Mục tiêu bài học: - Về kiến thức: Học sinh nắm chắc hơn định nghĩa hàm số đồng biến, nghịch biến trờn khoả ng, nửa khoảng, đoạn, điều kiện đủ để hàm số đồng biến, nghịch biến trờn khoản
Trang 1CHUYấN ĐỀ 1 KHẢO SÁT HÀM SỐ VÀ CÁC VẤN ĐỀ LIấN QUAN
Đ1 TÍNH ĐƠN ĐIỆU VÀ CỰC TRỊ CỦA HÀM SỐ
Phần 1 : SỰ ĐỒNG BIẾN NGHỊCH BIẾN CỦA HÀM SỐ
I Mục tiêu bài học:
- Về kiến thức: Học sinh nắm chắc hơn định nghĩa hàm số đồng biến, nghịch biến trờn khoả ng,
nửa khoảng, đoạn, điều kiện đủ để hàm số đồng biến, nghịch biến trờn khoảng, nửa khoảng, đoạn
- Về kỹ năng: Giải toỏn về xột tớnh đơn điệu của hàm số bằng đạo hàm Áp dụng được đạo hàm để
giải cỏc bài toỏn đơn giản
- Về ý thức, thái độ: Tớch cực,chủ động nắm kiến thức theo sự hướng dẫn của GV, sỏng tạo trong
quỏ trỡnh tiếp thu kiến thức mới
II Phương tiện dạy học
- Tớnh y’=f’(x) Tỡm cỏc điểm x i (i = 1, 2, …) mà tại đú y’=0 hoặc khụng xỏc định
- lập bảng biến thiờn và xột dấu y’
- kết luận y’ từ bảng xột dấu y’ tỡm ra cỏc khoảng đồng biến, nghịch biến
3 x +
- d) y = f(x) =
x 1
4 x
x 2
-+ -
.e) y= f(x) = x3-3x2 g)
1 x
3 x x f(x)
+ -
-=
h) y= f(x) = x4-2x2 i) y = f(x) = sinx trờn [0; 2p]
Tiếp tục yờu cầu cỏc nhúm giải bài tập ,
Hướng dẫn nhanh cỏch giải ; Tỡm đạo hàm, xột dấu đạo hàm, Để Hs đồng biến thỡ đạo hàm phải dương,nghịch biến thỡ đạo hàm phải õm
2) Cho hàm số y = f(x) = x3-3(m+1)x2+3(m+1)x+1 Định m để hàm số luụn đồng biờn trờn từng
3) Tỡm mẻZ để hàm số y = f(x) =
m x
1 mx -
- đồng biờn trờn từng khoảng xỏc định của nú
1 x x
-
-= c)
1 x
1 x y +
-= 5) Tỡm m để hàm số
m x
2 m mx 2 x
-+ + -
= luụn đồng biến trờn từng khoảng xỏc định của nú
Phần 2 : CỰC TRỊ CỦA HÀM SỐ
I/ Mục tiờu :
Trang 21/ Kiến thức : Nắm vững hơn về định nghĩa cực đại và cực tiểu của hàm số, hai quy tắc để
tìm cực trị của hàm số, tìm tham số m để hàm số có cực trị
2/ Kĩ năng: Vận dụng thành thạo hai quy tắc để tìm cực trị của hàm số, biết vận dụng cụ
thể từng trường hợp của từng qui tắc
- Dựa vào bảng biến thiên để kết luận các điểm cực trị của hàm số
Để tìm cực trị của hàm số ta còn áp dụng quy tắc 2 sau:
a / y x= 4-3x2+ b) y = x2 2lnx c) y = sin2x với xÎ[0; p ]
3) Xác định tham số m để hàm số y = x3-3mx2+(m2-1)x+2 đạt cực đại tại x = 2
( m = 11)4) Xác định m để hàm số y = f(x) = x3-3x2+3mx+3m+4
5) Xác định m để hàm số y = f(x) =
x 1
m x
x 2
-+ -
Trang 3B2 Cho hàm
2
1
x mx y
x
+
=
- Tìm m để hàm số có cực trịB3 Cho hàm số
Về kiến thức: Giúp học sinh hiểu rõ hơn về giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số
Về kỹ năng: Rèn luyện cho hs thành tạo trong việc tìm GTLN, GTNN của hàm số và biết ứng
dụng vào các bài toán thuwowngf gặp
Về tư duy : Đảm bảo tính chính xác, linh hoạt.
Thái độ : Thái độ nghiêm túc, cẩn thận.
