MDW: Mômen do tĩnh tải giai đoạn 2 MLL: Mômen do hoạt tải tác dụng lên 1 dầm chủđã tính hệ số phân bố ngang MU : Mô men tính toán theo trạng thái giới hạn cờng độ I của dầm giữa VU : Lực
Trang 1PhÇn 2
thiÕt kÕ kü thuËt
Trang 2ch¬ng V
tÝnh to¸n kÕt cÊu nhÞp
I – kÝch thíc h×nh häc cña mÆt c¾t dÇm chñ
I.1 – KÝch thíc mÆt c¾t ngang dÇm
Trang 33500 250
14600/2=7300
3500
250 2000 1000
250 250
* Tổ hợp theo trạng thái giới hạn cờng độ I
+ Tổ hợp Mô men theo trạng thái giới hạn cờng độ I(Điều 3.4.1.1)MU=η (γP.M DC1 +γP M DW +1.75MLL+IM +1.75 M LP )
+ Tổ hợp Lực cắt theo trạng thái giới hạn cờng độ I(Điều 3.4.1.1)VU=η (γP V DC1 +γP V DW +1.75VLL+IM +1.75 V LP )
Trong đó :
MDC1: Mômen trong giai đoạn thi công(Tĩnh tải giai đoạn 1)
Trang 4MDW: Mômen do tĩnh tải giai đoạn 2
MLL: Mômen do hoạt tải tác dụng lên 1 dầm chủ(đã tính hệ số phân bố ngang)
MU : Mô men tính toán theo trạng thái giới hạn cờng độ I của dầm giữa
VU : Lực cắt tính toán theo trạng thái giới hạn cờng độ I của dầm giữa
γP : Hệ số tĩnh tải.
η : Hệ số liên quan đến tính dẻo, tính d, và sự quan trọng trong khai thác xác định theo Điều 1.3.2 η = 0.95
IM: Hệ số xung kích IM = 25% Theo Điều 3.4.1-1
* Hệ số tải trọng và tổ hợp theo trạng thái giới hạn sử dụng I
MU=M DC1 + M DW +MLL+IM + MDN VU= VDC1 + V DW +VLL+IM + VDN
Hệ số tĩnh tải đợc lấy theo bảng sau: (Bảng 3.4.1.2)
Loại tải trọng Kí hiệu Hệ số tải trọng
Lớn nhất Nhỏ nhất
Cấu kiện và thiết bị phụ DC 1.25 0.90
Lớp phủ mặt cầu và các tiện ích DW 1.50 0.65
II.1 – Tính nội lực dầm chủ giai đoạn thi công
II.1.1 – Nguyên tắc tính nội lực dầm chủ trong giai đoạn thi công
- Nội lực trong dầm chủ giai đoạn thi công đợc tính với từng giai đoạn thicông, tơng ứng với từng sơ đồ kết cấu, từng tải trọng
- Các giai đoạn thi công bao gồm:
Sơ đồ 1 – Giai đoạn đúc hẫng đối xứng và kéo cáp văng
- Sơ đồ : Bao gồm các bớc 1 – 17 (theo trình tự thi công)
Trang 5Với cầu Extradosed, lực căng trong cáp văng thờng đợc chọn sẵn giá trị, ở
đây lực căng trong cáp văng các dây 1 đến 6 đợc căng đến 0,4fpu, cácdây 7 và 8 đợc căng đến 0,35 fpu từ đó xác định đựoc lực căng trongcác dây:
Dây Loại tao Số tao
Tiếtdiệndây
Lực căngKN
D1 15.2 22 0.00308 2291,52D2 15.2 22 0.00308 2291,52D3 15.2 22 0.00308 2291,52D4 15.2 22 0.00308 2291,52D5 15.2 22 0.00308 2291,52D6 15.2 22 0.00308 2291,52D7 15.2 31 0.00434 2825.34D8 15.2 31 0.00434 2825.34
Sơ đồ 2 – Giai đoạn hợp long nhịp biên trên đà giáo
Sơ đồ 3 – Giai đoạn hợp long nhịp giữa
+ Dỡ toàn bộ tải trọng thi công
Cụ thể các bớc thi công nh sau:
Trang 6Buớ c 1: đúc đốt K1
- Căng DƯ L C1-1
- Đúc đốt K1
