1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Trụ sở ủy ban nhân dân thành phố hải phòng

258 193 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 258
Dung lượng 5,51 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ĐOÀN VĂN DUẨN PGS.TS... BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TRƯỜNG ĐẠI HỌC DÂN LẬP HẢI PHÒNG ---TRỤ SỞ UBND THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP HỆ ĐẠI HỌC CHÍNH QUY NGÀNH: XÂY DỰNG DÂN DỤNG VÀ CÔ

Trang 1

TRƯỜNG ĐẠI HỌC DÂN LẬP HẢI PHÒNG

-ISO 9001 - 2008

ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP

NGÀNH: XÂY DỰNG DÂN DỤNG VÀ CÔNG NGHIỆP

Sinh viên : ĐẶNG MINH PHÚ

Giáo viên hướng dẫn : TS ĐOÀN VĂN DUẨN

PGS.TS ĐINH TUẤN HẢI

HẢI PHÒNG 2017

Trang 2

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TRƯỜNG ĐẠI HỌC DÂN LẬP HẢI PHÒNG

-TRỤ SỞ UBND THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG

ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP HỆ ĐẠI HỌC CHÍNH QUY NGÀNH: XÂY DỰNG DÂN DỤNG VÀ CÔNG NGHIỆP

Sinh viên : ĐẶNG MINH PHÖ

Giáo viên hướng dẫn : TS ĐOÀN VĂN DUẨN

PGS.TS ĐINH TUẤN HẢI

HẢI PHÒNG 2017

Trang 3

n s u s nh i với s gi p qu áu á th hướng dẫn:

TS ĐOÀN VĂN DUẨN PGS.TS ĐINH TUẤN HẢI

C ng qu in ư t ng iết n ến á th , v án nh n viên trong trường Đ i họ D n Lập H i Ph ng n i hung v ặ i t ho

d ng n i riêng v nh ng iến th ư tiếp thu dưới ái trường su t 5 n qua

Do iến th n nhiều h n hế v hư inh nghi nên Đ án

h ng tránh h i nh ng hiế hu ết v s i s t E nh ong á th h o thêm

E in h n th nh n

Trang 4

PHẦN I KIẾN TRÚC

(10%)

GVHD : TS ĐOÀN V N DUẨN SINH VI N : Đ n M n P

M TH : 1513104026

KT.01: G ặt ằng t ng 1, t ng 2-6 , t ng ái t 1/ 100

KT.02: G 1 ặt ng ti 1/100, g ặt t A-A(dọ nh ) v B-B(ngang nhà) KT.03: G ặt ng ti 1/100, ặt ằng t ng thể t 1/500 v hi tiết u th ng

Trang 5

CHƯƠNG 1: GIỚI THIỆU CHUNG VỀ CÔNG TRÌNH

1 G ớ t ệu công trình: Trụ sở UBND T àn p ố Hả P òn

1 1 Địa đ ểm xây dựn

- Th nh ph H i Ph ng

1 2 Mục tiêu xây dựn công trình

-Nhằ h ph v vi inh do nh Do , ng tr nh ư d ng với

yêu u ĩ thuật v thẩ ĩ o, ph h p với qu ho h th nh ph

2 Đ ều k ện tự n ên k u đất xây dựn côn trìn

- Ngu n nướ ung p ho ng tr nh ư từ ngu n nướ th nh ph qu

á ng nướ ng ến tận ng tr nh v ể nướ d tr , ư ng nướ ư ung

p iên t v ưu ng , t hi r t nướ

Trang 6

- C ng tr nh nằ trên hu t r ng 1346.2 ( 2), di n t h d ng hiế 880.3(m2) C ng tr nh d i 60( ), r ng 18( ), o 26.4( )(t nh ến t ặt nền

nh ) g 6 t ng Hướng ng tr nh : ng – nam ,

4 2 T ết kế k ến tr c côn trìn

4 2 1 M t bằn côn trìn

Trang 11

mặt đứn g t r ụ c D - a ' - t l 1/ 100

2500 2900

a ' a

b c

Trang 13

2500 2900

a ' a

b c

Trang 14

ư hi ph h p với hiều o ng tr nh v ướ h n người o i i

5 C ếu sán và t ôn ó

5 1 G ả p áp c ếu sán :

- Kết h p hiếu sáng t nhiên v hiếu sáng nh n t o:

