Cấu tạo chức năng và thích nghi sinh thái của lớp cá xương Osteichthyes... Vùng tai co xương cánh tai, xương bướm tai, xương trên tai và xương sau tai... Có thêm hàm th ức pg m hai xấ ồ
Trang 1Cấu tạo chức năng và thích nghi sinh thái của lớp cá xương (Osteichthyes)
Trang 2L p cá xớ ương là nhóm đ ng v t có xộ ậ ương s ng, thích ốnghi đa d ng v i đ i s ng nạ ớ ờ ố ở ước
Trang 3I.Hình d ng: ạ
Cá xương có hình d ng r t khác nhau:ạ ấ
+Ph bi n là thân hình thoi d p bên, thích nghi v i b i ổ ế ẹ ớ ơ
l i trong nộ ước
Trang 4+hình d ngạ khác nhau tùy thu c cách v n chuy n, n i ộ ậ ể ơ
ki m ăn, n i s ng c a cáế ơ ố ủ
Cá Mít
Cá Nóc
Trang 6cá ng a ự
Trang 7Cá l ưỡ i dong
Trang 8Cá chình
Trang 9Cá ngừ
Trang 10Cá chu n ồ
Trang 11II Đ c đi m gi i ph u: ặ ể ả ẩ
Trang 121 V da: ỏ Có nhi u tuy n nhày, thề ế ường được bao ph ủ
b i v y.ở ả
Trang 13Da cá xương nói chung m ng h n da cá s n, có ỏ ơ ụhai l p là bi u bì và bì.ớ ể
+Bi u bì: không có t m s ng mà ch có 1 l p ể ấ ừ ỉ ớcuticun m ng ngoài, có nhi u tuy n đ n bào ti t ch t ỏ ở ề ế ơ ế ấnhày M t s loài có tuy n phát sáng và tuy n đ c.ộ ố ế ế ộ
+Bì là mô liên k t có nhi u s i S i đàn h i, s i c ế ề ợ ợ ồ ợ ơ
tr n và nhi u m ch máu Trong bì có các t bào s c t ơ ề ạ ế ắ ố
t o cho cá có nhi u màu s c khác nhau nh xanh, đ , ạ ề ắ ư ỏ
vàng, ánh b c…S n ph m c a l p bì là v y cá Có 3 lo i ạ ả ẩ ủ ớ ả ạ
v y cá:ả
Trang 14- V y cosmin ch có m t s loài cá, g m nhi u t ả ỉ ở ộ ố ồ ề ếbào xương ch a ch t cosmin và isopedin, ngoài cùng có ứ ấ
ch t men c ng Có th cho r ng v y cosmin là do các ấ ứ ể ằ ả
v y t m c a cá s n g n l iả ấ ủ ụ ắ ạ
-V y láng ph bi n các loài cá vây tia c , có hình ả ổ ế ở ổ
trám, trong là ch t isopedin, ngoài có l p men đ c bi t ấ ớ ặ ệ
b ng ch t ganoin bóng láng.ằ ấ
-V y xả ương ph bi n các loài cá xổ ế ở ương hi n đ i, ệ ạriêng l , x p ch ng lên nhau nh mái ngói Ngoài cùng là ẻ ế ồ ư
t ng ganoin m ng, trong là t ng s i đ ng tâm và phóng ầ ỏ ầ ợ ồ
x xen k nhau, th m canxi Khi cá tăng trạ ẽ ấ ưởng v kích ề
thước thì v y cũng l n d n lên thành vòng năm V hình ả ớ ầ ề
d ng v y xạ ả ương chia làm hai lo i:ạ
Trang 15.V y tròn có b ngoài nh n, thả ờ ẵ ường th y cá trích, cá ấ ởchép…
.V y lả ược có b ngoài có nhi u răng c a nh , thờ ề ư ỏ ường
th y các cá xấ ở ương ti n hóa nh cá b n, cá vế ư ơ ược…
Trang 16Nhi u loài cá đáy có vây b tiêu gi m nh : ề ở ị ả ư
L ươ n, cá Chình…
L ươ n
Trang 17.Nhi u loài cá khác v y bi n thành gai ề ẩ ế
x ươ ng hay ng ch nh : cá Rô, cá Ng ch… ạ ư ạ
.