II/ Chuẩn bị của GV và HS
Hs: Học bài ở nhà nắm vững lí thuyết về cực trị, GTLN, GTNN Chuẩn bị trước bt ở nhà
III/ Phương pháp: Gợi mở, vấn đáp,hoạt động nhóm
IV/ Tiến trình tiết dạy:
(
] 3
; 0 [
Minf(x) = f(1) = 2 và
] 3
; 0 [
Maxf(x) = f(3.) = 63) Tìm giá trị lớn nhất của hàm số y = f(x) =
1 x
4 x
x 2
-+ -
với x<1 (Max( ;1)
-¥ f(x) = f(0) = -4)4) Tìm giá trị nhỏ nhất và lớn nhất của hàm số y = 3 sinx – 4 cosx
R
Maxy = f(1 ) = 4)6) Tìm GTNN y = x – 5 +
x
1 với x > 0 (Min(0; )
±¥ y = f(1 ) = -3) 7) Tìm GTLN, GTNN của hàm số y = 2x3+3x2-1 trên đoạn êë é- 1; úûù
2 1
(Max y ( 1 ) 4
] 1
; 2 1 [
=
=
- ; Min y ( 0 ) 1
] 1
; 2 1 [
Gv sửa sai,hoàn thiện lời giải
Phần 2 : TIỆM CẬN VÀ ĐỒ THỊ HÀM SỐ
I/ Mục tiêu:
Về kiến thức: Giúp học sinh nắm chắc hơn về giới hạn của hàm số, Nắm kỹ hơn về tiệm cận,cách tìm
tiệm cận của đồ thị hàm số
Trang 4Về kỹ năng: Rèn luyện cho hs có kỹ năng thành tạo trong việc tìm tiệm cận đứng và ngang của đồ thị
hàm số và biết ứng dụng vào bài toán thực tế
Về tư duy : Đảm bảo tính chính xác, linh hoạt.
Về thái độ : Thái độ nghiêm túc, cẩn thận.
II/ Chuẩn bị của GV và HS
Hs: nắm vững lí thuyết về giới hạn,tiệm cận của đồ thị Chuẩn bị trước bt ở nhà
III/ Phương pháp: Gợi mở, vấn đáp
IV/ Tiến trình tiết dạy:
1/ Ổn định lớp:
2/ Bài mới:
Phần 1 : Yêu cầu học sinh chia làm 4 nhóm nhắc lại một số kiến thức lý thuyết có liên quan đến bài
học như sau :
1 / Khái niệm giới hạn bên trái,giới hạn bên phải
2 / Giới hạn vô cùng - Giới hạn tại vô cùng
3 / Khái niệm tiệm cận ngang của đồ thị
4 / Khái niệm tiện cận đứng của đồ thị
Cả lớp thảo luận,bổ sung ,sửa sai,hoàn thiện phần lý thuyết để khắc sâu kiến thức cho Hs
2 : Tiến hành hướng dẫn,gợi mở dẫn dắt để học sinh giải các bài tập.
Bài tập 1 : Chia lớp làm 4 nhóm yêu cầu mỗi nhóm giải mỗi câu sau.Tìm tiệm cận đứng,ngang của
đồ thị các hàm số sau : a/ 2 1
2
x y
x
-=+ b/
3 2
1 3
x y
x
-=+ c/
y
x
-=+ Đại diện các nhóm trình bày trên bảng, lớp thảo luận bổ sung, góp ý, hoàn chỉnh ghi chép
Gợi ý lời giải : a / 2 1
2
x y
x
-=+ ta có 2
+ + nên đường thẳng y = 2 là đường tiệm cận ngang của đồ thị
Bài tập 2 : Tiến hành tương tự cho bài tập 2 như sau :
2( 1)
x x y
x
-=-
-=
- + Đại diện các nhóm trình bày ,lớp thảo luận ,góp ý ,bổ sung
Gợi ý lời giải :
Vì x2-4x+ > 0 ,5 "x nên đồ thị không có tiệm cận đứng
4/ Củng cố: Nhắc lại cách tìm giới hạn của hsố trên Lưu ý cách tìm tiệm cận đứng nhanh bằng cách
tìm các giá trị làm cho mẫu thức bằng không
BTVN: Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của các hàm số sau
a y x= 4-3x3-2x2+9x trong đoạn [-2; 2]
Trang 5Về kiến thức: Giúp học sinh nắm chắc hơn về sơ đồ khảo sát hàm số,
Nắm kỹ hơn về biến thiên,Cực trị,GTLN,GTNN,tiệm cận,cách vẽ đồ thị hàm số
Về kỹ năng: Rèn luyện cho hs có kỹ năng thành tạo trong việc khảo sát vẽ đồ thị hàm số
Về tư duy : Đảm bảo tính logic
Về thái độ : Thái độ nghiêm túc, cẩn thận.chính xác,
II/ Chuẩn bị của GV và HS
Hs: nắm vững lý thuyết về kh¶o s¸t hµm sè vµ c¸c bµi to¸n liªn quan
III/ Phương pháp: Gợi mở, vấn đáp kết hợp hoạt động nhóm
IV/ Tiến trình tiết dạy:
Bước 3: Tính f¢(x0) Bước 4: Thay x0, y0 và f¢(x0) vào bước 1
b) PTTT của (C): y = f(x) biết hệ số góc k cho trước
Bước 1: Tính f¢(x) Bước 2: Giải phương trình f¢(x0) = k Þnghiệm x0
Bước 3: Tính y0 = f(x0) Bước 4: Thay x0, y0 và k = f¢(x0) vào PT: y – y0 = f¢(x0)(x – x0)
* Tiến hành hướng dẫn,gợi mở dẫn dắt để học sinh giải các bài tập.