- Tải trọng : + Trọng l ợ ng bê tông ớ t đốt K1 + Tải trọng xe đúc
+ Tải trọng xe đúc + Tải trọng thi công
+ Tải trọng thi công Quá trì nh thi công Sơ đồ tính
Trang 7Buớ c 5: đúc đốt K5
- Căng DƯ L C1-5
- Đúc đốt K5
- Tải trọng : + Trọng l ợ ng bê tông ớ t đốt K5 + Tải trọng xe đúc
+ Tải trọng thi công Quá trì nh thi công Sơ đ ồ tính
Buớ c 7: đúc đốt K7
- Căng cáp văng số 1 và 1'
- Đúc đốt K7
- Tải trọng : + Lực căng trong 1 dây cáp văng : 2291,52 KN + Trọng l ợ ng bê tông ớ t đốt K7
+ Tải trọng xe đúc + Tải trọng thi công
Trang 8+ Tải trọng xe đúc + Tải trọng thi công
+ Tải trọng xe đúc + Tải trọng thi công
Trang 9+ Tải trọng xe đúc + Tải trọng thi công
+ Tải trọng xe đúc + Tải trọng thi công
Trang 10Buớ c 13: đúc đốt K13
- Căng cáp văng số 7 và 7'
- Đúc đốt K13
- Tải trọng : + Lực căng trong 1 dây cáp văng : 2825,34 KN + Trọng l ợ ng bê tông ớ t đốt K13 + Tải trọng xe đúc
+ Tải trọng thi công Quá trì nh thi công Sơ đồ tính
Buớ c 13: đúc đốt K13
- Căng cáp văng số 7 và 7'
- Đúc đốt K13
- Tải trọng : + Lực căng trong 1 dây cáp văng : 2825,34 KN + Trọng l ợ ng bê tông ớ t đốt K13 + Tải trọng xe đúc
+ Tải trọng thi công Quá trì nh thi công Sơ đồ tính
Trang 11+ Tải trọng thi công Quá trì nh thi công Sơ đồ tính
Trang 12Buớ c 16: đúc đốt K16
- Căng DƯ L bó C1-12
- Đúc đốt K16
- Tải trọng : + Trọng l ợ ng bê tông ớ t đốt K16 + Tải trọng xe đúc + Tải trọng thi công Quá trì nh thi công Sơ đồ tính
Buớ c 17: đúc đốt K17
- Căng DƯ L bó C1-13
- Đúc đ ốt K17
- Tải trọng : + Trọng l ợ ng bê tông ớ t đ ốt K17 + Tải trọng xe đ úc + Tải trọng thi công Quá trì nh thi công Sơ đ ồ tính
Buớ c 18: đ úc đ ốt hợ p l ong nhị p biên t r ê n đ à giáo cố đ ị nh
- Căng DƯ L bó C1-14
- Đ úc đ ốt HL nhị p biên
- Tải trọng : + Tải trọng thi công Quá trì nh thi công Sơ đ ồ tí nh
Trang 13Quá trì nh thi công
Buớ c 20: giai đoạ n hoàn t hành cầu
- Căng DƯ L chị u mômen d ơng giữa nhị p và nhị p biên
- Dỡ bỏ xe đ úc, ván khuôn,tải trọng thi công
- Thi công lớ p phủ mặ t cầu và các tiện ích khác Sơ đ ồ tí nh
II.1.2 – Bảng tổng hợp nội lực dầm chủ giai đoạn thi công
- Nội lực dầm chủ trong giai đoạn thi công đợc lấy với giá trị lớn nhất trongtất cả các bớc thi công kết cấu nhịp cầu
S 1 s 2 s 3 s 4 s 5 s 6 s 7 s 8 s 9 s 10 s 11 s 12 s 13 s 14 s 15 s 16 s 17 s 18 S0
S1' S2' S3'
S 4' S5' S6' S7'
S 8' S9'
S 10' S11' S12' S13'
S 14' S16' S17'
Trang 14Giá trị mômen tính toán
-Đúc đốt
K7
132257.51 -79627.47 -58811.68 -41390.05 -27229.22
-Đúc đốt
K8
135711.65 -83809.33 -63511.59 -46601.90 -32945.02
-Đúc đốt
K9
137984.66 -87122.77 -67507.58 -51274.02 -38284.85
-Đúc đốt
K10
139095.56 -89523.84 -70723.00 -55297.08 -43106.78
