1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

de cuong on tap toan HK I

12 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 337,46 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

  c A 3 = 1300 ; d B3 = 1350 Câu 4 : Điền chữ “Đ” hoặc chữ “S” vào ô vuông a Hai đường thẳng song song là hai đường thẳng không cắt nhau bQua một điểm ở ngoài một đường thẳng chỉ có mộ[r]

Trang 1

PHẦN MỘT : ĐẠI SỐ

A/ LÝ THUYẾT : 1) Số hữu tỉ là số như thế nào? Dạng biểu diễn thập phân của nó là gì ?

2) Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ là gì ?

3) Số vô tỉ là số như thế nào ? Kí hiệu Khái niệm về căn bậc hai.

4) Số thực làgì ? Kí hiệu.

5) Tỉ lệ thức là gì ? Các tính chất của nó.

6) Các công thức tính luỹ thừa.

7) Định nghĩa, tính chất đại lượng tỉ lệ thuận, tỉ lệ nghịch

8) Khái niệm hàm số

9) Khái niệm đồ thị hàm số

10)Khái niệm đồ thị hàm số y a x a .  0

B / BÀI TẬP :

Dạng 1 : Thực hiện phép tính – Tính giá trị của biểu thức

Bài 1 : Tính giá trị biểu thức :

a) 1 233 + 5

21

3

23 +0,5 −

16

21 ; b) 37.191

3

3

7.22

1 3

2

c        

d) 15 14:(5

7)− 251

4:(5

7) ; e) ( - 2 )3 (34−0 , 25):(21

4−1

1

6)

Bài 2 : Tính giá trị của biểu thức :

     

    ; b) B =

42 43

210 ; c)

63+3 62+33

−13

d) D = a – 2ab – b ; Với a = 1,5 , b = 0,75

Dạng 2 : Tìm x Bài 1 : Tìm x Q , biết rằng :

)

a   x

1

7

b x x  

2

1

2

d x   

2

e   x  

  g) 2 x 13 8

Bài 2 : Tìm x , biết x  Q và :

a)  x  = 2,1 ; b)  x  =

1 2 2

 ; c)  x  =

3

4 và x < 0 e)

2 1 2

3

x   

Bài 3 : Tìm tất cả các số tự nhiên x sao cho :

)2.16 2x 4

Bài 4: Tìm x , biết x  Q và :

a) 3,2 x + ( - 1,2 ) x + 2,7 = - 4,9 ; b) ( - 5,6 ) x + 2,9 x - 3,86 = - 9,8

Dạng 3 : Tính căn bậc hai của một số không âm

Trang 2

Bài 1 : Tính : a) √81 ; b) - √64 ; c) √49

121 ; d) - √ 9

16 ; e)

√24 ;

g) √(−5)

2 h)

√32

+√392

√912√(−7 )2

)

Bài 2 : Điền số thích hợp vào ô vuông

9

Dạng 4 : Tỉ lệ thức – Tính chất dãy tỉ số bằng nhau Bài 1 : Lập tất cả các tỉ lệ thức có thể được từ các đẳng thức sau :

a) 14 15 = 10 21 b)7 28   49 4

Bài 2 : Ba nhà sản xuất góp vốn theo tỉ lệ 3 ; 5 ; 7 Hỏi mỗi người nhận được bao nhiêu tiền

lãi, biết rằng tổng số lãi là 105 triệu đồng ( tiền lãi được chia theo tỉ lệ góp vốn )

Bài 3 : Tìm diện tích của một hình chữ nhật biết rằng tỉ số của hai cạnh của nó bằng 32 và chu vi bằng 20 m

Bài 4 : Số học sinh mỗi khối 6, 7, 8 tỉ lệ với 10, 9, 8 Tính số học sinh mỗi khối biết rằng số

học sinh khối 8 ít hơn số học sinh khối 6 là 50 HS

Bài 5 : Khi thống kê giữa kỳ 1 của một trường T.H.C.S , nhà trường chọn ra 3 học sinh có số

điểm mười cao nhất khối 7 Số điểm mười của 3 học sinh theo thứ tự 7 ; 6 ; 5 Tính số điểm mười của mỗi học sinh Biết rằng tổng số điểm mười của học sinh thứ nhất và học sinh thứ ba hơn số điểm mười của học sinh thứ hai là 24 điểm mười

