thập phân ta có thể viết chúngdưới dạng phân số thập phân rồi làm theo quy tắc các phép tính đã biết về phân số... - Nhận biết được tỉ lệ thức và các số hạng của tỉ lệ thức.. - HS trung
Trang 1Ngày giảng: 14/08/2017
CHƯƠNG I – SỐ HỮU TỈ SỐ THỰC
Tiết 1: §1 TẬP HỢP Q CÁC SỐ HỮU TỶ
I MỤC TIÊU
1 Kiến thức
- Hiểu được khái niệm số hữu tỉ, cách biểu diễn số hữu tỉ trên trục số và so sánh các số
hữu tỉ Bước đầu nhận biết được mối quan hệ giữa các tập hợp số: N⊂ Z⊂Q
4 3
1 1
; 4
5 25 , 1
; 10
6 6 ,
Trang 2diễn số hữu tỉ trên trục
5
3
; 3
2
−
−
- Những số hữu tỉ âmlà:
4
; 5
1
; 7
- Để so sánh 2 số hữu tỉ ta viếtchúng dưới dạng phân số rồi sosánh 2 phân số đó
2
−
=
−
Trang 31 Giáo viên: Thước thẳng, phấn màu, bảng phụ ghi kết quả bài toán hoạt động nhóm
2 Học sinh: Ôn lại phép cộng, trừ phân số lớp 6
III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP
- HS hoạt độngtheo nhóm
- HS đưa ra kếtquả, nhận xét, chốtlại cách làm
a x
Ta có:
m
b a m
b m
a y x
m
b a m
b m
a y x
= +
* Ví dụ /sgk
3
Trang 41 2
1 3 2 3
2 2
1 )
= +
28
29 4
3 7 2
4
3 7
2 )
= +
- Đọc chú ý
2 Quy tắc chuyển vế.
Khi chuyển một số hạng từ vế nàysang vế kia của một đẳng thức, taphải đổi dấu số hạng đó
Với mọi x,y,z∈Z:
y z x z y
x+ = = > = −
Ví dụ: Tìm x, biết 3 2
− + =Theo quy tắc nguyển vế, ta có:
Trang 51. Giáo viên: Thước thẳng, phấn màu
2 Học sinh: Ôn lại phép nhân, chia phân số
III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP
7 3
− −
3 Bài mới
HĐ 1: Nhân hai số hữu tỉ
? Quy tắc nhân, chia phân
số?
! Vì mọi số hữu tỉ đều viết
được dưới dạng phân số
nên ta có thể nhân, chia hai
a d
c b a
d b
c a d
c b a
a
x= , = ta có:
d b
c a d
c b
a y x
4
5 ).
3 ( 2
5 4
3 2
1 2 4
3⋅ =− ⋅ = − = −
−
HĐ 2: Chia hai số hữu tỉ
- Hướng dẫn tương tự như
a
x= , = (y≠0) ta có:
c b
d a c
d b
a d
c b
a y x
.
:
Ví dụ:
5
Trang 6- Nêu chú ý và đưa ví dụ
- GV chốt lại kiến thức
46
5 ) 2 ( 23
1 ).
5 ( 2
1 23 5
1
2 : 23
5 ) 2 ( : 23 5
10
49 5
2
) 7 (
7 5
7 2 7
5
3 ).
Chú ý : Thương của phép chia
số hữu tỉ x cho số hữu tỉ y (y≠0) gọi là tỉ số của hai số x
và y, kí hiệu là x y hay x:y
Ví dụ : Tỉ số của hai số –5,12
và 10,25 được viết là
25 , 10
12 , 5
− hay –5,12:10,25
4 Cổng cố
?Nhắc lại các quy tắc nhân,
chia hai số hữu tỉ
Trang 7Ngày giảng: 21/08/2017
Tiết 4: § 4 GIÁ TRỊ TUYỆT ĐỐI CỦA MỘT SỐ HỮU TỶ
CỘNG, TRỪ, NHÂN, CHIA SỐ THẬP PHÂN
1 Giáo viên: Thước thẳng, phấn màu, bảng phụ
2 Học sinh: Ôn lại giá trị tuyệt đối của một số nguyên.
III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP
7 3
− −
3 Bài mới
HĐ 1: Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ.
