Quan sát bảng biến thiên ta thấy: Hàm số đã cho c 2 cực trị... Vì hàm số đã cho xác định và liên tục trên nên đồ thị của hàm số hông c tiệm cận đứng... 27 C Giả s khối n n c đ nh S, tâm
Trang 1TRƯỜNG HỌC LỚN VIỆT NAM
BIGSCHOOL
ĐỀ THI CHÍNH THỨC
ĐÁP ÁN ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA LẦN 1 NĂM 2017
M TOÁN Ọ
1 C 2 B 3 C 4 A 5 D 6 D 7 B 8 A 9 C 10 C
11 B 12 B 13 A 14 A 15 B 16 A 17 D 18 A 19 B 20 D
21 B 22 C 23 D 24 C 25 C 26 B 27 C 28 D 29 B 30 A
31 D 32 A 33 B 34 D 35 A 36 A 37 D 38 C 39 A 40 A
41 D 42 D 43 B 44 D 45 B 46 A 47 A 48 C 49 C 50 D
Câu Đáp á ướng dẫn chọ p ươ g á đú g
Vì lim ( ) lim ( )
nên loại phương án B và D
Vì f(0) 1 nên loại phương án A Vậy chọn C
Vì 2
lim ( )
x
f x
nên đồ thị hàm số f(x) có 1 tiệm cận đứng là đường thẳng 2
x
Vì lim ( ) 1
nên đồ thị hàm số f(x) có 1 tiệm cận ngang là đường thẳng 1
-Tính nguyên hàm của hàm đã cho suy ra đáp án
x 3x dx x dx 3xdx C
4 2
Vì hàm đơn giản nên tính ngay 4 3
'( )
5
Thấy ngay x 0 thì '( ) 4 3 0
5
f x x nên hàm số đồng biến
- iải phương trình log 23 x 1 2 2x 1 9 2x 8 x 4
Nên chọn D
- h l n lư t các phương án d n đến log 6;log 8;log 7;log 9.3 3 3 3 hấy
log 9 log 3 2.
Ta có hàm số
2 2
y x có tập xác định là (0;) do đ đồ thị hàm số ch c
th c dạng ình ho c ình
M t hác 0 2 1
2
nên “ ình ” chính là đồ thị của hàm số
2
2
y x
Mã đề thi 002
Trang 27 B Với z1 2 i ; z2 2 i ta có:
1 2
z z (2 i) ( 2 i) 2i.
Đường thẳng (d) có một vectơ ch phương là: a42; 4; 1
Các vectơ a ,a ,a hông cùng phương với vectơ 1 2 3 a42; 4; 1
Vậy phương án c n chọn là: a42; 4; 1
9 C M t c u (S) có tâm I( 2;1; 2) và bán kính R 255
Vì F(x) là nguyên hàm của hàm số f (x)2x23 nên ta có:
3
3
Mà
3 2.0
3
Vậy
3 2x
3
- Tìm số phức z từ giả thiết (1 i)z 5 i
Dùng máy tính ho c tính toán, rút gọn z 5 i
1 i
ta đư c z 3 2i.
Kết h p với hình vẽ suy ra số phức z 3 2i đư c bi u diện b i đi m B(3 ;
2)
Quan sát bảng biến thiên ta thấy:
Hàm số đã cho c 2 cực trị
Hàm số đạt cực đại tại x 1 và giá trị cực đại là y = 5
Hàm số đạt cực ti u tại x = 1 và giá trị cực ti u là y 11
Do lim
x y nên hàm số không có giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất
Vậy trong các khẳng định đã cho, hẳng định đúng là:
“ àm số đạt cực đại tại x = – và và đạt cực ti u tại x = ”
13 A Thấy ngay hoành độ giao đi m là x0 2, hi đ y0 4.
Biến đổi ta đư c z 6i 1
4 3i
Dùng máy tính ho c tính toán, rút gọn (nhân liên h p) ta đư c
22 21
25 25
Giải phương trình y' 0 đư c hai nghiệm x 4 và x 2.
Lưu ý 2 [3;5] nên loại x 2.
