1. Trang chủ
  2. » Đề thi

Đề thi thử THPT QG 2017 Hóa đề 2

5 149 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 501,71 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Số kim loại trong dãy tác dụng được với nước ở nhiệt độ thường là Câu 51: Phản ứng nào dưới đây đồng thời giải thích sự hình thành thành thạch nhũ trong hang động và sự xâm thực của nư

Trang 1

Trang 1/5 – Mã đề 002

TRƯỜNG HỌC LỚN VIỆT NAM

BIGSCHOOL

ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA LẦN 1 NĂM 2017

Bài thi: KHOA HỌC TỰ NHIÊN Môn thi thành phần: HÓA HỌC

ĐỀ CHÍNH THỨC

(Đề thi có 05 trang) Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề

Họ và tên thí sinh:

Số báo danh:

Cho biết nguyên tử khối (theo u) của các nguyên tố là: H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Cl = 35,5; Cu = 64; Al = 27; Fe = 56; K = 39; Mg = 24; Cr = 52; Ag = 108 Câu 41: Thủy phân este X trong môi trường kiềm, thu được natri axetat và anđehit axetic Công thức của X là A C2H5COOCH3 D CH3COOCH2CH3 C CH3COOCH=CH2 B CH3COOCH3 Câu 42: Hoà tan m gam Al bằng một lượng dung dịch H2SO4 loãng (dư) Sau phản ứng thoát ra 10,08 lít khí hiđro (ở đktc) Giá trị của m là A 2,7 B 5,4 C 8,1 D 12,15 Câu 43: Khi cho lượng dư dung dịch HCl vào ống nghiệm đựng dung dịch kali cromat, dung dịch trong ống nghiệm A chuyển từ màu da cam sang màu vàng B chuyển từ màu vàng sang màu đỏ C chuyển từ màu da cam sang màu xanh lục D chuyển từ màu vàng sang màu da cam Câu 44: Phát biểu nào sau đây là đúng? A Ở điều kiện thường, các kim loại đều có khối lượng riêng lớn hơn khối lượng riêng của nước B Tính chất hóa học đặc trưng của kim loại là tính khử C Các kim loại đều chỉ có một số oxi hoá duy nhất trong các hợp chất D Ở điều kiện thường, tất cả các kim loại đều ở trạng thái rắn Câu 45: Khí etylamin, C2H5NH2, khí hiđro clorua, HCl, phản ứng với nhau để tạo thành một chất rắn, etylamin hiđroclorua màu trắng Tại vị trí nào trong ống sẽ tạo ra 1 vòng rắn màu trắng của etylamin hiđroclorua?

Câu 46: Dãy gồm các oxit đều bị Al khử ở nhiệt độ cao là

Câu 47: Cho dãy các kim loại kiềm thổ: Ca, Mg, Ba, Be, Sr Kim loại trong dãy có nhiệt độ nóng chảy thấp

nhất là

Mã đề thi 002

Trang 2

Trang 2/5 – Mã đề 002

(đktc) Kim loại M là

Câu 49: Cho các loại tơ: bông, tơ capron, tơ xenlulozơ axetat, tơ tằm, tơ nitron, nilon-6,6 Số tơ tổng hợp là

Câu 50: Cho dãy các kim loại: Fe, Na, K, Ca Số kim loại trong dãy tác dụng được với nước ở nhiệt độ thường là

Câu 51: Phản ứng nào dưới đây đồng thời giải thích sự hình thành thành thạch nhũ trong hang động và sự xâm

thực của nước mưa với đá vôi?

