viên

1 TS Trần Quang Huy - GVC, phú hiệu trưởng

Văn phòng Bộ môn luật đất đai

Phũng 1504, Tầng 15, nhà A, Trờng Đại học Luật Hà Nội

Số 87, đờng Nguyễn Chí Thanh, Đống Đa, Hà Nội

Giờ làm việc: 8h00 - 17h00 hàng ngày (trừ thứ bảy, chủ nhật và ngày lễ)

Trang 4

lý và sử dụng đối từng loại đất cụ thể, đặc biệt quan tõm, chỳ trọng tớinhững loại đất cú giỏ trị kinh tế cao, cú tầm quan trọng chiến lược vànhững loại đất cú chế độ sử dụng đặc thự Đảm bảo trật tự và nõngcao hiệu quả trong quản lý và sử dụng đất đai, trờn tinh thần thượngtụn phỏp luật, tăng cường phỏp chế xó hội chủ nghĩa, vấn đề thanh tra,giỏm sỏt, giải quyết tranh chấp, khiếu nại, tố cỏo và xử lý cỏc vi phạmphỏp luật đất đai cũng là những nội dung trọng tõm của mụn học này Môn học đợc xây dựng với 1 module, kết cấu 4 phần chính gồm:Các vấn đề lí luận chung về ngành luật đất đai và sở hữu toàn dân về

đất đai; chế độ quản lí đất đai chế độ quản lý cỏc loại đất cụ thể; địa vịpháp lý của ngời sử dụng đất; thanh tra, giám sát, xử lý vi phạm, giảiquyết tranh chấp, khiếu nại, tố cáo trong lĩnh vực đất đai Nội dung chitiết môn học chia thành 08 vấn đề chủ yếu bao quát toàn bộ các chế

định của ngành luật đất đai

4 Nội dung chi tiết của môn học

Vấn đề 1 Những vấn đề lí luận chung về ngành luật đất đai

1.1 Khái niệm ngành luật đất đai

1.1.1 Định nghĩa ngành luật đất đai

1.1.2 Đối tợng điều chỉnh

1.1.3 Phơng pháp điều chỉnh

1.1.4 Lịch sử hình thành và phát triển của ngành luật đất đai

1.2 Nguồn của luật đất đai

1.2.1 Khái niệm

1.2.2 Các loại nguồn

1.3 Các nguyên tắc của ngành luật đất đai

1.3.1 Nguyên tắc đất đai thuộc sở hữu toàn dân do Nhà nớc là đạidiện chủ sở hữu

1.3.2 Nguyên tắc Nhà nớc thống nhất quản lý đất đai theo pháp luật1.3.3 Nguyên tắc bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của ngời sử dụng

đất

1.3.4 Nguyên tắc u tiên bảo vệ và phát triển quỹ đất nông nghiệp 1.3.5 Nguyên tắc sử dụng đất hợp lý, tiết kiệm, cải tạo và bồi bổ đất

đai

1.4 Quan hệ pháp luật đất đai

1.4.1 Khái niệm quan hệ pháp luật đất đai

Trang 5

1.4.2 Các yếu tố cấu thành quan hệ pháp luật đất đai

Vấn đề 2 Chế độ sở hữu toàn dân về đất đai

2.1 Cơ sở của việc xây dựng chế độ sở hữu toàn dân về đất đai ở nớc ta2.1.1 Cơ sở lý luận của việc xây dựng chế độ sở hữu toàn dân về đất đai2.1.2 Cơ sở thực tiễn của việc xây dựng chế độ sở hữu toàn dân về đất đai2.2 Khái niệm, đặc điểm của chế độ sở hữu toàn dân về đất đai

2.3 Nội dung của chế độ sở hữu toàn dân về đất đai

2.3.1 Quyền sở hữu toàn dân về đất đai

2.3.2 Cơ chế bảo đảm thực hiện quyền sở hữu toàn dân về đất đai

Vấn đề 3 Quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất và giao đất, cho thuê

