1. Trang chủ
  2. » Đề thi

Thi thử THPT QG 2017 đề Toán số 1

9 118 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 601,67 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trong các khẳn ịnh sau, khẳn ịnh nào sai?. Tính ộ dài ường sinh l của hình nón, nhận ược khi quay tam giác ABC xung quanh tr c AB... Tính th tích kh i chóp S.ABC... Từ một khúc gỗ hình t

Trang 1

TRƯỜNG HỌC LỚN VIỆT NAM

BIGSCHOOL

ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA LẦN 1 NĂM 2017

Bài thi: TO N HỌC

ĐỀ T N T

(Đề thi có 09 trang) Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề

Họ và tên thí sinh:

Số báo danh:

Câu 1 Đường cong trong hình vẽ là ồ thị của n một tron n hàm s ược liệt kê ở b n

phươn án A, B, C, D dưới ây Hỏi hàm s ó là hàm s nào?

2

x y

x

 

1

x y x

1

x y x

 

2 1

x y x

Câu 2 i i phươn tr nh

2

x 5x 6

3

1

2

 

 

 

A x   2; x  3. B x 3; x 1

2

3

x x D.x2;x3

Câu 3 Đồ thị hàm s y (x 1) (2 x22x2) và tr hoành ó t t o nhi u i m hun ?

Câu 4 Cho hàm s f x( )  x4 1 Khẳn ịnh nào s u ây là khẳn ịnh n ?

A f(x) có một i m cực ti u và khôn ó i m cự ại

B f(x) có một i m cực ại và một i m cực ti u

C f(x) có một i m cự ại và khôn ó i m cực ti u

D f(x) khôn ó i m cực trị

Mã đề thi 001

Trang 2

Câu 5 Cho các hàm s sau:

  3    3   2  

Trong các hàm s trên hàm s nào là hàm s mũ?

A yg x  B yf x ;yh x  

C yf x ;yg x ;yh x  D T t c các hàm s ho

Câu 6 Tìm nguyên hàm của hàm s f x( )sin 3x

A f x dx( )  3cos 3x CB ( ) 1cos 3 +C

3

f x dx x

C f x dx( )  cos 3 +C.x D ( ) 1cos 3x +C

3

f x dx

Câu 7 Tìm các s thực x và y thỏa mãn: x2y4 i (x2 ) y i

2

2

x

xy 

Câu 8 Trong các khẳn ịnh sau, khẳn ịnh nào sai?

A 0dxC B x  x

e dx e C C 1dxlnx C

x D dx x C

Câu 9 Trong không gian toạ ộ Oxyz, cho mặt phẳng ( ):P y2z 3 0 Ve tơ nào dưới ây

là một ve tơ pháp tuyến của ( ) ?P

A n3  (1; 2; 3) B n2(1;0; 2). C n1(0;1;2) D.n4 (0; 1;2).

Câu 10 Trong không gian toạ ộ Oxyz, lập phươn tr nh mặt cầu ( )S có tâm ( 2; 5; 4) I   

và bán k nh R 3

A ( ):(S x2)2 (y 5)2 (z 4)2 9 B ( ):(S x2)2(y5)2 (z 4)2 9

C ( ):(S x2)2 (y5)2 (z 4)2 3 D ( ):(S x2)2 (y 5)2 (z 4)2 3. Câu 11 Cho hàm s f x có b ng biến thi n như h nh vẽ Khẳn ịnh nào dưới ây là ( ) khẳn ịnh n ?

Trang 3

A Đồ thị của hàm s f x ó n tiệm cận ngang và 1 tiệm cận ứng ( )

B Đồ thị của hàm s f x không có tiệm cận ngang và 1 tiệm cận ứng ( )

C Đồ thị của hàm s f x ó n 2 tiệm cận ngang và không có tiệm cận ứng ( )

D Đồ thị của hàm s f x ó n 2 tiệm cận ngang và 1 tiệm cận ứng ( )

Câu 12 Tìm giá trị cự ại y CĐ của hàm s yx33x25

A y CĐ 0 B y CĐ 1 C y CĐ 5 D y CĐ 2

Câu 13 Tìm nghị h o của s phức z 1 3i

A 1 3

3

1010i D 1 3

8 8i

 

Câu 14 Cho hàm s

2

1 ( ) x

f x

x Khẳn ịnh nào s u ây là khẳn ịnh n ?

A Hàm s f(x) ồng biến trên (0;1] B Hàm s f(x) nghịch biến trên [ 1;0).

C Hàm s f(x) nghịch biến trên ( 1;1). D Hàm s f(x) nghịch biến trên ( ; 1)

Câu 15 Đồ thị của hàm s 2 23

1

x y

x có t t c m y ường tiệm cận?

Câu 16 Tìm tập nghiệm T của b t phươn tr nh 1

2

log (4x 2)  2

2

  

2 2

  

2 2

  

2 2

  

Câu 17 Rút gọn

2 5

b b

A

6

5

1

30

5

6

P b

Trang 4

Câu 18 Cho hai s phức z1  1 3 ;i z2  2 i Xá ịnh phần thực và phần o của s phức .

