Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị C tại điểm M thuộc C có tung độ bằng -1.. Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị C và tiếp tuyến d.. Viết phương trình tiếp tuyến với C tại
Trang 1CHỦ ĐỀ 0 GIỚI HAN - LIÊN TỤC
1 Tìm các giới hạn sau:
a
3 5 1
x
c J
x x
3
x x
x L
x
+
®¥
æ- ÷öç
e y
e
=+ ; c.y=ln(x+ x2- a2), (a>0)
0
x khi x
Trang 2Bài 11 Tính đạo hàm cấp n của các hàm số:
a.y=c xos ; b.y=sin5x c.y=ln(x2+ -x 2).
Bài 12 Cho hàm số y=e -sinx CMr '.cos y x y- sinx y+ ''= 0
Bài 13 Cho hàm số f x( ) =2x2+16 osc x- cos2x
a Tính f x f x f'( ), ''( ), ' 0 , ''( ) ( )p
b Gpt f x = ''( ) 0
Bài 14 Cho hàm số ( ) 1 2
os2
Bài 18 Cho hàm số y = (x+1)e x Chứng minh y”-y’ = e x
Bài 19 Cho y = e sinx Chứng minh: y’.cosx – y.sinx - y” = 0.
Bài 20 Cho y = e cosx Chứng minh: y’.sinx – y.cosx + y” = 0.
Bài 21 Chứng minh rằng hai hàm số y e= axsinbx y e= axcosbx (a, b là hai hằng số) cùng thoả mãn hệ
y Chứng minh: (1+x2)y” + xy’ - 9y = 0
Bài 24 Cho y = excosx Chứng minh: y(4) + 4y = 0
ii) giao điểm của (C) với trục Oy.
iii) điểm có tung độ bằng 1
b Viết pt tt của (C) tại điểm uốn của (C) CMr trong tất cả các tiếp tuyến của (C) tiếp tuyến tại điểm
uốn có hệ số góc nhỏ nhất
c Viết pt các tt của (C) đi qua điểm B(-1;-3). Đáp số: c y= - 3;y=9x+ 6
Trang 3-=
- có đồ thị (C). Viết pt các tiếp tuyến của (C) trong các trường hợp sau:
a Tung độ của tiếp điểm bằng 5
2
b Có hệ số góc bằng - 4
c Song song với đường thẳng y= - + x 3
d Vuông góc với đường thẳng y=4x+10
e qua điểm A(2; 0).
Bài 4. Cho hàm số
21
x y x
=+ có đồ thị (C) Viết pt các tiếp tuyến của (C) trong các trường hợp sau:
a tại điểm 1;1
2
Aæ öçç ÷÷÷
çè ø
b Song song với đường thẳng y= - 8x+ 1
c Vuông góc với đường thẳng x- 4y+ =8 0
d qua điểm B(-2; 0).
Bài 5. Cho hàm số 3( 1)
2
x y
- -CHỦ ĐỀ 3 TÍNH ĐƠN ĐIỆU CỦA HÀM SỐ
Bài 1. Tìm các khoảng đơn điệu của các hàm số sau
x y
-=+ + ; c.y=2x- 1- x- 5.
Trang 4Bài 5. Tìm m để hàm số 2 3 1
72
y x
+
=
a Tính khoảng cách giữa hai điểm cực trị của hàm số (1)
b Viết pt đường thẳng đi qua hai điểm cực trị của hàm số (1)
Bài 3. CMR với mọi giá trị của tham số m, hàm số x2 (m2 1)
Bài 6. Áp dụng dấu hiệu II, tìm cực trị của các hàm số:
a.y=sinx+cosx vớixÎ -( p p; ) ; b. sin os
Trang 5Bài 4. y= 2 os2c x+4sinx trên đoạn 0;
x
-=
- khi 0£ x£ [QG HN-D-297]
Bài 10.
