1. Trang chủ
  2. » Đề thi

Đề thi thử THPT QG 2017 hóa học THPT nguyễn thị minh khai, hà nội chuyên bắc giang lần 1 có giải

12 409 0
Tài liệu được quét OCR, nội dung có thể không chính xác

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 2,6 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đốt cháy day sat trong không khí khô Câu 14: Số đông phân amin bậc một ứng với công thức phân tử C;H;¡N Câu 1Š: Thực hiện các thí nghiệm sau: I Cho dung dich NaCl vao dung dich KOH ID C

Trang 1

Đề thi thử THPT lần 1_Nguyén Thị Minh Khai_Hà Nội

Môn: HÓA HỌC

Câu 1: Este etyl axetat có công thức là

Câu 2: Đốt cháy 2.15 gam hỗn hợp gồm Zn, Al va Mg trong khí oxi dư, thu được 3.43 gam

hỗn hợp X Toàn bộ X phản ứng vừa đủ với V ml dung dịch H;SO¿ 0.5M Biết các phản ứng

xảy ra hoàn toàn Giá trị của V là

Câu 3: Hai kim loại đều tác dụng mãnh liệt với nước ở điều kiện thường là

A Li va Mg B K va Ca C Na va Al D Mg va Na

Câu 4: Hỗn hợp E gôm axit cacboxylic X no, đơn chức mạch hở và ancol Y và Z no đơn

chức, mạch hở kế tiếp nhau trong dãy đông đăng (My < Mz) trong đó X và Z có cùng số

nguyên tử cacbon Thực hiện phản ứng este hóa 32 gam hỗn hợp E (xúc tác H;SO; đặc) thu

được hỗn hợp F gồm các chất hữu cơ Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp E cần dùng 31,92 lít khí

O; (đktc), thu được sản phẩm cháy gôm CO; và H;O Hap thụ hết sản phẩm cháy băng nước

vôi trong dư thu được 115 gam kết tủa và khối lượng dung dịch giảm 41 gam Mặt khác, cho

hỗn hợp F tác dụng với Na dư, thu được 2.8 lít khí H; (đktc) Thành phần % theo khôi lượng

Câu 5: Cho 15 gam hỗn hợp 3 amin tác dụng vừa đủ với dung dịch HCI 1,2M thì thu © tt

18.504 gam muối thê tích dung dich HCI (lit) phải dùng | Pp

Câu 6: Tripeptit là hợp chat oe

A có 2 liên kết peptit mà phân tử có 3 gốc ơ-amino axit w®

B có liên kết peptit mà phân tử có 3 gốc amino axit khác

C có liên kết peptit mà phân tử có 3 gốc amino axit gio hau

D mà mỗi phân tử có 3 liên kết peptit :

Câu 7: Hòa tan m gam hỗn hợp gồm C 30; trong dung dich HCI du sau phan ứng còn

lai 8,32 gam chat ran không © va ich X C6 can dung dich X thu duoc 61,92 gam

chất răn khan Giá trị của

A 43,84 gam nO 10 gam

Câu 8: Ancol etyli

bộ quá trình

“+4

C 46,16 gam D 31,04 gam điều chế từ tỉnh bột bằng phương pháp lên men với hiệu suất toàn Hap thu toàn bộ lượng CO> sinh ra khi lên men m gam tỉnh bột vào nước

|

Sưu tâm bởi GV Nguyễn Thanh Tú

_ A 16,17

vôi trong, thu được 330 gam kết tủa và dung dịch X Biết khối lượng X giảm “xơ lượng nước vôi trong ban đâu là 132 gam Giá trị của m là

A.297 B 405 C 486 se

Câu 9: Dẫn khí CO (dư) đi qua hỗn hợp gồm Al;O:, FeO, Cu t đô cao đến phản ứng

Câu 10: Cho 2,415 gam hon hop g6 i ại thuộc nhóm IIA có cùng số mol tác dụng hết với dung địch HCI (dư) thoá tai Khí H: (ở đktc) Hai kim loại đó là

A Sr (88) và Mg (24) W B Mg (24) va Ba (137)

C Ca (40) va Sr ( »\

g dich (loang du) nao sau

D Sr (88) va Ba (137) Cau 11: Cho xY glutamic vao dung dich chta NaOH 1M va KOH IM, thu duoc

Na 21,51 gam chat tan Cho dung dịch X tác dụng vừa đủ với dung dịch

~S 4 0,25M va HCI 1M, sau phan ứng hoàn toàn thu được dung dich cé chira 33,85

n hợp muôi Giá trị của m là

Câu 12: Có các amino axit: Glyxin (Gly), alanin (Ala) va valin (Val) C6 thé điều chế được bao nhiêu tripeptit mà trong mỗi phân tử tripeptit đều chứa đông thời cả 3 amino axit trên?

Câu 13: Ở thí nghiệm nào sau đây Fe chỉ bị ăn mòn hóa học?

A Cho đỉnh Fe vào dung dich AgNO;

B Cho hợp kim Fe-Cu vào dung dịch HCI

C Đề mẫu gang lâu ngày trong không khí ẩm

D Đốt cháy day sat trong không khí khô Câu 14: Số đông phân amin bậc một ứng với công thức phân tử C;H;¡N

Câu 1Š: Thực hiện các thí nghiệm sau:

(I) Cho dung dich NaCl vao dung dich KOH (ID Cho dung dịch NazCO: vào dung dich Ca(OH)

(IID) Dién phan dung dich NaC] với điện cực trơ, có màng ngăn (IV) Cho Cu(OH); vào dung dich NaNO,

(V) Suc khi NH; vao dung dich Na»CO;

(VI) Cho dung dich Na2SO4 vao dung dich Ba(OH)2

Trang 2 |

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial

Trang 2

Các thí nghiệm đều điều chế được NaOH là:

Câu 16: Cho các polime: cao su buna, amilopectin, xenlulozo, cao su cloropren, to nilon-7,

D I, I va Il

teflon C6 bao nhiêu polime thiên nhiên

Câu 17: Hòa tan hoan toan a gam Na vao 100 ml dung dich Y gôm H;SO¿ 0.5M và HCI 1M,

thầy thoát ra 6,72 lít khí (đktc) Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được m gam chất ran Giá

trị của m gần nhất với giá trị nào sau đây?

