án tốt nghiệpI.3– các tải trọng tác dụng lên trụ - Tĩnh tải: + Do trọng lợng bản thân của trụ, của KCN + Tĩnh tải giai đoạn 2 Lớp phủ mặt cầu và các tiện ích khác + Do lực căng của cáp v
Trang 2án tốt nghiệp
I – Kích thớc hình học của kết cấu
I.1 – Cấu tạo tháp và trụ tháp
- Tháp cầu đợc thiết kế là tháp mềm bằng BTCT , phần dới đợc thiết kế đặccòn phần trên dạng mặt cắt hình chũ nhật gồm 2 cột BTCT ngàm trực tiếpvào thân trụ phần dới
- Do điều kiện địa hình và địa chất tại khu vực đặt tháp ở 2 phía cầu làtơng tự nh nhau do đó để thuận tiện cho công tác tính toán và thiết kế thì
ta thiết kế tháp cầu 2 bên là nh nhau , do vậy ta chỉ cần tính toán cho 1tháp
- Phơng án móng : Móng cọc đài cao ,cọc khoan nhồi đờng kính φ1,5m
- Tháp cầu đợc cấu tạo nh sau :
+) Chiều cao toàn bộ của tháp h th = 25 m
+) Chiều cao từ đỉnh bệ tháp đến mặt cầu : hct= 10,5m
+) Chiều cao từ mặt cầu đến đỉnh tháp : htt = 14,5m
1 1
Trang 3án tốt nghiệp
I.3– các tải trọng tác dụng lên trụ
- Tĩnh tải:
+) Do trọng lợng bản thân của trụ, của KCN
+) Tĩnh tải giai đoạn 2( Lớp phủ mặt cầu và các tiện ích khác)
+ Do lực căng của cáp văng
+) Các loại tải trọng nằm ngang
Do KCN làm việc cùng trụ tạo thành khung cứng nên nội lực tại các mặt cắt sẽ
đợc tổ hợp từ giai đoạn thi công đến giai đoạn khai thác
- Hoạt tải:
Nội lực do hoạt tải gây ra đợc lấy giá trị lớn nhất trong các hiệu ứng sau :
+) Hiệu ứng 1 : Xe tải thiết kế + tải trọng làn + tải trọng Ngời Cự lybánh giữa các trục sau của xe tải thay đổi từ 4,3 ữ9,0
+) Hiệu ứng 2 : Xe 2 trục thiết kế + tải trọng làn + tải trọng Ngời
+) Hiệu ứng 3 : 90% 2 Xe tải thiết kế + 90% tải trọng làn + tải trọngNgời Khoảng cách giữa 2 xe tải là 15 m Cự ly bánh giữa các trục sau của xetải không đổi bằng 4,3
II–Xác định nội lực tại các mặt cắt trong giai đoạn thi công
- Nội lực trong giai đoạn thi công do TLBT của kết cấu và lực căng cáp vănggây ra
- Nội lực do tĩnh tải và hoạt tải trên KCN đợc tính trực tiếp trên mô hìnhbằng phần mềm Midas/Civli 6.3.0 :
t r ụ t h á p t 1 t r ụ t há p t 2
Giá trị TC Theo phơng dọc cầu Theo phơng ngang cầu
Giai đoạn MômenKNm Lực cắtKN Lực dọcKN MômenKNm
Lựccắt
KN Lực dọcKNXong DH -5390.9 408.008 -13648.11 -6523.816- 622.78 -13648.1-
HL giữa -8576.5 -647.44 -13787.82 -6594.856 628.82 -13787.8Xong XD -9287 708.112- -13663.6 -6527.688 -622.7 -13663.6
-Giá trị TT Theo phơng dọc cầu Theo phơng ngang cầu
Trang 4án tốt nghiệp
Xong DH -6738.6 -510.01 17060.14- -8154.77 -778.47 -17060