-Û ê = Þ =ë
Trang 6- Hàm số đồng biến trên khoảng (0 ; 2) và nghịch biến trên khoảng
(-∞ ; 0) và (2 ; +∞)
- Cực trị: Điểm cực đại (2 ; 2) cực tiểu (0 ; -2)
3 Đồ thị : - Điểm uốn : y” = - 6x + 6; y” = 0 khi
x = 1 ị y = 0 Ta có điểm uốn là: U(1 ; 0)
a) Khảo sỏt sự biến thiờn và vẽ đồ thị hàm số (C)
b) Dựa vào đồ thị (C), biện luận theo m số nghiệm của phương trỡnh: x3– 3x – 2 + m = 0
ĐS: * m > 4: 1 n 0 ; * m = 4: 2 n 0 ; * 0 < m < 4: 3 n 0 ; * m = 0: 2 n 0 ; * m < 0: 1 n 0
c) Viết phương trỡnh tiếp tuyến tại điểm I(0; 2) ĐS: y = 3x + 2
d) Viết phương trỡnh đường thẳng đi qua điểm cực đại và điểm cực tiểu của đồ thị (C)
HD: PT đt đi qua 2 điểm A(x A ; y A ) và B(x B ; y B ) cú dạng: A A
a) Khảo sỏt sự biến thiờn và vẽ đồ thị hàm số (C)
b) Dựa vào đồ thị (C), biện luận theo k số nghiệm của phương trỡnh: x3 + 3x2– k = 0
Trang 7b) Với giỏ trị nào của m, đồ thị của hàm số (Cm) đi qua điểm A(1; 4) ĐS: m = 2
c) Viết phương trỡnh tiếp tuyến của hàm số (C) đi qua điểm B(0; -1) ĐS: y = -1; y = 9
x 1 8
y= x -x C (Đề thi TN 2002)a) Khảo sát và vẽ đồ thị (C)
b) Viết phương trình tiếp tuyến của (C) đi qua điểm A(3; 0)
Bài 3: Cho hàm số 1 3
3 ( )4
y= x - x C (Đề TN 2001)a) Khảo sát và vẽ đồ thị hàm số
b) Viết phương trình tiếp tuyến của (C) tại điểm có hoành độ bằng 2 3 (d)
b) Viết phương trình tiếp tuyến tại điểm có hoành độ là nghiệm phương trình y’’=0
c) Dựa vào (C) để biện luận số nghiệm của phương trình x3- 6x2 + 9 - m
Bài 8 : Cho hàm số 1 3 2
2,( )3
y = - x+
Buổi 4: KHẢO SÁT HÀM SỐTRÙNG PHƯƠNG VÀ CÁC BÀI TOÁN LIấN QUAN I/ Mục tiờu:
Về kiến thức: Giỳp học sinh nắm chắc hơn về sơ đồ khảo sỏt hàm số,
Nắm kỹ hơn về biến thiờn,Cực trị,GTLN,GTNN,tiệm cận,cỏch vẽ đồ thị hàm số
Về kỹ năng: Rốn luyện cho hs cú kỹ năng thành tạo trong việc khảo sỏt vẽ đồ thị hàm số
Về tư duy : Đảm bảo tớnh logic
Về thỏi độ : Thỏi độ nghiờm tỳc, cẩn thận.chớnh xỏc,
II/ Chuẩn bị của GV và HS
Hs: nắm vững lớ thuyết về khảo sát hàm số và các bài toán liên quan
III/ Phương phỏp: Gợi mở, vấn đỏp kết hợp hoạt động nhúm
IV/ Tiến trỡnh tiết dạy:
Phần 1 : ễn lý thuyết :
1 Sơ đồ khảo sát hàm số:
2/ Baứi toaựn : Bieọn luaọn soỏ nghieọm cuỷa phửụng trỡnh baống ủoà thũ
wDuứng ủoà thũ bieọn luaọn soỏ nghieọm cuỷa phửụng trỡnh f(x)= j( )m
wPhửụng phaựp giaỷi:
B1: Veừ ủoà thũ (C) cuỷa haứm f(x) (Thửụứng ủaừ coự trong baứi toaựn khaỷo saựt haứm soỏ )
Trang 86 y
B2: Số nghiệm của phương trình là số giao điểm của đồ thị (C) và đường thẳng y=j( )m Tùy theo
