Xác định tĩnh tải tác dụng phân bố trên dầm khung lầu 2,3 Tỉnh tải phân bố-daN/m... Xác định tĩnh tải tác dụng tập trung trên dầm khung lầu 2,3 Tỉnh tải tập trung daN... Xác định tĩnh tả
Trang 1LỜI CAM KẾT
Tôi xin cam kết bài đồ án sau đây là bài làm của riêng tôi
Các số liệu, kết quả nêu trong đồ án không sao chép từ bất kỳ đồ án nào vàtrung thực với số liệu đã cho(Được tính toán theo bài mẫu 2) Nếu sai phạm, Tôi xinchịu trách nhiệm về bài làm đồ án của mình
Sinh viên thực hiện
Trang 4Hình 1.1.1.1.2 Sơ đồ kết câu khung trục 4
Trang 5Chương 2 TÍNH TOÁN KHUNG
2.2.1 Chọn sơ bộ chiều dày bản sàn
Chiều dày bản sàn có thể xác định sơ bộ theo công thức :
+ m: hệ số phụ thuộc vào loại bản,bản dầm m=(30 35),bản kê m=(4045),bản công xôn m=( 10 18)
+ D: hệ số phụ thuộc vào tải trọng,D=(0,8 → 1,4)
+ L1: chiều dài cạnh ngắn của ô bản
+ hmin : chiều dày tối thiểu cho bản sàn,theo TCVN 356:2005 thìhmin=60mm đối với bản sàn giữa các tầng của nhà sản
Chọn chiều dày bản sàn cho ô lớm nhất có kích thước : (4x3.75)m
Với D =1,m = 40
=>
13,7540
b
h
chiều dày sênô và hành lan hb=80 (mm)
2.2.2 Chọn sơ bộ kích thước tiết diện dầm.
Trang 6Tiết diện các dầm chủ yếu phụ thuộc vào nhịp dầm và độ lớn tải trọng.
Theo kinh nghiệm chọn tiết diện dầm theo công thức:
Vậy kích thước dầm Dầm Dọc Trục A,B,C lầu 2,3,mái là: (30x20)cm2
2.2.3 Chọn sơ bộ kích thước tiêt diện cột
Diện tích cột Ac được xác định theo công thức:
N
A k R
Trong đó:
Trang 7k 1,1 1,5 là hệ số kể đến ảnh hưởng của moomen uốn, độ mảnh của cột,hàm lượng cốt thép, lấy tùy thuộc vào vị trí của cột.
Rb = 145 (daN/cm2): là cường độ chịu nén tính toán của bê tông
N là lực dọc trong cột, được xác định theo công thức gần đúng như sau:
Sxq là diện tích truyền tải từ sàn lên cột đang xét (xem hình 3)
Thực hiện chọn tiết diện cho cột trục B khung trục 4 lầu 1:
Bảng 2.2.3.1.1.1 Chọn tiết diện sơ bộ cột khung
B NG CH N TI T DI N C T KHUNG TR C ẢNG CHỌN TIẾT DIỆN CỘT KHUNG TRỤC ỌN TIẾT DIỆN CỘT KHUNG TRỤC ẾT DIỆN CỘT KHUNG TRỤC ỆN CỘT KHUNG TRỤC ỘT KHUNG TRỤC ỤC 4
C t ột
tr c ục T n ần g (m) l (m S xq 2 )
q (kN/m 2
Trang 8Theo nguyên tắc, mô hình hóa của cơ học kết cấu thì mô hình kết cấu khungđược lập như sau:
Một đoạn cột hoặc một đoạn dầm được mô hình bằng một thanh Đặt ở vị trítrục hình học của thanh kèm theo các thông số kích thước , B,H của tiết diện tínhnăng vật liệu : mô đun, trọng lượng riêng
Trang 9Liên kết các thanh với nhau bằng các khung trong kết cấu khung toàn khốidùng nút khung cứng
Liên kết chân cột với móng bằng liên kết ngàm tại mặt móng(tính từ nềncos0.00m xuống ngàm móng là 1.5m theo bản vẽ thiết kế móng)
Các công trình thường bố trí dầm kiềng thì dể an toàn trong tính toán người takhông kể dầm kiềng là dầm khung
Trang 10Bảng 2.4.1.2.1.1 Tải trọng tác dụng trên 1m 2 tường
Trang 112.4.1.3 Xác định tải trọng phân bố tác dụng lên khung
Hình 2.4.1.3.1 Sơ đồ phân bố tĩnh tải tác dụng lên sàn lầu 2,3
Bảng 2.4.1.3.1.1 Xác định tĩnh tải tác dụng phân bố trên dầm khung lầu 2,3
Tỉnh tải phân bố-daN/m
Trang 12
Hình 2.4.1.3.2 Sơ đồ phân bố tĩnh tải tác dụng lên sàn tầng mái
Bảng 2.4.1.3.2.1 Tĩnh tải phân bố tác dụng lên sàn mái
Tỉnh tải phân bố-daN/m
Trọng lượng thành sê nô xây băng tường gạch đặt dày
100 xây trên dầm cao 0.4(m)
1301368.25
Trang 132.4.1.4 Xác định tải trọng tập trung tác dụng lên khung
Bảng 2.4.1.4.1.1 Xác định tĩnh tải tác dụng tập trung trên dầm khung lầu 2,3
Tỉnh tải tập trung daN
Trang 14Trọng lượng tường xây trên dầm dọc dày 100(mm) cao(3.6-0.3)=3.3
2577.96
Bảng 2.4.1.4.1.2 Xác định tĩnh tải tác dụng tập trung trên dầm khung tầng mái
Tỉnh tải tập trung daN
Trang 15gtt= 0.5x330.2 x (2.4+3.6)/2 x(2.4+3.6)/2
2.4.1.5 Sơ đồ tĩnh tải tác dụng vào khung trục 4
Hình 2.4.1.5.1 Sơ đồ tĩnh tải tác dụng vào khung trục 4(daN,daN/m)
2.4.2 Hoạt tải tác dụng vào khung
2.4.2.1 Hoạt tải đứng tác dụng vào khung
Hoạt tải được lấy theo tiêu chuẩn TCVN 2737-1995: tải trọng và tác động – tiêuchuẩn thiết kế
a)Hoạt tải đơn vị
Trang 16Toàn
b)Tính trường hợp hoạt tải 1
Hình 2.4.2.1.1 Sơ đồ hoạt tải 1 tác dụng lên lầu 2
Bảng 2.4.2.1.1.1 Xác định hoạt tải 1 phân bố và tập trung của sàn lầu 2 lên khung
trục K4
Trường hợp hoạt tải 1 tầng 2 (daN/m, daN )
Trang 17Hình 2.4.2.1.2 Sơ đồ hoạt tải 1 tác dụng lên lầu 3
Bảng 2.4.2.1.2.1 Xác định hoạt tải 1 phân bố và tập trung của sàn lầu 3 lên khung
trục K4
Trường hợp hoạt tải 1 lầu 3 (daN/m, daN )
Trang 18Hình 2.4.2.1.3 Sơ đồ hoạt tải 1 tác dụng lên tầng mái
Bảng 2.4.2.1.3.1 Xác định hoạt tải 1 phân bố và tập trung của sàn tầng mái lên
