C õu 4: Bằng phơng pháp hoá học hãy nhận biết 4 khí là: O2, H2, CO2, CO đựng trong 4 bình riêng biệt?. Câu 5: Trình bày phơng pháp nhận biết các dung dịch đựng trong 4 lọ mất nhãn sau:Nớ
Trang 1Trờng THCS Hồng Thành
Tài liệu bồi dưỡng học sinh giỏi
Các công thức thờng gặp
I Công thức tính số mol :
1
M
m
n=
2
4 , 22
V
n=
3 n=C M ìV dd
4.
M
m C
ì
ì
=
% 100
%
M
C D ml V
n dd
ì
ì
ì
=
% 100
%
T R
dkkc V P n
ì
ì
=
II Công thức tính nồng độ C%
7
dd
ct m
m
C%= ì100%
8.
D
M C
ì
ì
= 10
%
III Công thức tính nồng độ mol :
9
dd
ct M
V
n
C =
10
M
C D
C M =10ì ì %
IV Công thức tính khối lợng :
11 m=nìM
12.
% 100
% dd
ct
V C
V Công thức tính khối lợng dung dịch :
13 m dd =m ct +m dm
Chú thích:
Kí hiệu Tên gọi Đơn vị
ct
dd
m Khối lợng dung dịch gam dm
hh
A
B
A
M Khối lợng mol chất tan A gam/mol B
M Khối lợng mol chất tan B gam/mol
dd
V Thể tích dung dịch lít
( )ml
V dd Thể tích dung dịch mililít
(dkkc)
V Thể tích ở điều kiện
%
M
R Hằng số (22,4:273)
T Nhiệt độ (oC+273) oK A
B
%
( tt tt)
tt m V
m \ Khối lợng (số mol\thể tích
) thực tế gam(mol\lít)
( lt lt)
lt n V
m \ Khối lợng (số mol\thể tích
) lý thuyết gam(mol\lít) hh
M Khối lợng mol trung bình của hỗn hợp gam/mol
Trang 2Trêng THCS Hång Thµnh
14
%
% 100
C
m
m ct
dd
×
=
15 m dd =V dd( )ml ×D
VI C«ng thøc tÝnh thÓ tÝch dung dÞch :
16.
M dd C
n
V =
D
m ml
VII C«ng thøc tÝnh thµnh phÇn % vÒ khèi lîng hay thÓ tÝch c¸c chÊt trong hçn hîp:
hh
A m
m A
hh
B m
m
20. m hh =m A +m B
VIII Tû khèi cUÛA chÊt khÝ :
21. = = B
A B
A
M
M d m
m d
IX HiÖu suÊt ph¶n øng :
)
\ (
lt lt
tt tt tt V n mlt
V n m H
X TÝnh khèi lîng mol trung b×nh hçn hîp chÊt khÝ
23 n M + n M + n M + 1 1 2 2 3 3
Mhh =
n + n + n + 1 2 3 (hoÆc)
V M + V M + V M + 1 1 2 2 3 3
Mhh =
V + V + V + 1 2 3 )
I Chuyên đề nhận biết chất.
Câu 1:
GV: V¬ng Quèc Linh
Trang 3Trờng THCS Hồng Thành
Từ cỏc húa chất cú sẵn sau đõy: Mg ; Al ; Cu ; HCl ; KClO 3 ; Ag Hóy làm thế nào để cú thể thực hiện được sự biến đổi sau: Cu - > CuO - > Cu
Nờu rừ cỏc bước làm và viết phương trỡnh húa học - nếu cú
Caõu 2
Baống phửụng phaựp hoựa hoùc haừy nhaọn bieỏt caực loù maỏt nhaừn sau: CaO, P2O5,
Al2O3
Cõu 3:
Cỏc chất nào sau đõy cú thể tỏc dụng được với nhau? Viết phương trỡnh húa học.
K ; SO 2 ; CaO ; H 2 O , Fe 3 O 4 , H 2 ; NaOH ; HCl.
C õu 4: Bằng phơng pháp hoá học hãy nhận biết 4 khí là: O2, H2, CO2, CO đựng trong 4 bình riêng biệt?
Câu 5: Trình bày phơng pháp nhận biết các dung dịch đựng trong 4 lọ mất nhãn sau:Nớc,
Natri hiđôxit, Axit clohiđric, Natriclorua Viết phơng trình phản ứng minh hoạ nếu có
Câu6 :Cho các oxit có công thức sau: SO3, Fe2O3,K2O, N2O5, CO2
1/ Những oxit nào thuộc loại oxit axit, oxitbazơ? vì sao?