! Tương tự như giá trị tuyệt
đối của một số nguyên, giá trị
tuyệt đối của một số hữu tỉ x
là khoảng cách từ điểm x đến
điểm O trên trục số
! Công thức xác định giá trị
tuyệt đối của một số hữu tỉ
tương tự như đối với số
- HS đưa ra kếtquả, nhận xét
1 Giá trị tuyệt đối của một số
hữu tỉ.
- Giá trị tuyệt đối của một số hữu
tỉ x là khoảng cách từ điểm x đếnđiểm O trên trục số Ký hiệu là |x|
Ví dụ
3
2 3
?2
*Nhận xét/SGK
7
nếu x ≥ 0 nếu x < 0
Trang 8thập phân ta có thể viết chúng
dưới dạng phân số thập phân
rồi làm theo quy tắc các phép
tính đã biết về phân số
! Khi cộng, trừ hoặc nhân hai
số thập phân ta áp dụng quy
tắc về giá trị tuyệt đối và về
dấu tương tự như đối với số
c) 1,5.(-0,7) = − (1,5.07) = − 1.05
Ví dụ 2
a) (-0,8):( - 0,2) = + (0,8:0,2) = 4
b) (+ 0,8):( - 0,2) = - (0,8:0,2) = - 4
Bài 1
a) 3,4 – 5,6 = - 2,2b) (- 4,2).1,82 = - 7644c) 5,3 + 7,42 – 5,3 = 7,42
Trang 91 Giáo viên: Thước thẳng, phấn màu.
2 Học sinh: Ôn tập lý thuyết + bài tập
III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP
1 Ổn định lớp
2 Kiểm tra bài cũ
? Muốn so sánh hai số hữu tỉ ta làm thê nào
? Thế nào là giá trị của một số hữu tỉ
875 875
, 0
; 10
3 3 ,
40 130
39 10 3
6
5 8
7 6
5 24
20 24
21 8 7
; 0
; 13
4
; 3
2 1
; 6
5
; 3 ,
Sắp xếp :
13
4 3 , 0 0 6
5 875 , 0 3
2 1
13
4 10
3 0 6
5 8
7 3
2 1
Ta có –500 < 0 < 500<1,1
12 37
Trang 10YC học sinh làm bài 25
Nêu công thức tính giá
trị tuyệt đối của một số
12 =
Nhận thấy :
39
13 3
1
= mà
38
13 39
3 − = +
x
3
1 4
3 = +
38 13
4 3
, 2 7 , 1
3 , 2 7 , 1
x
x x
x
3
1 4
3
=
− +
=
+
⇒
= +
⇒
12 13 12 5
3
1 4 3 3
1 4 3 3
1 4 3
x
x
x x x
Trang 111 Giáo viên: Thước thẳng, phấn màu, bảng phụ
2.Giáo viên: Ôn tập lũy thừa của một số tự nhiên
III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC
1 Ổn định lớp
2 Bài mới
HĐ 1: Luỹ thừa với số mũ tự nhiên.
?Công thức xđ lũy thừa bậc
n của số tự nhiên x?
- GV Tương tự như đối với
số tự nhiên, với số hữu tỉ x
b
a b
Trang 122 3
- HSTB – Y trả lời ýa
Trang 131 Giáo viên: Thước thẳng, phấn màu, phiếu học tập
2.Giáo viên: Ôn tập lí thuyết + Làm bài tập
III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC
- HSTB trả lời
- HS nhận xét kếtquả của bàn khác
- HS tìm ra lỗi saicủa bài nhóm bànkhác làm với kếtquả
Bài 27/SGK – T 19
( )4 4
- Lũy thừa với số mũ chẵn của
một số âm là một số dương; Lũythừa với số mũ lẻ của một số âm
là một số âm
13
Trang 14- HSTB - Y lên bảng
- Ôn tập lại các quy tắc
- Xem lại các bài đã làm
- Làm tiếp các bài tập SGK + các bài tập trong SBT
- Tiết sau lũy thừa của một số hữa tỉ (Tiếp)
Trang 152 HS: Làm bài tập, tìm hiểu bài học.
