1. Trang chủ
  2. » Đề thi

Đáp án đề thi thử THPT QG 2017 đề Toán sô 4

14 290 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 1,09 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Và dễ thấy các khẳng định ở các phương án B, C, D đều đúng... Vì hình chóp D.ABC và hình chóp D.ABG có cùng chiều cao hạ từ D xuống mặt đá ABC D... Đẳng th c xảy ra chỉ tại các điểm ,.

Trang 1

TRƯỜNG HỌC LỚN VIỆT NAM

BIGSCHOOL

ĐỀ THI CHÍNH THỨC

ĐÁP ÁN ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA LẦN 1 NĂM 2017

M TOÁN Ọ

1 A 2 C 3 A 4 C 5 B 6 B 7 A 8 C 9 B 10 A

11 D 12 D 13 A 14 A 15 D 16 B 17 D 18 A 19 C 20 A

21 C 22 D 23 B 24 A 25 D 26 A 27 B 28 C 29 C 30 A

31 C 32 C 33 D 34 B 35 B 36 A 37 D 38 B 39 B 40 A

41 A 42 C 43 C 44 D 45 B 46 D 47 C 48 C 49 C 50 C

f x'( )   0 x ( 2; 2) và f x'( )0 khi và chỉ khi x[0;1] ( f x'( )0 tại

vô số điểm) nên f(x) không nghịch biến trên toàn khoảng ( 2; 2). Do đó A sai

Và dễ thấy các khẳng định ở các phương án B, C, D đều đúng

Đáp án đúng là: loga b loga b loga c

h n t: Bài nà chỉ u c u h c sinh nh lại c ng th c iến đ i lôgarit, h c sinh có thể ị nh m l n:

- lôgarit c thương thành lôgarit c t ch

- lôgarit lôgarit

3 A Từ bảng nguyên hàm ta có khẳng định sai c n ch n là: 12 cot

sin x dxxC

Đường thẳng d có một vectơ chỉ phương là: a31;1;0 Các vectơ a a a kh ng cùng phương v i vectơ 1, 2, 4 a31;1;0 nên không là vectơ chỉ phương c a d

V y ch n C

lim

x

x x



  

 n n đường thẳng

2 3

y  là tiệm c n ngang c đồ thị

hàm số đã cho

3

'( ) 4

f x   x có một nghiệm duy nhất là x = 0 và đ i dấu từ dương s ng

âm khi x qua nghiệm V y f(x) có một điểm cực trị

Quan sát hình vẽ, ta thấy hàm yf x  chính là hàm số yx

T p ác định là D Hàm số yx có đạo hàm trái tại điểm x0 là 1, đạo hàm phải tại x0 bằng 1 nên hàm số kh ng có đạo hàm tại x 0 D

Do đó hàm số yx kh ng có đạo hàm tại điểm x0 thuộc t p ác định

Mã đề thi 004

Trang 2

8 C

Xét I x e3 x2dxx e2 x2xdx

Đ i biến 2

tx  2x x d 1

2

dtdx xdt

I t edt  t e dt

9 B 7 –1 – 2i   5i    ( 1 2) (7 5)i  3 2 i

10 A

Mặt c u ( )S có tâm I( 2;1; 1)  và bán kính

( 2) 1 ( 1) ( 3) 9 3

Rab   c d        

11 D

Đồ thị như hình vẽ là đồ thị c a hàm số y ax b

cx d

 v i c0 và adbc0,

do đó loại phương án 2( 1 0)

1

x

x

 

Vì lim 1

  nên a 1

c  nên loại phương án 2 2

1

x y x

1

lim

x

y

  nên d 1

c

  nên loại phương án 2 4

x y x

 V y ch n phương

1

x y x

12 D

5x 2(x )

3

  )

3

x x

x

      

V y t p nghiệm c a bất phương trình là T    ( ; 3) (0; ).