2/ Đọc tên tất cả các oxit Viết công thức cấu tạo của các oxit axit
Câu 7: Bằng phơng pháp hóa học hãy nhận biết các chất rắn đựng trong các lọ riêng biệt
(mất nhãn) sau: BaSO4, CaO, Na2O, P2O5, NaCl
Câu 8: Có những chất rắn sau: MgO, P2O5; Ba(OH)2; Na2SO4
Dùng những thuốc thử nào để phân biệt đợc các chất trên
A Dùng H2O, giấy quỳ tím
B Dùng axít, H2SO4; phênol phe ta lein không màu
C Dùng dung dịch NaOH, quỳ tím
D Tất cả đều sai
Cõu 9: Bằng phơng pháp hoá học hãy phân biệt các dung dịch sau: HCl, NaOH, Ca(OH)2, CuSO4, NaCl Viết PTHH xảy ra?
Cõu 10; Có 5 lọ đựng riêng biệt: Nớc cất, Rợu etylic, d.d NaOH, HCl, d.dCa(OH)2 Nêu cách nhận biết từng chất trong lọ
Cõu 11; Có 4 lọ đựng riêng biệt: Nớc cất, d.d NaOH, HCl, NaCl Nêu cách nhận biết từng
chất trong lọ
Cõu 12.Có 4 lọ mất nhãn đựng bốn chất bột màu trắng gồm: Na2O, MgO, CaO,
P2O5.Dùng thuốc thử nào để nhận biết các chất trên?
A. dùng nớc và dung dịch axit H2SO4
B. dùng dung dịch axit H2SO4 và phenolphthalein
C. dùng nớc và giấy quì tím
D. không có chất nào khử đợc
Cõu 13 ; Có 3 lọ đựng các hóa chất rắn, màu trắng riêng biệt nhng không có nhãn :
Na2O, MgO, P2O5 Hãy dùng các phơng pháp hóa học để nhận biết 3 chất ở
trên Viết các phơng trình phản ứng xảy ra
Trang 4Trờng THCS Hồng Thành
Cõu 14; Có 4 chất rắn ở dạng bột là Al, Cu, Fe2O3 và CuO Nếu chỉ dùng thuốc thử là dung dịch axit HCl có thể nhận biết đợc 4 chất trên đợc không? Mô tả hiện tợng và viết phơng trình phản ứng (nếu có)
Câu 15
a) Có 3 lọ đựng riêng rẽ các chất bột màu trắng: Na2O, MgO, P2O5 Hãy nêu phơng pháp hóa học để nhận biết 3 chất đó Viết các phơng trình phản ứng xảy ra
b) Có 3 ống nghiệm đựng riêng rẽ 3 chất lỏng trong suốt, không màu là 3 dung dịch NaCl, HCl, Na2CO3 Không dùng thêm một chất nào khác (kể cả quì tím), làm thế nào để nhận biết ra từng chất
Câu 16 a ) Hãy nêu phơng pháp nhận biết các khí: cacbon đioxit, oxi,nitơ và hiđro
b) Trình bày phơng pháp hóa học tách riêng từng khí oxi và khí cacbonic ra
khỏi hỗn hợp Viết các phơng trình phản ứng Theo em để thu đợc khí CO2
có thể cho CaCO3 tác dụng với dung dịch axit HCl đợc không? Nếu không
thì tại sao?
Câu 17 Có 6 lọ mất nhãn đựng các dung dịch các chất sau:
HCl; H2SO4; BaCl2; NaCl; NaOH; Ba(OH)2
Hãy chọn một thuốc thử để nhận biết các dung dịch trên,
A. quì tím
B. dung dịch phenolphthalein
C. dung dịch AgNO3
D. tất cả đều sai
Cõu 17: Bằng phương phỏp húa học hóy nhận biết cỏc lọ húa chất bị mất nhón gồm: CaO;
P2O5; MgO và Na2O đều là chất bột màu trắng ?