5 2 G ả p áp t ôn ó

-Th ng gi t trong nh ng êu u qu n trọng trong thiết ế iến tr , nhằ

o v sinh, s hoẻ ho on người hi vi v ngh ng i

-Về t ng thể, to n ng tr nh nằ trong hu thoáng át, di n t h r ng r i,

o ho ng á h v sinh so với nh há Do ng o êu u th ng

gi ng tr nh

- Về n i ng tr nh, á ph ng ư th ng gi tr tiếp v t h ỗ ử , hành lang, thông gió xuyên phòng

- Mặt há , do t t á ặt nh ều tiếp giáp với h th ng ường gi o th ng v

t ưu h ng nên h ếu th ng gi t nhiên

6 P ư n án kỹ t uật côn trìn

6 1 P ư n án cấp đ ện:

- Đi n ung p ho ng tr nh ư từ ưới i n th nh ph , ngu n i n ư

từ tr iến áp V n C o hi n Đi n ư p từ ngo i v o tr iến áp Kios

560 KVA – 22/ 0.4 KV hu nh ằng áp h ng

- To n dẫn trong nh sử d ng d ru t ng á h i n h i ớp PVC u n trong ng nh  15 i ng th o tường, tr n, d dẫn th o phư ng ng ư ặt trong h p ĩ thuật, t

- Ngo i r trong to nh n h th ng i n d ph ng h n ng ung p

i n hi ng i n ên ngo i ị t h hi s

Trang 15

6 2 P ư n án cấp nước

- H th ng nướ trong ng tr nh g h th ng p nướ sinh ho t, h th ng p

nướ u ho , h th ng thoát nướ sinh ho t v h th ng thoát nướ ư

- Cá ường ng p thoát nướ ph v ho t t á hu v sinh t i á t ng

- Nướ từ ể nướ ng ư ên ến t ng ái

- H th ng nướ u ho ư thiết ế riêng i t i ến á tr h há ư

- Lưu ư ng thoát nướ ẩn: 40 /s

- H th ng thoát nướ trên ái, êu u o thoát nướ nh nh

- H th ng thoát nướ ư ường ng riêng ư thẳng r h th ng thoát nướ

th nh ph

6 4 G ả p áp p òn c áy c ữa c áy và c ống sét :

) T i ỗi t ng ều 2 u ho , ỗi g 2 nh u ho v t họng nướ T t á ph ng ều ư p ặt thiết ị áo há v thiết ị h há t

ng nh t trong ho ng n h ng Cá thiết ị i n ều ư t t hi r há Mỗi t ng ều nh ng C n i C on t v it Sunfuri v i phun ể ph ng

b) H th ng h ng sét g : i thu i, h th ng d thu i, h th ng d dẫn ằng thép, ọ n i t, t t ư thiết ế th o ng qu ph hi n h nh Sử d ng

Trang 16

i h ng sét ặt t i n nh .Ki ư từ thép ẽ h ng g hiều hiều d i 1,5 v hiều o trên 40 ét so với ặt s n

6 5 Xử lý rác t ả

- H th ng thu go rá th i d ng á h p thu rá ặt t i á s nh u th ng v thu rá ằng á h ư u ng ằng th ng á v ư v o ph ng thu rá ngo i ng

tr nh Cá ường ng ỹ thuật ư thiết ế p v o á t ớn từ t ng ái h

u ng t ng 1

6 6 T ôn t n l ên lạc

- C ng tr nh ư tr ng ị t ph ng t ng i ặt t i t ng tr t v h th ng ngt n p r o trên ái T i á ph ng ều tr ng ị á ường d t phon , f , telex

Trang 17

PHẦN KẾT CẤU

GIÁO VI N HƯỚNG DẪN : TS ĐOÀN V N DUẨN

SINH VI N THỰC HIỆN : Đ NG MINH PHÚ

LỚP : XDL902

Trang 18

CHƯƠNG 2 LỰA CHỌN GIẢI PHÁP KẾT CẤU

1 SƠ BỘ CHỌN PHƯƠNG ÁN KẾT CẤU

h ếu nhằ hi n th hoá h n ng t nh toán á ết u ph t p Như vậ với

á h t nh th ng, người thiết ế u ph i d ng á s t nh toán n gi n, h p nhận vi hi t ết u th nh á ph n nh h n ằng á h qu á iên ết

h ng gi n Đ ng thời s vi vật i u ng ư n gi n hoá, ho rằng

n vi trong gi i o n n h i, tu n th o ịnh uật Hoo Trong gi i o n

hi n n , nhờ s phát triển nh ẽ á t nh i n tử, nh ng th i

qu n trọng trong á h nh n nhận phư ng pháp t nh toán ng tr nh Khu nh hướng

ặ th hoá v n gi n hoá á trường h p riêng ẻ ư th thế ằng hu nh hướng t ng quát hoá Đ ng thời h i ư ng t nh toán s họ h ng n t trở

ng i n C phư ng pháp ới thể d ng á s t nh sát với th tế h n, thể ét tới s vi ph t p ết u với á i qu n h ph thu há nhau trong không gian

- Với h nh á ho phép v ph h p với h n ng t nh toán hi n n ,

án n sử d ng s t nh toán hư iến d ng (s n h i) h i hiều (phẳng)

Trang 19

- Để á ịnh n i v hu ển vị, sử d ng hư ng tr nh t nh ết u SAP2000 Đ t hư ng tr nh t nh toán ết u r t nh hi n n Chư ng tr nh n t nh toán d trên sở phư ng pháp ph n tử h u h n.