III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC
- GV gọi một số nhóm nêukết quả, nhận xét
- Lắng nghe
- HSTB – Y lênbảng
- HSK trả lời
- HS chú ý
- HS hoạt độngnhóm
- HS nêu kết quả,Nhận xét
1 Luỹ thừa của một tích
?1( )
2 2
2 2
5 2 5 2
100 25 4 5 2
100 10
5 2
3 3
3 3
4
3 2
1 4
3 2 1
512
27 64
27 8
1 4
3 2 1
512
27 8
3 4
3 2 1
3
1 3 3
HĐ 2 Luỹ thừa của một thương
- Cho HS tính và so sánh - HS làm bài, trả lời
2 Luỹ thừa của một thương
15
\
(x y)n = xn yn
Trang 16? dựa vào ví dụ trên hãy cho
2
;
3 3
2 2
3 3
? Nhắc lại hai quy tắc
- GV cho HS hoạt ddoonhj
3 3
- Ôn tập lại các quy tắc đã học về lũy thừa
- Xem lại các bài đã làm
- Làm tiếp các bài tập 35 đến 42 SGK + các bài tập trong SBT
- Tiết sau luyện tập
Trang 172 HS: Ôn lại các quy tắc về lũy thừa của một số hữu tỉ
III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP
1 Ổn định lớp:
2 Kiểm tra bài cũ:
? HS 1: (x y)n = ? ?
n x y
- HS đưa ra kết quả, giải thích
Bài 34 (Tr 22 SGK)
a) Sửa lại (-5)2 (-5)3= (-5)5
b) Đúng c) Sửa lại: (0,2)10:(0,2)2 = (0,2)10-2
14 8
? Muốn tim số mũ của
một lũy thừa ở dạng bài
này cần phải biến đổi
Trang 18- HS nêu két quả, nhận xét
5
0,6 0, 2 3 )
- Làm tiếp các bài tập trong SGK + SBT
- Bài 40, 41 ta thực hiện phép tính trong ngoặc trược
- Đọc trước bài tỉ lệ thức
Trang 19Ngày giảng: 06/09/2017
Tiết 10: TỈ LỆ THỨC
I MỤC TIÊU
1 Kiến thức:
- HS hiểu rõ thế nào là tỉ lệ thức, nắm vững hai tính chất của tỉ lệ thức
- Nhận biết được tỉ lệ thức và các số hạng của tỉ lệ thức Bước đầu biết vận dụng cáctính chất của tỉ lệ thức vào giải bài tập
2 Kĩ năng:
- HS yếu: nhận biết được tỉ lệ thức và các số hạng của tỉ lệ thức
- HS trung bình: bước đầu biết vận dụng các tính chất của tỉ lệ thức vào giải bài tập
- HS khá: biết vận dụng các kiến thức đã học trong bài để giải bài tập một cách linhhoạt, chính xác
3 Thái độ:
- Cẩn thận, chính xác, tích cực trong học tập
II CHUẨN BỊ
1 GV: Thước thẳng, phấn màu
2 HS: Làm bài tập, tìm hiểu bài học
III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP
1 Ổn định lớp:
2 Kiểm tra bài cũ:
- Tỉ số của hai số a và b với b≠0 là gì? kí hiệu ?
! Trong bài tập trên, ta có hai tỉ
d
c b
a = còn được viếtgọn là a:b = c:d
- a,b,c,d là các hạng tử của tỉ lệ thứ
- a,d là các ngoại tỉ( số hạng ngoài)
-b, c là các trung tỉ( Số hạng trong)
Trang 20- Cho HS làm ?1
? Muốn biết lập được tỉ lệ thức
hay khụng ta phải làm gỡ?
