Chất béo có những tính chất vật lí quan trọng nào?. Kết luận: *Chất Béo nhẹ hơn Nước, không tan trong Nước, tan được trong Benzen, Xăng, Dầu Hỏa… a1. Kết luận: *Chất béo nhẹ hơn nư
Trang 2I Chất béo có ở đâu?
- Chất béo có nhiều trong
mô mỡ động vật còn trong
thực vật chất béo tập trung
nhiều ở quả và hạt.
Dừa
Mỡ lợn
Dầu thực vật
Vừng (mè) Đậu phộng
Trang 3II Chất béo có những tính chất vật lí quan trọng nào?
1 Thí nghiệm:
Làm thí nghiệm theo nhóm (3 phút) Quan sát hiện tượng, nhận xét và rút ra kết luận?
- Chất béo có nhiều trong mô mỡ động vật còn trong thực vật chất béo tập trung nhiều ở quả và hạt.
Chất béo có tính chất vật lí
quan trọng nào?
Trang 4II Chất béo có những tính chất vật
lí quan trọng nào?
1 Thí nghiệm:
2 Kết luận:
*Chất Béo nhẹ hơn Nước,
không tan trong Nước, tan được
trong Benzen, Xăng, Dầu Hỏa…
a Giặt bằng nước
b Giặt bằng xà phòng.
c Tẩy bằng cồn 960.
d Tẩy bằng giấm.
e Tẩy bằng xăng.
Giải thích sự lựa chọn đó ?
BT: Hãy chọn những phương pháp có thể làm sạch vết dầu ăn dính vào quần áo.
I Chất béo có ở đâu?
Trang 5• Nước không hoà tan Nước không hoà tan dầu
ăn
• Chọn phương pháp b,c,e
Vì xà phòng, cồn 960, xăng
hoà tan được dầu ăn.
• Không chọn câu d vì: giấm
tuy
tuy hoà tan được hoà tan được dầu ăn
nhưng nó lại có tính axit gây
gây phá huỷ phá huỷ quần áo.
1 Thí nghiệm:
2 Kết luận:
*Chất béo nhẹ hơn nước, không
tan trong nước, tan được trong
Benzen, Xăng, dầu hoả……
quan trọng nào?
Trang 6III.Chất béo có thành phần và cấu tạo như thế nào?
Đun chất béo với nước ở nhiệt độ và áp suất cao, người ta thu được
được glixerol glixerol (glixerin ( glixerin ) và các axit béo ) và các axit béo .
- CTCT của Glixerol
CH 2 CH CH 2
OH OH OH Viết gọn: C 3 H 5 (OH) 3
-Các axit béo là axit hữu cơ có công thức chung là:
R-COOH trong đó R- trong đó R- có thể là: C có thể là: C 17 H 35 - ; C ; C 17 H 33 - ; C ; C 15 H 31 - v.v….
Trang 7III.Chất béo có thành phần và
cấu tạo như thế nào?
Chất béo là hỗn hợp nhiều este của Glixerol với các axit béo.
• Công thức chung là
(R – COO) 3 C 3 H 5
II Chất béo có những tính chất vật lí quan trọng nào?
Trang 8III.Chất béo cĩ thành phần và cấu tạo như thế nào?
Từ cơng thức chung của chất béo (R-COO) 3 C 3 H 5
Hãy viết cơng thức các este của chất béo tương ứng với axit béo
và glyxerol trong bảng trên?
C 15 H 31 COOH (Axit panmitic ) )
C 17 H 33 COOH (Axit oleic )
C 17 H 35 COOH (Axit stearic)
CT các este của chất béo
CT các axit béo
3 H
5 (O
(C 17 H 35 COO) 3 C 3 H 5
( tristearin )
(C 15 H 31 COO) 3 C 3 H 5 (tripanmitin)
l (C (triolein) 17 H 33 COO) 3 C 3 H 5
Trang 9III.Chất béo có thành phần và
cấu tạo như thế nào?
quan trọng nào? trơn các động cơ ( xe, máy) có Dầu mỡ dùng để bôi
phải là chất béo không? Vì sao?
