1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

13 tính toán thiết kế trụ tháp cầu

62 315 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 62
Dung lượng 1,72 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

án tốt nghiệpI.3– các tải trọng tác dụng lên trụ - Tĩnh tải: + Do trọng lợng bản thân của trụ, của KCN + Tĩnh tải giai đoạn 2 Lớp phủ mặt cầu và các tiện ích khác + Do lực căng của cáp v

Trang 2

án tốt nghiệp

I – Kích thớc hình học của kết cấu

I.1 – Cấu tạo tháp và trụ tháp

- Tháp cầu đợc thiết kế là tháp mềm bằng BTCT , phần dới đợc thiết kế đặccòn phần trên dạng mặt cắt hình chũ nhật gồm 2 cột BTCT ngàm trực tiếpvào thân trụ phần dới

- Do điều kiện địa hình và địa chất tại khu vực đặt tháp ở 2 phía cầu làtơng tự nh nhau do đó để thuận tiện cho công tác tính toán và thiết kế thì

ta thiết kế tháp cầu 2 bên là nh nhau , do vậy ta chỉ cần tính toán cho 1tháp

- Phơng án móng : Móng cọc đài cao ,cọc khoan nhồi đờng kính φ1,5m

- Tháp cầu đợc cấu tạo nh sau :

+) Chiều cao toàn bộ của tháp h th = 25 m

+) Chiều cao từ đỉnh bệ tháp đến mặt cầu : hct= 10,5m

+) Chiều cao từ mặt cầu đến đỉnh tháp : htt = 14,5m

1 1

Trang 3

án tốt nghiệp

I.3– các tải trọng tác dụng lên trụ

- Tĩnh tải:

+) Do trọng lợng bản thân của trụ, của KCN

+) Tĩnh tải giai đoạn 2( Lớp phủ mặt cầu và các tiện ích khác)

+ Do lực căng của cáp văng

+) Các loại tải trọng nằm ngang

Do KCN làm việc cùng trụ tạo thành khung cứng nên nội lực tại các mặt cắt sẽ

đợc tổ hợp từ giai đoạn thi công đến giai đoạn khai thác

- Hoạt tải:

Nội lực do hoạt tải gây ra đợc lấy giá trị lớn nhất trong các hiệu ứng sau :

+) Hiệu ứng 1 : Xe tải thiết kế + tải trọng làn + tải trọng Ngời Cự lybánh giữa các trục sau của xe tải thay đổi từ 4,3 ữ9,0

+) Hiệu ứng 2 : Xe 2 trục thiết kế + tải trọng làn + tải trọng Ngời

+) Hiệu ứng 3 : 90% 2 Xe tải thiết kế + 90% tải trọng làn + tải trọngNgời Khoảng cách giữa 2 xe tải là 15 m Cự ly bánh giữa các trục sau của xetải không đổi bằng 4,3

II–Xác định nội lực tại các mặt cắt trong giai đoạn thi công

- Nội lực trong giai đoạn thi công do TLBT của kết cấu và lực căng cáp vănggây ra

- Nội lực do tĩnh tải và hoạt tải trên KCN đợc tính trực tiếp trên mô hìnhbằng phần mềm Midas/Civli 6.3.0 :

t r ụ t h á p t 1 t r ụ t há p t 2

Giá trị TC Theo phơng dọc cầu Theo phơng ngang cầu

Giai đoạn MômenKNm Lực cắtKN Lực dọcKN MômenKNm

Lựccắt

KN Lực dọcKNXong DH -5390.9 408.008 -13648.11 -6523.816- 622.78 -13648.1-

HL giữa -8576.5 -647.44 -13787.82 -6594.856 628.82 -13787.8Xong XD -9287 708.112- -13663.6 -6527.688 -622.7 -13663.6

-Giá trị TT Theo phơng dọc cầu Theo phơng ngang cầu

Trang 4

án tốt nghiệp

Xong DH -6738.6 -510.01 17060.14- -8154.77 -778.47 -17060

HL giữa -10721 -809.3 17234.78- -8243.57 -786.02 -17235Xong XD -11609 -885.14 -17079.5 -8159.61 -778.38 -17080IIi–Xác định nội lực tại các mặt cắt trong giai đoạn khai thác

