Điều kiện xảy ra phản ứng trao đổi ion trong dung dịch các chất điện li là?. - Phản ứng trao đổi trong dung dịch các chất điện li chỉ xảy ra khi các ion kết hợp được với nhau tạo thành í
Trang 2NỘI DUNG ÔN TẬP
CHƯƠNG 1 SỰ ĐIỆN LI
A KIẾN THỨC CƠ BẢN
1 Các khái niệm:
- Sự điện li
- Chất điện li ( mạnh , yếu)
Axit HI, HNO3, H2SO4, HCl, HBr, HClO4 HNO2, HF, HClO, HClO2, H2S, H2SiO3, H2CO3,
H3PO4, CH3COOH, H2SO3
Bazơ NaOH, KOH, Ba(OH)2, Ca(OH)2 M(OH)n (M là kim loại , có hóa trị n )
- Nguyên nhân tính dẫn điện của dung dịch các chất điện li
- Axit , bazơ , hiđroxit lưỡng tính, muối ( phân loại muối)
+ Axit khi tan trong nước phân li ra ion H+ + Baz khi tan trong nước phân li ra ion OH–
+ Hidroxit lưỡng tính khi tan trong nước vừa có thể phân li như axit, vừa có thể phân li như baz
+ Hầu hết các muối khi tan trong nước phân li hoàn toàn ra cation kim loại ( hoặc cation NH4
+ ) và anion gốc axit.Nếu gốc axit còn chứa hidro có tính axit, thì gốc đó tiếp tục phân li yếu ra cation H+ và anion gốc axit
- Tích số ion của nước K H O
2 = [H+].[OH–] = 1,0.10–14 ( ở 25oC)
- Ý nghĩa tích số ion của nước
2 Sự thay đổi màu sắc của các chất chỉ thị axit-bazơ
a Để đánh giá độ axit và độ kiềm của dung dịch,người ta dùng pH với quy ước:
[H + ] = 1,0.10 -pH M → pH = -lg[H + ]
Axit [H + ] > 1,0.10 -7 M pH < 7 Trung tính [H + ] = 1,0.10 -7 M pH = 7 Bazơ [H + ] < 1,0.10 -7 M pH > 7
b Màu của quỳ, phenolphthalein và chất chỉ thị vạn năng trong dung dịch ở các giá trị pH khác nhau :
pH 6
Tím
pH = 7,0
Xanh
pH 8
Phenolphtalein Không màu pH< 8,3 Hồng pH 8,3
3 Điều kiện xảy ra phản ứng trao đổi ion trong dung dịch các chất điện li là ?
- Phản ứng trao đổi trong dung dịch các chất điện li chỉ xảy ra khi các ion kết hợp được với nhau tạo thành ít nhất 1 trong
các chất sau : * chất kết tủa, * chất điện li yếu , * chất khí
4 Các kĩ năng viết:
* Phương trình điện li
+ Cần nhớ chất nào điện li mạnh , điện li yếu
+ Sự điện li của các muối có gốc axit vẫn còn nguyên tử H
+ Nhớ sự điện li của những hiđroxit lưỡng tính
* Phương trình phản ứng dưới dạng phân tử , dạng ion đầy đủ , dạng ion rút gọn
+ Chú ý : Từ phương trình dạng phân tử => phương trình dạng ion rút gọn ( và ngược lại)
5.Nhớ các công thức dùng để tính toán khi làm bài tập:
- CM=
dd
n
V => n = CM Vdd ( Với V dd đơn vị là lit ) - n =
m
M => m = n M
- ( )
22, 4
khi dktc khi
V
dd
% m ct 100
C m
-mdd = Vdd D ( Với D là khối lượng riêng của dung dịch, đơn vị g/ml thì V dd đơn vị là ml)
-[H+] = 1,0 10-a M => pH = a - [H+] [OH-] = 1,0 10-14
Trang 3* BÀI TẬP VẬN DỤNG
Dạng 1: Xác định chất điện li mạnh, yếu, không điện li; viết phương trình điện li
Bài 1: Cho các chất: KCl, KClO3, BaSO4, Cu(OH)2, H2O, Glixerol, CaCO3, glucozơ Chất điện li mạnh, chất nào điện li yếu, chất nào không điện li? Viết phương trình điện li
Bài 2: Viết phương trình điện li của những chất diện li mạnh sau: HClO, KClO3, (NH4)2SO4, NaHCO3, Na3PO4
Bài 3: Viết phương trình điện li của H2CO3, H2S, H2SO3, H3PO4 (các chất này chỉ phân li một phần và theo tứng nấc)
Dạng 2: Tính nồng độ của các ion trong dung dịch chất điện li
Bài 1: Tính nồng độ mol/lit của các ion K+, SO4
có trong 2 lit dung dịch chứa 17,4g K2SO4 tan trong nước
Bài 2: Tính nồng độ mol/l của các ion có trong dung dịch HNO3 10% (Biết D = 1,054 g/ml)
Bài 3: Tính thể tích dung dịch HCl 0,5M có chứa số mol H+ bằng số mol H+ có trong 0,3 lít dung dịch HNO3 0,2M
Bài 4: Tính nồng độ mol/l của các ion trong các trường hợp sau:
a Dung dịch CH3COOH 0,01M, độ điện li α = 4,25%
b Dung dịch CH3COOH 0,1M, độ điện li α = 1,34%
Bài 5: Trộn lẫn 100ml dung dịch AlCl3 1M với 200ml dung dịch BaCl2 2M và 300ml dung dịch KNO3 0,5M
