Tính chiều dài của ADN?. Biết trong ADN có số Nu loại Adenin bằng 10% tổng số Nu của ADN... Tính số Nu của gen đã tổng hợp nên phân tử ARN đó?. Xác định tỉ lệ mỗi loại Nu của gen đã tổng
Trang 2III.Công thức cơ bản
1 N = A + T + G + X
2 A= T; G =X => N = 2A + 2G => A+ G = N/2
3 L = N /2 x 3,4 (A0) => N = 2L/3,4 (Nu)
4 M = Nx300 (đvc) => N = M/300 (Nu)
5 C = N/20 (Vòng) => N = C x 20 (Nu)
6 H = 2A = 3G (Lk)
7 %A +%T +%G %X = 100%
Từ (2) => %A+ %G= 50%
8 rN = rA + rU + rG + rX= 100%
9 L= N/2 x 3,4= rN x 3,4 (A0)
10 A = T = rA + rU
G = X = rG + rX
A Xây dựng công thức cơ bản về ADN
TIẾT 7 – BÀI TẬP
I.Quy ước
N: Tổng số Nu của ADN
L: Chiều dài của ADN
M: Khối lượng Phân tử của A DN
H: Số liên kết hidro của ADN
C: Số chu kỳ xoắn của ADN
A, T, G, X : Số Nu mỗi loại của gen
II Đơn vị: Chiều dài: A0 m, mm, nm
Trong đó: 1 m = 104 A0
1nm = 10 A0
1mm = 10 A7
Ngoài ra: Nu, Lk, đvc, vòng
Trang 3TIẾT 7 – BÀI TẬP
B Bài tập áp dụng
Bài 1: Trong ADN, số Nu loại Timin là 105 Nu và
chiếm 20% tổng số Nu của ADN
1 Tính số Nu loại A, G, X?
2 Tính chiều dài của ADN?
3 Tính số vòng xoắn của ADN?
ADN:
A= T= 105
A= T= = 20%N
Tính:
1 A= T=? G= X= ?
2.L =?
3.C=?
Công thức liên quan
Bài làm
1.Theo bài ta có: A=T= 105 (1) A= T= 20%N (2) Thay (1) vào (2) ta có 20%N = 105
Suy ra N = 5.106 (Nu) Vậy :
A= T = 105 (Nu) G= X= 5.106 /2 – 105 = 24.105 (Nu)
2 L = N/2 x 3,4 = 5.106 /2 x 3,4 = 85.105 (Nu)
3.C= N/20 = 5.106 /20 = 25.104 (v)
L= N/2 x 3,4 (A0) C= N/20 (vòng) Tóm tắt
Trang 4TIẾT 7 – BÀI TẬP
B Bài tập áp dụng
Bài 2:
Một phân tử ADN có chiều dài bằng 1,02 mm
1 Tính số Nu của phân tử ADN đó?
2 Biết trong ADN có số Nu loại Adenin bằng
10% tổng số Nu của ADN Hãy tính số Nu
mỗi loại?
ADN:
L=1,02mm
A= 10%.N
Tính:
1 N= ?
2 A=T=?; G= X=?
N= 2L/ 3,4 A+ G = 50%
Bài làm
1.Theo bài ta có:
L=1,02mm = 1,02x 107 = 102.105
(A0)
⇒N = 2L/ 3,4= 2.102.105 / 3,4 = = 6.105 (Nu)
2 Số Nu mỗi loại:
Ta có A= T = 10% 6.105 = 6.104 (Nu) G= X= 50% - 10% = 40% 6.105
= 24.104 (Nu)
Công thức liên quan Tóm tắt
Trang 5TIẾT 7 – BÀI TẬP
B Bài tập áp dụng
Bài 3: Một phân tử ARN có rU = 1500 (rN)
chiếm 20% tổng số ribonucleotit
1 Tính số Nu của gen đã tổng hợp nên phân tử
ARN đó?
2 Tính chiều dài của gen đã tổng hợp nên ARN
bằng bao nhiêu micromet?
ARN:
rU = 1500 (rN)
Tính:
1.NADN =?
2 LADN =?
N= 2.rN L= N/2 x 3,4= rN x 3,4 (A0)
Bài làm
1.Theo bài ta có: rU= 1500 (1) rU= 20%rN (2) Thay (1) vào (2) ta có
20%rN = 1500
Suy ra rN = 7500 (Nu) Vậy :
N= 2.rN= 2.7500 = 15000 (Nu)
2.L= N/2 x 3,4= rN x 3,4 = 7500x 3,4 = 25500 (A0)
Công thức liên quan Tóm tắt
Trang 6TIẾT 7 – BÀI TẬP
B Bài tập áp dụng
Bài 4: Một phân tử ARN có rU = 20%; rX= 30%;
rG= 10%
1 Xác định tỉ lệ mỗi loại Nu của gen đã tổng hợp
nên phân tử ARN đó?
2 Nếu cho biết tỉ lệ các loại Nu trong đoạn ADN
thì có thể xác định được tỉ lệ các loại riboNu
trong phân tử ARN được không?
ARN:
rU = 20%;
rX = 30%;
rG = 10%
Tính:
1.Tỉ lệ mỗi loại Nu
của ADN?
2 Tỉ lệ mỗi loại Nu
của ADN => ARN?
Công thức liên quan
Bài làm
1.Ta có:
rA+ rU+ rG+rX = 100%
Mà:
rU = 20%; rX = 30%; rG = 10%
Suy ra:
rA = 100%- (20%+30%+10%)= 40% Mặt khác:
%A= %T=% rA +% rU 2
%G=%X = %rG+%rX 2
Vậy:
%A= %T= 40%+ 20% = 30% 2
%G=%X = 10% + 30% = 20% 2
2 Không xác định được!
rA+ rU+ rG+rX = 100%
%A= %T=% rA +% rU 2
%G=%X = %rG+%rX 2
Tóm tắt
Trang 7C Củng cố
TIẾT 7 – BÀI TẬP
Trang 8D Bài tập về nhà
Bài 6: Một gen có 60 vòng xoắn và có 1450 liên
kết hidro Trên mạch thứ nhất của gen có 15%
Adenin và 25% xitozin Xác định:
1 Số lượng và tỉ lệ từng loại Nu của gen?
2 Số lượng và tỉ lệ từng loại Nu trên mỗi mạch
đơn của gen?
Tóm tắt
Công thức liên quan
Bài làm
Trang 9TIẾT 7 – BÀI TẬP
B Bài tập áp dụng
Bài 7: Hai gen dài bằng nhau Gen I có 3321 liên
kết hidro và hiệu số giữa một loại Nu khác
bằng 20% số Nu của gen Gen II nhiều hơn
gen I 65 Adenin Xác định:
Số lượng và tỉ lệ từng loại Nu của mỗi gen?
Tóm tắt Công thức liên quan
Bài làm