Tính toán Thiết kế trụ cầu Tính toán Thiết kế trụ cầu Tính toán Thiết kế trụ cầu Tính toán Thiết kế trụ cầu Tính toán Thiết kế trụ cầu Tính toán Thiết kế trụ cầu Tính toán Thiết kế trụ cầu Tính toán Thiết kế trụ cầu Tính toán Thiết kế trụ cầu Tính toán Thiết kế trụ cầu Tính toán Thiết kế trụ cầu Tính toán Thiết kế trụ cầu Tính toán Thiết kế trụ cầu Tính toán Thiết kế trụ cầu Tính toán Thiết kế trụ cầu Tính toán Thiết kế trụ cầu Tính toán Thiết kế trụ cầu Tính toán Thiết kế trụ cầu Tính toán Thiết kế trụ cầu Tính toán Thiết kế trụ cầu
Trang 1+82.94 +83.64 +84.34 +85.44
9500 150
Hình 5.1 mặt chính trụ
Trang 2* Bệ trụ sử dụng BT loại D có :
-Cốt thép thường (Theo tiêu chuẩn TCVN 1651-2008)
Trang 3+Tĩnh tải kết cấu phần dưới
-Tĩnh tải tiêu chuẩn bản thân trụ tính theo công thức: P = V • g
Trang 4Bảng tổng hợp nội lực do trọng lượng bản thân trụ tại các mặt cắt
Trang 5Tải
Tung độ DAH
Tải trọng
Phản lực
Mômen My
5.1.2.3 Tải trọng người đi bộ
Trường hợp người đi trên cả hai lề trên cả hai nhịp
Bề rộng đường người đi
Trang 6Phản lực gối do tải trọng người đi
Trang 7Chiều cao toàn bộ
kết
cấu
trên
Trang 8Chiều cao lan can hlc 0.426
Khoảng cách từ đáy dầm đến trọng tâm
chắ
gió ủakết cấu phầntrên
Chiều cao thân trụ (phần
Trang 9trên
bệ
trụ
PD = 0.0006•V2•At•Cd >1.8•At (kN)
tác dụng
b = Chiều rộng toàn bộ của cầu giữa các bề mặt lan can:8500.000 mm
d = Chiều cao KCPT bao gồm cả lan can đặc nếu có :162.000 mm
Trang 11m 2 kN kN kN m m m m Kết cấu
d.Tải trọng gió dọc với vận tốc gió 25m/s
Tải trọng gió dọc lấy bằng 0.25 lần tải trọng gió ngang tương ứng
060 7.060
Tải trọng gió tác động lên xe cộ(WL)
( Xét với tổ hợp tải trọng Cường độ III )
a Tải trọng gió ngang
Trang 125.1.2.7.1 Áp lực dòng chảy theo phươngdọc
nước chảy (MPa)
= 1.000m
5.1.2.7.2 Áp lực dòng chảy theo phương
m xe nằm ngang cách phía trên mặt đường khoảng cách
5.1.2.8 Tính toán động đất
Trang 13Áp lực đất theo phương thẳng đứng: EV=546.782 kN
5.1.2.10 Tính toán hệ số phân bố tải trọng
Hệ số phân bố mômen cho hoạt tải
Đối với dầm giữa: Ki = 0.075 + (S/2900)0.6•(S/L)0.2•(Kg/L•ts3)0.1
Khoảng cách các dầm S=2400.000mm
Khẩu độ tính toán của dầm L=14400.000 mm
Chiều dày bản bê tông ts=200.000 mm
Tỷ số modul đàn hồi của bê tông bản và bê tông dầm :n= 1.080
Mô men quán tính dầm I=3.56E+10 mm4
Diện tích tiết diện dầm Ac=3.23E+5 mm4
Tham số độ cứng dọc Kg = n(I + A.eg2)=9.316E+10 mm4
K i = 0.686
Đối với dầm biên K i = e.•K i giữa
e :Hệ số điều chỉnh e=0.77+de/2800 e = 0.824
de :Khoảng cách tim bản bụng dầm biên với mép bó vỉa de =150000 mm
Hệ số phân bố lực cắt cho hoạt tải
Đối với dầm giữa K i = 0.2 + (S/3600) - (S/10700) 2
K i = 0.816
Đối với dầm biên Ki = e•Ki giữa
e : Hệ số điều chỉnh e=0.77+de/3000 e = 0.650
K i = 0.531
Trang 145.1.3.Tính duyệt theo các trạng thái giới hạn :
100 14x200=2800 200 B2-D22-200
B5-D16-200 T3-D12
A B
Trang 15Bảng tổ hợp tải trọng tới mặt cắt A-A
Trang 16• Khoảng cách từ trục trung hoà đến mặt chịu
• Kiểm tra khả năng chịu lực M r > M u Đạt
Kiểm tra lượng cốt thép tối thiểu
