1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

9 tính toán thiết kế kết cấu nhịp

70 239 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 70
Dung lượng 3,18 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

MDW: Mômen do tĩnh tải giai đoạn 2 MLL: Mômen do hoạt tải tác dụng lên 1 dầm chủđã tính hệ số phân bố ngang MU : Mô men tính toán theo trạng thái giới hạn cờng độ I của dầm giữa VU : Lực

Trang 1

PhÇn 2

thiÕt kÕ kü thuËt

Trang 2

ch¬ng V

tÝnh to¸n kÕt cÊu nhÞp

I – kÝch thíc h×nh häc cña mÆt c¾t dÇm chñ

I.1 – KÝch thíc mÆt c¾t ngang dÇm

Trang 3

3500 250

14600/2=7300

3500

250 2000 1000

250 250

* Tổ hợp theo trạng thái giới hạn cờng độ I

+ Tổ hợp Mô men theo trạng thái giới hạn cờng độ I(Điều 3.4.1.1)MU=η (γP.M DC1 +γP M DW +1.75MLL+IM +1.75 M LP )

+ Tổ hợp Lực cắt theo trạng thái giới hạn cờng độ I(Điều 3.4.1.1)VU=η (γP V DC1 +γP V DW +1.75VLL+IM +1.75 V LP )

Trong đó :

MDC1: Mômen trong giai đoạn thi công(Tĩnh tải giai đoạn 1)

Trang 4

MDW: Mômen do tĩnh tải giai đoạn 2

MLL: Mômen do hoạt tải tác dụng lên 1 dầm chủ(đã tính hệ số phân bố ngang)

MU : Mô men tính toán theo trạng thái giới hạn cờng độ I của dầm giữa

VU : Lực cắt tính toán theo trạng thái giới hạn cờng độ I của dầm giữa

γP : Hệ số tĩnh tải.

η : Hệ số liên quan đến tính dẻo, tính d, và sự quan trọng trong khai thác xác định theo Điều 1.3.2 η = 0.95

IM: Hệ số xung kích IM = 25% Theo Điều 3.4.1-1

* Hệ số tải trọng và tổ hợp theo trạng thái giới hạn sử dụng I

MU=M DC1 + M DW +MLL+IM + MDN VU= VDC1 + V DW +VLL+IM + VDN

Hệ số tĩnh tải đợc lấy theo bảng sau: (Bảng 3.4.1.2)

Loại tải trọng Kí hiệu Hệ số tải trọng

Lớn nhất Nhỏ nhất

Cấu kiện và thiết bị phụ DC 1.25 0.90

Lớp phủ mặt cầu và các tiện ích DW 1.50 0.65

II.1 – Tính nội lực dầm chủ giai đoạn thi công

II.1.1 – Nguyên tắc tính nội lực dầm chủ trong giai đoạn thi công

- Nội lực trong dầm chủ giai đoạn thi công đợc tính với từng giai đoạn thicông, tơng ứng với từng sơ đồ kết cấu, từng tải trọng

- Các giai đoạn thi công bao gồm:

Sơ đồ 1 – Giai đoạn đúc hẫng đối xứng và kéo cáp văng

- Sơ đồ : Bao gồm các bớc 1 – 17 (theo trình tự thi công)

Trang 5

Với cầu Extradosed, lực căng trong cáp văng thờng đợc chọn sẵn giá trị, ở

đây lực căng trong cáp văng các dây 1 đến 6 đợc căng đến 0,4fpu, cácdây 7 và 8 đợc căng đến 0,35 fpu từ đó xác định đựoc lực căng trongcác dây:

Dây Loại tao Số tao

Tiếtdiệndây

Lực căngKN

D1 15.2 22 0.00308 2291,52D2 15.2 22 0.00308 2291,52D3 15.2 22 0.00308 2291,52D4 15.2 22 0.00308 2291,52D5 15.2 22 0.00308 2291,52D6 15.2 22 0.00308 2291,52D7 15.2 31 0.00434 2825.34D8 15.2 31 0.00434 2825.34

