Xác định công thức phản tử, công thức cấu tạo... Dé trang hhda hén hop sinh ra tir 15.58g este nay phải đồng 20 mÌ dung địch NaOH 0.50M và để xà phòng hổa lượng eete còn lại phải đũng th
Trang 1(VN DKEMGUYNHONEOZ.CoM, ‘Se FAEROOK COMDATREMLQUYMN,
*Tài liệu cho giáo Viên bồi dưỡng học sinh giỏi hoá học 12
*Học sinh luyến thi Đại học đạt điểm 9, 10
Trang 2
CU THANH TOAN
BỒI D {ONG HOG 2 BIỎI
*Dành cho học sinh khá; giối lớp 12
*Tài liệu cho giáo viên bồi dưỡng học sinh giỏi hoá học 12
*Học sinh luyen thiBai hoe dat diém 9,10
Trang 3` WNGAE00K COAEDLKEALQOYNHOX
LANA DAU
‘Céc ban déng nghiệp và các em hoe sinh than mến Bồi dưỡng học ính giải là một cơn tác iH nghiệp vu chayen mn stu Tơng và tỉnh thần trách nhiệm cao Con đường vươn tới đỉnh cà của tr thức chỉ dành cho những ai cĩ niềm dam mê và cĩ ý chíthực hiện những dam mé, hồi bảo cia mink Để các bạn đọc cĩ thêm tài liệu phue vụ cho quá-uình học tập, nghiên
“cứu và giảng dạy, chúng tơi xin trân trọng giới thiệu với bạn đọc bộ sách “Chuyển
“4# bái dưỡng học sinh giỏi Hố học " £
“Trên cơ sỡ nghiên cứu kĩ lưỡng hàng trăm để thí học sinh gidi của tất cả các tỉnh, thành trong cả nước từ năm 1990 đến nay, ừ C6 để thi hoe sinh giỏi quốc gia
‘vA olympic hos hoc quốc tế, chúng tơi đã biên soạn bộ sách này để giới bạn đọc
Chúng tối tin tưởng rằng bộ sách sẽ thang lại những trải nghiệm
các bạn đọc học tập và nghiên cứu nĩ, Bộ sách sẽ là chìa khố để các bạn mỡ cánh cửa khám phá những điều kì điệu củ họ# học, khám phá những khả năng cịn tiềm
Tác gid
"Nhà sách Khang Việt xin trân trọng giới thiệu tới Quý độc giá nà xin lắng (SÀN pi ete dk oly neha He om The
aay INH MOU Thanh Vien Dich Vu Vấn Hĩa Khang Việt
71, Đỉnh Tiên Hồng, P Ðakao, Quận 1, TP HCM
Trang 4` WNWLAE00K COADAIKIALQOYNHOX
(Coy TNHH MTV DVVEE Khang Việt
Chuyén dé 1 ESTE
A LÝ THUYẾT VẬN DỤNG “Trang tâm phản ứng của phân tử ede là nhóm cacbong] (chủ yếu) và những sả:
nguyên từ hiđr ởị tí œ đối với nhóm ¬ COO,
1 Phân ứng thủy phân “Thuỷ phân là quá ình nghịch cña phần ứng ede hoá Quá bình thủy phaế cổ
thể được tiến hành trơng mối trường axit(H”) hoặc mỗi trường kiếm (OH):
RCOOR'+ HOH 2 RCOOH + ROH
este sai ancol Pht este hư phn aitcacontic tong pin img os) phn
cá ởiiên kế ỌI =od , R- ui o-k
Điều này đã được thi nghiệm chống mình
Chẳng hạn, khi thy phin isoamyl axetat CH,COOGH,, bing H,"O người ta thấy tạo ra ancl isoamati thang (Ong «6 đồng ì ”O tong phân tử mcgl và axitaxetic chia "O (CH,CO"OHY: 5
CH,-0COGH, + HOH E> CH,—COMOH + C,H isoamyl axetat, © axitaxetic —_ancol amylic
‘rong thi nghiem Khée, (hủy phản ty popionat chit động vị "O (C;H,CO ~ "OC;H) bằng nước thường (H.O) được ctanol chứa O (C;H1, —'"OH);
GH,— CO-"OC-H,+H-OH => CH.COOH + CON
2 Phản ứng khử cíe ,
Este có thể bị khứ bởi các tác nhân khử mạnh như LiAIH, (nhôm li hiểrua);
ai trong aacol (Na/ ROH); hoặc Hy Cu(C:O,)
‘in phim cia phn ứng khử sức đền tao ra ancol bậc một:
RCOOR' -ÍÏ„ RCHOH + ROH
este ancol ble f
Thi du: CHCOOCH, ETS > CHOH+ CHOH
3 Phân ứng ngưng tu este (phan img ngumg ty Claizen) Khi o6 Na kim loa (hode natri ancolat RON) thi 2 phan tr este c6 thé ngumg to với nha.”
RCO “O-R'+H-L CHIR") COOR™ + R-CO-CH(R”)—COOR™ + ROH Thidu: CH,-CO-OGH, + -CH-COOGH, > CH, -00-CH.COOCH, + C#.O8 -ˆ) Phản ứng ngưng tụ CliZen giữa 2 cq khác nhau thường cho hồn hợp các sản phẩm
Ding gdp PDF boi GV Nguyén Thank Tit ‘ME AEE OOK-CONEMONDLONGHIOAHOCQLYAHON
Trang 5'WWNGDAAQUYNHOXE0/C0M WNGAE00K COAEDLKEALQOYNHOX
Chasen dé boi dưỡng HSG Hậ học 12 Hữu cơ ~Cả Thanh Toản 4 Một số phương trình hố học cần chú ý
GH,COONa +0, —°-> CO#Ns,C0, + H.0
RCOONa + NaOH —22-+:RH-tNi.CO,
RCOOCH=CH, + NaOH - RCOONa + CH.CHO
RCOOCH=CHR' + NaOH _> RCOONa + R'CH,CHO
RCOOC(R')=CHR”" + NAOH -> RCOON: + R`COR'"`
RCOOGH, + 2NaOH -> RCOONa +GH,ONa + H,0
GJH.OH + (CH,CO),0 > CH,COOCH, + CH,COOH
CMCOOCHCD-CH, +2NAOH-»CH,COON+ AC
5 CÁC BÀI TẬP MẪU
aang 1 Xée tinh coi thc ef to cia ete vat
Thi da Te Te aghnal A 65 thể chuyển tc đếp Bàng
Ơ Để điều chế este B ˆ
'các đại lượng liên quan
LB và axit ankanoic
“
¬) Vitiệng trà ân mg và đi vỡ Re oar 1 kh ene
sol phan tigda Eva Aj.” «
bì Với m (g) E, Nếu đơn yĩï KOH thì thu được m(g) al ‘Con nếu dun
Xi CON), ll ổa đực mg ma cơn Bt
thức cấu tạo cđa À, B, D, E7 -ˆ