• Kiểm tra lượng cốt thép tối thiểu r 0.03•f'min >
c/f'y Đạt
Kiểm tra mômen nứt
Kiểm tra lượng cốt thép tối đa
• Kiểm tra lượng cốt thép tối đa c/de < 0.42 Đạt
Trang 17• Bề rộng bản bụng hữu hiệu trong chiều cao
• Hệ số chỉ khả năng của bê tông bị nứt chéo
Trang 18- Chiều cao có hiệu của mặt cắt :d' = 1.18 m
-Chiều dày lớp phủ bê tông : d'c = 0.1 m
+Bảng tổ hợp tải trọng tới mặt cắt I-I :
Tảitrọngthẳngđứng
Dọccầu
Ngangcầu
Trang 19+ Tính toán khả năng chịu lực của cấu kiện chịu nén uốn
-Tổ hợp dùng để kiểm tra là Cường độ I:N= 5938.04 Kn
-Kiểm tra điều kiện uốn 2 chiều:
.Nếu Pu > 0.1•F•f'c•Ag thì kiểm tra theo điều kiện: 1/Prxy = 1/Prx + 1/Pry - 1/f•Po (1)
.:Nếu Pu < 0.1•F•f'c•Ag thì kiểm tra theo điều kiện: Mux/Mrx + Muy/Mry < 1.0 (2)
.Hệ số sức kháng đối với cấu kiện chịu nén dọc trục F = 0.75
.Diện tích mặt cắt nguyên Ag = 4.62 m
.Lực dọc trục tính toán lớn nhất Pu = 5938.0 Kn
0.1•F•f'c•Ag= 10394 Kn Vậy tiến hành kiểm toán theo công thức (2)
Trong đó :
+ Xác định khả năng chịu lực của thân trụ theo các hướng
Trang 20Các dữ liệu CT Ngang
cầu
Dọc cầu
Đơn vị
• Hệ số chiều dài hữu hiệu: Trụ không
Trang 21• Chiều dày bản cánh chịu nén hf - - mm
• Chiều dày khối ứng suất tương đương =
• Mô men quán tính của cốt thép dọc
A < 1Cường
Trang 22n vị
• Bề rộng bản bụng hữu hiệu trong chiều
• Góc nghiêng của cốt thép ngang với trục
• Hệ số chỉ khả năng của bê tông bị nứt
Trang 23Đơn vị +Tổ hợp tải trọng dùng kiểm tra:
• Khoảng cách từ mặt chịu nén đến trọng tâm cốt
Trang 24• Kiểm tra :f s < 0.6•f y Đạt Đạt
5.1.3.3 M t c t nh móngặt cắt đỉnh móng ắt của thân trụ đỉnh móng
Quy đổi mặt cắt ngang
về hình chữ nhật có
mô men quán tính
- Bề rộng mặt cắt : b, bw= 4.20 m
- Chiều cao mặt cắt : h = 1.8 m
- Chiều cao có hiệu của mặt cắt :d = 1.70 m
-Chiều dày lớp phủ bê tông : dc = 0.1 m
+Bảng tổ hợp tải trọng tới mặt cắt đỉnh móng :
Tảitrọngthẳngđứng
Dọccầu
Ngangcầu
Trang 25Đặc biệt
+ Tính toán khả năng chịu lực của cấu kiện chịu nén uốn
-Tổ hợp dùng để kiểm tra là Cường độ I:N= 7612.34 kN
-Kiểm tra điều kiện uốn 2 chiều:
.Nếu Pu > 0.1•F•f'c•Ag thì kiểm tra theo điều kiện: 1/Prxy = 1/Prx + 1/Pry - 1/f•Po (1)
.:Nếu Pu < 0.1•F•f'c•Ag thì kiểm tra theo điều kiện: Mux/Mrx + Muy/Mry < 1.0 (2)
.Hệ số sức kháng đối với cấu kiện chịu nén dọc trục F = 0.75
.Diện tích mặt cắt nguyên Ag = 7.54 m2
.Lực dọc trục tính toán lớn nhất Pu = 7612.3 kN
0.1•F•f'c•Ag= 16969 kN Vậy tiến hành kiểm toán theo công thức (2)
Trong đó :
+ Xác định khả năng chịu lực của thân trụ theo các hướng
Trang 26• Hệ số chiều dài hữu hiệu: Trụ không
• Chiều dày khối ứng suất tương đương
• Khoảng cách từ trục trung hoà đến mặt
Trang 27• Sức kháng uốn tính toán Mr 17735.04 16271.54 kN.m
Xét đến hiệu ứng độ mảnh của trụ Không Có
• Mô men quán tính của cốt thép dọc
A < 1Cườn
Trang 28• Bề rộng bản bụng hữu hiệu trong chiều
• Góc nghiêng của cốt thép ngang với trục
• Hệ số chỉ khả năng của bê tông bị nứt
Trang 29• Khoảng cách từ mặt chịu nén đến trọng tâm cốt
+Dữ liệu ban đầu
Trang 30+Bảng tạo độ vị trí cọc đáy bệ
Tên
cọc
Toạ độ X
Toạ độ Y
Góc đứng
