1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Đáp án tích phân hạn chế casio

17 364 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 17
Dung lượng 700,36 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trang 1

1

 a 3 ;b    1 A 5

2

 a 2;b   4 A 2

3

1  1    1

4

Ta có:

Đặt Đổi cận

2

xx      

x

0 0

4

1

3

d x x

x x

x x x x

4

ln sinx cosx ln1 ln 2 ln 2

uxduxdx

x

u

www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01

Trang 2

Suy ra:  a 5;b   7 A 4

5

 a; 1;b   1 A 3

6

Ta có:

1

I xdx xdx A B

2

B xdx x dx x x

+) Tính

2 5 0

cos



A xdx

Đặt tsinx dt cosxdx và : 0

2

x 

thì : 0t 1

A x xdx x xdx t dt t t dt

1 5

3

1 0

;

               

t

7

2 4

sin cos

Đặt tsinx, với x = 0 thì t = 0, với

6

x thì

1

t

3

1 1

2

1

x

dx du u

         

1

dx xdx x dx dx dx

4

x x

Trang 3

Khi đó

1 2

1

t

  

I

dt dt dt

dt

8

2 2

x

x

2 2

5

2

x  t Itdtt    a b   A

9

Đặt: 3

2

xt dx dt

xtxt

3

3 2

2

3 sin

cos 2

cos

  

     

Vậy:

2

1

4

I x x

IIa b A

www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01

Trang 4

10

Ta có:

(sin )

Đặt t = sinx Khi x = 0 thì t = 0, khi

2

x

thì t = 1 Suy ra

2 0

3 4

t

I dt

t t

 

1

0

2

t

dt

t t

0

2

t t

dt

t t

0

2

2t 1 t 1 dt

0

  t t  t      a bc   A

11

2 2

I x xdx x dx x x dx

3

xx  x   xk

x  nênx

0

3

0

3

0

3

            a b  A

12

Trang 5

*

2

sin cos 2 sin

1 3cosx

x x

I xdx dx I I

*

2 2

1

sin 2

x

*

2 2

0

sin cos 2

1 3cos

x x

x

1 3cos x  u u  1 3cosx2udu 3sinxdx

2

x  u x  u

2

2

Iuudu  uuu  

* Vậy 118 1; 118; 405 523, 25

Ia b c A

13

2 2

2 2 0 0

2

4

2

2 0

   

2

2 0 0

Vậy     2     1  1     

14

www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01

Trang 6

6 6 3 2

sin cos 1 sin 2 ,

4

xx  x do đó :

12

2 0

sin 2 cos 2 3

1 sin 2 4

x

4 3 2

2 0, 5

0

;

     

t

15

cos

dx

t x dt

x

4

t

3

0

t t

t

16

+

+

2 2

0 0

1

0

Trang 7

1

2

I   a b c A

17

Vậy  a 2;b 1  A3

18

    

3

0

3

x

3

s inx 0 3

  

3

19

I (x sin x) cos xdx x cos xdx sin x cos xdx

Tính M: Đặt u x du dx

dv cos xdx v sin x

2

0

2

2

0

2

2ln2 1

I  

www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01

Trang 8

Tính N: Đặt tsinx dt cosxdx Đổi cận: 1; 0 0

2

x   t x  t

2

0

1 1 0

t

N t dt 

Vậy

I M Na b A

20

   x    x

Đặt tx2 dt2xdxx  0 t 0; x  1 t 1

Ta được 1 

0

4 1

  t

Đặt   4 1  4

dv e dt v e

0

1

0 1

0

          

t

21

Đặt 1 2

 

u x

dv e dx => 1 2

2 2

 

 

0

        

x  x

Trang 9

  2 2 2 2

1

4

 



a x

b

22

2

1

e

d x xdx

e

    

1

e xee   e  

I dx x dx

x x x e x e

 2

1

   I I I e    a b  c  A

e

23

1

A x ln xdx

Đặt

2

1 1

1 1 2

u ln x du dx

x x

dv xdx v

www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01

Trang 10

   

2

1 1

x

A   ln x x dx

1 2

0

1

2 2

x x

  

