PHÂN BIỆT CÁC ION... Tính oxi hóa mạnh.
Trang 1Së GI¸O DôC & §µo t¹o
Trang 2Nêu đặc điểm chung về cấu hình electron lớp ngoài cùng của các nguyên tố Halogen?
Tiết 48 Bài 26 LUYỆN TẬP: NHÓM HALOGEN (Tiết 1)
A KIẾN THỨC CẦN NẮM VỮNG.
I CẤU TẠO NGUYÊN TỬ VÀ PHÂN TỬ CỦA CÁC HALOGEN
Nguyên tố
Bán kính nguyên
tử (nm) Cấu hình electron
lớp ngoài cùng
(ns 2 np 5 )
Cấu tạo phân tử
(liên kết cộng hóa
trị không cực)
2s22p5 3s23p5 4s24p5 5s25p5
F : F (F 2 )
Cl : Cl (Cl 2 )
Br : Br (Br 2 )
I : I (I 2 ) 0,064
- Bán kính nguyên tử tăng dần từ Flo đến Iot Hãy nhận xét bán kính
nguyên tử các nguyên tố Halogen từ Flo đến
Iot?
- Lớp electron ngoài cùng có 7 electron.
- Phân tử gồm 2 nguyên tử, liên kết là liên kết cộng hóa trị không cực.
Hãy nhận xét về cấu tạo phân tử các nguyên
tố halogen?
NHÓM HALOGEN
Trang 3Tiết 48 Bài 26 LUYỆN TẬP: NHÓM HALOGEN (Tiết 1)
A KIẾN THỨC CẦN NẮM VỮNG.
II TÍNH CHẤT HÓA HỌC
Tính oxi hóa mạnh: Oxi hóa được hầu hết kim loại, nhiều phi kim và hợp chất
Nêu tính chất hóa học cơ bản của các
nguyên tố
Halogen?
Trang 4F 2 Cl 2 Br 2 I 2
Với
Kim
loại
Với
khí
H 2
Với
H 2 O
Oxi hóa được tất cả kim loại
muối florua
Oxi hóa được hầu hết kim loại muối clorua , cần đun nóng
Oxi hóa được nhiều kim loại
muối Bromua, cần đun nóng
Oxi hóa được nhiều kim loại
muối iotua , chỉ xảy
ra khi đun nóng hoặc xúc tác
Trong bóng tối ,
t o thấp (-252 o C)
và nổ mạnh
H 2 + F 2 2HF
Cần chiếu sáng, phản ứng nổ
H 2 + Cl 2 2HCl
Cần nhiệt độ
cao
Cần nhiệt độ
cao hơn
H 2 + Br 2 2HBr H 2 + I 2 2HI
as t 0
Phân hủy
mãnh liệt H 2 O
ở (t o ) thường
Ở nhiệt độ
thường
Ở (t o ) thường, chậm hơn so với Cl 2
Hầu như không tác dụng
2H 2 O + 2F 2
4HF + O 2
H 2 O + Cl 2 HCl + HClO
H 2 O + Br 2
HBr + HBrO
Tiết 48 Bài 26 LUYỆN TẬP: NHÓM HALOGEN (Tiết 1)
A KIẾN THỨC CẦN NẮM VỮNG.
II TÍNH CHẤT HÓA HỌC.
Nhận xét –
so sánh
Khả năng phản ứng giảm dần.
F 2 ; Cl 2 ; Br 2 ; I 2
Khả năng phản ứng giảm dần.
F 2 ; Cl 2 ; Br 2 ; I 2
Khả năng phản ứng giảm dần.
F 2 ; Cl 2 ; Br 2 ; I 2
Phản
ứng
to
Trang 5Tiết 48 Bài 26 LUYỆN TẬP: NHÓM HALOGEN (Tiết 1)
A KIẾN THỨC CẦN NẮM VỮNG.
II TÍNH CHẤT HÓA HỌC.
Nguyên tố
Halogen
Hãy nhận xét về tính oxi hóa của các nguyên tố halogen từ
Flo đến Iot?