HL giữa -10721 -809.3 17234.78- -8243.57 -786.02 -17235Xong XD -11609 -885.14 -17079.5 -8159.61 -778.38 -17080IIi–Xác định nội lực tại các mặt cắt trong giai đoạn khai thác
III.1 – Do các tải trọng nằm ngang
- Các tải trọng nằm ngang gôm có các tải trọng sau đây:
- Lực hãm xe đợc lấy bằng 25% trọng lợng các trục xe tải hay xe 2 trục thiết kế
trên tất cả các làn xe chạy cùng một chiều
- Với lực hẫm mỗi trụ sẽ chịu 1 nửa
- Bảng tính toán lực hãm xe và mômen với các mặt cắt :
III.1.2 – Tính tải trọng do lực ma sát gối cầu
- Do trụ đợc cấu tạo trụ khung nên không chịu tác dụng của lực hẫm
III.1.3 – Do tải trọng gió
III.1.3.1 - Gió tác dụng lên trụ tháp: WS
∑
= P truc
BR 25%
Trang 5Ta giả thiết công trình đợc xây dựng tại khu vực I (tra bảng) ta có :
VB = 38 m/s +) Tốc độ gió xét thêm : VTC = 25 m/s
+) S : Hệ số điều chỉnh áp lực gió : S = 1,09
+) At : Diện tích cấu kiện chắn gió ngang
+) Cd : Hệ số cản gió phụ thuộc vào tỷ số b/d
Bảng nội lực tại các mặt cắt do tải trọng gió gây ra
Phầntháp Phầntrụ Phầntháp Phầntrụ Phầntháp Phầntrụ KNm KN
MC 2-2 21.75 84.5 39.15 152.1 17.75 3.25 1189.24 191.25MC3-3 21.75 84.5 39.15 152.1 21.75 7.25 1954.24 191.25
t d
t
P =0,0006 2 ≥1,8
Trang 6án tốt nghiệp
Phầntháp Phầntrụ Phầntháp Phầntrụ Phầntháp Phầntrụ KNm KN
MC 2-2 43.5 19.5 78.3 35.1 17.75 3.25 1503.9 113.4MC3-3 43.5 19.5 78.3 35.1 21.75 7.25 1957.5 113.4
III.1.3.2 - Gió tác dụng lên kết cấu nhịp: WSKCN
- Đối với trụ ta coi nh mỗi trụ sẽ chịu áp lực gió tác dụng lên 1 nửa nhịp chính
và 1 bên nhịp biên Theo phơng ngang cầu trụ làm việc nh khung cứng nênmỗi trụ sẽ chịu 1/2 nội lực
- Bảng tính toán áp lực gió ngang tác dụng lên KCN
Ngang cầu At(m2) Pd(KN) e(m) M(KNm) Q(KN)
Mặt cắt
Mặt cắt
2-2 281.25 347.41232 11.75 2041.0474 173.70616Mặt cắt 3-
3 281.25 347.41232 15.75 2735.872 173.70616
III.1.3.3 – Gió tác dụng lên xe cộ: WL
- áp lực gió tác dụng lên xe cộ chỉ đợc xét đến trong tổ hợp tải trọng theoTTGH cờng độ III
- áp lực gió ngang tác dụng lên xe cộ đợc lấy bằng 1,5 KN/m , tác dụng theo ớng nằm ngang , ngang với tim dọc của kết cấu và đặt cách mặt đờng 1,8m
- áp lực gió dọc tác dụng lên xe cộ đợc lấy bằng 0,75 KN/m , tác dụng theo h-ớng nằm ngang , dọc với tim dọc của kết cấu và đặt cách mặt đờng 1,8 m
h Kích thớc của xe thiết kế đợc giả định lấy nh sau :
Theo phơng dọc cầu
+) Chiều dài xe : L = 14,5 mTheo phơng ngang cầu
+) Bề rộng xe : Bxe = 2,0 m, xếp trên tất cả các làn xe
- Bảng tính toán áp lực gió tác dụng lên xe cộ :
Ngang cầu p(KN/m) L(m) e(m) M(KNm) Q(KN)
Trang 7III.1.3.4 – Gió theo phơng ngang tác dụng hệ cáp văng: WSCV