Tính nồng độ mol/l các ion có trong dung dịch thu được sau khi trộn
Dạng 3: Tính nồng độ H + , OH - , pH của dung dịch
Bài 1: Tính pH của các dung dịch sau:
a 100ml dung dịch X có hòa tan 2,24 lít khí HCl (ĐKTC) b Dung dịch HNO3 0,001M
c Dung dịch H2SO4 0,0005M d Dung dịch CH3COOH 0,01M (độ điện li α = 4,25%)
Bài 2: Trộn lẫn 200ml dung dịch H2SO4 0,05M với 300ml dung dịch HCl 0,1M ta được dung dịch D
a Tính nồng độ mol/l của H2SO4, HCl và ion H+ trong dung dịch D
b Tính pH của dung dịch D
c Lấy 150ml dung dịch D trung hòa bởi 50ml dung dịch KOH Tính nồng độ dung dịch KOH đem dùng
Bài 3: Tính nồng độ mol/l của các dung dịch:
Bài 4: Dung dịch Ba(OH)2 có pH = 13 (dd A); Dung dịch HCl có pH = 1 (dd B)
a Tính nồng độ mol của dung dịch A và B
b Trộn 2,75 lit dung dịch A với 2,25 lit dung dịch B Tính pH của dung dịch (thể tích thay đổi không đáng kể)
Bài 5 : Để trung hoà hoàn toàn 600ml dung dịch hỗn hợp HCl 2M và H2SO4 1,5M cần bao nhiêu mililit dung dịch hỗn hợp Ba(OH)2 1 M và KOH 1M
Bài 6: Hoà tan m gam kim loại Ba vào nước thu được 2,0 lit dung dịch X có pH =13 Tính m
Bài 7: Cho 220ml dd HCl có pH = 5 tác dụng với 180ml dd NaOH có pH = 9 thì thu được dd A Tính pH của dd A
Dạng 4: Bài tập về Hiđrôxit lưỡng tính
Bài 1: Chia 19,8 gam Zn(OH)2 thành 2 phần bằng nhau
- Phần 1: Cho tác dụng với 150ml dung dịch H2SO4 1M Tính khối lượng muối tạo thành
- Phần 2: Cho tác dụng với 150ml dung dịch NaOH 1M Tính khối lượng muối tạo thành
Bài 2: Chia 15,6 gam Al(OH)3 làm 2 phần bằng nhau:
Phần 1: Cho tác dụng với 200ml dung dịch H2SO4 1M Phần 2: Cho tác dụng với 50ml dung dịch NaOH 1M Tính khối lượng muối tạo thành sau phản ứng ở mỗi phần
Bài 3: Cho 300ml dung dịch NaOH 1,2 M tác dụng với 100 ml dung dịch AlCl3 1M
a Tính nồng độ các chất trong dung dịch thu được
b Tính khối lượng kết tủa sau phản ứng
Dạng 5: Nhận biết các ion dựa vào phản ứng trao đổi
Bài 1: Bằng phương pháp hóa học hãy nhận biết:
a Các dung dịch Na2CO3; MgCl2; NaCl; Na2SO4 b Các dung dịch Pb(NO3)2, Na2S, Na2CO3, NaCl
c Các chất rắn Na2CO3, MgCO3, BaCO3 và CaCl2 d Các dung dịch BaCl2, HCl, K2SO4 và Na3PO4
Bài 2: Chỉ dùng quỳ tím làm thuốc thử hãy phân biệt các lọ mất nhãn chứa các chất sau: H2SO2, HCl, NaOH, KCl, BaCl2
Bài 3: Chỉ dùng một hóa chất làm thuốc thử hãy phân biệt các dung dịch chứa trong các lọ mất nhãn sau: H2SO4, NaOH, BaCl2, Na2CO3, Al2(SO4)3
Bài 4: Không dùng thêm thuốc thử bên ngoài, hãy phân biệt các lọ mất nhãn chứa các dung dịch sau: NaHCO3, Ca(HCO3)2,
Na2CO3, CaCl2
Trang 4Dạng 6: Đánh giá điều kiện xảy ra phản ứng trao đổi ion trong dung dịch, viết phương trình ion rút gọn
Bài 1: Trộn lẫn các dung dịch những cặp chất sau, cặp chất nào có xảy ra phản ứng ? Viết phương trình phản ứng dạng phân
tử và dạng ion rút gọn
a CaCl2 và AgNO3 b KNO3 và Ba(OH)2 c Fe2(SO4)3 và KOH d Na2SO3 và HCl
Bài 2: Viết phương trình phân tử và phương trình ion rút gọn của các phản ứng theo sơ đồ dưới đây:
a MgCl2 + ? > MgCO3 + ? b Ca3(PO4)2 + ? > ? + CaSO4
c ? + KOH > ? + Fe(OH)3 d ? + H2SO4 > ? + CO2 + H2O
Bài 3: Có thể tồn tại các dung dịch có chưa đồng thời các ion sau được hay không? Giải thích (bỏ qua sự điện li của chất điện
li yếu và chất ít tan)
a NO3-, SO42-, NH4+, Pb2+ b Cl-, HS-, Na+, Fe3+ c OH-, HCO3-, Na+, Ba2+ d HCO3-, H+, K+, Ca2+
Ví dụ 4: Có 4 cation K+, Ag+, Ba2+, Cu2+ và 4 anion Cl-, NO3-, SO42-, CO32- Có thể hình thành bốn dung dịch nào từ các ion trên? nếu mỗi dung dịch chỉ chứa 1 cation và 1 anion (không trùng lặp)
* BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN THAM KHẢO Câu 1 Theo Ahreniut thì kết luận nào sau đây là đúng?
