c Các ion của các nguyên tố nằm trong cùng một phân nhóm chính và có cùng điện tích có bán kính tăng theo chiều tăng điện tích hạt nhân.. Câu 5 Chọn trường hợp đúng: Hãy xác định vị tr
Trang 11023
ĐỀ THI HÓA ĐẠI CƯƠNG A (604001) GIỮA HỌC KỲ
Ngày thi: 12/4/2010 Đề thi có 50 câu Thời gian làm bài thi: 65 phút
Đề Thi Số 1023
Phiếu trắc nghiệm này chấm bằng máy nên câu nào có hai ô đáp án bị tô đen sẽ không
được chấm Vì vậy thí sinh nên sử dụng bút chì để làm bài
Thí sinh chỉ được chọn 1 trong 4 đáp án, trong trường hợp có nhiều đáp án phù hợp với yêu cầu thì chỉ chọn đáp án đúng và đầy đủ nhất Thí sinh không cần nộp đề thi
Mã số đề thi trong phiếu trắc nghiệm và phiếu thu bài khác nhau thì bài thi bị điểm không
Thí sinh không được sử dụng tài liệu kể cả bảng hệ thống tuần hoàn
Giám thị phải ghi số đề thi của thí sinh vào phiếu thu bài thi.
Câu 1
Chọn phát biểu sai:
a) Trong một chu kỳ, khi đi từ trái sang
phải, bán kính của nguyên tố có xu
hướng giảm dần
b) Trong chuỗi ion đẳng điện tử (có số
electron bằng nhau), khi số oxi hóa của
ion tăng thì bán kính ion giảm
c) Các ion của các nguyên tố nằm trong
cùng một phân nhóm chính và có cùng
điện tích có bán kính tăng theo chiều
tăng điện tích hạt nhân
d) Bán kính ion luôn nhỏ hơn bán kính
nguyên tử
Câu 2
Chọn đáp án đúng
So sánh bán kính cation, anion và nguyên tử
của cùng một nguyên tố:
a) rM rM rM
M M
r
c) rM rM rM
d) rM rM rM
Câu 3 Chọn phương án đúng:
Cho biết Nitơ trong phân tử NF3 ở trạng thái lai hóa sp3, vậy phân tử NF3 có đặc điểm :
a) Cấu hình tháp, không có cực
b) Cấu hình tam giác phẳng, góc hóa trị
120o
c) Cấu hình tháp, phân cực
d) Cấu hình tứ diện, góc hóa trị 109o28
Câu 4 Chọn câu đúng
a) Xác xuất phân bố của electron
2 2
y x
d
theo những đường phân giác giữa hai trục x và y là lớn nhất
b) Xác suất phân bố của electron 3dxy theo trục x và y là lớn nhất
c) Xác xuất phân bố của electron 3dyz theo trục x là lớn nhất
d) Xác suất phân bố của electron dz 2
theo trục z là lớn nhất
Câu 5 Chọn trường hợp đúng:
Hãy xác định vị trí của nguyên tố có cấu hình electron hóa trị 4d105s2 trong bảng hệ thống tuần hoàn:
Trang 2b) Chu kỳ 5, phân nhóm IIB , ô 50
c) Chu kỳ 5, phân nhóm IIA , ô 50
d) Chu kỳ 5, phân nhóm IIB , ô 48
Câu 6
Chọn phương án đúng:
Trong một phân nhóm phụ của bảng hệ thống
tuần hoàn, tính kim loại của nguyên tố từ trên
xuống dưới biến thiên theo chiều:
a) Giảm dần
b) Không thay đổi
c) Tăng dần
d) Biến đổi không có quy luật
Câu 7
Chọn phương án đúng:
Liên kết trong tiểu phân nào sau đây có năng
lượng nhỏ nhất:
a) N2
b) NO+
c) NO
d) NO
-Câu 8
Chọn phương án đúng:
Cấu hình electron hóa trị của ion 27Co3+ ở
trạng thái bình thường là:
a) 3d44s2 ( có electron độc thân)
b) 3d6 (không có electron độc thân)
c) 3d44s2 ( không có electron độc thân)
d) 3d6 (có electron độc thân)
Câu 9
Chọn trường hợp đúng:
Một electron có thể nhận số lượng tử chính
nhỏ nhất là:
a) 1
b) 3
c) 2
d) 0
Chọn phương án đúng:
Năng lượng ion hóa của nguyên tử hydro ở trạng thái cơ bản là năng lượng phải cung cấp để đưa electron từ:
a) Tầng 1 lên tầng 7 b) Từ vô cực xuống tầng 1 c) Tầng 1 ra vô cực d) Tầng 1 lên tầng 2
Câu 11 Chọn phát biểu sai:
Nguyên tố A có cấu hình e lớp cuối cùng là 2s22p6
a) Là nguyên tố cuối cùng của chu kỳ 2 b) A là chất rắn ở điều kiện thường c) A là nguyên tố trơ về mặt hóa học ở
điều kiện khí quyển
d) A ở chu kỳ 2 và phân nhóm VIII A
Câu 12 Chọn trường hợp đúng:
Một electron có giá trị mℓ = 4 Vậy electron này phải nằm trên mức và phân mức năng lượng có giá trị của n vàℓ nhỏ nhất là:
a) n = 5, ℓ = 3 b) n = 4, ℓ = 3 c) n = 6, ℓ = 5 d) n = 5, ℓ = 4
Câu 13 Chọn trường hợp đúng:
Có bao nhiêu orbital trong phân lớp h (ℓ = 5)
a) 50 b) 22 c) 5 d) 11
Trang 31023
Câu 14
Chọn phát biểu đúng
Trong cùng một nguyên tử
1) ocbitan 2s có kích thước lớn hơn ocbitan 1s
2) năng lượng của electron trên AO 2s lớn hơn
năng lượng của electron trên AO 1s
3) xác suất gặp electron của AO 2px lớn nhất
trên trục x
4) năng lượng của electron trên AO 2pz lớn
hơn năng lượng của electron trên AO 2px
a) 3,4
b) 1,2
c) 1,2,3,4
d) 1,2,3
Câu 15
Chọn phương án đúng:
Theo thuyết lai hóa, các ocbitan tham gia lai
hóa cần phải có các điều kiện:
1) Các ocbitan có hình dạng hoàn toàn giống
nhau
2) Các ocbitan có năng lượng gần nhau
3) Các ocbitan tham gia lai hóa phải thuộc về
cùng một nguyên tử
a) 1,2,3
b) 1,2
c) 2,3
d) 1,3
Câu 16
Chọn phương án đúng:
1) Số oxy hóa dương cực đại của một nguyên
tố thuộc phân nhóm phụ có thể lớn hơn số thứ
tự của phân nhóm của nguyên tố đó
2) Số oxy hóa dương cực đại không thể lớn hơn
số electron hóa trị của nguyên tố
3) Số oxy hóa dương cực đại có thể lớn hơn số
ocbitan hóa trị của nguyên tố
a) 1,2,3
b) 2
c) 1,3
d) 2,3
Câu 17 Chọn phương án đúng:
Ocbitan nguyên tử là:
a) Quỹ đạo chuyển động của electron
trong nguyên tử
b) Hàm sóng mô tả trạng thái của electron
trong nguyên tử được xác định bởi 3 số lượng tử n, ℓ, mℓ
c) Hàm sóng mô tả chuyển động của
electron xoay quanh trục riêng của nó
d) Bề mặt có mật độ electron bằng nhau
của đám mây electron
Câu 18 Chọn phát biểu sai về kiểu nguyên tử Bohr áp
dụng cho nguyên tử Hidro hoặc các ion giống Hidro (ion chỉ có 1 electron)
a) Khi chuyển động trên quỹ đạo Bohr,
năng lượng của electron không thay đổi
b) Electron chỉ thu vào hay phát ra bức xạ
khi chuyển từ quỹ đạo bền này sang quỹ đạo bền khác
c) Electron khối lượng m, chuyển động với
tốc độ v trên quỹ đạo Bohr bán kính r, có độ lớn của momen động lượng:
2
nh mvr
d) Bức xạ phát ra khi electron chuyển từ
mức năng lượng Ed xuống mức năng lượng Ec có bước sóng bằng :
h
E
Ed c
Câu 19 Chọn phương án đúng:
Số cộng liên kết hóa trị tối đa một nguyên tố có thể đạt được:
a) Bằng số orbitan hóa trị chứa electron b) Bằng số electron hóa trị
c) Bằng số orbitan hóa trị có thể lai hóa d) Bằng số orbitan hóa trị
Trang 4Chón phaùt bieơu sai veă caùc nguyeđn toâ ôû phađn
nhoùm VIA :
a) Coù theơ coù soâ Oxy hoùa cao nhaât laø +6
b) Ña soẩ caùc nguyeđn toâ laø kim loái
