1. Trang chủ
  2. » Đề thi

File a 5c THỂ TÍCH KHỐI LĂNG TRỤ

10 115 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 403,31 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tính thể tích V của khối lăng trụ tam giác đều có tất cả các cạnh bằng a.. Tính thể tích 0 V của khối lăng trụ đã cho.. Tính thể tích V của khối lăng trụ đã cho... Tính thể tích V của kh

Trang 1

5C THỂ TÍCH KHỐI LĂNG TRỤ

 

 

 

THỂ TÍCH KHỐI LĂNG TRỤ TAM GIÁC

 Dạng 71 Thể tích khối lăng trụ tam giác đều

Câu 1 Tính thể tích V  của khối lăng trụ tam giác đều có tất cả các cạnh bằng  a  

A. 

3 3 4

a

3 3 3

a

3 3 2

a

3

3

a

Lời giải tham khảo 

 

Chọn đáp án A.

Diện tích đáy: 

2 3 4

a

Chiều cao: ha 

Thể tích: 

3 3 4

a

Câu 2. Cho lăng trụ tam giác ABC A B C  đáy  ’ ’ ’, ABC  là tam giác đều cạnh  a , hình chiếu 

vuông góc H của A’ trên mặt phẳng ABC trùng với trực tâm của tam giác ABC. Tất 

cả các cạnh bên đều tạo  với mặt phẳng đáy góc 60  Tính thể tích 0 V của khối lăng trụ 

’ ’ ’

ABC A B C  

A. 

3 3 4

a

3 3 6

a

3 3 2

a

Lời giải tham khảo  Chọn đáp án A

Gọi I là giao điểm của  AH và BC. Theo giả thiết H là  trực tâm của tam giác đề ABC nên AH là đường cao và 

H cũng lả trọng tâm của tam giác đều ABC 

Do AH'(ABC) nên A AH' 0

60

  và A H'  AH  

3

Thể tích của khối chóp  ' ' ' A'H 1 3 1 3 3

ABC A B C ABC

a

B'

H

60 0

C'

A

B

A'

C I

Trang 2

Câu 3. Cho hình lăng trụ đứng ABC A B C    có đáy ABC  là tam giác đều cạnh bằng  a  và 

A BC'   hợp  với  mặt  đáy  ABC  một  góc  300.  Tính  thể  tích  V  của  khối  lăng  trụ 

  

ABC A B C  

A

3 3 12

a

3 3 24

a

3 3 24

a

3 5 24

a

Lời giải tham khảo  Chọn đáp án B

Gọi M là trung điểm của cạnh BC. Ta có SAABC AM là 

hình chiếu vuông góc của A M  trên ABC, nên A BC  , ABC 

bằng góc  A MA 300 

Xét A MA vuông tại A. Ta có  A A AM tanA MA  3 0

tan 30

2

.

Câu 4 Cho hình lăng trụ tam giác đều ABC A B C ’ ’ ’ có  ABa  góc giữa hai mặt phẳng ,

A BC’  và ABC bằng 60  Tính thể tích 0 V của khối lăng trụ đã cho.    

8

8

4

4

Lời giải tham khảo  Chọn đáp án A

 

2 3 4

ABC

S a  Gọi M là trung điểm của BC AMA'600  

AM a AA AM a.  . ’ ’ ’ 3 3 3

8

V ABC A B CS ABC A Aa  

BÀI TẬP TỰ LUYỆN 

Câu 5. Cho hình lăng trụ ABC A B C ’ ’ ’ có đáy là tam giác đều cạnh  a  Hình chiếu của  A’  trên mặt phẳng ABC là trung điểm H của cạnh BCAA'a 7. Tính thể tích V của  khối lăng trụ đã cho. 

A. 

3

5 3 24

3

5 3 6

3

5 3 8

3 3 8

Câu 6 Cho lăng trụ đứng ABC A B C ’ ’ ’ có đáy ABC là tam giác đều, các mặt bên đều là  hình  vuông.  Biết  rằng  mặt  cầu  ngoại  tiếp  lăng  trụ ABC A B C ’ ’ ’  có  diện  tích  bằng 21.  Tính thể tích V của khối lăng trụ ABC A B C ’ ’ ’. 