Axit là chất nhường proton
C Axit là chất khi tan trong nước phân li ra cation H+
D Bazơ là hợp chất trong thành phần phân tử có một hay nhiều nhóm OH
Câu 2 Chọn các chất là hiđroxit lưỡng tính trong số các hiđroxit sau:
A Zn(OH)2 B Sn(OH)2 C Fe(OH)3 D Cả A, B
Câu 3 Chỉ ra câu trả lời sai về pH:
A pH = - lg[H+] B [H+] = 10a thì pH = a C pH + pOH = 14 D [H+].[OH-] = 10-14
Câu 4 Chọn câu trả lời đúng, khi nói về muối axit:
A Dung dịch muối có pH < 7
B Muối có khả năng phản ứng với bazơ
C Muối vẫn còn hiđro trong phân tử
D Muối vẫn còn hiđro có khả năng phân li tạo proton trong nước
Câu 5 Chọn câu trả lời đúng về muối trung hoà:
A Muối có pH = 7
B Muối tạo bởi axit mạnh và bazơ mạnh
C Muối không còn có hiđro trong phân tử
D Muối không còn hiđro có khả năng phân li tạo proton trong nước
Câu 6 Hãy chọn câu trả lời đúng: Phản ứng trao đổi trong dung dịch các chất điện li chỉ có thể xảy ra khi có ít nhất một trong
các điều kiện sau:
A tạo thành chất kết tủa B tạo thành chất khí
C tạo thành chất điện li yếu D hoặc A, hoặc B, hoặc C
Câu 7 Trong các chất sau chất nào là chất ít điện li?
A H2O B HCl C NaOH D NaCl
Câu 8 Nước đóng vai trò gì trong quá trình điện li các chất trong nước?
C Dung môi phân cực D Tạo liên kết hiđro với các chất tan
Câu 9 Chọn những chất điện li mạnh trong số các chất sau:
A a, b, c, f B a, d, e, f C b, c, d, e D a, b, c
Câu 10 Hãy chọn câu trả lời đúng trong số các câu sau:
A axit là một phân tử phân li nhiều H+ là axit nhiều nấc C H3PO4 là axit ba nấc
B axit mà phân tử có bao nhiêu nguyên tử H thì phân li ra bấy nhiêu H+ D A và C đúng
Câu 11 Chọn câu trả lời đúng nhất, khi xét về Zn(OH)2 là:
A chất lưỡng tính B hiđroxit lưỡng tính C bazơ lưỡng tính D hiđroxit trung hòa
Trang 5Câu 12 Dãy các chất nào sau đây vừa tác dụng với dung dịch HCl vừa tác dụng với dung dịch NaOH?
A Pb(OH)2, ZnO, Fe2O3 B Al(OH)3, Al2O3, NaHCO3
C Na2SO4, HNO3, Al2O3 D NaCl, ZnO, Zn(OH)2
Câu 13 Cho phương trình ion thu gọn: H+ + OH- H2O Phương trình ion thu gọn đã cho biểu diễn bản chất của các phản ứng hoá học nào sau đây?
A HCl + NaOH H2O + NaCl B NaOH + NaHCO3 H2O + Na2CO3
C H2SO4 + BaCl2 2HCl + BaSO4 D A và B đúng
Câu 14 Câu nào sau đây đúng khi nói về sự điện ly?