-Đúc đốt
K11
139177.58 -91062.47 -73164.57 -58634.68 -47331.35
-Đúc đốt
K12
138429.89 -91852.66 -74902.17 -61312.62 -50940.38
-Đúc đốt
K13
136721.47 -91384.54 -75230.16 -62429.74 -52837.52
-Đúc đốt
K14
135003.05 -90799.64 -75388.34 -63324.01 -54458.75
-Đúc đốt
K15
131124.15 -90459.91 -77014.27 -66907.84 -59990.31
-Đúc đốt
K16
125381.77 -89028.82 -77948.65 -70199.38 -65628.14
-Đúc đốt
K17
117775.93 -86506.39 -78191.52 -73198.71 -71372.32
Trang 15-Xong §H
117939.23 -86550.20 -78169.90 -73111.87 -71220.56
-HL nhip
giua
126385.07
110434.30 -73584.72 -68948.89 -67479.97
Trang 16Đúc đốt
K16 -64074.56 -65369.48 -62596.94 -61037.19 -59549.19
Đúc đốt
K17 -72548.71 -76554.69 -76245.55 -77404.37 -78687.63Xong ĐH -72332.41 -76274.33 -75909.12 -77006.67 -78228.60
Trang 18II.2 – Tính nội lực dầm chủ giai đoạn khai thác
II.2.1 – Nguyên tắc tính nội lực dầm chủ trong giai đoạn khai thác
- Giai đoạn khai thác là giai đoạn kết cấu cầu đã hình thành hoàn chỉnh, đó là sơ đồ kết cấu liên tục làm việc có sự hỗ trợ của các dây cáp văng
- Nội lực dầm chủ trong giai đoạn khai thác đợc lấy theo nguyên lý cộngtác dụng giá trị nội lực của dầm chủ trong 2 sơ đồ 3-4
Sơ ồ tí nh
Sơ đồ hoàn chỉnh: Dầm liên tục 3 nhịp
- Mô hìn hoá trên Midas/Civil 6.3.0 để xác định nội lực:
Trang 19Sơ đồ mô hình hoá trong Midas
Sơ đồ 4 – Sơ đồ cầu Extradosed chịu tĩnh tải giai đoạn II
+) Hoạt tải thiết kế : HL 93 và tải trọng Ngời (300 Kg/m2)
+) Nội lực do hoạt tải thiết kế đợc lấy giá trị lớn nhất trong 2 tổhợp :
1 – Tổ hợp 1 : Xe tải + Làn + Ngời
2 – Tổ hợp 1 : Xe 2 trục + Làn + Ngời+) Đối với mômen đỉnh trụ phải xếp 2 xe tải cách nhau 15m,khoảng cách giữa các trục bánh sau của các xe =4,3m
- Xếp xe lên đờng ảnh hởng của các mặt cắt để xác định nội lực
Trang 20Đờng ảnh hơbgr MC S0( MC đỉnh trụ)
Đờng ảnh hơbgr MC S19( MC giữa nhịp)-Sử dụng chơng trình Modas/Civil 6.3.0 để xác định nội lực các mặtcắt trong giai đoạn khai thác
II.2.2 – Bảng tổng hợp nội lực do TT gđ2 và hoạt tải
S1 s 2 s 3 s 4 s 5 s 6 s 7 s 8 s 9 s 10 s 11 s 12 s 13 s 14 s 15 s 16 s 17 s 18
s 19 S0
S 1' S2'
S 3'
S 4' S5' S6' S7'
S 8' S9' S10' S11' S12'
S 13'
S 14' S16'
S 17'
S 18' S19'
Mômen âm Mômen duơng giữa
nhịp
Mômen duơngnhịp biên
II.2.3 – Bảng tổng hợp mô men dơng trong giai đoạn khai thác
Mômen duơnggiữa nhịp
Mômen duơngnhịp biên
S14 17364.00 S20' 0.00
Trang 21S15 44410.00 S19' 98184.00S16 67139.00 S18' 101740.00S17 82095.00 S17' 101580.00S18 88590.00 S16' 91499.00
S15' 71798.00S14' 42971.00S13' 20059.00S12' 1267.10
III –bố trí cốt thép dầm chủ và kiểm tra theo THGH cđ1
III.1 – vật liệu chế tạo dầm.
