Quan sát các ồ thị hàm số trong hình dưới ây và cho biết hàm số nào không có ạo hàm tại một iểm nào ó thuộc tập xác ịnh của nó?. Đường cong trong hình vẽ là ồ thị của úng một hàm số tro
Trang 1TRƯỜNG HỌC LỚN VIỆT NAM
BIGSCHOOL
ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA LẦN 1 NĂM 2017
TO N ỌC
ĐỀ CHÍNH THỨC
(Đề thi có 09 trang)
Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề
Họ và tên thí sinh:
Số báo danh:
Câu 1 Cho hàm số f(x) có f x'( ) 0 x ( 2; 2) và f x'( )0 khi và chỉ khi x[0;1]
Khẳng ịnh nào sau ây là khẳng ịnh sai ?
A Hàm số f(x) nghịch biến trên khoảng ( 2; 2).
B Hàm số f(x) nghịch biến trên khoảng ( 2;0).
C Hàm số f(x) nghịch biến trên khoảng (1; 2)
D Hàm số f(x) không ổi trên oạn [0;1].
Câu 2 Cho a, b, c là các số thực dương và a1 Khẳng ịnh nào dưới ây là khẳng ịnh
úng?
A loga b loga b loga c
log
a a
a
b b
c c
C. loga b loga b loga c
log
a a
a
c b
c b
Câu 3 Trong các khẳng ịnh sau, khẳng ịnh nào sai?
sin x dx xC
cos x dx xC
Câu 4 Trong không gian toạ ộ Oxyz, cho ường thẳng
1
1
z
Vectơ nào
dưới ây là một vectơ chỉ phương của d ?
A a1 (1; 2; 1) B a2 ( 1;1; 1). C a3 ( 1;1;0) D a4 (1; 2;0)
Câu 5 Tiệm cận ngang của ồ thị hàm số 1 2
x y
x
là ường thẳng nào dưới ây ?
Mã đề thi 004
Trang 2A 2.
3
3
3
3
y
Câu 6 Hỏi hàm số f x( ) x4 1 có bao nhiêu iểm cực trị ?
Câu 7 Quan sát các ồ thị hàm số trong hình dưới ây và cho biết hàm số nào không có ạo
hàm tại một iểm nào ó thuộc tập xác ịnh của nó ?
A y = f(x) B y = g(x) C y = h(x) D y = k(x)
Câu 8 Cho nguyên hàm 3 x2
I x e dx Đổi biến 2
t x hẳng ịnh nào sau ây là úng?
2
t
I t e dt B 1
2
t
I e dt C 1
2
t
I t e dt D I t e dt t Câu 9 Tính: 7 –1 – 2 5 i i
A 5 6i B 3 2i C 3 12i D 5 6i
Câu 10 Trong không gian toạ ộ Oxyz,cho mặt cầu ( ) :S x2y2z24x2y2z 3 0
Tìm toạ ộ tâm I và bán kính R của mặt cầu ( ).S
A I( 2;1; 1) và R3 B I( 2;1; 1) và R9
C I(2; 1;1) và R3 D I(2; 1;1) và R9
Câu 11 Đường cong trong hình vẽ là ồ thị của úng một hàm số trong các hàm số ược liệt
kê ở bốn phương án A, B, C, D Hỏi ó là hàm số nào?
Trang 3A 2 4.
x
y
x
B
2 1
x y x
1
x y x
2 1
x y x
Câu 12 ìm tập nghiệm T của bất phương trình
2 5x 2
x x x
A T ( 3;0) B T ( ;0)(3; )
C T(0; ) D T ( ; 3) (0; )
Câu 13 Cho f x là hàm số lẻ, liên tục trên và thoả mãn 2
1
2
I f x dx Tính tích
phân 2
1
J f x dx
Câu 14 ìm iểm cực tiểu x CT của hàm số y2x36x4
A x CT 1 B x CT 1 C x CT 0 D x CT 8
Câu 15 ính ạo hàm của hàm số 1
A
2
1
' (3x 2x 1)
3
y
2
' 2(3x 1)(3x 2x 1)
y
C.
2
2
' (3x 2x 1)
3
y
2
2 ' (3x 1)(3x 2x 1) 3
y
Câu 16 Tính giá trị của biểu thức
3
loga a a a a
A
a
Trang 4A 129.
139
139
129 14
Câu 17 Trong không gian toạ ộ Oxyz, cho ường thẳng d xác ịnh bởi 1
0
x y
x z
phẳng ( ) :P x y z 1 0 Khẳng ịnh nào sau ây là khẳng ịnh úng ?
C d cắt (P) nhưng không vuông góc với (P) D d vuông góc với (P)
Câu 18 Cho loga b 2, loga c5 Tính
3
loga a b
c với a0,a1;b0;c0
A 5
3
B 1
2 3
D 5 3
Câu 19 Một hòn á ược ném lên cao theo phương thẳng ứng với vận tốc ban ầu 20m s/
từ ộ cao 10m so với mặt ất Gia tốc trọng trường là 10m s Hỏi hòn á ạt ược ộ cao / 2 lớn nhất cách mặt ất bao nhiêu mét?