đất, thu hồi đất

3.1 Quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất

3.1.1 Khỏi niệm, vai trũ của quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất

3.1.2 Nguyờn tắc lập quy hoạch, kế hoạch SDĐ

3.1.3 Căn cứ lập quy hoạch, kế hoạch SDĐ

3.1.4 Nội dung quy hoạch, kế hoạch SDĐ

3.1.5 Lập, xột duyệt quy hoạch, kế hoạch SDĐ

3.1.6 Thực hiện quy hoạch, kế hoạch SDĐ

3.2 Giao đất, cho thuê đất

3.2.1 Khái niệm giao đất, cho thuê đất

3.2.2 Căn cứ giao đất, cho thuê đất

3.2.3 Hình thức giao đất, cho thuê đất

3.2.4 Thẩm quyền giao đất, cho thuê đất

3.3 Thu hồi đất

3.3.1 Khái niệm thu hồi đất

3.3.2 Các trờng hợp thu hồi đất

3.3.3 Bồi thờng, hỗ trợ, tái định c khi Nhà nớc thu hồi đất

3.3.4 Thẩm quyền thu hồi đất

Vấn đề 4 Đăng ký đất đai, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng

đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất (Giấy chứng nhận) và hệ thống thông tin, cơ sở dữ liệu về đất đai

Trang 6

4.2 Cấp giấy chứng nhận

4.2.1 Khái niệm giấy chứng nhận

4.2.2 Nguyên tắc cấp giấy chứng nhận

4.2.3 Các trờng hợp đợc cấp giấy chứng nhận

4.2.4 Điều kiện đợc cấp giấy chứng nhận

4.2.5 Thẩm quyền cấp giấy chứng nhận

4.3 Hệ thống thông tin về đất đai và cơ sở dữ liệu về đất đai

4.3.1 Hệ thống thông tin đất đai

4.3.2 Cơ sở dữ liệu về đất đai

Vấn đề 5 Giá đất và các nghĩa vụ tài chính về đất đai

5.1 Giá đất

5.1.1 Giá đất do Nhà nớc quy định

5.1.2 Giá đất thị trờng

5.2 Các nghĩa vụ tài chính về đất đai

5.2.1 Tiền sử dụng đất, tiền thuê đất

5.2.2 Thuế sử dụng đất, thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất5.2.3 Phí và lệ phí

5.2.4 Nghĩa vụ tài chính khác

Vấn đề 6 Địa vị pháp lí của người sử dụng đất

6.1 Một số vấn đề chung về địa vị pháp lý của ngời sử dụng đất

6.1.1 Khái niệm địa vị pháp lý của ngời sử dụng đất

6.1.2 Những đảm bảo của Nhà nớc đối với ngời sử dụng đất

6.1.3 Quyền và nghĩa vụ chung của ngời sử dụng đất

6.2 Các quyền cụ thể của ngời sử dụng đất

6.2.1 Quyền của tổ chức trong nớc sử dụng đất

6.2.2 Quyền của hộ gia đình, cá nhân sử dụng đất

6.2.3 Quyền của cộng đồng dân c, cơ sở tôn giáo sử dụng đất

6.2.4 Quyền của tổ chức nước ngoài, doanh nghiệp có vốn đầu t nớcngoài, ngời Việt Nam định c ở nớc ngoài sử dụng đất

Vấn đề 7 Chế độ pháp lí các loại đất

7.1 Chế độ pháp lí nhóm đất nông nghiệp

7.1.1 Khái niệm và phân loại nhóm đất nông nghiệp

7.1.2 Thời hạn sử dụng đất nông nghiệp

7.1.3 Hạn mức đất nông nghiệp

7.1.4 Quản lý và sử dụng quỹ đất công ích

7.1.5 Quản lý và sử dụng các loại đất khác

7.2 Chế độ pháp lí nhóm đất phi nông nghiệp

Trang 7

7.2.1 Khái niệm và phân loại nhóm đất phi nông nghiệp

7.2.2 Quản lý và sử dụng đất ở

7.2.3 Quản lý và sử dụng đất khu công nghiệp, khu kinh tế, khu chếxuất, khu công nghệ cao

7.2.4 Quản lý và sử dụng các loại đất khác

Vấn đề 8 Những vấn đề pháp lí về giám sát, thanh tra, giải quyết tranh chấp, khiếu nại, tố cáo và xử lý vi phạm trong lĩnh vực đất