<) Nang mig eee với với tối " lở đục
bjRCOOCH;K + KOI -š RCOOK + RCH.OH ễ @)
Trang 6'WWNGDAAQUYNHOXE0C0M em EPACEIOOK.CONEM AY KEMLQLYNHON
'C0 TNHH MTV ĐYVH Khong Việ
2RCOOCH,R + Ca(OH), —> (RCOO),Ca+2RCHOH — (4)
MA m>m,>2R+2.14>40>R36 Š
;26<R <5 Vậy R là CH, Œt=15)
Vậy A: CH,CHOandchitaxetic BCHCHOH mượucglc ` CCHCOOH — axitaxctic D: CH,COOGH, ety! axeiat )PTHH: —-2CH,COOK + 2NaOH > 2CH, + K,CO, + Na.CO, Theo bài r no, Ea Dodi
m.20.1 9829.8 gam
m 20.188 =88 gam
= 0.05 158 > 7.9 gam es Thí dụ 2: ĐỂ xà phòng hof hoàn toàn 876 gam một cde hai chức X cần dùng,
vừa đủ 120 ml đúng địch NaOH {M, sau phản irigthu disoc 5,52 gam một anco
Vậy Xà CH.OOC-COOC.H; (đieyl oxalat)
Thí dụ 3: Đốt cháy hoàn toàn một este đơn chức, mạch hở X (phân từ có số liên
“kết œ nhố hơn 3), thu được thể tích khí CO, bằng 6/7 thé tich khi ©, đã phản ứng
thể ích khí đo ở còng điều kiến) Cho m gam X tác dụng hoàn toàn với 200 mÌ rig dich KOH 0.7M thu duge dung địch Y Có cạn Y thủ được 12.88 gam chất khan 7a
— Xác định CTCT của X { ihm
Ding gép PDF bai GV Nguyén Thank Tit ‘SM ROOK CONEMONDLONGHOAHOCQLYSHON
Trang 7'WWNGDAAQUYNHOXE0C0M WNGAE00K COAEDLKEALQONHOX
Chuyen dBi ding HSG Hod hoe I2 ~ll
“S6 liên kết x trong phân từ X bằng k + 1 = Thoo bli ra k +1<3 => k< 25 k=Ohoack
`X có các cấu tạo HCOOCH,CH,: CH,COOCH,
“Theo bài ra: nạọy =0,l4 (mol) cÝ
* Trường hợp [Xà HCOOCH,CH, (x mọi < 0,14) PIPU: HCOOCH, Cit + KOH ~ HCOOK +CH,CH,OH
TTa có: MÁx + 56, (0.14 ~ x) $1288 = x=0,18 > 0.14 = Loại
* Trường hợp 2: X là CH,COGCH, (y mol < 0,14):
PIPU: CH,COOCH, + KOH > CH,COOK +CH,OH
Ta có: 9ây + 56, (0.14 —y)= 1288-3 Vay m = My = 740,12 = 888 (gam)
Thi da 4: Hợp chất hữu cơ A mạch hở (phân từ chỉ chứa C, H, O; M, < 78) A tác dụng với dung dịch NaOH Đốt cháy hoàn toàn 8,64 gam À rồi cho toàn bội sản phẩm chấy lần lượt đi qua bình I chứa đong dịch H,SO, đặc: bình 2 chữa cdụng địch Ba(OH), dư thấy khối lượng bình Ï tăng 432 gam, bình 2 xuất hiện
70:92 gan kết tủa Xác định công thức phản tử, công thức cấu tạo gi tên A
Trang 8'WWNGDAAQUYNHOXE0C0M WNWGAE00K COAEDAYKEALQOYNHOX
CC INUH MTV DVVH Khang Vie
— Công thức của A có đạng: (C,H,O,),
Do MỊ <78—72n <78>3n <L08=sn=I= A Tà CHỊ
Do A tác dụng được với NaOH nên A là sxit boặc coi Vậy công thức cấu tạo của A là: CH, =CHCOOH (axit serylic) hose HCOOCH CH; (vinyl fom) Thí đụ 5: Đua nóng 0.1 mới este dom chite X v6i 30 ml dung dich 20% (@= 1.2 lml) của một hiđrovi kim loại kiếm M Sao khí kết thúc phần ứng, được dụng địch đem cô cạn cho chất rấn A và 3.2 gam ancl B Đốt cháy hoàn toàn chat rin
‘A được 9.54 gam muối cacbonat; 8.26 gam hỗn hợp sốm CO, và bơi nước, Biết rằng khi nung A trong NaOH rin có CaO thu được biđrocacbon Z, đem đốt cháy “cho số moi nước lớn hơn số moi CO,
— Xác định kâm loại M
= Timm cong thức cấu tạo của X:
‘Phan ích và hướng đân
~ Gợi công thức của c«e là RCOOR" chó téc dụng với MOH:
RCOOR'+ MOH —>RCOOM + R'OH o
= Nung A trong NaOH 06 CaO: "7
2RCOOM + 2NsOH > 2R -H-+M,CO, +Na,CO,
= Đối cháy R ~ H cho số mi nước lớn bơn số moi CO, Vậy X có công thức:
C,H2„„¡COOR"
~PTHN đốt chấy A-'‹ ˆ
2C,H,„,jCOONE+ (30+ I)O; ~>(2n+ ])CO; + (2n ~1)H,O+M;CO, (2)
"Nếu dự MOHÍ Thì có thêm phản ứng:
Trang 9` WNGAE00K COAEDLKEALQOYNHOX
Chuyên đ bối dưỡng HSỢ Moi học 12 ~ Hit co Cit Thank Tot _ ` `
32
ou
‘Vay ancol B là CH.OH
Show bạ de 7.2/4020,1Š Hồi S ngu.y, ở 3) =018—<
Theo (3) =¢9, i) =By,0 4) =0.04 mol
+005 i
Ga+))
Pe
Phin 2 tée dung với dung địch NaHCO, (du) thụ được 2.24 lí Khí(đie)
Hợp chất hữu cơ đơn chức À đong vi đụng dich KOH cho sncol C; sủy ra A 1a este đơn chứ Đũm nổng ancol C với H.SO, đặc & 170°C
vn 3 hứng tổ ancol C là ancơl no, đơn chức, mạch hở Oxi hóa ancol C
ih bam gia phản ng tin bạo, C1 aco Be ma, du
og in RCOO=CH;R"
<= Phân ing cia A với dung dịch KOH:
RCOOCH,R'+ KOH + RCOOK +R'CH,OH (1)
~ Phân ứng oxi hóa m gam ancol C:
2R'CH;OH+O,—*_›2R'CHO+2H,O (2) R'CH,OH +0, —=5R'COOH+H,0 (3) Hin hap X san phản ứng (2) vã (3) gm R'CHO,R'COOH.H,G'¥aR'CH,OH 4x, duge chia lim 3 phần bằng nhau
Trang 10
'WWNGDAAQUYNHOXLE0/2L0M * eH FACHHOOK COMDATREMLQUYMHON
Dect tal en chuyển thành andehit vA axit rwong wig y và z ze okt ent mrt Cabin £
"Trong 1/3 hỗn hợp X cóc R'CHƠ ÿ (mo)
: R'COOH 2(mol)
1,0 (y=2) (wo!)
