1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

1 CD1 khao sat ham so

38 97 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 38
Dung lượng 3,04 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Dạng : Định giá trị tham số để hàm số đơn điệu trên tập hợp X cho trước.Chú ý quan trọng: Trong điều kiện trên dấu bằng xảy ra khi phương trình 'y = có hữu hạn 0 nghiệm, nếu phương trình

Trang 1

Chủ đề 1 ỨNG DỤNG CỦA ĐẠO HÀM VÀ ĐỒ THỊ CỦA HÀM SỐ

Nội dung 1: Tính đơn điệu của hàm số

A Tóm tắt lí thuyết

I KIẾN THỨC CƠ BẢN

1) Định lý 1: Cho hàm số y f (x) có đạo hàm trên K

a) Nếu hàm số f (x) đồng biến trên K thì f '(x) 0 với mọi x K

b) Nếu hàm số f (x) nghịch biến trên K thì f '(x) 0 với mọi x K

 [ f(x) đồng biến trên K]  [ f '(x) 0 với mọi x K ]

 [ f(x) nghịch biến trên K]  [ f '(x) 0 với mọi x K ]

 [ f '(x) 0 với mọi x K ]  [ f(x) không đổi trên K]

2) Định lý 2: Cho hàm số y f (x) có đạo hàm trên K

a) Nếu f ' x  0 với mọi x K thì hàm số f (x) đồng biến trên K

b) Nếu f ' x  0 với mọi x K thì hàm số f (x) nghịch biến trên K

c) Nếu f ' x  0 với mọi x K thì hàm số f (x) không đổi trên K

 [ f '(x) 0 với mọi x K ]  [ f(x) đồng biến trên K]

 [ f '(x) 0 với mọi x K ]  [ f(x) nghịch biến trên K]

3) Định lý 3: (Định lý mở rộng) Cho hàm số y f (x) có đạo hàm trên K

a) Nếu f ' x 0 với mọi x K và f ' x  0 chỉ tại một số điểm hữu hạn thuộc K

Trang 2

Dạng : Định giá trị tham số để hàm số đơn điệu trên tập hợp X cho trước.

Chú ý quan trọng: Trong điều kiện trên dấu bằng xảy ra khi phương trình 'y = có hữu hạn 0

nghiệm, nếu phương trình 'y = có vô hạn nghiệm thì trong điều kiện sẽ không có dấu bằng.0

♦ Từ hai trường hợp trên, ta có giá trị m cần tìm là  3 m0.r

Ví dụ 2 Cho hàm số y x 3 3mx23(m2 1)x 2m Tìm 3 m để hàm số nghịch biến trên khoảng  1;2

Trang 3

Do đó: ' 0y   x 1;2  x1  1 2 x2  1

2

12

x x

Bài tập tương tự hoctoancapba.com

Cho hàm số y2x3 3 2 m1x26m m 1x1 Tìm m để hàm số đồng biến trên khoảng 2;.Đáp số: m£1

Ví dụ 3 Cho hàm số y x 3 3x2 mx Tìm 2 m để hàm số đồng biến trên khoảng 0; 

x 0 1 +¥

'( )

f x - 0 +( )

Trang 4

♣ Hàm số đồng biến trên từng khoảng xác định Û ' 0y  ,  x D (không có dấu bằng)

 Dấu của 'y là dấu của biểu thức m2 7m 8

♣ Hàm số đồng biến trên khoảng (3;+¥ ) Û ' 0y  ,  x 3; (không có dấu bằng)

ì - < <

ïï

íï £ïî

Û - < £8 m 3

♦ Vậy giá trị m cần tìm là - < £8 m 3.r

C Bài tậpBài 1: Cho hàm số 1 (1 ) 2(2 ) 2(2 ) 53 2

mx y

x m Tìm m để hàm số đồng biến trên từng khoảng xác định của nó.

mx y

x m Tìm m để hàm số nghịch biến trên khoảng 1;

Trang 5

Giả sử hàm số f đạt cực trị tại điểm x Khi đó nếu f có đạo hàm tại 0 x thì 0 f x'( )0 = 0