Câu 18: Hòa tan m gam hỗn hợp FeO., Fe(OH)›, FeCO;: và Fe:O;¿ (trong đó FezO¿ chiếm 1/3

tông số mol hỗn hợp) vào dung địch HNO; loãng (dư) thu được 8.96 lít (đktc) hỗn hợp gồm

CO; và NO (sản phẩm khử duy nhất của N*Ễ) có tỉ khối so với Hạ là 18,5 S6 mol HNO; phan

ứng là

Câu 19: Dãy gồm các chất được xếp theo chiêu tính bazơ giảm dân từ trái sang phải là

Câu 20: Cho 3,4 gam X gôm C3H)203N2 va C2HgO3N>2 tac dụng vừa đủ với dung dịch NaOH

đun nóng thu được dung dịch Y chỉ chứa các chất vô cơ và 0.04 mol hai chất hữu cơ đơn

chức (đều làm xanh quỷ tím ẩm) Cô cạn Y thu được m gam muỗi Giá trị của m là ‘ Q

A.3.36 B 2.97 C.3.12 D 2.76 Pp

Câu 21: Đốt cháy hoàn toàn 0.11 gam một este X (tạo nên từ một axit cachoxyli chức

và một ancol đơn chức) thu được 0.22 gam CO; và 0.09 gam HO Số phân của X

là:

A.2 B.5 ea \& 4 Bis

Cau 22: A 1a hop chat c6 CTPT CHsO3N> Cho A tac aundv6i HCI thi thu duoc khí B và các

chất vô cơ Công thức khí B là 1

Câu 23: Khối lượng phân tử của on là 15000 đvc Số

tử của loại tơ này là

D CO,

Số mắt xích trong công thức phân

Cau 24: Cho kim loai: Na‘, Al**, Fe?*, Cu** 6 cùng điêu kiện, ion có tính oxi

hóa mạn ` là ng

nh)

Sưu tâm bởi GV Nguyễn Thanh Tú

ee

QC) iá trị của m là

A Fe? B Cu?* C Na? D.AI* CO :

Cau 25: Cho m gam Mg vao dung dich X gom 0.03 mol Zn(NO3)>2 va 0.0 (NO3)

sau một thời gian thu duoc 6,3 gam kim loại và dung dich Y Cho Ne aOH vao dung

dịch Y, khối lượng kết tủa lớn nhất thu được là 6,67 gam Giá trị egal

Câu 26: Thủy phân hoàn toàn m gam hỗn hợp oli 2 gồm Ala-Val-Ala-Gly-Ala va Val- Gly-Gly thu được x gam Ala; 37,5 gam Gly NS gam Val Giá trị của m, x lần lượt là A.92,1 va 26,7 B 99,3 va C 84,9 va 26,7 D 90,3 va 30,9 Câu 27: Cho hỗn hợp X gồm và dung dịch HNO: loãng, nóng thu được khí NO,

dung dịch Y và còn lại c 3 Z Cho Z tác dụng với dung dịch H;SO¿ loãng thấy

có khí thoát ra Thà at tan trong dung dich Y 1a

C Fe( S Cu(NO;); D Fe(NO3)3 va Fe(NO3)2

Ca o m gam hon hop X gom Na, Ca tan hét vao dung dich Y chira 0,08 mol NaHCO;

mol CaC];, sau phản ứng thu được 7 gam kết tủa va thay thoát ra 0.896 lít khí (đktc)

Câu 29: Tiên hành các thí nghiệm sau:

(a) Cho dung dich AgNO; vao dung dich HCl

(b) Cho AlaO: vào dung dich HCI loãng dư (c) Cho Cu vào dung dịch HCI đặc, nóng dư (d) Cho Ba(OH); vào dung dịch KHCO:

Sau khi kết thúc các phản ứng, số thí nghiệm thu được chất ran Ia

Câu 30: Đun nóng dung dịch chứa 27 gam glucozo với lượng dư dung dịch AgNO: trong

NH; đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được m gam Ag Giá trị của m là

Câu 31: Điện phân dung dịch hỗn hợp NaCI và 0.05 mol CuSO, bang dong dién mét chiéu

có cường độ 2A (điện cực trơ, có màng ngăn) Sau thời gian t giây thì ngừng điện phân thu được khí ở hai điện cực có tông thê tích là 2.576 lit (dktc) va dung dich X Dung dịch X hòa

tan được tôi đa 1.02 gam Al;O; Giả sử hiệu suất điện phân là 100%, các khí thoát ra không tan trong dung dịch Giá trị nào sau đây của t thỏa mãn?

Trang 4 |

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial

Trang 3

Câu 32: Chất thuộc loại đissaccarit là:

B fructozo C tỉnh bột Câu 33: Trong tự nhiên, canxi sunfat tôn tại dưới dạng muỗi ngậm nước (CaSO¿.2H;O) được

goi la

A da véi B thach cao song C thach cao nung D boxit

Câu 34: Xà phòng hóa hoàn toàn một lượng tristearin (tristearoyglixerol) trong NaOH, sau

phản ứng hoàn toàn thu được 9.2 gam glixerol Tính khôi lượng xà phòng thu được?