1

w

z

z z

A Phần thực bằng 1

5 và phần o bằng

7 5

B Phần thực bằng 7

5

 và phần o bằng 1

5i

C Phần thực bằng 7

5

 và phần o bằng 1

5

D Phần thực bằng 7

5 và phần o bằng

1 5

Câu 19 Cho s thự a thỏ m n

3

2 4

(2a)  (2 a) hẳn ịnh nào s u ây n ?

Câu 20 T m ạo hàm của hàm s 2

2

log ( 1)

A

 2 

2x

1 ln 2

y

2x

1

y

1

1 ln 2

y

1

1

y

x

Câu 21 Cho f x  là hàm s chẵn và liên t c trên tho mãn 3  

0

6

Tính 3  

3

 

J f x dx

Câu 22 Tính tích phân:

2

0

1

x

x

A 4

2

2 3

3

3

Câu 23.

Tính tích phân:

2 cos 0

.sin

Câu 24 Trong không gian, cho tam giác ABC có A B C: : 3 : 2 :1, AB = 10cm Tính ộ dài ường sinh l của hình nón, nhận ược khi quay tam giác ABC xung quanh tr c AB

Trang 5

A 20 (cm) B 10 3 (cm) C 30 (cm) D 10(cm)

Câu 25 Trong không gian toạ ộ Oxyz, ho ường thẳng

1

2 2

 

  

và mặt phẳng

( ):P x3y  z 1 0. Trong các mệnh sau, mệnh nào n ?

A ( )d cắt và không vuông góc với (P) B (d) nằm trong (P)

C (d) vuông góc với (P) D (d) song song với (P)

Câu 26 Cho một kh i lập phươn ó th tích là a Nếu mỗi cạnh của hình lập phươn tăn 3

g p 2 lần thì th tích của kh i lập phươn mới bằng bao nhiêu?

A 2a ( v.t.t) 3 B 4a ( v.t.t) 3 C 8a ( v.t.t) 3 D 16a ( v.t.t) 3

Câu 27 Cho h nh lăn tr t m iá u ABC.A’B’C’ có AB = , AA’ = 2 L y M là trung

i m của CC’ Tính V MABC

A

3

3

6

a

( v.t.t) B

3

3 8

a

( v.t.t) C

3

3 9

a

( v.t.t) D.

3

3 12

a

( v.t.t)

Câu 28 Tính

(1 ) (2 ) 3

i i

i

A 96 32

5 5 i

5 i

5  5 i

Câu 29 Trong không gian tọ ộ Oxyz, viết phươn tr nh mặt phẳn trun trự ủ oạn

thẳn AB với A1; 2;3 và B3;0;3 

C 4x2y6z280 D 4x2y6z 6 0

Câu 30 Trong không gian tọ ộ Oxyz, xá ịnh giá trị thự của th m s m cặp mặt phẳng

sau vuông góc :

   

x my mz

x y z

Câu 31 Trên mặt phẳng tọ ộ, tìm tập hợp á i m M bi u diễn s phức z tho m n i u

kiện: z 3 | 2i z |  

A Đường thẳng y 3x 5

Trang 6

C Đường thẳng 3 5.

  

Câu 32 Sau khi phát hiện một bệnh dị h, các chuyên gia y tế ước tính s n ười nhiễm bệnh

k từ ngày xu t hiện bệnh nhân ầu ti n ến ngày thứ t là f t( )30t2t Nếu coi f là hàm 3

s xá ịnh trên [0;) thì f '(t) ược xem là t ộ truy n bệnh (n ười/ngày) tại thời i m

t Xá ịnh ngày mà t ộ truy n bệnh là lớn nh t

Câu 33 Tìm t t c các giá trị thực của tham s m hàm s f x( )(m1)sinx(m1)x

nghịch biến trên

A m 1 B m 1 C m 1 D Không tồn tại m.

Câu 34 Cho biết : log 725 a và log 52 b Tính 3 5

49 log

8 theo a, b

A 2(ba3)

ba

b

3 ab )

b

Câu 35 Trong không gian toạ ộ Oxyz, ho h i ường thẳng ( )d và 1 (d2) ó phươn tr nh

1

3

 

  

Viết phươn tr nh mặt phẳng (P) chứa ( )d và song song với 1 (d2)

A ( ):5x 4 y z 2P    0 B ( ):5x 4 y z 16P    0

C ( ):5x 4y z 0.P    D ( ):5x 4 y z 10P    0

Câu 36 Với i u kiện các bi u thức trong các khẳn ịnh sau ó n hĩ Chọn khẳn ịnh

n

A log ( ) log log

1 log

xa

b

xb

1 log

log log

a xa

x xb

B log ( ) log log

1 log

xa

a

xb

1 log

1 log

a xa

x xb

bx

Câu 37 Cho hình chóp S.ABC có góc giữa hai mặt phẳng (SBC) và (ABC) bằng 60 , ABC và o SBC là á t m iá u cạnh a Tính th tích kh i chóp S.ABC

A

3

3 3

16

a

( v.t.t) B

3

3 16

a

( v.t.t) C

3

3 3 32

a

( v.t.t) D.