8.2 Những vấn đề pháp lí về thanh tra chuyên ngành đất đai

8.2.1 Chức năng nhiệm vụ quyền hạn của thanh tra chuyên ngành đất

đai

8.2.2 Nội dung của thanh tra chuyên ngành đất đai

8.3 Những vấn đề pháp lí về giải quyết tranh chấp đất đai

8.3.1 Hòa giải tranh chấp đất đai

8.3.2 Thẩm quyền giải quyết tranh chấp đất đai

8.4 Những vấn đề pháp lí về giải quyết khiếu nại, tố cáo trong lĩnhvực đất đai

8.4.1 Giải quyết khiếu nại trong lĩnh vực đất đai

8.4.2 Giải quyết tố cáo trong lĩnh vực đất đai

8.5 Những vấn đề pháp lí về xử lí vi phạm pháp luật về đất đai

8.5.1 Các loại vi phạm pháp luật đất đai

8.5.2 Các hình thức trách nhiệm pháp lý đối với hành vi vi phạm phápluật đất đai

5 Mục tiêu chung của môn học

sở hữu toàn dõn về đất đai mà Nhà nước là đại diện chủ sở hữu;

- Nắm đợc nội dung các quy định về giám sát, thanh tra, xử lý vi

Trang 8

phạm, giải quyết tranh chấp, khiếu nại, tố cáo trong lĩnh vực đất

đai;

- Nắm đợc hệ thống quan điểm, cơ sở lí luận và thực tiễn, t duypháp lí của Đảng và Nhà nớc ta trong việc điều chỉnh các quan hệ

đất đai bằng pháp luật;

- Phân tích, đánh giá, bình luận các quy định pháp luật đất đai vàthực tiễn áp dụng; đặc biệt trong những lĩnh vực quan trọng vàđặc thự và cú nhiều biến động phức tạp như: quy hoạch, kế hoạch

sử dụng đất, giao đất, cho thuờ đất, chuyển mục đớch sử dụng đất;thu hồi đất và bồi thường, hỗ trợ, tỏi định cư khi Nhà nước thuhồi đất; quản lý và sử dụng đối với cỏc loại đất quốc phũng, anninh, đất phỏt triển kinh tế, đất khu cụng nghiệp, khu kinh tế, khucụng nghệ cao, đất ở, đất nụng nghiệp trồng lỳa nước, đất trồngrừng;

- Nhận diện đợc mối quan hệ giữa luật đất đai với một số ngànhluật khác trong hệ thống pháp luật Việt Nam nh luật hành chính,luật dân sự, luật hình sự, luật hôn nhân và gia đình, luật tài chính,luật môi trờng, luật thơng mại, luật đầu t nhằm nhận diện cỏcquan hệ hành chớnh, dõn sự, thương mại trong lĩnh vực đất đainhư: quyền tiếp cận đất đai để thực hiện cỏc dự ỏn đầu tư, cơ chếđảm bảo quyền tài sản, quyền dõn sự, kinh tế và phỏp lý củangười sử dụng đất; cỏc chớnh sỏch tài chớnh trong lĩnh vực đất đai;vấn đề đất cho cỏc dự ỏn đầu tư;

- Vận dụng đợc những vấn đề lí thuyết đã đợc trang bị vào việc giảiquyết các vụ việc đất đai xảy ra trong thực tiễn; đặc biệt là cỏctranh chấp, khiếu kiện và xử lý cỏc sai phạm trong lĩnh vực đấtđai;

- Trang bị t duy phân tích, t duy tiếp cận hệ thống nghiên cứu phápluật đất đai đặt trong việc giải quyết tổng thể các chính sách pháttriển kinh tế-xã hội của đất nớc nói chung và các chính sách nôngnghiệp, nông thôn, xoá đói, giảm nghèo, bình đẳng giới trong sửdụng đất và phát triển bền vững nói riêng

 Về kĩ năng

Trang 9

- Hình thành và phát triển năng lực thu thập thông tin, kĩ năng tổnghợp, hệ thống hoá các vấn đề trong mối quan hệ tổng thể;

- Kĩ năng so sánh, phân tích, bình luận, đánh giá các vấn đề củapháp luật đất đai;

- Xây dựng đợc hệ thống các căn cứ pháp lí, các lập luận, tìm và lựachọn luận cứ giải quyết các vấn đề pháp lí cụ thể;

- Lựa chọn, vận dụng một cách phù hợp các điều luật, cơ chế thíchhợp để giải quyết các vụ việc đất đai;

- Phát triển kĩ năng t vấn, trợ giúp pháp lí, kĩ năng phân tích, đánhgiá, bình luận các tình huống đất đai cụ thể;

- Phát triển kĩ năng lập luận, thuyết trình, hùng biện trớc công chúng; kĩnăng nghiờn cứu độc lập;