R'CH,OH de (x-y-z) (mol)
(Coy TNHH MTV DVVH Khang Viet
Cong thứ cấ g6 của aneslC: CHỊ ~CH ~CH, ~OH
2 Tính phần trăm số moi C;H.OH bị oxi hóa:
“Tổng số mol ancol đã bị oxi hóa: 3(y + z}= 3.0.2 ~0,6( mol}
"xế moi C,H,OH đã bị oxi héa lt: (06:0,9).100 =66,67(%)-
định công thứ cấu tạo của AP Theo (D: ñyyợi =Bgoạgvyag = Re, =3 =0:9( 001)
Trang 11` WNGAE00K COAEDLKEALQOYNHOX
Chuyện để bi dưỡng HSG Hi học I2 ~ Hy cơ —Cò Thanh Toàn
Số mol KOH dự: 0,5.2,4 ~0,9 =0.3(mol} 5
“Chất rắn khan B gồm: 0.9 (mol) RCOOK va 0.3 (mol) KOH dr >
“Số gam chải rắn khan B: (R+83).0,9 +56.0,3=105 SR=153R BCH
‘Vay cong thit edu tg0 cia A la: CH -COO-CH, —CH, ~CH,
Thí dụ 7- Khi hóa hơi | gam axit hữu cơ đơn chức, no (A) ta Gage mot the tich
vữa đúng bằng thể tích của 0.535 gam oxi trong cùng điều kiện Cho một lượng dư A tác dụng với 5.4g hôn hop hai kim loại M và Mˆ thấy sinh ta 0.45 moi khí hiđto, Tỉ lệ số mol nguyên tử của M đối với M" trong hôn
họp à 3l: Nguyện từ khối của M bằng 2 nguyện ừ khối MỸ; Trong các hợp
chất M có số oi hóa là +2, MP là 43, a Este cia A véi mot rtgu don chic, no dé lib thiy phn mot phn Dé trang hhda hén hop sinh ra tir 15.58g este nay phải đồng 20 mÌ dung địch NaOH 0.50M
và để xà phòng hổa lượng eete còn lại phải đũng thêm 300 ml dung dich NaOH nổi trên
1) Xác định phân tử khối và công thứế cấu tạo của xi, 2) Viết PTHH của các phản ứng đã Xây ra
3) Xác định nguyên từ khối của Ba kim loại
3) Xác định công thức phẩn tế và viết các CTCT có thể có của cste
X5) Viết CTCT của rượu, biết rằng khi oxi hóa không hoàn toàn rượu đổ sinh ra andchi tương ứng có ruạch/ nhánh ——
Phan tích về hướng dln git
1 Các khí (hoi) trong cng điều kiện (nhiệt độ và áp suất) có thể tích như nhau thì
cũng có số moi bảng nhau
'0,535w oxi ứng với 0,535/32 = 1/60 mol O, Vay lg A ng với I/60 moi A Suy ra M, = 60 đC Biết A là aiït no, đơn chức nên A chính là axit axeic CH,COOH
£7 CH,COOC Haan + HO > CH,COOH + C.H,,.,OH @
r (CH;COOH + NaOH — CH,COONa + H,0 4 'CH;COOC H,„ , + NaOH -> CH,COONa + C„H.„ OH @)
-3, Xác định nguyên tử khối của các kim loại
Goi x, y là khối lượng của M, MỸ trong hồn hợp
Ta cốc x ty WM: yBM=3
Đảng gúp PDE böÄŒL: Nguyễn Thanh Tú `VNN ACPNOO.COAUOIDLONGHOAHOLgUYNHON
Trang 12Posen ping = 0.5 300/1000 = 0,15 mol :
“Tổng số mol este ban đầu: 0,15 + 0.01 = 0,16 moi `
(Cong thie cia este: CH,COOCH,
“Các công thức cấu tạo có thể có của estc (gồm 4 cấu tạo):
CH,COO-CH.CH.CH.CH, CH,COO-CH(CH,)CH,CH, CH;COOCH;CH(CH,), 'CH;COOC(CH,),
', Các công thức cấu tạo tương ứng của rượu (gồm 4 cấu tạo):
CH,CH,CHOH)CH, 5 (CH.),CHCH,OH
(CH›),C(OH)
“Trong đó chỉ có (CHỊ),CH-CH,-CH„ OH kết bị oxi ha sinh ra hit mạch nhánh:
(CH),CH-CH.OH + Cu0 5 (CH) CH-CHO + Cu + 140
‘Thi du 8: Mot este E (khong cổ nhóm chức khác) có 3 nguyên tổ C, H, O Lấy,
1.22 gam E phản ứng vừa đủ với 200 mĩ đung dịch KOH 0,1M Co can dung dich xau phản ứng thu được phần hơi chỉ có nước và phần rắn là 2,16 gam hỗn hợp, muối Đốc cháy hoàn toàn ỗ hợp muối này thu được 2.64 gam CO., 0.54 gam
H,O va a gam K,CO, Tin a và xác định công thức phân tử công thức cấu tạo của E Biết khối tử của E nhỏ hơn 140 đvC
"Nhận xét: Khi cho este tie dung vi KOH cho:
* FLO: Gm #60 của đang dịch + HỤO sinh ra (0.188)
* Hai musi 0, + CO, + HO + K,CO,
(2.1665 0,06 mol 0.08 mol 0,01 mol Khối lượng kai trong KOH bing trong K;CO,
Trang 13'WWNGDAAQUYNHOXE0C0M
Chayén dé bit ding HSC Ha hoe 12 — Hi cơ Cũ Thanh Toàn
Theobài la cốc neo, == 0.06(E) 5 Myyo=
‘me trong E = me trong CO + imctrong K;CO;
2 0,07 0.84 (gam)
E + KOH ¬2l6gambaimu6 + HO 122g 0,02 mol
mạ, = 1:22 +56 002-216
TT rare» Fy ng0-my gO z¬j
[Dang 2 Xée inh cong this cyto ca este ving
[mot hop chat hitu co đơn chức (chỉ chữa 3 nguyen 16 C, H, O)
‘A tác dung vừa đủ với lượng NHOH, sau khi phản ứng xây ra hoàn
toàn, cô cạn didg dich thủ được m gam chất rn X Đốt cháy hoàn toàn m gam X
Tues n= 29a = 0.19 = yoy = 0.19640 = 5.44 (gam)
“The phường pháp bảo toàn khối lượng ta có:
Vicate don chit =f Siggy #01136 mol >My =100
Đụ An C,H,O, 212825 +32- 0x =Sy=83CTIT ola AL C0,
"Đồng góp PDE bồi GY’ Nguyễn Thanh Tủ
“Se FACROOK COMMAYRRALQUYMHON
‘ME AEE OOK-CONMORDLONGHOAHOCQLYSHON
Trang 14# Á có công thức cấu tạo là:
Thể đụ 3: Cho hôn hợp M gốm 0028801 meyi sset về 0Ø mọi exe
(C,H,O.) tác dụng vừa đủ với dung dịch KOH Sau phần ứng thu duge dung dich
‘rong đồ chứa 3,38 gam muối và 0,64 gam ancol B duy nhất
“Xác định công thức cấu tạo của Y 4
“Phân tích và hướng đân git
PT CH,COOCH, + KOH > CH,COOK +CH,OH
CO, va 1,152 gam nước
1 Tìm công thức phân t của E
2 Cho J0 gam E.tဠdụng với NHOH vừa đã, có cạn dung dịch sau phẩn ứng thu được 14 gam €hất rin khan G Cho G tác đưng với dung địch H,S0, loing
thu được Gị khổng phân nhánh Tìm công thức cấu tạo của E và viết Các phương trình phân i
3, X là một đồng phan của E, X tác dụng với NaOH tạo ra một ancol mà khí đốt chấy hoàn toền một thể tích hơi ancol này cản 3 thể tích khí O;đo ở cùng |,
(nhiệt độ và áp soất) Xác định công thức cấu tạo và gọi tên của X
SS Phin tich va hating dan gidi
1 “Goi cong thức phán tứ (E)à CO, số moi củnE la (mol)
Trang 15'WWNGDAAQUYNHOXE0C0M WNGAE00K COAEDLKEALQONHOX
