1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

TÍNH TOÁN THIẾT KẾ TRỤ CẦU

19 82 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 19
Dung lượng 587,37 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

TÍNH TOÁN THIẾT KẾ TRỤ CẦUTÍNH TOÁN THIẾT KẾ TRỤ CẦUTÍNH TOÁN THIẾT KẾ TRỤ CẦUTÍNH TOÁN THIẾT KẾ TRỤ CẦUTÍNH TOÁN THIẾT KẾ TRỤ CẦUTÍNH TOÁN THIẾT KẾ TRỤ CẦUTÍNH TOÁN THIẾT KẾ TRỤ CẦUTÍNH TOÁN THIẾT KẾ TRỤ CẦUTÍNH TOÁN THIẾT KẾ TRỤ CẦUTÍNH TOÁN THIẾT KẾ TRỤ CẦUTÍNH TOÁN THIẾT KẾ TRỤ CẦUTÍNH TOÁN THIẾT KẾ TRỤ CẦUTÍNH TOÁN THIẾT KẾ TRỤ CẦUTÍNH TOÁN THIẾT KẾ TRỤ CẦUTÍNH TOÁN THIẾT KẾ TRỤ CẦUTÍNH TOÁN THIẾT KẾ TRỤ CẦUTÍNH TOÁN THIẾT KẾ TRỤ CẦUTÍNH TOÁN THIẾT KẾ TRỤ CẦUTÍNH TOÁN THIẾT KẾ TRỤ CẦUTÍNH TOÁN THIẾT KẾ TRỤ CẦUTÍNH TOÁN THIẾT KẾ TRỤ CẦUTÍNH TOÁN THIẾT KẾ TRỤ CẦUTÍNH TOÁN THIẾT KẾ TRỤ CẦUTÍNH TOÁN THIẾT KẾ TRỤ CẦUTÍNH TOÁN THIẾT KẾ TRỤ CẦUTÍNH TOÁN THIẾT KẾ TRỤ CẦUTÍNH TOÁN THIẾT KẾ TRỤ CẦUTÍNH TOÁN THIẾT KẾ TRỤ CẦUTÍNH TOÁN THIẾT KẾ TRỤ CẦUTÍNH TOÁN THIẾT KẾ TRỤ CẦUTÍNH TOÁN THIẾT KẾ TRỤ CẦUTÍNH TOÁN THIẾT KẾ TRỤ CẦUTÍNH TOÁN THIẾT KẾ TRỤ CẦUTÍNH TOÁN THIẾT KẾ TRỤ CẦUTÍNH TOÁN THIẾT KẾ TRỤ CẦUTÍNH TOÁN THIẾT KẾ TRỤ CẦUTÍNH TOÁN THIẾT KẾ TRỤ CẦUTÍNH TOÁN THIẾT KẾ TRỤ CẦUTÍNH TOÁN THIẾT KẾ TRỤ CẦUTÍNH TOÁN THIẾT KẾ TRỤ CẦUTÍNH TOÁN THIẾT KẾ TRỤ CẦUTÍNH TOÁN THIẾT KẾ TRỤ CẦUTÍNH TOÁN THIẾT KẾ TRỤ CẦUTÍNH TOÁN THIẾT KẾ TRỤ CẦUTÍNH TOÁN THIẾT KẾ TRỤ CẦUTÍNH TOÁN THIẾT KẾ TRỤ CẦUTÍNH TOÁN THIẾT KẾ TRỤ CẦUTÍNH TOÁN THIẾT KẾ TRỤ CẦUTÍNH TOÁN THIẾT KẾ TRỤ CẦUTÍNH TOÁN THIẾT KẾ TRỤ CẦUTÍNH TOÁN THIẾT KẾ TRỤ CẦUTÍNH TOÁN THIẾT KẾ TRỤ CẦUTÍNH TOÁN THIẾT KẾ TRỤ CẦU