Trang 182.B x ộ ươ ng: g m x ồ ươ ng s , c t s ng, x ọ ộ ố ươ ng
chi.
Xương s : g m các xọ ồ ương g c s n đã hóa xố ụ ương, s ố
xương c a s não r t nhi u:ủ ọ ấ ề
+Các xương g c s n: vùng mũi có 1 xố ụ ương sàng
gi a, 2 xữ ương sàng bên Vùng m t có xắ ương g c ố
bướm, xương cánh bướm, xương m t bổ ắ ướm Vùng tai co xương cánh tai, xương bướm tai, xương trên tai
và xương sau tai Vùng ch m có xẩ ương g c ch m, 2 ố ẩ
xương bên ch m và 1 xẩ ương trên ch m.ẩ
+Các xương g c bì: ố Ở nóc s có xọ ương mũi,
xương trán, và xương đ nh Bên s có xỉ ọ ương m t và ổ ắ
xương thái dương Ở đáy s có xọ ương lá mía và
xương bên bướm.các xương này làm thành tr c n n ụ ềsọ
Trang 20•S t ng: g m cung hàm, cung móng và cung mang.ọ ạ ồ +Cung hàm: hàm trên, s n kh ucái, 2 xở ụ ẩ ương vuôngn i v i nhau b i 3 xố ớ ở ương cánh Có thêm hàm th ứ
c pg m hai xấ ồ ương trước hàmvà 2 xương hàm trên Các
+Cung móng: g m s n móng hàm và s n móng đã hóa ồ ụ ụ
xương
+Cung mang: có 5 đôi nh ng đôi th 5 tiêu gi m Có 4 ư ứ ả
xương n p mang, n i v i xắ ố ớ ương móng hàm, là xương bì
Ki u g n s ch y u là hyostin (có ph n cung móng ể ắ ọ ủ ế ầ
kh p đ ng v i h p s ) M t s loài có ki u amphistin ớ ộ ớ ộ ọ ộ ố ể(s kh p đ ng m t ph n v i cung hàm và m t ph n v i ọ ớ ộ ộ ầ ớ ộ ầ ớmóng hàm)
Trang 22C t s ng: ộ ố
+ cá Khime và cá ph i, ch là m t dây s ng có ph mô Ở ổ ỉ ộ ố ủliên k t, thân đ t s ng ch a hình thành.ế ố ố ư
+Các nhóm cá còn l i có đ t s ng rõ ràng, thân đ t ạ ố ố ố
lõm hai m t, cung trên hình thành ng t y, cung dặ ố ủ ưới
mang xương sườn và hình thành ng huy t ph n đuôi.ố ệ ở ầ
Xương sườn g n vào các đ t s ng ph n thân, ngoài ra ắ ố ố ầcòn có các xương dăm là các que xương n m r i rác ằ ả ở
Trang 24nhi m v bánh lái, thăng b ng Vây ng c, Vây b ng giúp ệ ụ ằ ự ụ
cá l n sâu, lặ ượn sang bên trái, ph i.ả
c t s ng đi vào thùy l n, ộ ố ớ
nh : cá t m, cá chu n ư ầ ồ
Trang 25Vây th vĩ (diphyxec): có thùy đ i x ng mang tính ch t ứ ố ứ ấ
th sinh thứ ường th y cá vây tay, cá ph i.ấ ở ổ
Trang 263.H c và vân chuy n:ệ ơ ể
Trang 27S ơ đ ồ c t ắ ngang thân cá
x ươ ng
Trang 28H c : V n còn tính ch t phân đ t, c chi kém ệ ơ ẫ ấ ố ơphát tri n C thân và c đuôi gi vai trò ch y u khi cá ể ơ ơ ữ ủ ếvân đ ng Các đ t c s p x p theo hình ch chi, các c ộ ố ơ ắ ế ữ ơliên quan đ n ho t đ ng c a vây l i n m trong thân M i ế ạ ộ ủ ạ ằ ỗ