Tính oxi hóa giảm dần
Tính oxi hóa
Vì sao tính oxi hóa
giảm dần từ Flo đến
Iot?
Trang 6Nguyên tố:
Cấu hình
electron
ngoài cùng
F: 2s 2 2p 5
Cl: 3s 2 3p 5
Br: 4s 2 4p 5
I: 5s 2 5p 5
Z tăng
Số lớp electron tăng
Khả năng nhận electron của nguyên tử giảm
TÝnh oxi hãa gi¶m
Rnt tăng
Giải thích.
Độ âm điện giảm
Trang 7Tiết 48 Bài 26 LUYỆN TẬP: NHÓM HALOGEN (Tiết 1)
A KIẾN THỨC CẦN NẮM VỮNG.
III TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA HỢP CHẤT HALOGEN.
1 Axit Halogenhiđric.
Dung dịch HF là axit yếu còn các dung dịch HCl, HBr, HI là các axit mạnh.
HF HCl HBr HI Tính axit taêng
* Nước Gia – ven.
-Thành phần: gồm NaCl, NaClO,
H 2 O
- Ứng dụng: tẩy màu và sát trùng
2 Hợp chất có oxi.
- Nước Gia – ven và Clorua vôi có các muối NaClO và CaOCl2 chứa ion ClO- có tính oxi hóa mạnh
Nêu thành phần, ứng dụng của nước Gia – ven
và Clorua vôi?
Vì so nước Gia – ven và Clorua vôi có tính tẩy màu và sát trùng?
Nêu tính axit của các axit Halogenhiđric?
Tính axit của các axit Halogenhiđric biến đổi
như thế nào từ HF đến HI?*Clorua vôi.-Thành phần: CaOCl
2
- Ứng dụng: tẩy màu và sát trùng
Trang 8Tiết 48 Bài 26 LUYỆN TẬP: NHÓM HALOGEN (Tiết 1)
A KIẾN THỨC CẦN NẮM VỮNG.
IV PHƯƠNG PHÁP ĐIỀU CHẾ CÁC ĐƠN CHẤT HALOGEN
Phương pháp điều chế
F2
Cl2
Br2
I2
Điện phân hỗn hợp KF và HF (lỏng, không có nước) 2HF Hñieän phaân 2 + F2
o
t
ñpdd
2NaCl 2H O 2NaOH H Cl
- Trong PTN: Cho HCl đặc + chất oxi hóa mạnh (MnO2 ; KMnO4 )
- Trong CN: Điện phân dung dịch NaCl có màng ngăn xốp:
Sản xuất từ rong biển
Trang 9Không hiện tượng
Kết tủa màu vàng nhạt
Kết tủa màu vàng
Kết tủa màu trắng
Dung dịch
AgNO3
Thuốc thử
Tiết 48 Bài 26 LUYỆN TẬP: NHÓM HALOGEN (Tiết 1)
A KIẾN THỨC CẦN NẮM VỮNG.
V PHÂN BIỆT CÁC ION . F ; Cl ; Br ; I
F
Ion
Hãy nêu cách phân biệt các
ion halogenua?
NaF + AgNO3
NaCl + AgNO3
NaBr + AgNO3
NaI + AgNO3
Không tác dụng
AgCl ↓ + NaNO3
(màu trắng)
AgBr ↓+ NaNO3
(màu vàng nhạt)
AgI ↓ + NaNO3
(màu vàng )
Hoàn thành các phương trình phản ứng sau?
Trang 10Tiết 48 Bài 26 LUYỆN TẬP: NHÓM HALOGEN (Tiết 1)
B BÀI TẬP
Bài tập 1 (Bài 1 - Tr 118/ SGK)
Dãy axit nào sau đây được sắp xếp đúng theo thứ tự tính axit giảm dần?
Bài tập 2 (Bài 2 - Tr 118/ SGK)
tượng gì?
Trang 11Tiết 48 Bài 26 LUYỆN TẬP: NHÓM HALOGEN (Tiết 1)
B BÀI TẬP
Bài tập 4 (Bài 4 - Tr 118/ SGK)
Chọn câu đúng khi nói về Flo, Clo, Brom, Iot.