m dựa vào số giao điểm để kết luận số nghiệm
Ví dụ:
Cho hàm số y=x3– 6x2 + 9x (C)
Dùng đồ thị (C) biện luận số nghiệm của phương trình x3 – 6x2 + 9x – m
= 0
Giải:
Phương trình x3– 6x2 + 9x – m = 0
Û x3– 6x2 + 9x = m
Số nghiệm của phương trình là số giao
điểm của đồ thị (C) và đường thẳng d: y=m
dựa vào đồ thị ta có:
Nếu m > 4 phương trình có 1 nghiệm
Nếu m = 4 phương trình có 2 nghiệm
Nếu 0< m <4 phương trình có 3 nghiệm
Nếu m=0 phương trình có 2 nghiệm
Nếu m < 0 phương trình có 1 nghiệm
Phần 2 : Tiến hành hướng dẫn,gợi mở dẫn dắt để học sinh giải các bài tập.
4y' = - x + 4x; y' = 0
252
4
é = Þ =ê
Trang 9- Điểm uốn: y” = - 3x2 +4; y” = 0
363
< = -Ơ đt hàm số có hai cực đại - một cực tiểu hoặc chỉ có một cực đại.
c) Đồ thị nhận trục tung làm trục đối xứng; Không có tiệm cận.
VD2: Cho hàm số (C): y = - x4 + 2x2 + 1
a) Khảo sỏt sự biến thiờn và vẽ đồ thị hàm số (C)
b) Biện luận theo m số nghiệm của phương trỡnh: -x4 + 2x2 + 1 – m = 0
a) Khảo sỏt sự biến thiờn và vẽ đồ thị hàm số (C) khi m = 1
b) Xỏc định m để đồ thị (Cm) đi qua điểm A(-1; 10) ĐS: m = 1
c) Dựa vào đồ thị (C), với giỏ trị nào của k thỡ phương trỡnh: x4– 8x2– k = 0 cú 4 nghiệm phõn biệt
b) Viết phương trình tiếp tuyến của (C) tại điểm (0; 9)
Trang 10Buổi 5: KHẢO SÁT HÀM SỐ PHÂN THỨC BẬC NHẤT TRấN BẬC NHẤT
VÀ CÁC BÀI TOÁN LIấN QUAN I/ Mục tiờu:
Về kiến thức: Giỳp học sinh nắm chắc hơn về sơ đồ khảo sỏt hàm số,
Nắm kỹ hơn về biến thiờn,Cực trị,GTLN,GTNN,tiệm cận,cỏch vẽ đồ thị hàm số
Về kỹ năng: Rốn luyện cho hs cú kỹ năng thành tạo trong việc khảo sỏt vẽ đồ thị hàm số
Về tư duy : Đảm bảo tớnh logic
Về thỏi độ : Thỏi độ nghiờm tỳc, cẩn thận.chớnh xỏc,
II/ Chuẩn bị của GV và HS
Hs: nắm vững lớ thuyết về khảo sát hàm số và các bài toán liên quan
III/ Phương phỏp: Gợi mở, vấn đỏp kết hợp hoạt động nhúm
IV/ Tiến trỡnh tiết dạy:
b) Xác định toạ độ giao điểm của (C) với đường thẳng d: y = 2x + 2 Viết phương trình tiếp tuyến của (C) tại các giao điểm trên
Trang 11VËy giao ®iÓm cña (C) vµ ®êng th¼ng d lµ: 1( 2; 2), 2( ;5)3
a) Khảo sát và vẽ đồ thị hàm số (C)
b) Viết phương trình tiếp tuyến của (C) vuông góc với đường phân giác phần tư thứ nhất
HD: Đường phân giác phần tư thứ nhất là: y = x ĐS: y = -x và y = -x + 8
VD4.: Cho hàm số (Cm): y = mx 1
2x m
+
-a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số (C2)
b) Chứng minh rằng với mọi giá trị của tham số m, hàm số luôn đồng biến trên mỗi khoảng xác định của nó
HD: Chứng minh tử thức của y ’ > 0 suy ra y ’ > 0(đpcm)
