a - Muèi trung hßa lµ lo¹i muèi mµ trong gèc axit kh«ng cßn nguyªn tö hidro cã kh¶ n¨ng thay thÕ bëi kim lo¹i.. - Muèi axit lµ nh÷ng muèi mµ trong gèc axit cßn nh÷ng nguyªn tö hidro cã k
Trang 1C©u I.
1 a) - Muèi trung hßa lµ lo¹i muèi mµ trong gèc axit kh«ng cßn nguyªn tö hidro cã kh¶ n¨ng thay thÕ bëi kim lo¹i VÝ dô: Na2SO4, Na3PO4
- Muèi axit lµ nh÷ng muèi mµ trong gèc axit cßn nh÷ng nguyªn tö hidro cã kh¶ n¨ng thay thÕ bëi
kim lo¹i
VÝ dô : NaHSO4, NaH2PO4, Na2HPO4
b) Na2HPO3: lµ muèi trung hßa
c¸c ph¶n øng:
HCO3- + OH-+ Ba2+ = BaCO3¯ + H2O (3)
NH+4 + OH-= NH3 + H2O (4) Theo (1)nBaSO4=e, theo (2,3)nBaCO3 = c+d, theo (4)nNH3 =b
Trong dung dÞch v× tæng ®iÖn tÝch d ¬ng vµ ©m ph¶i b»ng nhau, nªn nNa+ = nOH- = a
(hoÆc theo 3,4 :nOH- = 2(c+d+e) - b-c = c+2d+2e - b = a)
b) Cã thÓ nhËn biÕt tÊt c¶ c¸c ion, trõ Na+:
§iÒu chÕ BaCl2nhê chØ thÞ quú tÝm
2HCl + Ba(OH)2= BaCl2+ 2H2O
Cho BaCl2(d ) vµo dung dÞch A ta ® îc kÕt tña B ’ vµ dung dÞch X’:
Trang 2Ba2++SO42- = BaSO4¯
Ba2+ +CO32- = BaCO3¯
Hòa tan B’ bằng dung dịch HCl d thấy khí bay ra (nhận biếtCO32-) và một phần không tan (nhận biết
SO42-) ; cho dung dịch X’ tác dụng với dung dịch HCl có khí bay ra (nhận biếtHCO3-):
H++HCO3- = CO2ì+ H2O
Lấy dung dịch A (hoặc X’) cho tác dụng với dung dịch Ba(OH)2có khí mùi khai bay ra (nhận biếtNH+4)
NH4+ + OH-= NH3 ư + H2O
Câu II
1 Ví dụ : CH3CH2OH (M = 46) ; CH3- CHO (M = 44) ; CH3- Cl (M = 50,5) có khối l ợng phân
tử xấp xỉ nhau, do đó nhiệt độ sôi khác nhau không chịu ảnh h ởng của khối l ợng phân tử
- Anđêhit axêtic, metyl clorua, đều không có khả năng tạo liên kết hidro; trái lại C2H5OH có khả năng tạo liên kết hidro giữa các phân tử nên có nhiệt độ sôi cao hơn
(Ghi chú : Ts(C H OH) = 78,3 C; To = 20,8 C;
2 A là este của axit đa chức:
COOC H
CH3
a) A là etyl isopropyl adipat
Trang 3B : là axit adipic : HOOC - (CH2)4- COOH.
b) Phản ứng tạo thành tơ nilon - 6,6:
n[H2N - (CH2-)6NH2] + n[HOOC- (CH2)4- COOH]đ
- N H
- (CH ) - N
H
- C O
- (CH ) - C
O
n
ỳ + 2nH2O
(Nilon - 6,6)
c) Tơ enang là sản phẩm trùng ng ng của axit w-amino enannoic (axit w - amino heptanoic):
n H - NH - (CH ) - C - OH2 6
ỳ ắ đ ắ
ắ đ ắ ộ
- N H
- (CH ) - C
O
2 6
n
2
(tơ enang)
Các loại tơ trên đều thuộc loại tơ poliamit, đều có nhóm- N
H
- C O
-| || nên đều bị axit và kiềm phá
hủy do phản ứng thủy phân trong các môi tr ờng axit tạo ra muối amino và axit hữu cơ, hoặc trong môi tr ờng kiềm tạo ra amin và muối của axit hữu cơ, kết quả mạch polime bị cắt tại các mắt- N
H
- C
O
Câu III.
1 Các phản ứng:
Trang 4CO2+ Ca(OH)2= CaCO3¯ + H2O (2)
100
Số mol CuO ban đầu = 3,2
80 = 0,04 mol.