c) Caâu hình eù lôùp ngoaøi cuøng laø ns2np4
d) Soâ Oxy hoùa ađm thaâp nhaât cụa chuùng laø
-2
Cađu 21
Chón cađu sai:
1) Lieđn keât giöõa hai phi kim loái luođn luođn laø
lieđn keât coông hoùa trò
2) Lieđn keât kim loái vaø phi kim loái luođn luođn
laø lieđn keât ion
3) Moôt soâ phi kim loái toăn tái ôû tráng thaùi raĩn
nhôø lieđn keât Van der Waals
4) Mói hôïp chaât baôc hai giöõa Flo vaø moôt kim
loái ñeău laø hôïp chaât ion
a) 2,3,4
b) 3,4
c) 1
d) 2,4
Cađu 22
Chón tröôøng hôïp ñuùng:
Ocbitan 3px ñöôïc xaùc ñònh bôûi caùc soâ löôïng töû
sau
a) n , ℓ , mℓ , ms
b) Chư caăn ℓ , mℓ
c) Chư caăn n , mℓ
d) Chư caăn n , ℓ , mℓ
Cađu 23
Chón phaùt bieơu ñuùng:
Trong caùc nguyeđn toâ hoùa hóc sau: 4Be, 9F,
11Na, 15P, 17Cl, 22Ti, 24Cr, 25Mn, 58Ce vaø 60Nd
1) Caùc nguyeđn toâ s laø: Be, Na, Mn
2) Caùc nguyeđn toâ p laø: F, P, Cl, Ce
3) Caùc nguyeđn toâ hó f laø: Ce, Nd
4) Caùc nguyeđn toâ cuøng chu kyø 3 laø: Na, P, Cl
5) Ce vaø Nd thuoôc cuøng chu kyø 6 vaø phađn
nhoùm phú IIIB
thuoôc chu kyø 4
a) 1,4,6 b) 3,4,5,6 c) 1,2,3,4 d) 2,3,5
Cađu 24 Chón phöông aùn ñuùng:
Theo thuyeât mieăn naíng löôïng kim cöông khođng daên ñieôn vì:
a) Trong tinh theơ kim cöông mieăn hoùa trò ñöôïc
ñieăn ñaăy electron, coøn mieăn caâm coù lôùn hôn 3 eV
b) Lieđn keât giöõa caùc nguyeđn töû C trong tinh
theơ kim cöông laø lieđn keât coông hoùa trò beăn vöõng
c) Söï che phụ caịp ñođi giöõa caùc AO lai hoùa sp3
cụa caùc nguyeđn töû C laøm cho mieăn hoùa trò cụa kim cöông baõo hoøa
d) Coù mieăn caâm giöõa mieăn hoùa trò vaø mieăn
daên cụa kim cöông
Cađu 25 Chón phöông aùn ñuùng:
Cho: 1H, 2He, 6C, 7N, 8O, 16S Trong caùc khí
CO2, SO2, NH3 vaø He, khí khoù hoùa loûng nhaât laø:
a) He b) NH3
c) CO2
d) SO2
Cađu 26 Chón ñaùp aùn ñuùng
Cho : 1H, 2He, 4Be, 9F, 14Si, 20Ca Chón phađn
töû hoaịc ion khođng theơ toăn tái trong soâ sau:
4 6
6
2
He ,
2
H , Ca2
a) 4
6
2
He , Ca2
6
BeF , Ca2
c) 2
6
2
H , Ca2
He , Ca
Trang 51023
Câu 27
Chọn phát biểu sai về phương pháp MO:
a) MO liên kết có năng lượng lớn hơn AO
ban đầu
b) Việc phân bố của các electron trong
phân tử tuân theo các quy tắc như trong
nguyên tử đa electron (trừ quy tắc
Cleskovxki)
c) Các electron trong phân tử chịu ảnh
hưởng của tất cả các hạt nhân nguyên
tử trong phân tử
d) Ngoài MO liên kết và phản liên kết
còn có MO không liên kết
Câu 28
Chọn phương án đúng:
a) Trong một chu kỳ ngắn, độ âm điện có xu
hướng tăng dần từ trái qua phải
b) Trong bảng phân loại tuần hoàn, bắt đầu
chu kỳ III đã có phân nhóm phụ
c) Trong cùng chu kỳ, bán kính nguyên tử có
xu hướng tăng dần từ đầu đến cuối chu kỳ
d) Các nguyên tố nhóm IA dễ dàng nhận
thêm 1 e để tạo anion
Câu 29
Chọn trường hợp đúng:
Xét ion 3Li2+
1) Trạng thái của electron trong ion Li2+ không
thể giải thích chính xác bằng phương trình
sóng Schrưdinger
2) Các orbital thuộc cùng lớp L (n = 2) có năng
lượng như nhau
3) Ở trạng thái cơ bản, electron của ion Li2+ có
mức năng lượng âm hơn electron của nguyên
tử hydro
4) Trong ion Li2+, ở lớp lượng tử n có n2 orbital