Trang 12c) Xỏc định m để tiệm cận đứng của đồ thị đi qua A(-1; 2) ĐS: m = 2
d) Viết phương trỡnh tiếp tuyến của hàm số (C2) tại điểm (1; 1
-a) Khảo sỏt sự biến thiờn và vẽ đồ thị hàm số (C) khi m = 0
b) Với giỏ trị nào của m, đồ thị của hàm số (Cm) đi qua điểm B(0; -1) ĐS: m = 0
c) Định m để tiệm cận ngang của đồ thị đi qua điểm C( 3; -3) ĐS: m = -4
c) Viết phương trỡnh tiếp tuyến của hàm số tại giao điểm của nú với trục tung
HD: Giao điểm với trục tung ịx = 0, thay x = 0 vào (C) ịy = -1: E(0; -1) ĐS: y = -2x – 1 Bài tập tự luyện
b) Viết phương trình tiếp tuyến của (C) tại điểm có hoành độ bằng 1
b) Viết phương trình tiếp tuyến của (C) tại các giao điểm của (C) với các trục toạ độ
b) Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi (C) và các trục toạ độ
b) Viết phương trình tiếp tuyến của (C) tai điểm A(0; 1)
b) Chứng minh rằng đường thẳng dm: y = 2x + m (m là tham số) luôn cắt (C) tại hai điểm phân biệt thuộc hai nhánh của đồ thị
c) Tìm toạ độ của M thuộc đồ thị (C) sao cho điểm M cách đều các trục toạ độ
b) Tìm m để đường thẳng dm: y = mx + m + 3 (m là tham số) cắt (C) tại hai điểm phân biệt
x y x
=-
(Từ buổi 6 đến 13) Buổi 6: Luỹ thừa - mũ( 3tiết)
I Mục tiờu:
1) Về kiến thức:
Các kiến thức về luỹ thừa và mũ
Trang 13– Thực hiện thành thạo việc giải các bài toán về đơn giản biểu thức, tính giá trị biểu thức, biến
đổi luỹ thừa
3) Về tư duy và thỏi độ:
– Tự giỏc, tớch cực trong học tập
– Chủ động phỏt hiện, chiếm lĩnh tri thức mới, biết quy lạ về quen, cú tinh thần hợp tỏc xõy dựng cao
II Chuẩn bị của giỏo viờn và học sinh:
Giỏo viờn: - Giỏo ỏn, bảng phụ, phiếu học tập
Học sinh: – Sỏch giỏo khoa
– Kiến thức về luỹ thừa mũ
III Phương phỏp:
Dựng cỏc phương phỏp gợi mở, vấn đỏp, nờu vấn đề và giải quyết vấn đề, hoạt động nhúm
IV Tiến trỡnh bài học:
1 Ổn định lớp.
2 Bài mới:.
I Định nghĩa luỹ thừa và căn
1 Luỹ thừa Căn
Với n nguyên dương, căn bậc n của số thực a là số thực b sao cho bn = a.
Với n nguyên dương lẻ và a là số thực bất kì, chỉ có một căn bậc n của a, kí hiệu là n a
Với n nguyên dương chẵn và a là số thực dương, có đúng hai căn bậc n của a là hai số đối nhau;
căn có giá trị dương kí hiệu là n a , căn có giá trị âm kí hiệu là -n a
Số âm không có căn bậc chẵn
*
,
aẻ nẻ a n =a a (a n thừa số )0
ạ
n a a
Trang 14B¶ng biÕn thiªn
§å thÞ
y’>0 víi mäi xÎR
Hµm sè nghÞch biÕn trªn R.lim =0
+¥
y=ax
+¥
x 0
0
Trang 151 3
+
++
-a a
a a a a
a
ø
öç
è
æ
+-
÷÷
ø
öçç
è
æ
+
+-
m m
m m
12
12
.22
42
1
3 2
)( 2 3 2
3 2 2 2
+-
-b a
b a
5.
