1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

De so 3 kèm đáp án

7 102 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 669,13 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Viết phương trình mặt phẳng  P đi qua C và vuông góc với đường thẳng AB.. Viết phương trình mặt cầu tâm O và tiếp xúc với mặt phẳng  P.. Tính A cos2  ; b Trong một đợt kiểm tra về

Trang 1

SỞ GD & ĐT HÀ NỘI

TRƯỜNG THPT CHU VĂN AN

ĐỀ THI THỬ

ĐỀ THI THPT QUỐC GIA NĂM 2016

Môn thi: TOÁN

Thời gian làm bài: 180 phút

Câu 1 (1,0 điểm) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số 2

2

x x

Câu 2 (1,0 điểm) Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số

2

9

x y

x

 trên đoạn [-4; -1]

Câu 3 (1,0 điểm)

a) Tìm số phức z biết z  2 và z   1 i là số thực;

b) Giải phương trình log 33 x 6  3

x

  

Câu 4 (1,0 điểm) Tính tích phân 1   

0

I   xedx

Câu 5 (1,0 điểm) Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho ba điểm A1;1;1 , B 3; 1;1 , 

 2; 0; 2

C  Viết phương trình mặt phẳng  P đi qua C và vuông góc với đường thẳng AB Viết phương trình mặt cầu tâm O và tiếp xúc với mặt phẳng  P

Câu 6 (1,0 điểm)

a) Cho góc  thỏa mãn

và tan   cot   8 Tính A cos2  ; b) Trong một đợt kiểm tra về độ an toàn nguồn nước ven biển ở các Tỉnh miền trung Bộ y tế lấy ra 15 mẫu nước ven biển trong đó có 4 mẫu ở Hà Tĩnh, 5 mẫu ở Quảng Bình và 6 mẫu ở Thừa Thiên Huế Mỗi mẫu nước này có thể tích như nhau và để trong các hộp kín có kích thước giống hệt nhau Đoàn kiểm tra lấy ra ngẫu nhiên bốn hộp để phân tích, kiểm tra xem trong nước có bị nhiễm độc hay không Tính xác suất để bốn hộp lấy ra có đủ ba loại nước ở cả ba Tỉnh

Câu 7 (1,0 điểm) Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, hình chiếu vuông góc của S trên mặt phẳng  ABCD  là điểm H thuộc cạnh AD sao cho HD  2 HA Gọi ,

M N lần lượt là trung điểm của SB BC , , biết góc giữa SB và mặt phẳng  ABCD  bằng 0

30 Tính theo a thể tích của khối chóp S ABCD và khoảng cách giữa hai đường thẳng MN SD ,

Câu 8 (1,0 điểm) Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy, cho hình thang cân ABCD có / /

AD BC Phương trình đường thẳng chứa các cạnh AB AC , lần lượt là

xy   y   Gọi I là giao điểm của AC BD Tìm tọa độ các đỉnh hình thang ,

ABCD biết IB 2IA , hoành độ của I lớn hơn 3 và điểm M1;3 thuộc đường thẳng BD

Câu 9 (1,0 điểm) Giải bất phương trình sau trên tập :

2 2

3 19 3

Câu 10 (1,0 điểm).Cho ; x y là các số thực thỏa mãn điều kiện xy2 x23 y2014 2012

Tìm giá trị nhỏ nhất và giá trị lớn nhất của biểu thức:

  2 2 2016 2 1

1

 

HẾT

Trang 2

ĐÁP ÁN CHI TIẾT

1

(1.0)

Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị  C 1,00

Tập xác định: D \ 2  

Sự biến thiên:

Giới hạn và tiệm cận: lim 1, lim 1

    , tiệm cận ngang: y1,

lim , lim

   ; tiệm cận đứng: x2

0,25

Chiều biến thiên:

 2

4

2

x

 Hàm số nghịch biến trên các khoảng ; 2 và 2;

0,25

Bảng biến thiên:

x

'

y

'

y

1 



1

Đồ thị :

0,25

8

6

4

2

-2

-4

-6

-8

y

x I

t y   = 0

s x   = 0

r y   = 2

h x   = 1

f x   = x+2 x-2

O

Đồ thị (C) nhận giao điểm hai tiệm cận I 1; 2 làm tâm đối xứng

0,25

2

(1.0) Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số

2

9

x y

x

trên đoạn    4; 1  1,00

Xét trên D =   4; 1 hàm số xác định và liên tục

Ta có

2

2

x

Kết hợp điều kiện ta lấy nghiệm x   3

0,50

Khi đó

     