Dạng 5 : Đại lượng tỉ lệ thuận, Đại lượng tỉ lệ nghịch : Bài 1 : Cho biết x và y là hai đại lượng tỉ lệ thuận

a) Viết công thức liên hệ giữa x và y

b) Điền các số thích hợp vào các ô trống trong bảng sau

Bài 2 : Cho x và y là hai đại lượng tỉ lệ nghịch với nhau và khi x = 7 thì y = 10

a) Tìm hệ số tỉ lệ của y đối với x

b) Hãy biểu diễn y theo x

c) Tính giá trị của y khi x = 5 ; x = 14

Bài 3 : Cho x và y là hai đại lượng tỉ lệ nghịch với nhau Điền các số thích hợp vào ô trống

a)Tìm hệ số tỉ lệ của y đối với x

b)Hãy biểu diễn y theo x

Bài 4 :Cho biết x tỉ lệ thuận với y theo hệ số tỉ lệ là 0,8 và y tỉ lệ với z theo hệ số tỉ lệ là 5

Hãy chứng tỏ rằng x tỉ lệ thuận với z và tìm hệ số tỉ lệ

Bài 5 : Cứ 5 m dây đồng nặng 43 gam Hỏi 10 km dây đồng như thế nặng bao nhiêu kg ? Bài 6 : Tam giác ABC có số đo các góc A , B , C tỉ lệ với 3 , 2 , 4 Tính số đo các góc đó ? Bài

7 : Với số tiền mua 60 m vải loại 1 có thể mua được bao nhiêu mét vài loại 2 ? Biết rằng

giá tiền vải loại 2 bằng 75 % giá tiền vải loại 1

Trang 3

8 : Cho biết 5 người làm cỏ cánh đồng hết 8 giờ Hỏi 8 người ( với cùng năng suất như

thế ) làm cỏ cánh đồng đó hết trong bao nhiêu giờ ?

Bài 9 : Một ô tô chạy từ A đến B với vận tốc 72 km/h thì mất 5 giờ Hỏi ôtô chạy từ A đến B

với vận tốc 60 km/hthì mất bao nhiêu thời gian ?

Bài 10 : Cho biết 36 công nhân hoàn thành một công việc trong 15 ngày Hỏi để hoàn thành

công việc đó trong 9 ngày thì phải tăng cường thêm mấy công nhân ? (năng suất làm việc của mỗi công nhân là như nhau)

Bài

11 : Một đội công nhân làm đường lúc đầu dự định hoàn thành công trình trong 30 ngày

Nhưng sau đó đội được tăng cường thêm 10 người nên đã hoàn thành công việc trong 20 ngày Hỏi số công nhân trong đội lúc đầu là bao nhiêu ? (năng suất làm việc của mỗi công nhân là như nhau)

Bài 12 : Ba đội máy cày, cày ba cánh đồng cùng diện tích Đội thứ nhất cày xong trong 3

ngày, đội thứ hai trong 5 ngày và đội thứ ba trong 6 ngày Hỏi mỗi đội có bao nhiêu máy cày, biết rằng đội thứ nhất có nhiều hơn đội thứ ba 1 máy (Năng suất của các máy như nhau )

Dạng 6 : Hàm số, Đồ thị hàm số Bài 1 : Cho hàm số y2x25

f ff  f  f

   

Bài

2 : Cho hàm số y f x   a x.  3 Tìm a nếu biết f 3 9

Bài 3 : Vẽ trên cùngmột hệ trục toạ độ Oxy đồ thị của các hàm số :

a) y = 2x ; b) y = - 0,5x ; c) y = 4x ; d) y = - 2x

Bài 4 : Cho hàm số y = a x

a) Tìm a biết điểm A(2; 4 ) thuộc đồ thị hàm số

b) Hàm số trên xác định công thức gì ?

c) Vẽ đồ thị hàm số trên

d) Các điểm sau có thuộc đồ thị hàm số không ?    

3 6 3; 6 ; 4;8 ; ;

4 2

B   CD   

e) Biết điểm M( x ; 3) thuộc đồ thị hàm số trên Tìm giá trị của x

Bài 5 : Cho hàm số y = a x

a) Tìm a biết điểm

3 1;

2 2

A  

 thuộc đồ thị hàm số b) Hàm số trên xác định công thức gì ?

c) Vẽ đồ thị hàm số trên

d) Các điểm sau có thuộc đồ thị hàm số không ?  

BC  D 

e) Biết điểm M( - 3; y) thuộc đồ thị hàm số trên Tìm giá trị của y

Bài 6 : a) Biết A ( a ; -1,4 ) thuộc đồ thị hàm số y = 3,5x Tìm giá trị của a

b) Biết điểm B ( 0,35 ; b ) thuộc đồ thị hàm số y = 71 x Tìm giá trị của b

PHẦN 2 : HÌNH HỌC

A – LÝ THUYẾT

1) Định nghĩa và tính chất hai góc đối đỉnh

2) Định nghĩa hai đường thẳng vuông góc, đường trung trực của đoạn thẳng

Trang 4

3) Dấu hiệu nhận biết hai đường thẳng song song.