3 3 4
3 3 3 3 2 3
(
a a
a a a a
-++-
6.
p p p
p
÷
÷ø
öç
çè
æ-
(
1 2
3
4 3
4
b a
ab b a
++
2 Tính giá trị của biểu thức.
3 3
1 75
, 0
32
1125
181
-
ø
öçè
æ-
÷ø
öçè
æ
1 3
2 2 3
1
)9(864.)2(001,
75 , 0 3
2
2516
1
-ø
öçè
æ+
1 25
, 0
4
12625
)5,0
æ
17.
2 3
II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:
Giáo viên: - Giáo án, bảng phụ, phiếu học tập
Học sinh: – Sách giáo khoa
– Kiến thức về l«garit
III Phương pháp:
Trang 16Dùng các phương pháp gợi mở, vấn đáp, nêu vấn đề và giải quyết vấn đề, hoạt động nhóm
IV Tiến trình bài học:
-0< ¹a 1,0<b,0< ¹ Khi đó: c 1loga ba =aloga b logaa b 1loga b
a
= , (a ¹0)
loglog
log
c a
c
b b
Ví dụ 2: Biết log 25 =a,log 35 = Tính : b A =log 125 theo a b,
Ta có A=log 12 log 4 log 3 2log 2 log 3 25 = 5 + 5 = 5 + 5 = a b+
II BÀI TẬP TỰ GIẢI
1 Tính giá trị của biểu thức.
1. 2log 4 log 8 log 2
1 4
1
7 125
9
49.25
4 42
Trang 173. ỗỗốổ + - ữữứử
- log 6 log 49
log 2
1
5 7
7
549
1 3
2
16log
2
12log
6 1
4 1
Buổi 8: Đạo hàm của hàm số mũ và lôgarít( 3tiết)
I Mục tiờu:
1) Về kiến thức:
Các kiến thức về đạo hàm của hàm số mũ và lôgarít
2) Về kỹ năng:
– Thực hiện thành thạo việc giải bài toán về đạo hàm của hàm số mũ và lôgarit
3) Về tư duy và thỏi độ:
– Tự giỏc, tớch cực trong học tập
– Chủ động phỏt hiện, chiếm lĩnh tri thức mới, biết quy lạ về quen, cú tinh thần hợp tỏc xõy dựng cao
II Chuẩn bị của giỏo viờn và học sinh:
Giỏo viờn: - Giỏo ỏn, bảng phụ, phiếu học tập
Học sinh: – Sỏch giỏo khoa
– Kiến thức về đạo hàm của hàm số mũ và lôgarit
III Phương phỏp:
Dựng cỏc phương phỏp gợi mở, vấn đỏp, nờu vấn đề và giải quyết vấn đề, hoạt động nhúm
IV Tiến trỡnh bài học:
Trang 18b. y=5x2-lnx+8cosx HD: y' 10x 1 8sinx
x
-IV BÀI TẬP TỰ GIẢI
– Thực hiện thành thạo việc gi¶i PT, BPT, hÖ PT vµ hÖ BPT mò
3) Về tư duy và thái độ:
– Tự giác, tích cực trong học tập
– Chủ động phát hiện, chiếm lĩnh tri thức mới, biết quy lạ về quen, có tinh thần hợp tác xây dựng cao
II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:
Giáo viên: - Giáo án, bảng phụ, phiếu học tập
Học sinh: – Sách giáo khoa
– Kiến thức về PT, BPT, hÖ PT vµ hÖ BPT mò
III Phương pháp:
Dùng các phương pháp gợi mở, vấn đáp, nêu vấn đề và giải quyết vấn đề, hoạt động nhóm
IV Tiến trình bài học:
Trang 19Ví dụ 1: Giải các phương trình sau : 2 3 2 1
-ëVậy phương trình có nghiệm: x=0,x= -3
Ví dụ 2: Giải các phương trình sau :
2 3 1
1
33
ëVậy phương trình có nghiệm: x=1,x=2
Ví dụ 3: Giải phương trình sau : 2x+ 1+2x- 2 =36
Vậy phương trình có nghiệm: x=1,x=2
Ví dụ 4: Giải phương trình sau : 5 2x 2x-1 =50
Vậy phương trình có nghiệm: x =log 10020
