6 chữ Chuỗi truyền nhân tố này có khả năng sinh nhiều năng l ợng ATP nhất trong quá trình hô hấp 5 chữ Đây là sản phẩm phân giải Prôtêin của vi khuẩn với nguyên liệu là đậu nành 10 ch
Trang 1Gi¸o viªn thùc hiÖn : NguyÔn ThÞ Thuý Hµ
Sù sinh tr ëng Cña vi sinh vËt
Thao gi¶ng m«n
Sinh häc 10
Trang 2Kiểm tra bài cũ
(8 chữ ) Tên gọi khác của hợp chất hữu cơ
cacbonhiđrat
(2)
(4) (3)
(1)
(5)
(8) (7)
(6)
(10) (9)
(12)
(11)
(13)
(10 chữ ) Sản phẩm tạo ra từ hoạt động phân giải Glucôzơ của vi khuẩn
lăctic
(6 chữ )
Đây là hoạt động mà chất nhận
điện tử cuối cùng là chất hữu cơ
(5 chữ ) Tốc độ sinh tr ởng của vi sinh vật
(10 chữ ) Kiểu dinh d ỡng sử dụng nguồn năng l ợng từ các hợp chất hoá học
và nguồn cácbon CO 2
(8 chữ )
Đây là sản phẩm phân giải từ
Lipit.
(6 chữ ) Chuỗi truyền nhân tố này có khả năng sinh nhiều năng l ợng ATP nhất trong quá trình hô hấp
(5 chữ )
Đây là sản phẩm phân giải Prôtêin của vi khuẩn với nguyên liệu là
đậu nành
(10 chữ )
Đây là môi tr ờng nuôi cấy VSV gồm
1 số chất tự nhiên ch a xác định đ ợc thành phần và 1 số chất hoá học đã
xác định đ ợc thành phần.
(7 chữ )
Vi khuẩn Lắctic lên men tạo axit lăctic từ loại đ ờng đơn này.
(9 chữ ) Sinh vật có kích th ớc nhỏ bé mà mắt
th ờng không nhìn thấy đ ợc
(8 chữ )
Đây là lối sống nhiều dạng vi sinh vật phân giải xác hữu cơ động, thực
vật
(7 chữ ) Sinh vật nhân sơ , không phải dạng
sợi.
Trang 3Ch ¬ng II :
=============== Sinh tr ëng vµ sinh s¶n
cña vi sinh vËt =============
sinh tr ëng cña vi sinh vËt
Trang 4sinh tr ởng của
vi sinh vật
I.ưKháiưniệmưvềưsinhưtrưởngư
1 Sinh tr ởng VSV : Tăng ……….của VSV
2 Ph ơng pháp nghiên cứu sinh tr ởng VSV : Theo dõi sự thay đổi kích th ớc của…………
3 Đặc điểm sinh tr ởng VSV :
- VSV có khả năng hấp thu chuyển hoá NL cao
Sinh tr ởng nhanh
th ờng theo kiểu phân đôi nên sự tăng số l ợng tế bào sẽ tăng theo cấp số ……… nhân
Công thức : 2 n ( n là số thế hệ )
- Khi nuôi cấy không phải 1 tế bào mà có nhiều tế bào (N 0 ) sau một thời gian số tế bào………
bào đến khi tế bào đó phân chia số l ợng tế bào trong quần thể tăng gấp đôi.
-G phụ thuộc :
Nt = N 0 x 2 n
ST
T Đối t ợng Môi tr ờng T0 ( phút)G
1 E Coli N ớc sữa 37 độ 12,5
2 E Coli N ớc thịt 37 độ 17
3 E Coli N ớc thịt 18 độ 120
4 Streptococus Lactis N ớc sữa 37 độ 26
quần thể
Thời gian thế hệ (G):
+ Từng loài + Từng điều kiện nuôi cấy.