đ t c có đ nh chóp hố ơ ỉ ương v phía trề ước và l ng vào ồ
nhau, s p x p l ch nhaulàm tăng hi u qu v n đ ngắ ế ệ ệ ả ậ ộ
S v n chuy n: Hình th c v n đ ng ch y u c a ự ậ ể ứ ậ ộ ủ ế ủ
cá là b i Vây đuôi làm nhi m v đ y cá v phía trơ ệ ụ ẩ ề ước
hay làm y u t c đ dòng nế ố ộ ước ngược Các loài cá b i gi i ơ ỏ
thường có thân hình thoi, d p bên và c đ ng u n thân ẹ ử ộ ốtheo m t ph ng ngang.ặ ẳ
Trang 29Cá chình v n chuy n nh lậ ể ư ượn sóng nh r n, l c ư ắ ự
đ y g m hai thành ph n là l c đ y đ kh c ph c s c ẩ ồ ầ ự ẩ ể ắ ụ ứ
c n c a dòng nả ủ ước và l c bên kéo đ ucá l ch đi kh i ự ầ ệ ỏ
hướng Do v y khi b i, đ u cá chình thậ ơ ầ ường lúc l c.ắ
Cá h i thồ ường b i nhanh nh ng thân kém m m, ơ ư ềtoàn b l c đ y phát sinh t l c c a vây đuôi.ộ ự ẩ ừ ự ủ
T tr ng c a nỷ ọ ủ ước thường g n b ng t tr ng c a cá, ầ ằ ỷ ọ ủnên khi b icá t n ít năng lơ ố ượng đ kh c ph c l c đ y ể ắ ụ ự ẩ
c a nủ ước
Cá có th h n ch s c c n c a dòng nể ạ ế ứ ả ủ ướ ằc b ng cách s d ng tuy n nh n trên v da, ch t nh n làm ử ụ ế ờ ỏ ấ ờ
Trang 314 H th n kinh:ệ ầ
+Não b : T não b nguyên th y não b cá xộ ừ ộ ủ ộ ương phát tri n theo 2 hể ướng:
-Não b cá vây tia (cá láng s n, cá láng xộ ụ ương và cá
xương): não trước không l n, không phân thành hai bán ớ
c u, nóc não còn màng bao ph , không có ch t th n ầ ủ ấ ầ
kinh Não trung gian phát tri n, não có thùy th giác l n, ể ị ớ
ti u não phát tri n thành thùy n m trên h trám Hành ể ể ằ ố
t y phát tri n.ủ ể
-Não b cá ph i, cá vây tay có đ i s ng đáy: Não ộ ổ ờ ố
trước phát tri n, bán c u não l n Phân chia rõ ràng Não ể ầ ớ
gi a và ti u não phát tri n y u.ữ ể ể ế
Trang 33+ T y s ng: cá xủ ố ương có rãnh l ng, ch a có rãnh gi a ư ư ữ
b ng, có 10 đôi dây th n kinh não và nhi u dây th n kinh ụ ầ ề ầ
t y s ng Các dây th n kinh h p l i v i nhau thành t y ủ ố ầ ợ ạ ớ ủ
s ng, chui kh i c t s ngthì phân thành 3 nhánh:ố ỏ ộ ố
-Nhánh l ng: đi t i c và da ph n l ng c th ư ớ ơ ở ầ ư ơ ể-Nhánh b ng: đi t i c và da b ng c a c thụ ớ ơ ở ụ ủ ơ ể-Nhánh n i t ng: (thu c h th n kinh giao c m) ộ ạ ộ ệ ầ ả
đi t i ng tiêu hóa, m ch máu và c quan khác.ớ ố ạ ơ