Câu 20 Trong mặt phẳng tọa ộ, tìm tập hợp iểm biểu diễn các số phức z thoả m n i u
kiện | | 2z
A Hình tròn tâm O(0 ; 0), bán kính bằng 2
B Hình tròn tâm O(0 ; 0), bán kính bằng 4
C Đường tròn tâm O(0 ; 0), bán kính bằng 2
D Đường tròn tâm O(0 ; 0), bán kính bằng 4
Câu 21 Cho hàm số y f x( ) xác ịnh trên \ 0 , liên tục trên mỗi khoảng xác ịnh và có bảng biến thiên như sau:
Trang 5Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m sao cho phương trình f x( ) m 0 có 3 nghiệm thực phân biệt
A 1 m 2 B 2 m 1 C 1 m 2 D 2 m 1
Câu 22 Cho số phức z 1 3i Tìm số phức w iz z
A 4 2i B 4 2i C 2 2i D 2 2i
Câu 23 Cho tứ diện ABCD có thể tích bằng 18 và G là trọng tâm của tam giác ABC Tính thể
tích V của khối chóp D.ABG
A 3 ( v.t.t) B 6 ( v.t.t) C 9 ( v.t.t) D 12 ( v.t.t)
Câu 24 Cho hàm số f x( )x42x2 4 Khẳng ịnh nào sau ây là khẳng ịnh úng ?
A Hàm số f(x) có giá trị nhỏ nhất là 4 B Hàm số f(x) có giá trị lớn nhất là 4
C Hàm số f(x) có giá trị nhỏ nhất là 0 D Hàm số f(x) có giá trị lớn nhất là 0
Câu 25 Tính tích phân: 2
0
.cos n
với n2k k
A 1 ( 1)2
4
k
1
4k 4k
C 12
k k
D.( 1) 2 1
4
k
k
Câu 26 Cho hình lăng trụ u ABC.A’B’C’ có AB = a, AA’ = 3a Tính thể tích khối chóp
A’.BCC’B’
A
3
3
2
a
( v.t.t) B
3
3 4
a
( v.t.t) C
3
3 3
a
( v.t.t) D
3
3 6
a
( v.t.t)
Câu 27 Một khối trụ tròn xoay T có thể tích là 100cm3 Hỏi khối trụ tròn xoay có bán kính
bằng một nửa bán kính khối trụ T và ường cao gấp ôi ường cao của khối trụ T có thể tích
là bao nhiêu?
A 3
200 cm
Câu 28 Trong không gian toạ ộ Oxyz, xác ịnh giá trị của tham số m ể cặp mặt phẳng sau
vuông góc:
x y z
Câu 29 Tìm phần thực và phần ảo của số phức z biết
2016
(1 i)
z
i
A Phần thực bằng 0; phần ảo bằng 22016
B Phần thực bằng 21008; phần ảo bằng 0
C Phần thực bằng 0; phần ảo bằng 21008
Trang 6D Phần thực bằng 0; phần ảo bằng 21008
Câu 30 Trong không gian toạ ộ Oxyz, cho iểm A(4; 2; 2) và mặt cầu (S) có phương trình:
( ): (S x2) (y1) z 9. Viết phương trình mặt phẳng (P) tiếp xúc với mặt cầu (S)
tại A
A ( ): 2P x y 2z140 B ( ): 6P x3y2z340
C ( ): 2P x y 2z 8 0 D ( ): 6P x3y2z 8 0
Câu 31 Cho hàm số f x( ) x cos2 x Khẳng ịnh nào sau ây là khẳng ịnh úng ?
A Hàm số f(x) nghịch biến trên
B Hàm số f(x) nghịch biến trên từng khoảng 2 2 ;4 2 ,
C Hàm số f(x) ồng biến trên
D Hàm số f(x) không ơn iệu trên
Câu 32 Cho phương trình 3
log 1 x log x
Khẳng ịnh nào sau ây là úng?
A Phương trình cho có 2 nghiệm trái dấu
B Phương trình cho vô nghiệm
C Phương trình cho có một nghiệm duy nhất
D Phương trình cho có nghiệm là một số chia hết cho 5
Câu 33 Cho tam giác ABC u cạnh 36cm. Người ta dựng một hình chữ nhật MNPQ có cạnh MN nằm trên cạnh BC, hai ỉnh P và Q theo thứ tự nằm trên hai cạnh AC và AB của tam giác như hình vẽ Xác ịnh vị trí của iểm M hay tìm x sao cho hình chữ nhật có diện
tích lớn nhất
A x6(cm) B x12(cm) C x8(cm) D x9(cm)
Câu 34 Tìm giá trị lớn nhất của hàm số yx e 2 x trên oạn 1;1
x
N
B
A
Trang 7A 1.