A Sự điện ly là sự hoà tan một chất vào nước thành dung dịch
B Sự điện ly là sự phân ly một chất dưới tác dụng của dòng điện
C Sự điện ly là sự phân ly một chất thành ion dương và ion âm khi chất đó tan trong nước hay ở trạng thái nóng chảy
D Sụ điện ly thực chất là quá trình oxi hoá khử
Câu 15 Cho 10,6g Na2CO3 vào 12g dung dịch H2SO4 98%, sẽ thu được bao nhiêu gam dung dịch? Nếu cô cạn dung dịch sau phản ứng sẽ thu được bao nhiêu gam chất rắn?
A 18,2g và 14,2g B 18,2g và 16,16g C 22,6g và 16,16g D 7,1g và 9,1g
Câu 16 Trong dung dịch Al2(SO4)3 loãng có chứa 0,6 mol SO4
2-, thì trong dung dịch đó có chứa:
A 0,2 mol Al2(SO4)3 B 0,4 mol Al3+ C 1,8 mol Al2(SO4)3 D Cả A và B đều đúng
Câu 17 Trong các cặp chất sau đây, cặp chất nào cùng tồn tại trong dung dịch?
A AlCl3 và Na2CO3 B HNO3 và NaHCO3 C NaAlO2 và KOH D NaCl và AgNO3
Câu 18 Có bốn lọ đựng bốn dung dịch mất nhãn là: AlCl3, NaNO3, K2CO3, NH4NO3 Nếu chỉ được phép dùng một chất làm thuốc thử thì có thể chọn chất nào trong các chất sau?
A Dung dịch NaOH B Dung dịch H2SO4 C Dung dịch Ba(OH)2 D Dung dịch AgNO3
Câu 19 Các chất nào trong dãy sau đây vừa tác dụng với dung dịch kiềm mạnh, vừa tác dụng với dung dịch axit mạnh?
A Al(OH)3, (NH2)2CO, NH4Cl B NaHCO3, Zn(OH)2, CH3COONH4
C Ba(OH)2, AlCl3, ZnO D Mg(HCO3)2, FeO, KOH
Câu 20 Cho các chất rắn sau: Al2O3 ZnO, NaOH, Al, Zn, Na2O, Pb(OH)2, K2O, CaO, Be, Ba Dãy chất rắn có thể tan hết trong dung dịch KOH dư là:
A Al, Zn, Be B Al2O3, ZnO C ZnO, Pb(OH)2, Al2O3 D Al, Zn, Be, Al2O3, ZnO
Câu 21 Cho 200 ml dd KOH vào 200 ml dung dịch AlCl3 1M thu được 7,8g kết tủa keo Nồng độ mol của dd KOH là:
A 1,5 mol/l B 3,5 mol/l C 1,5 mol/l và 3,5 mol/l D 2 mol/l và 3 mol/l
Câu 22 Trộn lẫn 100 ml dung dịch KOH 1M vơi 50 ml dd H3PO4 1M thì nồng độ mol của muối trong dd thu được là:
Câu 23 Lượng SO3 cần thêm vào dung dịch H2SO4 10% để được 100g dung dịch H2SO4 20% là:
Câu 24 Khối lượng dung dịch KOH 8% cần lấy cho tác dụng với 47g K2O để thu được dung dịch KOH 21% là:
Câu 25 Cho 10 ml dung dịch hỗn hợp HCl 1M và H2SO4 0,5M Thể tích dd NaOH 1M cần để trung hoà dd axit đã cho là:
Câu 26 Cho H2SO4 đặc tác dụng đủ với 58,5g NaCl và dẫn hết khí sinh ra vào 146g H2O Nồng độ % của axit thu được là:
Câu 27 Trộn 200ml dung dịch HCl 1M với 300 ml dung dịch HCl 2M Nếu sự pha trộn không làm co giãn thể tích thì dung
dịch mới có nồng độ mol là:
Câu 28 Trộn 20ml dung dịch HCl 0,05M với 20ml dung dịch H2SO4 0,075M Nếu coi thể tích sau khi pha trộn bằng tổng thể tích của hai dung dịch đầu thì pH của dung dịch thu được là:
Câu 29 Có 10ml dd axit HCl có pH = 3 Cần thêm bao nhiêu ml nước cất để thu được dung dịch axit có pH = 4?