Câu 35: Trong công nghiệp, natri hidroxit được sản xuất bằng phương pháp

A điện phân dung dịch NaNO;, không có màng ngăn điện cực

B điện phân NaCl nóng chảy

C điện phân dung dich NaCl, không có màng ngăn điện cực

D điện phân dung dich NaCl, c6 mang ngan điện cực

Câu 36: Điện phân nóng chảy hoàn toàn 5.96 gam MCI],, thu được 0,04 mol Cl Kim loai M 1a

Câu 37: Phát biêu nào sau đây là đúng?

A Tơ nilon-6.6 được điều chế từ hexametylđiamin và axit axetic

B Tơ visco, tơ xenlulozo axetat đều thuộc loại tơ tông hợp

C Polietilen và poli (vinyl clorua) là sản phẩm của phản ứng trùng ngưng n*

D Sợi bông, sợi tơ tăm thuộc loại polime thiên nhiên

Câu 38: Cho glixerin trioleat (hay triolein) lân lượt vào mỗi ông nghiệm chửa riê

Cu(OH); CH:OH, dung dịch Br; dung dịch NaOH Trong điều kiện A an img

Câu 39: Tién hanh bon thi nghiém sau:

Thí nghiệm 1: Nhúng thanh Fe vào dung dịch FeCl, =

Thí nghiệm 2: Nhúng thanh Fe vào dung dịc

Thí nghiệm 3: Nhúng thanh Cu vào dun

Thí nghiệm 4: Cho thanh Fe tiếp xúế

Số trường hợp xuất hiện ăn hóa là

ae]

Sưu tâm bởi GV Nguyễn Thanh Tú

b

Cu rồi nhúng vào dung dịch HCI

Câu 40: Cho a mol sắt tác dụng với a mol khí Clo, thu dugc hén hop ran X Cho thu được dung dịch Y, nhỏ AgNO; dư vào dung dịch Y thu được 79 g aw ua? Bieét cdc phản ứng xảy ra hoàn toàn Giá trị a là gy

n32-A | 33-B 344A |35-D_ | 36-C 37-D | 38-C 39-A |40-C

ow” LỜI GIẢI CHI TIẾT

Câu 1: Đáp án B Câu 2: Đáp án B Câu 3: Đáp án B Câu 4: Đáp án D

X là axit no, đơn chức, mạch hở lI—> dạng C;H›„O› CHạ + O› (O› đại diện số mol axit)

Y, Z là ancol no, đơn chức, mạch hở lI—> dạng CmH›„ „ 2O # CH; + H;O (H;O đại diện số mol ancol)

các phản ứng: E — HạO => F l| F + 1,425 mol O, — 1,15 mol CO, + 1,3 mol H;O (giải BT nước vôi trong)

ll ma theo dạng trên ll F gom 1,15 mol CH2 + Oz + H20 Il no2 wong F = 1,425 — 1,15 x 1,5 = 0,3 mol

Nhu F, E ciing gom: 1,15 mol CH; + 0,3 mol O; + ?H2O (su khac nhau giita E va F là lượng

HO thôi.!)

mẹ = 32 gam lÌ—> "gạo xong e = 0,35 mol Il Ng = 0,35 + 0.3 = 0.65 mol

ll so Cung bình E = 1,15 + 0,65 ~ 1.77 l> Y là CH:OH: X va Y cing 1a C2: X la CH;COOH

và Z là C›H:OH

Yêu cầu: %mx trong E = 0,3 x 60 + 32 = 56,25% Chọn đáp án D ¢

Trang 6 |

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial

Trang 4

p/s: thiea giả thiết + Na là giả thiết nhiễu hay do hướng giải?

Cau 5: Dap an B

Cau 6: Dap an A

Cau 7: Dap an A

m gom 8,32 gam Cu va x mol cum Cu.Fe30, + HCI — x mol CuCh va 3x mol FeCh

Il-> x = 61,92 + (135 + 3 x 127) = 0,12 mol Il-> m =0,12 x (64 + 232) + 8,32 = 43,84 gam

Cau 8: Dap an B

AMgiam = Mxét tia — Meo? Il Nco2 = 4.5 mol

quá trình phản ứng: tỉnh bét 2 CgH\gOs > CsH,;20g —“*"™"—> 2C,HsOH + 2COpf

Từ tỉ lệ, số mol CO›, hiệu suat I+ m = 4,5 + 2ye si tig + O.9nigu „ải X 162pre = 405 gam

Cau 9: Dap an C

CO (dư) khử Al:O:; FeO: Cu tạo X gồm: Fe, Cu và AlaO: Chú ý:

* Al:O: không phản ứng với FezO+s => loại A

s chỉ AlzO: phản ứng NaOH còn Cu, Fe không phản ứng => loại B

s Cu không phản ứng H;SO; loãng dư và dung dịch (AI””; Fe”°) — loại D «

« HNO; loãng dư phản ứng với tất cả X nên thỏa mãn

Câu 10: Đáp án B

2 kim loại cùng số mol nên tông phân tử khôi của hai kim loại

m gam axit glutamic © x mol lÌ—> m = 147x gam; nxaon = ngon = y mol Pp

x mol Glu + y mol NaOH + y mol KOH phản ứng vừa đủ (? mol H;SO¿ + 4? mol &G

° Yng* = 6? =x + 2y ? = (x + 2y)/6 l—> cần (x + 2y)/6 mol H;SO¿ và ( )/6 mol HCI

* cả quá trình: xGlu + yNaOH + yKOH + 4(x + 2y)/6HCI + (x - ONS — mudi (vô cơ +

BTKL có: Mandi = 563x/3 + 424y/3 = 33,85 gam (1) `*

s Lại có: x.Giu + y.NaOH + y.KOH — chat t lI cần phải xét rõ 2 TH:

$ nêu 2v > 2y tức Giu dư —> ngạo = 2y Menét tan = 147x + 60y = 21,51 gam (2)

Bam máy giai hé duoc x ~ 0,106 mol; \~ 0,098 mol || m = 15.58 gam (không có đáp án !)