2 3 C ọn kíc t ước c ều dày sàn :

- Chiều d s n ph i tho n iều i n về ền, ng v inh tế

- Để thuận ti n ho ng tá thi ng ván hu n t họn hiều d n s n

h nh ng ng với hiều d n trong ph ng vậ nên họn: h s = 10(cm)

Trang 21

DI N CH U TẢI C A C T

Di n t h tiết di n t ư á ịnh th o ng th :

+ k= 1,1  1,5: H s d tr ể ến nh hưởng n Chọn =1,3 + Fb: Di n t h tiết di n ng ng t

+ Rb: Cường hịu nén t nh toán êt ng T họn B 20

Trang 22

Nh 6 t ng 5 s n ph ng vi v 1 s n ái, t i trọng tru ền u ng t t ng 1 là:

Trang 24

D-22x30 D-22x60

D-22x60 D-22x60

D-22x60 D-22x60

D-22x60

D-22x30 D-22x30 D-22x30 D-22x30

C-30x45 C-30x45 C-30x40

D-22x30 D-22x30 D-22x30 D-22x30

C-30x45 C-30x45 C-30x40

C-30x60 C-30x60 C-30x55

D-22x60 D-22x60 D-22x60

D-22x30 D-22x30 D-22x30 D-22x30

D-22x30 D-22x30 D-22x30 D-22x30

C-30x60 C-30x60 C-30x55

Trang 25

3.1.2 S ết u:

M h nh h ết u hung th nh á th nh ng ( t) v á th nh ng ng (d ) với tr h ết u ư t nh ến trọng t tiết di n á th nh +Nhịp t nh toán d

Trang 26

A B

C D

C-30x45 C-30x45 C-30x45 C-30x40 C-30x40 C-30x40

D-22x60

D-22x60

D-22x60

D-22x60 D-22x60 D-22x60

Trang 27

3 2 Tín toán tả trọn tác dụn vào k un trục 10:

-T i trọng tru ền v o hung o g tĩnh t i v ho t t i dưới d ng t i tập trung

v t i ph n ều

+Tĩnh t i: t i trọng n th n t, d , s n,tường, á ớp trát

+Ho t t i: t i trọng sử dung trên nh

*Ghi h : T i trọng do s n tru ền v o d hung ư t nh th o di n hịu t i,

l1: nh ng n u i n

l2: nh d i u i n

Trang 29

Tả trọn tườn xây

Chiều o tường ư á ịnh: h t = H – hd

Trong : + ht: hiều o tường

+ H: hiều o t ng nh

+ hd: hiều o d trên tường tư ng ng

Ngo i r hi t nh trọng ư ng tường, t ng thê h i ớp v trát d 1.5 / ớp

M t á h g n ng, trọng ư ng tường ư nh n với hế s 0,7 ể ến vi gi t i trọng tường do tr ử s nh

Trang 31

Ký ệu TĨNH TẢI PHÂN BỐ G á trị

(daN/m)

Tổn (daN/m )

-Do tả trọn truyền từ sàn àn lan vào

dướ dạn ìn tam ác vớ tun độ lớn n ất:

Trang 32

Ký ệu TĨNH TẢI TẬP TRUNG G á trị

(daN/m)

Tổn ( daN/m)

Trang 33

B A

D C

B A

Trang 34

Ký ệu TĨNH TẢI PHÂN BỐ G á trị

(daN/m)

Tổn (daN/m )

Trang 35

Ký ệu TĨNH TẢI TẬP TRUNG G á trị

(daN/m)

Tổn (daN/m)

Trang 36

SƠ ĐỒ TĨNH TẢI TÁC D NG LÊN KHUNG TR C 10

Trang 37

-D v o ng n ng sử d ng á ph ng v ng tr nh trong ặt ằng iến tr v th o TCXD 2737-95 về tiêu huẩn t i trọng v tá ng t s i u

Với ô sàn phòng làm việc ps = 240 (daN/m2)