2) Định lý 2: (điều kiện đủ thứ I để hàm số có cực trị) Quy tắc 1

Giả sử hàm số y= f x( ) liên tục trên khoảng (a b chứa điểm ; ) x và có đạo hàm trên các khoảng 0 (a; x0) và(x b Khi đó0; )

a) Nếu '( )f x < với mọi 0 xÎ (a x; 0) và '( )f x > với mọi 0 xÎ (x ; b0 )

thì hàm số ( )f x đạt cực tiểu tại điểm x 0

b) Nếu '( )f x > với mọi 0 xÎ (a x; 0) và '( )f x < với mọi 0 xÎ (x ; b0 )

thì hàm số ( )f x đạt cực đại tại điểm x 0

3) Định lý 3: (điều kiện đủ thứ II để hàm số có cực trị) Quy tắc 2

Giả sử hàm số f có đạo hàm trên khoảng (a b chứa điểm ; ) x , 0 f x'( )0 = và f có đạo hàm cấp hai khác 0không tại điểm x Khi đó0

a) Nếu f x''( )0 < thì hàm số ( )0 f x đạt cực đại tại điểm x 0

b) Nếu f x''( )0 > thì hàm số ( )0 f x đạt cực tiểu tại điểm x 0

 f ' x 4ax32bx 0  có ba nghiệm phân biệt.

B Phương pháp giải toánDạng 1: Định giá trị tham số để hàm số bậc ba (trùng phương) có 2 cực trị (có 3 cực trị).

1 PHƯƠNG PHÁP

B1 Tập xác định: D=?

B2 Tính ' ?y =

B3 Lập luận:

Trang 6

ìï - ¹ïí

ì ¹ïïíï- < <

♣ Hàm số có ba điểm cực trị Û y  có ba nghiệm phân biệt' 0

Trang 7

Û (1) có hai nghiệm phân biệt khác 0

2

0' 2 ( 9) 0

9 0

m

m m m

ì ¹ïï

ïï D =- - >

íï

ïï - ¹ïî

Û

03

3

m m m m

ì ¹ïï

ïï é

<-ïï ê

í ê

ï < <ëïï

ï ¹ïïî

m m

é ê

é ê

a) Điều kiện cần: Hàm số có cực trị tại x0 Þ y x'( )0 = 0 Þ Giá trị của tham số m.

b) Điều kiện đủ: Thay giá trị tham số vào 'y thử lại Khi thử lại có thể dùng quy tắc 1 hoặc

b) Điều kiện đủ:

Trang 8

♣ Với m=1, ta có: y'=x2+4x+ , ' 04 y = Û x=- 2 Bảng biến thiên

x

é ê

=-= Û ê =-=-ë Bảng biến thiên

♦ Hàm số có cực đại, cực tiểu và các điểm cực trị của đồ thị hàm số có hoành độ dương

Û 'y = có hai nghiệm dương phân biệt0

Trang 9

Û

2

' (2 1) 3(2 ) 02

032(2 1)

03

m P

m S

ïïïî Û

42

12

m m

ìïï <- Ú >

ïïïïï

íï = ïî

ê =ê

Trang 10

íï D = + + >

ïî Û

(3)

m

m m

x x

m

-ïï + =ïïï

ïïïî Theo đề bài : x1+2x2= (4)1

Từ (2) và (4) suy ra

1 2

2

m x

m m x

m

-ïï =ïïï

íï - +

ï =ïïïî

(**)

♦ Từ (*) và (**) ta suy ra giá trị m cần tìm là 2

3

m= và m=2 r

Ví dụ 4 Cho hàm số y x 3 3mx1 (1), với m là tham số thực Cho điểm (2;3)A Tìm m để đồ thị hàm

số (1) có hai cực trị BC sao cho tam giác ABC cân tại A

Trang 11

ê =ê

(**)

♦ Từ (*) và (**) ta suy ra giá trị m cần tìm là 1

2

m= r

Ví dụ 5 Cho hàm số y x 4 2mx22m m 4 (1), với m là tham số thực Tìm m để đồ thị hàm số (1) có

ba điểm cực trị , ,A B C đồng thời các điểm , , A B C tạo thành một tam giác vuông.