Trang 1

CHƯƠNG VII TÍNH TOÁN THIẾT KẾ TRỤ CẦU

I GIỚI THIỆU CHUNG:

Trụ mang kết cấu nhịp là loại trụ thân đặc BTCT không DƯL Toàn cầu có

2 trụ chính: T3, T4

Tên trụ tính toán: T3

Quy trình tính toán: Theo tiêu chuẩn 22TCN 272-05

Kết cấu phần trên:

- Chiều dài tính toán nhịp chính : 70(m)

- Chiều dài tính toán nhịp biên : 46(m)

- Bề rộng toàn cầu : 12 m

II KÍCH THƯỚC HÌNH HỌC CỦA TRỤ:

Cấu tạo trụ P3

Trang 2

Mực nước thấp nhất MNTN 13.05 m

Kích thước bệ:

Kích thước thân trụ:

- Quy đổi mặt cắt thân trụ về mặt cắt chữ nhật:

Mômen quán tính :

h(m) b(m) I(m4) A(m2)

Mômen quán tính của hình chữ nhật tương đương = b.h3/12, gữi nguyên b xác định h

Chiều dày h = 3 m

Chiều rộng b = 8.408 m

- Ghi chú:

Trục X phương thẳng đứng Trục Y phương dọc cầu Trục Z phương ngang cầu

Trang 3

III TÍNH TOÁN CÁC TẢI TRỌNG TÁC DỤNG ĐỈNH BỆ VÀ ĐÁY BỆ

III.1 Tải trọng tác dụng trong giai đoạn khai thác:

III.1.1 Tĩnh tải DC+DW:

- Kết cấu phần trên và lực điều chỉnh, kết quả lấy từ Midas

Tác dụng tại đỉnh trụ: PKCN = -20593.02KN

- Tĩnh tải do trọng lượng của thân trụ và bệ cọc:

A1: Diện tích bệ cọc

A2: Diện tích thân trụ

N1: Trọng lượng thân trụ

N2: Trọng lượng thân trụ + bệ cọc

- Tải trọng tác dụng tại:

+ Đỉnh bệ: N = PKCN + N1 = - 26909 KN

+ Đáy bệ: N = PKCN + N2 = - 41597.4 KN

- Tải trọng đất tác dụng lên bệ cọc(ES) : tải trọng do đất đắp tác dụng lên bệ theo phương thẳng đứng ES=Vđất.gđất

ES = 0 KN

III.1.2 Hoạt tải LL và PL:

- Dùng chương trình MiDas/Civil 7.01 sau khi tổ hợp tải trọng ta có tải

trọng do hoạt tải tác dụng bệ cọc là: PLL+PL = -2544.6KN

III.1.3 Lực đẩy nổi:(B)

- Lực đẩy nổi là lực hướng lên trên , lấy bằng tổng các thành phần thẳng đứng của

Trang 4

áp lực thuỷ tĩnh , tác dụng lên các bộ phận nằm dưới mực nước thiết kế

- Áp lực nước đẩy nổi tác dụng tại mặt cắt đáy bệ:

Diện tích Thể tích

Lực đẩy nổi

III.1.4 Áp lực dòng chảy:(SP)

III.1.4.1 Áp lực dòng chảy theo chiều dọc:

- Áp lực dòng chảy theo chiều dọc của kết cấu bên dưới tính theo công thức:

Pd = 5,14.10-4.CD.V2 (3.7.3.1 - 22 TCN 272-01)

- Trong đó:

Py - áp lực dòng chảy (MPa)

CD - hệ số cản của trụ CD = 0.7 (Bảng 3.7.3.1-1)

V - vận tốc nước thiết kế cho xói trong các TTGH cường độ và sử dụng và theo lũ kiểm tra xói trong TTGH đặc biệt, V= 1.6 m/s

- Tác động do áp lực dòng chảy theo chiều dọc cầu gây ra tại mặt cắt đáy bệ:

III.1.4.2 Áp lực dòng chảy theo chiều ngang:

- Áp lực ngang phân bố đều tác dụng lên kết cấu bên dưới do dòng chảy xiên góc Ư

Trang 5

đối với trục dọc của trụ tính theo công thức

PX = 5,14.10-4.CL.V2 ( 3.7.3.1 22 TCN 272-01)

- Trong đó:

PX - áp lực dòng chảy (MPa)

CL - hệ số cản của trụ theo phương ngang ứng với góc xiên của dòng chảy =5o tra bảng A.3.7.2.3.2-1, ta có CL= 0.5

V - Vận tốc nước thiết kế cho xói V= 1.6 m/s

Tải trọng tác dụng lên mặt phẳng đáy bệ và đỉnh bệ dưới tác dụng của áp lực nước chảy theo chiều ngang cầu

III.1.5 Lực va xô tàu thuyền:(CV)

- Lực va đâm thẳng tàu vào trụ tính theo công thức :

Ps = 1,2.105.V.sqrt(DWT) (3.14.5- 22TCN272-01)

- Trong đó:

Ps: Lực va tàu

DWT: Trọng tải của tàu , DWT = 300 (tấn)

V: Vận tốc va tàu (m/s) , V = 4,1 (m/s)

- Thay số vào phương trình ta có:

Ps = 8521,7 (KN)

Và điểm đặt của lực tại mực nước cao nhất trung bình năm 17.8m

- Phương ngang cầu:

N = 0(KN)

Qz = 8521,7 (KN)

My = 59225.7 (KN.m)

III.1.6 Tải trọng gió tác dụng lên công trình:(WS)

- Tốc độ gió thiết kế phải được xác định theo công thức :

V = VB S (m/s)

Trong đó:

+ VB: Tốc độ gió giật cơ bản trong 3 giây với chu kỳ xuất hiện 100 năm thích hợp với vùng tính gió có đặt cầu đang nghiên cứu, giả sử vùng tính gió I

Trang 6

VB = 38(m/s) + S : Hệ số điều chỉnh đối với khu đất chịu gió và cao độ mặt cầu, ứng với cao độ mặt cầu cao hơn mặt đất xây dựng xung quanh 10m, khu vực có rừng S =1

Thay vào công thức trên ta có :

V = 38(m/s)

III.1.6.1 Tải trọng gió tác dụng lên kết cấu phần trên:

III.1.6.1.1 Tải trọng gió ngang

- Tải trọng gió ngang Pn tính theo chiều tác dụng nằm ngang và đặt tại trọng tâm của các phần diện tích thích hợp , và được lấy như sau :

Pn = 0,0006.V2.At.Cd >=1,8.At (KN)

Trong đó :

V : Tốc độ gió thiết kế , theo tính toán ở trên ta có : V = 38(m/s)

At : Diện tích của kết cấu hay cấu kiện phải tính tải trọng gió ngang (m2)

Cd : Hệ số cản -> Cd = 1

Theo phương ngang cầu:

N = 0 KN

Qz = 1680.2 kN

My = 26883.0 kN.m

III.1.6.1.2 Theo phương dọc cầu:

Tại trụ ta bố trí gối di động do đó tải trọng gió tác dụng lên kết cấu phần trên theo phương dọc cầu là :

N = 0 KN

Qz = 0 KN

My = 0 KN

III.1.6.2 Tải trọng gió tác dụng lên kết cấu phần dưới:

Công thức tính toán :

Pd = 0,0006.V2.At.Cd >= 1,8.At (KN) (Điều 3.8.1.2.1) Trong đó:

V : Tốc độ gió thiết kế , theo tính toán ở trên ta có : V = 38(m/s)

At : Diện tích của kết cấu hay cấu kiện phải tính tải trọng gió ngang (m2)