Tính giá trị của hàm số đã cho tại các đi m x3,x4,x5 rồi so sánh các
Trang 3giá trị đ , ta đư c giá trị nhỏ nhất của hàm số đã cho trên đoạn [3;5] là 8 nên chọn B
Đ t z x yi (x, y )
z (1 i) 1 | x yi (1 i) | 1
| (x 1) (y 1)i | 1 (x 1) (y 1) 1
Vậy tập h p các đi m bi u diễn số phức z thoả mãn đề bài là đường tròn tâmI(1;1) bán kính R = 1
Vì hàm số đã cho xác định và liên tục trên nên đồ thị của hàm số hông c tiệm cận đứng
Vì lim 4 1 lim 4 1 2, lim 4 1 lim 4 1 2
của hàm số đã cho c hai tiệm cận ngang là các đường thẳng y 2 và 2
y
log (3x 4) log (x 1) 3x 4 x 1
x 1 0
(Vì 1)
x
Vậy tập nghiệm của bất phương trình là T 3;
2
19 B B log2 2sin log2 cos log2 2sin cos log sin2 1
Đáp án đúng là: loga b log ba log c a
Một số nh m l n mà học sinh c th m c phải:
- Nhớ đư c đúng điều iện 0 a 1, bc 0 nhưng nh m lôgarit của thương b ng thương các lôgarit thì chọn A
- Quên điều iện 0 a 1, bc 0 và nh m công thức lôgarit thì chọn
B
- Nếu nh m điều iện là tích b c 0 đồng ngh a là b0 và c0 thì sẽ chọn C
4.( 1) 3.0 1 5
5 ( 4) 3 0
heo đề bài a0 Ta có :
7 1
2
(log 4.7) (log 4 lo
log 2 a
Áp dụng phương trình của m t phẳng theo đoạn ch n, ta c phương trình của
m t phẳng (PQR) là: x y z 1
1 3 2
hay 6x 2y 3z 6 0.
Trang 424 C
nên m t phẳng P) song song với (Q)
Do ( 1) 2.1 3.1 0 nên m t phẳng P) đi qua A
Vậy mệnh đề đúng là: " M t phẳng P) đi qua A và song song với (Q)"
M
D
C B
A
-S dụng phương pháp t số th tích đ suy ra kết quả
AMCD
ABCD
4
7
Mà VAMCDVMBCDVABCD
3
7
Vậy AMCD BMCD
A
B
C D
A'
B'
C' D'
ABCD ABB' A ' ADD ' A ' ABCD.A ' B'C ' D '
ABCD ABB' A ' ADD ' A '
S S S AB.AD.AB.AA '.AD.A ' A ' (AB.AD.A A')
2
3
20 28 35 140
Trang 5
27 C
Giả s khối n n c đ nh S, tâm đáy là O và một đường kính của hình tròn đáy
cos
OA
SAO
Thiết diện đi qua hai đường sinh vuông góc với nhau là một tam giác vuông cân nên ta có diện tích thiết diện là: 1 2 2
54 2
S l cm
Xét phương trình 2
z 2z 10 0
Ta có: ' 12 10 9 9i2
Phương trình c 2 nghiệm phức là: z1 1 3i; z2 1 3i
1 2
z z ( 1) ( 3) ( 1) 3 20.
Dựa vào bảng biến thiên ta thấy đường thẳng y2m1 c t đồ thị hàm số ( )
y f x tại hai đi m phân biệt khi và ch khi:
Vậy tất cả các giá trị m c n tìm là m2 ho c m 1
Xét hàm số yx sin x
Ta có: y'sin xx cos x; y''cos x cos x x sin x2cos xx sin x. Khi đ : xy'' 2y' xy x(2cos xx sin x) 2(sin x x cos x)x.x sin x
2x cos x x sin x 2sin x 2x cos x x sin x 2sin x
+ Rút x theo y
2
2
x 1
y 2
y
x 1
y
Do đ :
Trang 6 8
2
Mấu chốt của bài toán này là ta đ ý ngay mệnh đề ) c :
a
1 log 1 log 1 0
3
3
log 18.log 20.log 1 0 (với 0 a 1) Suy ra mệnh đề ) sai
ừ đ ta loại đư c 2 phương án B và C
mệnh đề ) ta quy xét dấu của tích về xét dấu của từng thừa số Cụ th
5
2
log 7 0;log 5 0;log 4 log 4 0;log 47 log 47 0
2 log 7.log 5.log 4.log 47 0 ) đúng
Vậy mệnh đề đúng là: ) đúng, (II) sai
á 1
Xét hàm số ye (xx 2) 2 Tập xác định: D
Ta có: y 'e (x 2)x 2e 2(x 2)x e (xx 22x)
x 2
rên đoạn 1;3 ta có: y(1)e ; y(2)0 ; y(3)e 3 Vậy giá trị nhỏ nhất của hàm số x( 2)2
y e x trên đoạn 1;3 là
ye (x 2) 0, x 1;3 Dấu “=” xảy ra hi x2 Vậy giá trị nhỏ nhất của hàm số x( 2)2