2 2
11
x y
x y
Bài 17. y=(x- 6 4) +x2 trên đoạn [0 ; 3];
Bài 18. y= x3- 3x+ trên đoạn [0 ; 3];1
Bài 19. y= x3+3x2- 72x+90 trên đoạn [ -5
c x
=+ trên đoạn [0;p [SP Quy]Nhơn - 99];
Trang 6CHỦ ĐỀ 6 KSHS VÀ CÁC BÀI TOÁN CÓ LIÊN QUAN
y x
a Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số
b Dùng đồ thị (C), hãy biện luận theo m số nghiệm của phương trình
x + x + m = (1) (m là tham số)
c Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị (C) tại điểm M thuộc (C) có tung độ bằng 3
Bài 2.Cho hàm số y = x3- 6 x2+ 9 x - 1 có đồ thị (C)
a Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số
b Dùng đồ thị (C), hãy biện luận theo m số nghiệm của phương trình
c Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị (C) tại điểm M thuộc (C) có tung độ bằng -1
Bài 3.Cho hàm số y x= −3 2x2+x có đồ thị (C) và đường thẳng d có phương trình y x m= +
a Khảo sát và vẽ đồ thị (C) của hàm số
b Tìm m để (C) và d tiếp xúc với nhau
c Biện luận theo m số nghiệm và xét dấu nghiệm của phương trình: x3−2x2 − =m 0 (1)
Trang 7− < < : có 2 nghiệm dương và 1 nghiệm âm;
iv m=0: có 1 nghiệm dương và 1 nghiệm (kép) 4
a Tìm a để các điểm cực đại, cực tiểu của đồ thị đối xứng nhau qua đường thẳng y x=
b Tìm a để đường thẳng y x= cắt đồ thị tại 3 điểm phân biệt A, B, C sao cho AB BC= .
2 Xác định tham số m, sao cho phương trình (ẩn x) sau có 4 nghiệm phân biệt x4- 4x3 + 4x2 = m2-2m
3 Tính thể tích của vật thể tròn xoay do hình phẳng giới hạn bởi ( C) y = 0,x = 0, x = 1 quay mộtvòng quanh trục Ox
Bài 8.Cho hàm số 3 2
3
1
x x
y= − , (C)
1 Khảo sát hàm số và vẽ đồ thị (C)
2 Viết phương trình các tiếp tuyến của (C) đi qua điểm A(3;0).
3 Tính thể tích của vật thể tròn xoay do hình phẳng giới hạn bởi (C) và các đường thẳng y = 0, x = 0,
x = 3 quay quanh trục Ox
Bài 9.Cho hàm số y = x3- 3x2 + m (1) ( m là tham số)
1 1.Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số (1) khi m = 2
2 Tìm m để đồ thị hàm số (1) có 2 điểm phân biệt đối xứng với nhau qua gốc toạ độ
A là điểm cực đại của (Cm)
2 Khảo sát và vẽ đồ thị (C)của hàm số ứng với m vừa tìm được ở câu trên
3 Từ gốc toạ độ có thể kẻ đến (C) bao nhiêu tiếp tuyến , chỉ ra các phương trình tiếp tuyến và toạ độtiếp điểm
4 Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi (C) và một tiếp tuyến nằm ngang của (C)
f( )≥ 1 , với ∀x≥2
Bài 13. Cho hàm số y=x3-3(m-1)x2+(2m+1)x+5m-1 (Cm)
1 Khảo sát và vẽ đồ thị (C) khi m=1 Chứng minh rằng điểm uốn là tâm đối xứng của (C)
2 Tìm m để (Cm) tiếp xúc với trục Ox
Trang 83 Tìm m để đường thẳng qua cực điểm của (Cm) cũng đi qua gốc toạ độ.
Bài 14. Cho hàm số y = x3-3x
1 Khảo sát và vẽ đồ thị (C)
2 Tìm các điểm trên Ox, từ đó kẻ được 3 tiếp tuyến khác nhau với (C).
3 Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi (C) và trục Ox.
4 Biện luận theo m số nghiệm của phương trình x3-3x+m-1=0.
Bài 15. Cho hàm số: y = x (3-x)2
1 Khảo sát và vẽ đồ thị (C) Chứng minh rằng điểm uốn là tâm đối xứng
2 Một đường thẳng (d) đi qua gốc toạ độ O có hệ số góc m
a Với giá trị nào của m thì (d) cắt (C) tại 3 điểm phân biệt O, A, B.
b Tìm tập hợp trung điểm của đoạn AB.
c Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi (C) và (d) khi m=1
4(
4 Tính thể tích vật thể tròn xoay do hình phẳng giới hạn bởi (C), y = 0, x = 0, x = 1 quay quanh Ox.
Bài 17. Cho hàm số y=x3+3x2+mx+m−2, m là tham số, có đồ thị (Cm)
1 Khảo sát và vẽ đồ thị (C) của hàm số khi m = 3
2 Gọi A là giao điểm của (C) với trục tung Viết phương trình tiếp tuyến (d) của đồ thị (C) tại A Tính
diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị (C) và tiếp tuyến (d)
3 Tìm m để (Cm) cắt Ox tại 3 điểm phân biệt có hoành độ dương
4(
y
1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số khi m = 2
2 Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi (C) và trục hoành
3 Với giá trị nào của m, hàm số đã cho luôn luôn đồng biến
HD-ĐS: b i a< −2: vô nghiệm; ii a= −2: có 2 nghiệmx=0,x=2;
iii − < <2 a 0: có 4 nghiệm; iv a=0: có 2 nghiệm x= ±1 3; v.a>0: có 2 nghiệm
Trang 9a Khảo sát và vẽ đồ thị (C) của hàm số khi a= −1.
b Biện luận theo a số nghiệm của phương trình: 4x2(1−x2) = −1 a (1)
Bài 4. Cho hàm số 4 3
y x= − x + có đồ thị (C)
a Khảo sát và vẽ đồ thị (C) của hàm số
b Biện luận theo a số nghiệm của phương trình: x4−4x3+8x a+ =0 (1)
Bài 5. Tìm a để phương trình: −2x2+10x− =8 x2−5x a+ có 4 nghiệm phân biệt
1 Chứng minh rằng (Cm) luôn qua 2 điểm cố định A, B
2 Tìm m để tiếp tuyến với (Cm) tại A có hệ số góc là 16
c.Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi (C) và trục Ox.
d Dùng đồ thị (C), biện luận theo m số nghiệm phương trình: x4 -2x2-3+2m = 0.
Bài 9. Cho hàm số y = (x+1)2(x-1)2
1 Khảo sát và vẽ đồ thị (C)
2 Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi (C) và trục Ox.
3 Biện luận theo m số nghiệm của phương trình: (x2-1)2-2m+1=0.
4 Tìm b để Parabol y=2x2+b tiếp xúc với (C)
Bài 10 Cho hàm số y=x4+2(m-2)x2 +m2-5m+5 , (Cm)
a Khảo sát và vẽ đồ thị (C) khi m = 1.
b Viết phương trình tiếp tuyến với (C) tại các điểm có hoành độ là nghiệm của pt y’’ =0.
c Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi (C) và trục hoành
d Tìm m để (C) cắt trục Ox tại 4 điểm phân biệt có hoành độ lập thành một cấp số cộng.
+
=
− có đồ thị (C).
a Khảo sát và vẽ đồ thị (C) của hàm số
b Viết phương trình tiếp tuyến của (C) song song với đường thẳng 2x y+ − =1 0
c Biện luận theo m số nghiệm của phương trình: 2x2−(m+1)x m+ + =1 0 (1)
Bài 2. Định t để phương trình 1 2sin
2 sin
x t x
Trang 10Bài 3. Cho hàm số 2
4
mx y
x m
−
=+ − (Hm)
1 Định m để hàm số nghịch biến trên từng khoảng xác định
1 Khảo sát và vẽ đồ thị (C)
2 Viết phương trình tiếp tuyến của (C) tại các giao điểm của (C) với các trục toạ độ
3 CMr tích các khoảng cách từ một điểm bất kỳ trên (C) đến 2 tiệm cận là một hằng số.
4 Biện luận theo m số giao điểm của (C) và đường thẳng (d): y−2x−m = 0.
5 Trong trường hợp (d) cắt (C)tại 2 điểm M, N Tìm tập hợp trung điểm I của đoạn MN.
6 Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi (C) và (d) khi m = 5.
y có đồ thị là (C)
1 Định a,b để đồ thị (C) có tiệm cận ngang y =1 và tiếp tuyến tại điểm có hoành độ x =0 có hệ số góc
là 3
2 Khảo sát và vẽ (C) ứng với a,b tìm được
3 Viết phương trình tiếp tuyến với (C) và đi qua A(-3; 0).
4 Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi (C), tiệm cận ngang và 2 đường thẳng x = 0, x = 2.