4

4

Câu 7 Cho  lăng  trụ  đứng  ABC A B C ’ ’ ’  có  đáy  là  các  tam  giác  đều  cạnh  bằng  1, 

AA' 3. Tính khoảng cách d từ điểm A đến mặt phẳng A BC’  

30 0

M A

B

C

B'

C' A'

Trang 3

Câu 8 Cho lăng trụ có đáy là tam giác đều cạnh  a  Hình chiếu vuông góc của đỉnh  A  trên ABClà trung điểm AB, góc giữa A C  và mặt đáy bằng ' 60  Tính khoảng cách 0 d  từ B đến ACC A' '. 

13

13

13

13

Câu 9 Cho  hình lăng  trụ đứng  ABC A B C ’ ’ ’ có đáy ABC  là tam giác đều  cạnh  a  Góc 

giữa CA' và mặt (AA B B' ' ) bằng 30. Gọi d AI AC ’,  là khoảng cách giữa A I'  và AC,  tính d AI AC ’,  theo  a  với  I là trung điểm AB là 

70

a

35

a

35

a

35

a

Câu 10 Cho hình lăng trụ tam giác đều ABC A B C ’ ’ ’ có mặt phẳng ABC tạo với đáy 

một góc 60 , diện tích tam giác 0 ABC bằng   2

24 3 cm  Tính thể tích  Vcủa khối lăng trụ 

’ ’ ’

ABC A B C  

Câu 11. Cho hình lăng trụ đứng ABC A B C ’ ’ ’ có đáy  ABC  là tam giác đều cạnh bàng  a  

Mặt  bên  ABB A   có  diện  tích  bằng  a2 3.  Gọi  M N   lần  lượt  là  trung  điểm  của , ,

.

1 2

A AMN

A ABC

V

.

.

1 3

A AMN

A ABC

V

.

.

1 4

A AMN

A ABC

V

.

.

1 5

A AMN

A ABC

V

Câu 12 Cho lăng trụ đứng ABC A B C ’ ’ ’ có đáy ABC  là tam giác đều cạnh  a ,  AA'2 a

Gọi I là trung điểm CC và   là góc giữa A BI’ và ABC. Tính cos. 

5

5

5

Câu 13 Cho hình lăng trụ ABC A B C ’ ’ ’ có đáy ABC là tam giác đều cạnh a , hình chiếu 

của C’ trên ABC là trung điểm I của BC. Góc giữa  AA’ và BC là 30o. Tính thể tích 

V của khối lăng trụ ABC A B C ’ ’ ’. 

A.

 

3 2

a

3 8

a

3 3 8

a

3 4

a

Câu 14. Cho  lăng trụ tam giác đều ABC A B C ’ ’ ’ có cạnh đáy  bằng  a  và cạnh bên bằng 

3

a  Tính thể tích V của khối lăng trụ ABC A B C ’ ’ ’. 

A. 

3

4

a

3 3 8

a

3

8

a

3 3 4

a

Câu 15 Cho hình lăng trụ ABC A B C ’ ’ ’ có đáy ABC là tam giác đều cạnh a  Hình chiếu 

vuông góc của A’ xuống ABC là trung điểm của AB. Mặt bên ACC A’ ’ tạo với đáy  góc 45  Tính thể tích 0 V của khối lăng trụ đã cho. 

A. 

3 3 16

a

3 3 3

a

3

3

a

3

16

a

 

Trang 4

 Dạng 72 Thể tích khối lăng trụ tam giác vuông

 

Câu 16 Cho  lăng  trụ đứng ABC A B C ’ ’ ’  có  đáy ABC  là tam giác  vuông,  ABACa  , cạnh bên AA'a 2. Tính thể tích V của khối lăng trụ ABC A B C ’ ’ ’.   

A. 

3 2 2

a

3 2 6

a

3 2 3

a

Lời giải tham khảo  Chọn đáp án A

2

ABC

3 2 2 ’

ABC A B C ABC AA a

Câu 17 Đáy của lăng trụ đứng tam giác ABC A B C ’ ’ ’ là tam giác ABC vuông cân tại A 

có cạnh BCa 2 và  biết A B' 3 a  Tính thể tích V của khối lăng trụ đã cho. 