Suy ra: uuurAB= -( m;- m2);uuurAC=( m;- m2)

♦ Tam giác ABC vuông Û Tam giác ABC vuông tại A

- + = Û ê =ë (**)

♦ Từ (*) và (**) ta suy ra giá trị m cần tìm là m=1.r

C Bài tập

Trang 12

Bài 7: Cho hàm số y x33x2 3(m21)x 3m2 1 Tìm m để hàm số có cực đại cực tiểu và các điểm

cực trị của đồ thị hàm số cách đều gốc tọa độ O

Đáp số: 1

2

Bài 8: Cho hàm số y x4 2mx2 m2  2 Tìm m để hàm số có 3 điểm cực trị và các điểm cực trị của đồ

thị hàm số là ba đỉnh của một tam giác vuông

Trang 13

Bài 11: Cho hàm số y x 33x2m Tìm m để đồ thị hàm số có hai điểm cực trị ,A B sao cho

A Tóm tắt lí thuyết & phương pháp giải toán

I KIẾN THỨC CƠ BẢN

1) ĐỊNH NGHĨA: Giả sử hàm số y f x   xác định trên tập hợp D

 Số M được gọi là GTLN của hàm số y f x   trên tập D nếu các điều sau được thỏa mãn

 

 

i) f x M x Dii) x D : f x M

 Đối với GTLN và GTNN đối với hàm nhiều biến cũng có định nghĩa tương tự

2) CÁC PHƯƠNG PHÁP THƯỜNG DÙNG ĐỂ TÌM GTLN & GTNN CỦA HÀM SỐ MỘT BIẾN a) Phương pháp 1 : Sử dụng bất đẳng thức

(hay phương pháp dùng định nghĩa).

Dấu "=" xảy ra khi a b

 Với ba số a, b, c không âm a, b,c 0  ta luôn có: a b c 3 3

abc a b c 3 abc3

4

a b

a b  abab  3) 2 2 2 2 2 ( )2

2

a b

Trang 14

b) Phương pháp 2 : Sử dụng điều kiện có nghiệm của phương trình

(hay phương pháp miền giá trị).

Cơ sở lý thuyết của phương pháp: Cho hàm số xác định bởi biểu thức dạng y f x  

Tập xác định của hàm số được định nghĩa là :

Trang 15

Ví dụ 1 : Tìm GTLN và GTNN của hàm số

2 2

x x 2y

+ Trường hợp 1: Với y = thì (2) có nghiệm 1 x =0

+ Trường hợp 2: Với y ¹ thì (2) có nghiệm 1 Û D ³ 0

♥ Xem (1) là phương trình theo ẩn x ta có:

 1  2y y cos x 1 sin x   Û ycosx- sinx= -1 2y (2) (dạng a cos x b sin x c  )

c) Phương pháp 3 : Sử dụng đạo hàm (hay phương pháp giải tích).

Điều kiện tồn tại GTLN và GTNN:

Định lý: Hàm số liên tục trên một đoạn a; b thì đạt được GTLN và GTNN trên đoạn đó.

Phương pháp chung: Muốn tìm GTLN và GTNN của hàm số y f x   trên miền D, ta lập BẢNG BIẾN THIÊN của hàm số trên D rồi dựa vào BBT suy ra kết quả.

Phương pháp riêng:

Trong nhiều trường hợp, có thể tìm GTLN và GTNN của hàm số trên một đoạn mà không cần

lập bảng biến thiên của nó Giả sử hàm số f liên tục trên đoạn a b và có đạo hàm trên ; khoảng a b , có thể trừ một số hữu hạn điểm Nếu '( ) 0;  f x  chỉ tại một số hữu hạn điểm thuộc

a b thì ta có quy tắc tìm GTLN và GTNN của hàm f trên đoạn ;  a b như sau:; 

Quy tắc

1) Tìm các điểm x x1, , ,2 x thuộc ma b mà tại đó hàm số f có đạo hàm bằng ;  0 hoặc không cóđạo hàm

2) Tính f x( ), ( ), , ( ), ( ), ( )1 f x2 f x m f a f b

Trang 16

3) So sánh các giá trị tìm được.