Trang 5sinh tr ởng của
vi sinh vật
I.ưKháiưniệmưvềưsinhưtrưởngư
II.ưSinhưtrưởngưcủaưquầnưthểưsinhưvật
Nuôi cấy không liên tục
Nuôi cấy liên tục
A
B
-Không bổ sung dinh
d ỡng mới
- Không rút dịch nuôi cấy, VSV từ bình ra
- Có bổ sung dinh d ỡng mới
- Có rút một l ợng t ơng
đ ơng dịch nuôi cấy cũ
ra ngoài
? Đặc điểm của 2 kiểu nuôi cấy VSV
Phânưloại
Hệ thống mở Hệ thống đóng
? Dạ dày, ruột ng ời
thuộc hệ thống nuôi
cấy nào ? Vì sao?
Trang 61 Nuôi cấy không liên tục
Sự sinh tr ởng của nấm sợi trên môi tr ờng
không liên tục ( cà chua).
•Nhiệt độ TB ( 23 độ C).
• Thời gian : 7 ngày
Ngày thứ 1 - 2 Ngày thứ 2 -4 Ngày thứ 5 - 6 Ngày thứ 7
sinh tr ởng của
vi sinh vật
I.ưKháiưniệmưvềưsinhưtrưởngư
Pha
tiềm
phát
Ph a lu
ỹ th
ừa
Pha cân bằng
Pha suy vong
V
t
Trang 7sinh tr ởng của
vi sinh vật
I.ưKháiưniệmưvềưsinhưtrưởngư
II.ưSinhưtrưởngưcủaưquầnưthểưsinhưvật
1 Nuôi cấy không liên tục
A Pha tiềm phát
B Pha luỹ thừa
C Pha cân bằng
D Pha suy vong
Thực hiện bài tập 2 – phiếu học tập
Pha
tiềm
phát
Ph a
lu ỹ
th ừa
Pha cân bằng
Pha suy vong
Pha
tiềm phát
Pha
Luỹ thừa
Pha
Cân bằng
Pha
Suy vong
2 Tính từ khi vi khuẩn cấy vào bình bắt đầu sinh tr ởng
8 Vi khuẩn thích ứng với môi tr ờng mới
4 Tổng hợp mạnh ADN và các enzim chuẩn bị phân bào
1 Trao đổi chất mạnh Phân bào mạnh mẽ
6 Số l ợng tế bào tăng theo luỹ thừa và đạt cực đại
7 Thời gian thế hệ đạt tới hằng số
5 Tốc độ trao đổi chất, sinh tr ởng giảm dần do dd cạn kiệt
9 Số l ợng tế bào đạt cực đại , không đổi theo thời gian ( tế bào chết bằng tế bào sinh)
3 Số tế bào chết > số tế bào sinh do d ỡng quá cạn kiệt và chất độc hại tích luỹ quá nhiều ức chế sự phát triển của VK
A
B
C
D
? 1.Môi tr ờng tự nhiên ( đất , n ớc) pha log ở vi khuẩn có diễn ra không? Tại sao?
?2 Dựa vào đ ờng cong sinh truởng ta thu hoạch sinh khối của sinh vật vào thời điểm nào là thích hợp nhất
6 Số l ợng tế bào tăng theo luỹ thừa và đạt cực đại
9 Số l ợng tế bào đạt cực đại , không đổi theo thời gian ( tế bào chết bằng tế bào sinh)
•Điều kiện xảy ra pha Log ( luỹ thừa) nguồn dinh d
ỡng và điêù kiện sống đầy đủ, thuận lợi ổn định.
•Còn trong môi tr ờng tự nhiên dinh d ỡng luôn bị
thiếu hụt do cạnh tranh giữa các chủng VK , và
điều kiện sống (pH, t o , độ ẩm…)luôn biến đổi
Sinh truởng của vi khuẩn trong tự nhiên
không thể xảy ra pha lũy thừa.