13 A

f (x) là hàm số lẻ, liên tục trên n n t có f x   f  x

Từ đó su r 1  

1

0

f x dx

0 2 2

J f x dx f x dx f x dx

14 A

Giải phương trình y'0 t được hai nghiệm x 1 và x1

- Vì hàm đơn giản nên có thể xét dấu c ’ su r hàm đạt cực tiểu tại

1

x nên ch n A

- Có thể tính y'' để thấy y''(1)0 n n hàm đạt cực tiểu tại x1

15 D

Xét hàm số  1

3x 2x 1

y  

Ta có:

' (3x 2x 1) (3x 2x 1) (3x 1)(3x 2x 1)

y

Trang 3

16 B

V i a0;a1 ta có:

139

21

3

21

a

17 D

Phương trình đường thẳng d là: 1 ( )

x t

y t t

z t

    

 

n P (1, 1,1),u d  (1, 1,1) n n đường thẳng d vuông góc v i mặt phẳng (P)

18 A

1

3

a b

c

19 C

G i v t là v n tốc c hòn đá tại thời điểm t  

Ta có      2

v ta t   m s

     

v 0 20m s/  C 20v t  10t20

Khi hòn đá đạt được độ cao l n nhất, v n tốc c hòn đá ằng 0

v t t

S u 2 giâ hòn đá đạt độ cao l n nhất

Khi đó, quãng đường v t đi được là: 2   

0

s  tdtm

V hòn đá đạt được độ cao l n nhất so v i mặt đất là: 20 10 30 m

20 A

Đặt z x iy x y( ,  )

| | 2z   xy  2 xy 4

V y trên mp(Oxy) t p hợp các điểm biểu diễn số ph c z thoả mãn điều kiện

| | 2z là hình tròn tâm O(0 ; 0), bán kính bằng 2

21 C

Ta có: f x( )  m 0 f x( ) m

Số nghiệm c phương trình f x( ) m 0 chính bằng số điểm chung c a đường thẳng y m và đồ thị c a hàm số yf x( )

Dựa vào bảng biến thiên ta thấ đường thẳng y m và đồ thị c a hàm số ( )

yf x có điểm chung        2 m 1 1 m 2

V y ch n C

22 D

V i z 1 3i suy ra z 1 3i

2

iz z i i i

V y w = –2 – 2i

Trang 4

23 B

M G

D

A

B

C

G i M là trung điểm c a BC

Ta có: G là tr ng tâm c a tam giác ABC 2

3

Vì hình chóp D.ABC và hình chóp D.ABG có cùng chiều cao hạ từ D xuống mặt

đá (ABC)

D.

.

1 3

.18 6

24 A

1

TXĐ: D

Ta có:

3

'( ) 4 4 , '( ) 0 0

f xxx f x   x Bảng biến thiên:

Dựa vào bảng biến thiên ta thấy giá trị nhỏ nhất c a hàm số là 4.

2 T có: 4 2

f xxx     x

Do đó hàm số có giá trị nhỏ nhất là 4 khi x0

cos( )

du dx

u x

nx

n

Áp dụng công th c tích phân từng ph n ta có:

Trang 5

2

0 0

n2 ,k k nên ( 1) 2 1

4

k

I

k

 

26 A

E

3a a

C' B'

A'

C

B A

Vì lăng trụ ABC.A’B’C’ là lăng trụ đều nên mp(BCC’B’) mp(A’B’C’)

G i E là trung điểm c a B’C’ A E' B C' ' (Vì A’B’C’ đều)

mp BCC( 'B')mp(A'B'C')B'C'

A E mp BCC B

Do đó '. ' ' 1 ' ' '

3

VA E S

BCC B

SBC CCa

3 2 ' ' '

.3a

A BCC B

V

27 B

Giả sử khối trụ tròn o T có án k nh đá là R và đường cao là 1 h thì thể 1

tích là 2

1 1 .1

V  R h Khối trụ tròn xoay có bán kính bằng một nửa bán kính khối trụ T và đường cao gấp đ i đường cao c a khối trụ T có thể tích là:

V  R h    h     cm

 

28 C

Mặt phẳng ( ) có vectơ pháp tu ến là n (2;m;2m), mặt phẳng ( ) có vectơ pháp tu ến là n (6; 1; 1). 

Đề )( ) thì n n n n     0 12 m 2m  0 m 4

29 C

2016

(1 i)

z

i

Chú ý: (1i)2    1 2i i2 2 i

 252

1008

(1 i) (1 i)  (2 )i 2 i 2

Trang 6

Do đó:

1008 1008

1008 2

i

V y số ph c z có ph n thực bằng 0; ph n ảo bằng 21008

30 A

Mặt c u (S) có tâm là I2;1;0

Dễ thấ điểm A thuộc mặt c u (S) vì:

(4 2)  (2 1) 2 9

Mặt phẳng (P) đi qu A(4 ; 2 ; 2) và nh n IA(2;1; 2) làm một vectơ pháp tu ến Phương trình mặt phẳng (P) là:

2(x 4) 1(y 2) 2(z 2) 0 hay 2x y 2z140

31 C

T có f’( ) = 1 – 2cosxsinx = 1 – sin2x  0, x  (vì sin2x   1, x ) Đẳng th c xảy ra chỉ tại các điểm ,

4

x  kk Do đó f( ) lu n đồng biến

trên

32 C

X t phương trình:  3 

log 1 x log x Điều kiện: x0.

