NHIỆT LIỆT CHÀO MỪNG CÁC THẦY CÔ VỀ DỰ GIỜ LỚP 10B2 NHIỆT LIỆT CHÀO MỪNG CÁC THẦY CÔ VỀ DỰ GIỜ LỚP 10B2 SỞ GD&Đ TÂY NINH TRƯỜNG THPT LỘC HƯNG... - Lớp M là lớp thứ mấy?. Có bao nhiêu ph
Trang 1NHIỆT LIỆT CHÀO MỪNG CÁC THẦY
CÔ VỀ DỰ GIỜ LỚP 10B2
NHIỆT LIỆT CHÀO MỪNG CÁC THẦY
CÔ VỀ DỰ GIỜ LỚP 10B2
SỞ GD&Đ TÂY NINH TRƯỜNG THPT LỘC HƯNG
Trang 2KIỂM TRA BÀI CŨ
1) Thế nào là lớp, phân lớp electron? Có tối đa bao nhiêu lớp e? Bao nhiêu phân lớp e?
3) - Lớp thứ 5 là có kí hiệu là gì? Có bao nhiêu phân lớp?
Kể ra Chứa tối đa bao nhiêu e?
- Lớp M là lớp thứ mấy? Có bao nhiêu phân lớp? Kể ra Chứa tối đa bao nhiêu e?
2) Các e ở lớp thứ 2 có mức năng lượng như thế nào so với e ở lớp thứ 4? Liên kết với hạt nhân như thế nào?
Trang 3CẤU HÌNH ELECTRON NGUYÊN TỬ
THỨ TỰ CÁC
MỨC NĂNG
LƯỢNG TRONG
NGUYÊN TỬ
CẤU HÌNH ELECTRON
ĐẶC ĐIỂM CỦALỚP ELETRON NGOÀI CÙNG
THỨ TỰ CÁC
MỨC NĂNG
LƯỢNG TRONG
NGUYÊN TỬ
CẤU HÌNH ELECTRON
NỘI DUNG CHÍNH
Trang 4CẤU HÌNH ELECTRON NGUYÊN TỬ
Tiết
9
Sơ đồ phân bố mức năng lượng của các lớp và các phân lớp
MỨC
NĂNG
LƯỢNG
2p 3s 3p
3d 4p
1s 2s
4s
4d
4f
4
3
2 1
I- THỨ TỰ CÁC MỨC NĂNG LƯỢNG TRONG NGUYÊN TỬ
1s 2s2p 3s3p 4s 3d 4p 5s 4d 5p 6s ………
Trang 5II- CẤU HÌNH ELECTRON NGUYÊN TỬ
1 Cấu hình electron của nguyên tử
- Biểu diễn sự phân bố electron trên các phân lớp thuộc các lớp khác nhau
- Qui ước cách viết cấu hình e:
• Số thứ tự lớp electron được ghi bằng chữ số (1, 2, 3…)
• Phân lớp được ghi bằng các chữ cái thường (s, p, d, f)
• Số e trong một phân lớp được ghi bằng số phía trên
bên phải của phân lớp (s2, p6, d10…)
Trang 6Cách viết cấu hình electron:
- Bước 1: Xác định số e trong nguyên tử (Z)
- Bước 2: e được phân bố theo thứ tự mức năng lượng (theo qui tắc : phân lớp s chứa tối đa 2e,p-6e,d-10e, )
-Bước 3: Sắp xếp lại theo thứ tự lớp (nếu Z>20)
VD: Viết CH e của
1)B (Z=3) 2) Na (Z=11) 3) P (Z=15)
4) Ar (Z=18) 5) Ca (Z=20) 6) Fe (Z=26)
Trang 7Nguyên tố s?
Nguyên tố p? Nguyên tố d?
Nguyên tố f?
Trang 8Tên nguyên
tố
Kí hiệu hóa học
Số electron
Cấu hình electron
Lớp
1 (K)
Lớp
2 (L)
Lớp
3 (M)
Lớp
4 (N)
5 Bo B 2 3 1s2 2s2 2p1
2 Cấu hình electron nguyên tử của 20 nguyên tố đầu
Trang 97 Nit ơ N 2 5 1s 2 2s 2 2p 3
8 Oxi O 2 6 1s 2 2s 2 2p 4
9 Flo F 2 7 1s 2 2s 2 2p 5
10 Neon Ne 2 8 1s 2 2s 2 2p 6
13 Nh«m Al 2 8 3 1s 2 2s 2 2p 6 3s 2 3p 1
16 Lưu
huỳnh
S 2 8 6 1s 2 2s 2 2p 6 3s 2 3p 4
17 Clo Cl 2 8 7 1s 2 2s 2 2p 6 3s 2 3p 5
18 Agon Ar 2 8 8 1s 2 2s 2 2p 6 3s 2 3p 6
19 Kali K 2 8 8 1 1s 2 2s 2 2p 6 3s 2 3p 6 4s 1
Trang 10Tên nguyên
tố hóa họcKí hiệu Cấu hìnhelectron lớp ngoài cùngSố e luậnKết
Natri Na 1s 2 2s 2 2p 6 3s 1
Photpho P 1s 2 2s 2 2p 6 3s 2 3p 3
Lưu huỳnh S 1s 2 2s 2 2p 6 3s 2 3p 4
1 2 3 5 7
6
2 8 8
kim loại kim loại kim loại phi kim phi kim phi kim khí hiếm khí hiếm khí hiếm
Trang 111 Nguyên tố có Z = 11 thuộc loại nguyên tố :
A s
B p
C d
D f
BÀI TẬP CỦNG CỐ
Trang 122 Cấu hình electron của nguyên tử lưu huỳnh (Z = 16) là :
A 1s22s22p63s13p5
B 1s22s22p63s23p4
C 1s22s22p63s6
D 1s22s22p63s33p3
BÀI TẬP CỦNG CỐ
Trang 133 Nguyên tử M có cấu hình electron của phân lớp ngoài cùng là 3d7 Tổng số electron của nguyên tử M là:
A 24
B 25
C 27
D 29
BÀI TẬP CỦNG CỐ
Trang 14-Học bài: Cách viết CH e nguyên tử, xác định
số e lớp ngoài cùng, tính chất hóa học của
nguyên tố.
Làm hết bài tập 3,4,5,6 – SGK tr28
DẶN DÒ