Lời giải tham khảo Chọn đáp án B

+) Tam giác ABC vuông cân tại ABCa 2 nên ABACa  +) AA' A B' 2 AB2 2a 2  

2 3 ' ' '

1

2

Câu 18 Cho hình lăng trụ ABC A B C ’ ’ ’ có đáy là tam giác vuông tại B AB, a BC, 2a  

Hình  chiếu  vuông  góc  của  A'  trên  đáy  ABC  là  trung  điểm  H  của  cạnh  AC,  đường  thẳngA B'  tạo với đáy một góc 45  Tính thể  tích 0 V của khối lăng trụ ABC A B C ’ ’ ’. 

A. 

3 5 6

a

3 5 3

a

3 5 2

a

Lời giải tham khảo  Chọn đáp án C

3

BÀI TẬP TỰ LUYỆN 

Câu 19 Cho lăng trụ đứng ABC A B C ’ ’ ’ có đáy là tam giác vuông tại A AC, a  Đường , chéo BC’ của mặt bên BCC B’ ’ tạo với mặt phẳng AA C C’ ’  một góc 30  Tính thể tích 0

V của khối lăng trụ đã cho. 

A. Va3 6.     B. 

3 6 3

a

3

3

a

3

3

a

Câu 20 Cho  lăng  trụ  đứng  ABC A B C ’ ’ ’  có  đáy  là  tam  giác  vuông  tại  B

AB a AC a , đường thẳng A C'  tạo với đáy một góc 45  Tính thể tích 0 V của khối  lăng trụ ABC A B C ’ ’ ’. 

A

B

C

A '

B'

C '

Trang 5

Câu 21. Cho  lăng trụ đứng ABC A B C ’ ’ ’ có đáy ABC là tam giác vuông  tại B AB, a

2 ,

BC a  mặt  bên A BC  hợp  với mặt đáy ABC một góc 30  Tính thể tích 0 V của  khối lăng trụ đã cho. 

A.

 

3 3 6

a

3 6 3

a

3 3 3

a

3 6 6

a

 

 Dạng 73 Thể tích khối lăng trụ tam giác

 

Câu 22 Cho hình lăng trụ đứng ABC A B C ’ ’ ’ có AB1, AC 2,BAC 0

120

  Giả sử D 

là trung điểm cạnh CC và BDA' 0

90

  Tính thể tích V của khối lăng trụ ABC A B C ’ ’ ’. 

2

Lời giải tham khảo  Chọn đáp án C

2 cos

 BC    Đặt 

2

4

2

4

  h

Do tam giác BDA' vuông tại A nên A B 2 BD2 A D 2 h2 5 . Suy ra V  15. 

Câu 23 Một khối lăng trụ tam giác có các cạnh đáy bằng 13, 14, 15,  cạnh bên tạo với mặt  phẳng đáy một góc 30  và có chiều dài bằng 0 8. Tính thể tích V của khối lăng trụ đã cho. 

Lời giải tham khảo  Chọn đáp án B

Ta có :  SABC  21(21 13)(21 14)(21 15)   84

Gọi O là hình chiếu của A’ trên ABC 

 A AO'  vuông tại O cho ta: A O' AA'.sin 300 4 

Câu 24 Cho lăng trụ ABC A B C ’ ’ ’. Tính tỉ số thể tích  '.

' ' '

A ABC ABC A B C

V

' ' '

1 2

A ABC

ABC A B C

V

'.

' ' '

1 4

A ABC ABC A B C

V

'.

' ' '

1 6

A ABC ABC A B C

V

'.

' ' '

1 3

A ABC ABC A B C

V

Chọn đáp án D

a O

H

C'

B' A'

C

B A

Trang 6

THỂ TÍCH KHỐI LĂNG TRỤ TỨ GIÁC

 Dạng 74 Thể tích khối lập phương

Câu 25. Tính thể tích V  của khối  lập phương cạnh bằng  a  

2

3

Lời giải tham khảo 

 

Chọn đáp án C

3

 

 

Câu 26. Tính thể tích V của khối  lập phương ABCD A B C D ' ' ' ' biết AD  2 a  

3

Lời giải tham khảo  Chọn đáp án C

3

Câu 27. Hình lập phương ABCD A B C D ' ' ' ' có độ dài đường chéo bằng  a  Tính thể tích 

V của khối tứ diện AA’B’C’ . 