Chnyén dé Bộ dưÖng HISG Ha học 12 - Hit co ~Ca Thanh Tod
Re = Muon = Macxns =O (mol) (Vi Ela este don chic) Mon = 0.1.40 24 gam
Ma mg + maim mins: + mag => mage O
= Vly E téc dung với NaOH không tạo thành rượu nên E phải là este vòng, Cấn tạo (mạch không phân nhánh) của E;
°
‘3 Ancol sinh ra do thiy phn X 1a GH,0H
`Vậy công thức cấu tạo của X li CH, = CH - COOCHH, (ety acrylat (CH, = CH - COOCH, + NaOH ~> CH, = CH — COONa + C3H,0H 'GH,OH +30, > 200, + 31,0
“ Đảng gúp PDE bởi GÌ: Nguyễn Thanh Tú ‘ME AEEOOK-CONEMONDLONGHOAHOCOLYAHON
Trang 16'WWNGDAAQUYNHOXE0C0M WNWGAEODK COIDDSLKEALQOYNHOX
oy vn MTV DYVN Kang Vie [Dang cic bai top vé este tap chie
Thi du T: Cho 18,24 gam p-CH,COO-C,H,-OH tac dung v6i 400 ml dung dich |
KOH IM dén phần ứng hoàn toàn, có cạn được m, gam chất rần khan, Viết
P-CH,COOC.H,OH + 3KOH —" > CH,COOK +GH/0K),+ HO
Theo định luật bản tần khối lượng ta cốc ,
SỐ | Fi da 3: Gio 44.8 gam chit hin ov A (chia CH, O va A tc ding Gage wh 1824 +04 56 ~024 18 =36 32 gam
Na) tác dụng vừa đủ với dung địch NaOH, dung dich thu duce chi chia hai chất
| hau cx B.D Co can dng dich thu ge 39.2 gam chit B va 26 gam cht D
~ Bot chiy 39.2 gam B thụ được 13.44 lí CO; 10.8g H,O và 21.2 gam Na; CƠ,
~ Đối chấy 26 gam D tha được 29,12 CO; 136g H.O S3 106 gam NajCO,
Í _ Biểi các phân ng xảy ra hoàn toàn các kh đo đ độc Í _ 1, Xác định công thức phân tố công thức cấu tạo Ö, D Biết công thức phân tử A.B Dé trừng công thức dơn giản mht,
Trang 17“Se FACROOK COMMAYRRALQUYMHON 'WWNGDAAQUYNHOXE0C0M
Ta cóc Á + NaOH ~> B(C,HLO,Na) + D(C,ELO,Na) + 1 0
“heo bảo bần nguyễn lổ ng tn
—A là eit của phenolCiec:2HOCH;CDÓ — +ICH, ~C,H,COO~
(63 ngixen #0)
SEBS EICT A: HO-CH, -COOCH, -CO0- CH, ~CH, (0p)
Th ds 3: Cho 2,760 gam Gh his ca A (Chữa C, H, O vac 100 <M, < 180) {pie dung voi dong dich NoOH vữa đủ, se đó làm khô, phần bay hot chi có nước, phan chat cin Khan OH Ischia hai muối của nai có khối lượng 4/440 gam
[Nung nóng 2 muối trong oxi đự, sau khi phần 00), 2.464 lí CO, (ở đực) và 0.000 gam nước ứng xây ra hoàn toàn thụ được
180 gam Na,CO,, 2⁄
“Xắc định công thức phản tử và công thức cấu tạo của A
ˆ Phân tích và hướng dẫn giải
*2/26gA+ NaOH `>4 34g muối +H,O — (1)
Trang 18'WWNGDAAQUYNHOUE02L0M win WFAeuROOK-coNEM AY KESLQLYNHON
(Gey TNHTH TV DVVH Khang Vier
* 4,44 mudi +0, > 3.18gNa,CO, +2.464 lit CO, + 0,9 H,O (2)
thưog =2nw,;co; =20,03 =0,06( mol) ý GIÁ
s My, 041) = Moab tM ~My = 0.728
“Tổng khối lượng nước của (1) và (2) = 62g
a) Viết công thức phân tử của A, biết rằng khối lượng mo] phân tử
"hơn khối lượng iol phân từ của glocozơ
b) Biết A phản ứng được với NaOH theo ti 1é mol A va NaOH là lá; Á có phần ứng trắng gương, Xác định công thức cấ tạo của và viết phương tình hóa
Trang 19'WWNGDAAQUYNHOXE0C0M WNGAE00K COAEDLKEALQOYNHOX
+) Trường hop 2: Có phân img (3), ta cốc
05 = Meo, (2)-+ nex; (3) = 0.06 + (0,1.0,06).2 = 0,14(mol)
24 +6 0,14 24 = ,08(gam) = ny9 = 108 /18=0,06(mol)
Vậy công thức phân tử của A là C;H,O,
) Vối công thức phân từ C;H,O, thỏa mãn điều kiện bài ra thì A có thể có các
_€ðng thức cấu tạo sau:
Trang 20
công thức đơn giản nhất Cho 2,76 gam chất A tác dụng với dung dịch NaOH vừa
i, sau đó chưng Khô thì phần bay hơi chỉ có nước, phần chất rần khan.Còn lại chứa hai muối của nai có khối lượng 4,44 gam Đốt chấy hoàn toàn hài muối này thụ được 3,18 gam Na,CO,; 2.464 lít CO, (đc) và 0.9 gam H,O, 1 Xác định công thức phân tử và công thức cấu tạo của A
2 B là đồng phân của A khi ác dụng với lượng dư dung địch NaOH hoặc với lượng dụng dịch NGHCO, tạ ra bai sản phẩm có công thức lần lượt là CHNa.O,
và C;H,NaO, Xác định công thức cấu tạo của B
“hân tích và hướng đến giải —
1 Theo bai ra: mao
“Theo định luật bảo toàn khối lượng thi lugng nude sinh ra 1a:
mmạụo =072 (gam)
Vay t 6: ne = 0,14 mol, y= 0.08 + 0.1 ~0.08= 0.12 mal v8 ng = 0.06 mol
Suy ra CTPTRGH.O, Theo bai ra A phân ứng với NaOH theo l lệ :3 tạo ra 2 muối và H.O, Vậy công
120-6) ` wc00-G)-oH
ee NaOH theo tỷ lệ mot † 2 = B chữa nhóm COOH và nhém OH phencl a ee ae
Do đó công thức của B là HOC,H,COOH m Có 3 CTCT: -
woe XB) wore) wove (Gon
Thi du 6: Figp chat hữu cơ A chữa C H, O thuộc loại hợp chất no, mạch hờ và chứa hai loại nhóm chức Khi thủy phân Ä trong mới trường axit võ cơ loãng, thu
được 3 chất hữu cơ B, D, E
“Biel B, D đều thuộc loại hợp chất đơn chức, có cùng số nguyên tử cacbon
‘trong phan tir va déu tác dụng với Na giải phóng H, Khi đốt cháy hoàn toàn B thụ được khí CO, và hơi nước có thể tích bằng nhau Mặt khác, đốt chấy hoàn
Trang 21'WWNGDAAQUYNHOXE0C0M WNGAE00K COAEDLKEALQOYNHOX
3.25 gam Ag va chit hit co ae i tos a FOR HỘ
Các thể ích khívà hơi do ở cùng diễu kiện nhiệt độ và ấp suất , `
8) Xác định CTCT của B, D, E từ đó say ra cấu tạo của A
b) Viết các phương tình hóa học sấy re
“án tích và hướng dẫn giải 8) ~ Tir phi ứng thy piẫn suy ra A cha chức cúc; B
'áo mạch hở hoặc,
C,H;,O
2/(3~2)=2 không tổn tại
») Secon ean ae (ANBMJG00NG
‘CH,COOH + Na > CH,COONa +1/2H, C2H,OH Na C,H,ONa+1/2H3 C,H,0H +30, +200, +3H,0
HOOC-CH(OH)~GHO+2[ Ag(NH,), |OH -> HO CÍ(CĐONH),+2Ae
2NH, +H,O
Đảng góp PDE bởi301* Nguyễn Thanh Tú -WNNG ACEBO0K CŨNGRONBLONGIIOAHOCCQUYNHON.