+) Giới hạn chảy : fpy = 1670 Mpa
+) Giới hạn bền : fpu = 1860 Mpa
- Mô đun đàn hồi : EPS = 197000 Mpa
- Hệ số ma sát thành ống ghen : à= 0.2
- ứng suất trong thép khi kích : fPL = 1488 Mpa
- Hệ số ma sát lắc trên 1 mô men bó cáp : K = 6,6.10-7 (mm-1)
Trang 22- Chiều dài tụt neo : L∆ = 4 mm = 0,004 m
b) Với bó cốt thép chịu mômen dơng tại nhịp biên
- Sử dụng loại cáp CĐC loại bó xoắn 12 tao 7 sợi của hãng VSL có các chỉ tiêu :
+) Đờng kính danh định : 15,2 mm
+) Diện tích mặt cắt danh định : 140 mm2
+) Giới hạn chảy : fpy = 1670 Mpa
+) Giới hạn bền : fpu = 1860 Mpa
- Mô đun đàn hồi : EPS = 197000 Mpa
- Hệ số ma sát thành ống ghen : à= 0.2
- ứng suất trong thép khi kích : fPL = 0,85.fpu=1581 Mpa
- Hệ số ma sát lắc trên 1 mô men bó cáp : K = 6,6.10-7 (mm-1)
- Chiều dài tụt neo : L∆ = 4 mm/neo
III.1.3 – Thép thờng chế tạo dầm.
- Giới hạn chảy của thép : fy = 420 Mpa
- Mô đun đàn hồi của thép : ES = 200000 Mpa
III.1.4 – Các thiết bị chế tạo khác
- Neo: Sử dụng neo HVM 15-12 của công ty HVM – Trung Quốc
- Kích : Sử dụng kích của Mỹ mang nhãn hiệu EnerpacPEM204ED101C
III.2 – Nguyên tắc tính toán và bố trí cốt thép dầm chủ
- Cốt thép phải đợc bố trí phù hợp với công nghệ thi công: Trong lúc thicông sẽ lần lợt kéo các bó cốt thép, số bó đợc kéo trong mỗi giai đoạn phải
Trang 23+ Diện tích mặt cắt không đổi
- Đối với 1 số giai đoạn thi công do tiến hành căng cáp văng nên nội lực tạimột số mặt cắt rất bé, do đó các giai đoạn này không cần căng DƯLtrong( cốt thép cấu tạo đã đủ chịu lực), sau đó các giai đoạn tiếp theo lạitiến hành căng DƯL do đó các mặt cắt đó vẫn đợc DƯL
- Các bó cốt thép cốt thép chịu mômne âm sẽ đợc căng luôn trong quátrình thi công
III.3 – Xác định nội lực tính toán
- Đối với tĩnh tải giai đoạn 1: TLBT sẽ gây mômen và lực cắt trong dầm,với cáp văng do bố trí điểm neo dây đi qua vị trí TTH nên cáp văng chỉtruyền lực nén và trong dầm
III.4–bố trí và cốt thép và kiểm tra trong giai đoạn thi công theo ĐK chịu uốn
III.4.2 – Bố trí cốt thép DƯL chịu mômen âm tai đỉnh trụ.