Trang 345 Giác quan: thích nghi v i đ i s ng nớ ờ ố ở ước
+C quan đơ ường bên: r t phát tri n Đấ ể ường bên
có các ch i g m nhi u t bào c m giác ti p thu kích ồ ồ ề ế ả ế
thíchc a dòng nủ ước và c a v t c n giúp cá đ nh hủ ậ ả ị ướng
di chuy n, có th ti p nh n t n s t 5-15 hec.ể ể ế ậ ầ ố ừ
+C quan v giác: là ch i v giác có nhi u trong ơ ị ồ ị ề ởkhoang mi ng và n m d c thân, đ c bi t cá ăn đáy thì ệ ằ ọ ặ ệ ở
có nhi u m t b ngề ở ặ ụ
+C quan kh u giác:có vai trò quan tr ng khi ăn, ơ ứ ọ
g m 2 túi kh u giáccó nhi u n p màng m ng làm tăng ồ ứ ề ế ỏ
di n tích c m giác và thông ra ngoài b ng l mũi Cá ệ ả ằ ỗ
ph i, cá vây tay còn có l mũi trong thông vào mi ng.ổ ỗ ệ
Trang 36+C quan thính giác: G m tai trong, trung gian mê ơ ồ
l màng, và mê l xộ ộ ươngcó khoang ch a d ch phía trứ ị ước
có túi tròn và m u c tai Âm thanh truy n tr c ti p qua ấ ố ề ự ế
mô Đá tai có dây ch ng n i v i bi u mô c m giác giúp ằ ố ớ ể ả
Trang 38+Tuy n tiêu hóa có gan l n, chia làm 3 thùy, có túi ế ớ
m t, lá lách (tì) khá l n.ậ ớ
+Có tuy n t y n m sau d dày, màu tr ng, d ng ế ụ ằ ạ ắ ạlá
Trang 407.H hô h p:ệ ấ+Mang là c quan hô h p c a cá xơ ấ ủ ương Mang
n m trong khoang mang Có 4 đôi mang đ g n trên 4 ằ ủ ắcung mang và m t n a phôi thai là mang gi M i cung ộ ữ ả ỗmang có nhi u s i mang.ề ợ
Trang 41+Ngoài mang ra, cá ph i thì có ph i và m t ở ổ ổ ở ộ
s loài cá khác có c quan hô h p phố ơ ấ ụ
Trang 43+C quan hô h p ph c a m t s cá xơ ấ ụ ủ ộ ố ương :Ngoài mang , 1 s loài loái cá xố ương có b phân hô ộ
h p oxy không khí.ấ
-Trao đ i khí qua nh ng n p màng nhày có nhi u ổ ữ ế ề
mao qu n Cá rô, cá trê…có c quan đ c bi t g i là b ả ơ ặ ệ ọ ộ
ph n trên khoang mang có nhi u mao qu n h p th oxy ậ ề ả ấ ụkhông khí nên nh ng loài cá này có th s ng th i gian dài ữ ể ố ờ ngoài n c
-Hô h p b ng các ph n ru t có nhi u mao qu n: ấ ằ ầ ộ ề ả ở
ph n gi a và ph n sau ru t có m ng mao m ch r t dày, ầ ữ ầ ộ ạ ạ ấkhông khí được nu t vào qua mi ng, xu ng ru t, đ l i ố ệ ố ộ ể ạ
Trang 44-Trao đ i khí qua da: mang và cung mang tiêu gi m nên ổ ả
m t s loài có kh năng h p th oxy, trao đ i khí qua da.ộ ố ả ấ ụ ổ -Cá Caiman, Cá amia hô h p b ng bong bóngấ ằ
-Cá ph i, cá nhi u vây có ph i chính th c đ h p th ổ ề ổ ứ ể ấ ụoxy khí tr i.ờ
