Thể tích của khối lăng trụ tam giác đều có tất cả các cạnh bằng a là:.. Cho lăng trụ tam giác ABC.[r]
Trang 124 bài tập - Tổng hợp về Thể tích khối lăng trụ - File word có lời giải chi tiết Câu 1 Thể tích của khối lăng trụ tam giác đều có tất cả các cạnh bằng a là:
A
3
2
3
a
3 3 4
a
3 3 2
a
3 2 4
a
Câu 2 Cho lăng trụ tam giác ABC A B C Gọi D là trung điểm của ' ' ' A C , k là tỉ số thể tích khối tứ diện ' ' ' '
AA B D và khối lăng trụ đã cho Trong các số dưới đây, số nào ghi giá trị đúng của k
A 1
1
1
1
12
Câu 3 Cho hình lăng trụ tam giác ABC A B C có đáy là tam giác đều cạnh a, cạnh bên bằng b và hợp ' ' ' với mặt đáy góc 60° Thể tích của khối chóp ABC A B C là: ' ' '
A
2
2
a b
2 4
a b
2 3 2
a b
2 3 8
a b
Câu 4 Cho lăng trụ đều ABC A B C Biết rằng góc giữa ' ' ' A BC và ' ABC là 30°, tam giác A BC có ' diện tích bằng 8 Thể tích khối lăng trụ ABC A B C là: ' ' '
Câu 5 Cho hình lăng trụ đứng ABC A B C có ' ' ' AA'a Tam giác ABC đều cạnh a Thể tích khối lăng
trụ ABC A B C là: ' ' '
A
3
3
12
a
3 3 8
a
3 6
a
3 3 4
a
Câu 6 Cho lăng trụ tam giác ABC A B C có đáy ABC là tam giác đều cạnh a Hình chiếu vuông góc ' ' ' của A lên mặt phẳng ' ABC là trung điểm của cạnh AB, góc giữa A C và mặt đáy bằng 60° Thể tích ' khối lăng trụ ABC A B C là: ' ' '
A
3
4
a
3 3 8
a
3
8
a
3 3 12
a
Câu 7 Cho hình lăng trụ đứng ABC A B C có đáy là tam giác đều cạnh ' ' ' a 3, góc giữa 'A C và đáy là 60° Gọi M là trung điểm của BB Thể tích của khối chóp ' M A B C là: ' ' '
A
3
8
a
3
8
a
3 3 8
a
3
8
a
Câu 8 Cho hình lăng trụ đứng ABC A B C có đáy là tam giác ABC vuông tại A, AB ' ' ' a, ABC 30 , cạnh C A hợp với mặt đáy góc 60° Thể tích của khối lăng trụ ' ABC A B C là: ' ' '
A
3
6
a
3 2
a
3 3 6
a
3 3 2
a
Trang 2
Câu 9 Cho hình lăng trụ đứng ABC A B C có đáy là tam giác cân, AB ' ' ' ACa, BAC120 Mặt phẳng AB C tạo với đáy góc 30° Thể tích của khối lăng trụ ' ' ABC A B C bằng V Tỷ số ' ' '
3
a
V có giá trị
là:
A 8
4
3
Câu 10 Cho hình lăng trụ đứng ABC A B C có đáy là tam giác ABC vuông cân tại A, ' ' ' BC2a,
A Ba Thể tích của khối lăng trụ ABC A B C bằng V Tỷ số ' ' '
3
a
V có giá trị là:
A 1
3
2
Câu 11 Cho hình lăng trụ đứng tam giác ABC A B C có ' ' ' AB26cm BC, 60cm, AC74cm, diện tích xung quanh bằng 2
2880cm Thể tích của khối lăng trụ ABC A B C là: ' ' '
A 4320cm 3 B 3840cm 3 C 12960cm 3 D 11520cm 3
Câu 12 Cho hình lăng trụ đứng ABC A B C có đáy là tam giác ABC vuông cân tại A, ' ' ' AA'2a,
A B a Thể tích của khối lăng trụ ABC A B C là: ' ' '
3 5 2
a
3 13 2
a
Câu 13 Cho hình lăng trụ đứng ABC A B C có ' ' ' ABa AC, 2 ,a BAC120, cạnh C A hợp với đáy ' góc 45° Thể tích của khối lăng trụ ABC A B C là: ' ' '
A
3
3
a
khối 10,11,12:
HƯỚNG DẪN ĐĂNG KÝ
Soạn tin nhắn “Tôi muốn mua tài liệu”
Gửi đến số điện thoại: 0969.912.851
C
3
3
3
a
Câu 14 Cho hình lăng trụ đứng ABC A B C có đáy là tam giác ABC vuông cân tại A, cạnh ' ' ' BC a 2, góc giữa hai đường thẳng AC' và BA bằng 60° Thể tích của khối lăng trụ ' ABC A B C ' ' ' là:
A
3
3
2
a
3 3
a
3 3 3
a
3 2
a
Trang 3
Câu 15 Cho hình lăng trụ đứng ABC A B C có đáy là tam giác ABC đều cạnh a, góc giữa hai đường ' ' ' thẳng AB và ' BC bằng 60° Thể tích của khối lăng trụ ' ABC A B C bằng V Giá trị ' ' '
3 6
a
V là:
Câu 16 Cho lăng trụ đứng ABC A B C Gọi M là trung điểm của ' ' ' A C , I là giao điểm của AM và ' ' A C '
Khi đó tỉ số thể tích của khối tứ diện IABC và khối lăng trụ đã cho là:
A 2
2
4
1
2
Câu 17 Một tấm bìa hình vuông có cạnh 50cm người ta cắt bỏ đi ở mỗi góc tấm bìa một hình vuông cạnh
16cm rồi gấp lại thành một cái hộp chữ nhật không có nắp Thể tích khối hộp chữ nhật là
A 5184cm 3 B 8704cm 3 C 57800cm 3 D 17409cm 3
Câu 18 Cho hình hộp đứng ABCD A B C D có đáy ABCD là hình vuông cạnh 15cm và đường chéo ' ' ' ' '
BD với đáy ABCD một góc 30° Thể tích khối hộp ABCD A B C D gần nhất giá trị nào nhất trong các ' ' ' ' giá trị sau?
A 1949cm 3 B 1125cm 3 C 1591cm 3 D 2756cm 3
Câu 19 Cho hình hộp ABCD A B C D đáy ABCD là hình thoi cạnh a, ' ' ' ' BAD 60 hình chiếu vuông góc của 'A lên mặt phẳng ABCD là điểm H thuộc AB thỏa mãn , ' 30
2
BH
AH A AH Thể tích khối hộp ABCD A B C D là ' ' ' '
A
3
6
a
3 2
a
3 3 6
a
3 3 2
a
Câu 20 Cho hình lập phương ABCD A B C D có ' ' ' ' A C' 4 3 Thể tích khối lập phương
' ' ' '
ABCD A B C D là
Câu 21 Cho hình hộp đứng ABCD A B C D đáy ABCD là hình thoi, ' ' ' ' AC6 ,a BD8a Chu vi của 1 đáy bằng 4 lần chiều cao khối hộp Thể tích khối hộp ABCD A B C D ' ' ' ' là
Câu 22 Cho hình hộp đứng ABCD A B C D ' ' ' ' có đáy ABCD là hình thoi, BAD 60 ,AC BD'2 3 Thể tích khối hộp ABCD A B C D ' ' ' ' là
Trang 4HƯỚNG DẪN GIẢI
Câu 1. Chọn đáp án B
Lăng trụ đều là lăng trụ đứng có đáy là tam giác đều
Ta có:
S V S h
Câu 2. Chọn đáp án A
Đăng ký mua file word trọn bộ chuyên đề
khối 10,11,12:
HƯỚNG DẪN ĐĂNG KÝ
Soạn tin nhắn “Tôi muốn mua tài liệu”
Gửi đến số điện thoại: 0969.912.851
A A B D A B D A B C ABC A B C
V d A A B C S d S V
Do đó 1
6
k
Câu 3. Chọn đáp án D
Ta có:
2 3 4
ABC
a
S ; Dựng B H' ABC
Khi đó · ·
B BH BB ABC
' sin 60
2
b
B H b
Trang 5Do đó
2 ' ' '
3 '
8
ABC A B C ABC
a b
V S B H
Trang 6Câu 4. Chọn đáp án C
Dựng AM BC lại có AA'BCBC A MA'
Khi đó ·A BC ABC' , ·A MA' 30
Đặt
3
A M AA AM
'
A M a Suy ra
2 '
1
A BC
a
S A M BC a
Do đó
' ' '
ABC A B C
a a a
Câu 5. Chọn đáp án D
Ta có:
'
S V S AA
Câu 6. Chọn đáp án C
Gọi H là trung điểm của AB suy ra 3
2
a
CH
