Phản ứng thủy phân este trong môi trường axit là phản ứng một chiều.. Phản ứng thủy phân este trong môi trường kiềm là phản ứng một chiều.. propyl fomat Câu 9: Xà phòng hóa hoàn toàn mộ
Trang 1TÀI LIỆU CỦA KYS – ễN THI THPT 2018
ĐỀ CƯƠNG HểA HỌC 12
CHƯƠNG 1: ESTE – LIPIT
A KIẾN THỨC CƠ BẢN
I ESTE
- Đặc điểm cấu tạo phõn tử: RCOOR’
- Viết cụng thức cấu tạo cỏc đồng phõn este:
Este no, đơn chức (CnH2nO2): số đồng phõn: 2n-2 (1<n<5)
- Danh phỏp (gốc – chức): tờn gốc R’ + tờn gốc axit RCOO + “at”
- Là chất lỏng hoặc rắn, nhẹ hơn nước, cú mựi thơm, rất ớt tan trong nước và cú nhiệt độ sụi thấp (do khụng tạo liờn kết hiđro)
- Phản ứng thủy phõn este:
trong axit: C2H5OH + CH3COOH CH3COOC2H5 + H2O
trong kiềm: CH3COOC2H5 + NaOH CH3COONa + C2H5OH
- Điều chế: Đun sụi hỗn hợp gồm ancol và axit cacboxylic, cú axit H2SO4 đặc làm xỳc tỏc (phản ứng este hoỏ)
RCOOH + R’OH RCOOR’ + H2O
II LIPIT
- Cụng thức cấu tạo chung của chất bộo:
Thớ dụ: (C17H35COO)3C3H5: tristearoylglixerol (tristearin) ;
(C17H33COO)3C3H5: trioleoylglixerol (triolein) ;
(C15H31COO)3C3H5: tripanmitoylglixerol (tripanmitin)
t , H SO đặco 2 4
o
t
0
2 4
t , H SO
1
2
| 2
| 3
2
(trong đú R ,1 R ,2 R3 là gốc hiđrocacbon, cú thể giống nhau hoặc khỏc nhau)
Trang 2- Axit béo là axit đơn chức có mạch cacbon dài, không phân nhánh, có tổng só nguyên tử
cacbon là số chẵn (thường từ 12C.đến 24C)
- Thuỷ phân:
tristearin axit stearic glixerol
B CÂU HỎI VÀ BÀI TẬP
B1 CẤP ĐỘ BIẾT Câu 1: Khẳng định nào sau đây là đúng?
A Phản ứng thủy phân este trong môi trường kiềm gọi là phản ứng este hóa
B Phản ứng thủy phân este trong môi trường axit là phản ứng một chiều
C Phản ứng thủy phân este trong môi trường kiềm là phản ứng một chiều
D Este chỉ bị thủy phân trong môi trường axit
Câu 2: Cho vào 2 ống nghiệm, mỗi ống khoảng 2 ml etylaxetat, sau đó thêm vào ống thứ nhất 1
ml dung dịch H2SO4 20%, thêm vào ống thứ hai 2 ml NaOH 30% Lắc đều cả 2 ống nghiệm.Lắp
ống sinh hàn đồng thời đun sôi nhẹ trong 5 phút Hiện tượng thu được sẽ là:
A Ở ống nghiệm 1, chất lỏng phân thành 2 lớp; ở ống nghiệm 2 chất lỏng thành đồng nhất
B Ở cả 2 ống nghiệm chất lỏng đều phân thành 2 lớp
C Ở cả 2 ống nghiệm chất lỏng đều trở thành đồng nhất
D Ở ống nghiệm 1 chất lỏng thành đồng nhất; ở ống nghiệm 2 chất lỏng phân thành 2 lớp
Câu 3: Cho các chất có công thức cấu tạo sau đây:
(1) CH3CH2COOCH3; (2) CH3OOCCH3; (3) HCOOC2H5; (4) CH3COC2H5;
(5) CH3CH(COOCH3)2; (6) HOOCCH2CH2OH; (7) CH3OOC – COOC2H5 Những chất thuộc loại este là
A (1), (2), (3), (4), (5), (6) B (1), (2), (3), (5), (6), (7)
C (1), (2), (3), (5), (7) D (1), (2), (3), (6), (7)
Câu 4: Chỉ ra câu nhận xét đúng:
A Este của axit cacboxylic thường là những chất lỏng khó bay hơi
B Este sôi ở nhiệt độ thấp hơn so với các axit cacboxylic có cùng số cac bon
C Các este đều nặng hơn nước, khó tan trong nước
t , Ho
CH [CH ] COO C H 3H O 3CH [CH ] COOH C H (OH)