- Cho 2 HS lờn bảng làm
Chỳ ý : viết 4 =
1 4
? Chia hai phõn số ta làm thế
nào?
? Sau khi rỳt gọn ta được hai kết
quả khỏc nhau thỡ kết luận như
125 5 , 17
5 , 12
2
và : 8 5
4
ta cú:
8 : 5
4 4 : 5 2
10
1 8
1 5
4 8 : 5 4
10
1 4
1 5
2 4 : 5
a
=hay khụng?
- Cho HS nghiờn cứu cỏch làm
và trung tỉ của cỏc tỉ lệ thức sau
so với tỉ lệ thức ban đầu?
- Giới thiệu bảng túm tắt trang
26 SGK
- HS chỳ ý
- HS trung bình: - Ngoại tỉ giữ
nguyên
- trung tỉ thay đổi
Nếu
d
c b
a
= thỡ ad = bc.
Tớnh chất 2:
Nếu ad = bc và a,b,c,d ≠0 thỡ ta cú cỏc tỉ lệ thức:
d
c b
a = ;
d
b c
a= ;
a
c b
d = ;
a
b c
d =
* Chỳ ý: Với a,b,c,d≠0 từ 1trong 5 đẳng thức ta cú thể suy
ra cỏc đẳng thức cũn lại
Trang 21đã biết.
HS trung bình:
- Muốn tìm trung tỉ ta lấy tích ngoại
tỉ chia cho trung tỉ đã
biết
HS làm bài 46
Bài 46(26-SGK)
a , x.3,6=-2.27 ⇒x = 1 , 5
6 , 3
27
38 , 16 52 ,
Trang 22Tiết 11: TÍNH CHẤT CỦA DÃY TỈ SỐ BẰNG NHAU
I MỤC TIÊU
1 Kiến thức
- H/s nắm vững tính chất của dãy tỷ số bằng nhau
2 Kĩ năng
- HS yếu: Bước đầu biết áp dụng tính chất vào giải các bài tập đơn giản
- HS trung bình: Biết áp dụng tính chất vào giải các bài tập đơn giản
- HS khá- giỏi: Có kỹ năng vận dụng tính chất này để giải các bài toán chia theo tỷ lệthức
3.Thái độ
- Cẩn thận, chính xác, tích cực trong học tập
II CHUẨN BỊ
1 GV: Thước thẳng, phấn màu
2 HS: Làm bài tập, xem trước bài ở nhà
III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC
?1
2
1 6
3 4
2 = = ;
2
1 10
5 6 4
3
+ +
2
1 2
1 6 4
2 6 4
3 2 6 4
d b
c a d b
c a d
c b
a
−
−
= +
+
=
=(b≠d, b≠-d)
f d b
e c a f d b
c b a f
e d
c b
+ +
Trang 23- HS hoạt động nhóm
- HS đưa ra kết quả, nhận xét
Bài tập 54 (SGK-30)
8
16 5 3 5
5
6 3 2 2
x x
Vậy hai số x và y cần tìm lần lượt là
6 và 10
HĐ 2: Chú ý
- GV cho HS đọc phần chú
ý
- Khi nói a,b,c tỉ lệ với các
số 2,3,5 cho ta biết điều gì ?
- Cho h/s làm ? 2
- HS đọc SGK
- HSTB – y trảlời
?2: Gọi số HScủa các lớp 7A ;7B ; 7C
là a ; b ; c thì ta
có :
10 9 8
c b
a = =
2 Chú ý
Khi
5 3 2
c b
c b
a = =
4 Củng cố
- Nhắc lại tính chất
- Khi nói a,b,c tỉ lệ với các
số 2,3,5 cho ta biết điều gì ?