Với ô sàn hành lang phl= 360 (daN/m2)

Trang 38

Trường hợp 1 ( tải truyền vào nhịp AB và CD )

SƠ ĐỒ HOẠT TẢI TÁC D NG TRƯỜNG HỢP 1

Trang 40

Trường hợp 2 ( tải truyền vào nhịp BC )

SƠ ĐỒ HOẠT TẢI TÁC D NG TRƯỜNG HỢP 2

d

=360 hl

Trang 41

Ký ệu HOẠT TẢI TẦNG CHẴN Tổn

Trang 42

SƠ ĐỒ HOẠT TẢI MÁI TÁC D NG TRƯỜNG HỢP 1

Trang 44

Trường hợp 2 ( tải truyền vào nhịp BC )

SƠ ĐỒ HOẠT TẢI MÁI TÁC D NG TRƯỜNG HỢP 2

Trang 45

Ký ệu HOẠT TẢI TẦNG CHẴN Tổn

Trang 47

SƠ ĐỒ HOẠT TẢI 2 TÁC D NG LÊN KHUNG TR C 10

Trang 49

Tần H

(m) Z (m) k n

B (m)

W 0 (daN/m 2 ) C đ C h

q đ

(daN/m)

q h (daN/m)

Trang 50

SƠ ĐỒ GIÓ TRÁI TÁC D NG LÊN KHUNG TR C 10

Trang 51

SƠ ĐỒ GIÓ PHẢI TÁC D NG LÊN KHUNG TR C 10

439,3

562,4

385,7 449,9 499,9 535,7 564,2 585,7 749,9

Trang 52

7 11 15

26 29 32 35

25 28 31

34

38 37

24

4

8 12 16 20

41 40

27 30 33 36 39 42

Trang 53

+ Nếu ường nh F>10 mm thì dùng thép CII có R s =280 MPa, R sc=280

MPa, R sw =225 MPa, E s=21x104 MPa

Trang 54

.

m b

M A

.

m b

Trang 56

B ng 2.2 - Cu n “s n sườn BTCT to n h i” Gs.Ngu ễn Đ nh C ng

Trang 57

2.2.Tính toán ô sàn hành lang( Ô2 )

Trang 58

B ng 2.2 - Cu n “s n sườn BTCT to n h i” Gs.Ngu ễn Đ nh C ng

Trang 60

B ng 2.2 - Cu n “s n sườn BTCT to n h i” Gs.Ngu ễn Đ nh C ng

Trang 64

148, 221.10

9, 72( ) 2800.0,99.55

Trang 65

-> họn 2Ø25 As =9,82 (cm2)

Cá d ở ph n tử 27, 28, 30 ư tr như ph n tử 25.

2 2 Tín toán cốt t ép dọc dầm c o tần 1, n ịp BC, p ần tử 26(bx =22x30 cm)

58, 43.10

10, 43( ) 2800.0,8.25

Trang 66

1, 42.10

0, 2( ) 2800.0,99.25

Trang 68

140, 48.10

9, 21( ) 2800.0,99.55

Trang 69

+Tín cốt t ép c o ố B và ố C có momen tư n đư n n au (mômen âm)

43, 004.10

7, 68( ) 2800.0,8.25

Trang 70

2, 4.10

0,3( ) 2800.0,99.25

Trang 71

4 TÍNH TOÁN CỐT THÉP DỌC CHO DẦM TẦNG MÁI

120,345.10

7,85( ) 2800.0,995.55

Trang 72

7, 26( ) 2800.0,994.55

Trang 73

+ Tín cốt t ép c o ố B và ố C có momen tư n đư n n au (mômen âm)

21,37.10

3, 21( ) 2800.0,95.25

Trang 74

5 TÍNH TOÁN VÀ BỐ TRÍ CỐT THÉP ĐAI CHO CÁC DẦM

5 1 Tín toán cốt đa c o p ần tử dầm 25 (tần 1, n ịp AB):

Giá trị q 1 :

q1 = g + 0,5p = 26,83 + 0,5.4,65 = 29,15 (daN/cm)

+ Chọn = 4 ( )

+ Kiể tr iều i n ường trên tiết di n nghiêng th o ng su t nén h nh:

Do hư tr t i nên t gi thiết

Trang 75

(1 ) 1,5.(1 0).9, 0.22.56

54,8( ) 16998

Trang 76

+ Kiể tr i iều i n ường trên tiết di n nghiêng th o ng su t nén h nh hi

sw w

n a

b s

4 s

Trang 77

+ Kiể tr s n thiết ph i ặt t i qu nh hưởng dọ tr nên φ n = 0

max

(1 ) 1,5.(1 0).9,0.22.26

40, 25( ) 4988

n a

b s

4 s

Trang 78

+ Với d h thướ 22×30

Do nhịp d ng n, t tr i ф8 150 ặt ều su t d Đặt ỗi ên ép d ph 2 i trong o n hs = 250 mm

