Câu trả lời1, - Các electron trên cùng lớp có mức năng lượng gần bằng nhau.. - Các electron trên cùng phân lớp có mức năng lượng bằng nhau.. CẤU HÌNH ELECTRON NGUYÊN TỬ THỨ TỰ CÁC MỨC
Trang 1KIỂM TRA BÀI CŨ
Thế nào là lớp, phân lớp electron? Cho biết số electron
tối đa của mỗi lớp, phân lớp tương ứng?
LƯƠNG THỊ THU HÀNG
Trang 2Câu trả lời
1, - Các electron trên cùng lớp có mức năng lượng gần bằng
nhau.
- Các electron trên cùng phân lớp có mức năng lượng bằng
nhau.
2, - Số electron tối đa của mỗi lớp tương ứng là:
+ Lớp 1: 2 electron + Lớp 2: 8 electron + Lớp 3: 18 electron + Lớp 4: 32 electron +Lớp n: 2n 2 electron
- Số electron tối đa trên mỗi phân lớp s, p, d, f lần lượt là 2, 6,
10, 14 electron.
LƯƠNG THỊ THU HÀNG
Trang 3BÀI 5 :
CẤU HÌNH ELECTRON
NGUYÊN TỬ
Trang 4CẤU HÌNH ELECTRON NGUYÊN TỬ
THỨ TỰ CÁC
MỨC NĂNG
LƯỢNG TRONG
NGUYÊN TỬ
CẤU HÌNH ELECTRON
ĐẶC ĐIỂM CỦALỚP ELETRON NGOÀI CÙNG
THỨ TỰ CÁC
MỨC NĂNG
LƯỢNG TRONG
NGUYÊN TỬ
CẤU HÌNH ELECTRON
NỘI DUNG CHÍNH
LƯƠNG THỊ THU HÀNG
Trang 5- Từ trong ra ngoài, mức năng
lượng của các lớp tăng từ 1
đến 7, năng lượng của các
phân lớp tăng theo thứ tự s, p,
d, f.
- Khi điện tích hạt nhân tăng, có
sự chèn mức năng lượng làm
cho mức năng lượng của phân
lớp 4s thấp hơn 3d.
- Các electron trong nguyên tử chiếm các mức năng lượng
từ thấp đến cao
Trang 6Sơ đồ sắp xếp các phân lớp theo mức năng lượng.
→ Thứ tự các phân lớptheo chiều tăng của năng
lượng trong nguyên tử: :
1s 2s 2p 3s 3p 4s 3d 4p 5s 4d 5p 6s 4f 5d 6p 7s 5f 6d 7p…
Quy tắc
Klechskowki
Trang 7a, định nghĩa:
- Cấu hình electron nguyên tử biểu diễn sự phân bố electron trên các phân lớp thuộc các lớp khác nhau.
Vd: Cấu hình e của nguyên tử O(Z = 8) :1s 2 2s 2 2p 4
b, Quy ước cách viết cấu hình electron nguyên tử:
+Số thứ tự lớp electron : ghi bằng chữ số ( 1, 2, 3, …).
+Phân lớp : ghi bằng các chữ cái thường ( s, p, d, f ).
+Số electron trong một phân lớp: ghi bằng số ở phía trên bên phải của
phân lớp ( s 2 , p 6 ,…).
Trang 8c,Cách viết cấu hình electron nguyên tử: gồm 3 bước :
+ Bước 1: Xác định số e của nguyên tử.
+ Bước 2: Phân bố các e vào các phân lớp theo chiều
tăng của năng lượng (1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 4s 2 3d 10…)
+Bước 3: Sắp xếp lại các phân lớp theo thứ tự các lớp
khác nhau (1s (2s 2p) (3s 3p 3d )4s 4p…)
B1: Z= 2 → có 2e B2: Phân bố các e vào các phân lớp 1s 2
B3: cấu hình e của He là 1s 2
LƯƠNG THỊ THU HÀNG
Trang 9BTVD: Viết cấu hình e của các nguyên tử: F ( Z = 9);
Al ( Z = 13); Fe ( Z= 26)
9F: 1s 2 2s 2 2p 5
13Al: 1s 2 2s 2 2p 6 3s 2 3p 1
26Fe: 1s 2 2s 2 2p 6 3s 2 3p 6 3d 6 4s 2
LƯƠNG THỊ THU HÀNG
→Hay viết gọn là [He]2s22p5.
→Hay viết gọn là [Ne]3s23p1.
→Hay viết gọn là
[Ar]3d64s2.
Trang 10Phân lớp cuối cùng là họ của nguyên tố :
+ Nguyên tố s
+ Nguyên tố p
+ Nguyên tố d
+ Nguyên tố f
là những nguyên tố có e cuối cùng được
điền vào phân lớp s ( He, )
là những nguyên tố có e cuối cùng được
điền vào phân lớp p ( F, Al, ).
là những nguyên tố có e cuối cùng được
điền vào phân lớp d ( Fe, )
là những nguyên tố có e cuối cùng được
điền vào phân lớp f.
Trang 12- Có thể viết cấu hình eletron theo lớp :
Vd: cấu hình e của Al (Z = 13) là: 1s22s22p63s1 có thể viết được theo lớp là: 2, 8, 1
LƯƠNG THỊ THU HÀNG
Trang 13- Nguyên tử của tất cả các nguyên tố lớp e ngoài cùng có nhiều nhất là 8 e
- Các nguyên tử có 8 e ở lớp ngoài cùng (ns2np6) và He
(1s2) đều rất bền, chúng không tham gia vào phản ứng
hóa học , đó là các khí hiếm.
- Những nguyên tử kim loại thường có 1, 2, 3 e lớp ngoài
cùng ( trừ H, He, B) dễ nhường e.
- Những nguyên tử phi kim thường có 5, 6, 7 e lớp ngoài cùng dễ nhận e.
- Các nguyên tử có 4 e lớp ngoài cùng có thể là kim loại hoặc phi kim
► Biết cấu hình e của nguyên tử có thể dự đoán được loại nguyên tố
Trang 14LƯƠNG THỊ THU HÀNG
Trang 15Bài tập củng cố
Bài 1: Cấu hình electron nguyên tử:
B biểu diễn sự phân bố electron trên các phân lớp
A biểu diễn sự phân bố electron trên các lớp
C biểu diễn sự phân bố electron trên các phân lớp thuộc
các lớp khác nhau
D biểu diễn sự phân bố electron trên các lớp
khác nhau
LƯƠNG THỊ THU HÀNG
Trang 16Bài tập củng cố
Bài 2: Cấu hình electron của nguyên tử Cl ( Z= 17) là:
C 1s22s22p63s23p6
A 1s22s22p63s23p4
B 1s22s22p63s23p5
D 1s22s22p63s23p3
Trang 17Bài t p v nhà bài t p ập về nhà bài tập ề nhà bài tập ập về nhà bài tập
SGK và SBT
LƯƠNG THỊ THU HÀNG
Trang 18Em xin chân thành cảm ơn các thầy cô!