- Theo quy định của quy trình thì đối vơi KCPT kiểu dàn thì áp lực gió sẽ
đợc tính riêng cho từng bộ phận riêng rẽ , cho cả nơi hứng gió và nơi khuấtgió , không xét phân bao bọc Nh vậy đối với kết cấu Cầu Dây văng thì áplực gió tác dụng lên KCPT đợc tính cho phần diện tích của các dây văng
- áp lực gió tác dụng lên hệ dây văng chỉ tính theo phơng ngang cầu , còntheo phơng dọc cầu thì ta không xét đến
- Diện tích chắn gió của hệ dây văng đợc tính theo công thức :
+) dong : là đờng kính ống bọc cáp dây văng , lấy dong = 0,15 m
- áp lực gió tác dụng lên hệ dây văng đợc chia làm 2 phần bằng nhau : mộtphần truyền lên tháp tại vị trí đầu trên của các dây văng , phần còn lại đợctruyền lên KCN tại vị trí đầu dới của các dây văng
Theo phơng ngang cầu mỗi trụ sẽ chịu nội lực
- Bảng tính áp lực gió lên hệ dây văng theo phơng ngang cầu :
Ngang cầu Σphản lực tại
1 đầu neo
Neotrên Neotrên
Trang 8án tốt nghiệp
Mặt cắt
1-1 95.76 59.143474 8.89 0 262.89274 29.5717368Mặt cắt
2-2 191.52 118.28695 19.39 9.25 1693.8691 118.286947Mặt cắt
3-3 191.52 118.28695 23.39 13.25 2167.0169 118.286947
III.1.3.5 –Tải trọng gió theo phơng thẳng đứng: Pv
- áp lực gió thẳng đứng đợc đặt vào trọng tâm của tiết diện thích hợp
- Công thức tính áp lực gió thẳng đứng:
Trong đó:
+) V : Tốc độ gió thiết kế ứng với vùng xây dựng công trình
+) AV : Diện tích bề mặt chắn gió
- Đối với trụ ta coi nh mỗi trụ sẽ chịu áp lực gió tác dụng lên 1 nửa nhịp chính
và 1 nửa nhịp biên Theo phơng thẳng đứng mỗi trụ sẽ chịu 1/2 nội lực
- Bảng tính toán áp lực gió thẳng đứng tác dụng lên KCN:
Av(m2 N(KN)Mặt cắt 1-
1 1631.25 419.78989Mặt cắt 2-
2 1631.25 419.78989Mặt cắt 3-
3 1631.25 419.78989
III.2 – Do các tải trọng thẳng đứng
- Các tải trọng thẳng đứng gồm có các tải trọng sau:
+ Trọng lợng bản thân của trụ
+ Phản lực do trọng lợng bản thân của KCN truyền xuống
+ Phản lực do trọng tĩnh tải giai đoạn 2 truyền xuống
+ Phản lực do hoạt tải truyền xuống
+ áp lực nớc thẳng đứng
- Các loại tải trọng này tác dụng lên sơ đồ KCN hoàn chỉnh ,do đó ta sẽ sửdụng Midas/Civil 6.3.0 để xác định trực tiếp giá trị nội lực tại các mặt cắt
Trang 9án tốt nghiệp
Các giá trị nội lực này đợc ghi trong các bảng dới đây trong phần tổng hợ nộilực
IV – Tổng hợp nội lực tại các mặt cắt kiểm toán
IV.1 – hệ số tải trọng theo các TTGH cờng độ
IV.1.1 - Bảng hệ số tải trọng theo các trọng thái giới hạn : (Bảng
LLIMCEBRPLLSEL
TUCRSR
IV.1.2 - Bảng các hệ số tải trọng cho tĩnh tải : (Bảng 3.4.1.2)
Trang 10¸n tèt nghiÖp
IV.2 –tæ hîp néi lùc
IV.2.1- MÆt c¾t 1-1: MÆt c¾t ch©n th¸p