Sơ đồ 2 – Giai đoạn hợp long nhịp biên trên đà giáo

Sơ đồ 3 – Giai đoạn hợp long nhịp giữa

+ Dỡ toàn bộ tải trọng thi công

Cụ thể các bớc thi công nh sau:

Trang 6

Buớ c 1: đúc đốt K1

- Căng DƯ L C1-1

- Đúc đốt K1

- Tải trọng : + Trọng l ợ ng bê tông ớ t đốt K1 + Tải trọng xe đúc

+ Tải trọng xe đúc + Tải trọng thi công

+ Tải trọng thi công Quá trì nh thi công Sơ đồ tính

Trang 7

Buớ c 5: đúc đốt K5

- Căng DƯ L C1-5

- Đúc đốt K5

- Tải trọng : + Trọng l ợ ng bê tông ớ t đốt K5 + Tải trọng xe đúc

+ Tải trọng thi công Quá trì nh thi công Sơ đ ồ tính

Buớ c 7: đúc đốt K7

- Căng cáp văng số 1 và 1'

- Đúc đốt K7

- Tải trọng : + Lực căng trong 1 dây cáp văng : 2291,52 KN + Trọng l ợ ng bê tông ớ t đốt K7

+ Tải trọng xe đúc + Tải trọng thi công

Trang 8

+ Tải trọng xe đúc + Tải trọng thi công

+ Tải trọng xe đúc + Tải trọng thi công

Trang 9

+ Tải trọng xe đúc + Tải trọng thi công

+ Tải trọng xe đúc + Tải trọng thi công

Trang 10

Buớ c 13: đúc đốt K13

- Căng cáp văng số 7 và 7'

- Đúc đốt K13

- Tải trọng : + Lực căng trong 1 dây cáp văng : 2825,34 KN + Trọng l ợ ng bê tông ớ t đốt K13 + Tải trọng xe đúc

+ Tải trọng thi công Quá trì nh thi công Sơ đồ tính

Buớ c 13: đúc đốt K13

- Căng cáp văng số 7 và 7'

- Đúc đốt K13

- Tải trọng : + Lực căng trong 1 dây cáp văng : 2825,34 KN + Trọng l ợ ng bê tông ớ t đốt K13 + Tải trọng xe đúc

+ Tải trọng thi công Quá trì nh thi công Sơ đồ tính

Trang 11

+ Tải trọng thi công Quá trì nh thi công Sơ đồ tính

Trang 12

Buớ c 16: đúc đốt K16

- Căng DƯ L bó C1-12

- Đúc đốt K16

- Tải trọng : + Trọng l ợ ng bê tông ớ t đốt K16 + Tải trọng xe đúc + Tải trọng thi công Quá trì nh thi công Sơ đồ tính

Buớ c 17: đúc đốt K17

- Căng DƯ L bó C1-13

- Đúc đ ốt K17

- Tải trọng : + Trọng l ợ ng bê tông ớ t đ ốt K17 + Tải trọng xe đ úc + Tải trọng thi công Quá trì nh thi công Sơ đ ồ tính

Buớ c 18: đ úc đ ốt hợ p l ong nhị p biên t r ê n đ à giáo cố đ ị nh

- Căng DƯ L bó C1-14

- Đ úc đ ốt HL nhị p biên

- Tải trọng : + Tải trọng thi công Quá trì nh thi công Sơ đ ồ tí nh

Trang 13

Quá trì nh thi công

Buớ c 20: giai đoạ n hoàn t hành cầu

- Căng DƯ L chị u mômen d ơng giữa nhị p và nhị p biên

- Dỡ bỏ xe đ úc, ván khuôn,tải trọng thi công

- Thi công lớ p phủ mặ t cầu và các tiện ích khác Sơ đ ồ tí nh

II.1.2 – Bảng tổng hợp nội lực dầm chủ giai đoạn thi công

- Nội lực dầm chủ trong giai đoạn thi công đợc lấy với giá trị lớn nhất trongtất cả các bớc thi công kết cấu nhịp cầu