III.1 – Do các tải trọng nằm ngang

- Các tải trọng nằm ngang gôm có các tải trọng sau đây:

- Lực hãm xe đợc lấy bằng 25% trọng lợng các trục xe tải hay xe 2 trục thiết kế

trên tất cả các làn xe chạy cùng một chiều

- Với lực hẫm mỗi trụ sẽ chịu 1 nửa

- Bảng tính toán lực hãm xe và mômen với các mặt cắt :

III.1.2 – Tính tải trọng do lực ma sát gối cầu

- Do trụ đợc cấu tạo trụ khung nên không chịu tác dụng của lực hẫm

III.1.3 – Do tải trọng gió

III.1.3.1 - Gió tác dụng lên trụ tháp: WS

= P truc

BR 25%

Trang 5

Ta giả thiết công trình đợc xây dựng tại khu vực I (tra bảng) ta có :

VB = 38 m/s +) Tốc độ gió xét thêm : VTC = 25 m/s

+) S : Hệ số điều chỉnh áp lực gió : S = 1,09

+) At : Diện tích cấu kiện chắn gió ngang

+) Cd : Hệ số cản gió phụ thuộc vào tỷ số b/d

Bảng nội lực tại các mặt cắt do tải trọng gió gây ra

Phầntháp Phầntrụ Phầntháp Phầntrụ Phầntháp Phầntrụ KNm KN

MC 2-2 21.75 84.5 39.15 152.1 17.75 3.25 1189.24 191.25MC3-3 21.75 84.5 39.15 152.1 21.75 7.25 1954.24 191.25

t d

t

P =0,0006 2 ≥1,8

Trang 6

án tốt nghiệp

Phầntháp Phầntrụ Phầntháp Phầntrụ Phầntháp Phầntrụ KNm KN

MC 2-2 43.5 19.5 78.3 35.1 17.75 3.25 1503.9 113.4MC3-3 43.5 19.5 78.3 35.1 21.75 7.25 1957.5 113.4

III.1.3.2 - Gió tác dụng lên kết cấu nhịp: WSKCN

- Đối với trụ ta coi nh mỗi trụ sẽ chịu áp lực gió tác dụng lên 1 nửa nhịp chính

và 1 bên nhịp biên Theo phơng ngang cầu trụ làm việc nh khung cứng nênmỗi trụ sẽ chịu 1/2 nội lực

- Bảng tính toán áp lực gió ngang tác dụng lên KCN

Ngang cầu At(m2) Pd(KN) e(m) M(KNm) Q(KN)

Mặt cắt

Mặt cắt

2-2 281.25 347.41232 11.75 2041.0474 173.70616Mặt cắt 3-

3 281.25 347.41232 15.75 2735.872 173.70616

III.1.3.3 – Gió tác dụng lên xe cộ: WL

- áp lực gió tác dụng lên xe cộ chỉ đợc xét đến trong tổ hợp tải trọng theoTTGH cờng độ III

- áp lực gió ngang tác dụng lên xe cộ đợc lấy bằng 1,5 KN/m , tác dụng theo ớng nằm ngang , ngang với tim dọc của kết cấu và đặt cách mặt đờng 1,8m

- áp lực gió dọc tác dụng lên xe cộ đợc lấy bằng 0,75 KN/m , tác dụng theo h-ớng nằm ngang , dọc với tim dọc của kết cấu và đặt cách mặt đờng 1,8 m

h Kích thớc của xe thiết kế đợc giả định lấy nh sau :

Theo phơng dọc cầu

+) Chiều dài xe : L = 14,5 mTheo phơng ngang cầu

+) Bề rộng xe : Bxe = 2,0 m, xếp trên tất cả các làn xe

- Bảng tính toán áp lực gió tác dụng lên xe cộ :

Ngang cầu p(KN/m) L(m) e(m) M(KNm) Q(KN)

Trang 7

III.1.3.4 – Gió theo phơng ngang tác dụng hệ cáp văng: WSCV

- Theo quy định của quy trình thì đối vơi KCPT kiểu dàn thì áp lực gió sẽ

đợc tính riêng cho từng bộ phận riêng rẽ , cho cả nơi hứng gió và nơi khuấtgió , không xét phân bao bọc Nh vậy đối với kết cấu Cầu Dây văng thì áplực gió tác dụng lên KCPT đợc tính cho phần diện tích của các dây văng