- u trùng c a nhi u cá vây, cá ph i còn có mang ngoài Ấ ủ ề ổĐây là nh ng ph n l i lông chim bám c nh ngoài cung ữ ầ ồ ở ạmang
+Bong bóng: hâu h t cá xế ương có bong bóng h i, là ơcái phao th y tĩnh c a cá Có 2 khoang, có ho c không có ủ ủ ặ
ng n i t i h u
Ch c năng ch y u c a bong bóng là giúp cho cá có ứ ủ ế ủ
th chìm n i trong nể ổ ước, ngoài ra nó còn tham gia vào hô
h p, giúp cho s thăng b ng.ấ ự ằ
Trang 468.H tu n hoàn:ệ ầ
5.Mạng mao mạch
6.Mạch hô hấp 7.ở thận
8.ở mang
Trang 49+ki u cá ph i: ngoài mang ra còn có ph i, thông ể ổ ổ
v i m t b ng c a th c qu n, có vách ben trong ngăn ớ ặ ụ ủ ự ả
thành t ong Cá ph i không có bóng h i mà có l mũi ổ ổ ơ ỗtrong (l khoan).ỗ
-Tim: tâm nhĩ có vách ngăn không hoàn toàn thành
Trang 509.H bài ti t: Th n cá giai đo n phôi là ti n th n, ệ ế ậ ở ạ ề ậcòn d ng trở ạ ưởng thành là ki u trung th n hình d i ể ậ ả
Ph n đ u r ng có ch c năng c a c quan sinh b ch ầ ầ ộ ứ ủ ơ ạhuy t Hai ni u qu n đ vào bóng đái thông v i xoang ế ệ ả ổ ớ
ni u sinh d c.ệ ụ
Cá nước ng t , th n bài ti t nọ ậ ế ước ti u loãng ể(NH3), còn cá bi n thì bài ti t mu i MgSO4.ể ế ố
Trang 5210.H sinh d c:ệ ụ
H u h t đ n tính, th tinh ngoài, không có c quan ầ ế ơ ụ ơgiao c u.ấ
+C quan sinh d c:ơ ụ
- Con đ c có hai d ch hoàn hình d i, màu tr ng đ c, ự ị ả ắ ụ
phân thành các thùy con Ph n cu i tinh hoàn có 2 ng ầ ố ố
d n tinh ng n, 2 ng d n nh p làm m t đ vào xoang ẫ ắ ố ẫ ậ ộ ổ
ni u sinh d c.ệ ụ
-Con cái có 2 bu ng tr ng màu tr ng-vàng Hai ng d n ồ ứ ắ ố ẫ
tr ng ng n nh p v i nhau r i đ vào xoang ni u sinh ứ ắ ậ ớ ồ ổ ệ
d c, hay huy t hay đ ra huy t sinh d c riêng bi t.ụ ệ ổ ệ ụ ệ
H ni u sinh d c c a cá có sai khác nhau đ i v i cá ệ ệ ụ ủ ố ớ
xương và cá ph i.ổ
Trang 54+Tr ng:ứ
có 2 lo i tr ng là tr ng n i và tr ng chìm Tr ng n i có ạ ứ ứ ổ ứ ứ ổkích thước nh h n, có gi t m l n làm phao, tr ng ỏ ơ ọ ỡ ớ ứ
chìm có màng dính đ tr ng bám vào đá, cây th y sinh ể ứ ủhay g n v i nhau thành đámắ ớ
- Mùa đ tr ng cá xẻ ứ ở ương khác nhau tùy lòai,
thường đ vào mùa xuân, hè, m t s loài đ tr ng vào ẻ ộ ố ẻ ứmùa đông hay đ tr ng quanh năm.ẻ ứ
-S sai khác đ c cái (d hình ch ng tính) v kích ự ự ị ủ ề
thước và màu s c Thắ ường là cá cái l n h n và màu s c ớ ơ ắ
ít s c s h n so v i cá đ c.ặ ỡ ơ ớ ự