Số lớn nhất trong các giá trị đó là GTLN của f trên đoạn a b ; 

Số nhỏ nhất trong các giá trị đó là GTNN của f trên đoạn a b ; 

4'

ii ĐỔI BIẾN (ĐẶT ẨN PHỤ)

Ví dụ 4: Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số y=2sin2x- cosx+ 1

Bài giải

♥ Tập xác định: D = ¡

♥ Đặt t=cosx với t éÎ -ë û , hàm số trở thành: 1;1ù y=- 2t2- + t 3

Trang 17

x

y  xx trên đoạn 4,0 5) y x 2

 trên đoạn 1; 2 7)

Bài 2: Tìm GTLN và GTNN của các hàm số sau:

1) y sin2x x  trên đoạn ;

2

ln x y

x

 trên đoạn 1;e3

Bài 3: Tìm GTLN và GTNN của các hàm số sau:

1) y x 2lnx trên đoạn 1;e 2)  2 1

1

x y x

 trên đoạn 1; 2 3) yx2 3 xlnx trên đoạn 1; 2 4)  y x 2 ln(1 2x) trên đoạn 2;0

Bài 4: Tìm GTLN và GTNN của các hàm số sau:

y= x - -x x x 9) y x24x21 x23x10 (Khối D-2010)

-Bài 5: Tìm GTLN và GTNN của các hàm số sau:

sin cos 2

yxx

Nội dung 4: Sự tương giao của hai đồ thị

A Tóm tắt lí thuyết

I KIẾN THỨC CƠ BẢN

Bài toán tổng quát

Trang 18

Trong mp(Oxy) Hãy xét sự tương giao của đồ thị hai hàm số : 1

2

(C ) : y f(x)(C ) : y g(x)

Số nghiệm của phương trình (1) chính là số giao điểm của hai đồ thị (C1) và (C2)

Ghi nhớ: Số nghiệm của pt (1) = số giao điểm của hai đồ thị (C 1 ) và (C 2 ).

Chú ý 1 :

* (1) vô nghiệm  (C1) và (C2) không có điểm điểm chung

* (1) có n nghiệm  (C1) và (C2) có n điểm chung

Chú ý 2 :

* Nghiệm x 0 của phương trình (1) chính là hoành độ điểm chung của (C1) và (C2)

Khi đó tung độ điểm chung là y0 = f(x0) hoặc y0 = g(x0)

B Phương pháp giải toán

Dạng 1: Tìm tọa độ giao điểm của hai đồ thị 1

2

( ) : ( )( ) : ( )

O

)(C1

)(C2

)(C1

)(C2

)(C1

Trang 19

+ = +

- (1) Điều kiện: 1

x x

é =êê

ê ê

x 1 có đồ thị là (C) Tìm m để đường thẳng (d): yx m cắt đồ thị (C) tại hai điểm phân biệt

-=- +

- (1) Điều kiện: x¹ 1

♦ Khi đó: (1) Û 2x- = - +1 ( x m x)( - 1)

Û x2- (m- 1)x m+ - = (2)1 0 ♦ (d) cắt (C) tại hai điểm phân biệt Û (1) có hai nghiệm phân biệt

Û (2) có hai nghiệm phân biệt khác 1

Trang 20

♦ ( )C cắt trục hoành tại 3 điểm phân biệt m Û (1) có ba nghiệm phân biệt

Û (2) có hai nghiệm phân biệt khác - 2

m m m

ìïï

ï ¹ïïïïï- < <

íïïï

ïï ¹ ïïïî

ì ¹ïïïí

ì ¹ïïïí

Trang 21

♦ ( )C cắt trục hoành tại bốn điểm phân biệt m Û (1) có bốn nghiệm phân biệt

Û (2) có hai nghiệm dương phân biệt

Û

2 2

44

50

43

m m

ìïï <- Ú ïï

>-ïïï ¹íïïï

ï ïïïî

Û

450

m m

ìïï ïí

>-ïï ¹ïî

♦ Vậy giá trị m cần tìm là

450

m m

ìïï ïí

>-ïï ¹ïî

.r

Dạng 3: Tìm tham số để hai đồ thị 1

2

( ) : ( )( ) : ( )

· Số nghiệm của phương trình (1) chính là số giao điểm của hai đồ thị.