S 1 s 2 s 3 s 4 s 5 s 6 s 7 s 8 s 9 s 10 s 11 s 12 s 13 s 14 s 15 s 16 s 17 s 18 S0

S1' S2' S3'

S 4' S5' S6' S7'

S 8' S9'

S 10' S11' S12' S13'

S 14' S16' S17'

Trang 14

Giá trị mômen tính toán

-Đúc đốt

K7

132257.51 -79627.47 -58811.68 -41390.05 -27229.22

-Đúc đốt

K8

135711.65 -83809.33 -63511.59 -46601.90 -32945.02

-Đúc đốt

K9

137984.66 -87122.77 -67507.58 -51274.02 -38284.85

-Đúc đốt

K10

139095.56 -89523.84 -70723.00 -55297.08 -43106.78

-Đúc đốt

K11

139177.58 -91062.47 -73164.57 -58634.68 -47331.35

-Đúc đốt

K12

138429.89 -91852.66 -74902.17 -61312.62 -50940.38

-Đúc đốt

K13

136721.47 -91384.54 -75230.16 -62429.74 -52837.52

-Đúc đốt

K14

135003.05 -90799.64 -75388.34 -63324.01 -54458.75

-Đúc đốt

K15

131124.15 -90459.91 -77014.27 -66907.84 -59990.31

-Đúc đốt

K16

125381.77 -89028.82 -77948.65 -70199.38 -65628.14

-Đúc đốt

K17

117775.93 -86506.39 -78191.52 -73198.71 -71372.32

Trang 15

-Xong §H

117939.23 -86550.20 -78169.90 -73111.87 -71220.56

-HL nhip

giua

126385.07

110434.30 -73584.72 -68948.89 -67479.97

Trang 16

Đúc đốt

K16 -64074.56 -65369.48 -62596.94 -61037.19 -59549.19

Đúc đốt

K17 -72548.71 -76554.69 -76245.55 -77404.37 -78687.63Xong ĐH -72332.41 -76274.33 -75909.12 -77006.67 -78228.60

Trang 18

II.2 – Tính nội lực dầm chủ giai đoạn khai thác

II.2.1 – Nguyên tắc tính nội lực dầm chủ trong giai đoạn khai thác

- Giai đoạn khai thác là giai đoạn kết cấu cầu đã hình thành hoàn chỉnh, đó là sơ đồ kết cấu liên tục làm việc có sự hỗ trợ của các dây cáp văng

- Nội lực dầm chủ trong giai đoạn khai thác đợc lấy theo nguyên lý cộngtác dụng giá trị nội lực của dầm chủ trong 2 sơ đồ 3-4

Sơ ồ tí nh

Sơ đồ hoàn chỉnh: Dầm liên tục 3 nhịp

- Mô hìn hoá trên Midas/Civil 6.3.0 để xác định nội lực:

Trang 19

Sơ đồ mô hình hoá trong Midas

Sơ đồ 4 – Sơ đồ cầu Extradosed chịu tĩnh tải giai đoạn II

+) Hoạt tải thiết kế : HL 93 và tải trọng Ngời (300 Kg/m2)

+) Nội lực do hoạt tải thiết kế đợc lấy giá trị lớn nhất trong 2 tổhợp :

1 – Tổ hợp 1 : Xe tải + Làn + Ngời

2 – Tổ hợp 1 : Xe 2 trục + Làn + Ngời+) Đối với mômen đỉnh trụ phải xếp 2 xe tải cách nhau 15m,khoảng cách giữa các trục bánh sau của các xe =4,3m

- Xếp xe lên đờng ảnh hởng của các mặt cắt để xác định nội lực

Trang 20

Đờng ảnh hơbgr MC S0( MC đỉnh trụ)

Đờng ảnh hơbgr MC S19( MC giữa nhịp)-Sử dụng chơng trình Modas/Civil 6.3.0 để xác định nội lực các mặtcắt trong giai đoạn khai thác