- Phát triển kĩ năng phân tích chính sách, pháp luật đất đai

 Về thái độ

- Chủ động, tự tin, trung thực trong việc phân tích, lý giải và đánhgiá một vấn đề pháp luật và những sự kiện, tình huống đất đaiphát sinh trong thực tiễn;

- Tôn trọng và lắng nghe các ý kiến, quan điểm của ngời cung cấpthông tin và các chủ thể khác có liên quan;

5.2 Các mục tiêu khác

- Phát triển kĩ năng cộng tác, LVN;

- Phát triển kĩ năng t duy sáng tạo, khám phá tìm tòi;

- Trau dồi, phát triển năng lực đánh giá và tự đánh giá;

- Rèn kĩ năng lập kế hoạch, tổ chức, quản lí, điều khiển, theo dõi,kiểm tra hoạt động, LVN, lập mục tiêu, phân tích chơng trình

6 Mục tiêu nhận thức chi tiết

Trang 10

đất đai với cácquan hệ tài sảnkhác.

1B3 Vận dụng đợc

hai phơng pháp

điều chỉnh của luật

đất đai để điềuchỉnh một số quan

hệ cụ thể

1B4 Vận dụng đợc

cách thức lựa chọn

và cơ chế áp dụngcác loại nguồnnhằm điều chỉnhcác quan hệ củangành luật đất đai

1B5 Nhận thức

đ-ợc quá trình hìnhthành và phát triểncủa các quan hệpháp luật đất đaiqua các thời kỳ lịch

sử là một quá trìnhphát triển phù hợp

ợng điều chỉnh, nộidung, phạm vi, ph-

ơng pháp nghiên cứucủa luật đất đai

1C3 Bình luận, đánh

giá đợc về vấn đề xâydựng và hoàn thiệnluật đất đai trong

điều kiện kinh tế thịtrờng theo định hớngxã hội chủ nghĩa

1C4 Đánh giá đợc

thực trạng pháp luật

đất đai Việt Nam và

xu thế đổi mới trongtơng lai

1C5 Nhận địnhđược một cỏch tổngquỏt quỏ trỡnh hỡnhthành và phỏt triểncủa phỏp luật đất đai

là một quỏ trỡnh hợpquy luật, xuất phỏt từthực tiễn khỏch quancủa đất nước ở mỗigiai đoạn, mỗi thờikỳ

2A1 Nêu đợc khái

niệm về sở hữu toàn

đất đai đặc thù củaViệt Nam

2B2 So sánh đợc

hình thức sở hữutoàn dân về đất đaivới các hình thức

đai

2C3 Đa ra đợc nhận

xét cá nhân về vị trí,

Trang 11

thức sở hữu đất đai.

sở hữu đất đai khác

sở hữu toàn dân về

đất đai trong điềukiện nền kinh tế thịtrờng theo định h-ớng xã hội chủnghĩa

2B4 Sự tác động

và ảnh hởng củachế độ sở hữu toàndân về đất đai tớichế độ quản lý và

sử dụng đất

2B5 So sánh, đánh

giá đợc chế độ sởhữu đất đai ở nớc

ta với chế độ sởhữu đất đai củamột số nớc

vai trò, ý nghĩa của

sở hữu trong điềukiện nền kinh tế thịtrường, định hướng

đai trong nền kinh tếthị trờng theo định h-ớng xã hội chủ nghĩa

và xu thế hội nhậpquốc tế

3B2 Chứng minh

đợc Luật Đất đai

2013 chú trọng tớitính minh bạch,dân chủ và công

3C1 Bình luận đợc

các điểm mới về quyhoạch kế hoạch sửdụng đất giữa Luật

Đất đai 2013 so vớiLuật Đất đai 2003

3C2 Phân tích đợc

mối quan hệ giữaquy hoạch tổng thểphát triển kinh tế xãhội, quy hoạch sử

Trang 12

căn cứ giao đất, cho

thuê đất, phân biệt

giữa giao đất và

3B3 Chứng minh

đợc Luật Đất đai

2013 có nhiều sự

đổi mới nhằm hạnchế tình trạng quyhoạch treo, dự ántreo

3B4 Chỉ đợc sự

thay đổi cơ bản củaLuật Đất đai 2013

về các hình thứcgiao đất, cho thuê

đất

3B5 Chứng minh

đợc Luật Đất đai

2013 quy định chặtchẽ hơn về căn cứ,

điều kiện giao đất,cho thuê đất

3B6 Vận dụng đợc

các quy định củapháp luật để giảiquyết một số tìnhhuống t vấn phápluật về giao đất,cho thuê đất