· Nghiệm x0 của phương trình (1) chính là hoành độ điểm chung của (C1) và (C2)

Khi đó tung độ điểm chung là y0 = f(x0) hoặc y0 = g(x0)

2 CÁC VÍ DỤ

Ví dụ 1 Cho hàm số 1

2

mx y x

-=+ có đồ thị là ( )C Tìm m để đường thẳng (d): m y=2x- cắt đồ thị 1 ( )C m

tại hai điểm phân biệt ,A B sao cho AB= 10

- = + (1) Điều kiện: x¹ - 2

-♦ Khi đó: (1) Û mx- =1 (2x- 1)(x+ 2)

Û 2x2- (m- 3)x- = (2)1 0 ♦ (d) cắt ( )C tại hai điểm phân biệt , m A B Û (1) có hai nghiệm phân biệt

Trang 22

Û (2) có hai nghiệm phân biệt khác - 2

Û ( 3) 2 8 0

m m

ï D = -ë - û+ >

íï + - - ¹ ïî

Û 1

2

m¹ - (*) Đặt A x( 1; 2x1- 1 ;) (B x2; 2x2- 1) với x x là hai nghiệm của phương trình (2).1, 2

Theo định lý Viet ta có:

1 2

3212

íï

ï ïïïî

♦ ( )C cắt trục hoành tại 3 điểm phân biệt m Û (1) có ba nghiệm phân biệt

Û (2) có hai nghiệm phân biệt khác 0

Û 9 4( 2) 0

2 0

m m

m m

ìïï <

ïí

ïï ¹ïî

ì + =ïï

íï = ïî

Trang 23

Û m=3 [thỏa mãn (*)]

♦ Vậy giá trị m cần tìm là m=3.r

Ví dụ 3 Cho hàm số y=x4- (3m+4)x2+m2 có đồ thị là ( )C Tìm m để đồ thị m ( )C cắt trục hoành tại m

bốn điểm phân biệt có hoành độ lập thành một cấp số cộng

Bài giải

♦ Phương trình hoành độ giao điểm: 4 2 2

x - m+ x +m = (1) Đặt t=x2 (t³ 0) , phương trình (1) trở thành:

t2- (3m+4)t m+ 2= (2) 0 ♦ (C) cắt trục hoành tại bốn điểm phân biệt Û (1) có bốn nghiệm phân biệt

Û (2) có hai nghiệm dương phân biệt

Û

2 2

44

50

43

m m

ìïï <- Ú ïï

>-ïïï ¹íïïï

ï ïïïî

Û

450

m m

ìïï ïí

>-ïï ¹ïî

Từ (3) và (4) ta suy ra được

1 2

109(3 4)10

m t

m t

ïï =ïïï

ï =ïïïî

Trang 24

♦ Vậy giá trị m cần tìm là

121219

m m

é =êê

ê ê

=-.r

C Bài tậpBài 1: Tìm tọa độ giao điểm của hai đường cong (C): 2

x 1 Tìm tất cả các giá trị của tham số m để đường thẳng y=- 3x m+ cắt đồ thị hàm số đã cho tại hai điểm phân biệt

Trang 25

Đáp số:

940

x 1 Tìm tất cả các giá trị của tham số m để đường thẳng yx m cắt đồ thị hàm số đã cho tại hai điểm phân biệt ,A B sao cho AB  26

Đáp số: m 2 m8

Bài 12*: Cho hàm số  

x 3y

x 2 có đồ thị là (C) Chứng minh rằng đường thẳng  

1

2 luôn cắt (C) tại hai điểm phân biệt ,A B Xác định m sao cho độ dài đoạn AB là nhỏ nhất.

Đáp số: m 2

Bài 13*: Cho hàm số  

2x 4y

x 1 có đồ thị là (C) Chứng minh rằng đường thẳng y 2x m luôn cắt (C) tạihai điểm phân biệt ,A B Xác định m sao cho độ dài đoạn AB là nhỏ nhất.

Đáp số: m 4

Bài 14*: Cho hàm số 2 3

1

x y x

Bài 17*: Cho hàm số y x 3 3x 2 có đồ thị là (C) Tìm viết phương trình đường thẳng ( ) đi qua điểm

A(2;0) cắt (C) tại ba điểm phân biệt A, B, C sao cho tam giác OBC có diện tích bằng 2 3 ( với O là gốctoạ độ )

Bài 18*: Cho hàm số  

x y x

2 1

1 có đồ thị  C .

