1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

bài giảng hóa học 10 bài 5 cấu hình electron nguyên tử

14 968 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 457,65 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

BÀI 5: CẤU HÌNH ELECTRON CỦA NGUYÊN TỬ BÀI GIẢNG HÓA HỌC 10... BÀI 5: CẤU HÌNH ELECTRON NGUYÊN TỬ BÀI 5: CẤU HÌNH ELECTRON NGUYÊN TỬ I.. THỨ TỰ CÁC MỨC NĂNG LƯỢNG TRONG NGUYÊN TỬ II..

Trang 1

BÀI 5: CẤU HÌNH ELECTRON

CỦA NGUYÊN TỬ

BÀI GIẢNG HÓA HỌC 10

Trang 2

KIỂM TRA BÀI CŨ

Câu 2: Nguyên tử nào sau đây chứa đồng thời 20 nơtron,

19 proton và 19 electron?

A.

B.

C.

D.

37

17 Cl

39

19K

40

18M

40

19K

Trang 3

BÀI 5: CẤU HÌNH ELECTRON

NGUYÊN TỬ

BÀI 5: CẤU HÌNH ELECTRON

NGUYÊN TỬ

I THỨ TỰ CÁC MỨC NĂNG LƯỢNG TRONG NGUYÊN TỬ

II CẤU HÌNH ELECTRON NGUYÊN TỬ

Trang 4

BÀI 5: CẤU HÌNH ELECTRON

NGUYÊN TỬ

BÀI 5: CẤU HÌNH ELECTRON

NGUYÊN TỬ

I THỨ TỰ CÁC MỨC NĂNG LƯỢNG TRONG NGUYÊN TỬ

Nhận xét

sự biến đổi năng lượng theo lớp và phân lớp?

Nhận xét

sự biến đổi năng lượng theo lớp và phân lớp?

Trang 5

BÀI 5: CẤU HÌNH ELECTRON

NGUYÊN TỬ

BÀI 5: CẤU HÌNH ELECTRON

NGUYÊN TỬ

II CẤU HÌNH ELECTRON NGUYÊN TỬ

1 Cấu hình electron của nguyên tử

a Khái niệm

Ví dụ: Cho cấu hình electron của các nguyên tử sau

Mg (Z=12): 1s22s22p63s2

N (Z=7): 1s22s22p3

Trang 6

BÀI 5: CẤU HÌNH ELECTRON

NGUYÊN TỬ

BÀI 5: CẤU HÌNH ELECTRON

NGUYÊN TỬ

II CẤU HÌNH ELECTRON NGUYÊN TỬ

1 Cấu hình electron của nguyên tử

b Quy ước cách viết cấu hình electron

• Số thứ tự lớp electron được ghi bằng chử số (1, 2, 3…)

• Phân lớp được ghi bằng các chử cái thường (s, p, d, f)

• Số eletron trong một phân lớp được ghi bằng số phía trên bên phải của phân lớp (s2, p6, d9…)

Trang 7

BÀI TẬP 1

Viết cấu hình electron của các nguyên tử sau

Na (Z=11)

S (Z=16)

Fe (Z=26)

1s22s22p63s1

1s22s22p63s23p4

1s22s22p63s23p63d64s2

[Ne] 3s1

[Ne] 3s23p4

[Ar] 3d64s2

Nguyên tố s Nguyên tố p Nguyên tố d

Trang 8

2 Cấu hình electron nguyên tử của 20 nguyên tố đầu

Z

Tên nguyên

tố

Kí hiệu hóa học

Số electron

Cấu hình electron

Lớp

1 (K)

Lớp

2 (L)

Lớp

3 (M)

Lớp

4 (N)

Trang 9

2 Cấu hình electron nguyên tử của 20 nguyên tố đầu

16 Lưu huỳnh S 2 8 6 1s 2 2s 2 2p 6 3s 2 3p 4

Trang 10

3 Đặc điểm của electron lớp ngoài cùng

Tên nguyên

tố hóa họcKí hiệu Cấu hìnhelectron lớp ngoài cùngSố e luậnKết

Natri Na 1s 2 2s 2 2p 6 3s 1

Magie Mg 1s 2 2s 2 2p 6 3s 2

Nhôm Al 1s 2 2s 2 2p 6 3s 2 3p 1

Photpho P 1s 2 2s 2 2p 6 3s 2 3p 3

Lưu huỳnh S 1s 2 2s 2 2p 6 3s 2 3p 4

Clo Cl 1s 2 2s 2 2p 6 3s 2 3p 5

Neon Ne 1s 2 2s 2 2p 6

Agon Ar 1s 2 2s 2 2p 6 3s 2 3p 6

1 2 3 5 7

6

2 8 8

kim loại kim loại kim loại phi kim phi kim phi kim khí hiếm khí hiếm khí hiếm

Trang 11

1 Nguyên tố có Z = 11 thuộc loại nguyên tố :

A s

B p

C d

D f

BÀI TẬP CỦNG CỐ

Trang 12

2 Cấu hình electron của nguyên tử lưu huỳnh (Z = 16)

là :

A 1s22s22p63s13p5

B 1s22s22p63s23p4

C 1s22s22p63s6

D 1s22s22p63s33p3

BÀI TẬP CỦNG CỐ

Trang 13

3 Nguyên tử M có cấu hình electron của phân lớp ngoài cùng là 3d7 Tổng số electron của nguyên tử M là:

A 24

B 25

C 27

D 29

BÀI TẬP CỦNG CỐ

Trang 14

BÀI TẬP VỀ NHÀ

- LÀM HẾT BÀI TẬP 3,4,5,6 – SGK TR28

DẶN DÒ

Ngày đăng: 07/11/2014, 15:24

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w