- áp lực gió tác dụng lên hệ dây văng chỉ tính theo phơng ngang cầu , còntheo phơng dọc cầu thì ta không xét đến

- Diện tích chắn gió của hệ dây văng đợc tính theo công thức :

+) dong : là đờng kính ống bọc cáp dây văng , lấy dong = 0,15 m

- áp lực gió tác dụng lên hệ dây văng đợc chia làm 2 phần bằng nhau : mộtphần truyền lên tháp tại vị trí đầu trên của các dây văng , phần còn lại đợctruyền lên KCN tại vị trí đầu dới của các dây văng

Theo phơng ngang cầu mỗi trụ sẽ chịu nội lực

- Bảng tính áp lực gió lên hệ dây văng theo phơng ngang cầu :

Ngang cầu Σphản lực tại

1 đầu neo

Neotrên Neotrên

Trang 8

án tốt nghiệp

Mặt cắt

1-1 95.76 59.143474 8.89 0 262.89274 29.5717368Mặt cắt

2-2 191.52 118.28695 19.39 9.25 1693.8691 118.286947Mặt cắt

3-3 191.52 118.28695 23.39 13.25 2167.0169 118.286947

III.1.3.5 –Tải trọng gió theo phơng thẳng đứng: Pv

- áp lực gió thẳng đứng đợc đặt vào trọng tâm của tiết diện thích hợp

- Công thức tính áp lực gió thẳng đứng:

Trong đó:

+) V : Tốc độ gió thiết kế ứng với vùng xây dựng công trình

+) AV : Diện tích bề mặt chắn gió

- Đối với trụ ta coi nh mỗi trụ sẽ chịu áp lực gió tác dụng lên 1 nửa nhịp chính

và 1 nửa nhịp biên Theo phơng thẳng đứng mỗi trụ sẽ chịu 1/2 nội lực

- Bảng tính toán áp lực gió thẳng đứng tác dụng lên KCN:

Av(m2 N(KN)Mặt cắt 1-

1 1631.25 419.78989Mặt cắt 2-

2 1631.25 419.78989Mặt cắt 3-

3 1631.25 419.78989

III.2 – Do các tải trọng thẳng đứng

- Các tải trọng thẳng đứng gồm có các tải trọng sau:

+ Trọng lợng bản thân của trụ

+ Phản lực do trọng lợng bản thân của KCN truyền xuống

+ Phản lực do trọng tĩnh tải giai đoạn 2 truyền xuống

+ Phản lực do hoạt tải truyền xuống

+ áp lực nớc thẳng đứng

- Các loại tải trọng này tác dụng lên sơ đồ KCN hoàn chỉnh ,do đó ta sẽ sửdụng Midas/Civil 6.3.0 để xác định trực tiếp giá trị nội lực tại các mặt cắt

Trang 9

án tốt nghiệp

Các giá trị nội lực này đợc ghi trong các bảng dới đây trong phần tổng hợ nộilực

IV – Tổng hợp nội lực tại các mặt cắt kiểm toán

IV.1 – hệ số tải trọng theo các TTGH cờng độ

IV.1.1 - Bảng hệ số tải trọng theo các trọng thái giới hạn : (Bảng

LLIMCEBRPLLSEL

TUCRSR

IV.1.2 - Bảng các hệ số tải trọng cho tĩnh tải : (Bảng 3.4.1.2)

