CHUYÊN Đ : TÍNH THEO PH Ề ƯƠ NG TRÌNH HÓA H C Ọ
D NG 1: BÀI TOÁN TÍNH THEO PH Ạ ƯƠ NG TRÌNH PH N NG H T Ả Ứ Ế
1. VD: Cho 5,4 g Al tác d ng v a đ v i V lít khí Cl đktc Tìm V Tìm kh i lụ ừ ủ ớ ở ố ượng s nả
ph mẩ
Gi iả
Cách 1: Ta có nAl = = 5,4 / 27 = 0,2 (mol)
PTHH : 2Al + 3Cl2 -> 2AlCl3
T PTHH ừ 2 mol + 3 mol -> 2 mol
T đ bài ừ ề 0,2 mol + 0,3 mol -> 0,2 mol
VCl2 = 0,3 x 22,4 = 6,72 (l)
ms n ph m ả ẩ = 0,2 x 133,5 = 26,7 (g)
Cách 2: Ta có nAl = = 5,4 / 27 = 0,2 (mol)
PTHH : 2Al + 3Cl2 -> 2AlCl3
Theo phương trình ta có: nCl2 = x nAl = x 0,2 = 0,3 (mol)
T đó ừ th tích c a Clể ủ 2, tương t thì nự s n ph m ả ẩ = x nAl = 0,2 mol
T đó ừ kh i lố ượng ch t s n ph m t o thànhấ ả ẩ ạ
L u ý: Tính theo ph ư ươ ng trình hóa h c ch liên quan đ n đ i l ọ ỉ ế ạ ượ ng mol
Tính theo ph ươ ng trình hóa h c là d a vào t l s mol các ch t trên ph ọ ự ỉ ệ ố ấ ươ ng trình
đ tính ra kh i l ể ố ượ ng.
2. Bài t p ậ
Bài 1: Cho 11,2 g s t tác d ng v a đ v i HCl Sau ph n ng thu đắ ụ ừ ủ ớ ả ứ ược V lít khí Hiđro ở đktc
a) Tìm V
b) Tìm kh i lố ượng c a FeClủ 2 t o ra sau ph n ngạ ả ứ
c) Tìm kh i lố ượng c a HClủ
Bài 2: Cho 32 g CuO tác d ng v a đ v i Hụ ừ ủ ớ 2SO4
a) Tìm kh i lố ượng c a Hủ 2SO4
b) Tìm kh i lố ượng c a CuSOủ 4 t o ra sau ph n ngạ ả ứ
Bài 3: Cho 48g Fe2O3 tác d ng v a đ v i HCl.ụ ừ ủ ớ
a) Tìm kh i lố ượng HCl
b) Tìm kh i lố ượng FeCl3 t o thành sau ph n ngạ ả ứ
Bài 4: Cho 16 g NaOH tác d ng v a đ v i Hụ ừ ủ ớ 2SO4
a) Tìm kh i lố ượng H2SO4
b) Tìm kh i lố ượng c a Naủ 2SO4 t o thành sau ph n ngạ ả ứ
Bài 5: Cho 10 g CaCO3 vào m t bình kín r i đun nóng t i khi ph n ng x y ra hoàn toànộ ồ ớ ả ứ ả thì thu được CaO và CO2
a) Tìm th tích khí COể 2 đktcở
b) Tính kh i lố ượng CaO t o thành sau ph n ngạ ả ứ
Bài 6: Cho 78 g Al(OH)3 tác d ng v a đ v i Hụ ừ ủ ớ 2SO4.