@ néu 2x < 2y tire Glu het, ki

Giải hệ được x = nền à y =0.,12 mol lÌ—» m = 13.23 có đáp án B và chọn.!

Câu 12: Đáp án A

Câu 13: Đá D

Ny20 = 2x mol Il Menit tan = 11 Lx + 96y = 21,51 gam

cá)

Sưu tâm bởi GV Nguyễn Thanh Tú

Cau 14: Dap an A Cau 15: Dap an C

(D dung dich NaCl + KOH: phan ứng không xảy ra ` 1) NazCO: + Ca(OH)› —> CaCO:| + 2NaOH ‘e) (I1) Điện phân dung dịch NaCl có màng ngăn: 2NaŒf{ + 2Ở — 2NaOH + Cl + Hb

(IV) Cu(OH)2 + NaNO; khéng xay ra phan ne) (V) NH: + Na;CO; không xảy ra phan py (VI) Na2SO, + Ba(OH)2 — BaS Node,’

lI—> thỏa man cé (ID); (HI) Câu 16: Đáp án B chỉ có 2 PHI”: là amilopectin (tinh bột) và xenlulozơ thôi

còn lại: cá cao su cloropren là các cao su tông hợp

tơ tông hợp; teflon là nhựa tông hợp từ phản ứng trùng hợp, CT (C;H;),

@ 17: Đáp án D 3 mol H; đọc ra có 0,6 mol Na có nụ” = 0,2 mol l—>» nọy = 0,4 mol

gs I+ m gam chat ran gm 0,4 mol NaOH + 0,05 mol Na2SO, + 0,1 mol NaCl

ll Yéu cau giá trị của m = 28.95 gam

Câu 18: Đáp án A Giải hỗn hợp khí gồm 0.2 mol NO và 0.2 mol COa

Tất cả các chất trong m gam hỗn hợp đều cho le l> bảo toàn electron có nụ, = 3nyo = 0,6 mol

Il nge304 = 0,2 mol; * ngạo re(oH)2: recoa = 0.4 mol

I SNoguyénté Fe = 1.0 mo] + nge(yoa¿ = 1,0 mol

lI—> bảo toàn nguyên tổ N có nynos = 1,0 x 3 + 0,2 = 3,2 mol

Cau 19: Dap an D Cau 20: Dap an D

¢ dang C,HyN2O; nay chi xoay quanh mot số dạng hợp chất thôi:

dipeptit; muỗi amin với HNO:; amin với axit HạCO;

Dựa vào CTPT ll—› phân tích: X là (CHyNH:)zH;CO;: và Y là CyHzNH:NO:

Trang 8 |

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial

Trang 5

hệ khối lượng và số mol khí ll— giải ra có 0.01 mol X và 0.02 mol Y

ll m gam mudi gdm 0.01 mol NazCO; và 0.02 mol NaNO;: ll—> m = 2.76 gam

Cau 21: Dap an C

Câu 22: Đáp án D

Dựa vào CTPT II phan tich: X la (NH,)2CO; lI chat khí B là CO»

Cau 23: Dap an A

Cau 24: Dap an B

Cau 25: Dap an C

kết tủa lớn nhất nên đừng đề ý gì đến Zn(OH); tan trong NaOH nhé.!

NaOH + Y sẽ tạo 6.67 gam kết tia M(OH), + 0,16 mol NaNO;

lÏ—> mụa = mụim loại + Moj; Boy = DBNa = ñxoa = Ö, l6 mo]

I> Mim toai = 3,95 gam BTKL kim loai c6: m + 0,03 x 65 + 0,05 x 64 = 6,3 + 3,95

l—› Giá trị của m = 5,l gam

Câu 26: Đáp án C

a mol Ala-Val-Ala-Gly-Ala và b mol Val-Gly-Gly

Thủy phân hoàn toàn thu được (a + b) mol Val; (a + 2b) mol Gly; 3a mol Ala

mà giả thiết ny„ = 0,3 mol; ngiy = 0,5 mol II- giải a = 0,1 mol và b = 0,2 moi

l> x= 0,3 x §9 = 26,7 gam; m = 84,9 gam

Cau 27: Dap an A

Năm được 1 số điểm suy luận mẫu chốt là có thê giải nhanh câu nay.!

Xét Z + H;SO¿ loãng —+ khí A, tao khí thì rõ là có Fe rồi, Cu làm sao có thể

ll Z gm Cu và Fe À, còn dư Fe thì rõ Y không thê chứa Fe** Se ược lí do đơn

giản:

x9

`

nếu có sẽ xảy ra phan img ngay: Fe + 2Fe** — 3Fe”* Il Fe + oy? “› Fe?" + Cu

Cau 28: Dap an C

có 0,04 mol H: sinh ra từ 2H:O => 2OH +

OH + HCO; — 0.08 mol CO;~ h2 H;O Sử

l—> chứng tỏ *'nc; = 0,07 mol I> dit,

tông khí 0,04 mol II 0,03

ll Yéu cau gid tri "3

Câu 29: Đáp á

xen 20 pike)

Ko 08 mol OH’

có 0.Ø7 mol CaCO; | thôi?