- Cốt thép đợc bố trí nh trong bản vẽ Các bố đợc kéo lần lợt trong các giai
đoạn thi công để thoả mãn đựoc các THGH trong giai đoạn thi công Tuynhiên để thuận tiện cho thi công thì các bó cốt thép chịu TT gđ2 vàhoạt tải cũng đợc kéo trong giai đoạn thi công, sau đó tiến hành kiểm tracác mặt cắt theo các THGH trong tong giai đoạn thi công
Trang 245 200 5 2x20 2
- Nội dung tính duyệt bao gồm :
+) Tính duyệt khả năng chịu lực của mặt cắt theo điều kiện ờng độ
c-+) Tính duyệt chống nứt trong giai đoạn thi công
- Nguyên tắc kiểm toán theo điều kiện cờng độ
Do mặt cắt dầm chủ chịu uốn đồng thời do đó kiểm toán tiết diệntheo điều kiện về cờng độ thì ta phải tiến hành kiểm theo điều kiệnsau:
Mr=ϕMn ≥Mu
III.4.3– Sức kháng uốn của mặt cắt
Bảng giá trị qui đổi mặt cắt nguyên:
Bt(cm)
Bs(cm)
Ht(cm)
Hb(cm)
Hs(cm)
A(m2)
S(m3)
Yt(cm)
Yd(cm)
Ix(m4)
Trang 25273.23
13.7
0 23.78
173.57
226.4
3 33.44S1
74.13
248.48
13.0
1 20.06
154.23
211.1
6 26.28S2
67.61
231.92
12.5
3 17.72
141.42
200.8
9 22.03S3
61.13
215.33
12.0
4 15.50
128.72
190.5
1 18.18S4
54.68
198.69
11.5
4 13.40
116.17
179.9
8 14.73S5
48.28
182.02
11.0
2 11.44
103.80
169.2
7 11.67S6
41.90
165.32
10.5
0 9.63 91.69
158.3
1 9.01
- Ta tính toán cụ thể 1 TH mặt cắt gối (MC S0) tại giai đoạn đúc đốt K1:
- Mômen uốn cực hạn: Mu=21139,97 KNm
6000
Aps
- Vị trí TTH đi qua cánh(đã chứng minh trong thiết kế sơ bộ)
- Số bó cốt thép đợc kéo: 2 bó => diện tích cốt thép DƯL: Aps=0,00532m2
28.0)9.004.1(2)04.1
py
f
f f
f k
- Khoảng cách từ trọng tâm bó CT DƯL đến thớ nén ngoài cùng: dp=3,85 m
Trang 26- β1=max(0,65 ; 0,85-0,05(fc’-27)/7)=0,7285
' '
pu '
3,85d
mãn
Vậy mặt cắt đỉnh trụ S0 thoả mãn về cờng độ
Với các mặt cắt còn lại, tính toán tơng tự ta có bản kết quả sau :
Tổn
g số
3.8 5
0.05 9
185202 8
3.8 5
0.11 7
184412 4
3.6 7
0.17 5
183514 0
0.1 3
10562 1
3.8 5
0.23 3
182851 8
0.1 7
14650 8
0.28 9
181893 3
0.2 1
17246 8
17246
Đúc K6
127757.4
0.0319 2
3.8 5
0.34 6
181317 3
0.2 5
21552 7
21552
Trang 27§óc K8
135711.6
0.0372 4
3.8 5
0.40 2
180559 6
0.2 9
24902 5
24902
§óc K9
137984.6
0.0372 4
3.8 5
0.40 2
180559 6
0.2 9
24902 5
24902
§óc K10
139095.5
0.0425 6
3.6 7
0.45 7
179515 2
0.3 3
26767 7
26767
§óc K11
139177.5
0.0425 6
3.8 5
0.45 8
179808 3
0.3 3
28186 8
28186
§óc K12
138429.8
0.0478 8
3.6 7
0.51 2
178736 3
0.3 7
29811 9
29811
§óc K13
136721.4
0.0478 8
3.8 5
0.51 3
179063 2
0.3 7
31406 7
31406
§óc K14
135003.0
3.8 5
0.56 7
178324 3
0.4 1
34563 6
34563
§óc K15
131124.1
0.0585 2
3.8 5
0.62 2
177591 4
0.4 5
37658 6
37658
§óc K16
125381.7
0.0638 4
3.8 5
0.67 5
176864 5
0.4 9
40693 0
40693
§óc K17
117775.9
0.0691 6
3.8 5
0.72 9
176143 6
0.5 3
43667 9
43667
Xong DH
117939.2
0.0744 8
3.8 5
0.78 1
175428 5
