1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài 40. Ancol

26 425 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 26
Dung lượng 808,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ĐỊNH NGHĨA ANCOL là những hợp chất hữu cơ trong tiếp với nguyên tử cacbon no.. ĐỊNH NGHĨA – PHÂN LOẠI – DANH PHÁP NHÓM –OH: nhóm –OH ancol ancol đơn chức ancol đa chức VD Theo bậc ancol

Trang 2

CH3– CH2-OH (1) CH2=CH – CH2- OH (4)

CH3-OH (3)

Nhận xét đặc điểm chung về cấu tạo của các chất sau đây?

Trang 3

1 ĐỊNH NGHĨA

ANCOL là những hợp chất hữu cơ trong

tiếp với nguyên tử cacbon no.

I ĐỊNH NGHĨA – PHÂN LOẠI – DANH PHÁP

NHÓM –OH: nhóm –OH ancol

ancol đơn chức ancol đa chức

VD

Theo bậc ancol

(bậc của C mà –OH liên kết)

ancol bậc I ancol bậc II ancol bậc III

Trang 4

MỘT SỐ LOẠI ANCOL TIÊU BiỂU

Ancol không no, đơn chức, mạch hở

Ancol thơm, đơn chức

C 6 H 5 -CH 2 OH Ancol benzylic

C 6 H 11 -OH Xiclo hexanol CH Etylen glycol 2 OH-CH 2 OH

Trang 5

2 DANH PHÁP

ANCOL + Tên GỐC ANKYL mạch chính+ OIC

a Tên thông thường

Trang 6

CTPT CTCT Tên thay thế Tên thường

CH4O CH3OH Metan ol Ancol metylic

C2H6O CH3CH2OH Etan ol Ancol etylic

C3H8O

(2đp)

CH3CH2CH2OH Propan-1- ol Ancol propylic

CH3CHCH3 OH

Trang 7

III TÍNH CHẤT VẬT LÍ

- Điều kiện thường, các ancol ở trạng thái lỏng hoặc rắn.

- KLR; to

s tăng theo chiều tăng của phân tử khối.

tos ancol > hidrocacbon; ete (tương ứng có cùng PTK) vì giữa các phân tử ancol có liên kết hidro

- Độ tan giảm theo chiều tăng PTK

Trang 8

KIỂM TRA BÀI CŨ

a Hept-1-en (93oC) ; Pentan-1-ol (138oC)

b Ancol etylic (78,3oC); Đimetyl ete (-23oC)

Nhiệt độ sôi: C 2 H 5 OH > CH 3 OCH 3

Giữa các phân tử ancol có liên kết hiđro

Trang 9

KIỂM TRA BÀI CŨ

2/ CTTQ nào dưới đây là CT của ancol no, đơn chức mạch hở ?

Trang 11

Bài 6

Một ancol no, đơn chức, mạch hở bậc I (A) có tỉ khối hơi so với hiđro là 37 Tìm CTCT (A)

d

CTTQ:

Giải

Trang 12

R – CH – CH – O – H

H

Thế nhóm –OH Tách nước

Oxi hóa không hoàn toàn

IV TÍNH CHẤT HÓA HỌC:

Trang 13

IV TÍNH CHẤT HểA HỌC

1/ Phản ứng thế H của nhúm OH

a/ Tớnh chất chung của ancol

Thớ nghiệm

a/ Tớnh chất chung của ancol

- Cho mẩu Natri vào ống nghiệm đựng ancol etylic.

Quan sát hiện t ợng xảy ra -> Nhận xét.

Trang 14

NX: - Phản ứng đặc trưng của ancol

- Lập tỉ lệ: n ancol : n H2 số nhóm –OH pứ của ancol

Trang 15

NX: Dùng Cu(OH) 2 để phân biệt ancol đơn chức với ancol đa chức

có 2 nhóm –OH cạnh nhau trong phân tử

b Tính chất đặc trưng của glixerol

Trang 16

CH3-C-OH H

O

O-CH2-CH3HOH

etyl axetat

CH 3 -CO OH + C 2 H 5 -O H H 2 SO 4 đặc, t CH 3 -CO O-C 2 H 5 + H 2 O

0 Viết gọn:

O

CH 3 -C-OH + HO-CH 2 -CH 3 H 2 SO 4 đặc, t

0

(l) (l) CH 3 -C-O-CH 2 -CH 3 + H (l) 2 O (l)

O

etyl axetat

c Phản ứng với axit cacboxylic

Đây là phản ứng este hóa (Phản ứng thuận nghịch)

ancol etylic axit axetic

Trang 17

NX: Nếu đun nóng hỗn hợp có n ancol đơn chức

khác nhau, ở 140 o C thì thu được tối đa n(n + 1)/ 2 ete.

R–OH + H–O–R’ H 2 SO 4 đ, R–O–R’ + H 2 O

140 o C

TQ

TQ

→ ete

Trang 19

3 Phản ứng tách nước

H ở C bên cạnh bậc cao hơn để tạo thành liên kết đôi C=C

Trang 20

* NX : - Oxi hóa không hoàn toàn ancol bậc I tạo anđehit

- Oxi hóa không hoàn toàn ancol bậc II tạo xeton

- Ancol bậc III không bị oxi hoá (bởi CuO, t o ) tt

Trang 21

b Phản ứng oxi hóa hoàn toàn (pư đốt cháy) :

Trang 22

CỦNG CỐ

Trang 24

CH3− CH2− CH2 − OH

(sp chính)

(sp phụ)

Anken bất đối xứng

Dựa vào quy tắc Mac – côp – nhi - côp

DƯƠNG NHIỀU - ÂM ÍT

Propan – 2 – ol

Propan-1-ol

Trang 25

VI ỨNG DỤNG : SGK

Trang 26

Về nhà nhớ làm bài tập: SGK trang 186.Chuẩn bị Phenol trang 189.

Ngày đăng: 18/09/2017, 15:11

Xem thêm

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w