3B7 Chứng minh

đợc Luật Đất đai

2013 quy định chặtchẽ hơn về căn cứ,

điều kiện thu hồi

3C4 Chỉ rừ được

những yếu tố căn bản

và trọng yếu của quyhoạch, kế hoạch sửdụng đất trong phũngngừa và hạn chếtham nhũng tronglĩnh vực đất đai

3C5 Đỏnh giỏ được

thực trạng và nhữngrào cản đối với cỏcdoanh nghiệp trongquỏ trỡnh tiếp cận đấtđai để thực hiện cỏc

dự ỏn đầu tư

3C6 Bình luận đợc

các quy định về tínhcông bằng hiện naytrong việc thu hồi

đất, bồi thờng giảiphóng mặt bằng

3C7 Bình luận đợc

việc hạn chế quyềncủa ngời sử dụng đất

đối với các dự án thuhồi đất nhng đangtrong tình trạng dự

án treo, quy hoạch

Trang 13

quan tâm chú trọng

đến tính minhbạch, công khai,công bằng và dânchủ trong bồi th-ờng, hỗ trợ, tái

định c khi Nhà nớcthu hồi đất

3B9 Chỉ ra đợc vai

trò, ý nghĩa của cơ

chế kiểm đếm,kiểm đếm bắt buộctrong bồi thờng, hỗtrợ, tái định c khiNhà nớc thu hồi

đất

3B10 Vận dụng

đ-ợc các quy địnhcủa pháp luật để tvấn cho ngời sửdụng đất liên quan

đến bồi thờng giảiphóng mặt bằng

treo

3C8 Nhận diện được

những sai phạmthường xảy ra trongbồi thường, giảiphúng mặt bằng khiNhà nước thu hồi đất

và gợi mở những giảiphỏp khắc phục,ngăn ngừa

3C9 Bình luận, đánh

giá thực trạng ápdụng pháp luật về bồithờng, hỗ trợ, tái

định c khi Nhà nớcthu hồi đất

4C1 Đánh giá thực

trạng đăng ký đất đaihiện nay

4C2 Đánh giá đợc

thực trạng về cấpgiấy chứng nhậntrong thực tiễn hiệnnay

4C3 Phân tích đợc

mối quan hệ giữa

đăng ký đất đai vàcấp giấy chứng nhận

4C4 Nhận diện được

những sai phạm vànhững thất thoỏt

Trang 14

chứng nhận.

4A6 Nêu đợc khái

niệm và các thành

phần của hệ thống

thông tin đất đai

4A7 Nêu đợc khái

trong trờng hợp đất

ở có vờn ao khi cấpgiấy chứng nhận

4B4 Vận dụng đợc

các quy định củapháp luật để t vấncho ngời sử dụng

đất về cấp giấychứng nhận quyền

sử dụng đất trongcác trờng hợpkhông phải nộptiền sử dụng đất vàphải nộp tiền sửdụng đất cho Nhànớc

4B5 Phân tích đợc

mục đích, ý nghĩacủa hệ thống thôngtin đất đai và cơ sởdữ liệu đất đai

4B6 Phân tích đợc

hoạt động quản lý,khai thác hệ thốngthông tin đất đai vàcơ sở dữ liệu đất

đai

4B7 Vận dụng đợc

các quy định phápluật để t vấn ngời

sử dụng đất tiếpcận hệ thống thôngtin đất đai

thường xảy ra tronglĩnh vực đăng ký vàcấp giấy chứng nhận;chỉ rừ nguyờn nhõn

đề xuất đợc một sốgiải pháp nhằm nângcao hiệu quả hoạt

động cấp giấy chứngnhận

4C5 Đánh giá đợc

thực trạng hoạt độngxây dựng, quản lý vàkhai thác hệ thốngthông tin đất đai

4C6 Phân tích đợc

mối quan hệ giữa cácthành phần của hệthống thông tin đất

đai

4C7 Đánh giá thực

trạng hệ thống cơ sởdữ liệu đất đai

2013 về việc áp dụnggiá đất cụ thể

Trang 15

giảm tiền sử dụng

đất, tiền thuê đất,

sử dụng đất

5B5 Vận dụng đợc

các loại nghĩa vụtài chính cụ thể ápdụng trong các tr-ờng hợp đất đợcgiao, cho thuê, khiNhà nớc cấp giấychứng nhận, khingời sử dụng đấtchuyển quyền sửdụng đất và trớc bạnhà đất