a) Tính kh i lố ượng H2SO4
b) Tính kh i lố ượng c a Alủ 2(SO4)3 t o thành sau ph n ngạ ả ứ
Bài 7: Cho 22,2 g CaCl2, tác d ng v a đ v i AgNOụ ừ ủ ớ 3
a) Tính kh i lố ượng AgNO3
b) Tính kh i lố ượng các ch t còn l i trong ph n ngấ ạ ả ứ
Trang 2Bài 8: Cho 10,6 g Na2CO3 tác d ng v a đ v i CaClụ ừ ủ ớ 2 Tính kh i lố ượng các ch t t o thànhấ ạ sau ph n ngả ứ
Bài 9: Cho 11,2 g s t tác d ng v a đ v i HCl Toàn b lắ ụ ừ ủ ớ ộ ượng Hiđro sinh ra cho tác d ngụ
v a đ v i m (g) CuO.ừ ủ ớ
a) Tìm m
b) Tìm kh i lố ượng FeCl2
Bài 10: Đ t cháy 16,8 g Fe trong khí Oxi v a đ thì thu đố ừ ủ ược Fe2O3 Cho toàn b lộ ượng
Fe2O3 t o thành sau ph n ng này tác d ng v i m (g) Hạ ả ứ ụ ớ 2SO4
a) Tìm th tích khí Oxi đ đ t cháy lể ể ố ượng s t trênắ
b) Tìm m
Bài 11: Cho 48 g Fe2O3 tác d ng v a đ v i HCl.ụ ừ ủ ớ
a) Tìm kh i lố ượng c a FeClủ 3 t o thànhạ
b) Tìm kh i lố ượng c a HClủ
Bài 12: Cho 24 g oxi tác d ng v i Hụ ớ 2SO4 có trong dung d ch loãng.ị
a) Tìm th tích khí Hiđro sinh ra ( đktc)ể ở
b) Tìm kh i lố ượng c a Hủ 2SO4
c) Tìm kh i lố ượng c a CaSOủ 4 t o thành sau ph n ngạ ả ứ
Bài 13: Cho 32 g Oxi tác d ng v a đ v i Magie.ụ ừ ủ ớ
a) Tìm kh i lố ượng c a Mg trong ph n ng.ủ ả ứ
b) Tìm kh i lố ượng c a Magie oxit t o thànhủ ạ
Bài 14: Đ đi u ch 55,5 g CaClể ề ế 2 người ta cho Ca tác d ng v i HClụ ớ
a) Tìm kh i lố ượng c a Ca và HCl trong ph n ngủ ả ứ
b) Tìm th tích khí Hiđro sinh ra ( đktc)ể ở
Bài 15: Tính th tích khí Oxi và Hiđro đktc đ đi u ch 900g nể ở ể ề ế ước
Bài 16: Đ đi u ch 1 t n KNOể ề ế ấ 3 người ta cho KOH tác d ng v i HNOụ ớ 3 Tính kh i lố ượng
c a KOH và HNOủ 3 c n dùng đ đi u chầ ề ề ế
Bài 17: M t lo i thép có ch a 98% là s t độ ạ ứ ắ ược đi u ch b ng cách cho Feề ế ằ 2O3 tác d ng v iụ ớ
H2 Tính kh i lố ượng c a Feủ 2O3 và th tích khí Hiđro c n đ đi u ch 10 t n thép lo i trênể ầ ể ề ế ấ ạ Bài 18: CaCO3 được dùng đ s n xu t CaO Tính kh i lể ả ấ ố ượng CaCO3 c n dùng đ đi u chầ ể ề ế 5,6 t n CaOấ
Bài 19: Đ t cháy 12 t n Cacbon c n bao nhiêu mố ấ ầ 3 không khí Bi t r ng khí Oxi chi m Vế ằ ế không khí
Bài 20***: Cây xanh quang h p theo phợ ương trình:
6nCO2 + 5nH2O -> (C6H10O5)n + 6nO2 (Ph ươ ng trình đã đ ượ c cân b ng ằ )
Tính kh i lố ượng tinh b t thu độ ược n u b t lế ế ượng nước tiêu th là 5 t nụ ấ
-H t ph n đ d ng 1 - ế ầ ề ạ
