1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

CT lượng giác

1 188 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 1
Dung lượng 254,01 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trang 1

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO TỰ HỌC WTS Địa chỉ: Tầng 3 số nhà 403 đường Nguyễn Khang, Cầu giấy, Hà Nội Hotline: 0986 035 246 Email: trungtamdaotaotuhocwts@gmail.com

Website: wts.edu.vn /nguyenvanson.vn

Người biên soạn : NGUYỄN VĂN SƠN SĐT : 0986 035 246

CÁC CÔNG THỨC LƯỢNG GIÁC

I, Các đẳng thức lượng giác,

1, Công thức cơ bản

 Sin 2 x + Cos 2 x = 1

x

Cos

2

2 1

x

Sin

2

2 1

1

 Cotgx.Tanx = 1

 Tan 2 x =

x Cos

x Cos

2 1

2 1

 Sin 2 x =

2

2

1  Cos x

 Cos 2 x =

2

2

1  Cos x

2, Cung đối nhau

 Cos(–x) = Cosx

 Sin(–x) = – Sinx

 Tan(–x) = – Tanx

 Cotg(–x) = – Cotgx

3, Cung bù nhau

 Sin(   x ) Sinx

 Cos(   x )  Cosx

 Tan(   x )  Tanx

 Cotg(   x )  Cotgx

4, Cung hơn kém

 Sin(   x )  Sinx

 Cos(   x )  Cosx

 Tan(   x )  Tanx

 Cotg(   x )  Cotgx

5, Cung phụ nhau

 Sin )

2

(   x

= Cosx

 Cos )

2

(   x

= Sinx

 Tan )

2

(   x

= Cotgx

 Cotgx )

2 (   x

= Tanx

6, Cung hơn kém

 Sinx )  Cosx

2 ( 

 Cos )

2 (   x

=  Sinx

 Tan )

2 (   x

=  Cotgx

 Cotg )

2 (   x

=  Tanx

7, Công thức cộng

 Sin(ab) = SinaCosbCosaSinb

 Cos(ab) = CosaCosbSinaSinb

 Tan(a+b) =

TanaTanb

Tanb Tana

1

 Tan(a–b) =

TanaTanb

Tanb Tana

1

8, Công thức nhân đôi

 Sin2x = 2SinxCosx

 Cos2x = Cos 2 x – Sin 2 x = 2Cos 2 x - 1 = 1 – 2Sin 2 x

 Tan2x =

x Tan

Tanx

2 1

2

Lưu ý:

 Cosx =

2 2

2

Sin

x

= 2Cos 2 1

2 

x

= 1 – 2Sin 2

2

x

 Sinx = 2Sin

2

x

Cos

2

x

9, Công thức theo “t”

Đặt Tan

2

x

= t ta có:

 Sinx = 2

1

2

t

t

 Cosx = 2

2

1

1

t

t

 Tanx = 2

1

2

t

t

10, Công thức nhân 3

 Sin3x = 3 sin x  4 sin3 x

 Cos3x = 4Cos 3

x – 3Cosx

11, Công thức tích thành tổng

 CosxCosy=  ( ) ( ) 

2

1

y x Cos y

x

 SinxCosy =  ( ) ( ) 

2

1

y x Sin y x

 SinxSiny=  ( ) ( ) 

2

1

y x Cos y

x

12, Công thức tổng(hiệu) thành tích

Sinx + Siny = 2Sin

 

 

2 2

y x Cos y x

Sinx – Siny = 2Cos

 

 

2 2

y x Sin y x

Cosx + Cosy = 2Cos

 

 

2 2

y x Cos y x

Cosx – Cosy = – 2Sin

 

 

2 2

y x Sin y x

Ngày đăng: 10/09/2017, 03:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w