II.2.2 – Bảng tổng hợp nội lực do TT gđ2 và hoạt tải

S1 s 2 s 3 s 4 s 5 s 6 s 7 s 8 s 9 s 10 s 11 s 12 s 13 s 14 s 15 s 16 s 17 s 18

s 19 S0

S 1' S2'

S 3'

S 4' S5' S6' S7'

S 8' S9' S10' S11' S12'

S 13'

S 14' S16'

S 17'

S 18' S19'

Mômen âm Mômen duơng giữa

nhịp

Mômen duơngnhịp biên

II.2.3 – Bảng tổng hợp mô men dơng trong giai đoạn khai thác

Mômen duơnggiữa nhịp

Mômen duơngnhịp biên

S14 17364.00 S20' 0.00

Trang 21

S15 44410.00 S19' 98184.00S16 67139.00 S18' 101740.00S17 82095.00 S17' 101580.00S18 88590.00 S16' 91499.00

S15' 71798.00S14' 42971.00S13' 20059.00S12' 1267.10

III –bố trí cốt thép dầm chủ và kiểm tra theo THGH cđ1

III.1 – vật liệu chế tạo dầm.

+) Giới hạn chảy : fpy = 1670 Mpa

+) Giới hạn bền : fpu = 1860 Mpa

- Mô đun đàn hồi : EPS = 197000 Mpa

- Hệ số ma sát thành ống ghen : à= 0.2

- ứng suất trong thép khi kích : fPL = 1488 Mpa

- Hệ số ma sát lắc trên 1 mô men bó cáp : K = 6,6.10-7 (mm-1)

Trang 22

- Chiều dài tụt neo : L∆ = 4 mm = 0,004 m

b) Với bó cốt thép chịu mômen dơng tại nhịp biên

- Sử dụng loại cáp CĐC loại bó xoắn 12 tao 7 sợi của hãng VSL có các chỉ tiêu :

+) Đờng kính danh định : 15,2 mm

+) Diện tích mặt cắt danh định : 140 mm2

+) Giới hạn chảy : fpy = 1670 Mpa

+) Giới hạn bền : fpu = 1860 Mpa

- Mô đun đàn hồi : EPS = 197000 Mpa

- Hệ số ma sát thành ống ghen : à= 0.2

- ứng suất trong thép khi kích : fPL = 0,85.fpu=1581 Mpa

- Hệ số ma sát lắc trên 1 mô men bó cáp : K = 6,6.10-7 (mm-1)

- Chiều dài tụt neo : L∆ = 4 mm/neo

III.1.3 – Thép thờng chế tạo dầm.

- Giới hạn chảy của thép : fy = 420 Mpa

- Mô đun đàn hồi của thép : ES = 200000 Mpa

III.1.4 – Các thiết bị chế tạo khác

- Neo: Sử dụng neo HVM 15-12 của công ty HVM – Trung Quốc

- Kích : Sử dụng kích của Mỹ mang nhãn hiệu EnerpacPEM204ED101C

III.2 – Nguyên tắc tính toán và bố trí cốt thép dầm chủ

- Cốt thép phải đợc bố trí phù hợp với công nghệ thi công: Trong lúc thicông sẽ lần lợt kéo các bó cốt thép, số bó đợc kéo trong mỗi giai đoạn phải

Trang 23

+ Diện tích mặt cắt không đổi

- Đối với 1 số giai đoạn thi công do tiến hành căng cáp văng nên nội lực tạimột số mặt cắt rất bé, do đó các giai đoạn này không cần căng DƯLtrong( cốt thép cấu tạo đã đủ chịu lực), sau đó các giai đoạn tiếp theo lạitiến hành căng DƯL do đó các mặt cắt đó vẫn đợc DƯL

- Các bó cốt thép cốt thép chịu mômne âm sẽ đợc căng luôn trong quátrình thi công

III.3 – Xác định nội lực tính toán

- Đối với tĩnh tải giai đoạn 1: TLBT sẽ gây mômen và lực cắt trong dầm,với cáp văng do bố trí điểm neo dây đi qua vị trí TTH nên cáp văng chỉtruyền lực nén và trong dầm

III.4–bố trí và cốt thép và kiểm tra trong giai đoạn thi công theo ĐK chịu uốn

III.4.2 – Bố trí cốt thép DƯL chịu mômen âm tai đỉnh trụ.