Câu 30 Thể tích dd HCl 0,3M cần để trung hoà 100ml dung dịch hỗn hợp NaOH 0,1M và Ba(OH)2 0,1M là:
Trang 6t0 , p , xt
CHƯƠNG II: NITƠ – PHOTPHO
I KIẾN THỨC CẦN NẮM VỮNG:
- Các em cần xem kĩ lại tính chất của các đơn chất nitơ , photpho và của các hợp chất của chúng
I NITƠ
1 Cấu tạo phân tử: chứa liên kết 3 ( rất bền → nitơ trơ ở nhiệt độ thường )
2 Các số oxi hóa của nitơ
NH3 N2 N2O NO N2O3 NO2 N2O5
NO3
-3 Tính chất hóa học cơ bản của N 2
a Tính Oxi hóa
* Tác dụng với kim loại: Mg , Al , Ca , …
* Tác dụng với H2
b Tính khử
* Tác dụng với O2
4 Điều chế - Sản xuất
a PTN : NH4NO2
0
t
N2 + 2H2O hoặc NH4Cl + NaNO2
0
t
NaCl + N2 + 2H2O
b Công nghiệp: Hóa lỏng không khí – chưng cất phân đoạn
II AMONIAC – MUỐI AMONI
* AMONIAC
1 Tính bazơ yếu
a Tác dụng với nước ( phản ứng thuận nghịch )
b Tác dụng với dung dịch muối của các kim loại có hiđroxit không tan: AlCl3 , MgSO4 , Fe(NO3)3
c Tác dụng với axit : HCl , HNO3 , H2SO4 tạo ra muối amoni tương ứng → Phân bón đạm
2.Tính khử
a Tác dụng với O2
b Tác dụng với Cl2 ( Lưu ý hiện tượng xuất hiện khói trắng NH4Cl rắn )
3 Điều chế- Sản xuất
a PTN: 2NH4Cl + Ca(OH)2 t0 CaCl2 + 2NH3 + 2H2O
( Dùng vôi sống CaO để làm khô khí NH3 )
b Công nghiệp
N2 + 3H2 2NH3
* MUỐI AMONI Tất cả các muối amoni đều tan
1 Tác dụng với dung dịch kiềm: NaOH , KOH , Ca(OH) 2 , Ba(OH) 2
2 Phản ứng nhiệt phân
a Muối amoni chứa gốc axit không có tính oxi hóa : NH4Cl , (NH4)2CO3 , NH4HCO3
b Muối amoni chứa gốc axit có tính oxi hóa : NH4NO2 , NH4 NO3
3 Điều chế- Sản xuất: NH3 + axit → Muối amoni tương ứng
Vd: NH3 + HNO3 → NH4NO3
III AXIT NITRIC ( HNO 3 )
1 Tính axit mạnh :
* Sự điện li : phân li hoàn toàn trong nước :
HNO3 → H+ + NO3
* Tác dụng với Oxit bazơ , bazơ :
CaO + 2HNO3 = Ca(NO3)2 + H2O
NaOH + HNO3 = NaNO3 + H2O
* Tác dụng với muối :
2HNO3 + CaCO3 = Ca(NO3)2 + CO2 + H2O
Trang 72 Tính OXH mạnh :
a Tác dụng kim loại :
- Gọi n là hoá trị cao nhất của kim loại R
R + HNO3 → R(NO3)n + sp khử của N+5 + H2O
- Tùy theo [HNO3] và tính chất khử của kim loại mà sp khử thu được khác nhau
Chú ý :
HNO3 không tác dụng với Pt, Au
Al, Fe , Cr , Ni : bị thụ động hóa trong dd HNO3 đặc , nguội
HNO3 đặc → NO2 ( màu đỏ nâu )
HNO3 loãng → NO ( không màu , hóa nâu trong không khí )
b Tác dụng với phi kim :
- Đưa phi kim lên mức OXH cao nhất
C CO2
6HNO3 (đặc) + S H2SO4 + 6NO2 + 2H2O
P H3PO4
( Với HNO 3 loãng thì → khí NO )
c Tác dụng với hợp chất có tính chất khử :
3FeO + 10HNO3 = 3Fe(NO3)3 + NO + 5H2O
3 Điều chế-Sản xuất
a PTN : NaNO3 + H2SO4 đặc
0
t
HNO3 + NaHSO4
b Công nghiệp
2NH3 + 5
2O2
0 ,Pt
2NO + 3H2O
NO + O2 → NO2 4NO2 + O2 + 2H2O → 4HNO3
IV.MUỐI NITRAT ( Tất cả các muối nitrat đều dễ tan trong nước )
a Nhiệt phân muỗi nitrat (NO 3 - ):
- Tất cả các muối nitrat đều dễ bị nhiệt phân