- HS nêu kếtquả, nhận xét
x
x y
y
= − => = − = −
= − => = − − =
−Vậy hai số x và y cần tìm lần lượt là-2 và 5
Trang 24- HS yếu: Biết áp dụng tính chất của tỷ lệ thức và dãy tỷ số bằng nhau để làm bài tập
- HS trung bình: Vận dụng được kiến thức để làm bài
- HS khá giỏi: Vận dụng tốt kiến thức để làm bài
3.Thái độ
- Cẩn thận, chính xác, tích cực trong học tập
II CHUẨN BỊ
1 GV: Bảng phụ
2 HS: Bảng nhóm, ôn tập về tỷ lệ thức và tính chất dãy tỷ số = nhau
III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC
2
a) 14:21 =
3 2
1 5
2 1
4 : 5
1 5
4 1
8 : 5
Duyệt của tổ khảo thí
Tô Văn Hòa
Trang 25- Gọi 1 HS lên bảng thực hiện
dưới lớp theo dõi, nx
dõi
- HS TB, khá trả lời
- 1 HS TB, khálên bảng
- Áp dụng t/c của dãy tỷ số bằngnhau ta có:
- Gọi 1 HS đọc đề và cho biết
bài tập yêu cầu làm gì?
- GV gợi ý gọi HS Tb, yếu
đứng tại chỗ trình bày Gv ghi
- Đứng tại chỗ
TL theo gợi ýcủa Gv
- HS TB trả lời+ a = b = c
- HS TB trả lời
44 4
2 4 5 11
a b c+ + = = + +
- 1 HS TB, khálên bảng làm
+ a = b = c
2 4 5 11
a b c+ + = = + +
- Ôn Tỷ lệ thức, định nghĩa số hữu tỷ
- Xem lại toàn bộ các bài đã làm
- Làm bài 56; 57/SGK
25
Trang 26- HS yếu: Biết áp dụng tính chất của tỷ lệ thức và dãy tỷ số bằng nhau để làm bài tập
