1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài 14. Di truyền liên kết

15 201 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 581 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 2 : Khi lai thuận và lai nghịch hai thứ ngô thuần chủng quả dẹt và quả dài với nhau được F1 đều quả dẹt,cho cây F1 giao phấn với nhau được F2 có 91 quả dẹt ,59 quả tròn, 10 quả dài

Trang 2

KIỂM TRA BÀI CŨ

Câu 1 : Trình bày sự tác động của nhiều gen

lên một tính trạng ?

Câu 2 : Khi lai thuận và lai nghịch hai thứ ngô

thuần chủng quả dẹt và quả dài với nhau được F1 đều quả dẹt,cho cây F1 giao phấn với nhau được F2 có 91 quả dẹt ,59 quả tròn, 10 quả

dài.Xác định kiểu tác tộng của gen đối với sự hình thành hình dạng quả bí ngô ?

Trang 3

Bài 14

DI TRUYỀN LIÊN KẾT

I- DI TRUYỀN LIÊN KẾT HOÀN TOÀN :

1 Đối tượng nghiên cứu: Ruồi giấm

- Vòng đời ngắn: 10- 14 ngày/ 1 thế hệ

- Kích thước nhỏ

- Số lượng NST ít: 2n= 8 NST

2 Thí nghiệm:

Pt/c: Thân xám, cánh dài x Thân đen, cánh ngắn F1: 100% thân xám, cánh dài

Trang 4

Bài 14

DI TRUYỀN LIÊN KẾT

I- DI TRUYỀN LIÊN KẾT HOÀN TOÀN :

1- Đối tượng nghiên cứu: Ruồi giấm

2- Thí nghiệm :

- Lai phân tích

Thân xám Cánh dài

Thân đen Cánh cụt

P t/c

F1 100%Thân xám , Cánh dài

Trang 5

Bài 14

DI TRUYỀN LIÊN KẾT

FB

Tỉ lệ KH 50% Xám-Dài 50% Đen-Cụt

P B :

Trang 6

GIẢI THÍCH

- Ở F1: 100% Xám -Dài

Tính trạng thân xám là trội so với thân đen; Dài > Ngắn( ĐL 1 Mendel)

- Giả sử: + Gen A : quy định màu xám; Alen a : qui định màu đen

+ Gen B : qui định thân dài; Alen b : qui định thân cụt

- Sơ đồ lai:

P TC :

B

A A

B

AB AB

(Xám-Dài)a b b a ab ab ( Đen-C ụt )

G P :

a

ab

B

AB

ab 100% Xám-Dài

Trang 7

a

b

a A

B

ab

a

b

a b

♀ ab ab (Đen-Ngắn)

(Xám-Dài)

b a

P B :

G PB :

b

a A

B

a

b

a b

F B : 50% AB

50% (Xám-Dài) 50% (Đen-Ngắn)

50%

♂F 1

Bài 14

DI TRUYỀN LIÊN KẾT

- SĐL:

Trang 8

I- DI TRUYỀN LIÊN KẾT HOÀN TOÀN :

1- Đối tượng nghiên cứu:

2- Thí nghiệm :

3 Kết luận:

- Các gen nằn trên 1 NST tạo thành 1 nhóm gen liên kết

- Số nhóm gen liên kết bằng số NST đơn bội của loài

Trang 9

Bài 14

DI TRUYỀN LIÊN KẾT

II.Di truyền liên kết không hoàn toàn

F B :

Xám-Dài 41,5%

Đen - Cụt

41,5%

Xám-Cụt

8,5%

Đen-Dài 9%

83% kiểu hình giống P 17% kiểu hình khác P

P B :

Trang 10

PB : ab

ab

ab

GPB : ab

FB :

ab

Xám-Dài

0,415 Đen-Cụt 0,415 Xám-Cụt 0,085 Đen-Dài 0,085

ab

0,415

AB

0,085

aB

0,085

AB = ab = 0,415

Ab = aB = b B 0,085

G Liên kết

G Hoán vị

- SĐL:

Trang 11

- Theo thuyết NST:

Trang 12

▲ Cơ sở tế bào học của hiện tượng hoán vị gen là :

trong cặp NST tương đồng

trình sinh giao tử

 Tỉ lệ % các loại giao tử phụ thuộc vào tần

số HVG,kí hiệu là f%.

 f% = (Số cá thể có tỉ lệ ít / tổng số cá thể)

x 100%

Trang 13

1 HVG là hiện tượng ……… nằm

trên cặp NST tương đồng có thể

……… cho nhau do

……… giữa các

crômatit trong quá trình phát sinh giao tử

2 Khoảng cách giữa 2 gen/NST càng lớn thì

lực liên kết càng nhỏ và TSHVG càng cao

nhưng không vượt quá 50%

3 TSHVG phản ánh khoảng cách tương đối

giữa 2 gen/NST

- Kết luận: Hoán vị gen là gì ?

2 gen-alen đổi chỗ

Sự trao đổi chéo

Trang 14

III Bản đồ di truyền (Bản đồ

gen):

1 Khái niệm:

+ Là sơ đồ sắp xếp vị trí tương đối của các gen trong nhóm liên kết.

+ Đơn vị : 1% HVG ≈ 1xentiMorgan (cM)

+ Bản đồ gen được thiết lập cho mỗi cặp NST tương đồng

+ Các nhóm liên kết được đánh số theo thứ

tự của NST trong bộ NST của loài.

2 Ý nghĩa:

+ Dự đoán trước tính chất di truyền của các t/t mà gen được sắp xếp trên bản đồ.

+ Giúp nhà tạo giống rút ngắn thời gian tạo giống mới.

Trang 15

2 Ý nghĩa của HVG:

+ Làm tăng các biến dị tổ hợp  tăng tính đa dạng của sinh giới

+ Nhờ hoán vị gen  những gen quí nằm trên các NST khác

nhau có thể tổ hợp với nhau  một nhóm liên kết  có ý nghĩa trong tiến hoá và chọn giống

IV Ý nghĩa của di truyền liên kết :

1 Ý nghĩa của hiện tượng liên kết gen:

+ Hạn chế sự xuất hiện biến dị tổ hợp

+ Đảm bảo sự di truyền bền vững từng nhóm tính trạng 

chọn được các giống có những nhóm tính trạng tốt luôn đi

kèm với nhau

Ngày đăng: 19/09/2017, 09:40

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

83% kiểu hình giống P 17% kiểu hình khác P - Bài 14. Di truyền liên kết
83 % kiểu hình giống P 17% kiểu hình khác P (Trang 9)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w