Cd : Hệ số cản -> Cd = 1

- Diện tích phần thân trụ chịu tải trọng gió ngang: At = 29.9 m2

- Tải trọng gió ngang tác động lên thân trụ: Qz = 53.7 KN

- Khoảng cách tới đáy bệ cọc (mặt cắt A-A): e = 8.0 m

-> My = 53.7×8 = 429.8 kN.m

III.1.7 Tải trọng gió tác dụng lên xe cộ(WL):

Trang 7

III.1.7.1 Tải trọng gió dọc

- Tải trọng gió ngang lên xe cộ bằng tải trọng phân bố 0,75 (kN/m), tác dụng nằm ngang , song song với tim dọc kết cấu và đặt ở 1,8 m trên mặt đường Do bố trí gối di động trên trụ P6 nên: WLdọc = 0(KN)

III.1.7.2 Tải trọng gió ngang

- Tải trọng gió ngang tác dụng lên xe cộ bằng tải trọng phân bố 1,5 (kN/m) tác dụng theo hướng nằm ngang , ngang vói tim dọc của kết cấu và đặt ở 1.8m trên mặt đường

N = 0.0 kN

Qz = 168.59 kN

My = 26883.0 kNm

III.1.7.3 Tải trọng gió thẳng đứng (kết quả lay từ Midas)

N = 2017.7 kN

Qz = 0 kN

My = 0 kNm

III.1.8 Lực hãm xe (BR)

- Lực hãm BR lấy bằng 25% trọng lượng các trục xe tải hoặc xe đặc biệt trên tất cả các làn xe chạy cùng một hướng

- Lực hãm nằm theo phương dọc cầu cách mặt cầu 1,8m

- Tại trụ P3 ta bố trí gối di động do đó: Ta có BR = 0(KN)

III.1.9 Lực ma sát(FR)

Lực ma sát FR tính theo công thức

sau:

FR=f.N Trong đó :

f : Hệ số ma sát f = 0.05

N : Phản lực tại gối cầu Khoảng cách từ gối xuống mặt phẳng đáy bệ e =13.5m

N = 0.0 kN

Qz = 42.2 kN

My = 568.1 kN

III.2 Tổ hợp tải trọng tcá dụng tại mặt cắt đỉnh bệ và đáy bệ

Tổ hợp tải trọng và kiểm toán theo các trạng thái giới hạn Hệ số tải

trọng tương ứng với mỗi trạng thái giới hạn theo bảng dưới đây

STT Kí

hiệu

Tổ hợp tải trọng

Trang 8

1 DC 1.25 0.90 1.25 0.90 1.25 0.9 1.0 1.0 -

BẢNG TẢI TRỌNG XÉT TỚI MẶT CẮT ĐÁY BỆ (A-A)

(hệ số) N (KN)

Dọc cầu Ngang cầu

Q y

KN

M z

KNm

Q z

KN

M y

KNm

Áp lực dòng chảy WA Dọc cầu

Ngang cầu

Gió ngang

Gió dọc

Gió trên hoạt tải WL Dọc cầu

Ngang cầu

III.2 Tổ hợp tải trọng tại mặt cắt đáy bệ

Nội lực tại mặt cắt A-A theo trạng thái giới hạn:

Trang 9

TTGH (kN)N Qy

(kN)

Mz

(kN.m)

Qz

(kN)

My

(kN.m)

IV KIỂM TOÁN CÁC MẶT CẮT THEO CÁC TRẠNG THÁI GIỚI HẠN

IV.1 Kiểm toán mặt cắt đáy bệ A-A:

Kích thước mặt cắt kiểm toán ứng với tổ hợp tải trọng gây ra ứng lực lớn hơn là tổ hợp tải trọng tương ứng với hệ số max:

+ Chiều rộng mặt cắt b = 12m

+ Chiều cao mặt cắt h = 2.5 m

+ Cường độ giới hạn chảy của thép fy = 420 MPa

+ Cường độ chịu nén của bê tông f’c = 24 MPa

IV.1.1 Kiểm tra cấu kiện chịu uốn (Kiểm tra theo trạng thái giới hạn cường độ) IV.1.1.1 Kiểm tra sức kháng uốn