25

4

 

 

        

          

0,50

Trang 3

3

(1.0)

a Tìm số phức z biết z  2z   1 i là số thực 0,50

Gọi z a bi a b ,   Suy ra z    1 ia   1   b  1  i

Từ giả thiết z   1 i là số thực ta có b1

0,25

z      a i a      a

Vậy các số phức cần tìm là z 3i z,   3i

0,25

b Giải phương trình log 33 x 6  3

x

3

x

x

x

4

(1.0) Tính tích phân 1   

0

1

0 0

2 0

0

5

(1.0)

Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho ba điểm A1;1;1 , B 3; 1;1 ,  C2; 0; 2

Viết phương trình mặt phẳng  P đi qua C và vuông góc với đường thẳng AB Viết

phương trình mặt cầu tâm O và tiếp xúc với mặt phẳng  P

1.0

+) Mặt phẳng (P) đi qua điểm C(-2;0;2) với vtpt AB2; 2; 0  có phương trình:

     

2 x2 2 y 0 0 z2     0 x y 2 0 0,50 +) Mặt cầu cần tìm có tâm O, bán kính     0 0 2

2

   nên có phương trình x2y2z2 2

0,50

6

(1.0)

a

Cho góc thỏa mãn

tan   cot   8 Tính A cos2  0,50

c

cos c

0,25

b Trong một đợt kiểm tra về độ an toàn nguồn nước ven biển ở các Tỉnh miền trung Bộ y

tế lấy ra 15 mẫu nước ven biển trong đó có 4 mẫu ở Hà Tĩnh, 5 mẫu ở Quảng Bình và 6

mẫu ở Thừa Thiên Huế Mỗi mẫu nước này có thể tích như nhau và để trong các hộp kín

có kích thước giống hệt nhau Đoàn kiểm tra lấy ra ngẫu nhiên bốn hộp để phân tích,

0,5

Trang 4

kiểm tra xem trong nước có bị nhiễm độc hay không Tính xác suất để bốn hộp lấy ra có

đủ ba loại nước ở cả ba Tỉnh

Số phần tử của không gian mẫu:  C154 1365 0,25 Gọi A là biến cố:” bốn hộp lấy ra có đủ ba loại nước ở cả ba Tỉnh ”

+) TH1: Lấy ra 2 hộp ở Hà Tĩnh, 1 hộp ở Quảng Bình và 1 hộp ở Huế: C C C42 15 61

+) TH 2: Lấy ra 1 hộp ở Hà Tĩnh, 2 hộp ở Quảng Bình và 1 hộp ở Huế: C C C14 52 61

+) TH 3: Lấy ra 1 hộp ở Hà Tĩnh, 1 hộp ở Quảng Bình và 2 hộp ở Huế: 1 1 2

4 5 6

C C C

Khi đó  A 2 1 1

4 5 6

C C C +C C C41 52 16+C C C41 51 62=720

Vậy xác suất   48

91

A

0,25

7

(1.0)

Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, hình chiếu vuông góc

của S trên mặt phẳng ABCD là điểm H thuộc cạnh AD sao cho HD  2 HA Gọi

,

M N lần lượt là trung điểm của SB BC , , biết góc giữa SB và mặt phẳng ABCD

bằng 30 Tính theo 0 a thể tích của khối chóp S ABCD và khoảng cách giữa hai đường

thẳng MN SD ,

1.0

D

S

C H

I

M

N

AHDH  , do SH (ABCD) SH là chiều cao của khối chóp S.ABCD và góc giữa SB với mặt phẳng (ABCD) là góc 0

30

SBH

tanSHB tan 30 SH SH HB tan 30 AB AH tan 30

HB

2

3

S ABCD ABCD

9

a

3

.