Do A H' ABC·A C ABC' , ·A CH' 60
Suy ra
2
A H CH S
Do đó
' ' '
ABC A B C ABC
Câu 7. Chọn đáp án B
Do AA'ABC suy ra ·A C ABC' , ·A CA' 60
2 ' ' '
' tan 60 3 ;
A B C
AA AC a S
3 ' ' ' ' ' '
2 2 M A B C 3 A B C 8
Trang 7Câu 8. Chọn đáp án C
3 3
ABa AC AB BC
Lại có AA'ABC suy ra · ·
C A ABC C AC
Do đó CC' ACtan 60 a
Suy ra
3
6
2 3
ABC
V S CC a
Câu 9. Chọn đáp án B
APB C AB C A B C A PA
A A
A P
A P A A
A B
3 2
1
2 3
ABC
Câu 10. Chọn đáp án B
2
BC
AB a
A A A B AB a a a
1
2
ABC
V A A S a a a
Trang 8Câu 11. Chọn đáp án C
Ta có ' A A ABB B BC' C C CA' 2880
A A AB BC CA A A
2
AB BC CA
p
' ABC 18 80 80 26 80 60 80 74 12960
V A A S
Câu 12. Chọn đáp án A
Cạnh AB A B' 2A A' 2 9a24a2 a 5
1
2
ABC
V A A S a a a
Câu 13. Chọn đáp án D
Ta có · ·
C A ABC A AC CC AC a
3 1
2
ABC
Trang 9Câu 14. Chọn đáp án D
Cạnh
2
BC
AB a
' ' '
AC AA AC
AC BA A A
BA AA AB
uuuur uuur uuur
uuuur uuur
AC BA
AC BA
AC BA
uuuur uuur
2 'A A AC BA' ' a A A' a A A' a A A'
3 2 1
ABC
a
A A a V A A S a a
Câu 15. Chọn đáp án C
AB AA AB
BC BB BC AA BC
uuuur uuur uuur
uuuur uuur uuur uuur uuur
2
2
a
AB BC A A AB BC A A a A A
AB BC
AB BC
AB BC
uuuur uuuur
2 'A A a AB BC.' ' a B B' a C C' a A A'
a A A A A a
A A a
a A A a A A
chuyên đề khối 10,11,12:
HƯỚNG DẪN ĐĂNG KÝ
Soạn tin nhắn “Tôi muốn mua tài liệu”
Gửi đến số điện thoại: 0969.912.851
3 2
ABC
a
V A A S a a
Câu 16. Chọn đáp án B
Trang 10Ta có
' ' '
1
3
'
ABC
I ABC ABC A B C ABC
d I ABC S V
A I A M IC
IC AC A C
' ' '
I ABC ABC A B C
Câu 17. Chọn đáp án A
Hình hộp chữ nhật có chiều cao h16cm và đáy là hình vuông cạnh 18cm
Vậy thể tích khối hộp chữ nhật là V S h 18 162 5184cm3
Câu 18. Chọn đáp án D
D là hình chiếu của D trên mặt phẳng ' ABCD·BD',ABCD ·BD BD', D BD·' Tam giác BDD vuông tại D, có ' · '
tanD BD' DD DD' tan 30 BD 5 6cm
BD
Thể tích khối hộp ABCD A B C D là ' ' ' ' V AA S' ABCD 5 6.152 2755,67cm3
Câu 19. Chọn đáp án A
Diện tích của hình thoi ABCD là
2 3 2
2
ABCD ABD
a
S S Tam giác 'A AH vuông tại H, có · '
AH
Thể tích khối hộp ABCD A B C D là ' ' ' '
3
3 3
ABCD
V A H S
Câu 20. Chọn đáp án C
Đặt AA'a ABCD A B C D, ' ' ' ' là hình lập phương AB a AC a 2
Tam giác 'A AC vuông tại A, có A C' 2 A A' 2AC2 3a2 48 a 4
Thể tích khối lập phương là V ABCD A B C D ' ' ' ' a3 43 64
Câu 21. Chọn đáp án D
Gọi O là tâm của hình thoi ABCD
Tam giác ABO vuông tại O, có 2 2
5
AB OA OB a
4
ABCD
C
C AB aAA a
Trang 11Vậy thể tích của khối hộp là 1 3
2
ABCD
V AA S AA AC BD a
Câu 22. Chọn đáp án C
Gọi O là tâm của hình thoi ABCD
2
2
AC
AO AB
DD BD BD Thể tích khối hộp ABCD A B C D là ' ' ' '
2
2
ABCD
word trọn bộ chuyên đề khối 10,11,12:
HƯỚNG DẪN ĐĂNG KÝ
Soạn tin nhắn “Tôi muốn mua tài liệu”
Gửi đến số điện thoại: 0969.912.851