1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

DE CUONG ON TAP AV6 HK I

8 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 58,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

between the… and the …: ôû giöõa … vaø … opposite: ñoái dieän.[r]

Trang 1

Name: ………./ Class: 6…… T NTKC

REVISION OF THE FIRST TERM

1 The present simple tense (Thì hiện tại đơn)

 Diễn tả 1 hành động lặp đi, lặp lại thường xuyên, 1 sự thật hiển nhiên hay 1 chân lý

Thường dùng: every night (day, week, month, year)

Các trạng từ tầng suất: always, usually, often, sometimes, seldom, rarely

(+) I + am He/ She/It / CNsố ít + is You/ We/ They/ CNsố nhiều + are

(-) I + am + not He/ She/It/ CNsố ít + is + not You/ We/ They/ CNsố nhiều + are + not

(?) Am + I ……? Is + he/she/it/ CNsố ít……? Are + you/ we/ they/ CNsố nhiều………? Yes, S +be  is + not = isn’t

No, S + be + not  are + not = aren’t

(+) I/ You/ We/ They/ CNsố nhiều + have He/ She/It/ CNsố ít + has

(-) I/ You/ We/ They/ CNsố nhiều + don’t+ have He/ She/It/ CNsố ít + doesn’t + have (?) Do + I/ You/ We/ They/ CNsố nhiều + have? Does + he/ she/ it/ CNsố ít + have?

c.Ordinary (Động từ thường)

(+) I/ You/ We/ They/ CNsố nhiều + V0 He/ She/It/ CNsố ít + Vs/ es (o, ch, sh,…)

(-) I/ You/ We/ They/ CNsố nhiều + don’t +V0 He/ She/It/ CNsố ít + doesn’t +V0

(?) Do + I/ You/ We/ They/ CNsố nhiều + V0? Does + he/ she/ it/ CNsố ít + V0?

 Chú ý: Khi đổi sang thể nghi vấn (?), nếu CN là I và we, ta đổi thành you; nếu ở thể khẳng định

dùng my hoặc our, ta đổi thành your.

2 Mạo từ a và an – Articles a and an

a: đứng trước DT số ít bắt đầu bằng 1 phụ âm

an: đứng trước DT số ít bắt đầu bằng 1 nguyên âm (u e o a i) hoặc h câm (an hour)

Trang 2

3 Giới từ – Prepositions

Hanoi, HCM city (nơi chốn) ngày (Monday, Tuesday…)

buổi (the morning, the afternoon, the evening) the table, the desk,…… giờ (six o’clock)

in + the room, a house, a factory, the class… on + the first floor at + home

the village, the country, an apartment Nguyen Trai Street school

to live with… : sống cùng với… go on foot: đi bộ

Trang 3

in front of: đằng trước

behind: đằng sau

around: xung quanh

near: gần next to: kế bên

late for school (work)

to the left of: bên trái của…

between the… and the …: ở giữa … và …

opposite: đối diện

Trang 4

4 Hỏi: Bạn sống ở đâu?

Where do you live?  I live + in/ at/ on ……+ nơi chốn.

they/ CNsố nhiều They

Where does he live?  He

she She lives + in/ at/ on ……+ nơi chốn.

CNsố ít He/ She

5 Bạn đánh vần tên của bạn như thế nào?: How do you spell your name?  H-O-A, Hoa.

6 Hỏi: Có bao nhiêu……?

How many + DTsố nhiều are there? There is one/ a/ an + DTsố ít.

There are + DTsố nhiều.

How many + DTsố nhiều + do + you/ we/ they / CNsố nhiều + have?  I/ You/ We/ They/ CNsố nhiều + have… How many + DTsố nhiều + does + he/ she/ it/ CNsố ít + have?  He/ She/ It/ CNsố ít + has……

7 What is this/ that?  It’s a/ an + DTsố ít

What are these/ those?  They are + DTsố nhiều

Who is this/ that?  This/ That is + DT chỉ người.

8 Hỏi nghề: Bạn làm nghề gì?

What do you do?  I am a/ an + nghề số ít.

What do they do? They are + nghề số nhiều.

What does + he/ your father/ your brother do?  He is + a/ an + nghề số ít.

What does + she/ your mother/ your sister do? She is

9 Hỏi lớp/ khối lớp

Which grade are you in?  I am

is he/ your brother He is in grade 6.

is she/ your sister She is

Which class are you in?  I am

is he/ your brother He is in class 6.10.

is she/ your sister She is

10 Hỏi hoạt động hằng ngày: Bạn làm gì mỗi ngày/ mỗi sáng?

What do you do every day/ morning?  I

they They + V0….

CNsố nhiều They

What does he do every day/ morning?  He

she She + Vs/ es (o, ch, sh,…)

CNsố ít He/ She

11 Hỏi giờ:

Trang 5

What time is it?  It’s + giờ Giờ hơn: It’s + phút + past + giờ.

Cách nói giờ (thông thường): It’s + giờ + phút Hơn 15’: It’s + a quarter past + giờ Giờ đúng: It’s + giờ + o’clock Hơn 30’: It’s half past + giờ Giờ kém: It’s + phút + to+ giờ.

Kém15’: It’s + a quarter to + giờ.

Trang 6

12 Hỏi: Bạn/ Ai làm gì lúc mấy giờ?

What time do you + V0?  I

they They + V0… + at + giờ.

CNsố nhiều They

What time does he + V0?  He

she She + Vs/ es (o, ch, sh,…) + at + giờ

CNsố ít He/ She

13 Hỏi về phương tiện:

How do you go to school?  I go to school by bike/ bicycle/ bus.

they/ CNsố nhiều They go to school on foot (They walk to school.) How does he  He goes to school on foot (He walks to school.)

she go to school? She goes to school by bike/ bicycle/ bus.

CNsố ít He/ She goes to school by bus

14 Động từ khiếm khuyết ‘can’ và ‘must’ - Modal verbs ‘can’ and ‘must’:

can’t mustn’t

Ngày đăng: 15/05/2021, 03:58

w