2 Phương pháp: Đặt ẩn phụ chuyển về phương trình đại số
Ví dụ 1: Giải các phương trình sau : 32x+8-4.3x+5+27 0=
127
t
t
é =ê
ê =êë
Vậy phương trình có nghiệm: x= -2,x= -3
Ví dụ 2: Giải các phương trình sau : 25x-2.5x-15 0=
25x-2.5x-15 0= Û 5x -2.5x-15 0= (*)Đặt t =5x >0
Trang 20-ëVới t= Û5 5x= Û =5 x 1
Vậy phương trình có nghiệm: x =1
Ví dụ 3: Giải các phương trình sau : 3x+ 2-32 -x =24
t t
t
=éê
ê = ëVới t= Û3 3x = Û =3 x 1Vậy phương trình có nghiệm: x =1
-3 Phương pháp: Lấy logarit hai vế
Ví dụ 1: Giải phương trình sau : 8 5 2 1 1
Vậy phương trình có nghiệm: x= -1,x= -1 log 85
Ví dụ 2: Giải phương trình sau : 3 2x x2 =1
HD: Lấy logarit hai vế với cơ số 3, ta được
=é
3
0
01
log 3log 2
-ëêë
Vậy phương trình có nghiệm: x=0,x= -log 32
4 Phương pháp: Sử dụng tính đơn điệu của hàm số mũ, nhẩm nghiệm và sử dụng
tính đơn điệu để chứng minh nghiệm duy nhất (thường là sử dụng công cụ đạo hàm)
Ta thường sử dụng các tính chất sau:
Tính chất 1: Nếu hàm số f tăng ( hoặc giảm ) trong khỏang (a;b) thì phương trình f(x) =
C có không quá một nghiệm trong khỏang (a;b) ( do đó nếu tồn tại x0Î (a;b) sao cho f(x0) = C thì đó là nghiệm duy nhất của phương trình f(x) = C)
Tính chất 2 : Nếu hàm f tăng trong khỏang (a;b) và hàm g là hàm một hàm giảm trong
khỏang (a;b) thì phương trình f(x) = g(x) có nhiều nhất một nghiệm trong khỏang (a;b)
Trang 21( do đó nếu tồn tại x0Î (a;b) sao cho f(x0) = g(x0) thì đó là nghiệm duy nhất của phương trình f(x) = g(x))
Ví dụ : Giải các phương trình sau : 3x+4x =5x
Vậy phương trình chỉ có một nghiệm duy nhất x =22
Trang 22b b
£éêê
ê >
ë Phương trình : a f x( )> Ûb ( ) log
( ) log
a a
1
a a
b b
£éêê
ê >
ë Phương trình : a f x( )< Ûb ( ) log
( ) log
a a
1
a a
1
a a
>
< <
b a f x( ) <a g x( )Û éêf x( )<g x( ) khi a>1
Trang 23Ví dụ 1: Giải bất phương trình:( )3 2 9 2
x x-
>
x x-
Vậy bất phương trình có nghiệm: S = -[ 1;2]
Trang 24æ öê
êè øëVậy bất phương trình có nghiệm: S = -¥( ;0 1;)( +¥)
x+
æ ö <
ç ÷
è ø3
6 2
– Thực hiện thành thạo việc gi¶i PT, BPT, hÖ PT vµ hÖ BPT l«garit
3) Về tư duy và thái độ:
– Tự giác, tích cực trong học tập
– Chủ động phát hiện, chiếm lĩnh tri thức mới, biết quy lạ về quen, có tinh thần hợp tác xây dựng cao
Trang 25Giáo viên: - Giáo án, bảng phụ, phiếu học tập
Học sinh: – Sách giáo khoa
– Kiến thức về PT, BPT, hÖ PT vµ hÖ BPT l«garit
III Phương pháp:
Dùng các phương pháp gợi mở, vấn đáp, nêu vấn đề và giải quyết vấn đề, hoạt động nhóm
IV Tiến trình bài học:
Ví dụ 1 : Giải phương trình sau : log2x+log (2 x+ =3) log 42
HD: log2x+log (2 x+ =3) log 42 (1)