5B6 Phân biệt đợc

sự khác nhau giữahai loại lệ phí: Lệphí trớc bạ và lệphí địa chính

5B7 Phân tích đợc

bản chất của quy

định: Nhà nớc điềutiết phần giá trịtăng thêm từ đất

mà không do đầu tcủa ngời sử dụng

đất mang lại

5C2 Nhận diện được

sự tỏc động và ảnhhưởng của cỏc loạigiỏ đất tới hiệu quảcủa quản lý nhà nước

5C4 Bình luận đợc

giá nhà đất trong cơchế thị trờng tronggiai đoạn hiện nay

5C5 Nhận diện được

những sai phạm phổbiến, điển hỡnhthường xảy ra trongquỏ trỡnh thực hiệnchớnh sỏch thu tàichớnh về đất đai và

đề xuất những giảiphỏp phũng ngừa và

xử lý đối với cỏc saiphạm

5C6 Phân tích đợc

những tồn tại và bấtcập của chính sáchtài chính về đất đaihiện hành và những

định hớng cơ bảnhoàn thiện vấn đề

Trang 16

này trong thời giantới

5C7 Liên hệ thực tế

và chỉ rõ đợc nhữngvớng mắc hiện naycủa Nhà nớc khi thựchiện chính sách thutài chính về đất đai.Chỉ rõ đợc nguyênnhân của những vớngmắc đó

5C8 Đa ra đợc quan

điểm riêng về nhữnggiải pháp để kiểmsoát tình trạng “sốt”

đất, chống đầu cơ đất

quyền chung, nghĩa

vụ chung của ngời

6B3 Phân tích đợc

sự khỏc nhau vềquyền của hộ giađỡnh, cỏ nhõn sửdụng đất thuờ trảtiền một lần với đấtthuờ trả tiền hàngnăm

6B4 So sánh đợc

điểm khác nhau vềquyền của các tổ

6C1 Vận dụng được

cỏc quy định của phỏpluật hiện hành để tưvấn cho người sửdụng đất được hưởngtối đa cỏc lợi thế vềquyền sử dụng đấttrong quỏ trỡnh tiếpcận đất đai và khaithỏc, sử dụng đất

6C2 Tư vấn được

cho người sử dụngđất được hưởng lợitrong quỏ trỡnh thựchiện cỏc nghĩa vụcủa người sử dụngđất

6C3 Bình luận đợc

Trang 17

đất có thu tiền.

6B5 Chỉ rõ đợc

điểm mới của Luật

Đất đai 2013 vềquyền của doanhnghiệp có vốn đầu

sở hữu nhà ở tạiViệt nam

các quy định về điềukiện thực hiện quyềncủa ngời sử dụng đất

6C4 Bình luận các

quyền của ngời sửdụng đất trong khucông nghiệp, khucông nghệ cao, khukinh tế và khu chếxuất

7B2 Trỡnh bày

được mục đớch, ýnghĩa của việcphõn loại đất

7B3 Phõn tớch

được mục đớch, ýnghĩa của việc quyđịnh thời hạn sửdụng đất nụngnghiệp

7C2.Phân tích và chỉ

ra được những hạnchế trong cỏc quyđịnh về quản lớ và sửdụng nhúm đất nụngnghiệp và đề xuấtđược cỏc giải phỏphoàn thiện cỏc quyđịnh về quản lớ và sửdụng nhúm đất nụng

Trang 18

7B6 Phân tích

được những đặctrưng trong cỏc quyđịnh về quản lớ và

sử dụng các loại

đất ở

7B7 Phân tích

được những đặctrưng trong cỏc quyđịnh về quản lớ và

sử dụng đất anninh, quốc phòng

7B8 Phân tích

được những đặctrưng trong cỏc quyđịnh về quản lớ và

sử dụng đất trongkhu công nghiệp,khu công nghệ cao,khu kinh tế và khuchế xuất

7B9 Phân tích

được những đặctrưng trong cỏc quyđịnh về quản lớ và

sử dụng các loạiđất phi nụng nghiệpkhác

nghiệp

7C3 Phân tích và chỉ

ra được những hạnchế trong cỏc quyđịnh về quản lớ và sửdụng nhúm đất phinụng nghiệp