t
3 5
3 2 16 O 3C H 3NaOH 3 3 2 16 ONa C H (OH) 3 5 3
CH [CH ] CO CH [CH ] CO
Trang 3D Các este tan tốt trong nước, khó tan trong dung môi hữu cơ
Câu 5:Hợp chất X đơn chức có công thức đơn giản nhất là CH2O X tác dụng được với dung dịch NaOH nhưng không tác dụng được với Na Công thức cấu tạo của X là:
A HOCH2CH2COOH B HOOC-CH3 C HCOOCH3 D OHC-CH2OH
B2 CẤP ĐỘ HIỂU Câu 6: Khi thủy phân vinyl axetat trong môi trường a xit thu được
A axit axetic và ancol vinylic B axit axetic và anđehit axetic
C axit axetic và ancol etylic D axit axetat và ancol vinylic
Câu 7: Khi thủy phân một triglyxerit thu được Glixerol và muối của các axit stearic, oleic, panmitic
Số CTCT có thể có của triglyxerit là:
A 6 B 15 C 3 D 4
Câu 8: Đốt cháy hoàn toàn một lượng este no đơn chức thì thể tích khí CO2 sinh ra luôn bằng thể tích khí O2 cần cho phản ứng ở cùng điều kiện nhiệt độ và áp suất Tên gọi của este đem đốt là:
A etyl axetat B metyl fomat C metyl axetat D propyl fomat
Câu 9: Xà phòng hóa hoàn toàn một hợp chất có công thức C10H14O6 trong lượng dư dung dịch NaOH, thu được hỗn hợp gồm 3 muối (không có đồng phân hình học) và glixerol Công thức của 3 muối lần lượt là:
A CH2=CH-COONa, HCOONa, CHC-COONa
B CH3-COONa, HCOONa, CH3-CH=CH-COONa
C HCOONa, CHC-COONa, CH3-CH2-COONa
D CH2=CH-COONa, CH3-CH2-COONa, HCOONa
Câu 10: X là este tạo từ ancol no đơn chức mạch hở và axit hữu cơ no mạch hở X không tác dụng
với Na Trong phân tử X có chứa 2 liên kết Hãy cho biết công thức chung nào đúng nhất với X ?
A CnH2n-4O4 B CnH2n-2O4 C R(COOR’)2 D CnH2n(COOCmH2m+1)2
B3 CẤP ĐỘ VẬN DỤNG THẤP Câu 11: Số đồng phân este ứng với công thức phân tử C4H8O2 là
Câu 12: Cho 4,4g este đơn chức no E tác dụng hết với dung dịch NaOH ta thu được 4,8g muối natri
Công thức cấu tạo của E có thể là
A CH3COOCH3 B C2H5COOCH3 C CH3COOC2H5 D HCOOC2H5
Câu 13: Hiđro hoá hoàn toàn m(gam) triolein (glixerol trioleat) thì thu được 89gam tristearin
(glixerol tristearat) Giá trị m là
A 84,8gam B 88,4gam C 48,8gam D 88,9gam
Trang 4Câu 14: Hỗn hợp X gồm 2 este đơn chức A và B hơn kém nhau một nhóm -CH2- Cho 6,6g hỗn hợp X tác dụng vừa đủ với 100ml dung dịch NaOH 1M thu được 7,4g hỗn hợp 2 muối Công thức cấu tạo chính xác của A và B là
A CH3-COOC2H5 và H-COOC2H5 B CH3-COO-CH=CH2 và H-COO-CH=CH2
C CH3-COOC2H5 và CH3-COOCH3 D H-COOCH3 và CH3-COOCH3
Câu 15: Cần bao nhiêu tấn chất béo chứa 85% tristearin để sản xuất được 1,5 tấn xà phòng chứa
85% natri stearat (về khối lượng) Biết hiệu suất thuỷ phân là 85%
A 1,500 tấn B 1,454 tấn C 1,710 tấn D 2,012 tấn
B4 CẤP ĐỘ VẬN DỤNG CAO Câu 16: Cho dãy các chất: phenyl axetat, anlyl axetat, metyl axetat, etyl fomat, tripanmitin Số chất
trong dãy khi thủy phân trong dung dịch NaOH (dư), đun nóng sinh ra ancol là
A 3 B 5 C 4 D 2