G i ý cách gi i các bài t p t 16 đ n 20: ợ ả ậ ừ ế
Các bài t p 16, 17, 18, 19 ậ gi i b ng cách thu v đ n v nh ả ằ ề ơ ị ỏ
VD : Gi i bài t p 16: ả ậ
Xét đi u ch 1 g KNOề ế 3
nKNO3 = = = 0,01(mol)
PTHH: KOH + HNO3 -> KNO3 + H2O
Theo phương trình hóa h c ọ nKOH = x nKNO3 = 0,01 (mol)
mKOH = nKOH x MKOH = 0,01 x 56 = 0,56 (g)
nHNO3 = 1 nKNO3 = 0,01 (mol)
mHNO3 = nHNO3 x MHNO3 = 0,01 x 63 = 0,63 (g)
V y, đ đi u ch 1 t n KNOậ ể ề ế ấ 3 thì c n 0,56 t n KOH và 0,63 t n HNOầ ấ ấ 3
Trang 3Cách gi i bài t p 20:ả ậ
Xét kh i lố ượng nước tiêu th là 5g ụ
nH2O = = (mol)
PTHH: 6nCO2 + 5nH2O -> (C6H10O5)n + 6nO2
Theo phương trình ta có: nC6H10O = x nH2O = (mol)
mC6H10O5 = x 162 = 9 (g)
5 t n nấ ước tiêu th sẽ đụ ược 9 t n tinh b tấ ộ
-H t ph n g i ý, đáp án d ng 1 - ế ầ ợ ạ
D NG 2: BÀI TOÁN CH T CÒN D , CH T H T Ạ Ấ Ư Ấ Ế
1. Đ nh nghĩa ị
Là bài toán v phề ương trình hóa h c mà đ bài cho 2 d ki nọ ề ữ ệ
Gi s có ph n ng hóa h c: aA + bB - > cC + dD Cho nả ử ả ứ ọ A và nB
= => A và B là 2 ch t ph n ng h t (v a đ )ấ ả ứ ế ừ ủ
> => Sau ph n ng thì A còn d và B đã ph n ng h tả ứ ư ả ứ ế
< => Sau ph n ng thì A ph n ng h t và B còn dả ứ ả ứ ế ư
L u ý: Tính theo ph ư ươ ng trình hóa h c thì ph i tính theo ch t h t ọ ả ấ ế
2. Bài t p ậ
Bài 1: Cho 32,8 g Na3PO4 tác d ng v i 51 g AgNOụ ớ 3 Tính kh i lố ượng các ch t còn l i sauấ ạ
ph n ngả ứ
Bài 2: Cho 3,2 g S tác d ng v i 11,2 g Fe H i sau ph n ng hóa h c trên t o thành baoụ ớ ỏ ả ứ ọ ạ nhiêu g FeS? Tính kh i lố ượng ch t còn d ấ ư
Bài 3: Cho 11,2 g CaO tác d ng v i dung d ch có ch a 39,2 g Hụ ớ ị ứ 2SO4 Tính kh i lố ượng các
ch t còn l i trong ph n ng hóa h c trên (không tính kh i lấ ạ ả ứ ọ ố ượng nước)
Bài 4: Đ t cháy 6,4 g l u huỳnh b ng 11,2 lít khí Oố ư ằ 2 (đktc) thu đượ ảc s n ph m là SOẩ 2 Tính
th tích c a các khí thu để ủ ược sau ph n ng hóa h c trên đktcả ứ ọ ở
Bài 5: Đ t cháy 4,8 g cacbon b ng 6,72 lít khí oxi thu đố ằ ượ ảc s n ph m sau ph n ng là COẩ ả ứ 2 Tìm kh i lố ượng chaatss còn d và th tích khí COư ể 2 thu được
Bài 6: Cho 20,8 g BaCl2 tác d ng v i dung d ch ch a 9,8 g Hụ ớ ị ứ 2SO4 Tính kh i lố ượng các ch tấ thu được sau ph n ng.ả ứ
Bài 7: Cho 20 g CuO tác d ng v i dung d ch ch a 18,25 g HCl Tính kh i lụ ớ ị ứ ố ượng các ch tấ thu được sau ph n ng.ả ứ