Câu 18:Bằng phơng pháp hoá học hãy nhận biết 3 chất rắn màu trắng
P2O5,CaO,CaCO3
Cõu 19: Có 3 bình thuỷ tinh không ghi nhãn đựng riêng biệt 3 khí không màu sau:
cacbonic, oxi, hidro
Trình bày phơng pháp hợp lí để phân biệt 3 bình khí trên
I Ho n th nh PTHH: à à
Caõu 1
a)Tửứ FeCl 2 vaứ caực hoựa chaỏt caàn thieỏt, vieỏt phửụng trỡnh phaỷn ửựng ủieàu cheỏ saột kim loaùi b)Cho bieỏt A laứ kim loaùi thoõng duùng coự 2 hoaự trũ thửụứng gaởp laứ (II) vaứ (III) khaự beàn Vieỏt caực phửụng trỡnh phaỷn ửựng thửùc hieọn chuyeồn hoaự hoaự hoùc sau :
A → B → C ↓ → D → A
Câu 2
Viết phơng trình phản ứng với khí oxi của các chất sau:
Lu huỳnh, metan, photpho, sắt , natri, canxi, nhôm
Caõu 3
GV: Vơng Quốc Linh
Trang 5Trờng THCS Hồng Thành
a- Haừy thay moói chửừ caựi baống moọt CTHH phuứ hụùp ủeồ chuoói bieỏn
hoaự hoaứn thaứnh ủửụùc Sau ủoự vieỏt caực PTHH ủeồ hoaứn thaứnh chuoói bieỏn hoaự : KMnO4 A Fe3O4 B H2SO4 C HCl AlCl3
b-Chổ duứng boọt ủoàng (II)oxit vaứ caực duùng cuù coự ủuỷ haừy nhaọn bieỏt
3 bỡnh khớ : oxi , hiủro vaứ cacbonic
Câu 4
Chọn các chất và hệ số thích hợp để hoàn thành các phơng trình phản ứng sau:
4 t
2 t 2 3
t
Al + →Al O
2 t cao
Hãy cho biết mỗi phản ứng trên thuộc loại phản ứng nào?
Câu 5: Viết PTHH hoàn thành chuỗi phản ứng sau:
A
C CaCO3
B
Bài 6: Lập phương trỡnh húa học của cỏc sơ đồ phản ứng sau:
1) KOH + Al 2 (SO 4 ) 3 → K2SO4 + Al(OH)3
2) Fe x O y + CO →t0 FeO + CO 2
3) C n H 2n-2 + ? → CO2 + H2O.
4) FeS 2 + O 2 → Fe2O3 + SO2
5) Al + HNO 3 → Al(NO3)3 + N2O + H2O
Cõu 7
Hoàn thành cỏc phương trỡnh phản ứng (nếu cú phản ứng xảy ra)
a Fe 3 O 4 + → Fe + CO 2
b Al + → Al 2 (SO 4 ) 3 + H 2
c KMnO 4 →t0
d P + O 2 →
e N 2 O 5 + H 2 O →
f Al + Fe 2 O 3 →
g CO 2 + C →
h CaO + H 3 PO 4 →
Trang 6Trờng THCS Hồng Thành
1) Hoàn thành các phơng trình phản ứng sau ? Cho biết mỗi phản ứng thuộc loại nào ? Vì sao ?
a) KMnO4 to ? + ? + ?
b) Fe + H3PO4 ? + ?
c) S + O2 to ?
d) Fe2O3 + CO t0 Fe3O4 + ?
Bài 8: Viết các phơng trình phản ứng lần lợt xảy ra theo sơ đồ:
C→( 1 ) CO2 → ( 2 ) CaCO3 → ( 3 ) CaO →( 4 ) Ca(OH)2
Để sản xuất vôi trong lò vôi ngời ta thờng sắp xếp một lớp than, một lớp đá vôi, sau đó
đốt lò Có những phản ứng hóa học nào xảy ra trong lò vôi? Phản ứng nào là phản ứng toả nhiệt; phản ứng nào là phản ứng thu nhiệt; phản ứng nào là phản ứng phân huỷ; phản ứng nào là phản ứng hóa hợp?