3

3 8

a

( v.t.t)

Câu 38 Cho hàm s yg x ó tập xá ịnh là   0; và ó n iến thi n s u

Trang 7

Tìm s i o i m của á ồ thị hàm s ( ) 1 2

3

yf x   x xyg x ( )

A hôn ó i o i m nào B 1 giao i m

C 2 i o i m D Chư ủ dữ liệu xá ịnh s i o i m

Câu 39 Trong không gian toạ ộ Oxyz, ho i m A(2; 1; 1)  và mặt cầu

( ):S x  (y 1)  (z 2) 3. Viết phươn tr nh ường thẳng (d) i qu A cắt (S) tại hai

i m B, C sao cho BC ó ộ dài lớn nh t

    

Câu 40 Từ một khúc gỗ hình tr cao 15cm, n ười ta tiện thành một hình nón ó áy trùn với một áy h nh tr và ỉnh là tâm áy còn lại của hình tr Biết phần gỗ bỏ i ó th tích là

3

300 cm Tính diện t h áy ủa hình nón

A  2

40 cm

Câu 41 Tìm t t c các giá trị của m phươn tr nh x2mx 2 i 0 có tổn nh phươn các nghiệm bằng 3

A m = 2 + i ; m = –2 – i B m = 2 + i

C m = 2 – i ; m = –2 + i D m = 2 – i

Câu 42 Bá Hoàn i triệu ồn vào n ân hàn theo th thứ l i k p k hạn năm với

l i su t năm Hỏi s u o nhi u năm, á Hoàn sẽ ó t nh t triệu ồn từ s ti n i

n ầu ( i s l i su t khôn th y ổi)?

A 13 (năm) B 14 (năm) C 15 (năm) D 16 (năm)

Trang 8

Câu 43 Tìm t t c các giá trị thực của tham s m s o ho ường thẳng y2m1 cắt ồ thị của hàm s yx33 x 1 tại 4 i m phân biệt

Câu 44 Tính th tích kh i tròn xoay ượ tạo n n khi qu y hình phẳng giới hạn bởi các

ường yx1,y 3x y, 0 quanh tr c hoành

A 2 ( v.t.t) B 4 ( v.t.t) C 3

2( v.t.t) D.

2

 ( v.t.t)

Câu 45 Cho hình chóp S.ABCD ó áy ABCD là hình vuông, SA vuông góc với mặt phẳng

(ABC) và SA = a Gọi M, N lần lượt là trun i m của AD, DC Góc giữa mặt phẳng (SBM)

và mặt phẳng (ABC) bằng 45 Tính th tích kh i chóp S.ABNM o

A

3

25a

8 ( v.t.t) B

3

25a

16 ( v.t.t) C

3

25a

18 ( v.t.t) D

3

25a

24 ( v.t.t)

Câu 46 Biết hàm s

2

   

y f x là hàm s hẵn tr n ;

2 2

 

 

  và

2

0

I  f x dx

Câu 47 Một hình nón có thiết diện qua tr c là một t m iá u cạnh a Gọi th tích của kh i

cầu ngoại tiếp và kh i cầu nội tiếp hình nón lần lượt là V V Tính tỉ s 1, 2 1

2

V

V

Câu 48 Cho hình thang cân ABCD có AB//CD Gọi M, N lần lượt là trun i m của AB, CD

Tính th tích V của kh i tròn xo y ó ược khi quay hình thang ABCD qu nh ường thẳng

MN biết rằng AB2.CD4.MN BC; a 2

A 7 a3

3

( v.t.t) B 7 a 3 ( v.t.t) C a3 ( v.t.t) D.7 2 3

3 a

 ( v.t.t)

Câu 49 Tìm t t c các giá trị thực của tham s m ồ thị của hàm s

ymxx  m x ó n h i i m cực trị và h i i m ó nằm ở hai phía của tr c tung

Trang 9

Câu 50 Trong không gian toạ ộ Oxyz, cho mặt phẳng (P) i qu i m A a( ;0;0), (0; ;0),

B a C(2; 2; 2) (a0). Tìm a mặt phẳng (P) song song với ường thẳng

2

 

d

3

 

3

a

-H

Ngày đăng: 05/09/2017, 22:18

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Câu 3. Đồ thị hàm s   y   ( x 1) ( 2 x 2  2 x  2)  và tr   hoành  ó t t      o nhi u  i m  hun ? - Thi thử THPT QG 2017 đề Toán số 1
u 3. Đồ thị hàm s y   ( x 1) ( 2 x 2  2 x  2) và tr hoành ó t t o nhi u i m hun ? (Trang 1)
Câu 15. Đồ thị của hàm s   2 2 3 - Thi thử THPT QG 2017 đề Toán số 1
u 15. Đồ thị của hàm s 2 2 3 (Trang 3)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

  • Đang cập nhật ...

TÀI LIỆU LIÊN QUAN