Trong các phương trình sau, phương trình nào là phương trình bậc nhất một ẩn?. Hiệu số thứ nhất và số thứ hai bằng 18A. Tính quãng đường AB biết thời gian đi ít hơn thời gian về là 1giờ
Trang 1Trường THCS Nhơn phúc Ngày kiểm tra: / /2011
Họ và tên ……….Lớp 8A1
BÀI KIỂM TRA 45 PHÚT – CHƯƠNG III ( Đại số - Bài số 4)
Điểm Lời phê của giáo viên
I.TR ẮC NGHIỆM (5 điểm)
Hãy chọn đáp án mà em cho là đúng nhất trong các câu sau đây để điền vào bảng sau:
Trả lời
Câu 1 Trong các phương trình sau, phương trình nào là phương trình bậc nhất một ẩn?
A 2 3 0
x− = ; B 2 3 0
3 x
− + = ; C x y + = 0; D 0 x + = 1 0
Câu 2 Giá trị x = −4 là nghiệm của phương trình?
A - 2,5x = 10 B - 2,5x = - 10; C 3x – 8 = 0; D 3x - 1 = x + 7.
Câu 3 Tập hợp nghiệm của phương trình 1 ( 3) 0
3
A 1
3
−
; B
1 3
; C.
1
;3 3
−
; D
1
; 3 3
− −
Câu 4 Điều kiện xác định của phương trình 1 0
x x
+
A x≠ 0 hoặcx≠ − 3; B 1
2
x≠ − ; C x≠ − 3 D 1
2
x≠ − và x≠ − 3;
Câu 5 : Cho phương trình 2x + k = x – 1 cĩ nghiệm x = -2 khi đĩ giá trị của k bằng.
Câu 6: Giá trị của m để phương trình (x – 3)(x + 2) = 0 và phương trình (2x - 6)(2x + m) = 0 tương
Câu 7 Hiệu số thứ nhất và số thứ hai bằng 18 Gọi x là số thứ nhất thì số thứ hai là :
Câu 8.Số học sinh giỏi bằng 20% số học sinh cả lớp.Số học sinh cả lớp là x Số học sinh giỏi là:
Câu 9 Điền từ Đúng (Đ) hoặc Sai (S):
1 Phương trình:
2 (x 1)
0
x 1
+ cĩ một nghiệm là x = –1
2 x = 2 khơng phải là nghiệm của phương trình: x 2x 2
x 2
−
II TỰ LUẬN (5 điểm)
Bài
1 (2,5 điểm ) Giải các phương trình sau.
a) 5 – (x – 6) = 4(3 – 2x) b) 2 x -5 3x - 5- = -1
x - 2 x -1
Bài 2 (1,5 điểm) Giải bài tốn sau bằng cách lập phương trình.
Một ơtơ đi từ A đến B với vận tốc 60km/h và quay từ B về A với vận tốc 40km/h Tính quãng
đường AB biết thời gian đi ít hơn thời gian về là 1giờ 30 phút
Bài 3( 1 điểm) Cho a+b+c = 1 và 1+1+1 =0
c b
a Chứng minh rằng : a2+b2+c2 = 1
Trang 2Trường THCS Nhơn phúc Ngày kiểm tra: / /2011
Họ và tên ……….Lớp 8A1
BÀI KIỂM TRA 45 PHÚT – CHƯƠNG II ( Đại số - Bài số 4)
Điểm Lời phê của giáo viên
I.TR ẮC NGHIỆM (5 điểm)
Hãy chọn đáp án mà em cho là đúng nhất trong các câu sau đây để điền vào bảng sau:
Trả lời
Câu 1 Trong các phương trình sau, phương trình nào là phương trình bậc nhất một ẩn?
A 2 3x 0
x− = ; B 2 3 0
− + = ; C 5 x y − = 0; D 0 x + = 1 0
Câu 2 Giá trị x = −4 là nghiệm của phương trình?
A - 2,5x = -10 B - 2,5x = 10; C -3x + 8 = 0; D 3x - 1 = x - 7.
Câu 3 Tập hợp nghiệm của phương trình 1 ( 3) 0
3
A 1
3
−
; B
1 3
; C.
1
;3 3
−
; D
1
; 3 3
−
Câu 4 Điều kiện xác định của phương trình 5 1 0
x
+
2
x≠ − và x≠ − 3;; B 1
2
x≠ − ; C x≠ − 3 D x≠ 0 và x≠ − 3
Câu 5 : Cho phương trình - 2x - k = - x + 1 cĩ nghiệm x = -2 khi đĩ giá trị của k bằng.
Câu 6: Giá trị của m để phương trình (x – 3)(x + 2) = 0 và phương trình (x - m)(2x + 4) = 0 tương
Câu 7: Chiều rộng của một cái sân hình chữ nhật là x (m) với (x > 0) chiều dài gấp 3 lần chiều rộng
Diện tích của sân là:
A 3x (m2) B 3x2 (m2) C 3 + x2 (m2) D 4 x (m2)
Câu 8: Một người đi xe đạp với vận tốc là 12 km/h, thời gian để người đĩ đi được quãng đường dài
x (km) là:
A 12x (giờ) B 12
x (giờ) C 12
x
(giờ) D x−12 (giờ)
Câu 9 Điền từ Đúng (Đ) hoặc Sai (S):
1 Một phương trình bậc nhất một ẩn số cĩ thể cĩ một nghiệm, vơ
nghiệm hoặc vơ số nhiệm.