A. 

2

3 3

a

3

18 3

a

3

6 3

a

2

18 3

a

Lời giải tham khảo  Chọn đáp án B

Gọi  x  là cạnh hình lập phương  

Ta có AA'2A C' '2  AC  '2

2  2  2

3

V= 

3 3 ' ' '

'

a

Câu 28. Tính thể tích V của khối lập phương  ABCD A B C D ' ' ' ', biết AD'3a

2 2

Lời giải tham khảo  Chọn đáp án B

 

A

D

B

’ A’

D’

Trang 7

BÀI TẬP TỰ LUYỆN 

Câu 29 Tính thể tích V của khối lập phương có các đỉnh là trọng tâm của các mặt của  một khối bát diện đều cạnh  a  

A. 

3 8 27

a

3

27

a

3

16 2 27

3

27

a

Câu 30 Khi  độ  dài  cạnh  của  hình  lập  phương  tăng  thêm 2cm  thì  thể  tích  của  nó  tăng  thêm 98cm  Tính cạnh  a  của hình lập phương đã cho. 3

Câu 31 Tính thể tích V của khối lập phương ABCD A B C D ' ' ' ', biết tổng diện tích các  mặt của hình lập phương bằng 150. 

A V 25.     B.  V 75.     C.  V 125.    D. V 100.  

Câu 32 Tổng diện tích các mặt của một hình lập phương bằng  96. Tính thể tích V của  khối lập phương đã cho. 

A. V 64.     B. V 91.     C. V 84.     D. V 48. 

Câu 33 Tính thể tích V của khối lập phương ABCD A B C D ' ' ' ', biết đáy nội tiếp đường  tròn có chu vi bằng 4  

 

 

 Dạng 75 Thể tích khối lăng trụ

 

Câu 34 Tính thể tích V  của khối lăng trụ có diện tích đáy B và chiều cao h. 

3

2

3

 

Chọn đáp án A

 

Câu 35 Tính thể tích V của khối lăng trụ tứ giác đều ABCD A B C D ' ' ' ' có cạnh bên bằng  

4a và đường chéo  AC'5 a  

A. V 12a  3 B. V 9a  3 C. V 3a  3 D. V 18a  3

Lời giải tham khảo  Chọn đáp án D

+) ACAC'2CC'2 3a , ABCD là hình vuông nên

3

AC

+) Thể tích khối lăng trụ ABCD A B C D ' ' ' ' là   

2

3 3

2

ABCD

a AA

Trang 8

Câu 36 Đáy của một hình hộp là một hình thoi có cạnh bằng 6 cm và góc nhọn bằng 30 , 0 cạnh bên của hình hộp là 10cmvà tạo với mặt phẳng đáy một góc 60  Tính thể tích 0 V  của hình hộp đã cho. 

A. V 180 2 cm   B. 3 V 180 cm  3 C. V 180 3 cm   D. 3 V 90 3 cm  3

 

Chọn đáp án D

 

Câu 37 Cho hình hộp đứng có đáy là hình thoi cạnh  a  và có góc nhọn bằng 60  Đường 0 chéo lớn của đáy bằng đường chéo nhỏ của hình hộp. Tính thể tích V của hình hộp đã  cho. 

A. 

3 6 2

a

3 6 3

a

3 6 6

a

Lời giải tham khảo 

Chọn đáp án A

Ta có tam giác ABD đều nên: BDa  và  

2

2

a

2

DD BDDBDBDa  

2

Câu 38 Cho  lăng  trụ  đứng  ABCA B C’ ’ ’  có  ACa BC, 2 ,a ACB 120 0   Đường  thẳng 

A C tạo với mặt phẳng ABB A’ ’ góc 300. Gọi M là trung điểm của BB’. Tính khoảng  cách d giữa hai đường thẳng AM và CC’. 