Vu mol => trong m gam X có 0.03 mol Ca

o 0,03 mol Ca rồi — 0,01 mol Ha do 0.02 mol Na

x 23 + 0,03 x 40 = 1,66 gam

ae]

Sưu tâm bởi GV Nguyễn Thanh Tú

_>

hòa tan 0.01 mol Als:O; do H” hoặc do OH

$ TH: do 0.06 mol H” ll—> dung dịch ra gồm: 0.03 mol CuO =o On) va 0,02 mol

¥ ny = 0,115 mol tl ngoai 0,015 mol O2 + O Sean: 0.08 mol khí do H;O điện phân

ra nữa

I> SNe „ao đá = 0.015 x 4 + 0.02 x2 pi, = 31/150 mol Il- t = 96500 x Ans +2 =

+ TH:: do 0.02 mol OH | ích ra gom 0.02 mol HCI + 0.05 mol CuCh

ll khi ra có 0.01 mol Ch |l-+ con 0,045 mol khi do 0,03 mol H,O sinh ra

ao 0,03 x 2 = 0,18 mol — t = 96500 x Ans + 2 = 8685 giay

Quan sát 6 lá tri t= 86§5 ứng đáp án D thỏa mãn

panA âw33: Đáp án B

“au 34: Dap an A Cau 35: Dap an D Câu 36: Đáp án C Câu 37: Đáp án D Câu 38: Đáp án C Câu 39: Dap an A Câu 40: Dap an C

Trang 10 |

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial

Trang 6

DE THI THU LAN 1 TRUONG THPT CHUYEN BAC GIANG

Môn: HÓA HỌC - Năm: 2017

Câu 1: Trong phân tử chất nào sau đây không chứa nguyên tô nitơ

A axit glutamic B amilopectin C glyxin D anilin

Câu 2: Đốt cháy hoàn toàn m gam | chat béo triglixerit can 1,61 mol Oy, sinh ra 1,14 mol

CO) va 1,06 mol H2O Cho 7,088 gam chat béo tac dung vira du voi dung dich NaOH thi khối

lượng muối tạo thành là:

Câu 3: Các chat nao sau đây đều có phản ứng thủy phân trong môi trường axit?

B Tĩnh bột saccarozo fructozo

C 7,412 gam

A Tình bột xenlulozo, saccarozo

C Tinh bét, xenlulozo, fructozo

Câu 4: Protein là cơ sở tao nên sự sông vì hai thành phan chính của tế bào là nhân và nguyên

D Tỉnh bột, xenlulozo, glucozo

sinh chất đều hình thành từ protein Protein cũng là hợp chất chính trong thức ăn con người

trong phân tử protein các gốc -aminoaxit găn với nhau băng liên kết

Câu 5: Dé hda tan hoan toan 19,225 gam hon hop X gom Mg, Zn can ding via di 800 ml

C amit D glicozit

HNO; 1,5M Sau khi phản ứng kết thúc thu được dung dịch Y và 2,24 lít (đktc) hỗn hợp khí

A gôm N;, NO, NO, NO; (trong đó NạO và NO; có số mol băng nhau) có tỉ khôi với H; là

14.5 Phần trăm về khối lượng của Mg trong X là ‘ Q

Câu 6: Cho các phat biéu sau:

or

C 87,45%

(a) To nilon -6,6 duoc diéu ché tir hexametylendiamin va axit axetic

(b) Cac este chi được điều chê từ axit cacboxylic va ancol

(c) Các hợp chất peptit kém bên trong môi trường bazơ —_ trong môi trường axit

(đ) Anilin phản ứng với axit HC] tạo ra muôi phenylamoni

(e) Trong phân tử amilopectin các mắc xích o chỉ được nối với nhau bởi liên kết a-

1,6-glicozit

(f) Dâu ăn và mỡ bôi trơn có c ott nguyén to

Số nhận định đúng là

Câu 7: Đốt chá ø peptit X được tạo bởi từ một loại d-aminoaxit no chứa l nhóm -

NH: Âm ` OOH cẩn dùng 0.675 mol O›, thu được 0.5 mol CO› Dun néng m gam

ca)

Sưu tâm bởi GV Nguyễn Thanh Tú

c6 C Saccarozo và lysin

hỗn hợp E chứa 3 peptit X, Y, Z đều mạch hở có tỉ lệ mol tương ứng 1:4:2 voi g dich NaOH IM (vừa đủ), cô cạn dung dich sau phản ứng thu được 48.27 hợp chỉ

chứa 2 muốôi (đều chỉ chứa 1 nhóm —COO) Biết tông sô liên kết peptit băng 16 Giá

Câu 8: Cho một mâu Na vào dung dịch CuSO¿, hi xây ra là

A có khí thoát ra „ xuất hiện kết tủa xanh, <r két tua tan

B dung dịch có màu xanh, xuất hiệ

C dung dịch mắt màu nN, ` màu do

_* tuết kết tủa không tan

Câu 9: Chất X trong ghiệp thực phẩm là nguyên liệu để làm bánh kẹo nước giải khát,

nềhiệp được phâm được dùng để pha chế thuốc Dung dịch chất Y làm

đô uông Trong cô đổi màu =e đời sông muôi mononatri của y được dùng làm gia vị thức ăn (gọi là meee bột ngọt) Tên của X và Y theo thử tự là

Glucozo va axit glutamic B Glucozo va lysin

D Saccarozo va axit glutamic Câu 10: Cho m gam bột Fe vào bình kín chứa đông thời 0.06 moi O; và 0.03 mol Clạ rồi đốt nóng Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn chỉ thu được hỗn hợp chất răn chứa các oxit sắt

và muỗi sắt Hòa tan hết hỗn hợp này trong một dung dịch HCI (lây dư 25% so với lượng cần phản ứng) thu được dung dịch X Cho dung dịch AgNO; dư vào X, sau khi kết thúc phản ứng thì thu được 53.28g kết tủa (Biết sản phâm khử của N là khí NO duy nhất) Giá trị của m là

Câu 11: Cho các sơ đô phản ứng sau (theo đúng tỉ lệ mol) C7H}g02N2 (X) +NaOH — X)+X2+H2O X)+2HC! — X3+NaCl X,+HCl > X; X¿ — tơ nilon-6 +H2O Phát biêu nào sau đây đúng