- HS trung bình: Vận dụng được kiến thức để làm bài
- HS khá giỏi: Vận dụng tốt kiến thức để làm bài
3.Thái độ
- Cẩn thận, chính xác, tích cực trong học tập
II CHUẨN BỊ
1 GV: Bảng phụ
2 HS: Bảng nhóm, ôn tập về tỷ lệ thức và tính chất dãy tỷ số = nhau
III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC
- HS nhận xét chéo
- HS hoạt động nhóm
- HSY ta có
5
4 8 ,
0 =
=
y x
* Bài 58/SGK – T30Gọi số cây trồng được của lớp 7A
20 4 5 5
Trang 27- HS chú ý
5
y
= 20 => y = 20.5 = 100Vậy số cây trồng được của lớp 7A
và 7B lần lượt là 80 ; 100 cây
4 Hướng dẫn về nhà.
- Ôn Tỷ lệ thức, định nghĩa số hữu tỷ
- Xem lại toàn bộ các bài đã làm
Trang 28Tiết 14: SỐ THẬP PHÂN HỮU HẠN
SỐ THẬP PHÂN VÔ HẠN TUẦN HOÀN
I MỤC TIÊU
1 Kiến thức
- HSTB - Y nhận biết được số thập phân hữu hạn, số thập phân vô hạn tuần hoàn điềukiện để một phân số tối giản biểu diễn được dưới dạng số thập phân hữu hạn và số thậpphân vô hạn tuần hoàn
- HSK – G nắm điều kiện để một phân số tối giản biểu diễn được dưới dạng số thậpphân hữu hạn và số thập phân vô hạn tuần hoàn
2 Kĩ năng
- HS yếu: Biết đổi 1 số thập phân thành phân số và ngược lại,
- HS trung bình: Rèn kỹ năng thực hiện chia, đổi 1 phân số thành số thập phân
- HS khá – giỏi: Áp dụng thành thạo kiến thức đã học vào giải bài tập
3.Thái độ
- Cẩn thận, chính xác, tích cực trong học tập
II CHUẨN BỊ
1 GV: Thước, phấn màu
2 HS: Ôn định nghĩa số hữu tỷ, phép chia, phân tích một số ra thừa số nguyên tố
III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC
3
… có thể viếtđược dưới dạng số thập phân :
0,3 ; 0,14
+ các số thập phân đó là số
hữu tỷ
Còn số thập phân 0,323232 có
phải là số hữu tỷ không ? Bài
học hôm nay sẽ trả lời
Trang 29? Yêu câu 2 HS lên bảng
- Số 6 được gọi là chu kì của số
thập phân vô hạn tuần hoàn
0,1(6)
- GV hướng dẫn HS về nhà đọc
mục 2 nhận xét Xét xem 1
phân số tối giảm có thể viết
được dưới dạng số thập phân
hữu hạn hoặc vô hạn tuần hoàn
dựa vào điều kiện của mẫu số
- GV chốt lại kiến thức
- HSTB – Y lênbảng
- HSK trả lời
- HS thực hiệnphép chia
- HS phép chiakhông bao giờkết thúc, trongthương chữ số 6lặp đi lặp lại
- HS chú ý
- HS lắng nghe(HSTB – Y)
VD2:
1
6 = 0,16666 = 0,1(6)
Số 0,1(6) là số thập phân vô hạntuần hoàn
2 Nhận xét
* Kết luận/SGK – T34
3 Củng cố
? Thế nào là số thập phân hữu
hạn, số thập phân vô hạn tuần
- HS nhận xet
Bài tập 65 (SGK-34)
375 , 0 8
- Học thuộc KL số hữu tỷ và số thập phân
- Bài tập 66 đến 71 (SGK-34-35) - Giờ sau luyện tập
- Tiết sau làm tròn số
29
Trang 30I MỤC TIÊU
1 Kiến thức:
- HS có khái niệm về làm tròn số, biết ý nghĩa của việc làm tròn số trong thực tiễn
2 Kĩ năng:
- HS yếu: biết vận dụng các quy ước làm tròn số
- HS trung bình: vận dụng được các quy ước làm tròn số, sử dụng đúng các thuật ngữnêu trong bài
- HS khá – giỏi: rèn kỹ năng làm tròn số theo quy ước
- Số người dự mít tinh kỷ niệm
ngày thành lập Công ty Apatit Việt
Nam vào khoảng 2000 người
? Em hãy nêu một ví vụ làm tròn
số?
- G/v như vậy qua thực tế ta thấy
việc làm tròn số được dùng rất
nhiều trong thực tế, nó giúp ta dễ
nhớ, dễ so sánh, ước lượng kết quả
1 Ví dụ
- Số người xem 1 trận đá bóng vàokhoảng 6000 người
Trang 31HS trung bình
HS yếu
HS trung bình
HS khá
HS trung bình
VD1
- Để làm tròn 1 số thập phân đếnhàng đơn vị, ta lấy số nguyên gầnvới số đó nhất
?1 : 5,4 ≈ 5 ; 5,8 ≈ 6 4,5 ≈ 4 ; 4,5 ≈ 5
VD2 72.900 ≈ 73.000 VD3
0,8134 ≈ 0,813
2 Quy ước làm tròn số
* Trường hợp 1
VD làm tròn số 86,149 đến chữchữ số thập phân thứ nhất
a 86,1/49 ≈ 86,1
b 52/2 ≈ 540Quy tắc: (SGK-36)
* Trường hợp 2VD: a Làm tròn số 0,0861 đến chữ số thập phân thứ 2
VD: 0,0/861 ≈ 0,09Quy tắc (SGK-36)
Điểm TB các bài kiểm tra
= 7,08(3) ≈ 7,1Điểm TB môn toán HK1: 7,4
Trang 32Tiết 16: SỐ VÔ TỈ KHÁI NIỆM VỀ CĂN BẬC HAI
A MỤC TIÊU
1 Kiến thức:
- HS có khái niệm về số vô tỷ
- Hiểu thế nào là căn bậc 2 của 1 số không âm
- Biết sử dụng đúng ký hiệu
2 Kĩ năng:
- HS yếu: biết KN về số vô tỉ, biết thế nào là căn bậc 2 của 1 số không âm
- HS Trung bình: Hiểu KN về số vô tỉ, biết thế nào là căn bậc 2 của 1 số không âm.,biết sử dụng đúng ký hiệu
- HS Khá – giỏi: Rèn kỹ năng tính diện tích hình vuông, bình phương của 1 số và tìm xbiết x2 = a
Trang 333 Bài mới:
? Thế nào là số hữu tỷ ?