4) Quan hệ giữa tính vuông góc và tính song song

5) Ba đường thẳng song song

6) Tiên đề ƠClít về đường thẳng song song

7) Tính chất hai đường thẳng song song

8) Định lí tổng ba góc của tam giác

9) Định nghĩa và định lí về góc ngoài của tam giác

10)Ba trường hợp bằng nhau của hai tam giác

B- BÀI TẬP

Bài 1 : Cho hình vẽ sau ( a )

a) Chứng minh : ABI = DCI

b) Chứng minh : BAI = CDI 

c) Chứng minh : AB // CD

Bài 2 : Cho hình vẽ ( b ) , biết MN // AB

Tính số đo x ở hình bên

Bài 3 : Cho hình vẽ sau ( c ) Tính số đo y ở hình dưới đây

Biết a // b; OCb = 30 0

Bài 4 : Cho xAy Lấy điểm B trên tia Ax, điểm D trên tia Ay sao cho AB = AD Trên tia Bx lấy điểm E, trên tia Dy lấy điểm C sao cho BE = DC Chứng minh rằng ABC = ADE

Bài 5 : Cho góc xOy khác góc bẹt, Ot là tia phân giác của góc đó Qua điểm H thuộc tia Ot ,

kẻ đường vuông góc với Ot, nó cắt Ox và Oy theo thứ tự ở A và B

a) Chứng minh rằng OA = OB

b) OH là trung trực của đoạn thẳng AB

c) Lấy điểm C thuộc tia Ot, chứng minh rằng CA = CB và OAC = OBC  

Bài 6 : Cho tam giác ABC ( AB  AC ), tia Ax đi qua trung điểm M của BC Kẻ BE và CF

vuông góc với Ax ( E  Ax , F  Ax ) So sánh độ dài BE và CF

Bài 7 : Cho góc xOy khác góc bẹt Lấy các điểm A , B thuộc tia Ox sao cho OA < OB Lấy

điểm C , D thuộc tia Oy sao cho OC = OA , OD = OB Gọi E là giao điểm của AD và BC Chứng minh :

a) AD = BC

b) EAB = ECD

c) OE là tia phân giác của xOy

Bài 8 : Cho tam giác ABC, M là trung điểm của BC Trên tia đối của tia MA lấy điểm E sao

cho ME = MA Chứng minh rằng :

)

a ABM ECM

) //

b AB CE

I

A

M

700

N B

x

1300

A

(b ) A

30 0

C

O

a

bb y

(c)

Trang 5

Đề tham khảo :

Đề 1 : Bài 1/ Tính giá trị của biểu thức :

3

Bài 2/ Tìm x, biết :

)

x

b    

 

Bài

3 / Lập tất cả các tỉ lệ thức từ đẳng thức sau :

15 56 = 40 21

Bài 4/ Cho biết ba người cùng làm chung một công việc hết 6 giờ Hỏi với 9 người cùng làm

chung một công việc đó thì mất hết bao nhiêu thời gian ? ( giả sử năng suất làm việc của mỗi người đều như nhau )

Bài 5/ Cho hàm số y = a x

a) Tìm a biết điểm A(2; 6 ) thuộc đồ thị hàm số

b) Hàm số trên xác định công thức gì ?

c) Vẽ đồ thị hàm số trên

d) Các điểm sau có thuộc đồ thị hàm số không ? B3; 9 ;  C4;12 ; D1,5; 4,5  e) Biết điểm M( x ; 3) thuộc đồ thị hàm số trên Tìm giá trị của x

Bài 6/ Cho hình vẽ bên với AB = CD và AD = BC

Chứng minh : a) ABD = CBD

b) BC // AD c) B = D   và AB // CD

Đề 2 :

Bài 1: Tìm x, biết

)

a   x 

1

3

b x   

Bài 2 : Tính giá trị của biểu thức: A = ( 2 ) ( )1 ( )

0,6 : 19 0,25 : 0,2

-Bài 3 : Lập tất cả các tỉ lệ thức từ đẳng thức sau : 4 30 = 15 8

C D

Trang 6

Bài 4 : (1 điểm) Số học sinh giỏi của hai lớp 7A3 và 7A4 tỉ lệ với 3 ; 5 Tìm số học sinh giỏi của mỗi lớp, biết rằng số học sinh giỏi của lớp 7A4 nhiều hơn số học sinh giỏi của lớp 7A3 là

2 học sinh

Bài 5: Cho hàm số y = a x

a) Tìm a biết điểm

1 1;

3

A 

  thuộc đồ thị hàm số b) Hàm số trên xác định công thức gì ?

c) Vẽ đồ thị hàm số trên

d) Các điểm sau có thuộc đồ thị hàm số không ?    