A Cac chat X, X4 déu có tính lưỡng tính B X2 lam quy tim héa héng

C Phân tử khôi của X lớn hơn so với Xa D Nhiệt độ nóng chảy của Xị nhỏ hon X,

.zmol SO,” va 0,1 mol CI

Khi nhỏ từ từ đến dư dung dịch NaOH vao dung dich X, két qua thi nghiém duoc biéu dién trên đô thị sau

Câu 12: Một dung dịch X có chứa các ion x mol H”, y mol Al*

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial

Trang 7

ALOK),

>

0.38 0,55 nNạOH Cho 300 ml dung dịch Ba(OH); 0.9M tác dụng với dung dịch X thu được kết tủa Y và dung

dịch Z Khôi lượng kết tủa Y là ( các phản ứng xảy ra hoàn toàn)

Câu 13: Điện phân 500ml dung dịch X gồm NaCl 0.4 M và Cu(NO›)› 0.3M (điện cực tro,

màng ngăn xốp) dén khi khối lượng dung dịch giảm 15, 1 gam thì ngừng điện phân (giả thiết

lượng nước bay hơi không đáng kê) Khôi lượng kim loại thoát ra ở catot (gam) là

A 6,40 B 7,68 C 9,60 D 15,10

Câu 14: Một hỗn hợp X gồm 6.5 gam Zn và 4.8 gam Mg cho vào 200 ml dung dịch Y gồm

Cu(NO;); 0.5M và AgNO; 0.3M thu được m gam chất rắn Z Giá trị của m là

A 23,61 gam B 12.16 gam C 20,16 gam D 21,06 gam

Câu 15: Tiên hành 6 thí nghiệm sau:

- TN;: Nhúng thanh sắt vào dung dich FeCl;

- TN;: Nhúng thanh sắt vào dung dịch CuSO¿

- TN3: Cho chiếc đỉnh làm băng thép vào bình chứa khí oxi, đun nóng

- TNg: Cho chiếc đỉnh làm băng thép vào dung dịch HạSO¿ loãng O

- TNs: Nhiing thanh dong vào dung dịch Fez(SO4)a

- TN;: Nhúng thanh nhôm vào dung dịch HzSO; loãng có ~ tan yor CuSO,

Số trường hợp xảy ra ăn mòn điện hóa là

i

thuật, nhiều người bệnh thường được

Câu 16: Khi bị ốm, mất sức hoặc sau các

truyền dich "dam" dé co thê sớm hôi t trong dịch truyền có tác dụng trên là

KT cnatnelans nhau Cho phân một tác dụng với 6h hợp HNOz/H;:SO¿ đun nóng tách thu duoc 35,64 kg xenlulozo

A anilin

Câu 17: Chia một lượn

Sưu tâm bởi GV Nguyễn Thanh Tú

3

x

ol \

ey" 20: Chất béo là trieste của axit béo với chat nào sau đây?

gs

thủy phân rồi cho toàn bộ lượng sản phẩm sinh ra tác dụng với một lượng H; d ae khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được mì kg sobitol Giá trị của m là À

A 29,120 B 17.472 C 23,296 ` A

Câu 18: Hòa tan hoan toan 3,22 gam hon hop X gom Fe, “a ig một lượng vừa đủ dung dich H2SO, loang thu được 1.344 lít hiđro (ở đktc) OO: ch chứa m gam muối Giá

3

trị của m là

Câu 19: Cho các polime sau

D 10.27

(5)Poli(etylen-terep oe (6)Poli (hexametylen adipamit) (7)To tam; (8) To axetat

Số polime Nà làm tơ hóa học là

A Etanol B Etylen glicol C Glixerol D Metanol Câu 21: Xà phòng hóa hoàn toàn 8,8 gam CH;COOCHs trong 150 ml dung dich NaOH 1,0M Cô cạn dung dich sau phan ứng thu được m gam chất rắn khan Giá trị của m là

Câu 22: Etyl fomat là chất có mùi thơm, không độc được dùng làm chất tạo hương trong công nghiệp thực phâm Phân tử khối của etyl fomat là

Câu 23: Thực hiện các thí nghiệm sau:

(1) Cho dung dich Ba(OH), vao dung dich (NH4)»SO, (2) Cho dung dịch Na;CO: vào dung dich AICI

(3) Cho kim loại Ba vào dung dịch H:SO;¿ loãng dư (4) Cho FeS vào dung dịch HCI

(5) Cho dung dich Na2xCO; vao dung dich FeCl;

(6) Cho dung dịch Ba(HCO:); vào dung dich HCl

Số thí nghiệm mà sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thây sinh ra các chất khí và chất kết

D 88

tủa là

Câu 24: Trong dung dich CuSO, ion Cu* không bị oxi hóa bởi kim loại

Trang 4

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial

Trang 8

A Mg B Ag C Zn D Fe

Câu 25: Tính chất hóa học đặc trưng của kim loại là

A tinh oxit B tinh bazo C tinh khử D tinh oxi héa

Câu 26: Phương pháp thích hợp điều chê kim loại Ca từ CaC]; là

A Dùng Na khử CaŸ” trong dung dịch CaC]; B điện phan dung dich CaCl,

C nhiét phin CaCl D điện phân CaCla nóng chảy

Câu 27: Nhận định nào sau đây là đúng

A Polietylen, tơ visco và nilon-6,6 là polime tông hợp

B Số nguyên tử cacbon của chất béo là số lẻ

C Methionin là thuốc hỗ trợ thân kinh và axit glutamic là thuốc bô gan

D Dung dich saccarozo lam nhạt màu nước brom

Céu 28: Nung 21,4 gam Fe(OH); & nhiét 46 cao dén khdi lugng kh6ng doi, thu dugc m gam

một oxit Giá trị của m là

Câu 29: Đốt cháy 4.56 gam hỗn hợp E chứa metylamin, đimetylamin, trimetylamin cần dùng

0.36 mol O; Mặt khác lây 4.56 gam E tác dụng với dung dịch HCI loãng dư thu được lượng

muối là

Câu 30: Trong các chất dưới đây, chất nào 1a amin bac hai?