khung trục K4
Trường hợp hoạt tải 1 tầng mái (daN/m, daN )
Trang 19
b)Tính trường hợp hoạt tải 2
Trang 20Hình 2.4.2.1.5 Sơ đồ hoạt tải 2 tác dụng lên lầu 2
Bảng 2.4.2.1.5.1 Xác định hoạt tải 2 phân bố và tập trung của sàn lầu 2 lên khung
trục K4
Trường hợp hoạt tải 2 lầu 2 (daN/m, daN )
Hình 2.4.2.1.6 Sơ đồ hoạt tải 2 tác dụng lên lầu 3
Bảng 2.4.2.1.6.1 Xác định hoạt tải 2 phân bố và tập trung của lầu3 lên khung trục K4
Trường hợp hoạt tải 1 tầng mái (daN/m, daN )
Trang 21Ptt= 180x (2.8 + 3.6)/2 x(2.8+3.6)/2
Hình 2.4.2.1.7 Sơ đồ hoạt tải 2 tác dụng lên sàn mái
Bảng 2.4.2.1.7.1 Xác định hoạt tải 2 phân bố và tập trung của sàn tầng mái lên
khung trục K4
Trường hợp hoạt tải 1 lầu 3 (daN/m, daN )
Trang 22
Hình 2.4.2.1.8 Sơ đồ hoạt tải 2 đứng tác dụng vào khung trục 4(daN,daN/m2)
2.4.2.2 Hoạt tải ngang(gió tác dụng vào khung)
Xác định theo TCVN 2737-1995: tải trọng và tác động – tiêu chuẩn thiết kế Công trình được xây dựng tại TP Tam Kì thuộc tỉnh Quảng Nam, thuộc vùng gió
Trang 23Với n là hệ số tin cậy của tải trọng gió n=1,2
B là phạm vi truyền tải vào khung
Bảng 2.4.2.2.1.1 Xác định tải trọng gió tác dụng vào công trình
Tải trọng gió tác dụng vào khung trục 4
Trang 26Hình 2.5.1.1.1 Sơ đồ phần tử khung
Trang 27Hình 2.5.1.1.2 Biểu đồ Bao moment
2.5.2 Tổ hợp nội lực
Tổ hợp theo TCVN 2737-1995
Trang 28Tổ hợp cơ bản 1: tĩnh tải + 1 trường hợp hoạt tải với hệ số tổ hợp là 1.
Tổ hợp cơ bản 2:tĩnh tải + 2 trường hợp hoạt tải trở lên với hệ số là 0.9
Trên cơ sở đó ta có cấu trúc tổ hợp như sau:
Trang 29Qmin= QTT+Min(QHT1; QHT2; QGT; QGP)
Tổ hợp cơ bản 2:
Qmax=QTT+0.9xMax(QHT1+QHT2;QHT1+QGT;QHT1+QGP;QHT2+QGT;QHT2+QGP;QHT1+QHT2+QGT;QHT1+QHT2+QGP)
Qmin=QTT+0.9xMin(QHT1+QHT2;QHT1+QGT;QHT1+QGP;QHT2+QGT;QHT2+QGP ; QHT1+QHT2+QGT;QHT1+QHT2+QGP)
2.5.2.3 Tổ hợp lực dọc cho cột
Tổ hợp cơ bản 1:
Nmax=NTT+Max(NHT1; NHT2; NGT; NGP) = NTT + NGT
Mtư = MTT+Max(MHT1; MHT2; MGT; MGP)= MTT + MGT Mmax= MTT+Max(MHT1; MHT2; MGT; MGP)= MTT + MGP Ntư= NTT+Max(NHT1; NHT2; NGT; NGP)= NTT + NGP
Mmin= MTT+Min(MHT1; MHT2; MGT; MGP)= MTT + MGT
Ntư=NTT+Max(NHT1; NHT2; NGT; NGP)= NTT + NGT
Tổ hợp cơ bản 2:
Nmax=NTT+0.9xMax(NHT1+NHT2;NHT1+NGT;NHT1+NGP;NHT2+NGT;NHT2+NGP;NHT1+NHT2+NGT;NHT1+NHT2+NGP)