ABCD S ABCD

0,50

Do M, N lần lượt là trung điểm của SB và BC nên MN//SC

1 / /( ) ( ; ) ( ; ( )) ( ; ( )) ( ; ( ))

2

MN SDC d MN SD d MN SCD d N SCD d B SCD

Mà AB//CD / /( ) d(B; (SCD)) d(A; (SCD)) 3 ( ; ( ))

2

Do đó ( ; ) 3 ( ; ( ))

4

d MN SDd H SCD Gọi I là hình chiếu vuông góc của H trên

0,50

Trang 5

SDd H( ;(SCD))HI Ta có

a

HI a

Vậy ( ; ) 3 2 5 5

4 3 11 2 11

8

(1.0)

Cho hình thang cân ABCD AD / / BC; Phương trình đường thẳng chứa các cạnh

,

AB AC lần lượt là x  2 y   3 0; y   2 0 Gọi I là giao điểm của AC BD Tìm ,

tọa độ các đỉnh hình thang ABCD biết IB 2IA , hoành độ của I lớn hơn 3 và điểm

 1;3

M thuộc đường thẳng BD

1.0

+ Do A=ABACA(1;2)

Lấy E(0;2)AC, gọi F(2a-3; a)ABsao cho EF// BD

2 ) 2 ( ) 3 2 ( 2

2     2   2 

AI

BI AE

EF AI

AE BI EF

1 5

a hoac a

+ Khi a= 

5

11

) 5

1

; 5

7 (

EF là vtcp của đường thẳng BD BD:x7y220

Do I = BD ACI(8;2)(loại)

+ Khi a = 1EF(1;1)là vtcp của đường thẳng BD BD:xy40

Do I = BD ACI(2;2)(t/m)ABBDB(5;1)

0,50

2

2 2 3 , 2

2 2 3 (

IA

IB ID

ID

IB IB

) 2

; 2 2 3 ( 2

1

IB

IA IC

IC

IA IA

Vậy : A(1;2) ; B(-5; -1) ; C(-3 2 -2; 2) ; )

2

2 2 3 , 2

2 2 3

D

0,50

Cách khác: Gọi B(2m-3; m) và I(n;2) Suy ra PT của BM: (m-3)x-2(m-1)y+7m-9=0 Vì I

thuộc BM nên n(m-3)+3m-5 = 0 (1)

   2 

5m 34m 57m 20m76 0 m1 m2 5m19 0 Từ đó cho KQ

9

(1.0) Giải bất phương trình sau trên tập :

2 2

3 19 3

Điều kiện

19 3

3 4

x x

  

 

Bất phương trình tương đương

3 19 3

2

2 x 3 19 3x x 2x 9

2

0,50

Trang 6

 2  2

2

2

x x

         

0

với mọi 19  

3; \ 4 3

  

Do đó  *  x2       x 2 0 2 x 1 (thoả mãn)

Vậy tập nghiệm của bất phương trình là S   2;1

0,50

10

(1.0)

Cho ; x y là các số thực thỏa mãn điều kiện xy2 x23 y2014 2012

Tìm giá trị nhỏ nhất và giá trị lớn nhất của biểu thức:   2 2 2016 2 1

1

xy x y

x y

  

    

 

1.0

1

 

1

 

1

Đặt txy1thì 4 2 2016

t

0,50

Ta tìm đk cho t Từ gt, đặt ax20, by2014 0suy ra

2014 ,

) (

13 3 2 2012

3 2 2014

0ab 13, xy1a2b220132013;2026

y x

 1 2013; 2026

2014

2 0

0

2013 2 2

y

x b

a b

a t



2023

2 3

2 3

2

13 2026

2 2

y

x b

a b

a

b a t

Xét hàm số f t( ) t4 4t2 5 2016

t

    liên tục trên J và có

2015 4 8 2016 4 ( 2) 2016

)

(t

f

 đồng biến trên J

2016 min ( ) ( 2013) 4044122

2013

t J f t f

2026

t J f t f

Vậy min 4044122 2016 ;

2013

2026

0,50

Trang 7

1) Nếu học sinh làm bài không theo cách nêu trong đáp án nhưng đúng thì cho đủ số điểm từng phần như hướng dẫn quy định

2) Việc chi tiết hóa (nếu có) thang điểm trong hướng dẫn chấm phải bảo đảm không làm sai lệch hướng dẫn chấm và phải được thống nhất thực hiện trong tổ chấm

3) Điểm bài thi là tổng điểm không làm tròn

Ngày đăng: 19/09/2017, 14:33

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w