Bài 6. Cho hàm số = −
−
22
x (1) Dựa vào đồ thị của hàm số (1), hãy biện luận
theo k số nghiệm của phương trình ( − )
=
log2
m x m y
+
++
= ( 1) ,(Cm)
1 Tìm những điểm cố định của (Cm)
2 Khảo sát và vẽ (C) khi m=1.
3 Tìm trên (C) những điểm có toạ độ nguyên
4 Tìm trên (C) những điểm có tổng khoảng cách đến 2 tiệm cận nhỏ nhất
5 Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi (C) và 2 trục toạ độ
6 Lập phương trình tiếp tuyến với (C) và song song với phân giác góc phần tư thứ nhất
- -CHỦ ĐỀ 6’ KSHS VÀ CÁC BÀI TOÁN CÓ LIÊN QUAN
(Dành cho HS học theo CT nâng cao)
b Viết phương trình tiếp tuyến của (C) kẻ từ (1; -1)
c Biện luận theo m số nghiệm của phương trình: 2 ( )
Trang 11y x
=+ có đồ thị (C).
a Khảo sát và vẽ đồ thị (C) của hàm số
b Viết phương trình tiếp tuyến của (C) song song với đường thẳng 3y x− = −6
c Biện luận theo m số nghiệm của phương trình: cos2x+ −(3 m)cosx+ −3 2m=0
Trang 12b Biện luận theo a số nghiệm của phương trình:
y x
+ −
=+ có đồ thị (C).
Trang 13Bài 3 Giải các pt sau:
log x−1 +log 2x− =1 2[B.07tk]
Bài 4 Giải các bpt sau:
a. log0,7x≤log0,7(1 3− x ;) log 4 57( − x) >1
3 5
1
x x
x x
32log 4x− +3 log 2x+ ≤3 2
4log log 2 x 1 1
−
− + <
+
Trang 14C PP khác: (Dùng cho HS học theo chương trình nâng cao)
Bài 1 Giải các pt, bpt, hpt sau:
Bài 2 Giải các pt, bpt, hpt sau:
1. log5x+log3x=log 3.log 2255 9
2. log4(x+1)2+ =2 log 2 4− +x log 48( +x)3
3 1
2 3
log log 2 1 3
21
13
x
x x
Trang 15log a c+ b+log a c− b=2log a c+ b.log a c− b.
Bài 5. Cho f x( ) =6x e+ 4 3 − x Giải bpt f x'( ) ≥0
Bài 6. Tìm tập xác định của các hàm số sau:
Vấn đề 2: Tính tích phân bằng phương pháp đổi biến số:
Bài 1. Tính các tích phân sau:
1sin x cotgx dx
1cos x tgx dx
π
π
Trang 164 3 2
x dx
1
2 1
1 2
1cos ln
+
2 2 1
x dx x
+
2 0
Vấn đề 4: Tính tích phân bằng phương pháp tích phân từng phần:
Bài 1. Tính các tích phân sau:
e e
x dx
Vấn đề 5: Tính tích phân bằng cách phối hợp cả 2 phương pháp(phương pháp tích phân từng phần và
phương pháp đổi biến số):
Bài 1. Tính các tích phân sau:
a 3
2
4 sin
x dx x
Trang 17=+ ,
Trang 18Bài 8. Cho hình phẳng (H) giới hạn bởi y = x2-2x, y = 0, x = -1, x = 2.
a Tính diện tích của (H)
b Tìm thể tích vật thể tròn xoay sinh ra bởi (H) quay quanh Ox
Bài 9. Tính thể tích vật thể tròn xoay sinh ra khi quay hình phẳng giới hạn bởi các đường y = x.ex , x =
0, x = 1 quay quanh trục Ox.
Bài 6. Tìm số phức z, biết z =3 5 và phần ảo của z bằng hai lần phần thực của nó.
Bài 7. Giải các phương trình sau trên tập số phức:
Bài 10 Cho z a bi= + là một số phức Hãy tìm một pt bậc hai với hệ số thực nhận z và z làm nghiệm.
Bài 11 Tìm hai số phức biết tổng của chúng bằng 2 và tích của chúng bằng 3.
Bài 12 Tìm hai số thực x, y biết: a.( )2
Trang 19b.Tính diện tích mặt cầu đi qua bốn điểm S, A, H, D.
Bài 3. Cho tứ diện đều ABCD có cạnh bằng a Tính thể tích và diện tích toàn phần của tứ diện.