     

0

x

Vậy :

2

I ln a ;b A ,

24

Ta có:

2

2

Đặt

+ Tính I1: Đặt u x dudx v;  2

2

1

I

+ Tính

4 2 0

(cos ) 2

cos

I

x

0

2

2 ln cos 2 ln

2

x

Vậy I = I1 + I2= 2 1ln2 2

2

2 ln 2

  a 4; b 2;c    2 A 4

Trang 11

Ta có

4

0

I xdx

  4

0

sin 2

x xdx

Tính

2

2 1

0 0

1

I xdx x

Tính

4 2 0

sin 2

I x xdx

 Đặt u = x; dvsin 2xdx Khi đó du = dx; cos 2

2

x

v  Theo công thức tích phân từng phần ta có

1 4

4 2

Từ (1), (2) và (3) suy ra

.

26

2

x

Tính 1

0

sin



Đặt

u x du dx

dv xdx v x

0

3

 I     a b    A

27

3

2

ln

e e

dx I

x

1

dx

   dvdx v x

www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01

Trang 12

Vậy ;

Suy ra a 1;b  1 A 2

28

Vậy

Suy ra a3;b 2;c   1 A 0

29

Ta có:

* Tính

Đặt

Do đó:

3

e

e

I

3

e

e

3

3

e e

x e

x

     

ln 1

1

dx

x

dvdx  v x 1

2 1

1

1

x dx

I x dx x x

x

0

I x xdx x x dx x x dx xdx

4

2 1

0

I x x dx



2

4

I x x dx x x xdx

4

4 0 0

d x

x x

Trang 13

* Tính

Vậy suy ra a4;b 32;c 1   A 27

30

Vậy

* Tính

Vậy

Suy ra a5;b 1;c32 A 36

31

* Đặt

* Dùng tích phân từng phần

2

x

I xdx

2 4

2 0

2

I x xdx

x

4

x

v

e

I x xdxx  x xdx  x xdx

3 1 1

ln

e

I x xdx

d

4

x

v

3 1

1

ln

e

3

1

ln

e

0

t x t x tdt dx I t tdt

2

2

u t dutdt dvsintdt v cost

www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01

Trang 14

Vậy

Vậy

* Do đó:  a 2;b    8 A 6

32

Ta có:

*

Vậy

* Đặt Đổi cận:

Vậy

33

2 0 0

u t dudt dvcostdt vsint

I t tdt t t tdt

0

I  t t    

2

x

1 1

ln

e

I x xdx

x

2

2

x

v

1

1

x

2 1

ln

e

x

x



x

1

   

1

2

1

u

I udu 

1

ln

e

x

1

x xdx xdx

Trang 15

Đặt ; chọn

 a 1;b    1 A 1

34

Đặt

chọn

 a 1;b3;c 6   A 2

35

u x dudx 2

cos

dx dv

x

vtanx

4 4

xdx

I x x xdx x x x

x

ln sin

sin

x

x

2

cos

dx dv

x

3 2

6

ln sin

tan ln sin cos

x

I dx x x dx

x

2

1 cos 2

2

x

I x xdx x dx

2

0

I x dx x x

2 2

0

1

2 1 cos 2 2

I x xdx

1

2

2

www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01

Trang 16

Do đó:  a 8; b 4;c   2 A 2

36

* Tính

Vậy

2

1

ln 2

32 4 2

 

  

  a 1 ;b 1;c    1 A 9

37

2

I x x xdx x

2

2 0

1

I x xdx

 

x xdx x x dx x x dx xdx

4

2 0

x x dx

u x dudx  2 

dvxdx vtanx

sin

cos

x

x x dx x x xdx x x dx

x

x x

2

2

x

I x xdx x x x

u x dudx 2

sin

dx dv

x

v cotx

Trang 17

 a 9;b 4;c36 A 41

38

* Tính

Vậy

  a 1;b  1 A 1

4

     

1 x x e x e x

  

2

1

x

e

x



uedue dx dv dx2

x

2

1

1

x

    

2

2 2

www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01

Ngày đăng: 19/09/2017, 14:27

w