Trang 22‘Wop evaiangenanonuenz cost NGA 800K COADAYIALQONHOX
-C TH Â4TE.DVV Khone Việc
rhé du 7: A là hợp chất hữu cơ mạch hở, có công thức phân từ trùng với công,
Í thức đơn giàn nhặt Phân từ À có 2 loại nhốm chức, A tác dụng được với kim loại
„Na Thủy phân hoàn toàn 19 gam A thụ được m, gam chất B có 2 nhöm thức và mủ; gam chất D Để đốt cháy hoàn toàn m, gam B cần phải đồng hết 0,6 mol O,
Í tạo rh 0,6 mol CO, và 0,6 moi HO Để đốt cháy hoàn toàn m, gam Ð cần dùn/
| 0,3 mol O,„ tạo ra 0,2 mọi CO, và 0,3 moi H,O
“Xác định công thức cấu tạo các chất A B D
"Phân tích và hướng đến giải m4
“)TmD:_D+0,+00,+H,0 —m=m,= mạo, + mụ,o -mọ; `» my=46 (8) d A
~ Trong 4.6 gam D6: S
bág;rhụ 0/6 g: mo = liớg:
“Tìm được công thức đơn ðfÀ0 nhất của D ia CAUOPCTPT, (Cio,
Biện luận được n =1 tố công hấ(ầàn Tố à GIỚI suy n D là seo chữ
không phải là ete:D la GHLOH
/Ä 6 5 nguyên từ oxi và phân từ chỉ còn Z loi hhóm chức —y Hoặc A có † nhóm ~COO- và 3 nhóm OH, hoặc A có 2 nhóm ~COO- và 1 nhóm QH
'Nếu A có I nhóm ~COO Yà 3 nhớn OH th B sẽ phải Ï nhền COOII và 3 nhóm OH (tri wi bat ra: Bá2 nhóm chữ)
Trang 23'WWNGDAAQUYNHOXE0C0M WNGAE00K COAEDLKEALQOYNHOX
1 BS d6t chy hoiin ton 1,88 gam A cin lwong vite dit 1,904 IO (Ake) thu được CO; và hơi nước với lệ thể ích Vụo, :Vạ.ọ =4:3 , ˆ
Mãy xác định CTPT của A, biết M,< 200 `
2 Cho I,88 gam chat A tke dung hat wi dung dich NaOH sau đó cô cạn dung dich thì thu được mot ancol va 2.56 gam chất rắn X gồm NaOH dư và 2 muối của
2 axit hw co đơn chức Đốt cháy boàn toàn X trong oxi dự thu được hơi nước,
CO, và Na,CO, Ha tan Na,CO, trong dung địch TỊCT dư thấy thoát ra 0,448 ít khí CO, (đktz) Hãy xác định CTCT có thể có của A (không cần viết các đồng axit)
Phan ích và hướng đân giải
1 Áp đụng bảo tần khối lượng ta có mg, + Myo = 4.6 (gam) Goi x 1856 mol H,O = số moi CO¿= #3 mọi
‘Vi thi được 1 ancol và hồn bợp 2 muối do đó A phải la este 2 Min este (ing với sốc xi khác nhaa), nên số mol NaOH dự = 0,04 ~002 = 02 (mol)
‘Vay 2 cp axit là HCOOH và C,H,COOH hoặc CH,COOH va CH,COOH
=2 CTCT của csle (mỗi trường hợp 3 công thức cấu tạo):
'CH/(OOCH}-CH(OH)-CHOOCC.H,) 'CH/OOCH}-CH(OOCC;H,-CH;(OH)
Trang 24'WWNGDAAQUYNHOXE0/C0M WNACEODKCOAEDYKEALQOYNHOX
“CHTNHH MTV DYVH Kheng Việc CH/OOCC/H)-CH(OOCH)-CHOH)
'CH/OOCCH,} CH(OOCC,H)-CH.(OH) CH/OOCC;H)}-CH(OOCCH,)-CH(OH) CH;(OOCCH,}-CH(OH)-CH;(OOCC,H,)
Thi du 9: Dét cháy hoàn toàn 4,3 gam một chất hữu cơ X thu được hỗn hợp khí 'CO,, H,O, HCI Dẫn hỗn hợp này vào bình đựng dung dich AgNO, dut c6 mat)
HNO, ở ỨC thu được 5:74 gam kế tủa và khối lượng bình dung dich AgNO;
tâng thêm 2,54 gam Khí thoát ra khỏi bình đựng dưng địch AgNO, đẫn vào 5 lí
‘dung dich Ca(OH); 0.02M thấy xuất hiện kết tủa, lọc bỏ kết tủa, dung dịch còn
lại cho tác dụng với dung địch Ba(OH), dự lại thấy xuất hiện thêm kết tủa, tổng, khối lượng kết tủa ở 2 th nghiệm sau là 13.94 gam $
3) Xác định CTPT của X, biết M; < 287 g/mol và số nguyên tử clo tưong X chấn
9) A, B, D là các đồng phân cña X thoả mãn các điều kiện san” ”
443 gam A+ NaOH du-> 124 gam CH/OH), + 04 mol mudi A, + NaCl
*B+ NaOH dit > MuGi B, + CH,CHO + NaC + HO”
*D + NaOH dự —» Muối A, + CH,COONa + NaCl +11,
"Lập luận tim CTCT cita A, B, D va viết các phương tình phần ứng xây ra
‘Phan tich va hướng dân giải
a Đặt CTTQ X: C,H,O,CL, = Sản phẩm đốt chấy X: CO,, H.O, HC
PTHH: AgNO; + HCI > Agi + +HNO, œ
CO, + Ca(OH), —> CíCO, ÿ + H,O, 2 CaCO, + CO; „ + H.O, S3 Ca(HCO,), @
Ca(HCO,), + B(OH), -> BaCO, Í + CaCO, È + HO (9)
Theo bài ra: Từ (1): m ‘uc = Mages = 5.74/143,5 = 0,04 (moi)
Kai hog bin tinge
mạ, + mạc, =2,548*5mH,O=2,94~0,04.36,57I,08g
=> My = 0,04 + 2, 1,08/18 = 0,16 (mol)
'Vậy nự_= 0,16 mọi vã ng = 0,04 moi
“Gợi x 1a 36 mol CaCO, bj tan,
THO: Mexcbalia = M002 "exon =
Trang 25'WWNGDAAQUYNHOXE0C0M WNGAE00K COAEDLKEALQOYNHOX
‘Vay nA): Be,w,soap, MALE 122 AE
“các phương tình phần êng còn A, B,D =A, BD pia
*)A lcde của gố hai ố chứa 201 với gốc— = CH, CH (6c cia ren)
(CH, ~COOCH;
VwCRTA ‘2 Gc -cooat, TP i
Hoặc: 'CICH;“COOCH,COOCH,CH/CL
PhpĂ L ICH, =COOCH,- ++#NaOH ->2CH,OH ~: COON +2NaG1+ ie cH,on
®)BIàcee của út DI Và mội góc mu có“CHC1~CH,
'COOCHCI-CH, - ` Vay CTCEB: | + COOCHG-CH, ` Ti
+ CH,OH —COONa + 2NaCl + 110
Trang 26‘Worn evaiaigtnamonticnZ com A4800 coneM av KESLQLYNHON
co ren afr DYE Kong Vie
` [Đang #] Xác định cơng thức cấu tao cba este da chite
| PHE4 1: ENE A tạo bối 2 smitcacboxVfie X, Y đền mạch hỗ, khơng phẩn nhánh
xã aneol 2 Xà phịng hĩa hồn tồn a gam.A bing 190 mÍ dung dịch NaOH xM,
| ung nda NaOH đư sau phn địa củn dùng S0 m dụng dịch HƠI 028M tho cđược dụng dich B Co can dung địch B thu được b gam hơn hợp muối khan M,