Trang 10

¸n tèt nghiÖp

IV.2 –tæ hîp néi lùc

IV.2.1- MÆt c¾t 1-1: MÆt c¾t ch©n th¸p

Trang 11

Tªn t¶i träng

KÝhiÖu

-4 25.64

14340

6898

-7

653.81

14340.6

-b - TÜnh t¶i giai ®o¹n 2

DW 1.00

4906.72

414.78

1006.4

-4 1.00 0.00 0.00 0.00 1.00

543.3

-6 50.30

1006.44

515.5

-2 682.12- 1.00 3473.80 276.08 46.54 1.00

368.4

-7 33.73- 682.12

-Tando

5666.65

463.4

-5 616.25- 1.00 3060.69 242.65 41.54 1.00

332.8

-4 30.51- 616.25

-2 xe Truck LL 1.00

7256.02

591.5

-4 789.98- 1.00 3810.08 306.81 2.43 1.00

426.9

-0 38.98- 789.98

1651.74

147.4

-6 151.93- 1.00 1014.88 93.66 17.33 1.00 82.36- -7.75 151.93C¸c t¶i träng tiªu chuÈn t¸c dông lªn mÆt c¾t I-I :

Trang 12

-5 0.90

441.6

-0 -23.-08

12906

-54 1.25

8623.4

-3 -817.26

17925.8

-3

b - TÜnh t¶i giai ®o¹n

7360.0

-01 -902.16 1193.71 1.75- 6079.15 483.14 81.45 1.75 -644.82 -59.031193.71

9916.6

-4 -811.0-4-1078.-4-4 1.75 5356.21 424.64 72.70 1.75 -582.47 -53.391078.44

-2 xe

12698

-03

1035.2

-0-1382.47 1.75 6667.64 536.92 4.25 1.75 -747.07 -68.211382.47

-2890.5 -258.06 265.8- 1.75 1776.04 163.91 30.33 1.75 -144.13 -13.56

Trang 13

5 8

d - Giã t¸c dông lªn kÕt cÊu

Giã t¸c dông lªn th¸p WS 0.00 0.00 0.00 0.00 0.00 0.00 0.00 0.00 0.00 0.00 0.00 0.00 Giã t¸c dông hÖ c¸p

Tæng

Truck

13548

-68

1814.4

-4

20895.0

-0 7843.11 354.36

13448

-95

10227

-42 -965.30

20895.0

-8

Tandom

12429

-31

1723.3

-1

20779.7

-3 7120.17 295.86

13457

-70

10165

-07 -959.67

20779.8

-1

2 xeTruck

15210

-70

1947.4

-8

21083.7

-6 8431.60 408.14

13526

-15

10329

-67 -974.49

21083.8

Trang 14

-8 6 8

b - TÜnh t¶i giai ®o¹n

DW 1.5

7360.0

Tæng

19435

-4 1652.9 -24.9

13560

-7

11912

-0 1092.9

19435.5

19435

-4 1652.9 -24.9

13560

-7

11912

-0 1092.9

19435.5

-2 xe

19435

-4 1652.9 -24.9

13560

-7

11912

-0 1092.9

19435.5

Trang 15

-8 0.90 441.6 -23.1

12906

-6 1.25 8623.4 -817.3

17925.8

b - TÜnh t¶i giai ®o¹n

DW 1.50

7360.0

2 xeTruck LL 1.35 9795.6 -798.6- 1066.5 1.35- 5143.6 414.2 3.3 1.35 -576.3 -52.6 -1066.5

Do ®oµn Ngêi LL 1.35 2229.8 -199.1 -205.1 1.35- 1370.1 126.4 23.4 1.35 -111.2 -10.5 -205.1

d - Giã t¸c dông lªn kÕt cÊu

Giã t¸c dông lªn th¸p WS 0.40 -475.7 -76.5 0.0 0.40 475.7 76.5 0.0 0.40 -601.6 -45.4 0.0 Giã t¸c dông hÖ c¸p

-8

1005.920561.-

-5

Trang 16

18328

-9 1555.4

20472

-5 2346.7 237.8

13481

-3

10705

-7 1001.5

20472.5

-2 xeTruck

20474

-6 1728.4

20707

-0 3358.4 324.5

13534

-1

10832

-7 1013.0

20707.1

-7 1.00 -490.-7 -25.6

14340

-7 1.00

6898

-7 -653.8

14340

Trang 17

( đã tính

LL+IM+Lane)

Tandom LL 1.005666.7 -463.5 -616.3 1.003060.7 242.7- 41.5 1.00 332.8 -30.5 -616.3

-2 xeTruck LL 1.007256.0 -591.5 -790.0 1.003810.1 306.8- 2.4 1.00 426.9 -39.0 -790.0-