Đặt tlog7 x x 7 t

Khi đó t có phương trình:

2

t

t

Xét hàm số (t) 1 3 7 3 1

f     

Ta có: f  3 0;

f t       

 f(t) là hàm nghịch biến trên

Do đó phương trình (*) có nghiệm duy nhất t 3.

V i t  3 x 73343.

Vâ phương trình đã cho có nghiệm duy nhất x343.

33 D

Ta có: BMx x, (0;18)MN 36 2 ; x QMx 3

Diện tích hình chữ nh t MNPQ là:

2

SMN QM   x xxx Xét hàm số S x( ) 3(36x2x2) v i 0 x 18

Ta có: S x'( ) 3(36 4 ), '( ) x S x   0 x 9

Bảng biến thiên:

Trang 7

Từ bảng biến thiên ta thấy diện tích c a hình chữ nh t MNPQ có giá trị l n nhất

là 162 3cm2, đạt được khi x9(cm)

34 B

Xét hàm số 2 x

yx e

T p ác định: D

Ta có: y'2x.e xx e2 xx e (2xx).

0

2

x y

x

    

Tr n đoạn  1;1 ta có:

( 1) ; (0) 0; (1)

e

V y giá trị l n nhất c hàm số 2 x

yx e rê đoạn 1;1 e

35 B

Đặt z a bi a b( ,  )

2

(1 2 ) (3 ) (3 2 ) (1 2 )( ) (3 )( ) 9 12 4 4a 3 ( 2 a) 5 12

26

5

i z i z i

i a bi i a bi i

a b

b

b

 

   



z   i   zi

 Ph n ảo c a số ph c z bằng 43

5

36 A

Giả sử tấm kim loại hình chữ nh t có k ch thư c a b Uốn theo cách 1 t được hình trụ có chiều c o là và chu vi đá là Uốn theo cách 2 t được hình trụ có chiều c o là và chu vi đá là

Dễ dàng t nh được 1

2

1 2

V  a

Trang 8

37 D

Quay tam giác vuông ABC vuông tại A một vòng quanh cạnh AB được một khối nón có án k nh đá là AC, đường c o AB và đường sinh là BC

Xét tam giác ABC vuông tại A có BC = 12cm và ABC 300

Thể tích c a khối nón là:

 

V   r h  AC AB    cm

38 B

P

N M

A

B

C

A'

B'

C'

G i P là trung điểm c CC’

Mặt phẳng (CMN) chia khối lăng trụ ABC.MNP thành 2 khối chóp là C.ABNM

và C.MNP

Xét khối chóp C.MNP và khối lăng trụ ABC.MNP có cùng mặt phẳng đá

(MNP) và chung chiều cao kẻ từ C xuống mặt đá (M P)

1 3

3

' ' '

1 2

ABC MNP

ABC A B C

V

3

C ABNM

V

39 B Dễ thấ điểm B(1;1;1) thuộc đường thẳng d

Trang 9

Ta có: AB(0;1;1),u d (1;0;0)

AB u d  0 AB d d(A,d)AB 2

40 A

3

Phương trình (1) có ' 1  m.

Để phương trình đã cho có 2 nghiệm thực phân biệt x x thì 1; 2

1   m 0 m 1.

Theo hệ th c Vi-et ta có: 1 2

1 2

2

x x

x x m

  

Khi đó:

2

3

x x

2

      (thoả mãn m1)

V y 1

2

m là giá trị c n tìm

41 A

Ta có: y' 3mx22x m Hàm số y mx3x2mx2 có đúng h i điểm cực trị và điểm cực tiểu nằm

n trái điểm cực đại khi và chỉ khi a  m 0 và phương trình y'0 có hai nghiệm phân biệt, t c là khi và chỉ khi:

2

0

m m

m m

m

 

V y tất cả các giá trị thực m c n tìm là: 0 3

3

m

 

42 C

Dễ thấ điểm A không thuộc mặt phẳng (P)

Ta có: ; ;

2 2 2

a b c

   Phương trình đường thẳng OA là: x y z

abc

G i H là gi o điểm c đường thẳng OA và mặt phẳng (P)

H thuộc đường thẳng OA  Hat bt ct t; ; (  )