C Ca(HCO3)2CaCO3 + H2O + CO2 D CaCO3 t o CaO + CO2

Câu 52: 10,4 gam hỗn hợp X gồm axit axetic và etyl axetat tác dụng vừa đủ với 150 gam dung dịch NaOH 4%

Phần trăm khối lượng của etyl axetat trong hỗn hợp bằng

ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 0,725m gam hỗn hợp kim loại Giá trị của m là

Câu 55: Dung dịch X gồm Al2(SO4)3 0,75M và H2SO4 0,75M Cho V1 ml dung dịch KOH 1M vào 100 ml dung dịch X, thu được 3,9 gam kết tủa Mặt khác, khi cho V2 ml dung dịch KOH 1M vào 100 ml dung dịch X cũng thu được 3,9 gam kết tủa Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Tỉ lệ V2 : V1 là

được với Na, vừa phản ứng được với dung dịch NaOH nhưng không có phản ứng tráng bạc là

Câu 57: Thực hiện các thí nghiệm sau:

(a) Cho Al vào dung dịch HCl (b) Cho Al vào dung dịch AgNO3

(c) Cho Na vào H2O (d) Cho Ag vào dung dịch H2SO4 loãng

Trong các thí nghiệm trên, số thí nghiệm xảy ra phản ứng là

Câu 58: Muối C6H5N2

+

Cl (phenylđiazoni clorua) được sinh ra khi cho C6H5-NH2 (anilin) tác dụng với NaNO2 trong dung dịch HCl ở nhiệt độ thấp (0-5oC) Để điều chế được 14,05 gam C6H5N2

+

Cl(với hiệu suất 100%), lượng C6H5-NH2 và NaNO2 cần dùng vừa đủ là

A 0,1 mol và 0,4 mol B 0,1 mol và 0,2 mol C 0,1 mol và 0,1 mol D 0,1 mol và 0,3 mol

Câu 59: Dãy gồm các kim loại đều tác dụng được với dung dịch HCl nhưng không tác dụng với dung dịch

HNO3 đặc, nguội là

Trang 3

Trang 3/5 – Mã đề 002

dư, đun nóng?

Câu 61: Este X có tỉ khối hơi so với He bằng 21,5 Cho 17,2 gam X tác dụng với dung dịch NaOH dư, thu

được dung dịch chứa 16,4 gam muối Công thức của X là

Câu 62: Cho ba dung dịch có cùng nồng độ mol: (1) H2NCH2COOH, (2) CH3COOH, (3) CH3CH2NH2 Dãy xếp theo thứ tự pH tăng dần là

Câu 63: Cho một số nhận định về nguyên nhân gây ô nhiễm môi trường không khí như sau:

(1) Do hoạt động của núi lửa

(2) Do khí thải công nghiệp, khí thải sinh hoạt

(3) Do khí thải từ các phương tiện giao thông

(4) Do khí sinh ra từ quá trình quang hợp của cây xanh

(5) Do nồng độ cao của các ion kim loại: Pb2+, Hg2+, Mn2+, Cu2+ trong các nguồn nước

Những nhận định đúng là

Câu 64: Amin X có phân tử khối nhỏ hơn 80 Trong phân tử X, nitơ chiếm 19,18% về khối lượng Cho X

tác dụng với dung dịch hỗn hợp gồm KNO2 và HCl thu được ancol Y Oxi hóa không hoàn toàn Y thu được xeton Z Phát biểu nào sau đây đúng?

A Trong phân tử X có một liên kết π

B Phân tử X có mạch cacbon không phân nhánh

C Tên thay thế của Y là propan-2-ol

D Tách nước Y chỉ thu được một anken duy nhất

Câu 65: Khối lượng K2Cr2O7 cần dùng để oxi hoá hết 0,6 mol FeSO4 trong dung dịch có H2SO4 loãng làm môi trường là

Câu 66: Este X no, đơn chức, mạch hở, không có phản ứng tráng bạc Đốt cháy 0,1 mol X rồi cho sản

phẩm cháy hấp thụ hoàn toàn vào dung dịch nước vôi trong có chứa 0,22 mol Ca(OH)2 thì vẫn thu được kết tủa Thuỷ phân X bằng dung dịch NaOH thu được 2 chất hữu cơ có số nguyên tử cacbon trong phân tử bằng nhau Phần trăm khối lượng của oxi trong X là