y e x trên đoạn 1;3 là
-S dụng máy tính c m tay suy ra kết quả, sau đ so sánh với các phương án suy ra đáp án đúng I 2
e
- Ho c dùng phương pháp tích phân từng ph n
Đ t:
2
1
x 1
1
v x
x
)
Ta có: v(t) a(t)dt (6t2 t)dt 2t3 1t2 C
2
heo đề bài v(0) = 3 C 3
v(t) 2t t 3
2
Trang 7Vận tốc của vật sau 2 giây là: v(2) 2.23 1.22 3 21(m / s)
2
Th tích của hộp là: V x h2 256 (cm3) h 2562 ,x 0
x
Diện tích của mảnh các tông dùng làm hộp là:
2
256 1024
Xét hàm số S x( ) x2 1024
x
với x0
Ta có: S x'( ) 2x 10242 , '( )S x 0 x 8
x
Bảng biến thiên:
Dựa vào bảng biến thiên ta thấy diện tích của mảnh các tông nhỏ nhất b ng 2
192cm đạt đư c khi , x8(cm)
Ta có: y'3x26mx3(m21)
Hàm số đạt cực ti u tại x 0 y'(0) 0 3(m2 1) 0 m 1 Nếu m 1 thì y'3x26 , 'x y 0 x 0 ho c x2
y x ho c x2 và y' 0 0 x 2
Vì vậy tại x0 hàm số đạt giá trị cực đại
Nếu m1 thì y'3x26 , 'x y 0 x 0 ho c x 2
y x ho c x0 và y' 0 2 x 0
Vì vậy tại x0 hàm số đạt giá trị cực ti u
Vậy m1 là giá trị c n tìm
Đường thẳng d đi qua đi m 1 M 1; 2;0 và c vectơ ch phương là
a 1; 2; 2 Đường thẳng d2 đi qua đi m N 2;2;0
Trang 8
MN 1;0;0
P
Chọn một vectơ pháp tuyến của (P) là: n P a, MN0; 2; 2
Vậy phương trình m t phẳng (P) là:
0 x 1 2 y 2 2 z 0 0 y z 2 0
-Đ tích th tích khối ch p A’BCC’B’ ta tính VABC.A ' B'C ' và VA ' ABC Gọi M là trung đi m của BC
Vì tam giác ABC vuông cân tại A nên suy ra a 2
2
Vì G là trọng tâm của tam giác ABC 1 1 a 2 a 2
Tam giác BGM vuông tại M
Vì A'Gmp(ABC)(A'B, mp(ABC))(A'B,GB)A'BG45o
A 'GB
vuông cân tại G A’ = B = 5 a
3 3
ABC.A 'B'C ' ABC
5 a 1 a 5
3
-Từ đ suy ra
Trang 93 3
3
A '.BCC'B' ABC.A 'B'C' A 'ABC
Gọi cạnh của hình lập phương là a
3 ABCD.A'B'C'D'
V a a 5 cm
AC AB BC 5 2 cm Hình trụ c một đáy là đường tròn tâm O ngoại tiếp hình vuông ABCD và đường cao AA’
Đường tròn tâm O ngoại tiếp hình vuông ABCD có bán kính là
Vậy diện tích xung quanh của hình trụ là:
2
5 2
S 2 Rh 2 5 25 2 cm
2
Do (d) tiếp xúc với (S) tại A nên vectơ ch phương của (d) vuông góc với IA(2 ;1; 2), lại c vectơ ch phương của (d) vuông góc với vectơ ch phương của ( ) là v( 1; 0;1) nên ta chọn vectơ ch phương của (d) là:
a [v ; IA]=(-1; 4; -1) Phương trình đường thẳng (d) là: x 4 y 2 z 2
am giác đều ABC c AM là đường cao
AM đồng thời là đường trung tuyến M là trung đi m của BC
BC
2
AMAC.sin C6.sin 60 3 3 cm
Vì O là tâm đường tròn nội tiếp tam giác đều nên nó vừa là trực tâm vừa là trọng tâm
Trang 10
Bán ính đường tròn nội tiếp tam giác ABC là ROM 3 cm
Mà bán ính đường tròn nội tiếp tam giác ABC cũng là bán ính hối c u nên
C
Th tích khối nón là:
N
V r h BM AM 3 3 3 9 3 cm
Th tích ph n khối nón bên ngoài khối c u là: 3
9 3. 4 3. 5 3. cm
Vì lim , lim
x y x y nên a0
Vì đồ thị của hàm số c t trục tung tại đi m c hoành độ dương nên d 0
Vì hàm số c hai đi m cực trị âm nên a c 0 mà a0 suy ra c0
Ta có: y'3ax22bx c
Ta thấy: 1 2 2 0
3
b
x x
a
(x x l n lư t là đi m cực ti u, cực đại của hàm 1, 2 số)
0 ( 0)
Vậy a0,b0,c0,d0
Chọn phương án B
Gọi số tiền g i ban đ u là P Sau n năm số tiền thu đư c là:
n
P P(1 0, 084) P.(1, 084)
Đ Pn 3P thì P.(1,084)n3P n log1,0843 13,62.