Bài 9.Hãy lập các phơng trình hóa học theo sơ đồ phản ứng sau:
a) Sắt (III) oxit + nhôm → nhôm oxit + sắt
b) Nhôm oxit + cacbon → nhôm cacbua + khí cacbon oxit
c) Hiđro sunfua + oxi → khí sunfurơ + nớc
d) Đồng (II) hiđroxit → đồng (II) oxit + nớc
e) Natri oxit + cacbon đioxit → Natri cacbonat
Trong các phản ứng trên, phản ứng nào là phản ứng oxi hóa – khử? Xác định chất oxi hóa, chất khử, sự oxi hóa, sự khử
Bài 10:.Hoàn thành phơng trình hóa học của những phản ứng giữa các chất sau:
a) Al + O2 →
b) H2 + Fe3O4 → +
c) P + O2 →
d) KClO3 → +
e) S + O2 →
f) PbO + H2 → +
Câu 11 Lập phơng trình hoá học của các sơ đồ phản ứng sau:
1/ FeS2 + O2 > Fe2O3 + SO2
2/ KOH + Al2(SO4)3 > K2SO4 + Al(OH)3
3/ FeO + H2 > Fe + H2O
4/ FexOy + CO > FeO + CO2
5/ Al + Fe3O4 > Al2O3 + Fe
Và cho biết phản ứng nào là phản ứng oxi hóa khử ?Chất nào là chất khử? Chất nào là chất oxi hóa?Tại sao?
Cau 12 Viết PTHH thực hiện sơ đồ sau:
a) Na -> Na2O -> NaOH -> NaCl
b) C -> CO2 - > CaCO3 -> CaO -> Ca(OH)2
GV: Vơng Quốc Linh
Trang 7Trờng THCS Hồng Thành
c) S -> SO2 -> SO3 - > H2SO4-> ZnSO4
d) P -> P2O5 -> H3PO4 -> Na3PO4
Bài 13.a) Từ những hóa chất cho sẵn: KMnO4, Fe, dung dịch CuSO4, dung dịch H2SO4
loãng, hãy viết các phơng trình hóa học để điều chế các chất theo sơ đồ chuyển hóa sau:
Cu → CuO → Cu
a)Khi điện phân nớc thu đợc 2 thể tích khí H2 và 1 thể tích khí O2(cùng điều kiện nhiệt
độ, áp suất) Từ kết quả này em hãy chứng minh công thức hóa học của nớc
Cõu 14
Cho sơ đồ chuyển hoỏ sau:
Phi kim oxớt axớt (1) oxớt axớt (2) axớt muối tan muối khụng tan
a/ Tỡm cụng thức cỏc chất thớch hợp để thay cho tờn chất trong sơ đồ
b/ Viết phương trỡnh hoỏ học biểu diễn chuyển hoỏ trờn
Cõu 15
Xỏc định cỏc chất và hoàn thành cỏc phản ứng sau:
A + B C + H2
C + Cl2 D
D + NaOH E + F
t0
E Fe2O3 + H2O
Cõu 16
Viết cỏc phương trỡnh phản ứng khi cho
a/ Natri vào dung dịch CuSO4
b/ Kali vào dung dịch NaCl
c/ Natri vào dung dịch Al2(SO4)3
Cõu 17
Bổ tỳc và cõn bằng phương trỡnh sau:
FexOy + HCl ?
FexOy + HNO3 NO + ? + ?
Cõu 18
FeS + A B ( khớ ) + C
B + CuSO4 D đen + E
B + F G vàng + H
C + J ( khớ) L
L + KI C + M + N
Cõu 19
FeCl2 Fe G Q R Fe Fe(NO3)2
Cõu 20
Fe A B C Fe D E F Fe
Xỏc định A ,B, C, D, E, F Viết phương trỡnh phản ứng?
Cõu 21
Al(NO3)3 (2) (5) Al2(SO4)3
O2
Trang 8tº
Trờng THCS Hồng Thành
(3) X Al (6)
(1)
Z (4) (7) AlCl3
Cõu 22
A B C D Cu
Hoàn thành chuỗi bằng 2 cỏch
Câu 23
a, Viết phản ứng theo sơ đồ sau
SO3 H2SO4
NaHSO3 Na2SO3
b, Điền chất và hoàn thành phơng trình phản ứng
FeS2+ O2 → A + B G + KOH →H + D
A + O2 → C H + Cu(NO3)2→ I + K
C + D → axit E I + E → F + A + D
E + Cu → F + A + D G + Cl2 + D → E + L
A + D → axit G
D SO 2 , SO 3 , P 2 O 5 , SiO 2 , CO 2
Câu 24:
Viết phơng trình phản ứng thực hiện dãy biến hoá :
Na → Na2O →NaOH
C →CO2 →H2SO3
Bài 25: 1) Cho các PTHH sau PTHH nào đúng, PTHH nào sai? Vì sao?