3 Hai Phương trình x2 + 1 = 0 và 3x2 = 3 là tương đương nhau
II TỰ LUẬN (5 điểm)
Bài
1 (2,5 điểm ) Giải các phương trình sau:
a) 5- ( x – 6) = 4( 3 + 2x) b) 2 x -5 3x + 5x - 2 - x +1 = -1
Bài 2 (1,5 điểm) Giải bài tốn sau bằng cách lập phương trình
Một người đi từ A đến B với vận tốc 25km/h Lúc về người đĩ đi với vận tốc 30km/h nên thời
gian về ít hơn thời gian đi là 20 phút Tính quãng đường AB
Bài 3 ( 1điểm) Cho a+b+c = 1 và 1+1+1 =0
c b
a Chứng minh rằng : a2+b2+c2 = 1
Trang 3HƯỚNG DẪN CHẤM
I.TR ẮC NGHIỆM (5 ñieåm) ( Đề chữ “ Bài số 4” không có dấu gạch ngang)
II TỰ LUẬN (5 ñieåm)
Bài
1 (2,5 điểm )
a) ( 1điểm) 5- ( x – 6) = 4( 3 + 2x)
⇔ 5 –x + 6 = 12 + 8x -0,25đ
⇔ - x – 8x = 12 – 11 -0,25đ
⇔ -9x = 1 -0,25đ
⇔ x = 1
9
− Vậy tập nghiệm của phương trình là S 1
9
= −
-0,25đ
b) ( 1,5điểm) 2 x -5 3x + 5- = -1
x - 2 x +1
ĐKXĐ: x≠2; x ≠ −1 -0,5đ
1
x x x x
⇔ − − = −
⇔ − = −
⇒ = Vậy tập nghiệm của phương trình là S={ }1
Bài 2 (1,5 điểm)
Đổi 20phút = 20 1
60 3= giờ -0,25đ Gọi x ( km) là quãng đường AB ĐK: x > 0 -0,25đ
Thời gian lúc đi là: x
25 ( giờ) Thời gian lúc về là: x
30 ( giờ) -0,25đ
25 30 3
x − x = -0,25đ Giải được: x = 50 ( tmđk) -0,25đ
Trả lời: Quãng đường AB là 50Km -0,25đ
Bài 3: ( 1điểm)
Xét: (a+b+c)2 = a2+b2+c2 +2(ab+bc+ca) =1 và từ 1+1+1=0
c b
a -0,5đ
=> ab bc ca+abc+ = ⇒0 ab bc ca 0+ + = suy ra a2+b2+c2 =1 -0,5đ
-0,25đ -0,25đ -0,25đ -0,25đ
Trang 4I.TR ẮC NGHIỆM (5 ñieåm)( Đề chữ “ Bài số 4” có dấu gạch ngang)
II TỰ LUẬN (5 ñieåm) ( Tương tự)
Trang 5TUẦN 27 Ngày soạn / 03/2011
Tiết 56 KIỂM TRA CHƯƠNG III
I MỤC TIÊU :
Kiến thức : Củng cố các kiến thức của chương III : Phương trình bậc nhất một ẩn, phương trình đưa về dạng
phương trình một ẩn, phương trình chứa ẩn ở mẫu
Kĩ năng : Giải các dạng phương trình trên, tìm điều kiện xác định của phương trình chứa ẩn ở mẫu Giải bài toán
bằng cách lập phương trình.
Thái độ : Rèn tính cẩn thận, Chính xác, suy luận của HS
II CHUẨN BỊ :
GV: 2 đề kiểm tra
HS: Ôn tập lý thuyết và các dạng bài tập của chương Giấy kiểm tra, thước kẻ.
III KIỂM TRA :
1.Ma trận đề kiểm tra.
Cấp độ Nhận biết Thơng hiểu Vận dụng
1.Phương
trình bậc
nhất một ẩn
Nhận biết phương trình bậc nhất một ẩn
Tập nghiệm của pt
Giải được phương trình bậc nhất đơn giản
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
1 0,5
2 1
2 1,5
5
3 30%
2 Phương
trình tích Biến đổi một phương trình
về dạng phương trình tích
Giải được phương trình
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
1 0,5
1 0,5
2
1 10%
3 Phương
trình chứa
ẩn ở mẫu
Giải được phương trình
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
2 1
2 2,5
4 3,5 35%
4 Giải bài
tĩan bằng
cách lập p/t
Vận dụng được các bước giải bài tốn bằng cách lập
phương trình
Giải được bài tốn cĩ tính chất phức tạp
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
1 1
1 1,5
2 2,5 25%
Tổng số câu
Tổng số điểm
%
1 0,5 5%
3 1,5
15 %
6 4
40%
3 4
40 %
13
10
100%
2.Nội dung kiểm tra:
3 Thống kê chất lượng:
Trang 6LỚP SS GIỎI KHÁ TB YẾU KÉM TB trở lên
8A 1
Tổng
IV RÚT KINH NGHIỆM-BỔ SUNG :