Trang 11
Tªn t¶i träng
KÝhiÖu
-4 25.64
14340
6898
-7
653.81
14340.6
-b - TÜnh t¶i giai ®o¹n 2
DW 1.00
4906.72
414.78
1006.4
-4 1.00 0.00 0.00 0.00 1.00
543.3
-6 50.30
1006.44
515.5
-2 682.12- 1.00 3473.80 276.08 46.54 1.00
368.4
-7 33.73- 682.12
-Tando
5666.65
463.4
-5 616.25- 1.00 3060.69 242.65 41.54 1.00
332.8
-4 30.51- 616.25
-2 xe Truck LL 1.00
7256.02
591.5
-4 789.98- 1.00 3810.08 306.81 2.43 1.00
426.9
-0 38.98- 789.98
1651.74
147.4
-6 151.93- 1.00 1014.88 93.66 17.33 1.00 82.36- -7.75 151.93C¸c t¶i träng tiªu chuÈn t¸c dông lªn mÆt c¾t I-I :
Trang 12-5 0.90
441.6
-0 -23.-08
12906
-54 1.25
8623.4
-3 -817.26
17925.8
-3
b - TÜnh t¶i giai ®o¹n
7360.0
-01 -902.16 1193.71 1.75- 6079.15 483.14 81.45 1.75 -644.82 -59.031193.71
9916.6
-4 -811.0-4-1078.-4-4 1.75 5356.21 424.64 72.70 1.75 -582.47 -53.391078.44
-2 xe
12698
-03
1035.2
-0-1382.47 1.75 6667.64 536.92 4.25 1.75 -747.07 -68.211382.47
-2890.5 -258.06 265.8- 1.75 1776.04 163.91 30.33 1.75 -144.13 -13.56
Trang 135 8
d - Giã t¸c dông lªn kÕt cÊu
Giã t¸c dông lªn th¸p WS 0.00 0.00 0.00 0.00 0.00 0.00 0.00 0.00 0.00 0.00 0.00 0.00 Giã t¸c dông hÖ c¸p
Tæng
Truck
13548
-68
1814.4
-4
20895.0
-0 7843.11 354.36
13448
-95
10227
-42 -965.30
20895.0
-8
Tandom
12429
-31
1723.3
-1
20779.7
-3 7120.17 295.86
13457
-70
10165
-07 -959.67
20779.8
-1
2 xeTruck
15210
-70
1947.4
-8
21083.7
-6 8431.60 408.14
13526
-15
10329
-67 -974.49
21083.8
Trang 14-8 6 8
b - TÜnh t¶i giai ®o¹n
DW 1.5
7360.0
Tæng
19435
-4 1652.9 -24.9
13560
-7
11912
-0 1092.9
19435.5
19435
-4 1652.9 -24.9
13560
-7
11912
-0 1092.9
19435.5
-2 xe
19435
-4 1652.9 -24.9
13560
-7
11912
-0 1092.9
19435.5
Trang 15-8 0.90 441.6 -23.1
12906
-6 1.25 8623.4 -817.3
17925.8
b - TÜnh t¶i giai ®o¹n
DW 1.50
7360.0
2 xeTruck LL 1.35 9795.6 -798.6- 1066.5 1.35- 5143.6 414.2 3.3 1.35 -576.3 -52.6 -1066.5
Do ®oµn Ngêi LL 1.35 2229.8 -199.1 -205.1 1.35- 1370.1 126.4 23.4 1.35 -111.2 -10.5 -205.1
d - Giã t¸c dông lªn kÕt cÊu
Giã t¸c dông lªn th¸p WS 0.40 -475.7 -76.5 0.0 0.40 475.7 76.5 0.0 0.40 -601.6 -45.4 0.0 Giã t¸c dông hÖ c¸p
-8
1005.920561.-
-5
Trang 1618328
-9 1555.4
20472
-5 2346.7 237.8
13481
-3
10705
-7 1001.5
20472.5
-2 xeTruck
20474
-6 1728.4
20707
-0 3358.4 324.5
13534
-1
10832
-7 1013.0
20707.1
-7 1.00 -490.-7 -25.6
14340
-7 1.00
6898
-7 -653.8
14340
Trang 17( đã tính
LL+IM+Lane)
Tandom LL 1.005666.7 -463.5 -616.3 1.003060.7 242.7- 41.5 1.00 332.8 -30.5 -616.3
-2 xeTruck LL 1.007256.0 -591.5 -790.0 1.003810.1 306.8- 2.4 1.00 426.9 -39.0 -790.0-