2 3;1 ; 3; 1 ; 2;

3

BC   D  

e) Biết điểm M( 6 ; y) thuộc đồ thị hàm số trên Tìm giá trị của y

Bài 6 : (2 điểm) Cho tam giác ABC, trên tia đối của tia AB lấy điểm E sao cho AE = AB

Trên tia đối của tia AC lấy điểm F sao cho AF = AC

a) Chứng minh :  ABC =  AEF

b) Chứng minh : EF = BC

c) Từ A vẽ AH vuông góc với BC Chứng minh tia đối của tia AH cũng vuông góc với EF

Trang 7

Trường THCS Tam Quan Nam

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KỲ I NĂM HỌC : 2011 – 2012 Môn : Toán Lớp 7

Giáo viên : Trần Thị Tuyết Trinh

I-PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN

Dạng 1 : Câu hỏi lựa chọn

Câu 1 Hãy khoanh tròn vào chữ cái ở mỗi câu trả lời sau mà em cho là đúng :

a) (1

2)3 bằng :

A 1

26 ; B 1

26 ; C 1

25 ; D - 1

25 ; E 1

8

b) 53 54 bằng :

A 512 ; B 57 ; C 257 ; D 2512

c) ( - 4 ) 6 : ( - 4 )3 bằng :

A ( - 4 )9 ; B ( - 1 )3 ; C 1 ; D 42 ; E – 64

d)  ( - 2 )3 2 bằng :

A ( - 2 )5 ; B ( - 2 )6 ; C – 10 ; D – 12 ; E 64

Trang 8

e) [ (1

2)0]2004 bằng :

A 1

22004 ; B (1

2)0 ; C 1

2 ; D 0 ; E 1

f) 43

23 bằng :

A 648 = 8 ; B (42)3 = 23 = 8 ; C 23 = 8

g) 52 (15)2 bằng :

A 25 251 = 1 ; B (5 1

5)2 = 12 = 1 ; C 10 102 = 2

Câu 2 : Cho tỉ lệ thức x y=z

t Hãy chọn các tỉ lệ thức đúng được suy ra từ tỉ lệ thức trên

A z t=x

y ; B y x=t

z ; C y t=z

x ; D x z=t

y

E y t=x

z ; F 4x=y

3=

z

2

Câu 3 : Nếu x = 3 thì x2 bằng : ( Hãy chọn câu đúng )

A 3 ; B 9 ; C 81 ; D 36

Câu 4 : Cho hàm số y = f (x) = 1 - 8x Khẳng định nào sau đây là đúng ?

a) f ( -1 ) = 9 ; b) f(12) = - 3 ; c) f (3) = 25

Câu 5 : Trong các điểm A ( 6 ; -2 ) ; B ( -2 ; -10 ) ; C ( 1 ; 1 ) ; D (1

3;1

2

3) ; E ( 0 ; 0 ) có những điểm nào thuộc đồ thị các hàm số sau :

a) y = 1

3 x ; b) y = 5x

Câu 6 : Cho hình vẽ:

1250

x Số đo của góc x bằng:

Câu 7 Cho hình vẽ , biết MN // AB

I

x

M N

1300

700

A B

Số đo của góc x bằng:

A 700 ; B 1300 ; C 600 ;D Cả A, B, C đều sai

Câu 8 : Điều kiện để Δ ABC = Δ DEF (cạnh – góc – cạnh ) là:

A AB = DE; ^Α= ^ D ; BC = EF ; B AB = DE; B=^E^ ; BC = EF

Dạng 2 : Câu hỏi đúng, sai

Hãy điền “Đ” hay “S” vào ô vuông

Câu 1 : a) Nếu a là một số nguyên thì a cũng là số thực

Trang 9

b) Chỉ có số 0 không là số hữu tỉ dương và cũng không là số hữu tỉ âm

c) Nếu a là một số tự nhiên thì a không là số vô tỉ

d) Số thập phân vô hạn tuần hoàn là số hữu tỉ

e) Tập hợp các số hữu tỉ bao gồm số hữu tỉ âm và số hữu tỉ dương

Câu 2 : Điền chữ “Đ” hoặc chữ “S” vào ô vuông

a) Nếu x = 4 thì x = 2

b)Nếu x = 2 thì x2 bằng : 16

c) Nếu x = 4 thì  x  =  4

c) Nếu x = 

3

7 thì x =

3

7 e) Nếu x = 0 thì x không xác định

f) Nếu x =

1

4 thì x =

1

16

Câu 3 : Cho hình vẽ , biết a // b và A 4= 450 Hãy điền chữ “Đ” hay chữ “S” vào ô vuông ở các câu trả lời sau : a 3A 2

