ĐỊNH NGHĨA ANCOL là những hợp chất hữu cơ trong tiếp với nguyên tử cacbon no.. ĐỊNH NGHĨA – PHÂN LOẠI – DANH PHÁP NHÓM –OH: nhóm –OH ancol ancol đơn chức ancol đa chức VD Theo bậc ancol
Trang 2CH3– CH2-OH (1) CH2=CH – CH2- OH (4)
CH3-OH (3)
Nhận xét đặc điểm chung về cấu tạo của các chất sau đây?
Trang 31 ĐỊNH NGHĨA
ANCOL là những hợp chất hữu cơ trong
tiếp với nguyên tử cacbon no.
I ĐỊNH NGHĨA – PHÂN LOẠI – DANH PHÁP
NHÓM –OH: nhóm –OH ancol
ancol đơn chức ancol đa chức
VD
Theo bậc ancol
(bậc của C mà –OH liên kết)
ancol bậc I ancol bậc II ancol bậc III
Trang 4MỘT SỐ LOẠI ANCOL TIÊU BiỂU
Ancol không no, đơn chức, mạch hở
Ancol thơm, đơn chức
C 6 H 5 -CH 2 OH Ancol benzylic
C 6 H 11 -OH Xiclo hexanol CH Etylen glycol 2 OH-CH 2 OH
Trang 52 DANH PHÁP
ANCOL + Tên GỐC ANKYL mạch chính+ OIC
a Tên thông thường
Trang 6CTPT CTCT Tên thay thế Tên thường
CH4O CH3OH Metan ol Ancol metylic
C2H6O CH3CH2OH Etan ol Ancol etylic
C3H8O
(2đp)
CH3CH2CH2OH Propan-1- ol Ancol propylic
CH3CHCH3 OH
Trang 7III TÍNH CHẤT VẬT LÍ
- Điều kiện thường, các ancol ở trạng thái lỏng hoặc rắn.
- KLR; to
s tăng theo chiều tăng của phân tử khối.
tos ancol > hidrocacbon; ete (tương ứng có cùng PTK) vì giữa các phân tử ancol có liên kết hidro
- Độ tan giảm theo chiều tăng PTK
Trang 8KIỂM TRA BÀI CŨ
a Hept-1-en (93oC) ; Pentan-1-ol (138oC)
b Ancol etylic (78,3oC); Đimetyl ete (-23oC)
Nhiệt độ sôi: C 2 H 5 OH > CH 3 OCH 3
Giữa các phân tử ancol có liên kết hiđro
Trang 9KIỂM TRA BÀI CŨ
2/ CTTQ nào dưới đây là CT của ancol no, đơn chức mạch hở ?
Trang 11Bài 6
Một ancol no, đơn chức, mạch hở bậc I (A) có tỉ khối hơi so với hiđro là 37 Tìm CTCT (A)
d
CTTQ:
Giải
Trang 12R – CH – CH – O – H
H
Thế nhóm –OH Tách nước
Oxi hóa không hoàn toàn
IV TÍNH CHẤT HÓA HỌC:
Trang 13IV TÍNH CHẤT HểA HỌC
1/ Phản ứng thế H của nhúm OH
a/ Tớnh chất chung của ancol
Thớ nghiệm
a/ Tớnh chất chung của ancol
- Cho mẩu Natri vào ống nghiệm đựng ancol etylic.
Quan sát hiện t ợng xảy ra -> Nhận xét.
Trang 14 NX: - Phản ứng đặc trưng của ancol
- Lập tỉ lệ: n ancol : n H2 ⇒ số nhóm –OH pứ của ancol
Trang 15 NX: Dùng Cu(OH) 2 để phân biệt ancol đơn chức với ancol đa chức
có 2 nhóm –OH cạnh nhau trong phân tử
b Tính chất đặc trưng của glixerol
Trang 16CH3-C-OH H
O
O-CH2-CH3HOH
etyl axetat
CH 3 -CO OH + C 2 H 5 -O H H 2 SO 4 đặc, t CH 3 -CO O-C 2 H 5 + H 2 O
0 Viết gọn:
O
CH 3 -C-OH + HO-CH 2 -CH 3 H 2 SO 4 đặc, t
0
(l) (l) CH 3 -C-O-CH 2 -CH 3 + H (l) 2 O (l)
O
etyl axetat
c Phản ứng với axit cacboxylic
Đây là phản ứng este hóa (Phản ứng thuận nghịch)
ancol etylic axit axetic
Trang 17 NX: Nếu đun nóng hỗn hợp có n ancol đơn chức
khác nhau, ở 140 o C thì thu được tối đa n(n + 1)/ 2 ete.
R–OH + H–O–R’ H 2 SO 4 đ, R–O–R’ + H 2 O
140 o C
TQ
TQ
→ ete
Trang 193 Phản ứng tách nước
H ở C bên cạnh bậc cao hơn để tạo thành liên kết đôi C=C
Trang 20* NX : - Oxi hóa không hoàn toàn ancol bậc I tạo anđehit
- Oxi hóa không hoàn toàn ancol bậc II tạo xeton
- Ancol bậc III không bị oxi hoá (bởi CuO, t o ) tt
Trang 21b Phản ứng oxi hóa hoàn toàn (pư đốt cháy) :
Trang 22CỦNG CỐ
Trang 24CH3− CH2− CH2 − OH
(sp chính)
(sp phụ)
Anken bất đối xứng
Dựa vào quy tắc Mac – côp – nhi - côp
DƯƠNG NHIỀU - ÂM ÍT
Propan – 2 – ol
Propan-1-ol
Trang 25VI ỨNG DỤNG : SGK
Trang 26Về nhà nhớ làm bài tập: SGK trang 186.Chuẩn bị Phenol trang 189.