Vì n là số tự nhiên nên chọn n14.
Vậy muốn thu đư c số tiền gấp ba l n số tiền ban đ u thì người đ phải g i
tiết kiệm sau năm
-Biến đổi z i m , m
1 m(m 2i)
về dạng z a bi (a, b )
2
- ính môđun của z
z
m 1
Dấu “=” xảy ra khi m = 0
Vậy số phức z c môđun lớn nhất b ng 1, khi m = 0
Trang 1146 A
Đ t x;
u e v f x thì 1 1 1
0
u v dx v u dx u v
1
0
1
0
x
e f x dx e f x dx e f x
e f x f x dx e f f e
Do đ a1;b 1 Q 0
Chọn phương án A
Gọi là trung đi m của SC Suy ra ICIS (1) Gọi H ACBD H là tâm của hình chữ nhật ABCD
Xét tam giác SAC, c là đường trung bình HI//SAHIABCD
Đường thẳng HI là tập h p các đi m cách đều A, B, C, D (2)
Từ (1) và (2) suy ra IAIBICID = IS
Vậy m t c u ngoại tiếp hình chóp S.ABCD có tâm I và bán kính rIC Xét tam giác ABC vuông tại B, có:
AC AB BC a a Xét tam giác SAB vuông tại A, có: SAAB.tan 30oa
Trang 12Xét tam giác SAC vuông tại A, có: 2 2 2 2
SC SA AC a a
5
SC a
r IC
Th tích m t c u bán kính r là:
3
3 3
r
Th tích của vật th là:
2 1
2 0
1
2
Đổi cận: x0 sao cho u0, x1 sao cho u
4
Khi đ :
2
2
2
2
tan u 1 tan u 1
cos 2u 1 sin 2u u
Vậy giá trị của b là 1
8
M
2a C
B A
S
N
Gọi M là trung đi m cạnh AB -Dựa vào tính chất hai m t phẳng vuông góc với nhau suy ra SMABC
V S SM AC.BC.SM
Trang 13ọi N là trung đi m của đoạnAC
MN là đường trung bình của tam giác ABC MN AC; MN 1BC a
2
-Ch ra góc giữa m t phẳng (ABC) và m t phẳng (SAC) là SNM600
-Tính th tích hình chóp S.ABC
0
SM MN tan SNM a tan 60 a 3
0
cos 60 cosSNM
AB2SM2a 3.
AC AB BC 2a 3 2a 2a 2
Vậy
3
Đoạn thẳng AB c trung đi m I(2; 1; 4), ta có:
MI 2MI.IA IA MI 2MI.IB IB
Từ đ , ta thấy MA2MB2 đạt giá trị nhỏ nhất khi MI nhỏ nhất, tức là M là hình chiếu vuông góc của I trên (d)
Cách 1:
Chuy n phương trình đường thẳng (d) về dạng tham số:
x 1 t (d): y 2 2t , t M(1 t ; 2 2t ;3 2t) IM(t 1;3 2t ; 2t 1)
z 3 2t
Đường thẳng d) c vectơ ch phương là: ad (1; 2;2).
Đ M là hình chiếu vuông góc của trên d) thì điều kiện là:
IM a IM.a 0 t 1 2(3 2t) 2(2t 1) 0 9t 9 0
t 1 M(2;0 ;5)
Vậy đi m M(2 ; 0 ; 5) thoả mãn điều kiện đ u bài
Cách 2: Có thể dùng phương pháp loại trừ
Đi m M phương án C hông thuộc (d) nên loại
rong các phương án đưa ra A, B, D c các đi m M đều thuộc d) và đi m
M phương án D c 2 2
MA MB nhỏ nhất nên loại phương án A, B