nguyên tử có năng lượng bằng nhau
a) 2,3,4
b) 1,2,4
c) 1,2,3
d) 1,3,4
Câu 30 Chọn phương án đúng:
Sắp các chất sau đây: C6H14, CH3-O-CH3 và
C2H5OH theo thứ tự độ tan trong nước tăng dần:
a) C6H14 < CH3-O-CH3 < C2H5OH
b) C2H5OH < CH3-O-CH3 < C6H14
c) CH3-O-CH3 < C6H14 < C2H5OH
d) C6H14 < C2H5OH < CH3-O-CH3
Câu 31 Chọn phương án đúng:
Ở trạng thái tinh thể, hợp chất CH3COONa có những loại liên kết nào:
a) Liên kết cộng hóa trị, liên kết ion & liên kết hydro
b) Liên kết cộng hóa trị
c) Liên kết ion , liên kết cộng hóa trị & liên kết Van Der Waals
d) Liên kết ion & liên kết cộng hóa trị
Câu 32 Chọn phương án đúng:
a) Các đồng vị của cùng một nguyên tố thì
giống nhau về tất cả các tính chất lí, hóa học
b) Các nguyên tử có số khối như nhau,
song số proton của hạt nhân lại khác nhau được gọi là các chất đồng vị
c) Với mỗi nguyên tố, số lượng proton
trong hạt nhân nguyên tử là cố định, song có thể khác nhau về số nơtron, đó là hiện tượng đồng vị
d) Các nguyên tử có cùng điện tích hạt
nhân, có số khối như nhau được gọi là đồng vị
Câu 33 Chọn phương án đúng:
Những phân tử nào trong số các phân tử sau đây có momen lưỡng cực bằng không? H2 ,
H2S, CO2 , NH3 , H2O , SO2
Trang 6b) H2, CO2
c) H2 , H2S
d) H2O , SO2
Câu 34
Chọn câu đúng:
Sắp xếp các nguyên tố sau theo thứ tự độ âm
điện tăng dần:
Ra , Mn , Ca , Cl ,
S
,
Si
,
9
a) F < Cl < Si < S < Ca < Mn < Ra
b) Ca < Ra < Mn < S < Si < Cl < F
c) Ra < Ca < Mn < Si < S < Cl < F
d) Mn < Ra < Ca < Si < S < Cl < F
Câu 35
Chọn phát biểu đúng: Dãy nguyên tử 4Be, 7N,
11Na, 12Mg có bán kính R tăng dần theo dãy:
a) RNa < RMg < RBe < RN
b) RMg < RNa < RN < RBe
c) RBe < RN < RNa < RMg
d) RN < RBe < RMg < RNa
Câu 36
Chọn phương án đúng:
Tìm số thứ tự của một nguyên tố halogen ở
cùng chu kỳ với 19K
a) 36
b) 21
c) 35
d) 31
Câu 37
Chọn phát biểu đúng:
Hãy sắp xếp các ion sau đây theo thứ tự bán
kính tăng dần:
15 3 15 3 13 11
9
3
7N , F , Na , Al , P , P
a) N3 F Na Al3 P5 P3
c) F N3 P5 P3 Al3 Na
d) P5 P3 Al3 Na F N3
Chọn phương án đúng:
Hãy so sánh góc hóa trị của các phân tử sau: CCl4, NH3, NF3
a) NF3 > NH3 > CCl4
b) CCl4 > NF3 > NH3
c) CCl4 > NH3 > NF3
d) NF3 > CCl4 > NH3
Câu 39 Chọn phát biểu không chính xác:
1) Hiệu ứng chắn tác động lên một electron là như nhau đối với mọi electron của nguyên tử 2) Electron ở các lớp bên trong bị chắn yếu hơn electron hóa trị
3) Phải tiêu tốn năng lượng để ghép đôi spin hai electron trong AO
4) Nguyên tử mà cấu hình electron không tuân theo nguyên lý Pauli là nguyên tử ở trạng thái kích thích
5) Nguyên tử ở trạng thái cơ bản có số chẵn electron là nghịch từ
b) 1,3,5
c) 1
d) 2,3,4
Câu 40 Chọn phát biểu đúng:
Cấu hình không gian và cực tính của các phân tử và ion (17Cl là nguyên tử trung tâm):
2
ClO – góc, không cực
3
ClO – tháp tam giác, có cực
4
ClO – tứ diện, có cực
a) 2 b) 3 c) 1 d) 2,3
Câu 41 Chọn phương án đúng:
Dựa vào độ âm điện của các nguyên tố: H =
Trang 71023 Trong 4 nối cộng hóa trị đơn sau, nối nào bị
phân cực nhất?