a) 2 Al + 6 HCl 2 AlCl3 + 3H2 ; b) 2 Fe + 6 HCl 2 FeCl3 + 3H2
c) Cu + 2 HCl CuCl2 + H2 ; d) CH4 + 2 O2 SO2 + 2
H2O
2) Chọn câu phát biểu đúng và cho ví dụ:
a) Oxit axit thờng là oxit của phi kim và tơng ứng với một axit
b) Oxit axit là oxit của phi kim và tơng ứng với một axit
c) Oxit bazơ thờng là oxit của kim loại và tơng ứng với một bazơ
d) Oxit bazơ là oxit của kim loại và tơng ứng với một bazơ
3) Hoàn thành các PTHH sau:
a) C4H9OH + O2 CO2 + H2O ; b) CnH2n - 2 + ? CO2 + H2O
c) KMnO4 + ? KCl + MnCl2 + Cl2 + H2O
d) Al + H2SO4(đặc, nóng) Al2(SO4)3 + SO2 + H2O
III LẬP CễNG THỨC HOÁ HỌC
Câu 1
GV: Vơng Quốc Linh
Trang 9Trờng THCS Hồng Thành
35,5 gam oxit của nguyên tố R (hoá trị V) có số mol bằng số mol của 5,6 lít O2 (đktc) Xác định tên của nguyên tố R
Cho: Mg = 24, Al = 27, O = 16, K = 39, Mn = 55, Fe = 56, Cu = 64, Cl = 35,5, P = 31
Câu 2- Một bazơ A có thành phần khối lợng của kim loại là 57,5 % Hãy xác định công
thức bazơ trên Biết PTK của A bằng 40 đvC
Câu 3: Dẫn từ từ 8,96 lít H2 (đktc) qua m gam oxit sắt FexOy nung nóng Sau phản ứng
đ-ợc 7,2 gam nớc và hỗn hợp A gồm 2 chất rắn nặng 28,4 gam (phản ứng xảy ra hoàn toàn)
1/ Tìm giá trị m?
2/ Lập công thức phân tử của oxit sắt, biết A có chứa 59,155% khối lợng sắt
Caõu 4 :
Hoứa tan hoaứn toaứn 16,25 gam kim loaùi M (chửa roừ hoựa trũ) vaứo dung dũch axit HCl Khi phaỷn ửựng keỏt thuực thu ủửụùc 5,6 lớt H2 (ủktc)
a)Xaực ủũnh kim loaùi M trong soỏ caực kim loaùi cho sau: Na=23; Cu=64;
Zn=65
b) Tớnh theồ tớch dung dũch HCl 0,2M caàn duứng ủeồ hoứa tan heỏt lửụùng kim loaùi naứy
Câu 5
Một hợp chất khí A đợc sử dụng nhiều trong sinh hoạt hàng ngày, A chứa khoảng
85,7143% C còn lại là H Công thức hoá học của A có thể l :à
A. CH4; B C2H4; C C3H8; D C4H10
Câu 6
mẫu quặng chứa 82% Fe2O3 Thành phần khối lợng của sắt trong quặng là:
A 57,4%; B 57%; C 54,7%; D 56,4%
Câu 7
Phân tích 3,16 g hỗn hợp gồm 3 nguyên tố K, Mn, O thì thu đợc 0,78 (g) K, và 1,1 (g) Mn
a) biết hợp chất trên có phân tử khối là 158 đvc Hãy xác định công thức hoá học và gọi tên hợp chất
b) Đem phân huỷ hoàn toàn lợng hợp chất trên thì thu đợc bao nhiêu lít khí sau phản ứng (ở đktc)
c) Nếu dùng toàn bộ thể tích khí thu đợc ở câu b cho tham gia phản ứng tiếp với dây sắt đã đợc mồi lửa (lấy d) Tính khối lợng sắt đã tham gia vào phản ứng? Tính khối lợng sản phẩm đã đợc tạo thành sau phản ứng
Câu 8: Nung 2,45 gam muối vô cơ X thấy thoát ra 672 ml O2 (đktc) Phần chất rắn còn lại chứa 52,35% kali, 47,65% clo Xác định công thức đơn giản nhất của X
Câu 9 : Đốt cháy hoàn toàn 0,05 mol một axit hữu cơ X mạch hở đợc 4,4 gam CO2 và 1,8 gam H2O
Xác định công thức phân tử của X
Câu 10: Khi cho dung dịch H2SO4 loãng d tác dụng với 12,9 gam hỗn hợp 2 kim loại thu
đợc 2,24 lít khí (đktc), đồng thời khối lợng hợp kim giảm 6,5 gam Đem đốt cháy phần kim loại không tan trong không khí đến khối lợng không đổi thu đợc 8 gam chất rắn Xác
định tên 2 kim loại?