- Sản phẩm của quá trình nhiệt phân phụ thuộc vào khả năng hoạt động của kim loại có trong muối
Có 3 trường hợp:
TH 1 : TH 2 TH 3
K Ba Ca Na Mg Al Zn Fe Co Ni Sn Pb H 2 Cu Hg Ag Pt Au
Muối nitrit + O2 Oxit + NO2 + O2 Kim loại + NO2 + O2
2NaNO3
0
t
2NaNO2 + O2 2Cu(NO3)2
0
t
2CuO + 4NO2 + O2 2AgNO3
0
t
2Ag + 2NO2 + O2
* Lưu ý:
+ Ba(NO3)2 thuộc TH 2 : 2Ba(NO3)2
0
t
2BaO + 4NO2 + O2 + Tất cả các phản ứng nhiệt phân muối nitrat đều thuộc phản ứng oxi hoá - khử
+ Khi nhiệt phân NH4NO3: NH4NO3 t0 N2O + 2H2O
+ Khi nhiệt phân muối Fe(NO3)2 trong môi trường không có không khí: Có phản ứng:
2Fe(NO3)2
0
t
2FeO + 4NO2 + O2 (1) 4FeO + O2
0
t
2Fe2O3 (2) + Nếu phản ứng hoàn toàn thì chất rắn trong bình sau phản ứng là Fe2O3
b Nhận biết ion NO 3
- Dùng bột Cu , H2SO4 loãng
3Cu + 8H+ + 2NO3
t0 3Cu2+ + 2NO + 4H2O NO + O2 → NO2
NO
N2O
N2
Trang 8IV PHOTPHO
Dạng thù hình quan trọng: P trắng và P đỏ
1 Các số oxi hĩa
Ca3P2 P P2O3 P2O5
2 Tính chất hĩa học
a Tính oxi hĩa
Tác dụng với kim loại : Ca , Mg , Na
b Tính khử
Tác dụng với O2
Tác dụng với Cl2
3 Sản xuất Ca3(PO4)2 + 3SiO2 + 5C t0 2P + 3CaSiO3 + 5CO
VI AXIT PHOTPHORIC VÀ MUỐI PHOTPHAT
A Axit H 3 PO 4
1.Axit 3 nấc , độ mạnh trung bình
2.Tác dụng với kiềm
Tỉ lệ:
1
4
3
PO
H
NaOH
n
n
Sản phẩm là muối NaH2PO4
2
4
3
PO
H
NaOH
n
n
Sản phẩm là muối Na2HPO4
3
4
3
PO
H
NaOH
n
n
Sản phẩm là muối Na3PO4
1
4 3
PO H
NaOH n
n
Sản phẩm gồm NaH2PO4 và H3PO4 dư
2 1
4 3
PO H
NaOH n
n
Sản phẩm gồm NaH2PO4 và Na2HPO4
3 2
4 3
PO H
NaOH n
n
Sản phẩm gồm Na2HPO4 và Na3PO4
3
4 3
PO H
NaOH n
n
Sản phẩm gồm Na3PO4 và NaOH dư
NaOH + H3PO4 → NaH2PO4 + H2O 2NaOH + H3PO4 → Na2HPO4 + 2H2O
3NaOH + H3PO4 → Na3PO4 + 3H2O
Tùy thuộc vào tỉ lệ của NaOH và H3PO4 mà ta cĩ thể cĩ được những sản phẩm khác nhau
B Muối photphat
1.Tính tan
- Tất cả các muối H2PO4
đều tan
- Tất cả các muối của Na+ , K+ , NH4+ đều tan
- Muối của HPO4
, PO4 với kim loại khác đều tan ( trừ Na , K , NH4
+
)
1 Nhận biết ion PO 4 3-
- Dùng dd AgNO 3 : Ag + + PO 4
→ Ag 3 PO 4 ↓
VII PHÂN BĨN HĨA HỌC
1.Phân đạm (Phần này giảm tải các em chỉ đọc tham khảo)
- Đạm amoni : NH 4 Cl , (NH 4 ) 2 SO 4 , NH 4 NO 3 ( đạm 2 lá )
Khơng nên bĩn đạm amoni cho vùng đất chua , vì NH 4 + → NH 3 + H +
- Đạm nitrat : NaNO 3 , Ca(NO 3 ) 2 …
- Đạm ure : (NH 2 ) 2 CO
Khơng nên bĩn ure cho vùng đất cĩ tính kiềm , vì NH 4 + + OH - → NH 3 + H 2 O
Trang 92.Phân lân
- Supephotphat
Supephotphat đơn: Ca(H2PO4)2 và CaSO4 ( chứa 14-20% P2O5 )
- Sản xuất: Ca3(PO4)2 + 2H2SO4 (đặc ) → Ca(H2PO4)2 + 2CaSO4 ↓
Supephotphat kép: Ca(H2PO4)2 ( chứa 40-50% P2O5 )
- Sản xuất: Ca3(PO4)2 + 3H2SO4 (đặc ) → 2H3PO4 + 3CaSO4 ↓
Ca3(PO4)2 + 4H3PO4 (đặc ) → Ca(H2PO4)2
- Phân lân nung chảy ( chứa 12-14% P2O5 ): thích hợp cho vùng đất chua
3.Phân kali : KCl , K2SO4 , K2CO3
4.Phân hỗn hợp : nitrophotka (NH4)2HPO4 và KNO3