Bài 4. Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật và cạnh bên SA vuông góc với đáy a.CMr các mặt bên của hình chóp là các tam giác vuông.
b.Tính thể tích của khối chóp khi biết AB = 7dm, AC = 25dm, SA = 20dm.
c.Tính diện tích toàn phần của hình chóp khi biết AB = SA =3a, AC = 5a
Bài 5. Đáy ABC của hình chóp S.ABC là tam giác vuông cân tại B Cạnh bên SA vuông góc với mặt
phẳng đáy và có độ dài bằng a 3 Cạnh bên SB tạo với đáy một góc bằng 600
a.Tình diện tích xung quanh của hình chóp
b.Gọi M là trung điểm của cạnh SC Tính góc giữa mặt phẳng (ABM) và mặt phẳng đáy.
Bài 6. Cho hình chóp tam giác S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại đỉnh B, cạnh bên SA vuông góc với đáy Biết SA = AB = BC = a Tính thể tích của khối chóp S.ABC.
Bài 7. Cho hình chóp tứ giác S.ABCD, đáy ABCD là hình vuông cạnh a, SA vuông góc với đáy,
SB a Tính thể tích của khối chóp S.ABCD.
Bài 8. Cho hình lăng trụ ABC.A’B’C’ có đáy ABC là tam giác đều cạnh a Góc giữa cạnh bên của hình
lăng trụ và mặt đáy bằng 300 Hình chiếu vuông góc của đỉnh A’ thuộc đáy trên xuống mặt phẳng đáy dưới trùng với trung điểm H của cạnh BC.
a.Tính thể tích của hình lăng trụ
b.Tính diện tích mặt mặt bên BCC’B’
Bài 9. Cho hình chóp S.ABCD, đáy ABCD là hình vuông cạnh a, SA vuông góc với đáy, góc giữa mặt phẳng (SBC) và mặt phẳng đáy bằng 300 Tính thể tích của khối chóp S.ABCD.
Bài 10 Cho hình chóp S.ABCD, đáy ABCD là hình vuông cạnh a Hai mặt bên SAB và SAD cùng vuông
góc với đáy Góc giữa SC và (SAB) bằng 300
a.Tính thể tích của khối chóp S.ABCD.
b.Xác định tâm và tính diện tích mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S.ABCD.
Bài 11 Cho tứ diện ABCD có cạnh AD vuông góc với mặt phẳng (ABC), AC = AD = 4cm, AB = 3cm,
c.Tính khoảng cách giữa AB và trục của hình trụ.
Bài 13 Cho hình lăng trụ ABC.A’B’C’ có đáy ABC là tam giác vuông tại đỉnh B, cạnh bên AA’ vuông
góc với mp(ABC) Biết AA’=AB=BC=a Tính diện tích xung quanh của hình lăng trụ và thể tích của
khối lăng trụ đã cho
Bài 14 Cho hình chóp S.ABCD có AB=a, góc giữa mặt bên và đáy bằng 600 Tính thể tích của khối chóp
theo và tính diện tích toàn phần của hình chóp theo a.
Bài 15 Cho hình chóp đều S.ABCD có cạnh đáy bằng a, cạnh bên hợp đáy một góc 450 Tính thể tích
của khối chóp và diện tích toàn phần của hình chóp theo a.
Bài 16 Cho hình lập phương ABCD.A’B’C’D’ có cạnh bằng a.
a/ Tính theo a khoảng cách giữa 2 đường thẳng A’B và B’D.
b/ Tính thể tích của khối tứ diện AB’CD’ theo a.
Bài 17 Cho hình lăng trụ ABC.A’B’C’ có đáy ABC là một tam giác đều cạnh a và điểm A’ cách đều các
điểm A, B, C Cạnh bên AA’ tạo với đáy một góc 600 Tính thể tích của khối lăng trụ
Trang 20Bài 18 Cho hình chóp tam giác S.ABC có đáy ABC là một tam giác đều cạnh a và điểm SA=2a,
SA⊥(ABC) Gọi M, N lần lượt là hình chiếu của A trên các cạnh SB, SC Tính thể tích của khối chóp
A.BCNM.
Bài 19 Cho khối chóp đều S.ABCD có AB a, góc giữa mặt bên và mặt đáy bằng 60= 0 Tính thể tích của
khối chóp S.ABCD theo a
Bài 20 Cho hình chóp S.ABC, có đáy ABC là tam giác vuông tại A, AB a,= AC a= 3 mặt bên SBC là tam giác đều và vuông góc với mặt phẳng đáy Tính theo a thể tích của khối chóp S.ABC.