0.5 7
46584 4
0.0744 8
3.8 5
0.78 1
175428 5
0.5 7
46584 4
46584
Trang 28Tæn g sè
0.0053 2
3.50 4
0.05 7
0.0106 4
3.32 4
0.11 4
0.0159 6
3.50 4
0.17 1
183465
4
0.1 2
10078 2
10078
§óc K5
49947.1
0.0212 8
3.32 4
0.22 6
182457
1
0.1 6
12586 2
12586
§óc K6
74732.3
3.50 4
0.28 2
181813
7
0.2 1
16450 0
16450
§óc K7
79627.4
3.50 4
0.28 2
181813
7
0.2 1
16450 0
16450
§óc K8
83809.3
0.0319 2
3.50 4
0.33 6
180998
9
0.2 5
19536 2
19536
§óc K9
87122.7
0.0319 2
3.50 4
0.33 6
180998
9
0.2 5
19536 2
19536
§óc K10
89523.8
0.0372 4
3.32 4
0.39 0
179887
2
0.2 8
21315 5
0.39 1
180191
4
0.2 8
22557 8
22557 8
§at
Trang 29§óc K12
91852.6
0.0425 6
3.32 4
0.44 4
179046
6
0.3 2
24097 8
24097
§óc K13
91384.5
0.0425 6
3.50 4
0.44 5
179391
1
0.3 2
25516 1
25516
§óc K14
90799.6
0.0478 8
3.50 4
0.49 8
178597
9
0.3 6
28412 4
28412
§óc K15
90459.9
3.50 4
0.55 1
177811
7
0.4 0
31248 1
31248
§óc K16
89028.8
0.0585 2
3.50 4
0.60 3
177032
3
0.4 4
34024 4
34024
§óc K17
86506.3
0.0638 4
3.50 4
0.65 5
176259
7
0.4 8
36742 5
36742
Xong DH
86550.2
0.0691 6
3.50 4
0.70 7
175493
9
0.5 1
39403 6
0.0691 6
3.50 4
0.70 7
175493
9
0.5 1
39403 6
39403
Xong XD
75471.8
0.0691 6
3.50 4
0.70 7
175493
9
0.5 1
39403 6
Tæn g
sè
0.0053 2
3.09 3
0.05 6
185051
2 0.04
1 30248 30248 §at
Trang 30§óc K4
19323.6
0.0106 4
3.27 3
0.11 2
0.0159 6
3.09 3
0.16 7
0.0212 8
3.27 3
0.22 2
182463
7
0.16 2
12394 2
12394
2 §at
§óc K7
58811.6
0.0212 8
3.27 3
0.22 2
182463
7
0.16 2
12394 2
12394
2 §at
§óc K8
63511.5
3.27 3
0.27 6
181600
6
0.20 1
15324 0
15324
0 §at
§óc K9
67507.5
3.27 3
0.27 6
181600
6
0.20 1
15324 0
15324
0 §at
§óc K10
70723.0
0.0319 2
3.09 3
0.33 0
180448
9
0.24 0
17123 8
17123
8 §at
§óc K11
73164.5
0.0319 2
3.27 3
0.33 0
180745
6
0.24 1
18189 3
18189
3 §at
§óc K12
74902.1
0.0372 4
3.09 3
0.38 3
179555
8
0.27 9
19749 7
19749
7 §at
§óc K13
75230.1
0.0372 4
3.27 3
0.38 3
179898
5
0.27 9
20991 5
20991
5 §at
§óc K14
75388.3
0.0425 6
3.27 3
0.43 6
179059
4
0.31 8
23732 0
23732
0 §at
§óc K15
77014.2
0.0478 8
3.27 3
0.48 8
178228
1
0.35 6
26412 1
26412
1 §at
§óc K16
77948.6
3.27 3
0.54 0
177404
5
0.39 4
29033 3 29033
3 §at
Trang 31§óc K17
78191.5
0.0585 2
3.27 3
0.59 1
176588
4
0.43 1
31596 6
31596
6 §at
Xong DH
78169.9
0.0638 4
3.27 3
0.64 2
175779
8
0.46 8
34103 5
0.0638 4
3.27 3
0.64 2
175779
8
0.46 8
34103 5
34103
5 §at
Xong XD
67820.5
0.0638 4
3.27 3
0.64 2
175779
8
0.46 8
34103 5
Tæn g Sè
0.0053 2
2.86 2
0.05 5
0.0106 4
2.86 2
0.11 0
0.0159 6
3.04 2
0.16 4
183184
1 0.12
0 87185 87185 §at
Trang 32§óc K7
41390.0
0.0159 6
3.04 2
0.16 4
0.0212 8
3.04 2
0.21 8
182264
3
0.15 9
11490 4
11490
4 §at
§óc K9
51274.0
0.0212 8
3.04 2
0.21 8
182264
3
0.15 9
11490 4
11490
4 §at
§óc K10
55297.0
2.86 2