? Phân số như thế nào thì viết
được dưới dạng số thập phân hữu
hạn, số thập phân vô hạn tuần
? Đầu bài cho biết gì ? Tìm ?
GV: Yêu cầu HS quan sát hình vẽ
? Muốn tính SABCD ta làm thế
nào ?
? SABCD gấp mấy lần SAEBF.
Gọi độ dài cạnh AB là x (x > 0)
theo em tinh x như thế nào ?
- Người ta CM được rằng không
có số hữu tỷ nào mà bình phương
bằng 2 và đã tính được
x = 1,414213562373095 …
Số này là số thập phân vô hạn
không có chu kỳ nào
Đó là Số thập phân vô hạn không
tuần hoàn Số vô tỷ
HSTB
HS trung bình
HSTB
HS trung bình
Số thập phân gồm
-Số thập phân hữu hạn, -Số thập phân vô hạn tuần hoàn
SABCD = 2.1 = 2 (m2)
b Gọi độ dài cạnh AB là x (x >0)
Ta có x2 = 2
x = 1,414213562373095 …
Đó là Số thập phân vô hạnkhông tuần hoàn Số vô tỷ
* Định nghĩa (SGK)
- Tập hợp số vô tỷ ký hiệu là I
33
Trang 34Hãy tìm x biết x2 = -1
Vậy -1 không có căn bậc 1
=> Như vậy căn bậc hai của 1 số a
không âm là 1 số như thế nào ?
có căn bậc 2, số âm không có căn
bậc 2
- Mỗi số dương có bao nhiêu căn
bậc 2 ? Số 0 có bao nhiêu căn bậc
HS khá
HS trung bình
HS trung bình
3 và - 3 là các căn bậc 2 của 9
-1 không có căn bậc 1
* Định nghĩa (SGK-40)
?1 Căn bậc 2 của 16 là 4 và -4
- Mỗi số dương có đúng hai cănbậc 2
10
−
Trang 35- Thế nào là số vô tỷ ? Số vô tỷ
khác số hữu tỷ ở điểm nào ? Cho
ví dụ
- Nêu ĐN căn bậc 2 ?
- Những số nào có căn bậc 2
HS trung bình
HS yếu
HS trung bình
HS trung bình
Căn bậc 2 của 25 là 25 = 5
và − 25 = − 5
3 Luyện tập - Củng cốBài số 82 (SGK-41)Hoàn thành câu sau
Trang 36Tiết 17: LUYỆN TẬP
A MỤC TIÊU
1 Kiến thức:
- Củng cố khái niệm về số vô tỷ
- Củng cố ĐN căn bậc 2 của 1 số không âm
- Biết sử dụng đúng ký hiệu
2 Kĩ năng:
- HS yếu: biết biết tìm căn bậc 2 của 1 số không âm đơn giản
- HS trung bình: biết tìm căn bậc 2 của 1 số không âm, biết sử dụng đúng ký hiệu
- HS khá, giỏi: Rèn kỹ năng tính bình phương của 1 số và tìm x biết x2 = a
? Số vô tỷ khác số hữu tỷ như thế nào ?