Góc bằng
Trang 31Đặcbiệt 2
+Kiểm tra sức kháng của bệ cọc chịu tác động một hướng
Các dữ liệu CT MC I-I MC
II-II
Đơn vị
Trang 32• Chiều dày khối ứng suất tương
• Kiểm tra lượng cốt thép tối thiểu
• Tỷ lệ giữa thép chịu kéo và
• Kiểm tra lượng cốt thép tối
thiểu:
r min > 0.03•f'c/fy
Kiểm tra lượng cốt thép tối đa
• Góc nghiêng của ứng suất nén
Trang 33• Góc nghiêng của cốt thép
• Hệ số chỉ khả năng của bê tông
Trang 34• Tỉ số cạnh dài trên cạnh ngắn của diện tích truyền
5.1.4.Khả năng chịu tải của cọc:
5.1.4.1 S li u tính toánố liệu tính toán ệu tính toán
Trang 35Mô đun đàn hồi bê tông cọc Ec = 28592 MPa
5.1.4.2 Tính toán độ lún của phần cọc ngàm trong đá
+ Co ngắn đàn hồi của cọc khoan
pe = (Pi).Hs/(Asoc.Ec)
Asoc : Diện tích mặt cắt ngang hố đá
+ Độ lún của đáy cọc khoan
pbase = (PP i).Ip/(Ds.Er)
0.34
( 1)
C.10.8.3.5-Er = Ke*Ei
5.1.4.3 S c ch u t i c a thân c cứt ịnh sơ bộ kích thước ải trọng gió ngang ủa thân trụ ọng gió ngang
1086.84Tấn
5.1.4.4 Sức chịu tải tại mũi cọc
qP = 3.qu.Ksp.d
Trang 365.1.4.5 Khả năng chịu lực của cọc (được tính theo sức chịu tải thân cọc )
+ Chưa kể đến ảnh hưởng của nhóm cọc
QR = qp•Qp hoặc QR = qs•Qs = 5864.0 kN = 597.76 T với qp= 0.50
+ Kể đến sự làm việc của nhóm cọc
QR = . qp•Qp hoặc QR =.qs•Qs = 4104.8 kN = 418.43 T với qs= 0.55 và .Theo đất nền :QR = .qp•Qp hoặc QR
=qs•Qs
5.1.4.6 Kiểm toán khả năng chịu lực dọc trục của cọc theo đất nền
+ Kiểm toán :
-Trọng lượng cọc :W=250.3 (kN)
5.1.4.7 Ki m toán kh n ng ch u l c d c tr c c a c c theo v t li uểm tra nứt ải trọng gió ngang ăng chịu cắt của thân trụ ịnh sơ bộ kích thước ực dọc trục của cọc theo vật liệu ọng gió ngang ụ ủa thân trụ ọng gió ngang ật liệu ệu tính toán
631.5367 T= 6195.375 kN
Trong đó:
Hệ số điều kiện làm việc: m1 =0.85
Hệ số làm việc kể đế phương pháp thi công(khi thi công với vữa bentonit thì) m2=0.7Diện tích mặt cắt ngang của cọc ;Ab =0.785398 m2 diện tích các thanh cốt thép trên MCN cọc:At =0.007854 m2
1 2
Trang 37(chọn đk cốt thep: d = 25
mm)
(chon số thanh cốt thép
la :16)
Cường độ chịu nén của bê tông :Rb= 1150.0 T/m2
Rt : Cường độ chịu nén của thép =24000 T/m2
-Mố cầu: Mố đặc bê tông cốt thép
-Mố kiểu chữ U bằng BTCT trên nền móng cọc khoan nhồi
-Cọc khoan nhồi bê tông cốt thép có đường kính 1m,mè M1 vµ mè M2 bè trÝ 5 cäc, chiÒu
5.2.2 Kích thước tính toán
1500 4000
+83.85
+84.34 +85.86
1000
7000 7200
Trang 381000 5000
Ø1000
7000
Hình 4.9: Mặt băng hố móng
Trang 39Chi tiÕt "A"
Hình 4.10: Cấu tạo bản dẫn
50 300 50 400
( Tû lÖ : 1/50 )
Bè trÝ cèt thÐp b¶n dÉn
Q2-D20-200 Q5-D16-200
Hình 4.11: Cốt thép bản dẫn
5.2.3 Vật liệu kết cấu
+Bê tông mố:
+Cốt thép thường:Theo TCVN 1651-2008
5.2.4 Vật liệu đắp sau mố
+Góc ma sát trong giữa mố và đất đắp: d=20.0º
Trang 40+Góc của đất đắp theo phương ngang: b=0.00º
+Góc của đất đắp sau tường theo phương thẳng đứng: q=90.00º
+Góc ma sát trong của đất đắp :q=30.00º
5.2.5 Bảng tổng hợp khối lượng cho mố
§ êng kÝnh Sè thanh ChiÒu dµi Träng l îng
d¹ng thanh
KÝch th íc thanh H¹ng môc
Trang 41§ êng kÝnh Sè thanh ChiÒu dµi Träng l îng