1

3

; ;

3 3 3

at bt ct

a b c

a b c H

   

2

OAOH  điểm H nằm giữ h i điểm O, A và H kh ng là trung điểm

Trang 10

c a OA

V h i điểm O và A ở khác ph đối v i (P) nhưng kh ng cách đều (P)

43 C

Để đồ thị hàm số tồn tại 2 tiệm c n ngang thì phải tồn tại lim lim

  

1 1

1

m

x

x

1 1

1

m

x

x

V i m0 đồ thị hàm số có đúng một tiệm c n ng ng là đường thẳng y0

V i m0 thì hiển nhiên lim lim

   , vì thế hàm số đã cho có 2 tiệm c n ngang

44 D

4 năm = 4 tháng; 1,2 tỉ = 1 200 000 000 đồng

iả sử ác Huệ gửi m i tháng vào ngân hàng là (đồng), v i lãi suất là r Cuối tháng th nhất, ác Huệ có số tiền là: a a.r a 1 r   (đồng)

Đ u tháng th h i, ác Huệ có số tiền là:

Cuối tháng th h i ác Huệ có số tiền là:

             

Đ u tháng th , ác Huệ có số tiền là:

          

Cuối tháng th , ác Huệ có số tiền là:

             

V s u tháng th 4 ác Huệ tiết kiệm được là: a  48  

r

    

1 0,5% 1 1 0,5% 1200 000 000 a 22 071676 0,5%

(đồng)

45 B

Thể tích c a v t thể là:

2 2

2 0

1 4

x

  

xudxudu

Đ i c n: x0 sao cho u0, x2 sao cho

4

u

Trang 11

Khi đó:

2

2

2

.2 tan 1

4 tan 4

cos 2 1 cos

u u

u

2 4

0

u

    

(đ.v.t.t)

46 D

X t phương trình:

3

1

z i

i z

  

  Điều kiện zi

3

3

1

0 3

z i

i z

z i z i

z z z z

  

 

 

V phương trình đã cho có 3 nghiệm là z10; z2 3;z3  3

T ng ình phương các nghiệm c phương trình là:

z  z z     

47 C

G

M

C

B A

C'

B' A'

Ta có: V A BCC B' ' ' V ABC A B C ' ' 'V A ABC'

G i M là trung điểm c a AC

Xét tam giác ABM vuông tại A, theo định lí Py-ta-go ta có:

BMABAMa   

 

 

5 2

a BM

Trang 12

Vì G là tr ng tâm c a tam giác ABC nên 2 2 5 5

A G' mp ABC( ) nên ( 'B;A mp ABC( ))( 'B;GB)AA BG' 45o

X t t m giác A’B vu ng tại G, ta có:

o

2

ABC

S  AB ACa aa

' ' '

3 3

'

V y

' ' '

A BCC B

48 C

Đặt ux v;  f x thì:  

 

 

2 0

2 2 0 0

2

0

'

2

J f x dx u vdx uv v udx

xf x x f x dx

x f x dx

 

t x x t dx dt

 

 

2017 0

2

sin

2

t

x

  

T có:

2

2 0 0

2

 

   

4

 J

Trang 13

Do đó 2  

0

        

Ch n phương án C

49 C

Bước 1: Xác định tâm mặt c u ngoại tiếp hình chóp S.ABC

G i I là tr ng tâm c a tam giác ABC

G i M, N l n lượt là trung điểm c a AC, SB

Ta có: SI ABC

 O là gi o điểm c a SI v i đường trung trực c a SB trong mặt phẳng (SBM)

Bước 2: Sử dụng các hệ th c lượng trong tam giác tính bán kính mặt c u

Ta có:

SAC ABCAC

BM AC

SM AC

 Góc giữa mặt n (SAC) và đá (ABC) là SMI 60 0

SIIM SMISBSIIBa SN  

Lại có :

12 2

a a

a

Bước 3: Tính diện tích mặt c u

V y diện tích mặt c u là :

4

S     

  (đ.v.d.t)

50 C

Cách 1:

Ta có: AB(1; 2; 2),AD ( 2; 2; 1).

AB AD

  và ABAD Hiển nhi n điểm C tồn tại và duy nhất

C450DC2AB C (1;6;4)

Cách 2:

Trang 14

Thử trực tiếp bằng cách sử dụng công th c:

CB CD

CB CD

Kiểm tr em điểm C ở phương án nào có cos 1

2

BCD thì ch n phương án

đó

Ngày đăng: 05/09/2017, 22:24

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w