Mmax=MTT+0.9xMax(MHT1+MHT2;MHT1+MGT;MHT1+MGP;MHT2+MGT;MHT2+MGP;MHT1+MHT2+MGT;MHT1+MHT2+MGP)
Mmin=MTT+0.9xMin(MHT1+MHT2;MHT1+MGT;MHT1+MGP;MHT2+MGT;MHT2+ MGP;MHT1+MHT2+MGT;MHT1+MHT2+MGP)
Trang 30Bảng 2.5.2.3.1.1 Tổ hợp nội lực dầm
TT HT1 HT2 GT GP COMB 1 COMB
2
COMB 3
COMB
4 COMB 5 COMB 6 COMB 7 COMB 8
COMB 9
COMB 10
D3 3.75 -10.91 -3.26 -1.23 -13.89 13.87 -14.16 -12.13 -24.79 2.97 -15.39 -26.34 -1.35 -24.51 0.48 -27.44 -2.45 -27.44 2.97 -27.44/+2.97 D4 0 -9.42 -1.72 -2.20 14.33 -14.34 -11.14 -11.62 4.91 -23.76 -13.35 1.92 -23.88 1.49 -24.31 -0.06 -25.86 -25.86 4.91 -25.86/+4.91 D4 1.75 7.19 -1.12 4.14 -2.21 2.21 6.07 11.33 4.98 9.40 10.21 4.19 8.17 8.93 12.90 7.92 11.90 4.19 12.90 12.90 D4 3.5 -7.34 -0.52 -2.38 -18.75 18.76 -7.86 -9.72 -26.09 11.41 -10.24 -24.68 9.07 -26.36 7.40 -26.83 6.93 -26.83 11.41 -26.83/+11.41 D5 0 -5.62 -0.56 -1.15 3.53 -4.00 -6.17 -6.77 -2.08 -9.62 -7.32 -2.94 -9.72 -3.47 -10.25 -3.97 -10.75 -10.75 -2.08 -10.75
D5 3.75 -11.26 -0.65 -1.28 -3.67 3.89 -11.92 -12.55 -14.93 -7.37 -13.20 -15.15 -8.35 -15.72 -8.92 -16.31 -9.51 -16.31 -7.37 -16.31 D6 0 -10.18 -0.71 -0.98 3.91 -3.70 -10.89 -11.16 -6.27 -13.88 -11.87 -7.30 -14.15 -7.54 -14.38 -8.18 -15.03 -15.03 -6.27 -15.03 D6 1.75 7.01 2.63 -0.73 -0.08 -0.05 9.64 6.28 6.93 6.95 8.91 9.31 9.33 6.28 6.31 8.65 8.67 6.24 9.64 9.64 D6 3.5 -4.44 -0.99 -0.48 -4.06 3.59 -5.43 -4.92 -8.50 -0.85 -5.91 -8.99 -2.10 -8.53 -1.64 -9.42 -2.53 -9.42 -0.85 -9.42
Tổ hợp Phần
Trang 312.6 Tính toán côt thép chịu lực
2.6.1 Tính toán cốt thép cho dầm khung
2.6.1.1 Tính toán cốt thép dọc cho dầm
Sử dụng bê tông cấp độ bền B25 ta có: Rb=14,5 MPa; Rbt=1,05 MPa
Sử dụng thép dọc nhóm AII ta có: Rs=Rsc=280 MPa
Tra bảng phụ lực 9 và 10 ta có: ξR=0,595; αR=0,418R=0,595; αR=0,418R=0,418
a)Tính toán cốt thép dọc cho dầm tầng 1, nhịp AB; phần tử D1 (bxh=20x30)
Từ bảng tổ hợp nội lực ta chọn ra nội lực nguy hiểm nhất cho dầm:
+ Tính cốt thép cho gối D và C (mômen âm):
Tính theo tiết diện chữ nhật bxh=20x30 cm
Giả thiết a= 6(cm), ho=30-6= 24 (cm)
Tại gối B và gối C, với M=-42.26 (kN.m)
Trang 32+ Tính toán cốt thép cho nhịp AB (mô men dương):
Tính theo tiết diện chứ T có cánh nằm trong vùng nén với h’f = 9 (cm)
2.6.1.2 Tính toán cốt đai cho dầm khung