- Cốt thép đợc bố trí nh trong bản vẽ Các bố đợc kéo lần lợt trong các giai

đoạn thi công để thoả mãn đựoc các THGH trong giai đoạn thi công Tuynhiên để thuận tiện cho thi công thì các bó cốt thép chịu TT gđ2 vàhoạt tải cũng đợc kéo trong giai đoạn thi công, sau đó tiến hành kiểm tracác mặt cắt theo các THGH trong tong giai đoạn thi công

Trang 24

5 200 5 2x20 2

- Nội dung tính duyệt bao gồm :

+) Tính duyệt khả năng chịu lực của mặt cắt theo điều kiện ờng độ

c-+) Tính duyệt chống nứt trong giai đoạn thi công

- Nguyên tắc kiểm toán theo điều kiện cờng độ

Do mặt cắt dầm chủ chịu uốn đồng thời do đó kiểm toán tiết diệntheo điều kiện về cờng độ thì ta phải tiến hành kiểm theo điều kiệnsau:

Mr=ϕMn ≥Mu

III.4.3– Sức kháng uốn của mặt cắt

Bảng giá trị qui đổi mặt cắt nguyên:

Bt(cm)

Bs(cm)

Ht(cm)

Hb(cm)

Hs(cm)

A(m2)

S(m3)

Yt(cm)

Yd(cm)

Ix(m4)

Trang 25

273.23

13.7

0 23.78

173.57

226.4

3 33.44S1

74.13

248.48

13.0

1 20.06

154.23

211.1

6 26.28S2

67.61

231.92

12.5

3 17.72

141.42

200.8

9 22.03S3

61.13

215.33

12.0

4 15.50

128.72

190.5

1 18.18S4

54.68

198.69

11.5

4 13.40

116.17

179.9

8 14.73S5

48.28

182.02

11.0

2 11.44

103.80

169.2

7 11.67S6

41.90

165.32

10.5

0 9.63 91.69

158.3

1 9.01

- Ta tính toán cụ thể 1 TH mặt cắt gối (MC S0) tại giai đoạn đúc đốt K1:

- Mômen uốn cực hạn: Mu=21139,97 KNm

6000

Aps

- Vị trí TTH đi qua cánh(đã chứng minh trong thiết kế sơ bộ)

- Số bó cốt thép đợc kéo: 2 bó => diện tích cốt thép DƯL: Aps=0,00532m2

28.0)9.004.1(2)04.1

py

f

f f

f k

- Khoảng cách từ trọng tâm bó CT DƯL đến thớ nén ngoài cùng: dp=3,85 m

Trang 26

- β1=max(0,65 ; 0,85-0,05(fc’-27)/7)=0,7285

' '

pu '

3,85d

mãn

Vậy mặt cắt đỉnh trụ S0 thoả mãn về cờng độ

Với các mặt cắt còn lại, tính toán tơng tự ta có bản kết quả sau :