5.Phân phức hợp : amophot NH4H2PO4 và (NH4)2HPO4
6.Phân vi lượng : cung cấp các nguyên tố vi lượng: bo , kẽm , mangan, đồng, molipđen
* BÀI TẬP VẬN DỤNG Bài 1: Hoàn thành dãy chuyển hoá sau:
a NH3
(1) ( 2)
N2
(3)
Mg3N2
(4)
NH3
(5)
NH4NO3
(6)
N2O
(7 ) HCl(8) NH4Cl(9) NH4NO3
(10)
NH3
(11)
NO(12) NO2
(13)
HNO3
(14)
Cu(NO3)2
(15)
CuO(16) N2
b NH4NO2 N2 NO NO2 NaNO3 O2
d N2 NH3 NH4Cl NH3 NH4NO3 N2O
NO NO2 HNO3 Cu(NO3)2 KNO3 KNO2
Fe(OH)2 Fe(NO3)3 Fe2O3 Fe(NO3)3
e (NH4)2CO3 NH3 Cu NO NO2 HNO3 Al(NO3)3
HCl NH4Cl NH3 NH4HSO4
f Ca3(PO4)2P Ca3P2 PH3P2O5H3PO4Na3PO4Ag3PO4
Bài 2: Nhận biết các chất trong các lọ mất nhãn
Bằng phương pháp hoá học hãy nhận biết các dung dịch sau đựng trong các lọ mất nhãn :
a, NH4NO3, (NH4)2SO4, NaNO3 b, NaCl, NaNO3, Na3PO4
c, NH4NO3, (NH4)2SO4 , K2SO4 (chỉ dùng 1 kim loại )
Bài 3: Cân bằng phản ứng oxi hóa khử bằng phương pháp thăng bằng electron
a Fe + HNO3đ t o NO2 + b Fe3O4 + HNO3l NO +
c Fe2O3 + HNO3l d Fe(OH)2 + HNO3l NO +
e Fe(OH)3 + HNO3l f Zn + HNO3 NH4NO3 + …
Bài 4: Để điều chế 68g NH3 cần lấy bao nhiêu lit N2 , và H2 ở đktc.Biết hiệu suất phản ứng đạt 20%?
Bài 5: Cần lấy bao nhiêu gam N2 và H2 để điều chế được 51 gam NH3 Biết hiệu suất phản ứng đạt 25 % ?
Bài 6: Trộn 560 lit khí N2 với 1680 lit H2 và một ít bột Fe trong bình kín rồi đun nóng ở nhiệt độ và áp suất thích hợp Tính thể tích khí NH3 tạo thành Biết thể tích các khí đo ở cùng điều kiện và hiệu suất phản ứng đạt 20 % ?
Bài 7: Trộn 168 g N2 , với 36 g H2 và một ít bột Fe trong bình kín rồi đun nóng ở nhiệt độ và áp suất thích hợp Tính thể tích khí NH3 tạo thành ở đktc Biết hiệu suất phản ứng đạt 25 % ?
Bài 8: Cho 4,48 lít NH3 vào bình chứa 8,96 lít khí Cl2
a.Tính thành phần % về thể tích hỗn hợp khí thu được (Thể tích các khí đều đo ở đktc)
b.Nếu thể tích ban đầu của NH3 là 8,96 lít Tính khối lượng sản phẩm thu được biết H= 80%
Bài 9: Cho 22,15 g hỗn hợp KCl, NH4Cl và NH4NO3 tác dụng với dung dịch NaOH dư thì thu được 5,6 lít khí (đktc) Mặt khác lấy 44,3 g hỗn hợp nói trên tác dụng với dung dịch AgNO3 dư thì thu được 86,1g kết tủa trắng
a Viết phương trình phản ứng xảy ra
b Tính khối lượng của các muối trong hỗn hợp đầu
c Bằng phương pháp hóa học hãy nhận biết 3 dung dịch trên mất nhãn
Trang 10Bài 10: Cho 3,52g hỗn hợp Cu và CuO tác dụng vừa đủ với dd HNO3 loãng thu được 448ml khí (đktc) và dung dịch A
a Tính % khối lượng mỗi chất trong hỗn hợp đầu
b.Tính khối lượng dung dịch HNO3 5% cần dùng
c Tính thể tích dung dịch KOH 0,5M cần dùng để làm kết tủa hết dung dịch A
Bài 11: Cho 2,14 g hỗn hợp gồm Cu và Al vào HNO3 đặc, nguội thu được 11,12lit khí (đktc)
a Tính % khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp đầu
b Cho 1.07 g hỗn hợp trên phản ứng với dung dịch HCl 2M Tính thể tích dung dịch HCl cần dùng để phản ứng xảy ra hoàn toàn ?