Từ bảng tổ hợp lực cắt ta chọn lực cắt nguy hiểm nhất để tính toán và bố trí chotoàn khung
Số liệu đầu vào 2
Cấu kiện bê tông cốt thép chịu tác dụng của lực cắt cần được tính toán để đảmbảo độ bền trên dải nghiêng giữa các vết nứt xiên theo điều kiện:
Trang 33Q 0.3 w1 b1R bhb o
Ta có : 0.3Rbbho=0.3x145x20x26=22620 (daN) > Q=3414(daN)
Lực cắt Qb do riêng bê tông chịu, được xác định theo công thức:
=> Q=3414(daN)>Qb=2808(daN) => cần phải đặt cốt đai chịu cắt
- Khoảng cách giữa các cốt đai theo tính toán:
Kiểm tra :
Trang 34Điều kiện không phá hoại giòn :
+Bê tông cấp độ bền B, đổ theo phương thẳng đứng 1.5m và bê tông đóng rắn tự
+Tra bảng với bê tông B20 cốt thép CII, hệ số điều kiện làm việc =1, ta được
Đ
16.5 -133.7
3.63 -103.2 -8.4 -92.7
Trang 35+Kết cấu thuộc hệ siêu tĩnh: e o max(e ;e ) 123.41 a mm
+Giả thiết a=a’=40mm
o h
l h
0.1
1
p
e p
Trang 365 2
133.7 10
46.114.5 200
Tính toán tương tự cho các cặp nội lực còn lại và các cặp nội lực còn lại
Thép cột được chi tiết qua Bảng tính 2.19(cuối đồ án)
2.6.2.2 Tính toán cốt thép đai cho cột
-Đường kính cốt đai
max d
-Khoảng cách của cốt đai s
s=100mm
Trang 37+Trong đoạn đầu cột cần cấu tạo kháng chấn để đảm bảo độ dẻo kết cấu cục bộ,
2.6.2.3 Tính toán và cấu tạo các nút khung
-Tính toán cấu tạo nút góc trên cùng Nút góc là nút giao giữa:
Trang 38Từ bảng tổ hợp chọn cặp nội lực M,N của phần tử cột C3 và C9 có độ lệch tâm eo
=>Như vậy với bê tông B25, cốt thép nhóm CII và cốt thép chịu kéo nằm trongvùng bê tông chịu kéo ta tính được chiều dài đoạn neo là:
-Trường hợp tại tiết diện mép cột xuất hiện mômen dương thì cốt thép phía dưới
-Để tránh tập trung ứng suất cốt thép dầm neo xuống cột phải được uốn cong với
Trang 40Bảng 2.6.2.3.2.1 Bảng tính thép cột khung
Trang 410.25 5.19 -35.8
Trang 42As_ch
< As_tt
0.20%
0.20%
0.10%
Trang 442Ø16 4Ø16
4Ø16
2Ø16
2Ø16 4Ø16
2Ø16
2Ø16
4Ø16 4Ø16
2Ø16
4Ø16 4Ø16
2Ø16
Trang 4530 30
2Ø16 2Ø16
4Ø16
2Ø14
4Ø14 4Ø14
2Ø14
4Ø16
2Ø16 4Ø14
4Ø14
Trang 46TÀI LIỆU THAM KHẢO
1 Giáo Trình Kết Cấu Bê Tông Cốt Thép (Phần cấu kiện cơ bản),Ths.Phạm Phú Anh Huy
2 Giáo Trình Kết Cấu Nhà Bê Tông Cốt Thép, Ths.Phạm Phú Anh Huy
2 Sàn Sườn Bê Tông Toàn Khối, GS.TS.Nguyễn Đình Cống
3 Khung Bê Tông Cốt Thép Toàn Khối, PGS.TS Lê Bá Huế