Trang 8N m men- Saccar«myces ấm men- Saccar«myces
( s¶n xuÊt bia , r îu)
S¶n xuÊt aa Glutamic
Corynebacterium.glutamic
B thuringiensis
Prionibacterium
( s¶n xuÊt B12)
NÊm Fusarium.sp ( s¶n xuÊt Giberellin)
Penicillum.chrrysogenum
( S¶n xuÊt Kh¸ng sinh)
E Coli ( KTDT – s¶n xuÊt c¸c s¶n
phÈm snh häc)
Trang 9sinh tr ởng của
vi sinh vật
I.ưKháiưniệmưvềưsinhưtrưởngư
II.ưSinhưtrưởngưcủaưquầnưthểưsinhưvật
1 Nuôi cấy không liên tục
- 4 pha: Phatiềm phát, pha luỹ thừa,pha cân bằng, pha suy vong
2 Nuôi cấy liên tục
* ứng dụng:
- Nghiên cứu đặc điểm sinh tr ởng của VSV ứng dụng sản xuất các sản phẩm lêm men
đầu tiên : R ợu vang, , t ơng , n ớc chấm…
- Hiệu quả không cao ( pha suy vong)
-Thời gian kéo dài ( pha tiềm phát )
Van điều khiển Bình môi tr ờng
Bình nuôi cấy
ống
dẫn
khí
Tại sao khi nuôi cấy liên tục lại khắc phục đ ợc nh
ợc điểm của nuôi cấy không liên tục
+ Môi tr ờng dinh d ỡng ổn định đầy đủ quần thể VSV ở pha luỹ thừa mật độ ổn định trong thời gian dài.
+ Không cần pha tiềm phát để VK thích ứng với môi tr ờng mới
* ứng dụng:
Sản xuất sinh khối VSV ( aa, E, Vit, kháng sinh, kháng thể ) trên quy mô công nghiệp, tuần hoàn liên tục phục vụ cho đời sống con ng ời.
Trang 101 Sinh tr ởng VSV là tăng số l ợng tế bào đa số nhờ hình thức sinh sản phân đôi
3 Trong nuôi cấy không liên tục VSV điển hình là vi khuẩn đ ờng cong sinh tr ởng trải
qua 4 pha: Pha tiềm phát ; pha luỹ thừa; pha cân bằng ; pha suy vong.
2 Khả năng sinh tr ởng của VSV phản ảnh qua G ( Thời gian thế hệ)
* Thời gian thế hệ phụ thuộc vào từng loài, từng điều kiện nuôi cấy
4 Để tạo đều kiện cho VSV luôn sinh tr ởng ở pha luỹ thừa làm tăng sinh khối VSV ta
sử dụng ph ơng pháp nuôi cấy liên tục.
5 ứng dụg khả năng sinh tr ởng nhanh của VSV bằng các ph ơng pháp nuôi cấy để sản
xuất sinh khối và các sản phẩm trao đổi phục vụ đời sống.
Trang 11Bài tập củng cố
phát
Pha luỹ thừa
Pha cân bằng
Pha suy vong
.
4 VSV sinh tr ởng với tốc độ lớn nhất và không đổi.
1.Số tế bào sống trong quần thể giảm dần
2 Số l ợng vi sinh vật trong quần thể đạt cực đại và
không đổi theo thời gian
3 Chất dinh d ỡng của môi tr ờng cạn kiệt và chất
độc hại tích luỹ quá nhiều
5 VSV tạo nhiều enzim cảm ứng để phân giải cơ chất
6 Số TB của VSV sinh ra cao hơn số TB chết đi
7 Số TB của VSV sinh ra bằng số TB chết đi
8 Sinh tr ởng của VSV bị ức chế mạmh do độc tố
9 VSV thích nghi dần với môi tr ờng
10 Số tế bào trong quần thể VSV tăng nhanh.
+
+
+
+ +
+ +
+ +
+
Trang 12Bài tập củng cố
Chọn câu trả lời đúng nhất.
Câu 1:
Pha có tốc độ TĐC diễn ra mạnh nhất
A Pha tiềm phát
B Pha luỹ thừa
C Pha suy vong
D Pha cân bằng
Câu 2:
Pha nào có chất độc hại nhiều nhất
A Pha tiềm phát
B Pha luỹ thừa
C Pha suy vong
D Pha cân bằng
Câu 3:
Nuôi cấy liên tục không có pha.?
A Pha tiềm phát
B Pha cân bằng
C Pha tiềm phát, pha cân bằng.
D Pha luỹ thừa, pha tiềm phát
Câu 4:
ở pha suy vong nhiều tế bào chết do
A.Thiếu dinh d ỡng, thiếu ôxi B.Thừa chất độc hại, thiếu ôxi.
C.Thiếu dinh d ỡng , thừa chất độc hại D.Thiếu dinh d ỡng, thiếu ôxi, thừa chất
độc hại
Trang 13Tèt
häc
Tèt