Do đoàn Ngời LL 1.001651.7 -147.5 -151.9 1.001014.9- 93.7 17.3 1.00 -82.4 -7.8 -151.9
d - Gió tác dụng lên kết cấu
Gió tác dụng lên tháp WS 0.30 -356.8 -57.4 0.0 0.30 356.8 57.4 0.0 0.30 451.2 -34.0- 0.0 Gió tác dụng hệ cáp
Tổng
Truck
13712
-21160.8
16181
-1 -551.9 -13.3
15283
-2
8423
-0 -788.5
16181
-2
Tandom
13072
-51108.7
16115
-2 -965.0 -46.7
15288
-2
8387
-3 -785.-3
16115
-3
2 xeTruck
14661
-91236.8
16289
15327
-3
8481
-4 -793.7
16289
-0
Trang 18IV.2.2- MÆt c¾t 2-2: MÆt c¾t ch©n trô
- C¸c lo¹i t¶i träng tiªu chuÈn t¸ dông lªn mÆt c¾t II-II :
Tªn t¶i träng
KÝ hiÖ
1.0
0 0.0 0.0 0.0 1.00 15715.6 1011.4
52477
8117
-3
1380
-4
2849
-8 1.00 16606.2 3038.0 88.7 1.00 346.8 -34.0
2849.8
-Tando
1.00
7047
-8
1260
-0
2642
-6 1.00 14926.4 2769.6 79.6 1.00 313.5 -30.4
2642.6
-2 xe Truck LL
1.00
9909
-3
1536
-4
3174
-2 1.00 19625.4 3509.6 100.0 1.00 390.7 -38.3
3174.2
1.0
0 1.00
1418
-8 -295.4
826
-2 1.00 3379.1 649.5 54.1 1.00
160
-2 -826.2
d - Giã t¸c dông lªn kÕt cÊu
Giã t¸c dông lªn th¸p WS
1.00
1954
-2 -191.3 0.0 1.00 1954.2 191.3 0.0 1.00
1957
-5
113
Giã t¸c dông lªn hÖ c¸p WS 1.0 0.0 0.0 0.0 1.00 0.0 0.0 0.0 1.00 - - 0.0
Trang 19173
-1
1.75 29060.
9 5316.4 155.1 1.75 -607.0 -59.4 4987.1
Trang 20-Tandom LL 1.75
12333.
-7 2204.9
4624.
-5 1.75 26121.3 4846.9 139.2 1.75 -548.5 -53.2 4624.5
-2 xe Truck LL 1.75
17341.
-3
2688.7
5554.
-9 1.75
34344.
4 6141.7 175.0 1.75 -683.6 -67.0
5554.9
1445.
-8 1.75 5913.4 1136.6 94.6 1.75 -280.4 -26.3 1445.8
-d - Giã t¸c -dông lªn kÕt cÊu
Giã t¸c dông lªn th¸p WS 0.00 0.0 0.0 0.0 0.00 0.0 0.0 0.0 0.00 0.0 0.0 0.0 Giã t¸c dông lªn hÖ c¸p
-Tæng
Truck
16688.
-2
2932.6
6432.
-9
61491.
8 7965.2
69494.
6432.9
-Tandom
14816.
-6 2721.8
6070.
-3 58552.2 7495.7
69510.
-6 -828.9 -79.5 6070.3
-2 xe Truck
19824.
-3 3205.5
7000.
-7 66775.3 8790.5
69474.
Trang 21b - TÜnh t¶i giai ®o¹n
4148
-5 158.8- 0.0
Giã t¸c dông lªn hÖ c¸p
3033
-8 165.6- 0.0
Giã t¸c dông lªn KCN WS 1.40 0.0 0.0 0.0 1.40 0.0 0.0 0.0 1.40
3830
Trang 22Tæng
Truck
2735.9 -267.8 0.0 29253.5 1779.9
69744.5
9604
-5 567.6- 0.0
Tando m
2735.9 -267.8 0.0 29253.5 1779.9
69744.5
9604
-5 567.6- 0.0
2 xe Truck
2735.9 -267.8 0.0 29253.5 1779.9
69744.5
9604
-5 567.6- 0.0
- Tæ hîp t¶i träng theo TTGH C§3:
Tªn t¶i träng
KÝ hiÖ
b - TÜnh t¶i giai ®o¹n 2
4148
-3
1863
-6
3847
-2 1.35 22418.4 4101.2 119.7 1.35 -468.2 -45.8
3847.2
-Tandom LL 1.35 9514.6
1701
-0
3567
-5 1.35 20150.7 3739.0 107.4 1.35 -423.2 -41.0
3567.5
-2 xe Truck LL 1.35 -
13377 2074.- 4285.- 1.35 26494.3 4737.9 135.0 1.35 -527.4 -51.7 4285.