Câu 67: Có bốn dung dịch chứa trong các lọ mất nhãn: AlCl3, NH4NO3, K2CO3, NH4HCO3 Có thể dùng một thuốc thử duy nhất để phân biệt bốn dung dịch trên Dung dịch thuốc thử đó là

Câu 68: Khi thuỷ phân một peptit, chỉ thu được các đipeptit Glu-His ; Asp-Glu ; Phe-Val và Val-Asp Cấu tạo

của peptit đem thuỷ phân là

Trang 4

Trang 4/5 – Mã đề 002

Câu 69: Cho dãy chất: Al2O3, CrO3, Cr2O3, Fe3O4, KHCO3, Al(OH)3, CrO, Cr(OH)3 Số chất trong dãy có tính lưỡng tính là

kết tủa biến đổi theo đồ thị (hình dưới đây) Giá trị của m và a lần lượt là

dịch X Cho NaOH dư vào dung dịch X Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số mol NaOH đã phản ứng là

Mg và Al, thu được 30,1 gam hỗn hợp Z Phần trăm khối lượng của Al trong Y là

Câu 73: Để điều chế mkg xenlulozơ trinitrat (hiệu suất 60%) cần dùng ít nhất 40 lít axit nitric 94,5% (D =

1,5 g/ml) phản ứng với xenlulozơ dư Giá trị của m là

Câu 74: Cho các PTHH :

(a) H2S + (1)  FeCl2 + HCl + S  (b) H2S + (2)  SO2 + S  + H2O

(c) (3) + CuO  Cu + SO2 + H2O (d) H2S + (4)  KHS + H2

Các công thức hóa học còn thiếu trong PTHH là

A (1) : FeCl3 ; (2) : H2S ; (3) : H2SO4 ; (4) : K

B (1) : FeCl3 ; (2) : H2SO4 (3) : H2S ; (4) : K

C (1) : FeCl3 ; (2) : K ; (3) : H2S ; (4) : H2SO4

D (1) : FeCl3 ; (2) : H2SO4 (3) : K ; (4) : H2S

Câu 75: Cho một số tính chất : có dạng sợi (1) ; tan trong nước (2) ; tan trong nước Svayde (3) ; phản ứng

với axit nitric đặc (xúc tác axit sunfuric đặc) (4) ; tham gia phản ứng tráng bạc (5) ; bị thuỷ phân trong dung dịch axit đun nóng (6) Các tính chất của xenlulozơ là

Câu 76: Phản ứng của cặp chất nào dưới đây không tạo sản phẩm khí?

Trang 5

Trang 5/5 – Mã đề 002

O2), sau khi phản ứng kết thúc, thu được hỗn hợp X Cho toàn bộ X vào một lượng dư dung dịch HCl (loãng, nóng), sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 2,016 lít H2(đktc) Còn nếu cho toàn bộ X vào một lượng dư dung dịch NaOH (đặc, nóng), sau khi các phản ứng kết thúc thì số mol NaOH đã phản ứng là

dung dịch chứa m gam muối và 5,6 lít hỗn hợp khí X (đktc) gồm NO và N2O Tỉ khối của X so với H2 là 16,4 Giá trị của m là

Câu 79: Để xà phòng hoá 100 kg dầu ăn thuộc loại trioleoylglixerol có chỉ số axit bằng 7 cần 14,10 kg natri

hiđroxit và thu được m kg muối natri Giả sử phản ứng xảy ra hoàn toàn, giá trị m gần đúng là

Câu 80: Đun nóng 0,16 mol hỗn hợp E gồm hai peptit X (CxHyOzN6) và Y (CnHmO6Nt) cần dùng 600 ml dung dịch NaOH 1,5M chỉ thu được dung dịch chứa a mol muối của glyxin và b mol muối của alanin Mặt khác đốt cháy 30,73 gam E trong O2 vừa đủ thu được hỗn hợp CO2, H2O và N2, trong đó tổng khối lượng của CO2 và nước là 69,31 gam Giá trị a : b gần nhất với

-HẾT -

Ngày đăng: 05/09/2017, 22:53

TỪ KHÓA LIÊN QUAN