Cõu 11: Đốt chỏy hoàn toàn 2.3g một hợp chất bằng khớ Oxi, sau phản ứng thu được 2.24
lớt CO 2 (đkc) và 2.7g H2O
+ Xỏc định thành phần định tớnh cỏc nguyờn tố trong hợp chất
Trang 10Trêng THCS Hång Thµnh
+ Lập công thực hoá học của hợp chất
Câu12:
a/ Hợp chất X có chứa 70% Fe và 30% O, Lập công thức hoá học của hợp chất
b/Hợp chất Y gồm hai nguyên tố C và O trong đó C chiếm 27,27% về khối lượng , lập công thức hoá học của Y, biết 0,5 g Ycó 6 g C
Câu 13.( biện luận hoá trị)
Cho 1.4 g kim loại M vào dung dịch axit H2SO4 loãng, dư sau khi phản ứng xẩy ra hoàn toàn thu được 0.56 lít H2 (đktc) Tìm kim loại M
Câu 14: Hoà tan 5.1gam oxit của một kim loại hoá trị 3 bằng dung dịch axit HC, số mol
axit cần dùng là 0.3 mol Tìm công thức của oxit
Câu 15: 1 Đốt hoàn toàn 6 gam chất A chỉ thu được 4.48 lít CO 2 (đkc) và 3.6 g H2O Biết
1 lít hơi A ở đktc nặng 2.679 gam Tìm công thức A
2 Để đốt cháy hoàn toàn 4,6 gam chất B chứa các nguyên tố C, H, O cần dùng 6,72 lít O2, thu được CO2 và H2O theo tỷ lệ thể tích VCO2 : VH2O = 2 : 3 Tìm CTPT của B Biết 1 gam B ở đktc chiếm thể tích 0.487 lít
Câu 16: Cho 10.8 gam kim loại hoá trị III tác dụng với Clo dư tạo ra 53.4 gam muối
clorua Hỏi kim loại này là nguyên tố nào
Câu 17 Hãy xác định công thức của 1 oxit kim loại hoá trị III, biết rằng hoà tan 8 gam oxit bằng 300ml H2SO4 1M, sau phản ứng phải trung hoà lượng axit còn dư bằng 50 gam
dd NaOH 24%
Câu18: 1.44 gam kim loại hoá trị II tan hoàn toàn trong 250 ml dung dịch H2SO4 0.3 M Dung dịch thu được còn chứa axit dư và phải trung hoà bằng 60 ml dd NaOH 0.5 M Tìm
KL trên
Câu 19: Hào tan 1 oxit kim l;oại hoá trị III bằng 400ml dd HNO3 0.2M Sau phản ứng dung dịch làm đỏ quỳ tím và phải trung hoà bằng 50g dd nước vôi 1.48% rồi cô cạn dung dịc nhận được 6.48 gam muối nitrat khô Tìm công thức của oxit ban đầu và khối lượng của nó
Câu 20: Hôn hợp khí gồm NO, NO2 và 1 oxit NxOy có thành phần 45%VNO; 15% VNO2 và 40% VNxOy Trong hỗn hợp khí NO chiếm 23.6 % về khối lượng, còn trong NxOy có 69.6
% lượng oxi Hãy xác định oxit NxOy.
Bài 20
Một hỗn nợp khí của Nitơ gồm: NO, NO2; NxO biết thành phần phần % về thể tích
các khí trong hỗn nợp là: %VNO = 50% ; %V NO2 = 25% Thành phần % về khối lượng NO có
trong hỗn hợp là 40% Xác định công thức hóa học của khí NxO.
Câu 21: Khư hoàn toàn 2.4 gam hỗn hợp FexOy cùng số mol như nhau bằng Hiđro thu được 1.76 gam kim loại Hoà tan kim loại đó bằng dd HCl dư thấy thoát ra 0,448 lít H 2
(đktc) Xác định công thức của oxit sắt
GV: V¬ng Quèc Linh