Câu 17: Xà phòng hóa hoàn toàn 66,6 gam hỗn hợp hai este HCOOC2H5 và CH3COOCH3 bằng dung dịch NaOH, thu được hỗn hợp X gồm hai ancol Đun nóng hỗn hợp X với H2SO4 đặc ở 140oC, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được m gam nước Giá trị của m là
A 4,05 B 8,10 C 18,00 D 16,20
Câu 18: Đốt cháy hoàn toàn một este đơn chức, mạch hở X (phân tử có số liên kết π nhỏ hơn 3),
thu được thể tích khí CO2 bằng 6/7 thể tích khí O2 đã phản ứng (các thể tích khí đo ở cùng điều kiện) Cho m gam X tác dụng hoàn toàn với 200 ml dung dịch KOH 0,7M thu được dung dịch Y
Cô cạn Y thu được 12,88 gam chất rắn khan Giá trị của m là
A 8,88 B 10,56 C 6,66 D 7,20
Câu 19: Cho 200 gam một loại chất béo có chỉ số axit bằng 7 tác dụng vừa đủ với một lượng NaOH,
thu được 207,55 gam hỗn hợp muối khan Khối lượng NaOH đã tham gia phản ứng là
A 32,36 gam B 31,45 gam C 30 gam D 31 gam
Câu 20: Chất X có công thức phân tử là C10H`10O2 Đun nóng X trong dd NaOH thu được 2 muối đều có phân tử khối > 100 Hãy cho biết có tất cả bao nhiêu đồng phân thỏa mãn cho X
C ĐÁP ÁN
Gia đình Kyser – Group học tập chất lượng, tham gia ngay!
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20
C A C B C B C B D D C B B D C C B A D B
Trang 5CHƯƠNG 2: CACBOHIĐRAT
A KIẾN THỨC CƠ BẢN
I GLUCOZƠ
- Cấu tạo phân tử của Glucozơ:
6 5 4 3 2 1
CH2OH-CHOH-CHOH-CHOH-CHOH-CH=O
- Tính chất hh:
+ Tác dụng với Cu(OH) 2 cho dung dịch màu xanh lam,
+ Phản ứng tráng bạc ở nhiệt độ cao, H 2
sobitol
- Phản ứng lên men:
- Cấu tạo phân tử của Frutozơ: Tính chất tương tự như glucozơ
6 5 4 3 2 1
CH2OH-CHOH-CHOH-CHOH-CO-CH2OH
Lưu ý:
II SACCAROZƠ - TINH BỘT VÀ XEN LULOZƠ
1 SACCAROZƠ:
- Tính chất của ancol đa chức Cu OH( ) 2hợp chất màu xanh lam
- Thuỷ phân: C12H22O11 + H2O H 2C6H12O6
2 TINH BỘT:
- Thuỷ phân:
- Tinh bột I2 màu xanh tím
3 XENLULOZƠ:
- Tính chất của ancol đa chức Cu OH( ) 2hợp chất màu xanh lam
- Thuỷ phân:
- Tác dụng với HNO3:
o
t
4
Ni, t
enzimo
OH
G
+ o
H , t
+ o
H , t
Trang 6B CÂU HỎI VÀ BÀI TẬP
B1 CẤP ĐỘ BIẾT Câu 1: Dữ kiện thực nghiệm nào sau đây không đúng ?
A Khử hoàn toàn glucozơ cho n-hexan, chứng tỏ glucozơ có 6 nguyên tử cacbo
n tạo thành một mạch dài không phân nhánh
B Glucozơ có phản ứng tráng bạc, do phân tử glucozơ có nhóm –CHO
C Glucozơ tác dụng với Cu(OH)2 cho dung dịch màu xanh lam chứng tỏ phân tử glucozơ có 5 nhóm -OH ở vị trí kề nhau
D Trong phân tử glucozơ có nhóm -OH có thể phản ứng với nhóm -CHO cho các dạng cấu tạo
vòng
Câu 2: Phát biểu nào sau đây không đúng?
A Fructozơ tồn tại ở dạng rắn, vòng 5 cạnh ở trạng thái tinh thể
B Oxi hóa glucozơ bằng AgNO3 trong dung dịch NH3 thu được amoni gluconat
C Metyl glucozit có thể chuyển được từ dạng mạch vòng sang dạng mạch hở
D Khử glucozơ bằng H2 thu được sobitol
Câu 3: Bệnh nhân phải tiếp đường (tiêm hoặc truyền dung dịch đường vào tĩnh mạch),đó là loại
đường nào?
A Glucozơ B Mantozơ C Saccarozơ D Fructozơ Câu 4: Nhận xét nào sau ðây không đúng về tinh bột?