7C4 Đề xuất được

cỏc giải phỏp hoànthiện cỏc quy định vềquản lớ và sử dụngnhúm đất phi nụngnghiệp

Trang 19

8A1 Nêu được

khỏi niệm giỏm sỏt

8A2 Nờu được

quyền giỏm sỏt của

cỏc cơ quan Nhà

nước trong quản lý

và sử dụng đất đai

8A3 Nờu được

quyền giỏm sỏt của

cụng dõn trong

8A7 Nờu được nội

dung của thanh tra

8B2 Phân tích đợc

vai trò của Nhà nớctrong thực hiệnquyền giám sáttrong quản lý và sửdụng đất đai

8B3 Phân tích đợc

vai trò của côngdân trong thực hiệnquyền giám sáttrong quản lý và sửdụng đất đai

8B4 Phõn tớch

được vai trũ của hệthống theo dừi vàđỏnh giỏ đối vớiquản lý và sử dụngđất đai

8B5 Phõn biệt

được thanh tra Nhànước và thanh trachuyờn ngành đấtđai

8B6 Phõn tớch

được mục đớch và

ý nghĩa của thanhtra chuyờn ngànhđất đai

8C1 Lý giải đợc cơ

sở của việc quy địnhgiám sát trong lĩnhvực đất đai

8C2 Bỡnh luận và

đỏnh giỏ được hoạtđộng giỏm sỏt củaNhà nước trong quản

lý và sử dụng đấttrờn thực tế

8C3 Bỡnh luận và

đỏnh giỏ được hiệuquả của hoạt độngthanh tra đất đai

8C4 Chỉ ra được tồn

tại, bất cập của hoạtđộng thanh tra, chỉ rừnguyờn nhõn và đềxuất cỏc giải phỏpkhắc phục

8C5 Nhận diện được

bản chất, sự tươngđồng và khỏc biệtgiữa cỏc cấp hũagiải: tự hũa giải, hũagiải cơ sở, hũa giảitại xó, phường, thịtrấn

8C6 Nhận diện được

sự khỏc biệt giữa hũagiải tại xó, phường,thị trấn và hũa giảitrong quỏ trỡnh tốtụng; hũa giải khụng

Trang 20

8A14 Nêu được khái

niệm và các dấu hiệu

nhận biết các vi

phạm pháp luật đất

8B6 Chỉ ra được

những điểm mớicủa Luật Đất đai

2013 về thanh trađất đai

8B7 Phân tích

mục đích, ý nghĩacủa hoạt động hòagiải tranh chấp đấtđai

8B8 Phân biệt

được căn cứ đểphân định thẩmquyền giải quyếttranh chấp đất đaigiữa TAND vàUBND

8B9 Phân biệt

được thẩm quyềngiải quyết tranhchấp với thẩmquyền giải quyếtkhiếu nại về đấtđai

8B10 Chỉ rõ được

tính đặc thù tronggiải quyết tranhchấp về kiện đòi lạiđất

8C7 Đánh giá được

thực trạng hoạt độnggiải quyết tranh chấpđất đai tại cơ quanhành chính

8C8 Đánh giá được

thực trạng hoạt độnggiải quyết tranh chấpđất đai tại cơ quantòa án

8C9 Đánh giá được

thực trạng giải quyếtkhiếu nại, tố cáo vềđất đai

8C10 Tư vấn cho cá

nhân và cộng đồngcác doanh nghiệpthực hiện quyềnkhiếu nại, tố cáotrong lĩnh vực đấtđai

8C11 Bình luận và

chỉ ra được nhữngđiểm mới của phápluật đất đai hiện hành

về xử lí vi phạmpháp luật đất đai

8C12 Bình luậnđược thực trạng thihành pháp luật về xử

lí vi phạm pháp luật

về đất đai

Trang 21

8B13 Xác định

được quy trình, thủtục thực hiện khiếunại, tố cáo tronglĩnh vực đất đai

8B14 Ph©n biÖt

®-îc giữa vi phạmpháp luật đất đaivới tội phạm

8B15 Phân tích

được sự khác nhautrong các quy địnhcủa pháp luật về xử

lí vi phạm phápluật đất đai giữangười quản lí đấtđai với người sửdụng đất

8C13 Đưa ra được

một số giải pháp gópphần hoàn thiện phápluật về xử lí vi phạmpháp luật về đất đai

Ngày đăng: 27/09/2017, 15:42

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w