Trang 23-6 1 2 2
1915.4 -398.7
1115
-3 1.35 4561.7 876.8 73.0 1.35 -216.3 -20.3
1115.3
-d - Giã t¸c -dông lªn kÕt cÊu
Giã t¸c dông lªn th¸p WS 0.40 -781.7 -76.5 0.0 0.40 781.7 76.5 0.0 0.40 -783.0 -45.4 0.0Giã t¸c dông lªn hÖ c¸p
Giã t¸c dông lªn KCN WS 0.40 0.0 0.0 0.0 0.40 0.0 0.0 0.0 0.40
1094
Tæng
Truck
14857
-8
2412
-6
4962
69551.8
3533
-8
234
-7
4962.5
-Tandom
13441
-5
2251
-6
4682
69564.1
3488
-7
229
-9
4682.8
-2 xe Truck
17304
-6
2624
-8
5400
69536.5
3592
-9
240
-6
5400.5
Trang 24a - Träng lîng th¸p vµ lùc c¨ng d©y
DC1 1.00 0.0 0.0 0.0 1.00 15715.6 1011.4
52477
b - TÜnh t¶i giai ®o¹n
6381
-4
2849
-8 1.00 16606.2 3038.0 88.7 1.00
346
-8 -34.0
2849.8
-Tandom LL 1.00 7047.8
1260
-0
2642
-6 1.00 14926.4 2769.6 79.6 1.00
313
-5 -30.4
2642.6
-2 xe Truck LL 1.00 9909.3-
1536
-4
3174
-2 1.00 19625.4 3509.6 100.0 1.00
390
-7 -38.3
3174.2
1418.8 -295.4 826.2- 1.00 3379.1 649.5 54.1 1.00
160
-2 -15.0 -826.2
d - Giã t¸c dông lªn kÕt cÊu
Giã t¸c dông lªn th¸p WS 0.30 -586.3 -57.4 0.0 0.30 586.3 57.4 0.0 0.30
587
Giã t¸c dông lªn hÖ c¸p
650
Giã t¸c dông lªn KCN WS 0.30 0.0 0.0 0.0 0.30 0.0 0.0 0.0 0.30
820
e - Giã t¸c dông lªn ho¹t t¶i
Trang 25WL 1.00 -19.6 -1.2 0.0 1.00 19.6 1.2 0.0 1.00
105
-1
1788
-1
3675
58716.1
2670.3 177.1-
3675.9
-Tandom
9969.0
1668
-9
3468
58725.2
2636.9 173.5-
3468.7
-2 xe Truck
12830
-5
1945
-3
4000
-4 50796.3 5665.5
58704.8
2714.1 181.4-
4000.4
b - TÜnh t¶i giai ®o¹n
Trang 261380
-4 2849.8- 1.00 49818.6 3038.0 88.7 1.00
1040
-5 -34.0 2849.8
-Tando
21143
-5
1260
-0 2642.6- 1.00 44779.3 2769.6 79.6 1.00 940.4 -30.4- 2642.6
-2 xe Truck LL 1.00
33031
-1
1536
-4 3174.2- 1.00 65417.9 3509.6 100.0 1.00
1302
-4
113
Giã t¸c dông lªn hÖ c¸p
1593
-3
118
Giã t¸c dông lªn KCN WS 1.00 0.0 0.0 0.0 1.00 0.0 0.0 0.0 1.00
3135
-4
173
Trang 27- Tæ hîp t¶i träng theo TTGH C§1:
Tªn t¶i träng
KÝ hiÖ
42615
-7
2415
-8 4987.1- 1.75 87182.6 5316.4 155.1 1.75
1820
-9 -59.4 4987.1
-Tandom LL
1.75
37001
-1
2204
-9 4624.5- 1.75 78363.8 4846.9 139.2 1.75