A Là chất rắn màu trắng, vô định hình
B Có phản ứng tráng bạc
C Là hỗn hợp của hai polisaccarit: amilozơ và amilopectin
D Thủy phân hoàn toàn cho glucozơ
Câu 5: Công thức phân tử và công thức cấu tạo của xenlulozơ lần lượt là
A (C6H12O6)n, [C6H7O2(OH)3]n B (C6H10O5)n, [C6H7O2(OH)3]n
C [C6H7O2(OH)3]n,(C6H10O5)n D (C6H10O5)n, [C6H7O2(OH)2]n
B2 CẤP ĐỘ HIỂU Câu 6: Cho một số tính chất : có dạng sợi (1) ; tan trong nước (2) ; tan trong nước Svayde (3) ; phản
ứng với axit nitric đặc (xúc tác axit sunfuric đặc) (4) ; tham gia phản ứng tráng bạc (5) ; bị thuỷ phân trong dung dịch axit đun nóng (6) Các tính chất của xenlulozơ là
2 4
H SO ®, t
6
Trang 7A (2), (3), (4) và (5) B (1), (3), (4) và (6)
C (3), (4), (5) và (6) D (1), (2), (3) và (4)
Câu 7: Tinh bột và xenlulozơ khác nhau về
A Sản phẩm của phản ứng thuỷ phân B Độ tan trong nước
C Thành phần phân tử D Cấu trúc mạch phân tử
Câu 8: Giữa Saccarozơ và glucozơ có đặc điểm giống nhau là:
A Ðều được lấy từ củ cải đường
B Ðều có trong biệt dược “huyết thanh ngọt”
C Ðều bị oxi hóa bởi dd Ag2O/NH3
D Ðều hòa tan Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường cho dd màu xanh lam
Câu 9: Cho một số tính chất:
(1) là polisaccarit
(2) là chất kết tinh, không màu
(3) khi thuỷ phân tạo thành glucozơ và fructozơ
(4) tham gia phản ứng tránggương
(5) phản ứng với Cu(OH)2.
Các tính chất của saccarozõ là
A (3), (4), (5) B (1), (2), (3), (4) C (1), (2), (3), (5) D (2), (3), (5) Câu 10: Dãy các chất đều có khả năng tham gia phản ứng thủy phân trong dung dịch H2SO4 đun nóng là:
A fructozơ, saccarozơ và tinh bột, mantozơ
B saccarozơ, tinh bột và xenlulozơ,mantozơ
C glucozơ, saccarozơ và fructozơ,tinh bột
D glucozơ, tinh bột và xenlulozơ, mantozơ
B3 CẤP ĐỘ VẬN DỤNG THẤP Câu 11: Để phân biệt được dung dịch của các chất: glucozơ, glixerol, etanol, formanđehit, chỉ cần
dùng một thuốc thử là
A Cu(OH)2/ OH- B [Ag(NH3)2]OH C Nước brom D Kim loại Na
Câu 12: Cho 360 gam glucozơ lên men tạo thành ancol etylic, khí sinh ra được dẫn vào nước vôi
trong dư thu được m gam kết tủA Biết hiệu suất của quá trình lên men đạt 80% giá trị của m là
Câu 13: Cho Xenlulozơ phản ứng với anhiđrit axetic (H2SO4 là xúc tác) thu được 11,10 gam hỗn hợp X gồm xenlulozơ triaxetat và xenlulozơ điaxetat và 6,60 gam axit axetic Thành phần phần % theo khối lượng của xenlulozơ triaxetat và xenlulozơ điaxetat trong X lần lượt là
Trang 8A 76,84%; 23,16% B 70,00%; 30,00%
C 77,84%; 22,16% D 77,00%; 23,00%
Câu 14: Khối lượng glucozơ cần dùng dể tạo ra 1,82 gam sobitol với hiệu suất 80% là:
A 2,25 gam B 1,44 gam C 22,5 gam D 14,4 gam
Câu 15: Khối lượng đồng (II) hiđroxit phản ứng vừa đủ với dung dịch chứa 9 gam glucozơ là:
A 1,225 gam B 4,9gam C.10,80 gam D 21,6 gam.