Tìm các giá trị mđể đường thẳng  d1 :y3x m cắt đồ thị  C tại AB sao cho trọng tâm của tamgiác OAB thuộc đường thẳng  d2 : x 2y 2 0 ( O là gốc toạ độ )

Trang 26

Bài 19*: Cho hàm số y x 4 2 2 m1x25m1 Tìm m để đồ thị hàm số  1 cắt Ox tại bốn điểm phân biệt có hoành độ lớn hơn 3.

Bài 20*: Cho hàm số yx32m1x2  m1 (1) Tìm m để đường thẳng y=2mx m- - cắt đồ thị 1hàm số  1 tại ba điểm phân biệt có hoành độ lập thành một cấp số cộng

Nội dung 5: Tiếp tuyến của đồ thị hàm số

A Tóm tắt lí thuyết & phương pháp giải toán

Trong đó : x0 : hoành độ tiếp điểm

y0: tung độ tiếp điểm và y0 = f(x0)

k : hệ số góc của tiếp tuyến và được tính bởi công thức : k = f'(x0)

Ví dụ: Cho hàm số 2 3

1

x y

=

(1) Điều kiện: x¹ 1

Khi đó: (1)Û - 2x+ = -3 (x 3)(x- 1)

Û x2- 2x= 0 Û é =êx x 02

ê =ë

Trang 27

Suy ra tọa độ các giao điểm là A(0; 3 ,- ) (B 2; 1- )

♦ Ta có: ( )2

1'

1

y x

-=- ♣ Phương trình tiếp tuyến tại A là y+ =3 y'(0)(x- 0)Û y=- - x 3

♣ Phương trình tiếp tuyến tại B là y+ =1 y'(2)(x- 2) Û y=- + x 1

♦ Vậy có hai tiếp tuyến thỏa đề bài là y=- - và x 3 y=- + r x 1

2 Dạng 2:

Viết phương trình tiếp tuyến với đồ thị (C): y = f(x) biết tiếp tuyến có hệ số góc k cho trước

Phương pháp: Ta có thể tiến hành theo các bước sau

Bước 1: Gọi M x y( ; ) ( )0 0  C là tiếp điểm của tiếp tuyến với (C)

Bước 2: Tìm x0 bằng cách giải phương trình : f x'( )0 k, từ đó suy ra y0 f x( )0 =?

Bước 3: Thay các yếu tố tìm được vào pt: y - y 0 = k ( x - x 0 ) ta sẽ được pttt cần tìm.

Ví dụ: Cho hàm số 2 1

2

x y x

2

y x

-=-

Hệ số góc của tiếp tuyến bằng - 5 Û y x'( )0 =- 5

x

Û 0

0

13

x x

é =ê

ê =ë

Trang 28

Cho hàm số 2 1

1

x y

Khi đó ta cần phải sử dụng các kiến thức sau:

Định lý 1: Nếu đường thẳng () có phương trình dạng : y = ax + b thì hệ số góc của () là:

Ví dụ 1: Cho hàm số y= -x3 3x2+ có đồ thị là 2 ( )C Viết phương trình tiếp tuyến của ( )C , biết tiếp

tuyến song song với đường thẳng ( ) :D y=9x+ 2

Bài giải

♦ Ta có: y' 3= x2- 6x

♦ Do tiếp tuyến song song với đường thẳng ( )D nên hệ số góc của tiếp tuyến là k=9

♦ Gọi M x y( ; ) ( )0 0  C là tiếp điểm của tiếp tuyến với (C)

Hệ số góc của tiếp tuyến k=9 Û y x'( )0 = 9

x x

é ê

=-ê =ë

♣ Với x0=- 1 Þ y0=- : 2 M1( 1; 2)- - Þ pttt: y=9 x 7+

(C): y=f(x)



x y

a

k 1/

O

b ax

Ngày đăng: 10/09/2017, 02:47

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

BẢNG BIẾN THIÊN của hàm số trên D rồi dựa vào BBT suy ra kết quả. - 1 CD1 khao sat  ham so
c ủa hàm số trên D rồi dựa vào BBT suy ra kết quả (Trang 15)
w