A CH:NHCH; B.CH:CH(CH;)NH; € H;N[CH;]¿NH; D (CH3)3N „

Câu 31: Dé phân biệt hai dung dịch KCI và K›SO; có the dùng dung dịch

Câu 32: Cho 15.94 gam hỗn hợp gom alanin va axit glutamic tac

dung dich NaOH IM thu duoc dung dich X Cho 450 ml dung dic

X cô can dung dich sau phản ứng thu được m gam ran kim iáẤri của m là

A 32,75 gam B 23,48 gam c 27,64 D 33,91 gam

Câu 33: Cho các kim loại Fe, Cu, AI, Ni và c dich HCl, FeClo, FeCls, AgNO3 Cho

từng kim loại vào từng dung dịch, có oe hợp xảy ra phản ứng?

C

aw

Z Cu(OH); ở điêu kiện thường Xuất hiện phức xanh lam X ) »

T Cu(OH); ở điêu kiện thường Xuât hiện phức màu MÀ C ‘

P Nước Br 2 Xuất hiện ket tủa tàu tran é ape g

1

L e3 đủ với 200ml .SM vào dung dịch

Cau 34: Thuc hién thi ng Gi dc dung dich va có kết quả ghi theo bảng sau:

aes Dung dich iot Xuat hién mau xanh tim

Sưu tâm bởi GV Nguyễn Thanh Tú

Cac chat X, Y, Z, T, P lân lượt là ©

A Phenylamoni clorua, hô tỉnh bột, lòng trăng S anilin

B axit glutamic, hé tinh bét, glucozo, gl ƒslỳxin alanin

C phenylamoni clorua, hé tinh bé > ong trang trimg, alanin

glyxylglyxylglyxin, alanin

u hét trong dung dịch chứa 0.2 mol Ba(OH); và 0.1 mol

D axit glutamic, hé tinh bột

Cau 35: Cho V lit CO, NaOH Sau phan à

có giá - là `

y cation kim loại được xếp theo chiêu tăng dân tính oxi hóa từ trái sang phải là

toàn thu được kết tủa và dung dịch chỉ chứa 21.35 gam muỗi V

© Mg”*, Fe**,Cu* B.Mg”Cu”*,Fe“ C.Cu" Mg”.Fe*” D.Cu”,Fe”,Mg”

Câu 37: Thủy phân 17.2 gam este đơn chức A trong 50gam dung dich NaOH 28% thu duoc dung dịch X Cô cạn dung dịch X thu được chất răn Y và 42.4 gam chất lỏng Z Cho toàn bộ chất lỏng Z tác dụng với một lượng Na dư thu được 24.64 lít H; (đktc) Đun toàn bộ chat ran

Y với CaO thu được m gam chất khí Hạ Các phản ứng xảy ra hoàn toàn Giá trị của m là

Câu 38: Một loại nước cứng được làm mềm khi đun sôi Trong loại nước cứng này có hòa tan các hợp chất

C Ca(HCO:); MgC]; CaSO4 D MgCh, BaCl

Câu 39: Khử hoàn toàn một oxit sat X ở nhiệt độ cao can vira du V lit khi CO (ở đktc), sau

phản ứng thu được 0.84 gam Fe và 0.02 mol khí CO Công thức của X và giá trị V lần lượt

A Fe:O› va 0,44 lit B FeO va0,224 lit C Fe;0, va 0.448 lit D.Fe:O: và 0.224 lít Cau 40: C6 cac nhan xét sau:

(1) Dãy các ion Ag°, Fe”,Cuˆ*,H” được xếp theo chiều giảm dân tính oxi hóa (từ trái qua

phải) (2) Khi điện phân dung dịch hỗn hợp gồm a mol NaCl va b mol CuSO¿ với điện cực tro, màng ngăn xốp có thê thu được dung dịch X có pH=7

Trang 6 Ì

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial

Trang 9

(4) Các ion Cu**, Fe’*, HSOy va NOx kh6ng thé cing tổn tại trong một dung dịch x— 24a +65b =19, 225 z ( =0,3 a

©) sn các kim loại Na, Ca, Al, Fe, Cu có 2 kim loại tan được trong nước ở điều kiện thường 3 _ 240,3 100% =3745% o>

11-A | 12-D_ | 13-B 14-D | 15-C 16-D |17-C 18-C 19-A |20-C Các hợp chất peptit kém bên at x axit và môi trường bazo —> c sai

31-C 32-A |33A |34D |35-B 36A |37-B 38-A |39-c |40-C Trong phân tử amil mắc xích a-glucozo được nỗi với nhau bởi liên kết a-1,6-

glicozit va a-

Công thức của triglixerit là (RCOO);C;H; es về đốt dipeptit X» dang C,H2,N20; can 0,675 mol O) — 0,5 mol CO + 0,5 mol H20

Bảo toàn khôi luong — M yighxerit = 1,14 44 + 1,06 18 - 1,61 32 = 17,72 gam he 139 roi

Trong 17,72 gam triglixerit img voi 0,02 mol chat béo ẹ ft —> muỗi kia có M < 107.266 là muỗi Natri của Glyxin: HịNCHzCOONa (M = 97)

Trong 7.088 gam triglixerit ứng với 0.008 mol chất béo Pp Đông thời giải ra có 0.34 mol muỗi của Glyxin và 0.11 mol muối của Valin