Tổn

g số

3.8 5

0.05 9

185202 8

3.8 5

0.11 7

184412 4

3.6 7

0.17 5

183514 0

0.1 3

10562 1

3.8 5

0.23 3

182851 8

0.1 7

14650 8

0.28 9

181893 3

0.2 1

17246 8

17246

Đúc K6

127757.4

0.0319 2

3.8 5

0.34 6

181317 3

0.2 5

21552 7

21552

Trang 27

§óc K8

135711.6

0.0372 4

3.8 5

0.40 2

180559 6

0.2 9

24902 5

24902

§óc K9

137984.6

0.0372 4

3.8 5

0.40 2

180559 6

0.2 9

24902 5

24902

§óc K10

139095.5

0.0425 6

3.6 7

0.45 7

179515 2

0.3 3

26767 7

26767

§óc K11

139177.5

0.0425 6

3.8 5

0.45 8

179808 3

0.3 3

28186 8

28186

§óc K12

138429.8

0.0478 8

3.6 7

0.51 2

178736 3

0.3 7

29811 9

29811

§óc K13

136721.4

0.0478 8

3.8 5

0.51 3

179063 2

0.3 7

31406 7

31406

§óc K14

135003.0

3.8 5

0.56 7

178324 3

0.4 1

34563 6

34563

§óc K15

131124.1

0.0585 2

3.8 5

0.62 2

177591 4

0.4 5

37658 6

37658

§óc K16

125381.7

0.0638 4

3.8 5

0.67 5

176864 5

0.4 9

40693 0

40693

§óc K17

117775.9

0.0691 6

3.8 5

0.72 9

176143 6

0.5 3

43667 9

43667

Xong DH

117939.2

0.0744 8

3.8 5

0.78 1

175428 5

0.5 7

46584 4

0.0744 8

3.8 5

0.78 1

175428 5

0.5 7

46584 4

46584

Trang 28

Tæn g sè

0.0053 2

3.50 4

0.05 7

0.0106 4

3.32 4

0.11 4

0.0159 6

3.50 4

0.17 1

183465

4

0.1 2

10078 2

10078

§óc K5

49947.1

0.0212 8

3.32 4

0.22 6

182457

1

0.1 6

12586 2

12586

§óc K6

74732.3

3.50 4

0.28 2

181813

7

0.2 1

16450 0

16450

§óc K7

79627.4

3.50 4

0.28 2

181813

7

0.2 1

16450 0

16450

§óc K8

83809.3

0.0319 2

3.50 4

0.33 6

180998

9

0.2 5

19536 2

19536

§óc K9

87122.7

0.0319 2

3.50 4

0.33 6

180998

9

0.2 5

19536 2

19536

§óc K10

89523.8

0.0372 4

3.32 4

0.39 0

179887

2

0.2 8

21315 5

0.39 1

180191

4

0.2 8

22557 8

22557 8

§at

Trang 29

§óc K12

91852.6

0.0425 6

3.32 4

0.44 4

179046

6

0.3 2

24097 8

24097

§óc K13

91384.5

0.0425 6

3.50 4

0.44 5

179391

1

0.3 2

25516 1

25516

§óc K14

90799.6

0.0478 8

3.50 4

0.49 8

178597

9

0.3 6

28412 4

28412

§óc K15

90459.9

3.50 4

0.55 1

177811

7

0.4 0

31248 1

31248

§óc K16

89028.8

0.0585 2

3.50 4

0.60 3

177032

3

0.4 4

34024 4

34024

§óc K17

86506.3

0.0638 4

3.50 4

0.65 5

176259

7

0.4 8

36742 5

36742

Xong DH

86550.2

0.0691 6

3.50 4

0.70 7

175493

9

0.5 1

39403 6

0.0691 6

3.50 4

0.70 7

175493

9

0.5 1

39403 6

39403

Xong XD

75471.8

0.0691 6

3.50 4

0.70 7

175493

9

0.5 1

39403 6

Tæn g

0.0053 2

3.09 3

0.05 6

185051

2 0.04

1 30248 30248 §at

Trang 30

§óc K4

19323.6

0.0106 4

3.27 3

0.11 2

0.0159 6

3.09 3

0.16 7

0.0212 8

3.27 3

0.22 2