0.27 1
181069
2
0.19 7
13309 3
13309
3 §at
§óc K11
58634.6
3.04 2
0.27 1
181353
7
0.19 8
14197 8
14197
8 §at
§óc K12
61312.6
0.0319 2
2.86 2
0.32 3
180114
3
0.23 6
15777 0
15777
0 §at
§óc K13
62429.7
0.0319 2
3.04 2
0.32 4
180452
2
0.23 6
16842 1
16842
1 §at
§óc K14
63324.0
0.0372 4
3.04 2
0.37 6
179559
5
0.27 4
19425 0
19425
0 §at
§óc K15
66907.8
0.0425 6
3.04 2
0.42 8
178675
7
0.31 2
21947 7
21947
7 §at
§óc K16
70199.3
0.0478 8
3.04 2
0.47 9
177800
5
0.34 9
24411 7
24411
7 §at
§óc K17
73198.7
3.04 2
0.53 0
176933
9
0.38 6
26818 3
26818
3 §at
Xong DH
73111.8
0.0585 2
3.04 2
0.58 0
176075
7
0.42 2
29168 9
0.0585 2
3.04 2
0.58 0
176075
7
0.42 2
29168 9 29168
9 §at
Trang 33Xong XD
63457.1
0.0585 2
3.04 2
0.58 0
176075
7
0.42 2
29168 9
Tæn g Sè
0.0053 2
2.63 2
0.05 4
184923 1
0.04
0 25698 25698 §at
§óc K6
21324.1
0.0106 4
2.81 2
0.10 8
183994 2
0.07
9 54278 54278 §at
§óc K7
27229.2
0.0106 4
2.81 2
0.10 8
183994 2
0.07
9 54278 54278 §at
§óc K8
32945.0
0.0159 6
2.81 2
0.16 2
183007 4
0.11
8 80414 80414 §at
§óc K9
38284.8
0.0159 6
2.81 2
0.16 2
183007 4
0.11
8 80414 80414 §at
§óc K10
43106.7
0.0212 8
2.63 2
0.21 4
181765 9
0.15
6 98790 98790 §at
§óc K11
47331.3
0.0212 8
2.81 2
0.21 4
182031 1
0.15 6
10590 3
10590
§óc K12
50940.3
2.63 2
0.26 6
180737 3
0.19 4
12187 9
12187
§óc K13
52837.5
2.81 2
0.26 6
181065 2
0.19 4
13076 1
13076
Trang 34§óc K15
59990.3
0.0372 4
2.81 2
0.36 9
179163 9
0.26 9
17864 8
17864
§óc K16
65628.1
0.0425 6
2.81 2
0.42 0
178228 1
0.30 6
20170 7
20170
§óc K17
71372.3
0.0478 8
2.81 2
0.47 0
177302 0
0.34 2
22419 5
22419
Xong DH
71220.5
2.81 2
0.51 9
176385 5
0.37 8
24612 6
2.81 2
0.51 9
176385 5
0.37 8
24612 6
24612
Xong XD
62227.3
2.81 2
0.51 9
176385 5
0.37 8
24612 6
Tæn g Sè
0.0053 2
2.58 1
0.05 4
184919 8
0.03
9 25199 25199 §at
§óc K7
16192.3
0.0053 2
2.58 1
0.05 4
184919 8
0.03
9 25199 25199 §at
§óc K8
22401.8
0.0106 4
2.58 1
0.10 6
183852 1
0.10 6
183852 1
0.07 8
49731 49731 §at
Trang 35§óc K10
34008.1
0.0159 6
2.40 1
0.15 9
182560 9
0.11
6 68275 68275 §at
§óc K11
39108.0
0.0159 6
2.58 1
0.15 9
182796 6
0.11
6 73612 73612 §at
§óc K12
43636.2
0.0212 8
2.40 1
0.21 0
181442 6
0.15
3 89750 89750 §at
§óc K13
46301.7
0.0212 8
2.58 1
0.21 0
181753 2
0.15
3 96861 96861 §at
§óc K14
48638.1
2.58 1
0.26 2
180721 6
0.19 1
11949 3
11949
§óc K15
56104.4
0.0319 2
2.58 1
0.31 2
179701 7
0.22 7
14152 7
14152
§óc K16
64074.5
0.0372 4
2.58 1
0.36 2
178693 2
0.26 4
16297 6
16297
§óc K17
72548.7
0.0425 6
2.58 1
0.41 2
177696 0
0.30 0
18385 8
18385
Xong DH
72332.4
0.0478 8
2.58 1
0.46 0
176709 9
0.33 5
20418 6
0.0478 8
2.58 1
0.46 0
176709 9
0.33 5
20418 6
20418
Xong XD
63969.1
0.0478 8
2.58 1
0.46 0
176709 9
0.33 5
20418 6