Bài 12: Cho 1,86 g hỗn hợp Mg và Al vào dung dịch HNO3 loãng, dư thu được 560 ml khí N2O (đktc)
a Tính % khối lượng mỗi chất trong hỗn hợp
b Tính thể tích dung dịch HNO3 cần dùng biết dùng dư 5%
Bài 13: Hòa tan 60g hỗn hợp gồm Cu và CuO vào 3 lít dung dịch HNO3 1M cho 13,44 lít NO (đktc)
a Tính thành phần % về khối lượng của Cu và CuO trong hỗn hợp
b Tính nồng độ mol/l các chất trong dd thu được Biết sự thay đổi thể tích dung dịch là không đáng kể
Bài 14: Nhiệt phân 13,24g muối nitrat của một kim loại A có hóa trị (II) thu được 1 oxit kim loại và 2,24 lít hỗn hợp khí O2
và NO2 (đktc) Xác định công thức của muối
Bài 15: Nhiệt phân hoàn toàn 9,4g muối nitrat của kim loại B hóa trị (II) thì thu được 4g oxit kim loại Tìm tên kim loại và
công thức muối
Bài 16: Nung nóng 66,2 g Pb(NO3)2 thu được 55,4g chất rắn
a Tính hiệu suất phản ứng phân hủy b Tính số mol các chất khí thoát ra
Bài 17: Nung một lượng muối Pb(NO3)2 sau một thời gian dừng lại để nguội đem cân thấy khối lượng giảm đi 10,8 g
a Tính khối lượng muối đã nhiệt phân và số mol khí thoát ra
b Cho khí thoát ra hấp thụ hoàn toàn vào 4 lít nước Tính pH của dung dịch thu được
Bài 18: Cho 39,2 g H3PO4 vào dung dịch chứa 44g NaOH Tính khối lượng muối thu được khi làm bay hơi dung dịch
Bài 19: Cho 42,6g P2O5 vào dung dịch có chứa 32g NaOH, thêm nước vào cho vừa đủ 600 ml Tính nồng độ mol mỗi muối trong dung dịch thu được
Bài 20: Tính khối lượng muối tạo thành khi cho 11,2g KOH vào 150 ml dung dịch H3PO4 0,5M
Bài 21: Khi cho 3,00 gam hỗn hợp Cu và Al tác dụng với dung dịch HNO3 đặc dư, đun nóng sinh ra 4,48 lít khí duy nhất
NO2 (đktc) Xác định % khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp
Bài 22: Cho 17,6 gam hỗn hợp Fe và Cu tan hoàn toàn trong dd HNO3 đặc, nóng thu được 17,92 lít khí NO2 (đktc) và dd X
a Tính khối lượng của mỗi kim loại
b Cho dung dịch X tác dụng với dd NH3 dư, sau phản ứng hoàn toàn tính khối lượng kết tủa thu được
Bài 23: Hoà tan 3 gam hỗn hợp Cu và Ag trong dung dịch HNO3 loãng, dư thu được V (lít) khí NO (đktc) Cô cạn dung dịch thu đựoc 7,34 gam hỗn hợp 2 muối khan
Bài 24: Hòa tan 12g kim loại X ( hóa trị 2) trong dung dịch HNO3 dư thu được 2,24 lit khí N2 (đktc) Hãy xác định kim loại
X ? ( Biết Al=27 ; Cu=64 ; Mg=24 ; Zn=65 ; Fe=56 ; Ca=40)
Bài 25: Hòa tan 1,2g kim loại X ( hóa trị 2) trong dung dịch HNO3 dư thu được 0,224 lit khí N2 (đktc) Hãy xác định kim loại
X ? ( Biết Al=27 ; Cu=64 ; Mg=24 ; Zn=65 ; Fe=56 ; Ca=40)
Bài 26: Hòa tan hoàn toàn 69 g một kim loại Y trong dung dịch HNO3 dư thu được 6,72 lit khí N2( đktc) Kim loại Y là kim loại nào ? ( Biết Al=27 ; Cu=64 ; Mg=24 ; Zn=65 ; Fe=56 ; Ca=40 ; Ba=137 ; Na=23 ; K=39 )
Bài 27: Hòa tan hoàn toàn 7,1 g một kim loại X trong dung dịch HNO3 dư thu được 6,72 lit khí NO
( đktc) Kim loại X là kim loại nào ? ( Biết Al=27 ; Cu=64 ; Mg=24 ; Zn=65 ; Fe=56 ; Ca=40 ; Ba=137 ; Na=23 ; K=39 )
Bài 28: Hòa tan hoàn toàn 9,6 g một kim loại Z trong dung dịch HNO3 dư thu được 2,24 lit khí N2O
( đktc) Kim loại Z là kim loại nào ? ( Biết Al=27 ; Cu=64 ; Mg=24 ; Zn=65 ; Fe=56 ; Ca=40 ; Ba=137 ; Na=23 ; K=39 )
Bài 29: Chia hỗn hợp gồm Al và Cu làm hai phần bằng nhau Một phần cho vào dung dịch HNO3 đặc nguội thì có 8,96 lít khí màu nâu đỏ bay ra (đkc) Một phần cho vào dung dịch HCl thì có 6,72 lít khí bay ra (đkc)
a Tính % khối lượng hỗn hợp
b Cho toàn bộ lượng kim loại trên tác dụng với HNO3 loãng vừa đủ thì thu được V lít kí NO và dung dịch A Tính V (đkc)
Bài 30: Sau khi nung nóng 9,4 g Cu(NO3)2 sau phản ứng thu được 6,16 g chất rắn Tính thể tích khí thu được sau phản ứng ở đkc ?