? căn bậc hai của 1 số a không âm là 1 số như thế nào
HS nhậnxét
HS trungbình
Bài 83 (SGK-41) Tính
( )3 3 ,
3 3 ,
5
3 25
9 ,
4 16 ,
6 36 ,
Bài tập 85 (SGK-42)
x 4 0,25 ( )− 3 2 9
4
Trang 37Cho HS làm bài tập109(SBT-19)
Hãy cho biết các số sau đây là căn
bậc hai của số nào ?
- Thế nào là số vô tỷ ? Số vô tỷ khác
số hữu tỷ ở điểm nào ? Cho ví dụ
- Nêu ĐN căn bậc 2 ?
- Những số nào có căn bậc 2
HS trungbình
HS yếu
HS trungbình
HS khá
HS khágiỏi
HS yếu
HS trungbình
HS trungbình
2
Bài tập109(SBT-19)
a = 2 là căn bậc hai của 4
b = -5 là căn bậc hai của 25
c = 1 là căn bậc hai của 1
d = 0 là căn bậc hai của 0
Trang 381 Giáo viên: Thước kẻ, com pa, bảng phụ, MT bỏ túi, phấn màu
2 Học sinh: Thước kẻ, com pa, Máy tính bỏ túi
III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP
1 Ổn định tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ:
- Lấy VD về: Số tự nhiên, số nguyên, số hữu tỉ, số vô tỉ?
3 Bài mới
* Tìm hiểu số thực
- Hãy cho VD về số TN, số nguyên
âm, phân số, số TP hữu hạn, số TP
vô hạn tuần hoàn, số vô tỷ ?
? Chỉ ra trong VD số nào là số hữu
- HS chú ý theodõi
- HS làm ?1
- HS khá, giỏi trả lời
- Cả lớp làm bài87
- HS TB, khá lên bảng làm
- HS khác nhậnxét
- HS làm VD
1 Số Thực
Ví dụ : 0 ; 2 -5 ; 1/3 ; 0,2 ;1,(45); 2 ; 3 ;0,21347 …
- Số hữu tỉ và số vô tỉđược gọi chung là sốthực
N ⊂ Z ; I⊂ R
VD: So sánh
a) 0,3192 … < 0,32(5)b) 1,24598 … > 1,24596
Trang 39- HS khác nhậnxét
- HS ghi bài
…
?2: So sánh :a) 2,(35) < 2,369121518b) 0 , ( 63 )
a > b
* Tìm hiểu cách biểu diễn sô thực
trên trục số
- Ta đã biết biểu diễn số hữu tỉ trên
trục số Vậy biểu diễn số vô tỷ 2
lên trục số như thế nào ?
2 Trục số thực
- GV: Mỗi số thực được biểu diễn
bởi 1 điểm trên trục số và ngược lại
- HS Tb, yếuđọc bài
7 : 456 , 1
18
5
⋅ +
−
5
4 2
9 25
7 : 1000
1456 18
5
⋅ +
−
5
18 5
26 18
119 90
144 25 5
- Ôn lại ĐN: Giao 2 tập hợp, tính chất của đẳng thức, bất đẳng thức (Lớp 6)
- Giờ sau luyện tập
39
Trang 40Tiết 19: LUYỆN TẬP
I MỤC TIÊU
1 Kiến thức
- Củng cố khái niệm về số vô tỷ
- Củng cố ĐN căn bậc 2 của 1 số không âm
- HS yếu: biết biết tìm căn bậc 2 của 1 số không âm đơn giản
- HS trung bình: biết tìm căn bậc 2 của 1 số không âm, biết sử dụng đúng ký hiệu
- HS khá, giỏi: Rèn kỹ năng tính bình phương của 1 số và tìm x biết x2 = a
a Theo thứ tự từ nhỏ đến lớn-3,2 < -1,5 <
2
1
− < 0 < 1 < 7,4
b Theo thứ tự từ nhỏ đến lớn cácgiá trị tuyệt đối của chúng
= (0,36 - 2,18) : (3,8 + 0,2)
= - 1,82 : 4