Câu 35 Tìm phần ảo của số phức z, biết(1 2 ) i z (3 i z) (3 2 )i 2
A 26
43 5
5
5
Câu 36 Từ một tấm kim loại hình chữ nhật kích thước 60cm30cm, người ta làm thành cái hộp hình trụ theo hai cách sau:
Cách 1: Uốn tấm kim loại thành mặt xung quanh của cái hộp hình trụ với ường cao 60cm
Cách 2: Uốn tấm kim loại thành mặt xung quanh của cái hộp hình trụ với ường cao 30cm
Kí hiệu V là thể tích của hộp tạo thành theo cách 1, 1 V là thể tích của hộp tạo thành theo 2
cách 2
Tính tỉ số của 1
2
V
V
A 1
2
1
2
V
1 2
2
V
1 2
1
V
1 2
1 4
V
Câu 37 Quay tam giác vuông ABC vuông tại A một vòng quanh cạnh AB ược một khối nón
Tính thể tích của khối nón biết BC = 12cm và ABC30 o
A 3
216 3 cm C 3
72 3 cm
Câu 38 Cho lăng trụ ABC.A’B’C’ có thể tích là V Gọi M, N lần lượt là trung iểm của AA’
và BB’ Tính thể tích của khối chóp C.ABNM theo V
A
2
V
B 3
V
C 4
V
D 2 3
V
Câu 39 Trong không gian toạ ộ Oxyz, cho iểm A(1, 0, 0) và ường thẳng d y: z 1
Tính khoảng cách từ iểm A ến ường thẳng d
Câu 40 Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m sao cho phương trình
2
3
log ( x 2x m 9) 2 có hai nghiệm thực phân biệt x x thoả mãn 1; 2 x12 x22 3
Trang 8A 1.
2
2
m C m2 D m 2
Câu 41 Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m ể hàm số y mx3x2mx2 có úng hai iểm cực trị và iểm cực tiểu nằm bên trái iểm cực ại
3
m
0
C 3 m 0 D 0 m 3
Câu 42 Trong không gian toạ ộ Oxyz, cho mặt phẳng (P) có phương trình
x y z
abc
a b c và iểm ; ;
2 2 2
a b c
Khẳng ịnh nào sau ây là khẳng ịnh úng?
A Điểm A thuộc mặt phẳng (P)
B (P) là mặt phẳng trung trực của oạn OA
C Hai iểm A và O ở khác phía ối với (P) nhưng không cách u (P)
D Hai iểm A và O ở v cùng một phía ối với (P)
Câu 43 Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m sao cho ồ thị của hàm số
2
1 1
mx y
x
hai tiệm cận ngang?
A m0 B m0
C m0 D Không có giá trị thực nào của m thoả mãn yêu cầu bài
Câu 44 Bác Huệ muốn sau năm có 1,2 tỉ ồng ể mua ô tô Hỏi rằng bác phải gửi ngân
hàng mỗi tháng (số ti n như nhau) là bao nhiêu? Biết rằng l i suất mỗi tháng là ,5
Câu 45 Tính thể tích V của khối tròn xoay ược tạo nên do hình phẳng giới hạn bởi các
4
A
2
64
V
2
2 64
V
( v.t.t)
C
2
2
32
V
2 32
V
( v.t.t)
Trang 9Câu 46 Tính tổng bình phương tất cả các nghiệm của phương trình
3
1
z i
i z
trên tập số
phức
Câu 47 Cho lăng trụ ABC.A’B’C’ có áy ABC là tam giác vuông cân tại A, AB = a Gọi G là
trọng tâm của tam giác ABC Biết rằng A’G vuông góc với mặt áy (ABC) và A’B tạo với mặt
áy một góc o
45 Tính thể tích khối chóp A’.BCC’B’
A
3
5
6
a
( v.t.t) B
3
5 3
a
( v.t.t) C
3
5 9
a
( v.t.t) D
3
5 4
a
( v.t.t)
Câu 48 Cho 2017sin2017 2017
x
y f x
0
I x f x dx
2
4
4
Câu 49 Tính diện tích mặt cầu S(O; R) ngoại tiếp hình chóp tam giác u S.ABC có cạnh áy
bằng a và mặt bên tạo với mặt phẳng áy một góc o
60
A
2
49
16
a
2
49 144
a
( v.d.t)
C
2
49
36
a
( v.d.t)
D
2
49 72
a
( v.d.t)
Câu 50 Trong không gian toạ ộ Oxyz, cho các iểm A(1;0;1),B(2; 2;3),
( 1; 2;0)
D Xét iểm C sao cho tứ giác ABCD là hình thang có hai cạnh áy AB, CD và có góc C bằng 45 o Tìm toạ ộ của iểm C
A C ( 3; 2; 4). B C(2;8;6)
-H