Công thức chung chất
béo là:
béo là: (R-COO) (R-COO) 3 C 3 H 5 . Dầu mỡ bôi trơn các động cơ ( xe, máy)
không phải là chất béo
Trang 10Dầu mỡ thực phẩm(chất béo)
- Dẫn xuất của hiđrocacbon
- Có chứa 3 nguyên tố
- Có chứa 3 nguyên tố C,H,O C,H,O
Dầu mỡ bôi trơn máy
- Hiđrocacbon
- Có chứa 2 nguyên tố
- Có chứa 2 nguyên tố C,H C,H
- Là các este của glyxerol
và các axit béo có công thức chung
là
là (R-COO) (R-COO) 3 C 3 H 5 .
- Là những hiđrocacbon có công thức chung là
công thức chung là C C x H y
Trang 11III.Chất béo có thành phần và
cấu tạo như thế nào?
quan trọng nào?
IV.Chất béo có tính chất hoá học
quan trọng nào?
Trang 12IV.Chất béo có tính chất hoá học quan trọng nào?
• Đun nóng chất béo với nước, có axít làm xúc tác, chất béo tác
dụng với nước tạo ra
dụng với nước tạo ra ……… ………
(RCOO) 3 C 3 H 5 + t o
Axit
glixerol
•Đun nóng chất béo với dd kiềm, chất béo cũng bị thuỷ phân tạo ra
………
(RCOO) 3 C 3 H 5 + t
o
C 3 H 5 (OH) 3 + 3 RCOONa
H 2 O
3
3 NaOH
C C 3 H 5 (OH) 3 + 3 RCOOH
glixerol và các axit béo
glixerol và muối của các axit béo axit béo
1/ phản ứng thuỷ phân
2/ Phản ứng xà phòng hoá
glixerol Axit béo
muối của axit béo
Trang 13(C 17 H 35 COO) 3 C 3 H 5 + H 3 2 O axit t 0 C 3 ? H 5 (OH) 3 +
(C 17 H 33 COO) 3 C 3 H 5 + 3 NaOH t 0 C 3 H ? 5 (OH) 3 + 3 C 17 H 33 ? COONa
3
……… ………
Trang 14III.Chất béo có thành phần và
cấu tạo như thế nào?
II Chất béo có những tính chất vật lí quan trọng nào?
I Chất béo có ở đâu?
IV.Chất béo có tính chất hoá học
quan trọng nào?
V.Ứng dụng?
Trang 151 Ứng dụng của chất béo :
- Là thành phần cơ bản
trong thức ăn của người và
động vật.
19
38
17
Năng lượng (kJ/g)
Chất đạm
Chất béo
Chất bột
40
20
- Trong công nghiệp dùng để
điều chế Glixerol và xà phòng.
Ăn uống điều độ Năng vận động
Gà chiên Lạc
Xà phòng
- Cung cấp năng lượng cho cơ thể.
Trang 162/ Cách bảo quản chất béo:
- Bảo quản chất béo ở nhiệt độ
thấp.
- Cho vào chất béo 1 ít chất
chống oxi hoá, hay đun chất
béo (mỡ) với 1 ít muối ăn.
V ỨNG DỤNG
1 Ứng dụng của chất béo :
Tại sao các chất béo Tại sao các chất béo
như (mỡ sống) để lâu ngoài không khí có mùi ôi?
Đó là do tác dụng của hơi nước, oxi và vi khuẩn lên chất béo
Trang 17Bài tập
Tính khối lượng muối thu được khi thủy phân hoàn toàn
trường kiềm (NaOH) Biết hiệu suất phản ứng là 90%.
Trang 18Mà hiệu suất phản ứng là 90% nên:
178kg = 178000(g)
C H COONa
1 mol
3 mol
3 mol
1 mol
600 mol
200 mol
178000
200 890
C H COO C H
m
M
183600 90
165240( ) 165, 24( ) 100
C H COONa thuct
t 0
Trang 19* ĐỐI VỚI BÀI HỌC CỦA TIẾT HỌC TIẾP THEO
- Luyện tập : rượu etylic, axit axetic và chất béo
- Tính chất hóa học của rượu , axit axetic và chất béo
* ĐỐI VỚI BÀI HỌC CỦA TIẾT HỌC NÀY
chất hóa học của chất béo