1645
-6 -53.2 4624.5
-2 xe Truck LL
1.75
57804
-5
2688
-7 5554.9- 1.75 114481.4 6141.7 175.0 1.75
2278
-8 -67.0 5554.9
7448.9 516.9- 1445.8- 1.75 17740.1 1136.6 94.6 1.75 841.1 -26.3- 1445.8-
-d - Giã t¸c -dông lªn kÕt cÊu
Giã t¸c dông lªn th¸p WS 0.00 0.0 0.0 0.0 0.00 0.0 0.0 0.0 0.00 0.0 0.0 0.0 Giã t¸c dông lªn hÖ c¸p
Giã t¸c dông lªn KCN WS 0.00 0.0 0.0 0.0 0.00 0.0 0.0 0.0 0.00 0.0 0.0 0.0
e - Giã t¸c dông lªn ho¹t t¶i
Trang 28WL 0.00 0.0 0.0 0.0 0.00 0.0 0.0 0.0 0.00 0.0 0.0 0.0
f - Lùc h·m xe
Truck BR 0.00 0.0 0.0 0.0 0.00 0.0 0.0 0.0 0.00 0.0 0.0 0.0 Tandom BR 0.00 0.0 0.0 0.0 0.00 0.0 0.0 0.0 0.00 0.0 0.0 0.0
Tæng
Truck
50064
-5
2932
-6 6432.9- 127382.4 6839.0
99174
-7
2661
-9 -85.7 6432.9
-Tandom
44449
-9
2721
-8 6070.3- 118563.6 6369.4
99190
-6
2486
-7 -79.5 6070.3
-2 xe Truck
65253
-4
3205
-5 7000.7- 154681.2 7664.3
99154
-8
3119
-9 -93.3 7000.7
Tæ hîp t¶i träng theo TTGH C§2:
Tªn t¶i träng
KÝ hiÖ
Trang 292 xe Truck LL 0.00 0.0 0.0 0.0 0.00 0.0 0.0 0.0 0.00 0.0 0.0 0.0
-9
158
-7
165
-6
243
Truck
3889.8 267.8- 0.0 26349.5 653.7
99424
-4
10199.1
567
Tandom
3889.8 267.8- 0.0 26349.5 653.7
99424
-4
10199.1
567
Trang 30Truck 3889.8 267.8 5 7 99424.4 10199.1 567.6
- Tæ hîp t¶i träng theo TTGH C§3:
Tªn t¶i träng
KÝ hiÖ
32874
-9
1863
-6 3847.2- 1.35 67255.2 4101.2 119.7 1.35
1404
-7 -45.8 3847.2
-Tandom LL
1.35
28543
-7
1701
-0 3567.5- 1.35 60452.1 3739.0 107.4 1.35
1269
-5 -41.0 3567.5
-2 xe Truck LL
1.35
44592
-0
2074
-1 4285.2- 1.35 88314.2 361.5 135.0 1.35
1757
-9 -51.7 4285.2
5746.3 398.7- 1115.3- 1.35 13685.2 876.8 73.0 1.35 648.8 -20.3- 1115.3-
-d - Giã t¸c -dông lªn kÕt cÊu
Giã t¸c dông lªn th¸p WS
0.4
0 1111.4- -76.5 0.0 0.40 1111.4 76.5 0.0 0.40
1022
Trang 312412
-6 4962.5- 105720.7 5514.2
99231
-7
5110
-0
234
-7 4962.5
-Tandom
36994
-5
2251
-6 4682.8- 98945.2 5153.7
99244
-0
4974
-9
229
-9 4682.8
-2 xe Truck
53042
-9
2624
-8 5400.5- 126807.3 1776.2
99216
-5
5463
-3
240
-6 5400.5
Tæ hîp t¶i träng theo TTGH SD:
Tªn t¶i träng
KÝ hiÖ