Do đoàn Ngời LL 1.001651.7 -147.5 -151.9 1.001014.9- 93.7 17.3 1.00 -82.4 -7.8 -151.9

d - Gió tác dụng lên kết cấu

Gió tác dụng lên tháp WS 0.30 -356.8 -57.4 0.0 0.30 356.8 57.4 0.0 0.30 451.2 -34.0- 0.0 Gió tác dụng hệ cáp

Tổng

Truck

13712

-21160.8

16181

-1 -551.9 -13.3

15283

-2

8423

-0 -788.5

16181

-2

Tandom

13072

-51108.7

16115

-2 -965.0 -46.7

15288

-2

8387

-3 -785.-3

16115

-3

2 xeTruck

14661

-91236.8

16289

15327

-3

8481

-4 -793.7

16289

-0

Trang 18

IV.2.2- MÆt c¾t 2-2: MÆt c¾t ch©n trô

- C¸c lo¹i t¶i träng tiªu chuÈn t¸ dông lªn mÆt c¾t II-II :

Tªn t¶i träng

KÝ hiÖ

1.0

0 0.0 0.0 0.0 1.00 15715.6 1011.4

52477

8117

-3

1380

-4

2849

-8 1.00 16606.2 3038.0 88.7 1.00 346.8 -34.0

2849.8

-Tando

1.00

7047

-8

1260

-0

2642

-6 1.00 14926.4 2769.6 79.6 1.00 313.5 -30.4

2642.6

-2 xe Truck LL

1.00

9909

-3

1536

-4

3174

-2 1.00 19625.4 3509.6 100.0 1.00 390.7 -38.3

3174.2

1.0

0 1.00

1418

-8 -295.4

826

-2 1.00 3379.1 649.5 54.1 1.00

160

-2 -826.2

d - Giã t¸c dông lªn kÕt cÊu

Giã t¸c dông lªn th¸p WS

1.00

1954

-2 -191.3 0.0 1.00 1954.2 191.3 0.0 1.00

1957

-5

113

Giã t¸c dông lªn hÖ c¸p WS 1.0 0.0 0.0 0.0 1.00 0.0 0.0 0.0 1.00 - - 0.0

Trang 19

173

-1

1.75 29060.

9 5316.4 155.1 1.75 -607.0 -59.4 4987.1

Trang 20

-Tandom LL 1.75

12333.

-7 2204.9

4624.

-5 1.75 26121.3 4846.9 139.2 1.75 -548.5 -53.2 4624.5

-2 xe Truck LL 1.75

17341.

-3

2688.7

5554.

-9 1.75

34344.

4 6141.7 175.0 1.75 -683.6 -67.0

5554.9

1445.

-8 1.75 5913.4 1136.6 94.6 1.75 -280.4 -26.3 1445.8

-d - Giã t¸c -dông lªn kÕt cÊu

Giã t¸c dông lªn th¸p WS 0.00 0.0 0.0 0.0 0.00 0.0 0.0 0.0 0.00 0.0 0.0 0.0 Giã t¸c dông lªn hÖ c¸p

-Tæng

Truck

16688.

-2

2932.6

6432.

-9

61491.

8 7965.2

69494.

6432.9

-Tandom

14816.

-6 2721.8

6070.

-3 58552.2 7495.7

69510.

-6 -828.9 -79.5 6070.3

-2 xe Truck

19824.

-3 3205.5

7000.

-7 66775.3 8790.5

69474.

Trang 21

b - TÜnh t¶i giai ®o¹n

4148

-5 158.8- 0.0

Giã t¸c dông lªn hÖ c¸p

3033

-8 165.6- 0.0

Giã t¸c dông lªn KCN WS 1.40 0.0 0.0 0.0 1.40 0.0 0.0 0.0 1.40

3830

Trang 22

Tæng

Truck

2735.9 -267.8 0.0 29253.5 1779.9

69744.5

9604

-5 567.6- 0.0

Tando m

2735.9 -267.8 0.0 29253.5 1779.9

69744.5

9604

-5 567.6- 0.0

2 xe Truck

2735.9 -267.8 0.0 29253.5 1779.9

69744.5

9604

-5 567.6- 0.0

- Tæ hîp t¶i träng theo TTGH C§3:

Tªn t¶i träng

KÝ hiÖ

b - TÜnh t¶i giai ®o¹n 2

4148

-3

1863

-6

3847

-2 1.35 22418.4 4101.2 119.7 1.35 -468.2 -45.8

3847.2

-Tandom LL 1.35 9514.6

1701

-0

3567

-5 1.35 20150.7 3739.0 107.4 1.35 -423.2 -41.0

3567.5

-2 xe Truck LL 1.35 -

13377 2074.- 4285.- 1.35 26494.3 4737.9 135.0 1.35 -527.4 -51.7 4285.

Trang 23

-6 1 2 2

1915.4 -398.7

1115

-3 1.35 4561.7 876.8 73.0 1.35 -216.3 -20.3

1115.3

-d - Giã t¸c -dông lªn kÕt cÊu

Giã t¸c dông lªn th¸p WS 0.40 -781.7 -76.5 0.0 0.40 781.7 76.5 0.0 0.40 -783.0 -45.4 0.0Giã t¸c dông lªn hÖ c¸p

Giã t¸c dông lªn KCN WS 0.40 0.0 0.0 0.0 0.40 0.0 0.0 0.0 0.40

1094

Tæng

Truck

14857

-8

2412

-6

4962

69551.8

3533

-8

234

-7

4962.5

-Tandom

13441

-5

2251

-6

4682

69564.1

3488

-7

229

-9

4682.8

-2 xe Truck

17304

-6

2624

-8

5400

69536.5

3592

-9

240

-6

5400.5

Trang 24

a - Träng lîng th¸p vµ lùc c¨ng d©y

DC1 1.00 0.0 0.0 0.0 1.00 15715.6 1011.4

52477

b - TÜnh t¶i giai ®o¹n

6381

-4

2849

-8 1.00 16606.2 3038.0 88.7 1.00

346

-8 -34.0

2849.8

-Tandom LL 1.00 7047.8

1260

-0

2642

-6 1.00 14926.4 2769.6 79.6 1.00

313

-5 -30.4

2642.6

-2 xe Truck LL 1.00 9909.3-

1536

-4

3174

-2 1.00 19625.4 3509.6 100.0 1.00

390

-7 -38.3

3174.2

1418.8 -295.4 826.2- 1.00 3379.1 649.5 54.1 1.00

160

-2 -15.0 -826.2

d - Giã t¸c dông lªn kÕt cÊu

Giã t¸c dông lªn th¸p WS 0.30 -586.3 -57.4 0.0 0.30 586.3 57.4 0.0 0.30

587

Giã t¸c dông lªn hÖ c¸p

650

Giã t¸c dông lªn KCN WS 0.30 0.0 0.0 0.0 0.30 0.0 0.0 0.0 0.30

820

e - Giã t¸c dông lªn ho¹t t¶i

Trang 25

WL 1.00 -19.6 -1.2 0.0 1.00 19.6 1.2 0.0 1.00

105

-1

1788

-1

3675

58716.1

2670.3 177.1-

3675.9

-Tandom

9969.0

1668

-9

3468

58725.2

2636.9 173.5-

3468.7

-2 xe Truck

12830

-5

1945

-3

4000

-4 50796.3 5665.5

58704.8

2714.1 181.4-

4000.4

b - TÜnh t¶i giai ®o¹n

Trang 26

1380

-4 2849.8- 1.00 49818.6 3038.0 88.7 1.00

1040

-5 -34.0 2849.8

-Tando

21143

-5

1260

-0 2642.6- 1.00 44779.3 2769.6 79.6 1.00 940.4 -30.4- 2642.6

-2 xe Truck LL 1.00

33031

-1

1536

-4 3174.2- 1.00 65417.9 3509.6 100.0 1.00

1302

-4

113

Giã t¸c dông lªn hÖ c¸p

1593

-3

118

Giã t¸c dông lªn KCN WS 1.00 0.0 0.0 0.0 1.00 0.0 0.0 0.0 1.00

3135

-4

173

Trang 27

- Tæ hîp t¶i träng theo TTGH C§1:

Tªn t¶i träng

KÝ hiÖ

42615

-7

2415

-8 4987.1- 1.75 87182.6 5316.4 155.1 1.75

1820

-9 -59.4 4987.1

-Tandom LL

1.75

37001

-1

2204

-9 4624.5- 1.75 78363.8 4846.9 139.2 1.75

1645

-6 -53.2 4624.5

-2 xe Truck LL

1.75

57804

-5

2688

-7 5554.9- 1.75 114481.4 6141.7 175.0 1.75

2278

-8 -67.0 5554.9

7448.9 516.9- 1445.8- 1.75 17740.1 1136.6 94.6 1.75 841.1 -26.3- 1445.8-

-d - Giã t¸c -dông lªn kÕt cÊu

Giã t¸c dông lªn th¸p WS 0.00 0.0 0.0 0.0 0.00 0.0 0.0 0.0 0.00 0.0 0.0 0.0 Giã t¸c dông lªn hÖ c¸p

Giã t¸c dông lªn KCN WS 0.00 0.0 0.0 0.0 0.00 0.0 0.0 0.0 0.00 0.0 0.0 0.0

e - Giã t¸c dông lªn ho¹t t¶i

Trang 28

WL 0.00 0.0 0.0 0.0 0.00 0.0 0.0 0.0 0.00 0.0 0.0 0.0

f - Lùc h·m xe

Truck BR 0.00 0.0 0.0 0.0 0.00 0.0 0.0 0.0 0.00 0.0 0.0 0.0 Tandom BR 0.00 0.0 0.0 0.0 0.00 0.0 0.0 0.0 0.00 0.0 0.0 0.0

Tæng

Truck

50064

-5

2932

-6 6432.9- 127382.4 6839.0

99174

-7

2661

-9 -85.7 6432.9

-Tandom

44449

-9

2721

-8 6070.3- 118563.6 6369.4

99190

-6

2486

-7 -79.5 6070.3

-2 xe Truck

65253

-4

3205

-5 7000.7- 154681.2 7664.3

99154

-8

3119

-9 -93.3 7000.7

Tæ hîp t¶i träng theo TTGH C§2:

Tªn t¶i träng

KÝ hiÖ

Trang 29

2 xe Truck LL 0.00 0.0 0.0 0.0 0.00 0.0 0.0 0.0 0.00 0.0 0.0 0.0

-9

158

-7

165

-6

243

Truck

3889.8 267.8- 0.0 26349.5 653.7

99424

-4

10199.1

567

Tandom

3889.8 267.8- 0.0 26349.5 653.7

99424

-4

10199.1

567

Trang 30

Truck 3889.8 267.8 5 7 99424.4 10199.1 567.6

- Tæ hîp t¶i träng theo TTGH C§3:

Tªn t¶i träng

KÝ hiÖ

32874

-9

1863

-6 3847.2- 1.35 67255.2 4101.2 119.7 1.35

1404

-7 -45.8 3847.2

-Tandom LL

1.35

28543

-7

1701

-0 3567.5- 1.35 60452.1 3739.0 107.4 1.35

1269

-5 -41.0 3567.5

-2 xe Truck LL

1.35

44592

-0

2074

-1 4285.2- 1.35 88314.2 361.5 135.0 1.35

1757

-9 -51.7 4285.2

5746.3 398.7- 1115.3- 1.35 13685.2 876.8 73.0 1.35 648.8 -20.3- 1115.3-

-d - Giã t¸c -dông lªn kÕt cÊu

Giã t¸c dông lªn th¸p WS

0.4

0 1111.4- -76.5 0.0 0.40 1111.4 76.5 0.0 0.40

1022

Trang 31

2412

-6 4962.5- 105720.7 5514.2

99231

-7

5110

-0

234

-7 4962.5

-Tandom

36994

-5

2251

-6 4682.8- 98945.2 5153.7

99244

-0

4974

-9

229

-9 4682.8

-2 xe Truck

53042

-9

2624

-8 5400.5- 126807.3 1776.2

99216

-5

5463

-3

240

-6 5400.5

Tæ hîp t¶i träng theo TTGH SD:

Tªn t¶i träng

KÝ hiÖ

Ngày đăng: 25/09/2017, 16:21

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w