Bài 8: Cho V lít khí Oxi đktc tác d ng v i 16,8 g s t Sau ph n ng thu đở ụ ớ ắ ả ứ ược 16 g s t (III)ắ oxit
a) Ch ng minh r ng: Oxi ph n ng h t, s t còn dứ ằ ả ứ ế ắ ư
b) Tính V và kh i lố ượng s t còn dắ ư
Bài 9: Cho 24,8 g Na2O tác d ng v i dung d ch ch a 50,4 g HNOụ ớ ị ứ 3 Tính kh i lố ượng các ch tấ thu được sau ph n ng.ả ứ
Bài 10: Cho 20 g MgO tác d ng v i 19,6 g Hụ ớ 3PO4 Tính kh i lố ượng các ch t thu đấ ược sau
ph n ng.ả ứ
Bài 11: Cho 4,8 g Magie tác d ng v i HCl thì thu đụ ớ ược 2,24 lít khí Hiđro đktcở
a) Ch ng minh r ng Mg d còn HCl h t ứ ằ ư ế
b) Tìm kh i lố ượng c a Mg d và MgClủ ư 2 t o thành sau ph n ngạ ả ứ
Bài 12: Cho 10, 8 lít khí Cl đktc tác d ng v i m (g) Cu Sau ph n ng thu đở ụ ớ ả ứ ược 63,9 g
ch t r n ấ ắ
a) Ch t nào ph n ng h t? Ch t nào còn d ?ấ ả ứ ế ấ ư
b) Tính m và ph n trăm kh i lầ ố ượng các ch t sau ph n ngấ ả ứ
Trang 4Bài 13: Đ t cháy 16 g l u huỳnh thì thu đố ư ược 8,96 lít khí
a) Ch ng minh r ng: L u huỳnh dứ ằ ư ư
b) Tính th tích oxi tham gia vào ph n ngể ả ứ
Bài 14: Cho 22,2 g CaCl2 tác d ng v i 31,8 g Naụ ớ 2CO3 Tính kh i lố ượng các ch t sau khiấ
ph n ng.ả ứ
Bài 15: Cho 5,4 g nhôm tác d ng h t v i HCl H n h p thu đụ ế ớ ỗ ợ ược say ph n ng hòa tanả ứ
được ti p v i m’ g Mg và thu đế ớ ược 2,24 lít khí H2 đktc Tìm m và m’ở
Bài 16: Cho 8 g NaOH tác d ng v i m (g) Hụ ớ 2SO4 Sau ph n ng lả ứ ượng axit còn d tác d ngư ụ
v a đ v i 11,2 g s t.ừ ủ ớ ắ
a) Tính m
b) Tính th tích khí Hiđro sinh ra đktcể ở
Bài 17: Cho 32 g Cu tác d ng v i V lít khí Oxi Sau ph n ng thì oxi còn d Lụ ớ ả ứ ư ượng oxi còn
d này tác d ng v a đ v i 11,2 g s t Tính Vư ụ ừ ủ ớ ắ
Bài 18: Đ t cháy hoàn toàn 16 g canxi Cho ch t r n sau ph n ng tác d ng v i 18,25 gố ấ ắ ả ứ ụ ớ axit HCl Tính kh i lố ượng các ch t còn l i sau ph n ng.ấ ạ ả ứ
Bài 19: Cho 22,4 g s t tác d ng v a đ v i V lít khí Cl Ch t r n sau ph n ng tác d ngắ ụ ừ ủ ớ ấ ắ ả ứ ụ
ti p v i 255 g AgNOế ớ 3 Tính V và kh i lố ượng các ch t thu đấ ược
Bài 20: Cho m (g) CaCO3 tác d ng v i dung d ch ch a 36,5 g axit HCl Lụ ớ ị ứ ượng axit d ph nư ả
ng v a đ v i 10 g MgO Tính m
-H t ph n đ bài d ng 2 ế ầ ề ạ
-G i ý gi i d ng bài t p bài 11:ợ ả ạ ậ
Gi s Mg ph n ng còn d => Ch ng minh đả ử ả ứ ư ứ ược Mg ph n ng h t => Tính theo phả ứ ế ương trình