4 1

b 3B 2

4 1

a) A 2 = 450 ; b) B 4= 400

c) A 3 = 1300 ; d) B3 = 1350

Câu 4 : Điền chữ “Đ” hoặc chữ “S” vào ô vuông

a) Hai đường thẳng song song là hai đường thẳng không cắt nhau

b)Qua một điểm ở ngoài một đường thẳng chỉ có một đường thẳng song song với đường thẳng đó c) Hai góc bằng nhau thì đối đỉnh

d) Hai đường thẳng cùng vuông góc với đường thẳng thứ ba thì chúng vuông góc với nhau

e) Góc ngoài của một tam giác bằng góc trong của tam giác đó

f)Hai góc nhọn của tam giác vuông phụï nhau

Dạng 3 : Câu hỏi ghép đôi

Câu 1 : Cho hai đường thẳng a và b, một đường thẳng c cắt cả hai đường thẳng a và b Hãy nối mỗi

dòng ở cột trái với một dòng ở cột phải để có khẳng định đúng :

a A 1 4

b 1 B 4

2 3

c

a) Cặp góc A2 và B4 là cặp góc

b) Cặp góc A1, B1 là cặp góc

c) Cặp góc A3, B4 là cặp góc

trong

cùng phía

cùng phía

Câu 2 : Hãy nối mỗi dòng ở cột trái với một dòng ở cột phải để được các kết luận đúng

Trang 10

a) Một điểm bất kì trên trục hoành

b) Một điểm bất kì trên trục tung

c) x tỉ lệ thuận với y theo hệ số tỉ lệ

k = 

1

2 d) Nếu x y = a ( a  0 )

e) y = 

1

20 x f) Cho biết x và y tỉ lệ nghịch , nếu

x = 2 ; y = 30

1) có hoành độ bằng 0

2) Có tung độ và hoành độ bằng 0

3) Có tung độ bằng 0

4) Ta có y tỉ lệ nghịch với x theo hệ số tỉ lệ a

5) Thì x và y tỉ lệ thuận 6) Thì a = 60

7) Thì y tỉ lệ thuận với x theo hệ số tỉ lệ k =  2

Câu 3 : Hãy nối mỗi dòng ở cột trái với một dòng ở cột phải để được các kết luận đúng

 

) ) : )

n m

a x x

b x x

c x

) )

n

n

d x y x e y

 

 

 

.

:

1) 2) 3) 4) 5) 6)

m n

m n

m n

m n n n

x x x x x y

x y

Câu 4 : Hãy nối mỗi dòng ở cột trái với một dòng ở cột phải để được các kết luận đúng

a) Nếu a và b cùng song song với c

b)Nếu a c và a // b

c) Hai tam giác hai cạnh và góc xen

giữa của tam giác này bằng hai cạnh và

góc xen giữa của tam giác kia thì

d)Hai tam giác có ba cặp cạnh bằng

nhau thì

1) Thì b c

2) Thì a // b

3) chúng bằng nhau theo trường hợp cạnh – cạnh – cạnh

4) chúng bằng nhau theo trường hợp cạnh góc cạnh

5) chúng bằng nhau theo trường hợp góc - cạnh – góc

Dạng 4 : Câu hỏi điền khuyết Câu 1 : Số thực bao gồm số ………….và số ………….

Số hữu tỉ là số viết được dưới dạng số thập phân ………và ……… Số vô tỉ là số viết được dưới dạng ……… Căn bậc hai của một số a không âm là………sao cho x2 = a

Câu 2 : Nếu hai đại lượng tỉ lệ thuận với nhau thì :

* Tỉ số giữa hai giá trị tương ứng của chúng luôn

* Tỉ số giữa hai giá trị bất kỳ của đại luợng này bằng tương ứng của đại luợng kia

Câu 3 Đồ thị của hàm số y = f(x) là biểu diễn các

cặp ( x ; y ) trên mặt phẳng toạ độ

Câu 4 :Nếu một đường thẳng cắt hai đường thẳng song song thì :

a) Hai góc so le trong

Ngày đăng: 15/10/2021, 01:51

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w