Bài 21. Cho tứ diện ABCD có ba cạnh AB, AC, AD đôi một vuông góc và
6
a Tính thể tích V của khối tứ diện ABCD ;
b Xác định tâm và tính bán kính mặt cầu ngoại tiếp tứ diện ABCD;
c Tính diện tích xung quanh và thể tích của khối nón được tạo thành khi quay đường gấp khúc
ACD quanh cạnh AD;
d Tính bán kính mặt cầu nội tiếp tứ diện ABCD.
Bài 22 Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, SA SB a= = , mp(SAB) vuông góc với mp(ABCD) Tính bán kính mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S.ABD.
Bài 23 Cho hình lăng trụ ABC.A’B’C’ có đáy ABC là tam giác đều cạnh a, AA' 2= avà đường thẳng AA’
tạo với mp(ABC) một góc bằng 600 Tính thể tích khối tứ diện ACA’B’ theo a.
- -CHỦ ĐỀ 11 PHƯƠNG PHÁP TOẠ ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN
I Hệ toạ độ trong không gian
Bài 1. Trong Oxyz, cho 4 điểm A(1;0;0), B(0;1;0), C(0;0;1), D(-2;1;-1).
1/ Tìm tọa độ và độ dài của các vectơ sau: uuur uuur uuur uuur rAB BC CD CD u, , , , =2uuurAB−3CDuuur−4uuurDA
2/ Gọi M, N, P, Q lần lượt là trung điểm của AB, BC, CD, DA Tìm tọa độ của M, N, P, Q.
3/ Chứng minh A, B, C là 3 đỉnh của một tam giác Tìm tọa độ trọng G tâm của ∆ABC.
4/ Tìm tọa độ điểm E sao cho tứ giác ABCE là hình bình hành Tính diện tích của hình bình hành
ABCE.
5/ Chứng minh 4 điểm A, B, C, D không đồng phẳng Tính thể tích của tứ diện ABCD.
6/ Tính diện tích toàn phần của tứ diện ABCD Từ đó tính độ dài đường cao hạ từ các đỉnh tương ứng của tứ diện ABCD.
7/ Tìm côsin góc tạo bởi các cạnh đối diện của tứ diện
8/ Tìm tọa độ điểm B’ đối xứng với B qua điểm D.
9/ Tìm tọa độ của điểm K nằm trên trục Oz để ∆ADK vuông tại K.
Bài 2. Cho 3 điểm A(2; 5; 3), B(3; 7; 4) và C(x; y; 6) Tìm x, y để A, B, C thẳng hàng.
Bài 3. Trong không gian Oxyz, cho 3 điểm A(3;1;0 ,) (B −1;2;1 ,) (C 2; 1;3− )
a/ Tìm tọa độ hình chiếu của các điểm A, B, C trên các trục tọa độ, trên các mặt tọa độ.
b/ Tìm tọa độ của các điểm đối xứng với A (B, C) qua các mp tọa độ
c/ Tìm tọa độ của các điểm đối xứng với A (B, C) qua các trục tọa độ.
d/ Tìm tọa độ của điểm đối xứng với A (B, C) qua gốc tọa độ
e/ Tìm tọa độ điểm A’ đối xứng với A qua C.
Bài 4. Trong kg Oxyz, cho 3 điểm A(1;2;1 ,) (B 5;3;4 ,) (C 8; 3;2− )
a/ CMr: ∆ABC vuông tại B.
b/ Tính diện tích của ∆ABC
c/ Tính bán kính đường tròn ngoại tiếp ∆ABC
d/Tính bán kính đường tròn nội tiếp ∆ABC
Bài 5. Trong kg Oxyz, cho 3 điểm A(1;0;0 ,) (B 0;0;1 ,) (C 2;1;1) Tính các góc của ∆ABC
Bài 6. Trong kg Oxyz, cho 4 điểm A(1; 1;1 , 1;3;1 ,− ) (B ) (C 4;3;1 ,) (D 4; 1;1− )
a Chứng minh bốn điểm A, B, C, D là các đỉnh của một hình chữ nhật
b Tính độ dài các đường chéo, xác định toạ độ của tâm hình chữ nhật đó