| nung M trong NaOH khan dư, cĩ xúc tác CaO, thu được chất rần R và hin khí K gồm 2 hiểrocacbon cĩ tỉ khối so với O; là 0.625 Dân khí K lội qua đụng dịch nước brom dự thấy cĩ 5.376 lt một chất khí thốt ra Cho tồn bộ lượng
chấ ấn R thủ được tên tắc dụng với dụng dịch H,SO, lộng dự cớ 90G
khí CO thốt a Cho cc pin ứng xây ra hoền tàn, các khí đo ở điều kiện iều chuẩn
1 Xác định cơng thức cấu tạo của X, Y, Z, A Biết rằng dể đốt chấy hồn tồn 2.76 gam ancol Z ean ding 2,352 It O; hic) saix phn ứng khí CO, và hơi nước
tạo thành cĩ Ủ lệ khối lượng tượng ứng TA 116, :
2 Toh gig ia, BVA
Trang 27'WWNGDAAQUYNHOXE0C0M er FAeuROOK CONEM AY KEMLQLYNHON
Chuyém 466 eg HSG Hoá học 12 —Hau cơ —Cả Thanh Toàn
(Chit tần R có chứa Na;CO,:
Na,CO, +H,50, -> Na,S0, 4 CO; + H,0 `
Meu,
Khi t= 2th) Mp, =36 (loai
Vay A l: C;H, (OCOCH;), (OCOC;H,)
“Công thức cấu tạo của Á: c
CH,COO ~CH, CH¡COO ~CH, CH,COO=CH C;H,COO-CH 'C;H,COO-~CH; CH¡COO - CHỤ
TẾT Vậy: mụy = b 820/24 1 94.0/12+58,5.0,02~32,13 gam
(© #4 (OcoAAR), (0000) + RCH ›CjH,(GH), +21CO0 ©CH/COON 012m 036ml © 0.24 mat
Vậy: a=230012=216 gam
Trang 28'WWNGDAAQUYNHOXE0C0M An FAeuROOK-CONEM AY KEMLQLYNHON
“ChyTNHNE MTV DVYHN Khang Việt
Thi du 2: Đốt chấy hoàn toàn 2,54 gam cs—e E (Không chứa chức khác) mạch hổ, được tạo ra từ axit đơn chức và rượu, thụ được 2,688 lít khí CO; (dtc) va 1,26 A
‘gam nước 0,1 mol E tác đọng vừa đủ với 200 mÌ NaOH 1,5M tạo ra muối và rượu Đốt chấy toàn bộ lượng rượu nay duge 6,72 lit CO, (dkte)
“Xác định công thức phân tử, công thức cấu tạo của E
‘Phan tich va hướng dân giải
Tacéty le: x:y:2=6:7:3 3 CTPTE (CHO), Theotlimtaef: ng: han = 133, S
‘Vay Ec6 3 chic eae, Say ra 6 nguytn tito (a=2) Vay CTPT E: C.gH,.0, (M=254) Vay E: (RCOO), R"
Pipe: (RCOO),R’ + 3NSOH —> 3RCOONa + R'(OH)
Từ(Ù: Pgomy “geooyg =0.1 (mol) am
a
coy = 0.3 (mol) Doty If arom ‘Reng S13
‘Vay R’ 6 3 nguyên tử C <a
Vay CTCT rượu: CH.OH-CHOH-CH,OH (Glixerol)
‘Ta c6: tycoons = 254-041 + 12-0,1 92=282 gam Tit(1): VayCICTE M yegone = 28,2003 = 94 > R=2TCH) CH=
col no, mạch ho, ba chic B Trong X chứa 2894
định công thức phân tử, công thức cấu
Phảm tích và hướng đấm, Dit axit A 18 GH,(COOH), (n > 0);
‘Dat ancol Ba Cy Fly (OF); (m 23)
PTHH: 3C,H.(COOH), + 2C.H (OH), ¬ C.H.(COO),C H, ; + 6H,O
XT CH, (C00), Cosas hay Coop rene Heater 2012
“Theo bài ra:
6nz4m-2_ _289 Bes “aan + im 268 — 100
` Wy A là CH-O¿ CTCT: HOOC- COOH (axit oxalic)
Bà C;H,O; CTCT: CH/(OH)~ CHÍOH) ~ CH-(OHH) (glixerol)
Trang 29Thí đụ 22 Cho 10,95 gam etn ch pn oi a ane]
NaOH vita đủ thu được đúng dịch X Cho X phản ứng
-AgNOVJNH, thụ được 54 gam Ag )— aero
` Không có cac nào có MỊ= đã (ì Mau, = 44 > 43) — Loai trường hợp này,
** Trường hợp 2: tee at =0,5/4=0,125 (mel)
Mone = “82s '86 (C,HgO,)
Vay este li HCOOCH = CH ~ CH, Dip an ding aD
Déng góp PDF béi GV: Nguyen Thanh Tit
‘SM AEE OOK-CONEMONDLONGHOAHOCQLYSHON
Trang 30'WWNODAAAgUYNHONACG/,C0M ALAC OOK COMMATREMLQUYMHON
Thi đụ 3: Hỗn hợp X gồm hai este đơn chức là đồng phân của nhau Dun nổng m Ì
gam X v6i 300 ml dung dich NaOH 1M, kết thúc phản ứng th được đụng địch
Trang 31'WWNGDAAQUYNHOXE0C0M WNGAE00K COAEDLKEALQOYNHOX
Dang 6) Lap luận đ xác định CTCT của cde ả
Thí đụ 1: Chất A có công thức phân từ Cị,H„„O, A tae đụng với đăng địch
'NHONI tạo thành muối của axit hữu cơ B mạch hở không nhánh và hai ancol là
etanol và propan-2-oi Viết công thức cấp tạo của A, B và goi ten ching
"Phân ích và hướng đân giải
Do A téc dung v6i dung dịch NaOH tạo thành moối của axit hữu cơ B mạch hổ, tưng shếh 4 hà Baek sl A pope al a Se HOOC(CH,), COOH Vậy CTCT của A là
HạC;OOC(CH,), COOCH(CH,), (cyl isopropyl aipat)
H,C,00C(CH, ), COOCH(CH,), + 2NeoH =>
NaQOC(CH,), COONs + C,H,OH + (CH,), CHOH
Thí đụ 2: Một hợp chất hữu cơ À ob bag thie phn tr 18 GHO, số mạch nhánh Khi đun nóng với NaOH thu được 3 chất hữu có X, Y, Z Biết X, Y có phản ứng trắng gương, Z phản ứng với Nà
— Tìm công thức phân tử của A, X, Y„Z_
= Viế cúc phương tình
Phân tích nà hướng dẫn giải
— Phân tử A có 4 nguyên tử oxi, A phản ứng với NaOH tạo ra 3 sản phẩm hữu cơ nên A là một este 2 chức
“ `Độ bất bão hoà của Á bằng 3 nên phản tử À có một itn Ket 86} C=C (2 ten ket
đôi C=O)
~ VN X, Y tham gặt phần ứng trắng gương nên ph tờ Á có (HCOONa có phản ứng tráng bạc), một ancol chuyển hoá
có nhóm OH liên kết với cacbon nối đôi)
~_A có cấntổo mạch nhánh nên A phải
gốc aait fomie anh andehit (ancol
Trang 32Phin tích và hướng dân giải ì
“Theo bài ra: số moi NaOH = 2 lần số mol de, La có hai trường hợp: 6
*) Trường hợp E: X là cse đơn chức của phcnot y
X + NaOH ~> Musi + HO Vay 6 mol nude bing s8 mol este X=0,1 mot Vay ta c6 My = (19,8 + 0.1 18~0.2 400.1 = 136, Cong thie cia X 1B GO»