Số CuO còn lại = 0,04 = 0,01 = 0,03mol
Các phản ứng khi cho HNO3vào:
CuO + 2HNO3= Cu(NO3)2+ H2O (3)
3Cu + 8HNO3= 3Cu(NO3)2+ 2NO + 4H2O (4)
3
Gọi x, y là số mol H+tham gia phản ứng (3’, 4’) ta có:
x + y = 0,5 0,16 = 0,08
Vì CuO hết nên x
2= 0,03 đ x = 0,06 và y = 0,02 và
số mol Cu tan = 3
8y = 0,034 .
Theo (4) thì V1= y
4 22,4 = 0,024 22,4 = 0,112l.
Theo (4’) khi hết H+thì Cu không bị tan nữa, nh ng trong dung dịch vẫn cònNO3- của Cu(NO3)2, nên khi cho HCl vào thì phản ứng (4’) lại tiếp tục xẩy ra, và sau đó cho Mg vào có H2và N2bay ra chứng
tỏ còn H+(của HCl), cònNO3- và do đó Cu còn lại phải tan hếttheo phản ứng (4’) Nh vậy tổng số mol NO = 2
3 nCu = 23 0,01 = 0,023 hay 0,02
3 22,4 lít = 0,4483 lít Do đó V2= 0,445
3 - V = 0,4481 3 - 0,112 = 0,1123 ằ 0,037lít.
Trang 5Số mol H+cần để hòa tan hết Cu theo (4’) = 8
3 0,01 - 0,034 = 0,023
Các phản ứng khi cho Mg vào:
5Mg + 12H++2NO3- = 5Mg2++ N2ư + 6H2O (5)
Tổng số molNO3- còn lại sau khi Cu tan hết = 0,08 - - 0,02
3 = 0,223 Nên số mol Mg tham gia phản ứng (5) = = 5
2 0,223 = 0,553 Vì tổng số mol H
+
của HCl = 0,760 2
3 = 1,523 mol mà số mol H+tham gia (5) bằng = 12
2 0,223 = 1,323 mol nên số mol H
+
tham gia phản ứng (6) bằng = 1,52
3 - 0,023 - 1,323 = 0,183 = 0,06 mol, do đó số mol Mg tham gia (6) = 12 0,06 = 0,03 mol.
1 2
0 22
nNO
3- ở (5) nMgở (6)
= 0,2
3 22,4 ằ 1,49lít.
Sau khi tan trong axit, Mg còn lại =
12
24 - 0,03 - 0,553 = 0,863 mol tham gia phản ứng (7):
3
Trang 6Sau pứ 0 0,74
Khối l ợng các kim loại trong M:
Mg = 0,74
3 24 = 5,92 g.
Cu = 0,04 64 = 2,56g
Câu IV.
1 Vì thu đ ợc hỗn hợp 2 muối của 2 axit hữu cơ nên A, B phải chứa các nhóm chức - CHO hoặc -COOH và chúng không thể là HCHO hoặc HCOOH vì những chất này khi tham gia phản ứng tráng g ơng tạo ra sản phẩm là (NH4)2CO3
Tính : nAg= 0,2 2,5 = 0,5 mol
n = 4,923 744,8 273
(273 + 21) 760 122,4
Theo các phản ứng:
R-CHO + 2AgNO3+ 3NH3+ H2Ođ
đ R-COONH4+ 2NH4NO3+ 2Ag¯ (1) 2R-COONH4+ H2SO4đ 2RCOOH + (NH4)2SO4 (2)
2RCOOH + Na2CO3đ 2R - COONa + H2O + CO2 (3)
Theo (1) thì số mol R-CHO = 0,5
2 = 0,25mol.
Nh ng theo (2, 3) thì tổng số mol R-COOH = 2 nCO2=2 0,2 = 0,4 mol Điều đó chứng tỏ phải
có 1 chất là anđehit : đó là chất A công thức R-CHO với số mol là 0,25 ; còn chất B phải là axit R’-COOH với số mol là 0,4 - 0,25 = 0,15 mol Các phản ứng (1, 2, 3) áp dụng cho A, còn đối với
B các phản ứng là:
Trang 7R’- COOH + NH3đ R’.COONH4 (4)
Theo (3, 6) tổng số muối natri bằng tổng số mol axit = 0,4 mol Do đó khối l ợng mol trung bình của muối = 34,9
0,4 = 87,25 và khối l ợng mol trung bình của gốc R = 87,25 - 67 = 20,25.
Ta có hệ thức : 0,25R + 0,15R'
Vì R = 20,25 nên phải có 1 gốc nhỏ hơn 20,25 Gốc duy nhất là CH3- (M = 15) và theo (7) chỉ
có R = 15 và R’ = 29 là nghiệm đúng Công thức của A là CH3-CHO và của B là
CH3-CH2-COOH
2 Vì B tác dụng hoàn toàn với NH3, còn A có thể còn d (vì AgNO3 hết) nên tr ớc hết phải tính khối l ợng của B = 74 0,15 = 11,1g
11,1 24,3 100 = 54,7%.
Khối l ợng của A = 24,3 - 11,1 = 13,2g tức 45,3%