(RCOO):C:H;: + 3NaOH =+ 3RCOONa + C:H:(OH); Quay lại bài tập peptit B - 2014: thủy phân m gam E gồm X, Y, Z có tỉ lệ 1 : 4 : 2 thu được

C6 nyson = 3N wrigtixerit = 0,024 mol, n¢31415(0H)3= tiglixert = 0,008 mol Pp 0,34 mol Gly + 0,11 mol Val; biét téng lién ket peptit trong E bang 16

— Bao toan khéi lugng — Mmyai = 7.088 + 0,024 40 - 0,008 92 = Nhšến Phương trình biên đôi peptit: lX + 4Y + 2Z —› IX-Y-Y-Y-Y-Z-Z (kí hiệu T) + 6H;O

Câu §: Đáp án A « lớn nhất khi X 1a X2; Y là Y¡s và Z là Z) # max = 66

~ (30x + 28y =14,5 3 y=0.05 l> m = mg = 0,34 x 75 + 0.11 x 117 — 0,38 x 18 = 31,53 gam

Có 4n + 12ny; = 0.05ZT6<2uo› = 1.2 mol —» chứng tỏ sinh ra NHạNO:› Câu 8: Đáp án D

Câu 10: Đáp án A

Trang 10

DHCI can = 2NO wong oxit = 0.24 Mol — Nyc aa ding (du 25%) = 0,3 mol

0,06mol

—— 0.3mol

Gộp quá trình: 4 Fe 5: | Vici >|} +re(n0, ),+ NO +H,O

Ghép cụm có ngạo = ño ưong oxi + 2nxo l—> no = 0.015 moi

¥nq = 0,36 mol di hết vào 53.28 gam tua — về nguyên tô Dag trong tia = 0,375 mol

Bao toan N có ngeno33 = (0,375 — 0,015) + 3 = 0,12 mol

li Yéu cau m = mp, = 0,12 x 56 = 6,72 gam

Cau 11: Dap an A

X, tham gia phan img tring ngung tao nilon -6 — X,4 c6 cau tao CH;-CH)-CH) -CH»-

CH(NH›)-COOH

CH:-CHz-CH; -CH›:-CH(NH›)-COOH + HCI -›+ CH:-CH:-CH; -CH›-CH(NH:Cl)-COOH

(X3 )

CH:-CHz-CH; -CH;-CH(NH›)-COONa (X; ) + 2HCI -› CH:-CH:-CH: -CH:-CH(NH:CI)-

COOH (X: ) + NaCl

CH:-CH:CH; -CH;-CH(NH;)-COONH:CH; (X) + NaOH -+ CH:CH:CH;y -CH›-

CH(NH›)-COONa (X; )+ CH:NH; (Xa) + HO

2: CH;:NH; làm quỳ tím hoá xanh

Mx= 162 < Mx¿ = 167,5 —> Phân tử khôi của X nho hon so voi X3 — C sai

X là muỗi nên chứa liên kết ion, còn Xạ chứa liên kết công hoá trị => Nhiệt độ nóng at

Khi thêm dung dịch NaOH vào dung dịch X thì H+ phan ứng với se đó OH- mới

tham gia phản ứng với AI?

Nhận thây tại thời điểm 0,35 mol NaOH chưa xảy ra sự kết tua — dung dich thu được

chira Na* :0,35 mol, CI’ : 0,1 mol, SO,” : z mol va AP* Bộ

Tại thời điểm 0.55 mol NaOH xảy ra sự hoà ‘Oe —> dung dịch thu được chứa Na” :0,55

mol, CI : 0,1 mol, so," :z mol, AI

Š mol

a

a

Sưu tâm bởi GV Nguyễn Thanh Tú

ox

H' :0.2mol : Ba”” :0,27mol AI** :0.Imol BaSO, :0,2 Khi thém +X), —+ +dd

OH” =0.54mol SO? :0,2mol Al(OH), M

CT :0.1mol

Bao toan nguyén to Al > nayor =0! Re 0,06mol — m, = 0,2 233 + 0,06 78= 51,28

gam Câu 13: Đáp án B ©

a 2 mol va Cu(NO3)> : 0,15 mol

m giảm dung dịch theo thứ tự là CuCl; CuO rồi đên HạO

= 0,1 mol — meucr = 0,15 ( 64 + 71) < 15,1 gam —> chứng tỏ bên anot điện

et CI’, xay ra quá trình điện phân nước (Š%sse2= 11-16 E79) „0i mới

9 Bảo toàn nguyên tô ncụ = ncuca + ncuo = 0.1 +0.02 =0,12 mol —> m = 7.68 gam

Câu 14: Đáp án D

Ta có nza = 0 mol , ng =0,2 mol C6 neywo3)2 = 0.1 mol, Nagno3 = 0,06 mol C6 Ynnox = 0,2.0,5.2 +0,06 = 0,26 mol

Dựa vào dãy điện hoá thì thứ tự mudi xuất hiện là Mg(NO:); : 0.26 : 2 = 0,13 mol ( bảo toàn

nhóm NO;) Khối lượng chất rắn Z gồm : Cu : 0.1 mol; Ag: 0.06 mol , Zn: 0.1 mol và Mg dư : 0.2 - 0,13 = 0,07 mol

— m=0,1 64 + 0,06 108 + 0,1 65 + 0,07 24= 20,96 gam

Cau 15: Dap an C Cau 16: Dap an D Câu 17: Đáp án C Câu 18: Đáp án C Câu 19: Đáp án A

Tơ hoá học là tơ được chế tạo băng phương pháp hoá học gom to tong hợp và to bán tông hợp

Trang ie |

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial

Ngày đăng: 13/03/2017, 22:03

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w