(cong th igo nid inn dang HOOGHLCH, @ CTCT o- mp) va CH,COOGH,
*) Trường hợp 2:X là củe hai chức: M, =(19.8—02 “400,1 = 118
_— Nếu X là cs—e mạch hở dạng (RCOO),R” ta có: 2R + 44.2 +" = 118 Vay 2R + R” = 30 suy rẻ R= là H— và R-
3 XiHCOO —CHC `COOCH,
— Nếu X là este mạch vòng bai chức R + R + 88 = 118 — R + R" = 30 (Loại)
Thí dụ 4: Hợp chế hữu cơ E Ghứa ©, H, ©) là một cac đồng chức Lộ 122
em E tác dụng với 100 ml dụng đch NGOH 2M (via di), th dupe dụng dich X a- Xác định công thúc cấu tạo của E Biết rằng phân từ khối của E nhỏ hơn
200u (NƠI b:Xhi cô cạn dụng dịch X hủ được m gam muối khan Tính m— | |
5 “Phản ích và hướng đến giấi
ˆ Theo bãi nụ ngạy = 01.02 =002 (mol)
Cu ViMg-< 200 = EsteD không thể có quá 3 nhóm chi este,
*_ Trường hop 1: Este don chi
a1
Đảng gúp PDE bởi GL: Nguyễn Thạnh Tú ‘ME AEE OOK-CONEMONDLONGHOAHOCQLYSHON
Trang 33'WWNGDAAQUYNHOXE0C0M WNGAE00K COAEDLKEALQONHOX
(Chayen a6 66 ng SG Hs hoe 12 ~Ht co ~Ci Thank Toan
+ Bote et phenol: RCOOCH, ` RCOOG H+ 2NaOH 3 RCOONa + GH.ONa + H.0 0,01 —0,02 (mod ¢ 2 ¿
12 =122R+44277= Gorn aR +477 = 22 SRA 1M, =1
Vay Bla HCOOCH, (phenyl fomat)
+, Bste cia axitcacboxylic dom chic va ancol don chic RCOOR’
| cơng thứ cấu tạ À B.D, Biết rẻ
| 4943; A-PNaOH du—> 124 gam CAZOH), +04 mol mu6i A, + NaCl 4
!ÐB+ dư ~» muối B, + CH,CHO + NaCl + H,O %
Í +) B + NAOH dư —x muối A, + CH,COONa + NaCI + H,O
Viel cde phương tình phản ứng xảy ra —
“ Phan tích và hướng dán giải
4} =0,2; n(C;H/OH),)= 02 Vay A beste ola CH{OH), wi ait cĩ ge Bt C-CH,COO- hoặc A cĩ [ gốc rượu là CỊCH.CH.O—
‘Vay Cơng thức cấu tạo của A là:
‘CL-CH,-COO-CH; hoặc CH-/C)COO-CH; COOCH.-CL
Đảng gúp PDE bưƯï, Xjgmyễn Thanh Tủ ‘Sey ME CHDK COMEMONDLONGHIOAHOCQLYNUON
Trang 34'WWNGDAA009H06/60/.L0M SOHN ersoOK COMMAYREMLQUYSHON
_ eo ni stv Deva wane vie 4+) Bn by cht say hi phn ng Gt tka ho andehit > B khong thé
9n ĐÀ Đền kê, sm andchit 40 thành phải là do rượu có:2 nhóm OH 4
Là te mà khi xà phòng hoá sản phẩm sinh ra đầu tiên là rượu có 3 nhớm OM' sàng liên kế với | nguyên từ cạcbon, rượu này "này lại phân ứng với NaOH tạo rà muối và H.O bị ách H,O thành si, (ã st
“Công thức D là: CH,COO ~ CH.COO - CCICD - CH
Thí đụ 6: Chi A-có công thức phân; exe cia glixerol wi ede axit|
€;H,(COOH), Hãy tìm các công thức cấu 190 com - (A không phản ứng |
.được với NAHCO,),
VI.C,H,O, là te cá glxerol (A không phản ứng được tố) NaiHCƠ; => A Khong có hhớm che axit) nés nd phai 18 este hai Tân ae và cồn một
nn ~OHL Kho tham ga pn đn, nên cng the a dang:
+ Téng số nguyên tứC trong R và R" See
Ta oot ER VER ting
A, Bdlu tao mgt musi va mat ancol a=
—C, Ð đều tạo một muối, một ancol và nude
Tiết rằng khi đổi chấy muối đơ A, C tạo ra tì trong sẵn phẩm chấy không có
nước Xác định: Ä, B, C, D và viết phương trình hóa học biểu diễn phản ứng xây
ra với NaOH, ` hân tich và hướng dân giải
.A, B tác dụng với NaOH theo tỷ lệ moi Ì: 2 tạo ra mot mudi và một
đÔIsymA,DR2 bCOOC ~ COOCH; + 2NaOH > Na00C ~ COONa +2CHIOH oan chén,
Trang 35'WWNGDAAGUYNHOXE0/C0M WNGAE00K COAEDLKEALQOYNHOX
tàu cự —Cả Thanh Toôn
Chuyên để bới dưỡng SG Họá bọc HCOOCH, ~CH,OOCH + 2NaOH -»2HCOONa + HOCH, ~CH,OH
Thí dụ 8: Các công thie GH,O, GH,O va GH,O; 18 cong thức phân từ của 5 chất hữu cơ đơn chức, mạch hở A, B, C, D, E trong đó:
— Tác đụng với Na chỉ có A và E J
~ Tc dung v6i dung dich NaOH o6 B, D va E
~ D tác đụng voi dung dich NaOH thi thu doc F ma F téc dung véi A lai tao C
1 Xác định CTPT của A, B, C, D và E, Viết các CTCT của chứng
2 Viết các phương trình phần ứng xây ra
“Phản tich và hướng đân giải
1.Tac6, x
~_ Etác dụng dược với Na, NaOH = E là axit, có CTCT: CH;CH;COOH
—_B,.Diác dụng với NaOH <>B, D là ca
Mà D tác dụng với NaOH Tạo ra E, tác dụng Á tạo ra C
=> FiRancol, Aja anol
D este: CH.COOCH, = F: CH.OH; AA GHOH
Cla cte: CH,OCH, => BT HCOOCH,CH,
‘2CH,CH,COOH + 2Na—+2CH,CH,COONa +H, HCOOCH,CH, + NaOH -—+ HCOONa + CH,CH,OH
‘CH,COOCH, + NaOH —>CH,COONa +CH,OH
3 Đảng gúp PDE bởi GÌ: Nguyễn Thanh Tả ‘eM AE NOOK CONEMONDLONGHOAHOCQLYAHON
Trang 36'WWNGDAAQUYNHOXE0C0M WNGAE00K COAADAYKEALQOYAHOX
_ CgTNHH MTV DYVH Kheng Việt
CHLCH,COOH+NaOH——»CH,CH,COONG + HọO
[Dang 7: Bài tập về hôn hợp chứa cste
Thi du 1: Đốt chây hoàn toàn hỗn hợp 2 este (hành phần phân từ chỉ chứa C, Hy ), cho toàn bộ sản phẩm cháy qua bình đựng P,O, dư khối lượng bình tăng 621 am Tiếp tục cho qua dung địch Ca(OfI), dư thủ đượ 34,5 gam kế từa `
3) Các esk trên thuộc loại gì? (no hay không no, đơn hay đa chúế, mạch ceacnon hở hay vòng)
b) Cho 6,825 gam hỗn hợp 2 es—te trên tác dụng vừa đủ với dung địch KOH, thu được 7,7 gam hồn hợp 2 muối và 4,025 gam một ancol công thức cấu