Kho ng á h gi á t i : 250 65

5 1

Trang 79

N (kN)

e1 = M/N (cm)

ea(cm)

e0 = max(e1; ea) (cm)

Trang 80

7, 78 27.10

3710,5 0,01 0,01 0,5 0,01 0,01 11,5 0,3

1,6 371

N

Trang 81

13,55 (1 0,623).0,875 2(0,63.0,68 0, 48)

Trang 83

N (kN)

e1 = M/N (cm)

ea(cm)

e0 = max(e1; ea) (cm)

Trang 85

N (kN)

e1 = M/N (cm)

ea(cm)

e0 = max(e1;

ea) (cm)

Trang 86

24, 45 (1 0, 623).0,875 2(0, 65.0,59 0, 48)

Trang 87

N (kN)

e1 = M/N (cm)

ea(cm)

e0 = max(e1; ea) (cm)

Trang 89

2 5 Tín toán cốt t ép đa c o cột

-T nh toán t thép i ho t tr A, B tr ho t tr C,D:

Đường nh t i

T họn t i  8nhóm CI Kho ng á h t i “s”

- Trong ho ng n i h ng t thép dọ

Chọn s = 200

- Cá o n n i

Chọn s = 300

2 6 Tín toán cấu tạo các n t

2 6 1 Tín toán cấu tạo n t ữa n oà

Chiều d i n o t thép ở n t t nh từ ép trong t ≥ 30d = 90 (t nh th o ường ong, với d = 3,0 ường nh t thép ớn nh t)

2 6 2 Tín toán đoạn nố c ồn cốt t ép

D ng ng th 189-TCXDVN 356-2005:

Khi h ng th i tiết di n t, t thép ph n t dưới ư éo ên quá ặt trên

d với ư ng thép h ng nh h n ể n i với ư ng thép t t ng trên

Lư ng thép n i ở ỗi ph ( ) ư n o v o d t o n n Nếu t thép h h i th nh th n i u t thép t ở t tiết di n với o n n i h ng ằng n Nếu s ư ng th nh nhiều h n th sử d ng i n i so , á h nh u t nh t

Trang 90

Khi th i tiết di n t, nếu s th i é th thể ẻ héo thép t dưới ể hờ n i với thép t trên Trong trường h p n nên t ng i gi ường vị

tg 

Trang 91

CHƯƠNG 6 THIẾT KẾ M NG KHUNG TRỤC 10

1 ĐỊA CHẤT CÔNG TRÌNH VÀ ĐỊA CHẤT THUỶ V N

1 1 Đ ều k ện địa c ất côn trìn

-Kết qu th d v h o sát ị h t dưới ng tr nh ư tr nh trong

ng dưới :

SỐ LI U TÍNH TOÁN MÓNG Lớp t Chiều d ( ) Đ s u( ) M t ớp t

un iến d ng trung nh, tu nhiên ề d ng tr nh h n hế so với t i trọng

ng tr nh tru ền u ng nên ớp t n h th h h p với vi ặt i ng v ho

nh

W W A

Trang 92

1 2 3 Lớp 3: lớp đất sét p a dẻo c ảy:

L ớp t hiều d 7.4 Để ánh giá t nh h t t t ét á h s s u: + H s rỗng t nhiên:

L ớp t hiều d 7.6 Để ánh giá t nh h t t t ét á h s s u: + Th rằng d≥0.1 hiế 79.5%> 75%  Đ t ớp át h t nh

nh

W W A

0.65, 32o o

3 2,64 1

e

Trang 93

=> t át th hặt vừ , g n o h vừ

N ận xét: Đ ớp t ường hịu t i h ng o, h s rỗng v s

háng u ên trung nh, un n h i há nh Ch ớp t o sát v ho ọ xuyên qua

1 3 Đ ều k ện địa c ất t uỷ văn

M nướ ng tư ng i n ịnh ở s u -7.5 so với

t t nhiên, nướ t n n C ng tr nh n thi ng ng

ở s u há ớn, do vậ nh hưởng nướ ng ến ng ng tr nh h ng áng ể Cá ớp t trong tr ị h t h ng dị vật n trở vi thi ng Lát t

W

T m e

3 2,63 1

2.63 0.136

0, 480,75

o

e

Ngày đăng: 21/09/2017, 16:16

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w