182463

7

0.16 2

12394 2

12394

2 §at

§óc K7

58811.6

0.0212 8

3.27 3

0.22 2

182463

7

0.16 2

12394 2

12394

2 §at

§óc K8

63511.5

3.27 3

0.27 6

181600

6

0.20 1

15324 0

15324

0 §at

§óc K9

67507.5

3.27 3

0.27 6

181600

6

0.20 1

15324 0

15324

0 §at

§óc K10

70723.0

0.0319 2

3.09 3

0.33 0

180448

9

0.24 0

17123 8

17123

8 §at

§óc K11

73164.5

0.0319 2

3.27 3

0.33 0

180745

6

0.24 1

18189 3

18189

3 §at

§óc K12

74902.1

0.0372 4

3.09 3

0.38 3

179555

8

0.27 9

19749 7

19749

7 §at

§óc K13

75230.1

0.0372 4

3.27 3

0.38 3

179898

5

0.27 9

20991 5

20991

5 §at

§óc K14

75388.3

0.0425 6

3.27 3

0.43 6

179059

4

0.31 8

23732 0

23732

0 §at

§óc K15

77014.2

0.0478 8

3.27 3

0.48 8

178228

1

0.35 6

26412 1

26412

1 §at

§óc K16

77948.6

3.27 3

0.54 0

177404

5

0.39 4

29033 3 29033

3 §at

Trang 31

§óc K17

78191.5

0.0585 2

3.27 3

0.59 1

176588

4

0.43 1

31596 6

31596

6 §at

Xong DH

78169.9

0.0638 4

3.27 3

0.64 2

175779

8

0.46 8

34103 5

0.0638 4

3.27 3

0.64 2

175779

8

0.46 8

34103 5

34103

5 §at

Xong XD

67820.5

0.0638 4

3.27 3

0.64 2

175779

8

0.46 8

34103 5

Tæn g Sè

0.0053 2

2.86 2

0.05 5

0.0106 4

2.86 2

0.11 0

0.0159 6

3.04 2

0.16 4

183184

1 0.12

0 87185 87185 §at

Trang 32

§óc K7

41390.0

0.0159 6

3.04 2

0.16 4

0.0212 8

3.04 2

0.21 8

182264

3

0.15 9

11490 4

11490

4 §at

§óc K9

51274.0

0.0212 8

3.04 2

0.21 8

182264

3

0.15 9

11490 4

11490

4 §at

§óc K10

55297.0

2.86 2

0.27 1

181069

2

0.19 7

13309 3

13309

3 §at

§óc K11

58634.6

3.04 2

0.27 1

181353

7

0.19 8

14197 8

14197

8 §at

§óc K12

61312.6

0.0319 2

2.86 2

0.32 3

180114

3

0.23 6

15777 0

15777

0 §at

§óc K13

62429.7

0.0319 2

3.04 2

0.32 4

180452

2

0.23 6

16842 1

16842

1 §at

§óc K14

63324.0

0.0372 4

3.04 2

0.37 6

179559

5

0.27 4

19425 0

19425

0 §at

§óc K15

66907.8

0.0425 6

3.04 2

0.42 8

178675

7

0.31 2

21947 7

21947

7 §at

§óc K16

70199.3

0.0478 8

3.04 2

0.47 9

177800

5

0.34 9

24411 7

24411

7 §at

§óc K17

73198.7

3.04 2

0.53 0

176933

9

0.38 6

26818 3

26818

3 §at

Xong DH

73111.8

0.0585 2

3.04 2

0.58 0

176075

7

0.42 2

29168 9

0.0585 2

3.04 2

0.58 0

176075

7

0.42 2

29168 9 29168

9 §at

Trang 33

Xong XD

63457.1

0.0585 2

3.04 2

0.58 0

176075

7

0.42 2

29168 9

Tæn g Sè

0.0053 2

2.63 2

0.05 4

184923 1

0.04

0 25698 25698 §at

§óc K6

21324.1

0.0106 4

2.81 2

0.10 8

183994 2

0.07

9 54278 54278 §at

§óc K7

27229.2

0.0106 4

2.81 2

0.10 8

183994 2

0.07

9 54278 54278 §at

§óc K8