B4 CẤP ĐỘ VẬN DỤNG CAO Câu 16: Dãy gồm các chất đều tác dụng được với dung dịch AgNO3/NH3 và đều làm mất màu nước brom là
A glucozơ, etilen, anđehit axetic, fructozơ.B axetilen, glucozơ, etilen, anđehit axetic
C axetilen, glucozơ, etilen, but-2-in D propin, glucozơ, mantozơ, vinylaxetilen
Câu 17: Cho sơ đồ phản ứng:
Tinh bột H O2
H
A men B ;
500o
ZnO MgO C
D t o, ,p xt E Chất E trong sơ đồ phản ứng trên là:
A Cao su Buna B Buta-1,3-đien C axit axetic D polietilen
Câu 18: Xenlulozơ trinitrat là chất dễ cháy và nổ mạnh, được điều chế từ xenlulozơ và axit nitric
Thể tích axit nitric 63% có d = 1,52g/ml cần để sản xuất 594 g xenlulozơ trinitrat nếu hiệu suất đạt 60% là
A 324,0 ml B 657,9 ml C 1520,0 ml D 219,3 ml
Câu 19: Thuỷ phân m gam tinh bột, sản phẩm thu được đem lên men để sản xuất ancol etylic, toàn
bộ khí CO2 sinh ra cho qua dung dịch Ca(OH)2 dư, thu được 750 gam kết tủa Nếu hiệu suất mỗi
giai đoạn là 80% thì giá trị m là
Câu 20: Thủy phân dung dịch chứa 34,2 gam mantozơ một thời gian Lấy toàn bộ sản phẩm thu
được sau phản ứng thủy phân cho tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, sau phản ứng hoàn toàn thu được 31,32 gam Ag Hiệu suất của phản ứng thủy phân mantozơ là
C ĐÁP ÁN
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20
C C A B B B D D D B A B C A B D A D A B
Trang 9CHƯƠNG 3: AMIN, AMINOAXIT VÀ PROTEIN
A KIẾN THỨC CƠ BẢN
I AMIN
- Bậc của amin: amin bậc một, bậc hai, bậc ba Thí dụ:
CH3CH2CH2NH2 CH3CH2NHCH3 (CH3)3N Amin bậc một Amin bậc hai Amin bậc ba
- Danh pháp: tên gốc hiđrocacbon + ”amin”
Bảng 3.1 Tên gọi của một số amin
Hợp chất Tên gốc (chức Tên thay thế Tên thường
CH3NH2
C2H5NH2
CH3CH2CH2NH2
CH3CH(NH2)CH3
H2N[CH2]6NH2
C6H5NH2
C6H5NHCH3
C2H5NHCH3
Metylamin Etylamin Propylamin Isopropylamin
Phenylamin Metylphenylamin Etylmetylamin
Metanamin Etanamin Propan – 1amin Propan – 2amin Hexan-1,6-điamin Benzenamin N-Metylbenzenamin N-Metyletan-1-amin
Hexametylenđiamin Anilin
N-Metylanilin N-Metyletanamin
- Tính chất hoá học:
Tính bazơ: amin thơm < NH3 < ankyl amin
CH3NH2 + HCl ( [CH3NH3]+Cl–
Phản ứng với a xit nitrơ C2H5NH2 + HONO ( C2H5OH + N2(+H2O Thế ở nhân thơm:
Trang 10II AMINOAXIT
- CTPT: (H2N)xR(COOH)y ; (x, y 1)
- Tên thay thế: axit + vị trí nhóm NH2 + ” amino” + tên axit tương ứng
- Tên hệ thống: axit + chữ cái ( , , ) chỉ vị trí nhóm NH2 + ” amino” + tên axit tương ứng
hệ thống
Tên thường Kí hiệu
Axit aminoetanoic Axit aminoaxetic Glyxin Gly
Axit 2-aminopropanoic
Axit
-aminopropionic Alanin Ala Axit 2-amino-3-
-metylbutanoic
Axit
-aminoisovaleric Valin Val
Tự điền vào thử xem Axit 2-amino-3(4-
-hiđrophenyl) propanoic
Axit amino- (p- -hiđroxiphenyl) propionic
Tyrosin Tyr
Axit 2-aminopentan-1,5- -đioic
Axit
-aminoglutaric
Axit glutamic Glu Axit-2,6-điamino
hexanoic
Axit điaminocaproic Lysin Lys
- Tính chất hóa học:
Tính lưỡng tính: H2N – CH2 – COOH + HCl ( ClH3NCH2COOH
H2N – CH2 – COOH + NaOH (H2N – CH2 – COONa + H2O
Este hoá: H2NCH2COOH + C2H5OH NH2CH2COOC2H5 + H2O
với HNO2: H2NCH2COOH + HNO2 H HOCH2COOH + N2( + H2O
trùng ngưng: nH2NCH2COOH t0 ( HNCH2CO )n + nH2O
Tính axit- bazơ: (H2N)xR(COOH)y ; x > y: quì tím → xanh
x = y: quì tím không chuyển màu
x < y: quì tím → đỏ
2
3
2
NH
3
3 2
CH CH CH COOH
CH NH
2 2
2
NH
2
| NH
khÝ HCl