tạo và khối lượng mỗi se Biết khối lượng phân tử 2 muối hơn kém nhan 28u
"Phân tích và hướng dán giải
2) $0.86 chiy: 2este — 47-500, +H,0 Bình P.O, hút H,O nên nụ.o =0.345 (mol)
Ca(OH), hấp thụ CO, nên nọo, =nc„ọ, =0.345/ mol)
.De ngọ, = ngạọ nên mỗi ewe chỉ có liên kết rong phân từ
‘Vay: 2 cste đều no, đơn chức, mạch hở
b) 2este+KOH ~> 2 muối và l ancol
=CTCT2exelà RCOOR'
ÑCOOR + KOH -+ROOK + R'OH_ (I)
ga * Mt ~ Mle = 4,9 gum (hay 0.0875 mol)
TRÚY ngại “mọi SMgm OE
Do 46, CIPT ancol tả C;M.OH,
Trang 37'WWNGDAAQUYNHOXE0C0M WNGAE00K COAEDLKEALQOYNHOX
“Chuyên dể Bối đường HSG He học I2 ~ tin co ~Cit Thanh Tos
“Thí đụ 2: Một hôn hợp X gốm axit aorylie và 2 đồng phân (đơn chức) của nó đâu:
phản ứng được với dung dịch NaOjƒ (vừa đủ), cô cạn dung dịch sau phai ứng được
‘chat ran B va hỗn hợp D D tác đọng Với dung địch AgNO/NH; dự ch 21,6 gam’
‘Ag Nung B với NaOH rần, dư rong điều kiện không có khí được Bổn lớp bởi E
‘Dua F về nhiệt độ thường thì có chất ngưng tụ G còn lại hỗn hợp khí, O tác dụng với Na dư sinh ra 1,I2 ít khí H; Hỗn hợp khí N qua Ni nung néag cho hỗn hợp khí P San phân ứng thể tích hỗn hợp khí giảm 1,J2 tí vì đ„uụ
Tính khối lượng các chấ ương X Biết rằng cấề phần ứng xây ra hoận toàn, ác thể
tích khiđ6 ở dite
Bink kale GO, i”
‘CH,CHO +24gNO, + 2NH,+ HO > CH,COONa + 24g! +
Trang 38‘wun evanangenanonntez.cost Sew FeAOOK COMMAYREMLQUYMHON
ia Coy ENN NETV DYVH Khang Vide
Thi due 3: Chia 201 -sôm CH-COON,
lầm ba phản Cho phẫu Ì tắc đọng với Na thử được 4.4 bộ
phần 2 tác dụng vữa đỗ với 500 ml dung dich NaOH ) Cho phin 3
(có khối lượng bằng khối lượng phẩn 2) tác dung với h dư thì có 13,44 lít
(đúc) khí bay te Xí định khối lượng mỗi chất có tọng hôn hợp X
Phan tich và hướng : Phin |: CH,COOH (a mol), CH,OH (b mol) vi (€ mol)
Phân 2: CH/COOH (xa moi), C.H.OH (xb #8) và CH;COOC/H: (xe mol)
Phin 3: CH,COOIE (xa mo), C.H.O1 (xb mol) +8 CH,COOCH, (xe mol) Tad: 6Ö(s+2a)+46(b+2sh)48B(c+2xe) 2201 2
= Cho pliin 2 tác dụng với NaOH: =
_“CH.COOH + NaOH + CH,COONa + 1,0
= CH,COOC,H; + NaOH -> CH,COONa + C.H.OH
ax tex K- -Ì ke si S4
Trang 39'WWNGDAAQUYNHOXE0C0M WNGAE00K COAEDLKEALQOYNHOX
Khối lượng của các chất có trong hỗn hợp X:
CHCOOH: - 60(a + 2xa) =90 gam é
CHOR —— 46(6+2x0)=23 gam
CH,COOCH,: 88(¢ + 2x0) = Tid A: Hai hợp chất A,B Abu cong ti thân ừ CHỊ, Ching đến cổ hã
năng phản ứng với dung dich NaOH Cho 17.2 gam hôn hợp A, B (hỗn hợp X) | tác dung v6i 400 ml dung dich NaOH IM duge dung dick ¥ Néu co can dung dich Y được 24,5 gam chất rin khan, còn nếu cho Y phân ng với lượng ich AgNO, trong NH, được 64.8 gam bạc kim loại Xắc định công thức cấu lạo dư dung
Phân tích và hướng dân giải
“Theo bài ra C/HỤO; có phần ứng với NaOH rên suy rà nó là axit hoặc eúc đơn chức (11 công thức cấu tạo)
—Tìm A:
Số mol A,B= 172 :86 =02
“Số mol NaOH = 044 ~» NaOH còn dự 02 mol
Số mol Ag = 64,8 : 108 = 0,6 -+ 56 mo} -CHO=03
~> Như vậy phải có một động phân tạo được 2 hợp chất có khả năng tham gia phân ứng trắng gương =
“Trong số các đồng phân của A, B chỉ có duy nhất HCOO-CHECH-CH, là thỏa mãn điều kiện này `
0: TẾ đây suy ra khối lượng muối do B tạo ra + do A tao ra + NaOH dư khác
‘i 24,5 gam chat rin khan (103i ++ Vậy B phân ứng với NaOH tạo ra sẵn phẩm không có khả năng trắng gương,
—> Số mol A=06/4=0,15 => Số moi B=005,
“Khối lượng muối do B tạo ra khi phần ứng với NaOH là:
Trang 40'WWNGDAAQUYNHOXE0C0M WNGAE00K COADAYKEALQOYNHOX
“CV TNHH MTV DVVH Khang Việt
Công thức c go Bi
gi Cụ coo bic}
“Nhận xết: B còn có thểcó cấu tạo vồng 3, hoặc 5 cạnh
Thí đụ 5: Hôn hợp gồm hai este A va B (a gam) tác dụng hết với dung địch KOH - `
thu được b gam ancol D va 2.688 gam hỗn hop mui kal của hai axit hữu cơ đơn
chức kế tiếp nhau trong cũng day đồng đẳng Nung toàn bộ lượng muối trên vối 'NẠOH, CaO đến phản ứng hoàn toàn thấy thoát ra 0.672 ít hôn hợp khi E, Đốt | cháy hoàn toàn lượng ancol D, sản phẩm cháy có mẹo, :mạ,o = 163) khi bị hấp thụ hoàn toàn bảng 45 ml dụng ch BAOID), 04M thấy tích 2945 kết tủa gam
~ Xác định công thức cấu tạo có thể của A, IR
~ Tính các trị số a, b
| Phen ích và hướng dân giải
* Do axit to este li don chic nén este cé dang (i COO), R'(n21)
KL mol cia musi 003 ~E96©R+ã1~896=~66
=>R, <6 6 <R; (kế tiếp nhauŸ pê Rụ là H và R, là CH,
= Hai mu6i la HCOOK va CH,COOK
+ PH mạo, bế o> tite somal co; 20
=> Danco! no,
Theochg cing C05 8 222-3 9122-0,
Số mới ascot 222 thì CO, pm khi ancl cy = °° mot 2 "
CO; + Ba(OH), > BsCO, È +H,O
0015 0015 0015 =0015<0025
x nên còn 0075 mọi Ba(OH),
Nếu B«OID, dư thì “CỂ =0015=;n=4 >2 (không hợp ly)
Ding gdp PDF bai GV Nguyén Thank Tit ‘SM AEE OOK-CONLMONDLONGHOAHOCQLYSHON