Vậy phương trình có nghiệm: x =1
Ví dụ 2 : Giải phương trình sau : 2
2
Vậy phương trình có nghiệm x =3
2 Phương pháp : Đặt ẩn phụ chuyển về phương trình đại số.
Ví dụ 1: Giải các phương trình sau : 2
(1)Ûlog x+log x- =2 0Đặt t=log2 x
t t
=é
Trang 262 2
4. Phương pháp: Nhẩm nghiệm và sử dụng tính đơn điệu để chứng minh nghiệm duy
nhất (thường là sử dụng công cụ đạo hàm)
Ta thường sử dụng các tính chất sau:
Tính chất 1: Nếu hàm số f tăng ( hoặc giảm ) trong khỏang (a;b) thì phương trình f(x) =
C có không quá một nghiệm trong khỏang (a;b) ( do đó nếu tồn tại x0Î (a;b) sao cho f(x0) = C thì đó là nghiệm duy nhất của phương trình f(x) = C)
Tính chất 2 : Nếu hàm f tăng trong khỏang (a;b) và hàm g là hàm một hàm giảm trong
khỏang (a;b) thì phương trình f(x) = g(x) có nhiều nhất một nghiệm trong khỏang (a;b) ( do đó nếu tồn tại x0 Î (a;b) sao cho f(x0) = g(x0) thì đó là nghiệm duy nhất của
phương trình f(x) = g(x))
Ví dụ : Giải các phương trình sau : log2x+log 25( x+ =1) 2
HD: log2x+log 25( x+ =1) 2 (1)
Điều kiện: x >0
Ta có x =2 là nghiệm của phương trình (*) vì log 2 log 2.2 12 + 5( + =) 2
Ta chứng minh đây là nghiệm duy nhất
Thật vậy, hàm số y=log ,2 x y=log 25( x+1) đều có các cơ số lớn hơn 1 nên các hàm số đó đồng biến
+ Với x >2, ta có:
log x >log 2 1=+
log x <log 2 1=+
Trang 27( )
log x+log 2x+ <1 2Suy ra, phương trình (1) vô nghiệm khi 0< <x 2Vậy phương trình chỉ có một nghiệm duy nhất x =2
BÀI TẬP TỰ GIẢI:
Giải các phương trình sau:
1 log 2.log 2.log 4x 2x 2 x = 2.1 1
10 log2 x+2.log7 x= +2 log log2x 7x 11 log5x=log5(x+ -6) log5(x+2)
12 log5x+log25x=log0,2 3 13 log 2x( x2-5x+4)=2
1
a a
>
< < , Điều kiện f x >( ) 0
Trang 28a a
log (x-2) 3> Û - >x 2 2 Û >x 10Kết hợp với điều kiện, bất phương trình có nghiệm: S =(10;+¥)
1 2
-ë
1 2
2
97720
-ê < < ê
1
a a
>
< < , Điều kiện ( ) 0, ( ) 0
1
a a
>
< < , Điều kiện ( ) 0, ( ) 0
Trang 29> ì+ >
40,5
0,5
2
x x
x
x x
= êë úû
Trang 30Ví dụ 2: Giải bất phương trình: 2
2
2log
+ Đặt : t=log2x
2
2log
4log 2
1
2
x x
-2 16
1log 2.log 2
log x+log x +log (3 ) 3x >
Bài 2: Giải các bất phương trình sau:
1 log2(x+3)> +1 log2(x-1) 2 8 1
8
22log ( 2) log ( 3)
3
Trang 31-Chuyên đề 3: Nguyên hàm, tích phân, ứng dụng tích phân (4 buổi =12 tiết)
(Từ buổi 11 đến buổi 14) Buổi 11: Các phương pháp tìm nguyên hàm
I Mục tiêu.
-Giúp học sinh hệ thống hoá toàn bộ các kiến thức về nguyên hàm của một hàm số
-Vận dụng bảng nguyên hàm tìm được nguyên hàm của một hàm số
-Sử dụng thành thạo phương pháp tìmnguyên hàm bằng cách đổi biến số và phương pháp từng phần
II Nội dung.
1.TèM NGUYEÂN HAỉM CUÛA MOÄT HAỉM SOÁ:
a.Kieỏn thửực caàn naộm vửừng :
ưCaực ủũnh nghúa nguyeõn haứm vaứ hoù nguyeõn haứm, caực tớnh chaỏt cuỷa nguyeõn haứm
ưBaỷng nguyeõn haứm thửụứng duứng
Baỷng nguyeõn haứm cuỷa moọt soỏ haứm soỏ thửụứng gaởp :
NGUYEÂN HAỉM CAÙC HAỉM SOÁ Sễ CAÁP
THệễỉNG GAậP
NGUYEÂN HAỉM CAÙC HAỉM SOÁ HễẽP :
( )
u =u x
Trang 32x C x
du
u C u
b.Tìm nguyên hàm của một hàm số bằng định nghĩa và tính chất.
Phương pháp giải:
Thường đưa nguyên hàm đã cho về nguyên hàm của tổng và hiệu sau đó vận dụng bảng nguyên hàm thường dùng Þ kết quả
Ví du 1: Tìm nguyên hàm các hàm số sau:
3 cos3x -p 6
VÝ dơ 3: T×m nguyªn hµm c¸c hµm sè.