32945.0

0.0159 6

2.81 2

0.16 2

183007 4

0.11

8 80414 80414 §at

§óc K9

38284.8

0.0159 6

2.81 2

0.16 2

183007 4

0.11

8 80414 80414 §at

§óc K10

43106.7

0.0212 8

2.63 2

0.21 4

181765 9

0.15

6 98790 98790 §at

§óc K11

47331.3

0.0212 8

2.81 2

0.21 4

182031 1

0.15 6

10590 3

10590

§óc K12

50940.3

2.63 2

0.26 6

180737 3

0.19 4

12187 9

12187

§óc K13

52837.5

2.81 2

0.26 6

181065 2

0.19 4

13076 1

13076

Trang 34

§óc K15

59990.3

0.0372 4

2.81 2

0.36 9

179163 9

0.26 9

17864 8

17864

§óc K16

65628.1

0.0425 6

2.81 2

0.42 0

178228 1

0.30 6

20170 7

20170

§óc K17

71372.3

0.0478 8

2.81 2

0.47 0

177302 0

0.34 2

22419 5

22419

Xong DH

71220.5

2.81 2

0.51 9

176385 5

0.37 8

24612 6

2.81 2

0.51 9

176385 5

0.37 8

24612 6

24612

Xong XD

62227.3

2.81 2

0.51 9

176385 5

0.37 8

24612 6

Tæn g Sè

0.0053 2

2.58 1

0.05 4

184919 8

0.03

9 25199 25199 §at

§óc K7

16192.3

0.0053 2

2.58 1

0.05 4

184919 8

0.03

9 25199 25199 §at

§óc K8

22401.8

0.0106 4

2.58 1

0.10 6

183852 1

0.10 6

183852 1

0.07 8

49731 49731 §at

Trang 35

§óc K10

34008.1

0.0159 6

2.40 1

0.15 9

182560 9

0.11

6 68275 68275 §at

§óc K11

39108.0

0.0159 6

2.58 1

0.15 9

182796 6

0.11

6 73612 73612 §at

§óc K12

43636.2

0.0212 8

2.40 1

0.21 0

181442 6

0.15

3 89750 89750 §at

§óc K13

46301.7

0.0212 8

2.58 1

0.21 0

181753 2

0.15

3 96861 96861 §at

§óc K14

48638.1

2.58 1

0.26 2

180721 6

0.19 1

11949 3

11949

§óc K15

56104.4

0.0319 2

2.58 1

0.31 2

179701 7

0.22 7

14152 7

14152

§óc K16

64074.5

0.0372 4

2.58 1

0.36 2

178693 2

0.26 4

16297 6

16297

§óc K17

72548.7

0.0425 6

2.58 1

0.41 2

177696 0

0.30 0

18385 8

18385

Xong DH

72332.4

0.0478 8

2.58 1

0.46 0

176709 9

0.33 5

20418 6

0.0478 8

2.58 1

0.46 0

176709 9

0.33 5

20418 6

20418

Xong XD

63969.1

0.0478 8

2.58 1

0.46 0

176709 9

0.33 5

20418 6

Ngày đăng: 25/09/2017, 16:22

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Sơ đồ 2 – Giai đoạn hợp long nhịp biên trên đà giáo - 9  tính toán thiết kế kết cấu nhịp
Sơ đồ 2 – Giai đoạn hợp long nhịp biên trên đà giáo (Trang 5)
Sơ đồ 4 – Sơ đồ cầu  Extradosed chịu tĩnh tải giai đoạn II - 9  tính toán thiết kế kết cấu nhịp
Sơ đồ 4 – Sơ đồ cầu Extradosed chịu tĩnh tải giai đoạn II (Trang 19)
Sơ đồ mô hình hoá trong Midas - 9  tính toán thiết kế kết cấu nhịp
Sơ đồ m ô hình hoá trong Midas (Trang 19)
Bảng giá trị qui đổi mặt cắt nguyên: - 9  tính toán thiết kế kết cấu nhịp
Bảng gi á trị qui đổi mặt cắt nguyên: (Trang 24)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w