A10 Một phân tử saccarozơ có A.. một gốc β-glucozơ và một gốc β-fructozơ.. một gốc α-glucozơ và một gốc β-fructozơ.. B10NC Chất X có các ñặc ñiểm sau: phân tử có nhiều nhóm –OH, có vị n
Trang 1TRUNG TÂM BỒI DƯỠNG KIẾN THỨC và LUYỆN THI ðẠI HỌC – Thầy Lê Phạm Thành (0976.053.496)
Liên hệ học offline tại Hà Nội : Thầy Lê Phạm Thành (E-mail: thanh.lepham@gmail.com – Phone: 0976.053.496)
M028 PHƯƠNG PHÁP XÁC ĐỊNH CẤU TẠO CỦA CACBOHIĐRAT
(Tư liệu học bài)
Ví dụ 1 (A10) Một phân tử saccarozơ có
A một gốc β-glucozơ và một gốc β-fructozơ B một gốc β-glucozơ và một gốc α-fructozơ
C hai gốc α-glucozơ D một gốc α-glucozơ và một gốc β-fructozơ
Ví dụ 2 (B10NC) Chất X có các ñặc ñiểm sau: phân tử có nhiều nhóm –OH, có vị ngọt, hòa tan Cu(OH)2 ở
nhiệt ñộ thường, phân tử có liên kết glicozit, làm mất màu nước brom Chất X là
Ví dụ 3. Hợp chất hữu cơ X là chất bột màu trắng, không tan trong nước, trương lên trong nước nóng tạo thành hồ; sản phẩm cuối cùng của quá trình thuỷ phân là chất Y Dưới tác dụng của men lactic hay enzim chất
Y tạo thành chất Z có chứa hai loại nhóm chức X là chất nào dưới ñây ?
Ví dụ 4. Cacbohiñrat X tham gia chuyển hoá:
X Cu(OH) /OH2
−
o t
→ kết tủa ñỏ gạch
Vậy X không thể là chất nào trong các chất cho dưới ñây ?
Ví dụ 5. Cho sơ ñồ sau:
Cu(OH) /OH
o t
Chất X có thể là
Ví dụ 6. Cho sơ ñồ: Tinh bột → X → Y → Z, các phản ứng ñều có enzim xúc tác
Các chất X, Y, Z lần lượt là:
A ñextrin, mantozơ, glucozơ B ñextrin, glucozơ, axit axetic
C ñextrin, saccarozơ, glucozơ D ñextrin, saccarozơ, mantozơ
Ví dụ 7 (A12) Cho sơ ñồ phản ứng:
(a) X + H2O →xúc tác Y
(b) Y + AgNO3 + NH3 + H2O → amoni gluconat + Ag + NH4NO3
(c) Y →xúc tác E + Z
(d) Z + H2O →chÊt diÖp lôcánh sáng X + G
X, Y, Z lần lượt là:
A Tinh bột, glucozơ, etanol B Tinh bột, glucozơ, cacbon ñioxit
C Xenlulozơ, saccarozơ, cacbon ñioxit D Xenlulozơ, fructozơ, cacbon ñioxit
Trang 2TRUNG TÂM BỒI DƯỠNG KIẾN THỨC và LUYỆN THI ðẠI HỌC – Thầy Lê Phạm Thành (0976.053.496)
Liên hệ học offline tại Hà Nội : Thầy Lê Phạm Thành (E-mail: thanh.lepham@gmail.com – Phone: 0976.053.496)
Ví dụ 8. Cho 18,0 gam một cacbohiñrat X tác dụng hết với dung dịch AgNO3/NH3 thu ñược 25,92 gam Ag Biết X có khả năng làm mất màu dung dịch Br2 X là chất nào dưới ñây ?
Ví dụ 9. Cacbohiñrat X có phản ứng tráng gương ðun nóng a mol X trong dung dịch HCl loãng dư ñể các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu ñược dung dịch Y Trung hoà axit còn dư, sau ñó cho AgNO3 dư trong NH3 vào
Y, ñồng thời ñun nóng, sau khi phản ứng hoàn toàn thu ñược 4a mol Ag X có thể là cacbohiñrat nào sau ñây ?
Ví dụ 10.ðun nóng 8,55 gam cacbohiñrat X với dung dịch HCl ñến phản ứng hoàn toàn Cho dung dịch sau phản ứng tác dụng với lượng dư AgNO3/NH3, kết tủa thu ñược có 10,8 gam Ag X có thể là chất nào dưới ñây (biết MX < 400 ñvC)?
Ví dụ 11.ðốt cháy hoàn toàn 3,150 gam một cacbohiñrat X thu ñược 2,352 lít CO2 (ñktc) và 1,89 gam nước Biết X có khả năng tham gia phản ứng tráng gương X là chất nào dưới ñây ?
A Glucozơ B Xenlulozơ C 2-hiñroxietanal D Saccarozơ
Ví dụ 12.Khi ñốt cháy cacbohiñrat X người ta thu ñược tỉ lệ khối lượng H2O và CO2 là 3 : 8 Công thức phân
tử nào dưới ñây là của X ?
A C6H12O6 B C12H22O11 C (C6H10O5)n D Cn(H2O)n
Biên soạn: Thầy LÊ PHẠM THÀNH ðăng kí LUYỆN THI ONLINE tại: Moon.vn