21

3

7

7

Lời giải tham khảo  Chọn đáp án D

 + Kẻ đường cao CH của tam giác ABC.Có CHAB ; 

CH AA  suy ra CH ABB A’ ’. Do đó góc giữa A C’  

và mpABB A’ ’ là góc CA H' 0

30

   + Ta có 

2 0

.sin 120

ABC   a

   Trong tam giác ABC :

os

2  2  2 2 1200 7 2   7

   + 

2

ABCa   

+ Vậy:  d CC ’ ;AMd CC ’ ;ABB A’ ’  

7

   

C/

A

C

M

H

B

B

120

2a

O

60

C D

B

A'

D'

C'

B'

A

Trang 9

Câu 39 Cho hình lập phương  H cạnh  a , gọi  B  là hình bát diện đều có các đỉnh là tâm  các mặt của  H  Gọi S S1, 2 lần lượt là diện tích toàn phần của  H và  B  Tính tỉ số  1

2

S

A.  1

2

3 8

S

1

2

1

2 3

S

1

2

2 3

S

1

2

8 3 3

S

Lời giải tham khảo  Chọn đáp án C

Độ  dài  cạnh  của  bát  diện  đều  bằng  một  nửa  độ  dài  đường  chéo  một  mặt  của  hình  lập  phương. 

 

 Dạng 76 Thể tích hình hộp chữ nhật

Câu 40 Mệnh đề nào dưới đây sai? 

A. Hai khối chóp có diện tích đáy và chiều cao tương ứng bằng nhau thì thể tích    

     bằng nhau. 

B. Hai khối hộp chữ nhật có diện tích toàn phần bằng nhau thì thể tích bằng nhau. 

C. Hai khối lăng trụ có diện tích đáy và chiều cao tương ứng bằng nhau thì thể tích       

     bằng nhau. 

D. Hai khối lập phương có diện tích toàn phần bằng nhau thì thể tích bằng nhau. 

Chọn đáp án B

Câu 41 Cho lăng trụ ABCD A B C D 1 1 1 1 có đáy ABCD là hình chữ nhật. ABa AD, a 3.  Hình chiếu vuông góc của điểm A1 trên mặt phẳng ABCD trùng với giao điểm AC và 

BD. Góc giữa hai mặt phẳng ADD A1 1 và ABCD bằng 60  Tính khoảng cách 0 d từ  điểm B1 đến mặt phẳng A BD1 . 

2

3

4

6

Lời giải tham khảo  Chọn đáp án A

2 3

d

2

a

3 3 2

V a  suy ra 

3

1 1

1 ( ; ( ))

1

2 3 2

A BD

a

1 1

1

1 1

( ; ( ))

2

B A BD

A BD

Câu 42 Cho hình lăng trụ ABCD A B C D ’ ’ ’ ’ có đáy  ABCD là hình chữ nhật với ABa  ,

3

AD a   và  A B 3 a   Hình  chiếu  vuông  góc  của  điểm  A’  trên  mặt  phẳng ABCD  trùng  với  tâm  O  của  hình  chữ  nhật  ABCD.  Tính  thể  tích  V  của  khối  lăng  trụ 

’ ’ ’ ’

ABCD A B C D  

6 3

V a   D. V 6a3 2. 

Lời giải tham khảo 

Trang 10

Chọn đáp án A

Ta có A O ABCD. Suy ra A O  là chiều cao của khối lăng trụ ABCD A B C D ’ ’ ’ ’. 

Diện tích hình chữ nhật ABCD là: 

2

ABCD

Trong ABD vuông tại  ,A  ta có  BD2  AB2 AD2 a2 3a2 4 a  2

2

Trong A OB  vuông tại  ,O  ta có: 

Chiều cao của khối lăng trụ ABCD A B C D ’ ’ ’ ’. 

2 2

 

Thể tích của khối lăng trụ ABCD A B C D ’ ’ ’ ’ là: 

A’

B

A

C

D

O

D’

a

3a

3

a

Ngày đăng: 19/09/2017, 15:19

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình chiếu vuông góc của  A M   trên   ABC  , nên    A BC    , ABC  - File a  5c  THỂ TÍCH KHỐI LĂNG TRỤ
Hình chi ếu vuông góc của  A M   trên   ABC  , nên    A BC    , ABC  (Trang 2)
Câu 27. Hình lập phương  ABCD A B C D . ' ' ' '  có độ dài đường chéo bằng  a . Tính thể tích - File a  5c  THỂ TÍCH KHỐI LĂNG TRỤ
u 27. Hình lập phương  ABCD A B C D . ' ' ' '  có độ dài đường chéo bằng  a . Tính thể tích (Trang 6)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w