a) C – H
b) C – O
c) O – H
d) N – H
Câu 42
Chọn trường hợp đúng:
Gọi trục liên nhân là trục z Liên kết sẽ được
tạo thành do sự xen phủ giữa các AO hóa trị
của các nguyên tử tương tác:
1) dz 2 và dz 2
2) 3dxz và 3dxz
3) 3dyz và 3dyz
4) 3dxy và 3dxy
5) 2 2
y
x
d
và 2 2
y x
d
a) 4,5
b) 2,3
c) 1,5
d) 2,3,4
Câu 43
Chọn phương án đúng:
Cho 6C, 8O Cấu hình electron hóa trị của phân
tử CO là (x là trục liên kết ) :
p 1 p 4 p p
2
* s 2 2
s
2 y z x y
b) 2
p 2 p 2 p
2
* s 2 2
s
2 y x z
p p 2 p
2
* s 2 2
s
2 x y z
p 4 p p
2
* s 2 2
s
2 y z x
Câu 44
Chọn phương án đúng:
Trong ion
2
NH , kiểu lai hóa của nguyên tử
nitơ và dạng hình học của ion
2
NH là:
a) sp2 và góc
b) sp3 và góc
c) sp2 và tam giác phẳng
d) sp và thẳng hàng
Câu 45 Chọn trường hợp đúng:
Xét những nguyên tử có điện tích hạt nhân Z
10 ở trạng thái cơ bản Các nguyên tử thuận từ có điện tích hạt nhân bằng:
a) 2,4,6,10 b) 1,3,5,6,7,8,9 c) 4,5,6,7 d) 1,2,3,4
Câu 46 Thuyết cơ học lượng tử cho nguyên tử không chấp nhận điều nào trong 4 điều sau đây:
a) Trong một nguyên tử có thể có nhiều
electron có năng lượng bằng nhau
b) Hai electron trong cùng một ô lượng tử
được biểu thị bằng hàm sóng (hàm orbital nguyên tử) khác nhau vì có số lượng tử từ spin khác nhau
c) Trong nguyên tử nhiều electron, năng
lượng của ocbitan không chỉ phụ thuộc vào số lượng tử chính, mà còn phụ thuộc vào số lượng tử phụ ℓ
d) Ở trạng thái cơ bản, các electron chiếm
các mức năng lượng sao cho năng lượng của nguyên tử là nhỏ nhất
Câu 47 Chọn phương án đúng:
Trạng thái của electron ở lớp lượng tử ngoài cùng trong các nguyên tử có Z = 27 và Z = 28 được đặc trưng bằng các số lượng tử:
1) n = 4, ℓ = 0, mℓ = 0, ms = +1/2 và -1/2 2) n = 3, ℓ = 2, mℓ = -2, ms = +1/2
3) n = 3, ℓ = 2, mℓ = +2, ms = -1/2
a) 1 b) cả 3 câu trả lời đều không đủ c) 3
d) 2
Trang 8Chọn trường hợp đúng:
Dựa vào trật tự phân bố các mức năng lượng
cho biết cấu tạo lớp vỏ electron hóa trị của
nguyên tử của 60Nd
a) 4f56s1
b) 4f35d16s2
c) 4f46s2
d) 5d46s2
Câu 49
Chọn phương án đúng sau đây về bảng hệ
thống tuần hoàn các nguyên tố hóa học:
a) Các nguyên tố trong bảng hệ thống tuần
hoàn được sắp xếp theo thứ tự tăng dần
tổng số electrontrong các nguyên tố
b) Các nguyên tố trong cùng chu kỳ có tính
chất tương tự nhau
chính có năng lượng ion hóa thứ nhất I1 tăng dần từ trên xuống
d) Các nguyên tố trong cùng một phân nhóm
phụ có tính khử tăng dần từ trên xuống
Câu 50 Chọn phương án đúng:
Số oxy hóa của các nguyên tố trong K2CrO4 là:
a) K : +1 ; O : -1 ; Cr : +6 b) K : +1 ; O : -2 ; Cr : +7 c) K : +1 ; O : -2 ; Cr : +6 d) K : +1 ; O : -1 ; Cr : +7
- Hết -
(Chú ý: Cán bộ coi thi không được giải thích đề thi)