- Với mặt cắt chữ nhật khoảng cách từ trục trung hòa tới mặt chịu nén

' 1

c

A f c

f b

- Trong đó:

+ As : Diện tích cốt thép bố trí trên mặt cắt ngang + fy : Cường độ chảy của cốt thép

+ b : Chiều rộng của bản cánh chịu nén b=17000 mm + : Hệ số quy đổi hình khối ứng suất tương đương =0,85

- Trên mặt cắt ngang bố trí: 170 thanh đường kính = 22 mm

-> As = 172× 2/4= 65382.77 mm2

=> c = 93.16 mm

- Mô men kháng uốn tính toán:

2

a

M M A f d  

Trong đó:

a : Chiều dày của khối ứng suất tương đường a= 1*c = 79.18mm

ds : khoảng cách từ thớ chịu nén ngoài cùng đến trọng tâm cốt thép chịu kéo ds=2900mm

=> Mr = 70694.1 KN.m

Trang 10

- Mô men tính toán: Mu = 45602 KN.m

Mr > Mu: Mặt cắt đủ khả năng chịu uốn

IV.1.1.2 Kiểm tra hàm lượng cốt thép tối thiểu:

00171 0 420

24 03 0 03

0

'

y

c f

f

Trong đó:

min

: Tỷ lệ giữa thép chịu kéo và diện tích nguyên

00175 0 2200 17000

65382.77

d b

A s

IV.1.1.3 Kiểm tra hàm lượng cốt thép tối đa:

0, 42

e

c

d

Trong đó:

+ de : Khoảng cách hữu hiệu tương ứng từ thớ chịu nén ngoài cùng đến trong tâm lực kéo của cốt thép de = ds =2900

+ c/de = 93.16/2900 = 0.03 < 0.42 => Đạt

IV.1.2 Kiểm tra cấu kiện chịu cắt (Kiểm tra theo trạng thái giới hạn cường độ): IV.1.2.1 Kiểm toán sức kháng cắt:

Vu <= f.Vn Trong đó:

+ f : Hệ số sức kháng cắt f = 0.9

+ Vn : Sức kháng cắt danh định là trị số của

Vn =Vc+ Vs+ Vp

Vn=0,25.bvdv + Vp

'

+ bv : Bề rộng bản bụng hữu hiệu lấy bằng bề rộng bản bụng nhỏ nhất trong chiều cao dv

+ S : Cự ly cốt thép đai

+ : Hệ số chỉ khả năng của bê tông bị nứt chéo truyền lực kéo được quy định trong 5.8.3.4,  = 2

+ q : Góc nghiêng của ứng suất nén chéo (5.8.3.4) q = 450

+ a : Góc nghiêng của cốt thép ngang với trục tọa độ a = 900

+ Av : Diện tích cốt thép chịu cắt trong cự ly s mm2

+ Vp : Thành phần dự ứng lực hữu hiệu trên hướng lực cắt tác dụng là dương nếu ngược chiều lực cắt

- Chọn cự ly giữa các cốt thép ngang : S = 600 mm

- Số lượng cốt đai trong cự ly s là: 600/150 +1 = 5

Trang 11

- Khi đó chọn đường kính cốt đai f10mm thì diện tích cốt thép đai : Av = 392.5mm2

- Sức kháng cắt danh định do ứng suất kéo trong bê tông:

Vc = 38709.78KN

- Sức kháng cắt của cốt thép ngang:

Vs = 769.3KN

Vn=0,25.f'c bv.dv = 39479.08 (KN)

- Sức kháng cắt tính toán: Vr = 35531.17 (kN)

Vu = 18240.8(kN) < Vr => Đạt

IV.1.2.2 Cự ly tối đa của cốt thép ngang:

- Cự ly tối đa của cốt thép ngang không được vượt quá trị số sau:

Nếu Vu < 0,1fc’.bv.dv thì s <= 0,8dv <= 600 mm

Nếu Vu >= 0,1fc’.bv.dv thì s <= 0,4dv <= 300 mm

- Ta có:

0,1fc’.bv.dv = 112200(KN) > V

- Vậy cự ly tối đa của cốt thép ngang: S = 600mm là thoả mãn (Điều 5.8.2.7) IV.1.2.3 Kiểm tra khống chế nứt bằng phân bố cốt thép (Kiểm tra theo trạng thái giới hạn sử dụng)

Ứng suất trong cốt thép chịu kéo ở trạng thái giới hạn sử dụng không

được vượt quá 0,6fy

0.6

c

Z

d A

Trong đó:

+ A : Diện tích phần bê tông có cùng trọng tâm với cốt thép chịu kéo

và được bao bởi mặt cắt ngang và đường thẳng song song với trục trung hòa, chia cho số lượng các thanh hay sợi mm2 A = 19767.44 mm2

+ Z : Thông số bề rộng vết nứt

+ 0,6fy =0,6×420= 252 (Mpa)

+ dc =125 mm

+ Z thông số bề rộng vết nứt = 30000 (N/mm)

Vậy: fsa = 206Mpa < 252Mpa => Kiểm tra Đạt

IV.2 Kiểm toán mặt cắt B-B (Mặt cắt đỉnh bệ)

IV.2.1 Kiểm toán theo trạng thái giới hạn cường độ I

IV.2.1.1 Kiểm tra cấu kiện chịu uốn theo 2 phương:

Trang 12

- Trị số tải trọng dọc trục tính toán: N = -15224.51 (kN)

- Nếu lực tính toán dọc trục nhỏ hơn 0,1.j.f'c.Ag: kiểm toán uốn theo 2 phương

theo điều kiện:

Mux/Mrx + Muy/Mry <= 1 (1-a) Trong đó:

+) Mux : Mômen uốn tính toán tác dụng theo phương x

+) Muy : Mômen uốn tính toán tác dụng theo phương y

+) Mrx : Mômen uốn tính toán đơn trục theo phương x

+) Mry : Mômen uốn tính toán đơn trục theo phương y

- Nếu lực tính toán dọc trục không nhỏ hơn 0,1 .f'c.Ag: kiểm toán uốn theo

2

phương theo điều kiện:

Trong đó:

+ Po = 0,85.f'c.(Ag-Ast) + Ast.fy

+ Ag : Diện tích nguyên của mặt cắt mm2

+ Ast : Gới hạn chảy quy định của cốt thép Mpa

+  : Hệ số sức kháng = 0,75 với cấu kiện chịu nén dọc trục

+ Prxy : Sức kháng dọc trục tính toán khi uốn theo hai phương

+ Prx : Sức kháng dọc trục tính toán khi khi chỉ có độ lệch tâm ey

+ ex : Độ lệch tâm của lực dọc trục tính toán tác dụng theo hướng trục X,

ex=Muy/Pu

+ ey: Độ lệch tâm của lực dọc trục tính toán tác dụng theo hướng trục Y,

ey=Mux/Pu

+ Pry: Sức kháng dọc trục tính toán khi khi chỉ có độ lệch tâm e

+ Pu: Lực dọc trục tính toán

- Kiểm tra 0,1 .f'c.Ag:

+  = 0.75

+ f'c: Cường độ quy định của bê tông, tuổi 28 ngày = 24 (MPa)

+ Ag: Diện tích mặt cắt nguyên = 120.75 (m2)

=> 0,1.f'c.Ag = 217350(KN)

Trang 13

So sánh N = -31760,5 (KN) < 0,1.f'c.Ag = 217350 (KN)

Kiểm toán theo (1- a):

Mux/Mrx + Muy/Mry < 1

Mrx sức kháng uốn theo trục x:

Mry sức kháng uốn theo trục y:

Trong đó :

+ ds : Chiều cao có hiệu của mặt cắt;

+ As : Diện tích cốt thép chịu kéo

+ a = b1.c : Chiều dày khối ứng suất tương đương

1

/ 0,85

cA f f  b

+ b1 = 0,85 : Hệ số chuyển đổi biểu đồ ứng suất

Phương dọc: a = 83.46 mm

Phương ngang: a = 86.69 mm + b Chiều rộng của mặt cắt

+ j : Hệ số sức kháng, đối cầu kiện chịu uốn j =0,9

+ As : Diện tích cốt thép

Phương ngang : 86 – D20 Diện tích: As= 26348.40 mm2 Phương dọc : 61 – D20 Diện tích: As= 13174.20 mm2 + fy : Cường độ cốt thép : fy = 420 MPa

+ Chiều dày lớp bêtông bảo vệ 80mm

+ d : Chiều cao có hiệu của mặt cắt d =h-dc-f/2

Phương dọc cầu : d = 2507.50 mm

Phương ngang cầu : d = 4913.75 mm

Trị số sức kháng tính toán:

Phương dọc : Mrx = 16840.97 KNm

Phương ngang : Mry = 24542.25 KNm

Mômen tính toán theo trục x : Mux = 10319.17 KNm

Mômen tính toán theo trục y : Muy = 38286.67 KNm

r: bán kính quán tính:

x x

I r A

A

I

r y y 750.56mm

A : Diện tích mặt cắt ngang A = 13016241 mm2

I : Mômen quán tính: Ix = 2.7×1013 mm4, Iy=7.3×1012 mm4

K : Hệ số chiều dài hữu hiệu k = 2

Lu : Chiều dài thanh chịu nén Lu = 11m

Tỷ số độ mảnh theo phương dọc :k.Lu/rx = 15.22 < 22

Bỏ qua hiệu ứng độ mảnh

Trang 14

Tỷ số độ mảnhtheo phương ngang :k.Lu/ry = 29.31 > 22

Cần kiểm tra hiệu ứng độ mảnh

- Xét đến hiệu ứng độ mảnh theo phương ngang:

1

m b

u e

C P P

j : Hệ số sức kháng nén dọc trục: j =0.75

Cm = 1

Pu : Lực dọc tính toán Pu = 31760 KN

/( )

1.6×109KN

E : Môđun đàn hồi của bêtông E = 26332014 KN/m2

I : Mômen quán tính của cốt thép dọc xung quanh trục I =3.9E+10

mm4

Tacó:   b 1.016

Mômen quán tính tăng lên:

Muxtt =  b.Mux = -10319.17 KNm

Muytt =  b.Muy = 39344.61 KNm

Kiểm toán :

Muy/Mry

Mux/Mrx+Muy/Mry

IV.2.1.2 Kiểm tra cấu kiện chịu cắt (Kiểm tra theo trạng thái giới hạn cường độ):

IV.2.1.2.1 Kiểm toán sức kháng cắt:

Vu =< j.Vn Trong đó:

+ j : Hệ số sức kháng cắt j = 0.9

+ Vn : Sức kháng cắt danh định là trị số của

Vn =Vc+ Vs+ Vp

Vn=0,25.bvdv + Vp

'

+ bv : Bề rộng bản bụng hữu hiệu lấy bằng bề rộng bản bụng nhỏ nhất

trong chiều cao dv

+ S : Cự ly cốt thép đai

+ b : Hệ số chỉ khả năng của bê tông bị nứt chéo truyền lực kéo được

quy định trong 5.8.3.4, b = 2

+ q : Góc nghiêng của ứng suất nén chéo (5.8.3.4) , q = 450

+ a : Góc nghiêng của cốt thép ngang với trục tọa độ, a = 900

Ngày đăng: 20/04/2019, 15:07

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w