A Flo có tính oxi hóa rất mạnh, oxi hóa mãnh liệt nước.
B Clo có tính oxi hóa mạnh, oxi hóa được nước.
C Brom có tính oxi hóa mạnh, tuy yếu hơn flo và clo nhưng nó cũng oxi
hóa được nước
D Iot có tính oxi hóa yếu hơn flo, clo, brom nhưng nó cũng oxi hóa được
nước
A chất khử
B chất oxi hóa
C vừa là chất khử, vừa là chất oxi hóa
D không là chất khử, không là chất oxi hóa
Bài tập 3 (Bài 3 - Tr 118/ SGK)
Trong phản ứng hóa học sau: SO2 + Br2 + 2H2O → H2SO4 + HBr brom đóng vai trò là
Trang 12Tiết 48 Bài 26 LUYỆN TẬP: NHÓM HALOGEN (Tiết 1)
B BÀI TẬP
Bài tập 5 (Bài 5 – Tr 119/ SGK).
Một nguyên tố Halogen có cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử là 4s 2 4p 5
d So sánh tính chất hóa học của nguyên
tố này với hai nguyên tố halogen khác
đứng trên và dưới nó trong nhóm halogen
và dẫn ra phản ứng minh họa
c Tính oxi hóa mạnh.
3Br 2 + 2Al 2AlBr 3
Br 2 + H 2 2HBr
o
t
Đáp án
a Viết cấu hình electron nguyên tử
đầy đủ của nguyên tố trên?
b Cho biết tên, kí hiệu và cấu tạo
phân tử của nguyên tố này?
c Nêu tính chất hóa học cơ bản và
dẫn ra những phản ứng minh họa
a 1s 2 2s 2 2p 6 3s 2 3p 6 3d 10 4s 2 4p 5
b Tên: Brom
Kí hiệu: Br Cấu tạo phân tử: Br2 ; (Br : Br)
- Phân tử gồm 2 nguyên tử liên kết với nhau bằng liên kết cộng hóa trị không cực
d Tính oxi hóa: Cl 2 , Br 2 , I 2
Cl 2 + H 2 → 2HCl
Br 2 + H 2 2HBr
I 2 + H 2 2HI
o
t
o
t
t o
Trang 13Củng cố
- Nắm vững tính chất hóa học của các nguyên tố
Halogen
- Nêu và chứng minh được quy luật biến đổi tính chất hóa học của các nguyên tố Halogen
- Làm các bài toán về halogen
Bài tập về nhà:
* Làm bài tập 6 13 ( Tr 119/SGK)
* Ôn tập, chuẩn bị cho tiết sau.
Trang 14F R E O N
Câu 1
R
Hợp chất chứa flo: CFC có tên thương mại là gì?
Câu 2
Nước Javen và Clorua vôi có tác dụng chính là gì?
Nước Javen và Clorua vôi có tác dụng chính là gì?
N
Câu 3
Tính chất hãa häc đặc trưng của các nguyên tố nhóm Halogen?
H
Câu 4 B Ư Ớ U C Ổ
Thiếu iot con người mắc bệnh gì?
Ư Ơ O
Câu 5
Từ flo đến iot tính oxi hoá biến đổi như thế nào?
Ô N H I Ễ M M Ô I T R Ư Ờ N G
Trang 162
3
4
5
Hàng ngang số 1 – gồm 5 chữ cái CFC có tên thương mại là gì?
Hàng ngang số 2 – gồm 8 chữ cái Nước Gia – Ven và Clorua vôi có tác dụng gì?
G T
Hàng ngang số 3 – gồm 14 chữ cái Tính chất hóa học đặc trưng của nhóm halogen là gì?
R
Hàng ngang số 4 – gồm 6 chữ cái Thiếu Iot có thể gây ra bệnh gì?
Ư
Hàng ngang số 5 – gồm 7 chữ cái Tính oxi hóa biến đổi như thế nào từ Flo đến Iot?
Ơ